Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU物理 · Vật lý

Lực từ trường tác dụng lên dòng điện磁場(じば)が電流(でんりゅう)に及(およ)ぼす力(ちから)

Kiến thức要点

  • 磁束(じそく)密度(みつど)mật độ từ thông

    Đại lượng đặc trưng cho độ mạnh và hướng của từ trường tại một điểm.

    磁場(じば)の強(つよ)さと向(む)きを規定(きてい)する物理(ぶつり)量(りょう)。

  • 磁束(じそく)線(せん)đường từ thông

    Các đường biểu diễn hướng của mật độ từ thông trong không gian.

    磁束(じそく)密度(みつど)の向(む)きを空間(くうかん)的(てき)に表(あらわ)す線(せん)。

  • 磁束(じそく)từ thông

    Số đường từ thông xuyên qua một diện tích bề mặt xác định.

    特定(とくてい)の面積(めんせき)を貫(つらぬ)く磁束(じそく)線(せん)の総量(そうりょう)。

  • 平行(へいこう)な電流(でんりゅう)間(かん)にはたらく力(ちから)lực tương tác giữa hai dòng điện song song

    Lực hút hoặc đẩy giữa hai dây dẫn song song có dòng điện chạy qua.

    平行(へいこう)に配置(はいち)された2つの電流(でんりゅう)導線(どうせん)間(かん)に働(はたら)く引力(いんりょく)または斥力(せきりょく)。

  • 1アンペアの定義(ていぎ)định nghĩa 1 Ampe

    Đơn vị dòng điện định nghĩa dựa trên lực tương tác giữa hai dòng điện song song.

    平行(へいこう)電流(でんりゅう)間(かん)に働(はたら)く力(ちから)に基(もと)づいて定義(ていぎ)された電流(でんりゅう)の単位(たんい)。

  • 偶力(ぐうりょく)ngẫu lực

    Hệ hai lực song song ngược chiều cùng độ lớn làm quay khung dây.

    コイルを回転(かいてん)させる同一(どういつ)の大(おお)きさで逆向(ぎゃくむ)きの平行(へいこう)な2力(ちから)。

Cách làmしくみ

  1. 01
    磁束(じそく)密度(みつど)の定義(ていぎ)

    Định nghĩa mật độ từ thông

    Mật độ từ thông B liên hệ với cường độ từ trường H qua độ thẩm từ \(\mu\).

    磁束(じそく)密度(みつど) B は透磁(とうじ)率(りつ) \(\mu\) を通(とお)して磁場(じば)の強(つよ)さ H と \(\vec{B} = \mu \vec{H}\) の関係(かんけい)にある。

  2. 02
    垂直(すいちょく)磁場(じば)による力(ちから)

    Lực từ vuông góc

    Khi dòng điện vuông góc từ trường, lực từ đạt giá trị F = I B \(l \sin (\theta)\) với \(\sin (\theta) = 1\).

    電流(でんりゅう)が磁場(じば)に垂直(すいちょく)なとき、力(ちから)は F = I B \(l \sin (\theta)\) において \(\sin (\theta) = 1\) となり最大(さいだい)となる。

  3. 03
    斜(なな)め方向(ほうこう)の磁場(じば)力(りょく)

    Lực từ góc xiên

    Khi góc giữa dòng điện và từ trường là \(\theta\), lực từ được tính theo F = I B \(l \sin (\theta)\).

    電流(でんりゅう)と磁場(じば)のなす角(かく)が \(\theta\) のとき、受(う)ける力(ちから)は F = I B \(l \sin (\theta)\) で計算(けいさん)される。

  4. 04
    平行(へいこう)電流(でんりゅう)間(かん)の力(ちから)

    Tương tác giữa hai dòng điện

    Hai dòng điện cùng chiều thì hút nhau, ngược chiều thì đẩy nhau.

    同(どう)方向(ほうこう)の平行(へいこう)電流(でんりゅう)は引き合(ひきあ)い、逆(ぎゃく)方向(ほうこう)の平行(へいこう)電流(でんりゅう)は退け合(しりぞけあ)う。

Công thức公式

F = \mu I H l

Lực từ tác dụng lên dòng điện I vuông góc với từ trường H.

磁場(じば) H に垂直(すいちょく)な電流(でんりゅう) I が受(う)ける磁気(じき)力(りょく)。

F = \mu I H l \sin\theta

Lực từ tác dụng lên dòng điện I hợp với từ trường H góc \(\theta\).

磁場(じば) H と角度(かくど) \(\theta\) をなす電流(でんりゅう) I が受(う)ける磁気(じき)力(りょく)。

\vec{B} = \mu \vec{H}

Mối quan hệ giữa mật độ từ thông B và cường độ từ trường H.

磁束(じそく)密度(みつど) B と磁場(じば)の強(つよ)さ H のベクトル関係(かんけい)式(しき)。

F = I B l \sin\theta

Công thức tổng quát tính lực từ theo mật độ từ thông B.

磁束(じそく)密度(みつど) B を用(もち)いた磁気(じき)力(りょく)の一般(いっぱん)公式(こうしき)。

Ví dụ例題

Một dây dẫn dài l mang dòng điện I đặt vuông góc với từ trường có mật độ từ thông B. Tính lực từ F tác dụng lên dây.

磁束(じそく)密度(みつど) B の磁場(じば)に垂直(すいちょく)に置(お)かれた長(なが)さ l、電流(でんりゅう) I の導線(どうせん)が受(う)ける力(ちから) F を求(もと)めよ。

  1. Áp dụng công thức F = I B \(l \sin (\theta)\) với góc \(\theta = 90\) độ.角度(かくど) \(\theta = 90\)度(ど)として公式(こうしき) F = I B \(l \sin (\theta)\) を適用(てきよう)する。
  2. Do sin(90 độ) = 1 nên lực từ là F = I B l.sin(90度(ど)) = 1 であるため、力(ちから)は F = I B l となる。
Lực từ tác dụng lên dây dẫn là F = I B l.導線(どうせん)が受(う)ける力(ちから)は F = I B l である。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Công thức tổng quát tính lực từ F tác dụng lên đoạn dây l mang dòng điện I trong từ trường B là gì?磁場(じば) B 中(なか)の長(なが)さ l、電流(でんりゅう) I の導線(どうせん)が受(う)ける磁気(じき)力(りょく) F の一般(いっぱん)式(しき)はどれか。

2. Mối quan hệ giữa mật độ từ thông B và cường độ từ trường H trong môi trường có độ thẩm từ \(\mu\) là gì?透磁(とうじ)率(りつ) \(\mu\) の媒質(ばいしつ)における磁束(じそく)密度(みつど) B と磁場(じば) H の関係(かんけい)はどれか。

3. Tương tác giữa hai dòng điện thẳng song song cùng chiều là lực gì?同(どう)方向(ほうこう)に流(なが)れる2つの平行(へいこう)直線(ちょくせん)電流(でんりゅう)間(かん)に働(はたら)く力(ちから)は何(なん)か。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: PHY.IV.3.3. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:PHY.IV.3.3。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Nắm vững công thức tính lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn trong từ trường.磁場(じば)中(ちゅう)の直線(ちょくせん)導線(どうせん)が受(う)ける磁気(じき)力(りょく)の計算(けいさん)公式(こうしき)を修得(しゅうとく)する。
  2. Hiểu khái niệm mật độ từ thông, từ thông và lực tương tác giữa hai dòng điện song song.磁束(じそく)密度(みつど)、磁束(じそく)、平行(へいこう)電流(でんりゅう)間(かん)の相互(そうご)作用(さよう)力(りょく)の概念(がいねん)を理解(りかい)する。
Trực giác · イメージ

Lực tác dụng tỉ lệ với độ mạnh từ trường và dòng điện磁場(じば)の強(つよ)さと電流(でんりゅう)に比例(ひれい)する作用(さよう)力(りょく)

Mật độ từ thông B càng lớn hoặc dòng điện I càng mạnh thì lực từ tác dụng lên dây dẫn càng lớn.

磁束(じそく)密度(みつど) B が大(おお)きいほど、あるいは電流(でんりゅう) I が強(つよ)いほど、導線(どうせん)が受(う)ける磁気(じき)力(りょく)は大(おお)きくなる。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Quên góc \(\sin (\theta)\) khi dây dẫn không vuông góc với từ trường.導線(どうせん)が磁場(じば)に斜(なな)めにあるときに \(\sin (\theta)\) を考慮(こうりょ)し忘(わす)れること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Lực từ phụ thuộc vào góc \(\theta\) giữa dây dẫn và từ trường theo \(\sin (\theta)\).磁気(じき)力(りょく)は導線(どうせん)と磁場(じば)のなす角(かく) \(\theta\) の \(\sin (\theta)\) に依存(いぞん)する。

Nghĩ rằng hai dòng điện song song cùng chiều sẽ đẩy nhau.同(どう)方向(ほうこう)の平行(へいこう)電流(でんりゅう)が互(たが)いに退け合(しりぞけあ)うと誤認(ごにん)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Hai dòng điện song song cùng chiều hút nhau, ngược chiều mới đẩy nhau.同(どう)方向(ほうこう)の平行(へいこう)電流(でんりゅう)は引き合(ひきあ)い、逆(ぎゃく)方向(ほうこう)のとき退け合(しりぞけあ)う。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn được tính theo công thức F = I B \(l \sin (\theta)\).導線(どうせん)が受(う)ける磁気(じき)力(りょく)は F = I B \(l \sin (\theta)\) で計算(けいさん)される。
  • Mật độ từ thông liên hệ với từ trường theo biểu thức \(\vec{B} = \mu \vec{H}\).磁束(じそく)密度(みつど)と磁場(じば)の関係(かんけい)は \(\vec{B} = \mu \vec{H}\) である。
  • Hai dòng điện song song cùng chiều hút nhau, ngược chiều đẩy nhau.平行(へいこう)電流(でんりゅう)は同(どう)方向(ほうこう)で引力(いんりょく)、逆(ぎゃく)方向(ほうこう)で斥力(せきりょく)が働(はたら)く。
EJU 2026 · PHY.IV.3.3

Lực từ trường tác dụng lên dòng điện tỉ lệ với mật độ từ thông, cường độ dòng điện và chiều dài dây dẫn.

磁場(じば)が電流(でんりゅう)に及(およ)ぼす力(ちから)は、磁束(じそく)密度(みつど)、電流(でんりゅう)の強(つよ)さ、および導線(どうせん)の長(なが)さに比例(ひれい)する。

磁場(じば)が電流(でんりゅう)に及(およ)ぼす力(ちから)
磁束密度磁束線磁束平行な電流間にはたらく力