Công thức xác định dòng điện tức thời qua cuộn cảm thuần L. Dòng điện có biên độ \(V_{0}\)/(\(\omega\) L) và trễ pha \(\pi / 2\) so với điện áp.
自己インダクタンスLのコイルを流れる瞬間電流を表す式です。振幅は\(V_{0}\)/(\(\omega\) L)で、位相は電圧より\(\pi / 2\)遅れます。
Mạch điện có dòng điện và điện áp thay đổi chiều và độ lớn theo hàm sin của thời gian. Dòng điện xoay chiều biến thiên liên tục theo chu kỳ.
電流と電圧の向きと大きさが時間の正弦関数として周期的に変化する回路です。交流電流は一定の周期で変動し続けます。
Đại lượng đại diện cho trạng thái dao động của điện áp và dòng điện tại thời điểm t. Sự chênh lệch pha quyết định mối quan hệ thời gian giữa điện áp và dòng điện.
時刻tにおける電圧や電流の振動状態を表す量です。位相の差は電圧と電流の時間的タイミングのずれを決定します。
Đại lượng đặc trưng cho sự cản trở dòng điện xoay chiều của cuộn cảm với độ lớn \(\omega\) L. Cảm kháng làm cho dòng điện trễ pha \(\pi / 2\) so với điện áp.
コイルが交流電流に対して示す抵抗作用の大きさで、\(\omega\) Lと表されます。誘導リアクタンスは電流の位相を電圧より\(\pi / 2\)遅らせます。
Đại lượng đặc trưng cho sự cản trở dòng điện xoay chiều của tụ điện với độ lớn 1/(\(\omega\) C). Dung kháng làm cho dòng điện sớm pha \(\pi / 2\) so với điện áp.
コンデンサーが交流に対して示す抵抗作用の大きさで、1/(\(\omega\) C)と表されます。容量リアクタンスは電流の位相を電圧より\(\pi / 2\)進ませます。
Mạch điện gồm điện trở, cuộn cảm và tụ điện được mắc nối tiếp nhau. Dòng điện chạy qua cả ba phần tử có cùng giá trị tức thời.
抵抗、コイル、コンデンサーを直列に接続した回路です。各素子を流れる電流は共通の瞬間値を持ちます。
Đại lượng tổng hợp đại diện cho sự cản trở dòng điện xoay chiều của toàn bộ mạch RLC. Trở kháng kết hợp cả điện trở thuần và hiệu số các điện kháng.
RLC回路全体における交流電流の通しにくさを表す総合的な抵抗値です。抵抗とリアクタンスの差をベクトルのように合成して求めます。
Khi đặt điện áp xoay chiều vào cuộn cảm thuần L, dòng điện trễ pha \(\pi / 2\) so với điện áp. Biên độ dòng điện bằng \(V_{0}\) chia cho cảm kháng \(\omega\) L.
純粋なコイルLに交流電圧を加えると、電流は電圧より位相が\(\pi / 2\)遅れます。電流の振幅は\(V_{0}\)を誘導リアクタンス\(\omega\) Lで割った値になります。
Khi đặt điện áp xoay chiều vào tụ điện C, dòng điện sớm pha \(\pi / 2\) so với điện áp. Biên độ dòng điện bằng \(V_{0}\) nhân với dung kháng theo tỉ lệ \(\omega\) C.
コンデンサーCに交流電圧を加えると、電流は電圧より位相が\(\pi / 2\)進みます。電流の振幅は\(V_{0}\)に\(\omega\) Cをかけた値になります。
Do hiệu điện thế trên L và C ngược pha nhau, tổng trở kháng được tính theo công thức Pitago giữa R và hiệu của cảm kháng với dung kháng. Trở kháng Z xác định mối quan hệ giữa biên độ điện áp và dòng điện.
コイルとコンデンサーの電圧は逆位相となるため、全インピーダンスは抵抗Rとリアクタンスの差の平方和の平方根で計算されます。インピーダンスZにより電圧と電流の振幅比が決まります。
Góc lệch pha eta giữa điện áp và dòng điện được xác định qua tỉ số giữa hiệu số các điện kháng và điện trở R. Giá trị \(\tan (eta)\) cho biết điện áp sớm pha hay trễ pha hơn dòng điện.
電圧と電流の位相差角etaは、リアクタンスの差と抵抗Rの比から求まります。\(\tan (eta)\)の正負によって電圧が電流より進んでいるか遅れているかが判別できます。
Công thức xác định dòng điện tức thời qua cuộn cảm thuần L. Dòng điện có biên độ \(V_{0}\)/(\(\omega\) L) và trễ pha \(\pi / 2\) so với điện áp.
自己インダクタンスLのコイルを流れる瞬間電流を表す式です。振幅は\(V_{0}\)/(\(\omega\) L)で、位相は電圧より\(\pi / 2\)遅れます。
Công thức xác định dòng điện tức thời qua tụ điện C. Dòng điện có biên độ \(V_{0}\cdot \omega\cdot C\) và sớm pha \(\pi / 2\) so với điện áp.
電気容量Cのコンデンサーを流れる瞬間電流を表す式です。振幅は\(V_{0}\cdot \omega\cdot C\)で、位相は電圧より\(\pi / 2\)進みます。
Công thức tính tổng trở Z của mạch RLC nối tiếp. Trở kháng kết hợp giữa điện trở R và sự chênh lệch giữa cảm kháng và dung kháng.
RLC直列回路の全インピーダンスZを求める公式です。抵抗Rと、誘導リアクタンスおよび容量リアクタンスの差の合成を表します。
Công thức tính tang của góc lệch pha eta giữa điện áp và dòng điện trong mạch RLC. Độ lớn góc phụ thuộc vào sự chênh lệch giữa cảm kháng và dung kháng so với R.
RLC回路における電圧と電流の位相差角etaのタンジェントを与える式です。リアクタンスの差と抵抗Rの比率で位相差が決定されます。
Một mạch RLC nối tiếp có điện trở R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C. Cho biết tại tần số góc \(\omega\), cảm kháng \(\omega\) L lớn hơn dung kháng 1/(\(\omega\) C) một lượng đúng bằng R.
抵抗R、コイルL、コンデンサーCを直列に接続した回路があります。角周波数\(\omega\)において、誘導リアクタンス\(\omega\) Lが容量リアクタンス1/(\(\omega\) C)よりRだけ大きいとします。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません