Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU物理 · Vật lý

Khúc xạ ánh sáng光(ひかり)の屈折(くっせつ)

Kiến thức要点

  • 屈折(くっせつ)の法則(ほうそく)định luật khúc xạ

    Định luật khúc xạ khẳng định tỉ số sin(i) / sin(r) = n12 = n2 / n1 = v1 / v2 = lambda1 / lambda2.

    屈折(くっせつ)の法則(ほうそく)は sin(i) / sin(r) = n12 = n2 / n1 = v1 / v2 = lambda1 / lambda2 の関係(かんけい)を示(しめ)します。

  • 相対(そうたい)屈折(くっせつ)率(りつ)chiết suất tương đối

    Chiết suất tương đối n12 = n2 / n1 biểu thị tỉ số chiết suất tuyệt đối giữa môi trường 2 và môi trường 1.

    相対(そうたい)屈折(くっせつ)率(りつ) n12 = n2 / n1 は、媒質(ばいしつ)1に対(たい)する媒質(ばいしつ)2の絶対(ぜったい)屈折(くっせつ)率(りつ)の比(ひ)です。

  • 絶対(ぜったい)屈折(くっせつ)率(りつ)chiết suất tuyệt đối

    Chiết suất tuyệt đối n = c / v là tỉ số giữa tốc độ ánh sáng trong chân không c và tốc độ ánh sáng v trong môi trường đó.

    絶対(ぜったい)屈折(くっせつ)率(りつ) n = c / v は、真空(しんくう)中(ちゅう)の光速(こうそく) c と媒質(ばいしつ)中(ちゅう)の光速(こうそく) v の比(ひ)です。

  • 見(み)かけの水深(すいしん)độ sâu ảo của nước

    Độ sâu ảo h' = h / n là độ sâu mà quan sát viên nhìn thấy vật dưới nước từ trên không khí theo phương gần như vuông góc.

    見(み)かけの水深(すいしん) h' = h / n は、空気(くうき)中(ちゅう)から水中(すいちゅう)の底(そこ)をほぼ垂直(すいちょく)に見(み)たときに浅(あさ)く見(み)える深(ふか)さです。

  • 全(ぜん)反射(はんしゃ)phản xạ toàn phần

    Phản xạ toàn phần là hiện tượng toàn bộ ánh sáng bị phản xạ trở lại môi trường cũ khi góc tới vượt quá góc giới hạn.

    全(ぜん)反射(はんしゃ)とは、高(こう)屈折(くっせつ)率(りつ)媒質(ばいしつ)から低(てい)屈折(くっせつ)率(りつ)媒質(ばいしつ)へ進(すす)む光(ひかり)が臨界(りんかい)角(かく)を超(こ)えた際(さい)、すべて反射(はんしゃ)する現象(げんしょう)です。

  • 臨界(りんかい)角(かく)góc giới hạn

    Góc giới hạn là góc tới i mà tại đó góc khúc xạ r đạt 90 độ.

    臨界(りんかい)角(かく)とは、屈折(くっせつ)角(かく) r が 90 度(ど)となる限界(げんかい)の入射(にゅうしゃ)角(かく)のことです。

Cách làmしくみ

  1. 01
    総合(そうごう)的(てき)な屈折(くっせつ)の法則(ほうそく)の適用(てきよう)

    Áp dụng định luật khúc xạ tổng quát

    Lập tỉ số n12 = sin(i) / sin(r) = n2 / n1 = v1 / v2 để tính góc hoặc vận tốc.

    公式(こうしき) n12 = sin(i) / sin(r) = n2 / n1 = v1 / v2 を用(もち)いて角度(かくど)や光速(こうそく)を立(りっ)式(しき)します。

  2. 02
    見(み)かけの水深(すいしん)の計算(けいさん)

    Tính độ sâu ảo dưới nước

    Khi nhìn vuông góc từ không khí vào nước có độ sâu thực h và chiết suất n, ta thấy h' = h / n.

    空気(くうき)中(ちゅう)から屈折(くっせつ)率(りつ) n、実(じつ)深(ふか)さ h の水底(みなそこ)を直視(ちょくし)する際(さい)、見(み)かけの深(ふか)さ h' = h / n を適用(てきよう)します。

  3. 03
    全(ぜん)反射(はんしゃ)条件(じょうけん)の判定(はんてい)

    Xác định điều kiện phản xạ toàn phần

    Ánh sáng phải truyền từ n1 sang n2 (với n1 > n2) và góc tới i >= góc giới hạn thỏa mãn sin(i_c) = n2 / n1.

    光(ひかり)が n1 から n2(n1 > n2)へ進(すす)み、sin(i_c) = n2 / n1 で定義(ていぎ)される臨界(りんかい)角(かく) i_c 以上(いじょう)で入射(にゅうしゃ)することが条件(じょうけん)です。

Công thức公式

n_{12} = \frac{\sin i}{\sin r} = \frac{v_1}{v_2} = \frac{\lambda_1}{\lambda_2}

Công thức tổng quát của định luật khúc xạ ánh sáng.

光(ひかり)の屈折(くっせつ)の法則(ほうそく)を表(あらわ)す総合(そうごう)公式(こうしき)です。

v = \frac{c}{n}

Tốc độ ánh sáng v trong môi trường có chiết suất tuyệt đối n.

絶対(ぜったい)屈折(くっせつ)率(りつ) n の媒質(ばいしつ)中(ちゅう)における光速(こうそく) v の計算(けいさん)式(しき)です。

n_{12} = \frac{n_2}{n_1}

Mối liên hệ giữa chiết suất tương đối n12 và các chiết suất tuyệt đối n1, n2.

相対(そうたい)屈折(くっせつ)率(りつ) n12 と各(かく)絶対(ぜったい)屈折(くっせつ)率(りつ) n1, n2 の関係(かんけい)式(しき)です。

h' = \frac{h}{n}

Công thức tính độ sâu ảo h' của đáy nước h khi nhìn gần như vuông góc.

ほぼ垂直(すいちょく)に水底(みなそこ)を観測(かんそく)した際(さい)の見(み)かけの深(ふか)さ h' を求(もと)める公式(こうしき)です。

Ví dụ例題

Một bể nước có độ sâu thực h = 2.0 m, chiết suất của nước là n = 4 / 3. Tìm độ sâu ảo h' khi nhìn thẳng đứng từ trên xuống.

実際(じっさい)の深(ふか)さが h = 2.0 m、屈折(くっせつ)率(りつ) n = 4 / 3 の水槽(すいそう)があります。真上(まうえ)から見(み)た場合(ばあい)の見(み)かけの水深(すいしん) h' を求(もと)めなさい。

  1. Áp dụng công thức độ sâu ảo: h' = h / n.見(み)かけの水深(すいしん)の公式(こうしき) h' = h / n を適用(てきよう)します。
  2. Thay số: h' = 2.0 / (4 / 3) = 2.0 * 3 / 4 = 1.5 m.値(あたい)を代入(だいにゅう)します:h' = 2.0 / (4 / 3) = 2.0 * 3 / 4 = 1.5 m。
Độ sâu ảo nhìn thấy là 1.5 m.見(み)かけの深(ふか)さは 1.5 m となります。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Tốc độ ánh sáng trong môi trường có chiết suất tuyệt đối n = 1.5 bằng bao nhiêu (cho c là tốc độ ánh sáng trong chân không)?絶対(ぜったい)屈折(くっせつ)率(りつ) n = 1.5 の媒質(ばいしつ)中(ちゅう)における光速(こうそく) v はいくらですか(真空(しんくう)中(ちゅう)の光速(こうそく)を c とする)。

2. Điều kiện cần để có thể xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần (全反射) là gì?全(ぜん)反射(はんしゃ)が発生(はっせい)するために必要(ひつよう)な前提(ぜんてい)条件(じょうけん)はどれですか。

3. Khi nhìn đáy một bể nước sâu h = 4.0 m theo phương thẳng đứng, độ sâu ảo h' nhìn thấy là bao nhiêu biết chiết suất của nước n = 4 / 3?深(ふか)さ h = 4.0 m の水底(みなそこ)を真上(まうえ)から見(み)たとき、見(み)かけの水深(すいしん) h' はいくらですか(水(みず)の屈折(くっせつ)率(りつ) n = 4 / 3)。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: PHY.III.3.2. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 2 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:PHY.III.3.2。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)2区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Hiểu chiết suất tuyệt đối n, chiết suất tương đối n12 và hiện tượng độ sâu ảo h'.絶対(ぜったい)屈折(くっせつ)率(りつ) n、相対(そうたい)屈折(くっせつ)率(りつ) n12、見(み)かけの水深(すいしん) h' の概念(がいねん)を理解(りかい)する。
  2. Tính góc giới hạn 臨界角 và điều kiện xảy ra phản xạ toàn phần 全反射.臨界(りんかい)角(かく)の計算(けいさん)および全(ぜん)反射(はんしゃ)が発生(はっせい)する条件(じょうけん)を判定(はんてい)する。
Trực giác · イメージ

Tia sáng bị gãy góc khi vào nước và bị bật ngược hoàn toàn khi góc tới quá lớn水面(すいめん)で光(ひかり)が折れ曲(おれま)がり、角度(かくど)が大(おお)きくなると完全(かんぜん)に跳ね返(はねかえ)るイメージ

Nước có chiết suất lớn hơn không khí làm ánh sáng truyền chậm hơn (v = c / n). Khi nhìn vật dưới nước thẳng đứng, mắt thấy vật nâng lên ở độ sâu ảo h' = h / n. Khi chiếu sáng từ dưới nước ra ngoài với góc tới lớn hơn góc giới hạn, không còn tia khúc xạ mà toàn bộ bị phản xạ toàn phần.

水中(すいちゅう)では光速(こうそく)が遅(おそ)くなります(v = c / n)。真上(まうえ)から水中(すいちゅう)の物(もの)を見(み)ると見(み)かけの深(ふか)さ h' = h / n に浮き上(うきあ)がって見(み)えます。水中(すいちゅう)から空気(くうき)中(ちゅう)へ臨界(りんかい)角(かく)を超(こ)えて光(ひかり)を進(すす)めると全(ぜん)反射(はんしゃ)が起(お)こります。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Cho rằng phản xạ toàn phần có thể xảy ra khi ánh sáng truyền từ không khí vào nước.空気(くうき)から水(みず)へ光(ひかり)が進(すす)む際(さい)にも全(ぜん)反射(はんしゃ)が起(お)こると考(かんが)えてしまう。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Phản xạ toàn phần chỉ xảy ra khi truyền từ môi trường chiết suất lớn sang môi trường chiết suất nhỏ hơn (n1 > n2).全(ぜん)反射(はんしゃ)は、屈折(くっせつ)率(りつ)の大(おお)きい媒質(ばいしつ)から小(ちい)さい媒質(ばいしつ)へ光(ひかり)が進(すす)む場合(ばあい)(n1 > n2)にのみ発生(はっせい)します。

Nhầm công thức chiết suất tuyệt đối v = c * n thay vì v = c / n.絶対(ぜったい)屈折(くっせつ)率(りつ)の公式(こうしき)で光速(こうそく)を v = c * n と積(せき)にしてしまう。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Chiết suất tuyệt đối n > 1 nên tốc độ ánh sáng trong môi trường luôn giảm xuống còn v = c / n.媒質(ばいしつ)中(ちゅう)では光速(こうそく)は減速(げんそく)するため、必(かなら)ず v = c / n となります。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Chiết suất tuyệt đối n liên hệ tốc độ ánh sáng v = c / n.絶対(ぜったい)屈折(くっせつ)率(りつ) n は光速(こうそく) v = c / n と結(むす)びつきます。
  • Độ sâu ảo nhìn thấy dưới nước tính theo h' = h / n.見(み)かけの水深(すいしん)は h' = h / n で求(もと)められます。
  • Phản xạ toàn phần xảy ra khi n1 > n2 và góc tới lớn hơn góc giới hạn.全(ぜん)反射(はんしゃ)は n1 > n2 かつ臨界(りんかい)角(かく)以上(いじょう)の入射(にゅうしゃ)で発生(はっせい)します。
EJU 2026 · PHY.III.3.2

Khúc xạ ánh sáng tuân theo định luật Snell với chiết suất tuyệt đối và chiết suất tương đối. Khi ánh sáng truyền từ môi trường có chiết suất lớn sang môi trường có chiết suất nhỏ với góc tới lớn hơn góc giới hạn, hiện tượng phản xạ toàn phần sẽ xảy ra.

光(ひかり)の屈折(くっせつ)は絶対(ぜったい)屈折(くっせつ)率(りつ)および相対(そうたい)屈折(くっせつ)率(りつ)を用(もち)いた屈折(くっせつ)の法則(ほうそく)に従(したが)います。高(こう)屈折(くっせつ)率(りつ)媒質(ばいしつ)から低(てい)屈折(くっせつ)率(りつ)媒質(ばいしつ)へ臨界(りんかい)角(かく)以上(いじょう)の角度(かくど)で入射(にゅうしゃ)すると全(ぜん)反射(はんしゃ)が起(お)こります。

光(ひかり)の屈折(くっせつ)
屈折の法則相対屈折率絶対屈折率見かけの水深