Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU物理 · Vật lý

Đo tốc độ ánh sáng光(ひかり)の速(はや)さの測定(そくてい)

Kiến thức要点

  • 光速(こうそく)tốc độ ánh sáng

    Tốc độ ánh sáng c trong chân không là hằng số vật lý căn bản có giá trị chính xác c = 2.99792458 x 10^8 m/s.

    真空(しんくう)中(ちゅう)における光速(こうそく) c は基本(きほん)的(てき)物理(ぶつり)定数(ていすう)であり、正確(せいかく)に c = 2.99792458 x 10^8 m/s です。

  • 光波(こうは)sóng ánh sáng

    Sóng ánh sáng là sóng điện từ lan truyền năng lượng trong không gian với tốc độ c trong chân không.

    光波(こうは)とは、真空(しんくう)中(ちゅう)を速度(そくど) c でエネルギーを伝達(でんたつ)する電磁(でんじ)波(は)のことです。

  • レーマーの測定(そくてい)phép đo của Rømer

    Phép đo của Rømer dựa trên chu kỳ nhật thực của vệ tinh Io xung quanh Sao Mộc khi Trái Đất ở các vị trí khác nhau trên quỹ đạo.

    レーマーの測定(そくてい)は、地球(ちきゅう)の軌道(きどう)位置(いち)による木星(もくせい)衛星(えいせい)イオの食(しょく)の周期(しゅうき)変動(へんどう)の観測(かんそく)に基(もと)づく手法(しゅほう)です。

  • フィゾーの測定(そくてい)phép đo của Fizeau

    Phép đo của Fizeau sử dụng một bánh răng xoay nhanh để ngắt quãng chùm sáng đi và về trên quãng đường khoảng cách xa.

    フィゾーの測定(そくてい)は、高速(こうそく)回転(かいてん)する歯車(はぐるま)を用(もち)いて往復(おうふく)する光束(こうそく)を断続(だんぞく)させて光速(こうそく)を求(もと)めた実験(じっけん)です。

  • フーコーの測定(そくてい)phép đo của Foucault

    Phép đo của Foucault cải tiến bằng cách dùng gương xoay để đo góc lệch của tia sáng phản xạ trong phòng thí nghiệm ngắn.

    フーコーの測定(そくてい)は、回転(かいてん)鏡(きょう)による反射(はんしゃ)光(こう)の偏角(へんかく)を利用(りよう)し、短(たん)距離(きょり)の実験(じっけん)室(しつ)枠内(わくない)で光速(こうそく)を測定(そくてい)した実験(じっけん)です。

  • 反射(はんしゃ)の法則(ほうそく)định luật phản xạ

    Định luật phản xạ theta = theta' được áp dụng trong hệ thống gương phản xạ của các phép đo Fizeau và Foucault.

    反射(はんしゃ)の法則(ほうそく) theta = theta' は、フィゾーやフーコーの測定(そくてい)装置(そうち)における鏡面(きょうめん)反射(はんしゃ)で適用(てきよう)されます。

Cách làmしくみ

  1. 01
    レーマーの天文(てんもん)学(がく)的(てき)測定(そくてい)の理解(りかい)

    Tìm hiểu phép đo thiên văn Rømer

    Rømer nhận thấy thời gian chu kỳ quan sát nhật thực của vệ tinh Io kéo dài khi Trái Đất di chuyển ra xa Sao Mộc, chứng minh ánh sáng có tốc độ hữu hạn.

    地球(ちきゅう)が木星(もくせい)から遠(とお)ざかる際(さい)、衛星(えいせい)イオの食(しょく)の間隔(かんかく)が遅(おく)れることから光速(こうそく)が有限(ゆうげん)であることを示(しめ)しました。

  2. 02
    フィゾーの歯車(はぐるま)実験(じっけん)の解析(かいせき)

    Khảo sát thí nghiệm bánh răng Fizeau

    Ánh sáng đi qua khe bánh răng, phản xạ từ gương xa quay lại. Bằng cách điều chỉnh tốc độ quay để răng tiếp theo chặn ánh sáng, Fizeau tính được c.

    歯車(はぐるま)の隙間(すきま)を通(とお)った光(ひかり)が遠方(えんぽう)の鏡(かがみ)で反射(はんしゃ)して戻(もど)る際(さい)、次(つぎ)の歯(は)で光(ひかり)が遮(さえぎ)られる回転(かいてん)速度(そくど)から光速(こうそく)を算定(さんてい)しました。

  3. 03
    フーコーの回転(かいてん)鏡(きょう)実験(じっけん)の解析(かいせき)

    Khảo sát thí nghiệm gương xoay Foucault

    Dùng gương xoay tạo ra góc lệch phản xạ, áp dụng định luật phản xạ theta = theta' để đo tốc độ ánh sáng trong khoảng cách ngắn.

    回転(かいてん)鏡(きょう)を用(もち)いて反射(はんしゃ)光(こう)に偏角(へんかく)を生(しょう)じさせ、反射(はんしゃ)の法則(ほうそく) theta = theta' を利用(りよう)して短(たん)距離(きょり)で高(こう)精度(せいど)な光速(こうそく)を得(え)ました。

Công thức公式

c = 2.99792458 \times 10^8 \text{ m/s}

Hằng số tốc độ ánh sáng chính xác trong chân không.

真空(しんくう)中(ちゅう)における光速(こうそく)度(ど)の正確(せいかく)な物理(ぶつり)定数(ていすう)値(ち)です。

\theta = \theta'

Định luật phản xạ dùng trong các gương phẳng phản xạ của thiết bị đo.

測定(そくてい)装置(そうち)内(ない)の平面(へいめん)鏡(きょう)反射(はんしゃ)に適用(てきよう)される反射(はんしゃ)の法則(ほうそく)です。

Ví dụ例題

Hãy nêu hằng số tốc độ ánh sáng c trong chân không và giải thích ý nghĩa thí nghiệm gương xoay của Foucault.

真空(しんくう)中(ちゅう)の光速(こうそく) c の値(あたい)を述(の)べ、フーコーの回転(かいてん)鏡(きょう)実験(じっけん)の物理(ぶつり)的(てき)意義(いぎ)を説明(せつめい)しなさい。

  1. Hằng số tốc độ ánh sáng trong chân không là c = 2.99792458 x 10^8 m/s (thường làm tròn thành 3.0 x 10^8 m/s).真空(しんくう)中(ちゅう)の光速(こうそく)定数(ていすう)は c = 2.99792458 x 10^8 m/s(およそ 3.0 x 10^8 m/s)です。
  2. Thí nghiệm Foucault cho phép đo tốc độ ánh sáng ngay trong khoảng cách hẹp của phòng thí nghiệm và so sánh được tốc độ ánh sáng trong nước so với trong không khí.フーコーの実験(じっけん)は実験(じっけん)室(しつ)内(ない)の短(たん)距離(きょり)で光速(こうそく)を測定(そくてい)可能(かのう)にし、水中(すいちゅう)での光速(こうそく)が空気(くうき)中(ちゅう)より遅(おそ)いことを実証(じっしょう)しました。
Tốc độ ánh sáng c = 2.99792458 x 10^8 m/s là hằng số cơ bản và thí nghiệm Foucault đã xác nhận tốc độ ánh sáng giảm khi vào môi trường nước.光速(こうそく) c = 2.99792458 x 10^8 m/s は基礎(きそ)定数(ていすう)であり、フーコーの実験(じっけん)は水中(すいちゅう)での減速(げんそく)を実証(じっしょう)しました。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Giá trị chính xác của tốc độ ánh sáng c trong chân không là bao nhiêu?真空(しんくう)中(ちゅう)における光速(こうそく) c の正確(せいかく)な値(あたい)はどれですか。

2. Nhà khoa học nào đã đầu tiên sử dụng việc quan sát hiện tượng nhật thực của vệ tinh Sao Mộc Io để suy ra tốc độ ánh sáng là hữu hạn?木星(もくせい)の衛星(えいせい)イオの食(しょく)の観測(かんそく)から光速(こうそく)が有限(ゆうげん)であることを初(はじ)めて示(しめ)した人物(じんぶつ)は誰(だれ)ですか。

3. Thí nghiệm của Fizeau sử dụng dụng cụ xoay nào để chặn và ngắt chùm ánh sáng?フィゾーの実験(じっけん)で光(ひかり)を断続(だんぞく)させるために用(もち)いられた回転(かいてん)装置(そうち)は何(なん)ですか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: PHY.III.3.2. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 2 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:PHY.III.3.2。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)2区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Hiểu các phương pháp lịch sử đo tốc độ ánh sáng (Rømer, Fizeau, Foucault) và định luật phản xạ.光速(こうそく)測定(そくてい)の歴史(れきし)的(てき)方法(ほうほう)(レーマー、フィゾー、フーコー)と反射(はんしゃ)の法則(ほうそく)を理解(りかい)する。
  2. Sử dụng hằng số tốc độ ánh sáng c trong các bài toán truyền sóng ánh sáng.光波(こうは)の伝播(でんぱ)問題(もんだい)において光速(こうそく)定数(ていすう) c を適用(てきよう)する。
Trực giác · イメージ

Ánh sáng truyền đi với tốc độ cực kỳ lớn nhưng vẫn hữu hạn光(ひかり)は極(きわ)めて高速(こうそく)だが有限(ゆうげん)の速度(そくど)で進(すす)むというイメージ

Rømer phát hiện sự chênh lệch thời gian nhật thực vệ tinh Sao Mộc, Fizeau dùng bánh răng xoay ngắt chùm sáng, Foucault dùng gương xoay đo góc lệch để tìm ra tốc độ ánh sáng c.

レーマーは木星(もくせい)の衛星(えいせい)の食(しょく)の遅(おく)れから、フィゾーは回転(かいてん)歯車(はぐるま)による光(ひかり)の遮断(しゃだん)から、フーコーは回転(かいてん)鏡(きょう)の偏角(へんかく)から光速(こうそく) c を測定(そくてい)しました。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Cho rằng thí nghiệm Fizeau dùng gương xoay thay vì bánh răng xoay.フィゾーの実験(じっけん)で歯車(はぐるま)ではなく回転(かいてん)鏡(きょう)が使(つか)われたと誤解(ごかい)してしまう。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Fizeau sử dụng bánh răng xoay (回転歯車), còn Foucault mới là người cải tiến dùng gương xoay (回転鏡).フィゾーは回転(かいてん)歯車(はぐるま)を用(もち)い、回転(かいてん)鏡(きょう)を導入(どうにゅう)したのはフーコーです。

Nghĩ rằng tốc độ ánh sáng là vô hạn.光速(こうそく)は無限(むげん)大(だい)であると思い込(おもいこ)んでしまう。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Các phép đo lịch sử đã chứng minh tốc độ ánh sáng là hữu hạn với giá trị chính xác c = 2.99792458 x 10^8 m/s.数々(かずかず)の実験(じっけん)により、光速(こうそく)は有限(ゆうげん)の値(あたい) c = 2.99792458 x 10^8 m/s を持(も)つことが証明(しょうめい)されています。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Tốc độ ánh sáng trong chân không c = 2.99792458 x 10^8 m/s.真空(しんくう)中(ちゅう)における光速(こうそく)は c = 2.99792458 x 10^8 m/s です。
  • Rømer đo tốc độ ánh sáng qua nhật thực vệ tinh Sao Mộc.レーマーは木星(もくせい)衛星(えいせい)食(しょく)の天文(てんもん)学(がく)的(てき)観測(かんそく)により光速(こうそく)を測定(そくてい)しました。
  • Fizeau dùng bánh răng xoay và Foucault dùng gương xoay để đo tốc độ ánh sáng.フィゾーは回転(かいてん)歯車(はぐるま)、フーコーは回転(かいてん)鏡(きょう)を用(もち)いて地上(ちじょう)測定(そくてい)を行(おこな)いました。
EJU 2026 · PHY.III.3.2

Lịch sử đo tốc độ ánh sáng ghi nhận các phương pháp quan sát thiên văn của Rømer và các thí nghiệm phòng thí nghiệm của Fizeau, Foucault. Giá trị tốc độ ánh sáng trong chân không được xác định là c = 2.99792458 x 10^8 m/s.

光速(こうそく)測定(そくてい)の歴史(れきし)には、レーマーによる天文(てんもん)学(がく)的(てき)観測(かんそく)やフィゾー、フーコーによる実験(じっけん)室(しつ)実験(じっけん)が含(ふく)まれます。真空(しんくう)中(ちゅう)での光速(こうそく)は c = 2.99792458 x 10^8 m/s と確定(かくてい)されています。

光(ひかり)の速(はや)さの測定(そくてい)
光速光波レーマーの測定フィゾーの測定