Mục 4: Tác dụng của các loại lực Phần 34節 いろいろな力のはたらき 第3部
Kiến thức要点
動摩擦力lực ma sát trượt
Lực ma sát xuất hiện cản trở sự chuyển động trượt giữa hai bề mặt tiếp xúc
滑っている物体に作用し、その運動を妨げる方向にはたらく摩擦力です。
動摩擦係数hệ số ma sát trượt
Hệ số tỷ lệ mu' giữa độ lớn lực ma sát trượt và phản lực vuông góc
動摩擦力と垂直抗力の大きさの比率を表す定数μ'です。
圧力áp suất
Đại lượng đo bằng lực tác dụng vuông góc lên một đơn vị diện tích bề mặt
単位面積あたりに垂直に加わる力の大きさです。
水圧áp suất nước
Áp suất tĩnh trong chất lưu sinh ra do trọng lượng của cột chất lưu phía trên
静止水中で深さに応じて加わる液体の圧力です。
浮力lực đẩy Archimedes
Lực hướng thẳng đứng lên trên tác dụng lên vật nằm trong chất lưu
流体中の物体が受ける鉛直上向きの力です。
アルキメデスの原理nguyên lý Archimedes
Nguyên lý khẳng định độ lớn lực đẩy Archimedes bằng trọng lượng của chất lưu bị vật chiếm chỗ
浮力の大きさは物体が押し退けた流体の重さに等しいという原理です。
Cách làmしくみ
01
動摩擦力の計算
Tính lực ma sát trượt
Độ lớn lực ma sát trượt F' không phụ thuộc vận tốc và được tính bằng F' = mu'*N
動摩擦力F'は速度によらず、垂直抗力Nに比例してF' = μ'Nとなります。
02
水圧の計算
Tính áp suất chất lưu theo độ sâu
Áp suất p tại độ sâu h bằng áp suất khí quyển p0 cộng với áp suất cột chất lưu rho*h*g
深さhでの水圧pは気圧p0と水柱の圧力ρhgの和でp = p0 + ρhgとなります。
03
浮力とアルキメデスの原理
Xác định lực đẩy Archimedes
Lực đẩy Archimedes F tác dụng lên vật có thể tích V chìm trong chất lưu khối lượng riêng rho là F = rho*V*g
体積Vの物体が受ける浮力Fは押し退けた流体の重さF = ρVgに等しくなります。
Công thức公式
F' = \mu' N
Công thức tính độ lớn lực ma sát trượt F' dựa vào hệ số ma sát trượt mu' và phản lực N
動摩擦係数μ'と垂直抗力Nから動摩擦力F'を求める公式。
p = p_0 + \rho h g
Công thức tính áp suất p tại độ sâu h trong chất lưu có khối lượng riêng rho
密度ρの液体の深さhにおける圧力pを求める公式。
F = \rho V g
Công thức tính lực đẩy Archimedes F tác dụng lên vật chìm một thể tích V trong chất lưu
密度ρの流体中にある体積Vの物体が受ける浮力Fの公式。
Ví dụ例題
Một khối hộp thể tích \(V\) chìm hoàn toàn trong nước có khối lượng riêng \(\rho\). Cho gia tốc trọng trường \(g\). Tìm lực đẩy Archimedes \(F\) tác dụng lên khối hộp
Bước 1: Áp dụng nguyên lý Archimedes: độ lớn lực đẩy bằng trọng lượng nước bị chiếm chỗアルキメデスの原理より、浮力は押し退けた水の重さに等しい。
Bước 2: Khối lượng nước bị chiếm chỗ là \(m = \rho V\)押し退けた水の質量は\(m = \rho V\)である。
Bước 3: Trọng lượng khối nước đó là \(F = m g = \rho V g\)その水の重さは\(F = mg = \rho V g\)となる。
Lực đẩy Archimedes tác dụng lên khối hộp là \(F = \rho V g\)物体が受ける浮力は\(F = \rho V g\)です。
3 câu kiểm tra確認問題 3問
Đã trả lời 0 / 3
1. Lực ma sát trượt \(F'\) tác dụng lên vật trượt trên mặt sàn liên hệ với phản lực \(N\) qua công thức nào?動摩擦力\(F'\)と垂直抗力\(N\)の関係式はどれか?
2. Áp suất \(p\) tại độ sâu \(h\) dưới lòng chất tĩnh có khối lượng riêng \(\rho\) được tính bằng công thức nào?密度\(\rho\)の静止液体中の深さ\(h\)における水圧\(p\)の式はどれか?
3. Lực đẩy Archimedes \(F\) tác dụng lên vật có thể tích chìm \(V\) trong chất lưu có khối lượng riêng \(\rho\) là bao nhiêu?密度\(\rho\)の流体中で体積\(V\)が沈んでいる物体が受ける浮力\(F\)の式はどれか?
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません