Rømer nhận thấy thời gian chu kỳ quan sát nhật thực của vệ tinh Io kéo dài khi Trái Đất di chuyển ra xa Sao Mộc, chứng minh ánh sáng có tốc độ hữu hạn.
地球が木星から遠ざかる際、衛星イオの食の間隔が遅れることから光速が有限であることを示しました。
02
フィゾーの歯車実験の解析
Khảo sát thí nghiệm bánh răng Fizeau
Ánh sáng đi qua khe bánh răng, phản xạ từ gương xa quay lại. Bằng cách điều chỉnh tốc độ quay để răng tiếp theo chặn ánh sáng, Fizeau tính được c.
Hằng số tốc độ ánh sáng chính xác trong chân không.
真空中における光速度の正確な物理定数値です。
\theta = \theta'
Định luật phản xạ dùng trong các gương phẳng phản xạ của thiết bị đo.
測定装置内の平面鏡反射に適用される反射の法則です。
Ví dụ例題
Hãy nêu hằng số tốc độ ánh sáng c trong chân không và giải thích ý nghĩa thí nghiệm gương xoay của Foucault.
真空中の光速 c の値を述べ、フーコーの回転鏡実験の物理的意義を説明しなさい。
Hằng số tốc độ ánh sáng trong chân không là c = 2.99792458 x 10^8 m/s (thường làm tròn thành 3.0 x 10^8 m/s).真空中の光速定数は c = 2.99792458 x 10^8 m/s(およそ 3.0 x 10^8 m/s)です。
Thí nghiệm Foucault cho phép đo tốc độ ánh sáng ngay trong khoảng cách hẹp của phòng thí nghiệm và so sánh được tốc độ ánh sáng trong nước so với trong không khí.フーコーの実験は実験室内の短距離で光速を測定可能にし、水中での光速が空気中より遅いことを実証しました。
Tốc độ ánh sáng c = 2.99792458 x 10^8 m/s là hằng số cơ bản và thí nghiệm Foucault đã xác nhận tốc độ ánh sáng giảm khi vào môi trường nước.光速 c = 2.99792458 x 10^8 m/s は基礎定数であり、フーコーの実験は水中での減速を実証しました。
3 câu kiểm tra確認問題 3問
Đã trả lời 0 / 3
1. Giá trị chính xác của tốc độ ánh sáng c trong chân không là bao nhiêu?真空中における光速 c の正確な値はどれですか。
2. Nhà khoa học nào đã đầu tiên sử dụng việc quan sát hiện tượng nhật thực của vệ tinh Sao Mộc Io để suy ra tốc độ ánh sáng là hữu hạn?木星の衛星イオの食の観測から光速が有限であることを初めて示した人物は誰ですか。
3. Thí nghiệm của Fizeau sử dụng dụng cụ xoay nào để chặn và ngắt chùm ánh sáng?フィゾーの実験で光を断続させるために用いられた回転装置は何ですか。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません