Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU物理 · Vật lý

Động lượng và xung lượng của lực運動(うんどう)量(りょう)と力積(りきせき)

Kiến thức要点

  • 運動(うんどう)量(りょう)Động lượng

    Đại lượng vectơ bằng tích của khối lượng và vận tốc của vật.

    物体(ぶったい)の質量(しつりょう)と速度(そくど)の積(せき)で表(あらわ)されるベクトル量(りょう)です。

  • 力積(りきせき)Xung lượng của lực

    Đại lượng vectơ bằng tích của lực tác dụng và khoảng thời gian lực tác dụng.

    作用(さよう)する力(ちから)とその作用(さよう)時間(じかん)の積(せき)で表(あらわ)されるベクトル量(りょう)です。

  • 運動(うんどう)量(りょう)の変化(へんか)Sự biến thiên động lượng

    Độ chênh lệch giữa động lượng lúc sau và động lượng lúc đầu của vật.

    物体(ぶったい)の変化(へんか)後(ご)の運動(うんどう)量(りょう)と変化(へんか)前(まえ)の運動(うんどう)量(りょう)との差(さ)です。

  • 撃(げき)力(りょく)Lực xung kích

    Lực có độ lớn rất lớn tác dụng trong khoảng thời gian cực ngắn như khi va chạm.

    衝突(しょうとつ)時(じ)のように極(きわ)めて短(たん)時間(じかん)に作用(さよう)する非常(ひじょう)に大(おお)きな力(ちから)です。

  • 平均(へいきん)の力(ちから)Lực trung bình

    Giá trị lực không đổi giả định tạo ra cùng xung lượng trong cùng khoảng thời gian.

    同(おな)じ時間(じかん)内(ない)に同(おな)じ力積(りきせき)を生み出(うみだ)すと仮定(かてい)した一定(いってい)の力(ちから)です。

  • 斜(なな)め衝突(しょうとつ)Va chạm xiên

    Va chạm xảy ra theo các phương không nằm trên cùng một đường thẳng.

    同一(どういつ)直線(ちょくせん)上(じょう)にない方向(ほうこう)に沿(そ)って起(お)こる衝突(しょうとつ)です。

Cách làmしくみ

  1. 01
    初(はつ)運動(うんどう)量(りょう)と終(お)わり運動(うんどう)量(りょう)の特定(とくてい)

    Xác định động lượng ban đầu và lúc sau

    Tính động lượng bằng tích khối lượng và vận tốc theo phương đã chọn. Chú ý chiều của vectơ vận tốc.

    選(えら)んだ方向(ほうこう)に沿(そ)って質量(しつりょう)と速度(そくど)の積(せき)から運動(うんどう)量(りょう)を計算(けいさん)します。速度(そくど)ベクトルの向(む)きに注意(ちゅうい)します。

  2. 02
    力積(りきせき)の計算(けいさん)

    Tính xung lượng của lực

    Tính xung lượng bằng tích của lực tác dụng và khoảng thời gian tác dụng. Xung lượng bằng độ biến thiên động lượng.

    作用(さよう)する力(ちから)と作用(さよう)時間(じかん)の積(せき)から力積(りきせき)を求(もと)めます。力積(りきせき)は運動(うんどう)量(りょう)の変化(へんか)に等(ひと)しくなります。

  3. 03
    運動(うんどう)量(りょう)保存(ほぞん)の法則(ほうそく)の適用(てきよう)

    Áp dụng định luật bảo toàn động lượng

    Nếu không có ngoại lực tác dụng, tổng động lượng của hệ trước và sau va chạm không đổi. Lập phương trình cân bằng động lượng.

    外力(がいりょく)が作用(さよう)しない場合(ばあい)、衝突(しょうとつ)前後(ぜんご)での系(けい)の全(ぜん)運動(うんどう)量(りょう)は一定(いってい)です。運動(うんどう)量(りょう)保存(ほぞん)の式(しき)を立(た)てます。

Công thức公式

\vec{p} = m \vec{v}

Công thức tính động lượng của một vật có khối lượng m di chuyển với vận tốc v.

質量(しつりょう)mの物体(ぶったい)が速度(そくど)vで運動(うんどう)するときの運動(うんどう)量(りょう)を求(もと)める公式(こうしき)。

\vec{I} = \vec{F} t

Công thức tính xung lượng của lực F tác dụng trong khoảng thời gian t.

時間(じかん)tの間(あいだ)に力(ちから)Fが及(およ)ぼす力積(りきせき)を求(もと)める公式(こうしき)。

\vec{F} t = m \vec{v} - m \vec{v}_0

Mối quan hệ giữa xung lượng của lực và sự biến thiên động lượng của vật.

力積(りきせき)と物体(ぶったい)の運動(うんどう)量(りょう)変化(へんか)との関係(かんけい)式(しき)。

m_A v_A + m_B v_B = m_A v_A' + m_B v_B'

Định luật bảo toàn động lượng cho hệ hai vật A và B trước và sau va chạm.

衝突(しょうとつ)前後(ぜんご)における物体(ぶったい)AとBの系(けい)に対(たい)する運動(うんどう)量(りょう)保存(ほぞん)の法則(ほうそく)。

Ví dụ例題

Vật A khối lượng \(m_{A}\) chuyển động với vận tốc \(v_{A}\) đến va chạm với vật B khối lượng \(m_{B}\) đang đứng yên \(v_{B} = 0\). Sau va chạm, hai vật dính vào nhau và chuyển động với cùng vận tốc v'.

質量(しつりょう)\(m_{A}\)の物体(ぶったい)Aが速度(そくど)\(v_{A}\)で運動(うんどう)し、静止(せいし)している質量(しつりょう)\(m_{B}\)の物体(ぶったい)\(B (v_{B} = 0)\)に衝突(しょうとつ)します。衝突(しょうとつ)後(ご)、2つの物体(ぶったい)は一体(いったい)となって同(おな)じ速度(そくど)v'で運動(うんどう)します。

  1. Tổng động lượng của hệ hai vật trước va chạm là \(m_{A}\) \(v_{A} + m_{B}\) \((0) = m_{A}\) \(v_{A}\).衝突(しょうとつ)前(まえ)の2物体(ぶったい)の全(ぜん)運動(うんどう)量(りょう)は \(m_{A}\) \(v_{A} + m_{B}\) \((0) = m_{A}\) \(v_{A}\) です。
  2. Tổng động lượng của hệ hai vật sau va chạm là \((m_{A} + m_{B})\) v'.衝突(しょうとつ)後(ご)の2物体(ぶったい)の全(ぜん)運動(うんどう)量(りょう)は \((m_{A} + m_{B})\) v' です。
  3. Áp dụng định luật bảo toàn động lượng \(m_{A}\) \(v_{A} = (m_{A} + m_{B})\) v', suy ra v' = (\(m_{A}\) \(v_{A}\)) / \((m_{A} + m_{B})\).運動(うんどう)量(りょう)保存(ほぞん)の法則(ほうそく) \(m_{A}\) \(v_{A} = (m_{A} + m_{B})\) v' を適用(てきよう)し、v' = (\(m_{A}\) \(v_{A}\)) / \((m_{A} + m_{B})\) を導(みちび)きます。
Vận tốc chung sau va chạm phụ thuộc vào tỉ lệ khối lượng của vật A so với tổng khối lượng hai vật.衝突(しょうとつ)後(ご)の共通(きょうつう)速度(そくど)は、2物体(ぶったい)の全(ぜん)質量(しつりょう)に対(たい)する物体(ぶったい)Aの質量(しつりょう)の割合(わりあい)に依存(いぞん)します。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Mối quan hệ nào sau đây thể hiện định luật bảo toàn động lượng cho hệ hai vật A và B?物体(ぶったい)AとBの系(けい)に対(たい)する運動(うんどう)量(りょう)保存(ほぞん)の法則(ほうそく)を表(あらわ)す関係(かんけい)式(しき)はどれですか。

2. Đại lượng nào bằng với độ biến thiên động lượng của một vật?物体(ぶったい)の運動(うんどう)量(りょう)変化(へんか)に等(ひと)しい物理(ぶつり)量(りょう)はどれですか。

3. Đơn vị hoặc công thức biểu diễn đúng của động lượng p là gì?運動(うんどう)量(りょう) p を正(ただ)しく表(あらわ)す式(しき)はどれですか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: PHY.I.2.4. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 2 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:PHY.I.2.4。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)2区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Nắm vững mối liên hệ giữa xung lượng của lực và sự biến thiên động lượng.力積(りきせき)と運動(うんどう)量(りょう)の変化(へんか)との関係(かんけい)を理解(りかい)する。
  2. Vận dụng định luật bảo toàn động lượng để giải bài toán va chạm.運動(うんどう)量(りょう)保存(ほぞん)の法則(ほうそく)を適用(てきよう)して衝突(しょうとつ)問題(もんだい)を解決(かいけつ)する。
Trực giác · イメージ

Lực tác dụng theo thời gian làm thay đổi vận tốc時間(じかん)に伴(ともな)う力(ちから)の作用(さよう)が速度(そくど)を変化(へんか)させる

Một lực lớn tác dụng trong thời gian ngắn hoặc lực nhỏ tác dụng trong thời gian dài đều có thể tạo ra cùng một sự thay đổi vận tốc.

短(たん)時間(じかん)の大(おお)きな力(ちから)も長(ちょう)時間(じかん)の小(ちい)さな力(ちから)も、同(おな)じ速度(そくど)変化(へんか)を生み出(うみだ)すことができます。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Bỏ qua dấu của vận tốc khi tính động lượng theo một chiều chọn trước.選(えら)んだ方向(ほうこう)における運動(うんどう)量(りょう)を計算(けいさん)する際(さい)に速度(そくど)の符号(ふごう)を無視(むし)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Động lượng là đại lượng vectơ nên phải quy ước chiều dương và gắn dấu phù hợp cho vận tốc.運動(うんどう)量(りょう)はベクトル量(りょう)であるため、正(せい)の向(む)きを規定(きてい)し速度(そくど)に適切(てきせつ)な符号(ふごう)を付(つ)ける必要(ひつよう)があります。

Cho rằng tổng động lượng luôn thay đổi khi hai vật va chạm với nhau.2物体(ぶったい)が衝突(しょうとつ)するとき、全(ぜん)運動(うんどう)量(りょう)が常(つね)に変化(へんか)すると考(かんが)えること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Nếu không có ngoại lực tác dụng lên hệ, tổng động lượng của hệ luôn được bảo toàn.系(けい)に外力(がいりょく)が作用(さよう)しない限(かぎ)り、系(けい)の全(ぜん)運動(うんどう)量(りょう)は常(つね)に保存(ほぞん)されます。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Động lượng là tích khối lượng và vận tốc, mang tính vectơ.運動(うんどう)量(りょう)は質量(しつりょう)と速度(そくど)の積(せき)であり、ベクトル量(りょう)です。
  • Xung lượng của lực bằng biến thiên động lượng của vật.力積(りきせき)は物体(ぶったい)の運動(うんどう)量(りょう)変化(へんか)に等(ひと)しくなります。
  • Tổng động lượng của hệ kín được bảo toàn trong các va chạm.孤立(こりつ)系(けい)の全(ぜん)運動(うんどう)量(りょう)は衝突(しょうとつ)において保存(ほぞん)されます。
EJU 2026 · PHY.I.2.4

Động lượng đặc trưng cho trạng thái chuyển động của vật, còn xung lượng thể hiện tác dụng của lực trong một khoảng thời gian.

運動(うんどう)量(りょう)は物体(ぶったい)の運動(うんどう)状態(じょうたい)を表(あらわ)し、力積(りきせき)は一定(いってい)時間(じかん)内(ない)に力(ちから)が及(およ)ぼす作用(さよう)を表(あらわ)します。

運動(うんどう)量(りょう)と力積(りきせき)
運動量力積運動量の変化撃力