Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU物理 · Vật lý

Mục 1: Biểu diễn chuyển động Phần 11節(ふし) 運動(うんどう)の表(あらわ)し方(かた) 第(だい)1部(ぶ)

Kiến thức要点

  • 等(とう)加速(かそく)度(ど)直線(ちょくせん)運動(うんどう)chuyển động thẳng biến đổi đều

    Chuyển động thẳng với gia tốc không đổi dọc theo một đường thẳng.

    直線(ちょくせん)上(じょう)に沿(そ)って一定(いってい)の加速(かそく)度(ど)で行(おこな)われる運動(うんどう)です。

  • 変位(へんい)độ dịch chuyển

    Vectơ nối từ vị trí ban đầu đến vị trí thời điểm xét.

    位置(いち)の変化(へんか)を表(あらわ)すベクトルで、始点(してん)から終点(しゅうてん)への向(む)きと大(おお)きさを持(も)ちます。

  • 移動(いどう)距離(きょり)quãng đường di chuyển

    Tổng chiều dài quỹ đạo mà vật đã đi qua.

    物体(ぶったい)が実際(じっさい)に移動(いどう)した道(みち)のりの全(ぜん)長(なが)さです。

  • 平均(へいきん)の速(はや)さtốc độ trung bình

    Tỉ số giữa tổng quãng đường di chuyển và tổng thời gian đi.

    全(ぜん)移動(いどう)距離(きょり)をその移動(いどう)にかかった全(ぜん)時間(じかん)で割(わ)った値(あたい)です。

Cách làmしくみ

  1. 01
    ステップ1:初(はつ)速度(そくど)と加速(かそく)度(ど)を特定(とくてい)する

    Bước 1: Xác định vận tốc ban đầu và gia tốc

    Ghi nhận giá trị \(v_{0}\) và gia tốc a từ điều kiện chuyển động thẳng biến đổi đều.

    等(とう)加速(かそく)度(ど)直線(ちょくせん)運動(うんどう)の条件(じょうけん)から初(はつ)速度(そくど)\(v_{0}\)と加速(かそく)度(ど)aの値(あたい)を読み取(よみと)ります。

  2. 02
    ステップ2:時間(じかん)tにおける変位(へんい)xを計算(けいさん)する

    Bước 2: Tính độ dịch chuyển x theo thời gian t

    Sử dụng công thức \(x = v_0 t + \frac{1}{2} a t^2\) để tính vị trí tương đối so với gốc.

    公式(こうしき) \(x = v_0 t + \frac{1}{2} a t^2\) を用(もち)いて原点(げんてん)からの変位(へんい)を求(もと)めます。

  3. 03
    ステップ3:等速(とうそく)度(ど)運動(うんどう) x = v t との比較(ひかく)を行(おこな)う

    Bước 3: Phân biệt với chuyển động thẳng đều x = v t

    Khi gia tốc a = 0, công thức biến đổi đều trở về dạng x = v t của chuyển động thẳng đều.

    加速(かそく)度(ど) a = 0 の場合(ばあい)、公式(こうしき)は等速(とうそく)度(ど)運動(うんどう)の x = v t に一致(いっち)します。

Công thức公式

x = v_0 t + \frac{1}{2} a t^2

Phương trình độ dịch chuyển theo thời gian trong chuyển động thẳng biến đổi đều.

等(とう)加速(かそく)度(ど)直線(ちょくせん)運動(うんどう)における時間(じかん)tでの変位(へんい)を表(あらわ)す基本(きほん)公式(こうしき)です。

v = \frac{\Delta x}{\Delta t}

Định nghĩa vận tốc trung bình qua tỉ số độ dịch chuyển và khoảng thời gian.

変位(へんい)の時間(じかん)を変化(へんか)量(りょう)で除算(じょざん)した平均(へいきん)速度(そくど)の定義(ていぎ)式(しき)です。

x = v t

Công thức độ dịch chuyển của chuyển động thẳng đều khi gia tốc bằng không.

加速(かそく)度(ど)がゼロの等速(とうそく)度(ど)運動(うんどう)における変位(へんい)の公式(こうしき)です。

Ví dụ例題

Một vật bắt đầu từ gốc toạ độ với vận tốc ban đầu \(v_{0}\) và gia tốc a, chuyển động trong thời gian t.

物体(ぶったい)が原点(げんてん)から初(はつ)速度(そくど)\(v_{0}\)、加速(かそく)度(ど)aで時間(じかん)tのあいだ直線(ちょくせん)運動(うんどう)をします。

  1. Áp dụng phương trình độ dịch chuyển \(x = v_0 t + \frac{1}{2} a t^2\).変位(へんい)の公式(こうしき) \(x = v_0 t + \frac{1}{2} a t^2\) を適用(てきよう)します。
  2. Tính toán độ dịch chuyển x thu được sau thời gian t.時間(じかん)t経過(けいか)後(ご)の変位(へんい)xの値(あたい)を計算(けいさん)します。
Độ dịch chuyển của vật sau thời gian t là \(x = v_0 t + \frac{1}{2} a t^2\).時間(じかん)tにおける物体(ぶったい)の変位(へんい)は \(x = v_0 t + \frac{1}{2} a t^2\) と表(あらわ)されます。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Công thức xác định độ dịch chuyển x theo thời gian t của chuyển động thẳng biến đổi đều là gì?等(とう)加速(かそく)度(ど)直線(ちょくせん)運動(うんどう)における時間(じかん)tでの変位(へんい)xを表(あらわ)す正(ただ)しい公式(こうしき)はどれか。

2. Khi gia tốc a = 0, công thức độ dịch chuyển trở thành:加速(かそく)度(ど) a = 0 のとき、変位(へんい)の公式(こうしき)はどのように表(あらわ)されるか。

3. Đại lượng biểu thị vị trí biến thiên theo thời gian \(v = \frac{\Delta x}{\Delta t}\) gọi là gì?位置(いち)の変化(へんか)率(りつ) \(v = \frac{\Delta x}{\Delta t}\) で定義(ていぎ)される物理(ぶつり)量(りょう)は何(なん)か。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: PHY.I.1.1. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:PHY.I.1.1。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Phân biệt được độ dịch chuyển và quãng đường di chuyển.変位(へんい)と移動(いどう)距離(きょり)の違(ちが)いを明確(めいかく)に理解(りかい)する。
  2. Xác định độ dịch chuyển và tốc độ trung bình trong chuyển động thẳng biến đổi đều.等(とう)加速(かそく)度(ど)直線(ちょくせん)運動(うんどう)における変位(へんい)および平均(へいきん)の速(はや)さを算出(さんしゅつ)する。
Trực giác · イメージ

Sự khác biệt giữa tổng quãng đường đi được và vị trí cuối cùng?総(そう)移動(いどう)距離(きょり)と最終(さいしゅう)位置(いち)の違(ちが)いとは何(なん)か?

Quãng đường di chuyển cộng dồn mọi đoạn đường đi, trong khi độ dịch chuyển chỉ quan tâm đến khoảng cách và hướng từ điểm đầu đến điểm cuối.

移動(いどう)距離(きょり)は歩(あゆ)んだ道(みち)のりの総和(そうわ)ですが、変位(へんい)は始点(してん)から終点(しゅうてん)への直線(ちょくせん)距離(きょり)と向(む)きのみを表(あらわ)します。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Coi độ dịch chuyển luôn luôn bằng quãng đường di chuyển.変位(へんい)と移動(いどう)距離(きょり)が常(つね)に等(ひと)しいと誤解(ごかい)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Độ dịch chuyển là đại lượng vectơ có thể âm hoặc bằng 0 khi quay về điểm đầu, trong khi quãng đường luôn dương.変位(へんい)はベクトル量(りょう)であり折り返(おりかえ)すと負(ふ)や0になりますが、移動(いどう)距離(きょり)は常(つね)に正(せい)のスカラー量(りょう)です。

Dùng công thức x = v t cho chuyển động có gia tốc.加速(かそく)度(ど)が存在(そんざい)する運動(うんどう)に x = v t を誤(あやま)って適用(てきよう)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Chuyển động có gia tốc bắt buộc phải dùng \(x = v_0 t + \frac{1}{2} a t^2\).加速(かそく)度(ど)がある場合(ばあい)は必(かなら)ず \(x = v_0 t + \frac{1}{2} a t^2\) を用(もち)いる必要(ひつよう)があります。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Độ dịch chuyển x trong chuyển động thẳng biến đổi đều được tính bằng \(x = v_0 t + \frac{1}{2} a t^2\).等(とう)加速(かそく)度(ど)直線(ちょくせん)運動(うんどう)の変位(へんい)は \(x = v_0 t + \frac{1}{2} a t^2\) で計算(けいさん)する。
  • Vận tốc trung bình bằng độ dịch chuyển chia cho khoảng thời gian: \(v = \frac{\Delta x}{\Delta t}\).平均(へいきん)速度(そくど)は変位(へんい)を時間(じかん)間隔(かんかく)で割(わ)ったものである:\(v = \frac{\Delta x}{\Delta t}\)。
  • Nếu gia tốc a = 0, chuyển động trở thành chuyển động thẳng đều x = v t.加速(かそく)度(ど) a = 0 の場合(ばあい)、運動(うんどう)は等速(とうそく)度(ど)運動(うんどう) x = v t となる。
EJU 2026 · PHY.I.1.1

Mô tả chuyển động thẳng biến đổi đều thông qua các khái niệm biến đổi vị trí và vận tốc theo thời gian.

位置(いち)と速度(そくど)の時間(じかん)変化(へんか)に関(かん)する概念(がいねん)を用(もち)いて、等(とう)加速(かそく)度(ど)直線(ちょくせん)運動(うんどう)を記述(きじゅつ)します。

1節(ふし) 運動(うんどう)の表(あらわ)し方(かた) 第(だい)1部(ぶ)
等加速度直線運動変位移動距離平均の速さ