Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU物理 · Vật lý

Gia tốc và đo gia tốc加速(かそく)度(ど)と加速(かそく)度(ど)の測定(そくてい)

Kiến thức要点

  • 加速(かそく)度(ど)gia tốc

    Là đại lượng đặc trưng cho tốc độ thay đổi của vận tốc theo thời gian.

    時間(じかん)に対(たい)する速度(そくど)の変化(へんか)の割合(わりあい)を表(あらわ)す物理(ぶつり)量(りょう)です。

  • 平均(へいきん)の加速(かそく)度(ど)gia tốc trung bình

    Bằng tỉ số giữa độ biến thiên vận tốc và khoảng thời gian diễn ra sự biến thiên đó.

    速度(そくど)の変化(へんか)量(りょう)をその変化(へんか)にかかった時間(じかん)で割(わ)った値(あたい)です。

  • 記録(きろく)タイマーmáy ghi thời gian gõ chấm

    Dụng cụ dùng để ghi lại vị trí của vật theo các khoảng thời gian đều nhau lên băng giấy.

    一定(いってい)の時間(じかん)間隔(かんかく)で紙(かみ)テープ上(じょう)に点(てん)を打(う)つことで物体(ぶったい)の運動(うんどう)を記録(きろく)する装置(そうち)です。

  • 等(とう)加速(かそく)度(ど)直線(ちょくせん)運動(うんどう)Chuyển động thẳng biến đổi đều

    Chuyển động trên đường thẳng có gia tốc không đổi theo thời gian.

    加速(かそく)度(ど)が一定(いってい)で直線(ちょくせん)上(じょう)を進(すす)む運動(うんどう)のことです。

Cách làmしくみ

  1. 01
    ステップ1:紙(かみ)テープ上(じょう)の打点(だてん)間隔(かんかく)を測定(そくてい)する

    Bước 1: Đo khoảng cách giữa các chấm trên băng giấy

    Sử dụng máy ghi thời gian gõ chấm để xác định quãng đường vật đi được trong những khoảng thời gian t.

    記録(きろく)タイマーを用(もち)いて、一定(いってい)時間(じかん)tごとに物体(ぶったい)が進(すす)んだ距離(きょり)を測定(そくてい)します。

  2. 02
    ステップ2:平均(へいきん)の加速(かそく)度(ど)を計算(けいさん)する

    Bước 2: Tính gia tốc trung bình

    Lấy độ biến thiên vận tốc chia cho khoảng thời gian \(\Delta\) t tương ứng.

    速度(そくど)の変化(へんか)量(りょう)を対応(たいおう)する時間(じかん)間隔(かんかく)\(\Delta t\)で除算(じょざん)します。

  3. 03
    ステップ3:速度(そくど)の公式(こうしき) \(v = v_{0} + a\cdot t\) を立(りっ)式(しき)する

    Bước 3: Lập phương trình vận tốc \(v = v_{0} + a\cdot t\)

    Xác định vận tốc tức thời tại thời điểm t từ vận tốc ban đầu \(v_{0}\) và gia tốc a.

    初(はつ)速度(そくど)\(v_{0}\)と加速(かそく)度(ど)aから時間(じかん)tにおける瞬間(しゅんかん)の速度(そくど)を求(もと)めます。

  4. 04
    ステップ4:変位(へんい)xを計算(けいさん)する

    Bước 4: Tính độ dịch chuyển x

    Áp dụng công thức \(x = v_{0}\cdot t + (1 / 2)\cdot a\cdot t^{2}\) để xác định độ dịch chuyển của vật.

    公式(こうしき) \(x = v_{0}\cdot t + (1 / 2)\cdot a\cdot t^{2}\) を用(もち)いて物体(ぶったい)の変位(へんい)を求(もと)めます。

Công thức公式

a = \Delta v / \Delta t

Định nghĩa gia tốc trung bình bằng tỉ số giữa biến thiên vận tốc và khoảng thời gian.

速度(そくど)変化(へんか)量(りょう)を時間(じかん)変化(へんか)量(りょう)で割(わ)った平均(へいきん)の加速(かそく)度(ど)の定義(ていぎ)式(しき)です。

v = v_0 + a * t

Công thức tính vận tốc tại thời điểm t trong chuyển động thẳng biến đổi đều.

等(とう)加速(かそく)度(ど)直線(ちょくせん)運動(うんどう)における時間(じかん)tでの速度(そくど)を表(あらわ)す公式(こうしき)です。

x = v_0 * t + (1 / 2) * a * t^2

Công thức tính độ dịch chuyển theo thời gian trong chuyển động thẳng biến đổi đều.

等(とう)加速(かそく)度(ど)直線(ちょくせん)運動(うんどう)における時間(じかん)tでの変位(へんい)を表(あらわ)す公式(こうしき)です。

x = (1 / 2) * (v_0 + v) * t

Tính độ dịch chuyển qua trung bình cộng vận tốc ban đầu và vận tốc cuối.

初(はつ)速度(そくど)と終(しゅう)速度(そくど)の平均(へいきん)を用(もち)いて変位(へんい)を計算(けいさん)する公式(こうしき)です。

Ví dụ例題

Một vật xuất phát từ nghỉ \((v_{0} = 0)\), chuyển động thẳng với gia tốc không đổi 2,0 m/s² trong 5,0 s. Tính vận tốc và độ dịch chuyển.

物体(ぶったい)が静止(せいし)状態(じょうたい)(\(v_{0} = 0\))から一定(いってい)加速(かそく)度(ど)2.0 m/s²で5.0 s直線(ちょくせん)運動(うんどう)します。速度(そくど)と変位(へんい)を求(もと)めなさい。

  1. v = v_0 + at = 0 + 2,0 × 5,0 = 10 m/s.v = v_0 + at = 0 + 2.0 × 5.0 = 10 m/sです。
  2. Độ dịch chuyển Δx = v_0t + (1/2)at² = 0 + (1/2) × 2,0 × 5,0² = 25 m.変位(へんい)はΔx = v_0t + (1/2)at² = 0 + (1/2) × 2.0 × 5.0² = 25 mです。
  3. Kiểm tra: vận tốc trung bình (0 + 10)/2 = 5,0 m/s; nhân 5,0 s cũng cho độ dịch chuyển 25 m.平均(へいきん)速度(そくど)(0 + 10)/2 = 5.0 m/sを5.0 sに掛(か)けても、変位(へんい)25 mとなり検算(けんざん)できます。
Sau 5,0 s, vận tốc là 10 m/s và độ dịch chuyển là 25 m. Hai kết quả dùng điều kiện gia tốc không đổi.5.0 s後(あと)の速度(そくど)は10 m/s、変位(へんい)は25 mです。どちらも加速(かそく)度(ど)が一定(いってい)である条件(じょうけん)のもとで得(え)られます。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Biểu thức nào xác định gia tốc a khi vận tốc thay đổi \(\Delta\) v trong khoảng thời gian \(\Delta\) t?時間(じかん)変化(へんか)\(\Delta\) tの間(あいだ)に速度(そくど)が\(\Delta\) vだけ変化(へんか)したとき、加速(かそく)度(ど)aを表(あらわ)す式(しき)はどれか。

2. Công thức tính độ dịch chuyển x của vật chuyển động thẳng biến đổi đều từ vận tốc ban đầu \(v_{0}\) với gia tốc a là:初(はつ)速度(そくど)\(v_{0}\)、加速(かそく)度(ど)aで等(とう)加速(かそく)度(ど)直線(ちょくせん)運動(うんどう)する物体(ぶったい)の時間(じかん)tにおける変位(へんい)xを表(あらわ)す式(しき)はどれか。

3. Vận tốc v tại thời điểm t của chuyển động thẳng biến đổi đều có gia tốc a và vận tốc ban đầu \(v_{0}\) là:初(はつ)速度(そくど)\(v_{0}\)、加速(かそく)度(ど)aの等(とう)加速(かそく)度(ど)直線(ちょくせん)運動(うんどう)において、時間(じかん)tでの速度(そくど)vを表(あらわ)す式(しき)はどれか。

Self-study exercises with solutionsTự luyện có lời giải解説付き自習問題

Work through each problem on paper before opening the solution. These four Trilu-authored exercises progress from basic skills to application.

Tự trình bày trên giấy trước khi mở lời giải. Bốn bài do Trí Lữ biên soạn, từ cơ bản đến vận dụng.

解答を見る前に、自分でノートに解きましょう。Trí Lữ作成の基礎から応用までの4問です。

Exercise 1Bài tự luyện 1自習問題 1

A car starts from rest and accelerates at a constant acceleration of 2.0 m/s² for 5.0 s. Find the final velocity and the displacement.

Xe xuất phát từ nghỉ, gia tốc không đổi 2,0 m/s² trong 5,0 s. Tính vận tốc cuối và độ dịch chuyển.

車(くるま)が静止(せいし)から一定(いってい)加速(かそく)度(ど)2.0 m/s²で5.0 s運動(うんどう)する。終(しゅう)速度(そくど)と変位(へんい)を求(もと)めよ。

HintGợi ýヒント

Use v = v₀ + at and Δx = v₀t + (1/2)at² under the constant acceleration condition.

Dùng v = v₀+at và Δx = v₀t+at²/2 với điều kiện a không đổi.

一定(いってい)加速(かそく)度(ど)の条件(じょうけん)でv = v₀+at、Δx = v₀t+at²/2を用(もち)いる。

Step-by-step solutionLời giải từng bước解答と解説
  1. v₀ = 0; a = 2.0 m/s²; t = 5.0 s.

    v₀ = 0; a = 2,0 m/s²; t = 5,0 s.

    v₀ = 0、a = 2.0 m/s²、t = 5.0 s。

  2. v = 0 + 2.0 × 5.0 = 10 m/s.

    v = 0+2,0×5,0 = 10 m/s.

    v = 0+2.0×5.0 = 10 m/s。

  3. Δx = (1/2) × 2.0 × 5.0² = 25 m.

    Δx = (1/2)×2,0×5,0² = 25 m.

    Δx = (1/2)×2.0×5.0² = 25 m。

AnswerĐáp án答え

Final velocity is 10 m/s; displacement is 25 m.

Vận tốc cuối 10 m/s; độ dịch chuyển 25 m.

終(しゅう)速度(そくど)10 m/s、変位(へんい)25 m。

Check your workTự kiểm tra確認

Average velocity is 5.0 m/s; multiplying by 5.0 s yields 25 m.

Vận tốc TB = 5 m/s; 5×5 s = 25 m.

平均(へいきん)速度(そくど)5 m/sに5 sを掛(か)けると25 m。

Common mistakeLỗi cần tránh注意点

Do not use these formulas when acceleration varies with time.

Không dùng công thức này khi gia tốc thay đổi theo thời gian.

加速(かそく)度(ど)が時間(じかん)で変化(へんか)する場合(ばあい)にこの式(しき)を使(つか)わない。

Exercise 2Bài tự luyện 2自習問題 2

Choose the positive direction in the car's direction of motion. A car with v₀ = 24 m/s brakes with a = −3.0 m/s² until it stops. Find the time to stop and the braking distance.

Chọn chiều dương cùng chiều xe. Xe có v₀ = 24 m/s, hãm với a = −3,0 m/s² đến khi dừng. Tính thời gian và quãng đường hãm.

進行(しんこう)方向(ほうこう)を正(せい)とする。初(はつ)速度(そくど)24 m/sの車(くるま)が一定(いってい)加速(かそく)度(ど)−3.0 m/s²で停止(ていし)する。停止(ていし)時間(じかん)と制動(せいどう)距離(きょり)を求(もと)めよ。

HintGợi ýヒント

When stopped, v = 0; verify using v² = v₀² + 2aΔx.

Khi dừng v = 0; kiểm bằng v² = v₀²+2aΔx.

停止(ていし)時(じ)v = 0。v² = v₀²+2aΔxで確認(かくにん)する。

Step-by-step solutionLời giải từng bước解答と解説
  1. 0 = 24 − 3.0t, so t = 8.0 s.

    0 = 24−3,0t nên t = 8,0 s.

    0 = 24−3.0tよりt = 8.0 s。

  2. Δx = 24 × 8 + (1/2)(−3.0) × 8² = 96 m.

    Δx = 24×8+(1/2)(−3)×8² = 96 m.

    Δx = 24×8+(1/2)(−3)×8² = 96 m。

  3. Since direction does not change before stopping, the braking distance is 96 m.

    Xe chưa đổi chiều nên quãng đường hãm bằng 96 m.

    停止(ていし)まで向(む)きが変(か)わらないため制動(せいどう)距離(きょり)は96 m。

AnswerĐáp án答え

t = 8.0 s; braking distance = 96 m.

t = 8,0 s; quãng đường hãm = 96 m.

停止(ていし)時間(じかん)8.0 s、制動(せいどう)距離(きょり)96 m。

Check your workTự kiểm tra確認

24² + 2(−3.0)(96) = 0 = v².

24²+2(−3)(96) = 0 = v².

24²+2(−3)(96) = 0 = v²。

Common mistakeLỗi cần tránh注意点

Deceleration means acceleration is opposite to velocity; the sign of acceleration also depends on the chosen positive direction.

Chậm dần nghĩa a ngược chiều v; dấu của a còn phụ thuộc chiều dương.

減速(げんそく)はaとvが逆向(ぎゃくむ)きという意味(いみ)で、aの符号(ふごう)は正(せい)方向(ほうこう)にも依存(いぞん)する。

Exercise 3Bài tự luyện 3自習問題 3

A ticker timer records positions x = 0, 0.020, 0.080, 0.180 m at t = 0, 0.10, 0.20, 0.30 s. Use interval velocities to determine acceleration and evaluate whether it is nearly constant.

Máy ghi thời gian cho x = 0; 0,020; 0,080; 0,180 m tại t = 0; 0,10; 0,20; 0,30 s. Dùng vận tốc từng khoảng để tìm gia tốc và xét có gần không đổi không.

記録(きろく)タイマーでt = 0、0.10、0.20、0.30 sの位置(いち)がx = 0、0.020、0.080、0.180 m。区間(くかん)速度(そくど)から加速(かそく)度(ど)とその一定(いってい)性(せい)を調(しら)べよ。

HintGợi ýヒント

Associate the interval velocity with the midpoint time of each interval.

Gắn vận tốc khoảng với thời điểm giữa khoảng.

区間(くかん)速度(そくど)を各(かく)区間(くかん)中央(ちゅうおう)時刻(じこく)に対応(たいおう)させる。

Step-by-step solutionLời giải từng bước解答と解説
  1. The three interval velocities are 0.20, 0.60, 1.00 m/s at midpoints 0.05, 0.15, 0.25 s.

    Ba vận tốc khoảng là 0,20; 0,60; 1,00 m/s tại 0,05; 0,15; 0,25 s.

    区間(くかん)速度(そくど)は0.20、0.60、1.00 m/sで、中央(ちゅうおう)時刻(じこく)0.05、0.15、0.25 sに対応(たいおう)。

  2. The two consecutive accelerations are both (0.60 − 0.20)/0.10 = (1.00 − 0.60)/0.10 = 4.0 m/s².

    Hai gia tốc liên tiếp đều bằng (0,60−0,20)/0,10 = (1,00−0,60)/0,10 = 4,0 m/s².

    隣接(りんせつ)速度(そくど)からの加速(かそく)度(ど)はいずれも4.0 m/s²。

  3. The data matches straight-line motion with nearly constant acceleration a ≈ 4.0 m/s².

    Dữ liệu phù hợp chuyển động thẳng gia tốc gần như không đổi a ≈ 4,0 m/s².

    データはa ≈ 4.0 m/s²の等(とう)加速(かそく)度(ど)直線(ちょくせん)運動(うんどう)と整合(せいごう)する。

AnswerĐáp án答え

Interval velocities 0.20, 0.60, 1.00 m/s; a ≈ 4.0 m/s², nearly constant.

Vận tốc khoảng 0,20; 0,60; 1,00 m/s; a ≈ 4,0 m/s², gần không đổi.

区間(くかん)速度(そくど)0.20、0.60、1.00 m/s、a ≈ 4.0 m/s²でほぼ一定(いってい)。

Check your workTự kiểm tra確認

If v₀ ≈ 0, x = at²/2 yields x(0.30) = 0.18 m, which matches the measurements.

Nếu v₀≈0, x = at²/2 cho x(0,30)=0,18 m, khớp số đo.

v₀≈0ならx = at²/2よりx(0.30)=0.18 mで一致(いっち)。

Common mistakeLỗi cần tránh注意点

Divide the difference between consecutive interval velocities by 0.10 s, not 0.20 s.

Chênh lệch hai vận tốc khoảng chia cho 0,10 s, không phải 0,20 s.

隣り合(となりあ)う区間(くかん)速度(そくど)の中央(ちゅうおう)時刻(じこく)差(さ)0.10 sで割(わ)り、0.20 sでは割(わ)らない。

Exercise 4Bài tự luyện 4自習問題 4

A car traveling at 15 m/s applies its brakes and decelerates with a constant acceleration of magnitude 3.0 m/s² until it stops. Find the time taken to come to a stop and the distance traveled during this time.

Xe đang chạy với vận tốc 15 m/s thì hãm phanh chuyển động chậm dần đều với gia tốc có độ lớn 3,0 m/s². Tính thời gian từ khi hãm phanh đến khi dừng lại và quãng đường xe đi được trong thời gian đó.

15 m/sで走行中の車がブレーキをかけ、大きさ3.0 m/s²の一定加速度で等加速度減速運動をして停止した。ブレーキをかけてから停止するまでの時間と、その間に進んだ距離を求めよ。

HintGợi ýヒント

Take the direction of motion as positive. Initial velocity v₀ = 15 m/s, acceleration a = −3.0 m/s², final velocity v = 0.

Chọn chiều dương là chiều chuyển động. Vận tốc ban đầu v₀ = 15 m/s, gia tốc a = −3,0 m/s², vận tốc lúc dừng v = 0.

進行方向を正とする。初速度v₀ = 15 m/s、加速度a = −3.0 m/s²、停止時の速度v = 0を用いる。

Step-by-step solutionLời giải từng bước解答と解説
  1. Time to stop t: from v = v₀ + at ⇒ 0 = 15 + (−3.0)t ⇒ t = 5.0 s.

    Thời gian dừng t: từ v = v₀ + at ⇒ 0 = 15 + (−3,0)t ⇒ t = 5,0 s.

    停止時間t:v = v₀ + atより、0 = 15 + (−3.0)t ⇒ t = 5.0 s。

  2. Braking distance Δx: Δx = v₀t + (1/2)at² = 15 × 5.0 + (1/2)(−3.0)(5.0²) = 75 − 37.5 = 37.5 m.

    Quãng đường dừng Δx: Δx = v₀t + (1/2)at² = 15 × 5,0 + (1/2)(−3,0)(5,0²) = 75 − 37,5 = 37,5 m.

    制動距離Δx:Δx = v₀t + (1/2)at² = 15 × 5.0 + (1/2)(−3.0)(5.0²) = 75 − 37.5 = 37.5 m。

  3. Conclusion: the time to stop is 5.0 s and the braking distance is 37.5 m.

    Kết luận: thời gian từ khi hãm phanh đến khi dừng lại là 5,0 s và quãng đường hãm phanh là 37,5 m.

    結論:ブレーキをかけてから停止するまでの時間は5.0 s、その間の制動距離は37.5 mとなります。

AnswerĐáp án答え

Stopping time 5.0 s; braking distance 37.5 m.

Thời gian dừng 5,0 s; quãng đường hãm phanh 37,5 m.

停止時間5.0 s、制動距離37.5 m。

Check your workTự kiểm tra確認

Verify using v² − v₀² = 2aΔx: 0² − 15² = 2(−3.0)(37.5) ⇒ −225 = −225 (correct).

Kiểm tra bằng công thức v² − v₀² = 2aΔx: 0² − 15² = 2(−3,0)(37,5) ⇒ −225 = −225 (đúng).

v² − v₀² = 2aΔxによる確認:0² − 15² = 2(−3.0)(37.5) ⇒ −225 = −225で一致。

Common mistakeLỗi cần tránh注意点

Note that when the direction of motion is chosen as positive, the deceleration vector points in the opposite direction, so a = −3.0 m/s².

Lưu ý gia tốc khi hãm phanh ngược chiều chuyển động nên mang dấu âm (a = −3,0 m/s²) khi chọn chiều dương là chiều chuyển động.

進行方向を正とした場合、減速時の加速度は逆向きとなるため負の符号(a = −3.0 m/s²)をとる点に注意する。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: PHY.I.1.1. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 2 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:PHY.I.1.1。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)2区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Hiểu khái niệm gia tốc trung bình, gia tốc tức thời và chuyển động thẳng biến đổi đều.平均(へいきん)の加速(かそく)度(ど)、瞬間(しゅんかん)の加速(かそく)度(ど)、および等(とう)加速(かそく)度(ど)直線(ちょくせん)運動(うんどう)の概念(がいねん)を理解(りかい)する。
  2. Áp dụng các công thức chuyển động thẳng biến đổi đều để tính vận tốc và độ dịch chuyển.等(とう)加速(かそく)度(ど)直線(ちょくせん)運動(うんどう)の公式(こうしき)を用(もち)いて速度(そくど)や変位(へんい)を計算(けいさん)する。
Trực giác · イメージ

Làm thế nào để biết một vật đang tăng tốc nhanh hay chậm?物体(ぶったい)がどれほど素早(すばや)く加速(かそく)しているかをどのように知(し)るのか?

Bằng cách đo sự thay đổi vận tốc trong những khoảng thời gian ngắn bằng máy ghi thời gian gõ chấm, ta xác định được gia tốc.

記録(きろく)タイマーを用(もち)いて短(みじか)い時間(じかん)間隔(かんかく)での速度(そくど)変化(へんか)を測定(そくてい)することで、加速(かそく)度(ど)を特定(とくてい)できます。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Bỏ qua dấu của gia tốc a khi vật chuyển động chậm dần.減速(げんそく)運動(うんどう)において加速(かそく)度(ど)aの符号(ふごう)を考慮(こうりょ)しないこと。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Chậm dần nghĩa là gia tốc ngược chiều vận tốc. Dấu của gia tốc phụ thuộc chiều dương đã chọn, nên gia tốc chậm dần không phải lúc nào cũng âm.減速(げんそく)とは加速(かそく)度(ど)と速度(そくど)が逆向(ぎゃくむ)きであることです。加速(かそく)度(ど)の符号(ふごう)は選(えら)んだ正(せい)方向(ほうこう)で決(き)まり、必(かなら)ず負(ふ)とは限(かぎ)りません。

Nhầm lẫn giữa gia tốc trung bình và vận tốc trung bình.平均(へいきん)の加速(かそく)度(ど)と平均(へいきん)の速度(そくど)を混同(こんどう)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Gia tốc trung bình là biến thiên vận tốc chia thời gian, còn vận tốc trung bình là độ dịch chuyển chia thời gian.平均(へいきん)の加速(かそく)度(ど)は速度(そくど)変化(へんか)を時間(じかん)で割(わ)ったものであり、平均(へいきん)の速度(そくど)は変位(へんい)を時間(じかん)で割(わ)ったものです。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Gia tốc là đại lượng đặc trưng cho biến thiên vận tốc theo thời gian: \(a = \Delta v / \Delta t\).加速(かそく)度(ど)は時間(じかん)に対(たい)する速度(そくど)変化(へんか)を表(あらわ)す:\(a = \Delta v / \Delta t\)。
  • Vận tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều được tính theo \(v = v_{0} + a\cdot t\).等(とう)加速(かそく)度(ど)直線(ちょくせん)運動(うんどう)の速度(そくど)は \(v = v_{0} + a\cdot t\) で表(あらわ)される。
  • Độ dịch chuyển x được xác định bởi \(x = v_{0}\cdot t + (1 / 2)\cdot a\cdot t^{2}\).変位(へんい)xは \(x = v_{0}\cdot t + (1 / 2)\cdot a\cdot t^{2}\) で求(もと)められる。
EJU 2026 · PHY.I.1.1

Gia tốc đo mức biến thiên của vectơ vận tốc theo thời gian. Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, gia tốc có giá trị không đổi.

加速(かそく)度(ど)は速度(そくど)ベクトルが時間(じかん)とともに変化(へんか)する割合(わりあい)です。等(とう)加速(かそく)度(ど)直線(ちょくせん)運動(うんどう)では、この加速(かそく)度(ど)が一定(いってい)になります。

加速(かそく)度(ど)と加速(かそく)度(ど)の測定(そくてい)
加速度平均の加速度記録タイマー等加速度直線運動