Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU物理 · Vật lý

Mạch điện xoay chiều交流(こうりゅう)回路(かいろ)

Kiến thức要点

  • 交流(こうりゅう)回路(かいろ)mạch điện xoay chiều

    Mạch điện có dòng điện và điện áp thay đổi chiều và độ lớn theo hàm sin của thời gian. Dòng điện xoay chiều biến thiên liên tục theo chu kỳ.

    電流(でんりゅう)と電圧(でんあつ)の向(む)きと大(おお)きさが時間(じかん)の正弦(せいげん)関数(かんすう)として周期(しゅうき)的(てき)に変化(へんか)する回路(かいろ)です。交流(こうりゅう)電流(でんりゅう)は一定(いってい)の周期(しゅうき)で変動(へんどう)し続(つづ)けます。

  • 位相(いそう)pha

    Đại lượng đại diện cho trạng thái dao động của điện áp và dòng điện tại thời điểm t. Sự chênh lệch pha quyết định mối quan hệ thời gian giữa điện áp và dòng điện.

    時刻(じこく)tにおける電圧(でんあつ)や電流(でんりゅう)の振動(しんどう)状態(じょうたい)を表(あらわ)す量(りょう)です。位相(いそう)の差(さ)は電圧(でんあつ)と電流(でんりゅう)の時間(じかん)的(てき)タイミングのずれを決定(けってい)します。

  • 誘導(ゆうどう)リアクタンスcảm kháng

    Đại lượng đặc trưng cho sự cản trở dòng điện xoay chiều của cuộn cảm với độ lớn \(\omega\) L. Cảm kháng làm cho dòng điện trễ pha \(\pi / 2\) so với điện áp.

    コイルが交流(こうりゅう)電流(でんりゅう)に対(たい)して示(しめ)す抵抗(ていこう)作用(さよう)の大(おお)きさで、\(\omega\) Lと表(あらわ)されます。誘導(ゆうどう)リアクタンスは電流(でんりゅう)の位相(いそう)を電圧(でんあつ)より\(\pi / 2\)遅(おく)らせます。

  • 容量(ようりょう)リアクタンスdung kháng

    Đại lượng đặc trưng cho sự cản trở dòng điện xoay chiều của tụ điện với độ lớn 1/(\(\omega\) C). Dung kháng làm cho dòng điện sớm pha \(\pi / 2\) so với điện áp.

    コンデンサーが交流(こうりゅう)に対(たい)して示(しめ)す抵抗(ていこう)作用(さよう)の大(おお)きさで、1/(\(\omega\) C)と表(あらわ)されます。容量(ようりょう)リアクタンスは電流(でんりゅう)の位相(いそう)を電圧(でんあつ)より\(\pi / 2\)進(すす)ませます。

  • RLC直列(ちょくれつ)回路(かいろ)mạch RLC nối tiếp

    Mạch điện gồm điện trở, cuộn cảm và tụ điện được mắc nối tiếp nhau. Dòng điện chạy qua cả ba phần tử có cùng giá trị tức thời.

    抵抗(ていこう)、コイル、コンデンサーを直列(ちょくれつ)に接続(せつぞく)した回路(かいろ)です。各(かく)素子(そし)を流(なが)れる電流(でんりゅう)は共通(きょうつう)の瞬間(しゅんかん)値(ち)を持(も)ちます。

  • インピーダンスtrở kháng

    Đại lượng tổng hợp đại diện cho sự cản trở dòng điện xoay chiều của toàn bộ mạch RLC. Trở kháng kết hợp cả điện trở thuần và hiệu số các điện kháng.

    RLC回路(かいろ)全体(ぜんたい)における交流(こうりゅう)電流(でんりゅう)の通(とお)しにくさを表(あらわ)す総合(そうごう)的(てき)な抵抗(ていこう)値(ち)です。抵抗(ていこう)とリアクタンスの差(さ)をベクトルのように合成(ごうせい)して求(もと)めます。

Cách làmしくみ

  1. 01
    コイルを流(なが)れる電流(でんりゅう)の導出(どうしゅつ)

    Xác định dòng điện qua cuộn cảm

    Khi đặt điện áp xoay chiều vào cuộn cảm thuần L, dòng điện trễ pha \(\pi / 2\) so với điện áp. Biên độ dòng điện bằng \(V_{0}\) chia cho cảm kháng \(\omega\) L.

    純粋(じゅんすい)なコイルLに交流(こうりゅう)電圧(でんあつ)を加(くわ)えると、電流(でんりゅう)は電圧(でんあつ)より位相(いそう)が\(\pi / 2\)遅(おく)れます。電流(でんりゅう)の振幅(しんぷく)は\(V_{0}\)を誘導(ゆうどう)リアクタンス\(\omega\) Lで割(わ)った値(あたい)になります。

  2. 02
    コンデンサーを流(なが)れる電流(でんりゅう)の導出(どうしゅつ)

    Xác định dòng điện qua tụ điện

    Khi đặt điện áp xoay chiều vào tụ điện C, dòng điện sớm pha \(\pi / 2\) so với điện áp. Biên độ dòng điện bằng \(V_{0}\) nhân với dung kháng theo tỉ lệ \(\omega\) C.

    コンデンサーCに交流(こうりゅう)電圧(でんあつ)を加(くわ)えると、電流(でんりゅう)は電圧(でんあつ)より位相(いそう)が\(\pi / 2\)進(すす)みます。電流(でんりゅう)の振幅(しんぷく)は\(V_{0}\)に\(\omega\) Cをかけた値(あたい)になります。

  3. 03
    RLC直列(ちょくれつ)回路(かいろ)のインピーダンス合成(ごうせい)

    Tổng hợp trở kháng trong mạch RLC nối tiếp

    Do hiệu điện thế trên L và C ngược pha nhau, tổng trở kháng được tính theo công thức Pitago giữa R và hiệu của cảm kháng với dung kháng. Trở kháng Z xác định mối quan hệ giữa biên độ điện áp và dòng điện.

    コイルとコンデンサーの電圧(でんあつ)は逆(ぎゃく)位相(いそう)となるため、全(ぜん)インピーダンスは抵抗(ていこう)Rとリアクタンスの差(さ)の平方(へいほう)和(わ)の平方(へいほう)根(ね)で計算(けいさん)されます。インピーダンスZにより電圧(でんあつ)と電流(でんりゅう)の振幅(しんぷく)比(ひ)が決(き)まります。

  4. 04
    回路(かいろ)全体(ぜんたい)の位相(いそう)差(さ)の計算(けいさん)

    Tính độ lệch pha của mạch

    Góc lệch pha eta giữa điện áp và dòng điện được xác định qua tỉ số giữa hiệu số các điện kháng và điện trở R. Giá trị \(\tan (eta)\) cho biết điện áp sớm pha hay trễ pha hơn dòng điện.

    電圧(でんあつ)と電流(でんりゅう)の位相(いそう)差(さ)角(かく)etaは、リアクタンスの差(さ)と抵抗(ていこう)Rの比(ひ)から求(もと)まります。\(\tan (eta)\)の正負(せいふ)によって電圧(でんあつ)が電流(でんりゅう)より進(すす)んでいるか遅(おく)れているかが判別(はんべつ)できます。

Công thức公式

I = (V_0 / (ω * L)) * sin(ω * t - π/2)

Công thức xác định dòng điện tức thời qua cuộn cảm thuần L. Dòng điện có biên độ \(V_{0}\)/(\(\omega\) L) và trễ pha \(\pi / 2\) so với điện áp.

自己(じこ)インダクタンスLのコイルを流(なが)れる瞬間(しゅんかん)電流(でんりゅう)を表(あらわ)す式(しき)です。振幅(しんぷく)は\(V_{0}\)/(\(\omega\) L)で、位相(いそう)は電圧(でんあつ)より\(\pi / 2\)遅(おく)れます。

I = V_0 * ω * C * sin(ω * t + π/2)

Công thức xác định dòng điện tức thời qua tụ điện C. Dòng điện có biên độ \(V_{0}\cdot \omega\cdot C\) và sớm pha \(\pi / 2\) so với điện áp.

電気(でんき)容量(ようりょう)Cのコンデンサーを流(なが)れる瞬間(しゅんかん)電流(でんりゅう)を表(あらわ)す式(しき)です。振幅(しんぷく)は\(V_{0}\cdot \omega\cdot C\)で、位相(いそう)は電圧(でんあつ)より\(\pi / 2\)進(すす)みます。

Z = sqrt(R^2 + (ω * L - 1 / (ω * C))^2)

Công thức tính tổng trở Z của mạch RLC nối tiếp. Trở kháng kết hợp giữa điện trở R và sự chênh lệch giữa cảm kháng và dung kháng.

RLC直列(ちょくれつ)回路(かいろ)の全(ぜん)インピーダンスZを求(もと)める公式(こうしき)です。抵抗(ていこう)Rと、誘導(ゆうどう)リアクタンスおよび容量(ようりょう)リアクタンスの差(さ)の合成(ごうせい)を表(あらわ)します。

tan(η) = (ω * L - 1 / (ω * C)) / R

Công thức tính tang của góc lệch pha eta giữa điện áp và dòng điện trong mạch RLC. Độ lớn góc phụ thuộc vào sự chênh lệch giữa cảm kháng và dung kháng so với R.

RLC回路(かいろ)における電圧(でんあつ)と電流(でんりゅう)の位相(いそう)差(さ)角(かく)etaのタンジェントを与(あた)える式(しき)です。リアクタンスの差(さ)と抵抗(ていこう)Rの比率(ひりつ)で位相(いそう)差(さ)が決定(けってい)されます。

Ví dụ例題

Một mạch RLC nối tiếp có điện trở R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C. Cho biết tại tần số góc \(\omega\), cảm kháng \(\omega\) L lớn hơn dung kháng 1/(\(\omega\) C) một lượng đúng bằng R.

抵抗(ていこう)R、コイルL、コンデンサーCを直列(ちょくれつ)に接続(せつぞく)した回路(かいろ)があります。角(かく)周波(しゅうは)数(すう)\(\omega\)において、誘導(ゆうどう)リアクタンス\(\omega\) Lが容量(ようりょう)リアクタンス1/(\(\omega\) C)よりRだけ大(おお)きいとします。

  1. Thay hiệu số omega L - 1/(omega C) = R vào công thức tính trở kháng Z = sqrt(R^2 + (omega L - 1/(omega C))^2).リアクタンスの差(さ) omega L - 1/(omega C) = R をインピーダンスの式(しき) Z = sqrt(R^2 + (omega L - 1/(omega C))^2) に代入(だいにゅう)します。
  2. Ta nhận được \(Z = \sqrt{R^{2} + R^{2}} = R\cdot \sqrt{2}\).計算(けいさん)すると \(Z = \sqrt{R^{2} + R^{2}} = R\cdot \sqrt{2}\) となります。
  3. Tính góc lệch pha với \(\tan (eta) = R / R = 1\), suy ra \(eta = \pi / 4\) rad.位相(いそう)差(さ)角(かく)を \(\tan (eta) = R / R = 1\) より求(もと)めると、\(eta = \pi / 4\) rad となります。
Trở kháng của mạch là \(R\cdot \sqrt{2}\) và điện áp sớm pha \(\pi / 4\) rad so với dòng điện.回路(かいろ)のインピーダンスは \(R\cdot \sqrt{2}\) であり、電圧(でんあつ)は電流(でんりゅう)より \(\pi / 4\) rad 位相(いそう)が進(すす)んでいます。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Trong mạch điện xoay chiều chỉ chứa tụ điện C, mối quan hệ về pha giữa dòng điện I và điện áp V là gì?コンデンサーCのみの交流(こうりゅう)回路(かいろ)において、電流(でんりゅう)Iと電圧(でんあつ)Vの位相(いそう)関係(かんけい)として正(ただ)しいものはどれか。

2. Một mạch RLC nối tiếp có cảm kháng \(\omega\) L bằng dung kháng 1/(\(\omega\) C). Giá trị trở kháng Z của mạch khi đó bằng bao nhiêu?RLC直列(ちょくれつ)回路(かいろ)において、誘導(ゆうどう)リアクタンス\(\omega\) Lと容量(ようりょう)リアクタンス1/(\(\omega\) C)が等(ひと)しいとき、回路(かいろ)のインピーダンスZはいくらになるか。

3. Khi tần số góc \(\omega\) của mạch RLC nối tiếp tăng lên, cảm kháng \(\omega\) L thay đổi như thế nào?RLC直列(ちょくれつ)回路(かいろ)において角(かく)周波(しゅうは)数(すう)\(\omega\)を大(おお)きくしたとき、誘導(ゆうどう)リアクタンス\(\omega\) Lはどのように変化(へんか)するか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: PHY.IV.4.4. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:PHY.IV.4.4。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Hiểu rõ sự lệch pha giữa điện áp và dòng điện trong cảm kháng và dung kháng.誘導(ゆうどう)リアクタンスと容量(ようりょう)リアクタンスにおける電圧(でんあつ)と電流(でんりゅう)の位相(いそう)差(さ)を理解(りかい)する。
  2. Tính được trở kháng Z và góc lệch pha trong mạch RLC nối tiếp.RLC直列(ちょくれつ)回路(かいろ)におけるインピーダンスZと位相(いそう)差(さ)角(かく)を計算(けいさん)できる。
Trực giác · イメージ

Sự cản trở dòng điện xoay chiều交流(こうりゅう)電流(でんりゅう)に対(たい)する抵抗(ていこう)作用(さよう)の直感(ちょっかん)

Trong mạch xoay chiều, cuộn dây cản trở dòng điện do hiện tượng tự cảm làm dòng điện trễ pha, còn tụ điện cản trở do sự tích điện làm dòng điện sớm pha. Tổng hợp các tác dụng cản trở này tạo nên trở kháng của toàn mạch.

交流(こうりゅう)回路(かいろ)では、コイルは自己(じこ)誘導(ゆうどう)により電流(でんりゅう)を遅(おく)らせ、コンデンサーは電荷(でんか)蓄積(ちくせき)により電流(でんりゅう)を進(すす)ませます。これら全体(ぜんたい)の抵抗(ていこう)作用(さよう)の合成(ごうせい)がインピーダンスとなります。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Nhầm lẫn rằng trở kháng Z bằng tổng đại số \(R + \omega\) L + 1/(\(\omega\) C).インピーダンスZを抵抗(ていこう)と各(かく)リアクタンスの代数(だいすう)和(わ) \(R + \omega\) L + 1/(\(\omega\) C) だと誤解(ごかい)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Do có sự lệch pha giữa các phần tử, trở kháng phải được tổng hợp theo công thức căn bậc hai của tổng bình phương.各(かく)素子(そし)の電圧(でんあつ)には位相(いそう)差(さ)があるため、インピーダンスは二(に)乗(じょう)和(わ)の平方(へいほう)根(ね)として合成(ごうせい)しなければなりません。

Cho rằng dòng điện qua cuộn cảm luôn sớm pha so với điện áp.コイルを流(なが)れる電流(でんりゅう)が常(つね)に電圧(でんあつ)より位相(いそう)が進(すす)んでいると勘違(かんちが)いすること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Cuộn cảm có tính tự cảm nên dòng điện trễ pha \(\pi / 2\) so với điện áp đặt vào hai đầu cuộn cảm.コイルでは自己(じこ)誘導(ゆうどう)作用(さよう)により、電流(でんりゅう)は加(くわ)えた電圧(でんあつ)よりも位相(いそう)が\(\pi / 2\)遅(おく)れます。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Trong mạch xoay chiều, dòng điện qua cuộn cảm trễ pha \(\pi / 2\), còn qua tụ điện sớm pha \(\pi / 2\) so với điện áp.交流(こうりゅう)回路(かいろ)では、コイルの電流(でんりゅう)は電圧(でんあつ)より\(\pi / 2\)遅(おく)れ、コンデンサーの電流(でんりゅう)は\(\pi / 2\)進(すす)みます。
  • Trở kháng Z của mạch RLC nối tiếp được tính bằng căn bậc hai của \(R^{2}\) cộng với bình phương hiệu số cảm kháng và dung kháng.RLC直列(ちょくれつ)回路(かいろ)のインピーダンスZは、抵抗(ていこう)Rの2乗(のり)とリアクタンス差(さ)の2乗(のり)の和(わ)の平方(へいほう)根(ね)となります。
  • Góc lệch pha giữa điện áp và dòng điện phụ thuộc vào tỉ số giữa hiệu số điện kháng và điện trở R.電圧(でんあつ)と電流(でんりゅう)の位相(いそう)差(さ)角(かく)は、リアクタンスの差(さ)と抵抗(ていこう)Rの比率(ひりつ)によって決(き)まります。
EJU 2026 · PHY.IV.4.4

Mạch điện xoay chiều là mạch điện có điện áp và dòng điện biến thiên điều hòa theo thời gian. Bài học này giúp bạn hiểu rõ phản ứng pha và trở kháng trong mạch RLC nối tiếp.

交流(こうりゅう)回路(かいろ)は電圧(でんあつ)と電流(でんりゅう)が時間(じかん)とともに周期(しゅうき)的(てき)に変化(へんか)する回路(かいろ)です。本課(ほんか)ではRLC直列(ちょくれつ)回路(かいろ)における位相(いそう)のずれとインピーダンスを理解(りかい)します。

交流(こうりゅう)回路(かいろ)
交流回路位相誘導リアクタンス容量リアクタンス