Kết hợp \(v = v_{0} + a\) t và \(x = v_0 t + \frac{1}{2} a t^2\) để loại bỏ t.
速度と変位の2式を連立させて時間tを消去します。
03
ステップ3:tを含まない公式を適用する
Bước 3: Áp dụng công thức không phụ thuộc thời gian
Sử dụng \(v^{2} - v_{0}^{2} = 2\) a x để liên hệ giữa v, \(v_{0}\), a và độ dịch chuyển x.
公式 \(v^{2} - v_{0}^{2} = 2\) a x を用いて速度v、初速度\(v_{0}\)、加速度a、変位xを関連付けます。
Công thức公式
v^2 - v_0^2 = 2 a x
Công thức độc lập với thời gian liên hệ vận tốc ban đầu, vận tốc cuối, gia tốc và độ dịch chuyển.
時間tを含まず、初速度・終速度・加速度・変位の関係を表す公式です。
a = \frac{\Delta v}{\Delta t}
Biểu thức gia tốc qua độ biến thiên vận tốc trong khoảng thời gian \(\Delta\) t.
時間変化\(\Delta\) tに対する速度変化量の割合を示す加速度の式です。
v = v_0 + a t
Công thức vận tốc theo thời gian trong chuyển động thẳng biến đổi đều.
等加速度直線運動における速度の時間依存性を示す公式です。
v_{BA} = v_A - v_B
Công thức vận tốc tương đối của vật A so với vật B.
Bに対するAの相対速度の計算式です。
Ví dụ例題
Xe tăng tốc từ vận tốc ban đầu \(v_{0}\) với gia tốc a trên đoạn đường có độ dịch chuyển x.
自動車が初速度\(v_{0}\)から加速度aで変位xの区間を加速します。
Sử dụng công thức \(v^{2} - v_{0}^{2} = 2\) a x để tìm vận tốc cuối v.公式 \(v^{2} - v_{0}^{2} = 2\) a x を用いて終速度vを求めます。
Suy ra \(v^{2} = v_{0}^{2} + 2\) a x và lấy căn bậc hai để thu được v.\(v^{2} = v_{0}^{2} + 2\) a x より平方根をとって速度vを算出します。
Vận tốc cuối được xác định bởi căn bậc hai của (\(v_{0}^{2} + 2\) a x).終速度は (\(v_{0}^{2} + 2\) a x) の平方根として決定されます。
3 câu kiểm tra確認問題 3問
Đã trả lời 0 / 3
1. Công thức nào biểu diễn mối quan hệ giữa vận tốc v, \(v_{0}\), gia tốc a và độ dịch chuyển x mà không chứa thời gian t?時間tを含まず、速度v、初速度\(v_{0}\)、加速度a、変位xの関係を示す正しい式はどれか。
2. Đại lượng \(a = \frac{\Delta v}{\Delta t}\) biểu thị điều gì?\(a = \frac{\Delta v}{\Delta t}\) が表す物理量は何か。
3. Một vật bắt đầu chuyển động từ trạng thái nghỉ \((v_{0} = 0)\) với gia tốc a trên đoạn đường x. Vận tốc v cuối đoạn đường là:静止状態(\(v_{0} = 0\))から加速度aで変位x移動した物体の終速度vを表す式はどれか。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません