Chuyển động thẳng với gia tốc không đổi dọc theo một đường thẳng.
直線上に沿って一定の加速度で行われる運動です。
変位độ dịch chuyển
Vectơ nối từ vị trí ban đầu đến vị trí thời điểm xét.
位置の変化を表すベクトルで、始点から終点への向きと大きさを持ちます。
移動距離quãng đường di chuyển
Tổng chiều dài quỹ đạo mà vật đã đi qua.
物体が実際に移動した道のりの全長さです。
平均の速さtốc độ trung bình
Tỉ số giữa tổng quãng đường di chuyển và tổng thời gian đi.
全移動距離をその移動にかかった全時間で割った値です。
Cách làmしくみ
01
ステップ1:初速度と加速度を特定する
Bước 1: Xác định vận tốc ban đầu và gia tốc
Ghi nhận giá trị \(v_{0}\) và gia tốc a từ điều kiện chuyển động thẳng biến đổi đều.
等加速度直線運動の条件から初速度\(v_{0}\)と加速度aの値を読み取ります。
02
ステップ2:時間tにおける変位xを計算する
Bước 2: Tính độ dịch chuyển x theo thời gian t
Sử dụng công thức \(x = v_0 t + \frac{1}{2} a t^2\) để tính vị trí tương đối so với gốc.
公式 \(x = v_0 t + \frac{1}{2} a t^2\) を用いて原点からの変位を求めます。
03
ステップ3:等速度運動 x = v t との比較を行う
Bước 3: Phân biệt với chuyển động thẳng đều x = v t
Khi gia tốc a = 0, công thức biến đổi đều trở về dạng x = v t của chuyển động thẳng đều.
加速度 a = 0 の場合、公式は等速度運動の x = v t に一致します。
Công thức公式
x = v_0 t + \frac{1}{2} a t^2
Phương trình độ dịch chuyển theo thời gian trong chuyển động thẳng biến đổi đều.
等加速度直線運動における時間tでの変位を表す基本公式です。
v = \frac{\Delta x}{\Delta t}
Định nghĩa vận tốc trung bình qua tỉ số độ dịch chuyển và khoảng thời gian.
変位の時間を変化量で除算した平均速度の定義式です。
x = v t
Công thức độ dịch chuyển của chuyển động thẳng đều khi gia tốc bằng không.
加速度がゼロの等速度運動における変位の公式です。
Ví dụ例題
Một vật bắt đầu từ gốc toạ độ với vận tốc ban đầu \(v_{0}\) và gia tốc a, chuyển động trong thời gian t.
物体が原点から初速度\(v_{0}\)、加速度aで時間tのあいだ直線運動をします。
Áp dụng phương trình độ dịch chuyển \(x = v_0 t + \frac{1}{2} a t^2\).変位の公式 \(x = v_0 t + \frac{1}{2} a t^2\) を適用します。
Tính toán độ dịch chuyển x thu được sau thời gian t.時間t経過後の変位xの値を計算します。
Độ dịch chuyển của vật sau thời gian t là \(x = v_0 t + \frac{1}{2} a t^2\).時間tにおける物体の変位は \(x = v_0 t + \frac{1}{2} a t^2\) と表されます。
3 câu kiểm tra確認問題 3問
Đã trả lời 0 / 3
1. Công thức xác định độ dịch chuyển x theo thời gian t của chuyển động thẳng biến đổi đều là gì?等加速度直線運動における時間tでの変位xを表す正しい公式はどれか。
2. Khi gia tốc a = 0, công thức độ dịch chuyển trở thành:加速度 a = 0 のとき、変位の公式はどのように表されるか。
3. Đại lượng biểu thị vị trí biến thiên theo thời gian \(v = \frac{\Delta x}{\Delta t}\) gọi là gì?位置の変化率 \(v = \frac{\Delta x}{\Delta t}\) で定義される物理量は何か。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません