Đại lượng vectơ bằng tích của khối lượng và vận tốc của vật.
物体の質量と速度の積で表されるベクトル量です。
力積Xung lượng của lực
Đại lượng vectơ bằng tích của lực tác dụng và khoảng thời gian lực tác dụng.
作用する力とその作用時間の積で表されるベクトル量です。
運動量の変化Sự biến thiên động lượng
Độ chênh lệch giữa động lượng lúc sau và động lượng lúc đầu của vật.
物体の変化後の運動量と変化前の運動量との差です。
撃力Lực xung kích
Lực có độ lớn rất lớn tác dụng trong khoảng thời gian cực ngắn như khi va chạm.
衝突時のように極めて短時間に作用する非常に大きな力です。
平均の力Lực trung bình
Giá trị lực không đổi giả định tạo ra cùng xung lượng trong cùng khoảng thời gian.
同じ時間内に同じ力積を生み出すと仮定した一定の力です。
斜め衝突Va chạm xiên
Va chạm xảy ra theo các phương không nằm trên cùng một đường thẳng.
同一直線上にない方向に沿って起こる衝突です。
Cách làmしくみ
01
初運動量と終わり運動量の特定
Xác định động lượng ban đầu và lúc sau
Tính động lượng bằng tích khối lượng và vận tốc theo phương đã chọn. Chú ý chiều của vectơ vận tốc.
選んだ方向に沿って質量と速度の積から運動量を計算します。速度ベクトルの向きに注意します。
02
力積の計算
Tính xung lượng của lực
Tính xung lượng bằng tích của lực tác dụng và khoảng thời gian tác dụng. Xung lượng bằng độ biến thiên động lượng.
作用する力と作用時間の積から力積を求めます。力積は運動量の変化に等しくなります。
03
運動量保存の法則の適用
Áp dụng định luật bảo toàn động lượng
Nếu không có ngoại lực tác dụng, tổng động lượng của hệ trước và sau va chạm không đổi. Lập phương trình cân bằng động lượng.
外力が作用しない場合、衝突前後での系の全運動量は一定です。運動量保存の式を立てます。
Công thức公式
\vec{p} = m \vec{v}
Công thức tính động lượng của một vật có khối lượng m di chuyển với vận tốc v.
質量mの物体が速度vで運動するときの運動量を求める公式。
\vec{I} = \vec{F} t
Công thức tính xung lượng của lực F tác dụng trong khoảng thời gian t.
時間tの間に力Fが及ぼす力積を求める公式。
\vec{F} t = m \vec{v} - m \vec{v}_0
Mối quan hệ giữa xung lượng của lực và sự biến thiên động lượng của vật.
力積と物体の運動量変化との関係式。
m_A v_A + m_B v_B = m_A v_A' + m_B v_B'
Định luật bảo toàn động lượng cho hệ hai vật A và B trước và sau va chạm.
衝突前後における物体AとBの系に対する運動量保存の法則。
Ví dụ例題
Vật A khối lượng \(m_{A}\) chuyển động với vận tốc \(v_{A}\) đến va chạm với vật B khối lượng \(m_{B}\) đang đứng yên \(v_{B} = 0\). Sau va chạm, hai vật dính vào nhau và chuyển động với cùng vận tốc v'.
Tổng động lượng của hệ hai vật trước va chạm là \(m_{A}\) \(v_{A} + m_{B}\) \((0) = m_{A}\) \(v_{A}\).衝突前の2物体の全運動量は \(m_{A}\) \(v_{A} + m_{B}\) \((0) = m_{A}\) \(v_{A}\) です。
Tổng động lượng của hệ hai vật sau va chạm là \((m_{A} + m_{B})\) v'.衝突後の2物体の全運動量は \((m_{A} + m_{B})\) v' です。
Áp dụng định luật bảo toàn động lượng \(m_{A}\) \(v_{A} = (m_{A} + m_{B})\) v', suy ra v' = (\(m_{A}\) \(v_{A}\)) / \((m_{A} + m_{B})\).運動量保存の法則 \(m_{A}\) \(v_{A} = (m_{A} + m_{B})\) v' を適用し、v' = (\(m_{A}\) \(v_{A}\)) / \((m_{A} + m_{B})\) を導きます。
Vận tốc chung sau va chạm phụ thuộc vào tỉ lệ khối lượng của vật A so với tổng khối lượng hai vật.衝突後の共通速度は、2物体の全質量に対する物体Aの質量の割合に依存します。
3 câu kiểm tra確認問題 3問
Đã trả lời 0 / 3
1. Mối quan hệ nào sau đây thể hiện định luật bảo toàn động lượng cho hệ hai vật A và B?物体AとBの系に対する運動量保存の法則を表す関係式はどれですか。
2. Đại lượng nào bằng với độ biến thiên động lượng của một vật?物体の運動量変化に等しい物理量はどれですか。
3. Đơn vị hoặc công thức biểu diễn đúng của động lượng p là gì?運動量 p を正しく表す式はどれですか。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません