Lực từ tác dụng lên dòng điện I vuông góc với từ trường H.
磁場 H に垂直な電流 I が受ける磁気力。
Đại lượng đặc trưng cho độ mạnh và hướng của từ trường tại một điểm.
磁場の強さと向きを規定する物理量。
Các đường biểu diễn hướng của mật độ từ thông trong không gian.
磁束密度の向きを空間的に表す線。
Số đường từ thông xuyên qua một diện tích bề mặt xác định.
特定の面積を貫く磁束線の総量。
Lực hút hoặc đẩy giữa hai dây dẫn song song có dòng điện chạy qua.
平行に配置された2つの電流導線間に働く引力または斥力。
Đơn vị dòng điện định nghĩa dựa trên lực tương tác giữa hai dòng điện song song.
平行電流間に働く力に基づいて定義された電流の単位。
Hệ hai lực song song ngược chiều cùng độ lớn làm quay khung dây.
コイルを回転させる同一の大きさで逆向きの平行な2力。
Mật độ từ thông B liên hệ với cường độ từ trường H qua độ thẩm từ \(\mu\).
磁束密度 B は透磁率 \(\mu\) を通して磁場の強さ H と \(\vec{B} = \mu \vec{H}\) の関係にある。
Khi dòng điện vuông góc từ trường, lực từ đạt giá trị F = I B \(l \sin (\theta)\) với \(\sin (\theta) = 1\).
電流が磁場に垂直なとき、力は F = I B \(l \sin (\theta)\) において \(\sin (\theta) = 1\) となり最大となる。
Khi góc giữa dòng điện và từ trường là \(\theta\), lực từ được tính theo F = I B \(l \sin (\theta)\).
電流と磁場のなす角が \(\theta\) のとき、受ける力は F = I B \(l \sin (\theta)\) で計算される。
Hai dòng điện cùng chiều thì hút nhau, ngược chiều thì đẩy nhau.
同方向の平行電流は引き合い、逆方向の平行電流は退け合う。
Lực từ tác dụng lên dòng điện I vuông góc với từ trường H.
磁場 H に垂直な電流 I が受ける磁気力。
Lực từ tác dụng lên dòng điện I hợp với từ trường H góc \(\theta\).
磁場 H と角度 \(\theta\) をなす電流 I が受ける磁気力。
Mối quan hệ giữa mật độ từ thông B và cường độ từ trường H.
磁束密度 B と磁場の強さ H のベクトル関係式。
Công thức tổng quát tính lực từ theo mật độ từ thông B.
磁束密度 B を用いた磁気力の一般公式。
Một dây dẫn dài l mang dòng điện I đặt vuông góc với từ trường có mật độ từ thông B. Tính lực từ F tác dụng lên dây.
磁束密度 B の磁場に垂直に置かれた長さ l、電流 I の導線が受ける力 F を求めよ。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません