Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU物理 · Vật lý

Lực từ tác dụng lên dòng điện và cơ chế của động cơ điện電流(でんりゅう)が磁場(じば)から受(う)ける力(ちから)とモーターの仕組(しく)み

Kiến thức要点

  • 電磁(でんじ)力(りょく)lực điện từ

    Lực mà từ trường tác dụng lên dây dẫn mang dòng điện đặt trong đó.

    磁場(じば)の中(なか)に置(お)かれた電流(でんりゅう)導線(どうせん)が磁場(じば)から受(う)ける力(ちから)。

  • フレミングの左手(ひだりて)の法則(ほうそく)quy tắc bàn tay trái Fleming

    Quy tắc xác định hướng của lực điện từ từ hướng dòng điện và từ trường.

    磁場(じば)と電流(でんりゅう)の向(む)きから電磁(でんじ)力(りょく)の向(む)きを決定(けってい)する法則(ほうそく)。

  • モーターđộng cơ điện

    Thiết bị chuyển đổi năng lượng điện thành cơ năng nhờ lực điện từ.

    電磁(でんじ)力(りょく)を利用(りよう)して電気(でんき)エネルギーを機械(きかい)的(てき)回転(かいてん)に変換(へんかん)する装置(そうち)。

  • 整流(せいりゅう)子(し)cổ góp điện

    Bộ phận đổi chiều dòng điện trong cuộn dây động cơ mỗi nửa vòng quay.

    半(はん)回転(かいてん)ごとにコイルに流(なが)れる電流(でんりゅう)の向(む)きを逆転(ぎゃくてん)させる装置(そうち)。

  • ブラシchổi điện

    Bộ phận tiếp xúc trượt cung cấp dòng điện từ nguồn ngoài vào cổ góp.

    外部(がいぶ)電源(でんげん)から整流(せいりゅう)子(し)へ電流(でんりゅう)を供給(きょうきゅう)するための摺動(しゅうどう)接触(せっしょく)部品(ぶひん)。

  • 直流(ちょくりゅう)モーターđộng cơ một chiều

    Động cơ điện hoạt động bằng nguồn điện một chiều.

    直流(ちょくりゅう)電源(でんげん)によって駆動(くどう)されるモーター。

Cách làmしくみ

  1. 01
    電磁(でんじ)力(りょく)

    Lực điện từ

    Dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường chịu lực điện từ vuông góc với cả dòng điện và từ trường.

    磁場(じば)中(ちゅう)の電流(でんりゅう)導線(どうせん)は、電流(でんりゅう)と磁場(じば)の両方(りょうほう)に垂直(すいちょく)な電磁(でんじ)力(りょく)を受(う)ける。

  2. 02
    フレミングの左手(ひだりて)の法則(ほうそく)

    Quy tắc bàn tay trái Fleming

    Ngón trỏ chỉ từ trường, ngón giữa chỉ dòng điện, ngón cái chỉ chiều lực điện từ.

    人差(ひとさ)し指(ゆび)を磁場(じば)、中指(なかゆび)を電流(でんりゅう)に合(あ)わせると、親指(おやゆび)が電磁(でんじ)力(りょく)の向(む)きを示(しめ)す。

  3. 03
    直流(ちょくりゅう)モーターの構造(こうぞう)

    Cấu tạo động cơ một chiều

    Khung dây quay trong từ trường nhờ lực điện từ tác dụng lên hai cạnh đối diện.

    磁場(じば)中(ちゅう)のコイルの対向(たいこう)する2辺(へん)に働(はたら)く電磁(でんじ)力(りょく)により回転(かいてん)力(りょく)を得(う)る。

  4. 04
    整流(せいりゅう)子(し)とブラシの役割(やくわり)

    Vai trò của cổ góp và chổi điện

    Cổ góp điện và chổi điện đổi chiều dòng điện mỗi nửa vòng để duy trì chiều quay liên tục.

    整流(せいりゅう)子(し)とブラシが半(はん)回転(かいてん)ごとに電流(でんりゅう)を逆転(ぎゃくてん)させ、一定(いってい)方向(ほうこう)の連続(れんぞく)回転(かいてん)を維持(いじ)する。

Ví dụ例題

Giải thích vì sao khung dây trong động cơ một chiều có thể quay liên tục theo một chiều.

直流(ちょくりゅう)モーターのコイルが一定(いってい)方向(ほうこう)に回転(かいてん)し続(つづ)ける理由(りゆう)を説明(せつめい)せよ。

  1. Lực điện từ tác dụng lên hai cạnh khung dây tạo ra ngẫu lực làm khung dây quay.コイルの対向(たいこう)辺(へん)に働(はたら)く電磁(でんじ)力(りょく)が偶力(ぐうりょく)となり回転(かいてん)を引き起(ひきお)こす。
  2. Cổ góp điện và chổi điện đảo chiều dòng điện qua khung dây mỗi khi qua vị trí thẳng đứng.垂直(すいちょく)位置(いち)を通過(つうか)するたびに整流(せいりゅう)子(し)とブラシが電流(でんりゅう)の向(む)きを反転(はんてん)させる。
Chiều của lực từ luôn duy trì chiều quay không đổi cho động cơ.電磁(でんじ)力(りょく)の向(む)きが調整(ちょうせい)され、一定(いってい)の回転(かいてん)方向(ほうこう)が維持(いじ)される。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Quy tắc nào dùng để xác định chiều của lực điện từ tác dụng lên dây dẫn mang dòng điện trong từ trường?磁場(じば)中(ちゅう)の電流(でんりゅう)が受(う)ける電磁(でんじ)力(りょく)の向(む)きを決(き)める法則(ほうそく)はどれか。

2. Trong động cơ một chiều, bộ phận nào phối hợp với chổi điện để đổi chiều dòng điện trong khung dây mỗi nửa vòng quay?直流(ちょくりゅう)モーターにおいて、半(はん)回転(かいてん)ごとに電流(でんりゅう)の向(む)きを反転(はんてん)させる部品(ぶひん)はどれか。

3. Theo quy tắc bàn tay trái Fleming, ngón tay nào chỉ chiều của từ trường?フレミングの左手(ひだりて)の法則(ほうそく)において、磁場(じば)の向(む)きを示(しめ)す指(ゆび)はどれか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: PHY.IV.3.3. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:PHY.IV.3.3。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Hiểu cơ chế tác dụng của lực điện từ lên dây dẫn mang dòng điện.磁場(じば)から電流(でんりゅう)が受(う)ける電磁(でんじ)力(りょく)の作用(さよう)機構(きこう)を理解(りかい)する。
  2. Vận dụng quy tắc bàn tay trái Fleming và nguyên lý cổ góp điện trong động cơ một chiều.フレミングの左手(ひだりて)の法則(ほうそく)と整流(せいりゅう)子(し)による直流(ちょくりゅう)モーターの回転(かいてん)原理(げんり)を習得(しゅうとく)する。
Trực giác · イメージ

Lực đẩy dây dẫn mang dòng điện trong từ trường磁場(じば)の中(なか)で電流(でんりゅう)が押し出(おしだ)される力(ちから)

Khi dòng điện chạy qua từ trường, sự tương tác giữa từ trường ngoài và từ trường của dòng điện tạo ra lực điện từ đẩy dây dẫn.

磁場(じば)中(ちゅう)に電流(でんりゅう)が流(なが)れると、外部(がいぶ)磁場(じば)と電流(でんりゅう)の磁場(じば)の相互(そうご)作用(さよう)により導線(どうせん)を押(お)す電磁(でんじ)力(りょく)が発生(はっせい)する。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Nhầm lẫn giữa quy tắc bàn tay trái Fleming (lực từ) và bàn tay phải (từ trường dòng điện).フレミングの左手(ひだりて)の法則(ほうそく)と右手(みぎて)による磁場(じば)決定(けってい)規則(きそく)を混同(こんどう)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Quy tắc bàn tay trái Fleming chuyên dùng để xác định chiều của lực điện từ.電磁(でんじ)力(りょく)の向(む)きの決定(けってい)には必(かなら)ずフレミングの左手(ひだりて)の法則(ほうそく)を使用(しよう)する。

Cho rằng động cơ một chiều không cần cổ góp điện vẫn quay liên tục được.整流(せいりゅう)子(し)なしでも直流(ちょくりゅう)モーターが連続(れんぞく)回転(かいてん)できると誤解(ごかい)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Không có cổ góp điện đổi chiều dòng điện, khung dây sẽ đảo chiều lực và dao động đứng yên.整流(せいりゅう)子(し)がなければ電流(でんりゅう)が逆転(ぎゃくてん)せず、コイルは逆向(ぎゃくむ)きの力(ちから)を受(う)けて静止(せいし)する。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Lực điện từ tác dụng lên dây dẫn mang dòng điện xác định bằng quy tắc bàn tay trái Fleming.電磁(でんじ)力(りょく)はフレミングの左手(ひだりて)の法則(ほうそく)により決定(けってい)される。
  • Động cơ điện biến đổi năng lượng điện thành cơ năng nhờ lực điện từ.モーターは電磁(でんじ)力(りょく)を利用(りよう)して電気(でんき)エネルギーを回転(かいてん)運動(うんどう)に変換(へんかん)する。
  • Cổ góp điện và chổi điện giúp đảo chiều dòng điện để động cơ quay liên tục.整流(せいりゅう)子(し)とブラシの電流(でんりゅう)反転(はんてん)作用(さよう)により一(いち)方向(ほうこう)の連続(れんぞく)回転(かいてん)が可能(かのう)となる。
EJU 2026 · PHY.IV.3.3

Dòng điện đặt trong từ trường chịu tác dụng của lực điện từ làm cuộn dây quay trong động cơ điện.

磁場(じば)中(ちゅう)の電流(でんりゅう)は電磁(でんじ)力(りょく)を受(う)け、これがモーターにおけるコイルの回転(かいてん)駆動(くどう)力(りょく)を生み出(うみだ)す。

電流(でんりゅう)が磁場(じば)から受(う)ける力(ちから)とモーターの仕組(しく)み
電磁力フレミングの左手の法則モーター整流子