Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU物理 · Vật lý

Thế năng位置(いち)エネルギー

Kiến thức要点

  • 重力(じゅうりょく)による位置(いち)エネルギーthế năng trọng trường

    Năng lượng dự trữ của vật có được do vị trí của nó trong trọng trường so với gốc thế năng

    重力(じゅうりょく)場(じょう)における基準(きじゅん)点(てん)からの高(たか)さに応(おう)じて物体(ぶったい)が蓄(たくわ)えるエネルギーです。

  • 基準(きじゅん)点(てん)gốc thế năng

    Vị trí được chọn tùy ý làm mốc quy ước để thế năng tại đó bằng 0

    位置(いち)エネルギーを0と定(さだ)める基準(きじゅん)の位置(いち)のことです。

  • 弾性(だんせい)力(りょく)による位置(いち)エネルギーthế năng đàn hồi

    Năng lượng dự trữ trong lò xo khi lò xo bị dãn hoặc nén một khoảng x so với chiều dài tự nhiên

    自然(しぜん)長(なが)さから距離(きょり)xだけ変形(へんけい)したばねが蓄(たくわ)えるエネルギーです。

  • 弾性(だんせい)エネルギーnăng lượng đàn hồi

    Tên gọi khác của thế năng đàn hồi tích lũy do lực đàn hồi

    弾性(だんせい)力(りょく)によって蓄(たくわ)えられる位置(いち)エネルギーの別称(べっしょう)です。

  • ばね定数(ていすう)độ cứng của lò xo

    Đại lượng k đặc trưng cho độ cứng và khả năng tích lũy thế năng đàn hồi của lò xo

    ばねの変形(へんけい)しにくさと弾性(だんせい)エネルギーの大(おお)きさを決(き)める定数(ていすう)kです。

Cách làmしくみ

  1. 01
    重力(じゅうりょく)位置(いち)エネルギーと基準(きじゅん)点(てん)

    Xác định gốc thế năng trọng trường

    Chọn mốc thế năng h = 0. Tại độ cao h so với mốc, thế năng trọng trường được tính bằng U = mgh

    基準(きじゅん)点(てん)h = 0を設定(せってい)し、高(たか)さhにおける重力(じゅうりょく)位置(いち)エネルギーをU = mghと計算(けいさん)します。

  2. 02
    弾性(だんせい)位置(いち)エネルギーの計算(けいさん)

    Tính thế năng đàn hồi của lò xo

    Khi lò xo có độ cứng k bị dãn hoặc nén một đoạn x so với chiều dài tự nhiên, thế năng đàn hồi là \(U = (1 / 2) kx^{2}\)

    自然(しぜん)長(ちょう)からの伸(の)び・縮(ちぢ)み量(りょう)をxとするとき、弾性(だんせい)位置(いち)エネルギーは\(U = (1 / 2) kx^{2}\)となります。

  3. 03
    位置(いち)エネルギーの符号(ふごう)の注意(ちゅうい)

    Lưu ý dấu của thế năng

    Thế năng trọng trường có thể âm nếu vật ở phía dưới gốc thế năng, nhưng thế năng đàn hồi luôn không âm

    重力(じゅうりょく)位置(いち)エネルギーは基準(きじゅん)点(てん)より下(した)で負(ふ)になり得(え)ますが、弾性(だんせい)位置(いち)エネルギーは常(つね)に0以上(いじょう)です。

Công thức公式

U = m g h

Công thức tính thế năng trọng trường U tại độ cao h so với gốc thế năng

基準(きじゅん)点(てん)からの高(たか)さhにおける重力(じゅうりょく)位置(いち)エネルギーUの計算(けいさん)公式(こうしき)。

U = \frac{1}{2} k x^2

Công thức tính thế năng đàn hồi U của lò xo độ cứng k bị biến dạng khoảng x

ばね定数(ていすう)k、変形(へんけい)量(りょう)xのばねの弾性(だんせい)位置(いち)エネルギーUの計算(けいさん)公式(こうしき)。

Ví dụ例題

Một lò xo độ cứng \(k\) bị nén một đoạn \(x\) so với chiều dài tự nhiên. Tìm thế năng đàn hồi \(U\) tích lũy trong lò xo

ばね定数(ていすう)\(k\)のばねが自然(しぜん)長(ちょう)から\(x\)縮(ちぢ)んでいる。蓄(たくわ)えられている弾性(だんせい)位置(いち)エネルギー\(U\)を求(もと)めよ。

  1. Bước 1: Xác định độ biến dạng của lò xo là \(x\)ばねの変形(へんけい)量(りょう)が\(x\)であることを確認(かくにん)する。
  2. Bước 2: Áp dụng công thức thế năng đàn hồi \(U = \frac{1}{2} k x^2\)弾性(だんせい)位置(いち)エネルギーの公式(こうしき)\(U = \frac{1}{2}kx^2\)を適用(てきよう)する。
  3. Bước 3: Thế năng không phụ thuộc việc dãn hay nén mà chỉ phụ thuộc \(x^2\)伸(の)び・縮(ちぢ)みによらず変形(へんけい)量(りょう)の2乗(のり)\(x^2\)で決(き)まる。
Thế năng đàn hồi tích lũy trong lò xo là \(U = \frac{1}{2} k x^2\)ばねに蓄(たくわ)えられる弾性(だんせい)位置(いち)エネルギーは\(U = \frac{1}{2} k x^2\)です。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Thế năng trọng trường \(U\) của vật khối lượng \(m\) ở độ cao \(h\) so với gốc thế năng được tính theo công thức nào?基準(きじゅん)点(てん)からの高(たか)さ\(h\)にある質量(しつりょう)\(m\)の物体(ぶったい)の重力(じゅうりょく)位置(いち)エネルギー\(U\)の式(しき)はどれか?

2. Thế năng đàn hồi \(U\) của lò xo có độ cứng \(k\) bị biến dạng một khoảng \(x\) là bao nhiêu?ばね定数(ていすう)\(k\)、変形(へんけい)量(りょう)\(x\)のばねの弾性(だんせい)位置(いち)エネルギー\(U\)の式(しき)はどれか?

3. Nếu độ biến dạng của lò xo tăng lên gấp 2 lần thì thế năng đàn hồi của lò xo tăng lên mấy lần?ばねの変形(へんけい)量(りょう)が2倍(ばい)になると、弾性(だんせい)位置(いち)エネルギーは何(なん)倍(ばい)になるか?

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: PHY.I.2.2. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:PHY.I.2.2。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Hiểu thế năng trọng trường U = mgh và ý nghĩa của việc chọn gốc thế năng重力(じゅうりょく)位置(いち)エネルギーU = mghと基準(きじゅん)点(てん)の設定(せってい)を理解(りかい)する。
  2. Hiểu thế năng đàn hồi \(U = (1 / 2) kx^{2}\) của lò xo khi bị biến dạngばねの弾性(だんせい)位置(いち)エネルギー\(U = (1 / 2) kx^{2}\)を理解(りかい)する。
  3. Tính thế năng của hệ tại các vị trí khác nhau異(こと)なる位置(いち)での位置(いち)エネルギーを計算(けいさん)できる。
Trực giác · イメージ

Năng lượng dự trữ do vị trí hoặc sự biến dạng位置(いち)や変形(へんけい)によるエネルギー蓄積(ちくせき)

Vật ở trên cao có thế năng trọng trường ready để rơi xuống; lò xo bị nén hay dãn tích lũy thế năng đàn hồi ready để đẩy vật

高所(こうしょ)にある物体(ぶったい)は重力(じゅうりょく)位置(いち)エネルギーを蓄(たくわ)え、変形(へんけい)したばねは弾性(だんせい)位置(いち)エネルギーを蓄(たくわ)えます。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Cho rằng thế năng đàn hồi có thể nhận giá trị âm khi lò xo bị nénばねが縮(ちぢ)んだときに弾性(だんせい)位置(いち)エネルギーが負(ふ)になると誤解(ごかい)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Do phụ thuộc vào \(x^2\), thế năng đàn hồi luôn lớn hơn hoặc bằng 0 dù lò xo dãn hay nén変形(へんけい)量(りょう)xの2乗(のり)に比例(ひれい)するため、弾性(だんせい)位置(いち)エネルギーは伸(の)びても縮(ちぢ)んでも常(つね)に0以上(いじょう)の値(あたい)をとります。

Quên ghi rõ vị trí gốc thế năng khi tính thế năng trọng trường基準(きじゅん)点(てん)を設定(せってい)せずに重力(じゅうりょく)位置(いち)エネルギーを計算(けいさん)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Thế năng trọng trường phụ thuộc vào gốc thế năng được chọn, nên phải xác định mốc \(h=0\) trước khi tính高(たか)さhは基準(きじゅん)点(てん)からの距離(きょり)であるため、まず基準(きじゅん)点(てん)h=0を明確(めいかく)にする必要(ひつよう)があります。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Thế năng trọng trường: U = mgh (phụ thuộc gốc thế năng chọn mốc)重力(じゅうりょく)位置(いち)エネルギーU = mgh(基準(きじゅん)点(てん)に依存(いぞん))。
  • Thế năng đàn hồi: \(U = (1 / 2) kx^{2}\) (luôn không âm)弾性(だんせい)位置(いち)エネルギー\(U = (1 / 2) kx^{2}\)(常(つね)に正(せい))。
  • Gốc thế năng quy ước vị trí thế năng bằng 0基準(きじゅん)点(てん)は位置(いち)エネルギーがゼロとなる位置(いち)。
EJU 2026 · PHY.I.2.2

Bài học tìm hiểu về thế năng trọng trường, gốc thế năng và thế năng đàn hồi của lò xo

本課(ほんか)では、重力(じゅうりょく)による位置(いち)エネルギー、基準(きじゅん)点(てん)、および弾性(だんせい)位置(いち)エネルギーを学(まな)びます。

位置(いち)エネルギー
重力による位置エネルギー基準点弾性力による位置エネルギー弾性エネルギー