Bước 1: Xác định độ biến dạng của lò xo là \(x\)ばねの変形量が\(x\)であることを確認する。
Bước 2: Áp dụng công thức thế năng đàn hồi \(U = \frac{1}{2} k x^2\)弾性位置エネルギーの公式\(U = \frac{1}{2}kx^2\)を適用する。
Bước 3: Thế năng không phụ thuộc việc dãn hay nén mà chỉ phụ thuộc \(x^2\)伸び・縮みによらず変形量の2乗\(x^2\)で決まる。
Thế năng đàn hồi tích lũy trong lò xo là \(U = \frac{1}{2} k x^2\)ばねに蓄えられる弾性位置エネルギーは\(U = \frac{1}{2} k x^2\)です。
3 câu kiểm tra確認問題 3問
Đã trả lời 0 / 3
1. Thế năng trọng trường \(U\) của vật khối lượng \(m\) ở độ cao \(h\) so với gốc thế năng được tính theo công thức nào?基準点からの高さ\(h\)にある質量\(m\)の物体の重力位置エネルギー\(U\)の式はどれか?
2. Thế năng đàn hồi \(U\) của lò xo có độ cứng \(k\) bị biến dạng một khoảng \(x\) là bao nhiêu?ばね定数\(k\)、変形量\(x\)のばねの弾性位置エネルギー\(U\)の式はどれか?
3. Nếu độ biến dạng của lò xo tăng lên gấp 2 lần thì thế năng đàn hồi của lò xo tăng lên mấy lần?ばねの変形量が2倍になると、弾性位置エネルギーは何倍になるか?
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません