Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU物理 · Vật lý

Mô-men lực và ngẫu lực力(ちから)のモーメントと偶力(ぐうりょく)

Kiến thức要点

  • 剛体(ごうたい)vật rắn

    Mô hình vật thể không bị thay đổi kích thước và hình dạng khi chịu lực tác dụng

    力(ちから)を受(う)けても変形(へんけい)しない理想(りそう)的(てき)な物体(ぶったい)モデルです。

  • 力(ちから)のモーメントmô-men lực

    Đại lượng đại số đặc trưng cho tác dụng làm quay của lực đối với trục. Mô-men có dấu đại số: quy ước chiều ngược kim đồng hồ (CCW) là dương (+), chiều cùng kim đồng hồ (CW) là âm (-), thay vì chỉ lấy tổng độ lớn.

    軸(じく)のまわりの回転(かいてん)作用(さよう)を表(あらわ)す符号(ふごう)付(つ)きの量(りょう)です。単純(たんじゅん)な大(おお)きさの和(わ)ではなく、反(はん)時計(とけい)回(まわ)り(CCW)を正(せい)(+)、時計(とけい)回(まわ)り(CW)を負(ふ)(-)とする符号(ふごう)の定義(ていぎ)が必要(ひつよう)です。

  • 腕(うで)の長(なが)さcánh tay đòn

    Cánh tay đòn d là khoảng cách vuông góc từ trục quay đến giá của lực. Sách cũng dùng ký hiệu r cho khoảng cách này. Nếu R là khoảng cách đến điểm đặt lực thì d = R sinθ; chỉ khi lực vuông góc mới có d = R.

    腕(うで)の長(なが)さdは、回転(かいてん)軸(じく)から力(ちから)の作用(さよう)線(せん)までの垂直(すいちょく)距離(きょり)です。資料(しりょう)ではこの距離(きょり)をrとも表(あらわ)します。作用(さよう)点(てん)までの距離(きょり)をRとするとd = R sinθであり、力(ちから)が垂直(すいちょく)なときだけd = Rとなります。

  • 偶力(ぐうりょく)ngẫu lực

    Hai lực cùng độ lớn, song song, ngược chiều, có hai giá phân biệt. Khoảng cách vuông góc giữa hai giá lớn hơn 0; hai lực đối nhau trên cùng một giá không tạo ngẫu lực có mô-men khác 0.

    大(おお)きさが等(ひと)しく、平行(へいこう)で逆向(ぎゃくむ)きの二(ふた)つの力(ちから)が、異(こと)なる作用(さよう)線(せん)上(じょう)に働(はたら)く組(くみ)です。作用(さよう)線(せん)間(かん)の垂直(すいちょく)距離(きょり)は0より大(おお)きく、同一(どういつ)直線(ちょくせん)上(じょう)の逆向(ぎゃくむ)きの二(に)力(りょく)とは区別(くべつ)します。

  • 偶力(ぐうりょく)のモーメントmô-men ngẫu lực

    Mô-men của cặp lực song song, ngược chiều, cùng độ lớn tác dụng trên hai giá phân biệt cách nhau khoảng a. Hợp lực của ngẫu lực bằng 0 nhưng mô-men M = Fa khác 0 và không phụ thuộc vị trí chọn trục quay (khi xét các trục cùng phương vuông góc với mặt phẳng chứa hai lực).

    互(たが)いに異(こと)なる平行(へいこう)な作用(さよう)線(せん)上(じょう)にある、大(おお)きさが等(ひと)しく逆向(ぎゃくむ)きの2力(ちから)によるモーメント。合力(ごうりき)は0ですがモーメントM = Faは非(ひ)ゼロであり、作用(さよう)面(めん)に垂直(すいちょく)な軸(じく)の位置(いち)に依存(いぞん)しません。

  • 重心(じゅうしん)trọng tâm

    Điểm đặt của hợp lực của tất cả các trọng lực tác dụng lên từng phần của vật rắn

    物体(ぶったい)の各部(かくぶ)にはたらく重力(じゅうりょく)の合力(ごうりき)の作用(さよう)点(てん)です。

Cách làmしくみ

  1. 01
    モデルの範囲(はんい)と力(ちから)の角度(かくど)

    Phạm vi mô hình và góc của lực

    Xét các lực trong một mặt phẳng và mô-men quanh trục vuông góc mặt phẳng đó. R là khoảng cách từ điểm O trên trục đến điểm đặt lực; θ là góc từ véc-tơ vị trí đến lực, 0°≤θ≤180°. F R sinθ cho độ lớn; dấu quay được gán riêng. Kết luận quay đều dùng mô hình vật rắn với mô-men quán tính không đổi.

    同一(どういつ)平面(へいめん)内(ない)の力(ちから)と、その面(めん)に垂直(すいちょく)な軸(じく)まわりのモーメントを考(かんが)えます。Rは軸(じく)上(じょう)の点(てん)Oから作用(さよう)点(てん)までの距離(きょり)、θは位置(いち)ベクトルと力(ちから)のなす角(かく)(0°≤θ≤180°)です。F R sinθは大(おお)きさで、回転(かいてん)の向(む)きの符号(ふごう)は別(べつ)に付(つ)けます。等速(とうそく)回転(かいてん)の説明(せつめい)では慣性(かんせい)モーメントが一定(いってい)の剛体(ごうたい)モデルを用(もち)います。

  2. 02
    腕(うで)の長(なが)さ d の正確(せいかく)な特定(とくてい)とモーメントの符号(ふごう)規定(きてい)

    Xác định chính xác cánh tay đòn d và quy ước dấu mô-men lực

    Hạ đường vuông góc từ trục quay đến giá của lực để tìm d = R sinθ. Đặt dấu cộng (+) cho mô-men làm vật quay ngược chiều kim đồng hồ (CCW) và dấu trừ (-) cho chiều cùng kim đồng hồ (CW) trước khi tính tổng đại số.

    回転(かいてん)軸(じく)から力(ちから)の作用(さよう)線(せん)へ垂直(すいちょく)線(せん)を下(お)ろして d = R sinθ を求(もと)めます。代数(だいすう)和(わ)を計算(けいさん)する前(まえ)に、反(はん)時計(とけい)回(まわ)り(CCW)の回転(かいてん)作用(さよう)に正(せい)(+)、時計(とけい)回(まわ)り(CW)に負(ふ)(-)の符号(ふごう)を付与(ふよ)します。

  3. 03
    静止(せいし)つり合(あ)い条件(じょうけん)と等速(とうそく)回転(かいてん)状態(じょうたい)の区別(くべつ)

    Phân biệt điều kiện cân bằng tĩnh và trạng thái quay đều

    Cân bằng tĩnh yêu cầu vật rắn ban đầu đứng yên (v = 0, ω = 0), tổng hợp lực bằng 0 và tổng mô-men lực bằng 0. Nếu chỉ có tổng mô-men lực bằng 0 nhưng vật đang quay, vật sẽ duy trì chuyển động quay đều.

    静止(せいし)つり合(あ)いには、初期(しょき)静止(せいし)状態(じょうたい)(v = 0, ω = 0)、合力(ごうりき)ゼロ、および総(そう)モーメントゼロが必要(ひつよう)です。総(そう)モーメントがゼロであっても回転(かいてん)中(ちゅう)であれば、剛体(ごうたい)は等速(とうそく)回転(かいてん)運動(うんどう)を継続(けいぞく)します。

  4. 04
    偶力(ぐうりょく)の特性(とくせい)と回転(かいてん)軸(じく)位置(いち)からの独立(どくりつ)性(せい)の解析(かいせき)

    Phân tích đặc tính ngẫu lực và tính độc lập đối với trục quay

    Ngẫu lực gồm hai lực song song ngược chiều cùng độ lớn F nằm trên hai giá phân biệt cách nhau khoảng a. Hợp lực bằng 0 nên không gây gia tốc tịnh tiến, nhưng tổng mô-men M = Fa khác 0 gây gia tốc góc và giá trị này không phụ thuộc vị trí chọn trục quay trong cùng phương vuông góc mặt phẳng.

    偶力(ぐうりょく)は異(こと)なる作用(さよう)線(せん)上(じょう)にある大(おお)きさが等(ひと)しく逆向(ぎゃくむ)きの2力(ちから)(距離(きょり)a)からなります。合力(ごうりき)は0で並進(へいしん)加速(かそく)度(ど)を生(しょう)じさせませんが、総(そう)モーメント M = Fa は非(ひ)ゼロで角(かく)加速(かそく)度(ど)を引き起(ひきお)こし、その値(あたい)は面(めん)に垂直(すいちょく)な同(どう)方向(ほうこう)軸(じく)の位置(いち)に依存(いぞん)しません。

Công thức公式

M = Fd

Ở đây M = Fd tính độ lớn mô-men từ độ lớn lực F và cánh tay đòn d. Khi cộng đại số các mô-men, gán thêm dấu theo chiều làm quay.

ここでM = Fdは、力(ちから)の大(おお)きさFと腕(うで)の長(なが)さdからモーメントの大(おお)きさを求(もと)める式(しき)です。モーメントの代数(だいすう)和(わ)を取(と)るときは、回転(かいてん)方向(ほうこう)に応(おう)じて符号(ふごう)を付(つ)けます。

M = Fr

Ở công thức này, r là khoảng cách vuông góc từ trục đến giá của lực, đúng như ký hiệu trong nguồn sách. Nếu R là khoảng cách đến điểm đặt lực thì r = R sinθ; do đó M = Fr = F R sinθ cho độ lớn. Chỉ khi θ = 90° mới có r = R.

この式(しき)のrは、元(もと)資料(しりょう)と同(おな)じく軸(じく)から作用(さよう)線(せん)までの垂直(すいちょく)距離(きょり)です。作用(さよう)点(てん)までの距離(きょり)をRとするとr = R sinθであり、大(おお)きさはM = Fr = F R sinθです。r = Rとなるのはθ = 90°の場合(ばあい)です。

M_1 + M_2 + M_3 + \dots = 0

Đây là phương trình cân bằng quay theo dấu đại số (xét dấu CCW dương, CW âm). Trạng thái cân bằng tĩnh hoàn chỉnh đòi hỏi vật phải ban đầu đứng yên, đồng thời thỏa mãn cả tổng hợp lực bằng 0 và tổng mô-men bằng 0. Nếu tổng mô-men bằng 0 nhưng vật đang quay thì vật tiếp tục quay đều chứ không đứng yên.

これは符号(ふごう)付(つ)き(反(はん)時計(とけい)回(まわ)りを正(せい))の回転(かいてん)つり合(あ)い条件(じょうけん)式(しき)です。完全(かんぜん)な静止(せいし)つり合(あ)いには、初期(しょき)状態(じょうたい)で静止(せいし)していること、合力(ごうりき)が0であること、総(そう)モーメントが0であることが必要(ひつよう)です。総(そう)モーメントが0であっても既存(きそん)の回転(かいてん)は停止(ていし)しません。

M = Fa

Công thức tính mô-men ngẫu lực M với F là độ lớn một lực và a là khoảng cách giữa hai lực

力(ちから)Fと距離(きょり)aから偶力(ぐうりょく)のモーメントMを求(もと)める公式(こうしき)。

Ví dụ例題

Một thanh nhẹ dài \(L\) có thể quay quanh trục tại một đầu O. Tác dụng lực \(F\) vuông góc với thanh ở đầu còn lại. Tính mô-men lực \(M\) đối với trục O.

長(なが)さ\(L\)の軽(かる)い棒(ぼう)は、一端(いっぱし)Oを通(とお)る軸(じく)のまわりに回転(かいてん)できます。他端(たたん)に棒(ぼう)と垂直(すいちょく)な力(ちから)\(F\)を加(くわ)えます。Oのまわりの力(ちから)のモーメント\(M\)を求(もと)めましょう。

  1. Bước 1: Xác định lực tác dụng \(F\) và cánh tay đòn \(d = L\)力(ちから)\(F\)と腕(うで)の長(なが)さ\(d = L\)を確認(かくにん)する。
  2. Bước 2: Áp dụng công thức mô-men lực \(M = Fd\)力(ちから)のモーメントの公式(こうしき)\(M = Fd\)を適用(てきよう)する。
  3. Bước 3: Thay \(d = L\) thu được \(M = FL\)代入(だいにゅう)して\(M = FL\)を得(う)る。
Mô-men lực đối với trục quay là \(M = FL\)回転(かいてん)軸(じく)まわりの力(ちから)のモーメントは\(M = FL\)です。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Mô-men lực \(M\) tác dụng lên vật rắn quanh một trục quay được tính bằng công thức nào khi cánh tay đòn là \(d\)?腕(うで)の長(なが)さが\(d\)のとき、力(ちから)のモーメント\(M\)の計算(けいさん)式(しき)はどれか?

2. Đặc điểm nào đúng đối với mô-men ngẫu lực có độ lớn một lực \(F\) và khoảng cách giữa hai giá của lực là \(a\)?大(おお)きさが\(F\)で距離(きょり)\(a\)の偶力(ぐうりょく)のモーメントの性質(せいしつ)として正(ただ)しいものはどれか?

3. Điều kiện để một vật rắn có trục quay cố định ở trạng thái cân bằng quay là gì?軸(じく)を持(も)つ剛体(ごうたい)が回転(かいてん)せずにつり合(あ)う条件(じょうけん)はどれか?

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: PHY.I.1.4. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 2 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:PHY.I.1.4。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)2区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Hiểu khái niệm vật rắn, mô-men lực và cánh tay đòn剛体(ごうたい)・力(ちから)のモーメント・腕(うで)の長(なが)さを理解(りかい)する。
  2. Tính mô-men ngẫu lực và điều kiện cân bằng quay偶力(ぐうりょく)のモーメントと回転(かいてん)つり合(あ)い条件(じょうけん)を計算(けいさん)できる。
  3. Xác định vị trí trọng tâm của vật rắn剛体(ごうたい)の重心(じゅうしん)の位置(いち)を特定(とくてい)できる。
Trực giác · イメージ

Tác dụng quay của lực và điểm cân bằng回転(かいてん)作用(さよう)とバランスの点(てん)

Muốn mở một cánh cửa dễ dàng, ta đẩy ở vị trí xa bản lề; trọng tâm là điểm đặc biệt mà tại đó trọng lực của toàn bộ vật coi như tập trung lại

ドアを開(あ)けるとき軸(じく)から遠(とお)い場所(ばしょ)を押(お)すと回(まわ)しやすく、重心(じゅうしん)は重力(じゅうりょく)が集中(しゅうちゅう)して作用(さよう)する点(てん)です。

Quan sát và thử · 観察と実験

Đổi góc kéo, nhìn cánh tay đòn角度(かくど)を変(か)えて腕(うで)の長(なが)さを見(み)る

OR = 0,25 m F = 40 N30° d
O là trục bu-lông. Đường nét đứt là giá của lực; đoạn d vuông góc với đường này.Oはボルトの軸(じく)です。破線(はせん)は力(ちから)の作用(さよう)線(せん)、dはその作用(さよう)線(せん)への垂直(すいちょく)距離(きょり)です。

Giữ F = 40 N và R = 0,25 m. Hãy so sánh các góc 0°, 30° và 90°.F = 40 N、R = 0.25 mを固定(こてい)し、0°・30°・90°を比(くら)べましょう。

Tính tại góc 30°30°の場合(ばあい)を計算(けいさん)する

Trong mặt phẳng vuông góc với trục bu-lông, tác dụng lực 40 N lên cờ-lê tại điểm cách trục 0,25 m. Lực hợp với véc-tơ từ trục đến điểm đặt lực góc 30°. Tính độ lớn mô-men và giải thích vì sao 10 N·m sai.

ボルトの軸(じく)に垂直(すいちょく)な平面(へいめん)内(ない)で、軸(じく)から0.25 m離(はな)れたスパナの点(てん)に40 Nの力(ちから)を加(くわ)えます。力(ちから)と軸(じく)から作用(さよう)点(てん)への位置(いち)ベクトルのなす角(かく)は30°です。モーメントの大(おお)きさを求(もと)め、10 N·mが誤(あやま)りである理由(りゆう)を説明(せつめい)しましょう。

Xem cách giải từng bước解(と)き方(かた)を順(じゅん)に確認(かくにん)
  1. Bước 1: Xác định cánh tay đòn d. Cánh tay đòn d là khoảng cách hạ vuông góc từ trục quay đến giá của lực: \(d = R \sin(30^\circ) = 0{,}25 \times 0{,}5 = 0{,}125\,\text{m}\).ステップ1:腕(うで)の長(なが)さ d を特定(とくてい)する。腕(うで)の長(なが)さ d は回転(かいてん)軸(じく)から力(ちから)の作用(さよう)線(せん)への垂直(すいちょく)距離(きょり)であり、\(d = R \sin(30^\circ) = 0.25 \times 0.5 = 0.125\,\text{m}\) です。
  2. Bước 2: Tính độ lớn mô-men lực chính xác: \(M = F d = 40 \times 0{,}125 = 5\,\text{N}\cdot\text{m}\).ステップ2:正(ただ)しいモーメントの大(おお)きさを計算(けいさん)する:\(M = F d = 40 \times 0.125 = 5\,\text{N}\cdot\text{m}\)。
  3. Bước 3: Phân tích lỗi sai của kết quả \(10\,\text{N}\cdot\text{m}\). Giá trị \(10\,\text{N}\cdot\text{m}\) thu được từ công thức \(M = F R = 40 \times 0{,}25 = 10\,\text{N}\cdot\text{m}\), vốn chỉ áp dụng khi lực vuông góc với thân cờ-lê (\(\theta = 90^\circ\)). Việc dùng trực tiếp khoảng cách \(R\) mà không nhân với \(\sin(30^\circ)\) đã bỏ qua góc nghiêng của lực.ステップ3:\(10\,\text{N}\cdot\text{m}\) の誤(あやま)りを解析(かいせき)する。\(10\,\text{N}\cdot\text{m}\) は \(M = F R = 40 \times 0.25 = 10\,\text{N}\cdot\text{m}\) と計算(けいさん)したものであり、これは力(ちから)がスパナの柄(がら)に直角(ちょっかく)(\(\theta = 90^\circ\))に作用(さよう)する場合(ばあい)にしか成り立(なりた)ちません。\(\sin(30^\circ)\) を掛(か)けずに距離(きょり) \(R\) をそのまま使用(しよう)したため、力(ちから)の傾(かたむ)きを無視(むし)した誤(あやま)りとなります。
Độ lớn mô-men lực chính xác là \(5\,\text{N}\cdot\text{m}\). Giá trị \(10\,\text{N}\cdot\text{m}\) là sai do nhầm lẫn giữa khoảng cách từ trục đến điểm đặt lực \(R\) với cánh tay đòn vuông góc \(d = R \sin\theta\).正確(せいかく)な力(ちから)のモーメントの大(おお)きさは \(5\,\text{N}\cdot\text{m}\) です。\(10\,\text{N}\cdot\text{m}\) は軸(じく)から作用(さよう)点(てん)までの距離(きょり) \(R\) と垂直(すいちょく)な腕(うで)の長(なが)さ \(d = R \sin\theta\) を混同(こんどう)した誤(あやま)りです。
Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Lấy khoảng cách từ trục quay đến điểm đặt lực thay vì khoảng cách vuông góc đến giá của lực力(ちから)の作用(さよう)線(せん)までの垂直(すいちょく)距離(きょり)ではなく、作用(さよう)点(てん)までの距離(きょり)を腕(うで)の長(なが)さとすること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Cánh tay đòn \(d\) phải là khoảng cách hạ vuông góc từ trục quay đến giá của lực腕(うで)の長(なが)さ\(d\)は、回転(かいてん)軸(じく)から力(ちから)の作用(さよう)線(せん)に下(お)ろした垂直(すいちょく)距離(きょり)です。

Cho rằng mô-men ngẫu lực phụ thuộc vào vị trí chọn gốc quay偶力(ぐうりょく)のモーメントが軸(じく)の位置(いち)に依存(いぞん)すると誤解(ごかい)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Mô-men ngẫu lực có giá trị duy nhất \(M = Fa\), không phụ thuộc vào vị trí chọn trục quay偶力(ぐうりょく)のモーメントは軸(じく)の位置(いち)に関係(かんけい)なく一定(いってい)値(ち)\(M = Fa\)となります。

Luyện thêm · 応用練習

Vận dụng với ba tình huống三(みっ)つの場面(ばめん)で応用(おうよう)する

1. Nhìn từ trên xuống, cánh cửa quay quanh trục bản lề thẳng đứng. Điểm đặt lực nằm cách trục 0,75 m. Lực nằm ngang có độ lớn 18 N, hợp với véc-tơ từ trục đến điểm đặt lực góc 30°. Độ lớn mô-men lực quanh trục bản lề bằng bao nhiêu?ドアを真上(まうえ)から見(み)ます。鉛直(えんちょく)な蝶番(ちょうつがい)の軸(じく)から作用(さよう)点(てん)までの距離(きょり)は0.75 mです。大(おお)きさ18 Nの水平(すいへい)な力(ちから)を、軸(じく)から作用(さよう)点(てん)へ向(む)かう位置(いち)ベクトルと30°をなす向(む)きに加(くわ)えます。蝶番(ちょうつがい)の軸(じく)まわりの力(ちから)のモーメントの大(おお)きさはいくらですか。

2. Hai lực song song, ngược chiều, cùng độ lớn \(F = 12\,\text{N}\) tác dụng vào hai điểm khác nhau của một vật rắn. Khoảng cách giữa hai giá song song của hai lực là \(a = 0{,}35\,\text{m}\). Hợp lực và mô-men ngẫu lực tác dụng lên vật có giá trị lần lượt là bao nhiêu?剛体(ごうたい)の異(こと)なる2点(てん)に、大(おお)きさがともに \(F = 12\,\text{N}\) で互(たが)いに平行(へいこう)かつ逆向(ぎゃくむ)きの2力(ちから)が作用(さよう)しています。2つの平行(へいこう)な作用(さよう)線(せん)間(かん)の距離(きょり)が \(a = 0.35\,\text{m}\) であるとき、合力(ごうりき)および偶力(ぐうりょく)のモーメントの大(おお)きさはそれぞれいくらか?

3. Một vật rắn tự do trong mặt phẳng ban đầu ở trạng thái nghỉ. Tác dụng lên vật một hệ lực có tổng hợp lực bằng 0 (\(\sum \vec{F} = \vec{0}\)) nhưng tổng mô-men lực đối với trọng tâm khác 0 (\(\sum M \neq 0\)). Trạng thái động học tiếp theo của vật là gì?平面(へいめん)内(ない)で自由(じゆう)な初期(しょき)静止(せいし)状態(じょうたい)にある剛体(ごうたい)に、合力(ごうりき)がゼロ(\(\sum \vec{F} = \vec{0}\))であるが重心(じゅうしん)まわりの総(そう)モーメントが非(ひ)ゼロ(\(\sum M \neq 0\))である力(ちから)系(けい)を作用(さよう)させました。この剛体(ごうたい)の直後(ちょくご)の運動(うんどう)状態(じょうたい)として正(ただ)しいものはどれか?

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Mô-men lực M = Fd đặc trưng cho tác dụng làm quay của lực力(ちから)のモーメントM = Fdは回転(かいてん)作用(さよう)の大(おお)きさを表(あらわ)す。
  • Mô-men ngẫu lực M = Fa độc lập với vị trí chọn trục quay偶力(ぐうりょく)のモーメントM = Faは軸(じく)の位置(いち)によらない。
  • Cân bằng quay yêu cầu tổng các mô-men lực bằng 0: sum(M) = 0回転(かいてん)のつり合(あ)いにはモーメントの和(わ)がゼロになることが必要(ひつよう)。
EJU 2026 · PHY.I.1.4

Bài học tìm hiểu về mô-men lực, ngẫu lực và trọng tâm của vật rắn

本課(ほんか)では、剛体(ごうたい)に働(はたら)く力(ちから)のモーメント、偶力(ぐうりょく)、および重心(じゅうしん)について学(まな)びます。

力(ちから)のモーメントと偶力(ぐうりょく)
剛体力のモーメント腕の長さ偶力