Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU物理 · Vật lý

Mục 1: Biểu diễn chuyển động Phần 21節(ふし) 運動(うんどう)の表(あらわ)し方(かた) 第(だい)2部(ぶ)

Kiến thức要点

  • 瞬間(しゅんかん)の速(はや)さtốc độ tức thời

    Độ lớn của vận tốc tại một thời điểm rất ngắn xác định.

    極(きわ)めて短(みじか)い瞬間(しゅんかん)における速度(そくど)の大(おお)きさのことです。

  • 等速(とうそく)度(ど)運動(うんどう)chuyển động thẳng đều

    Chuyển động có vận tốc không đổi cả về độ lớn lẫn hướng.

    速度(そくど)の大(おお)きさも向(む)きも変化(へんか)しない運動(うんどう)のことです。

  • 相対(そうたい)速度(そくど)vận tốc tương đối

    Vận tốc của vật thứ nhất đối với hệ quy chiếu gắn với vật thứ hai.

    第(だい)2の物体(ぶったい)に固定(こてい)された参照(さんしょう)系(けい)から見(み)た第(だい)1の物体(ぶったい)の速度(そくど)です。

Cách làmしくみ

  1. 01
    ステップ1:\(v = v_{0} + a\) t より加速(かそく)度(ど)aを定量(ていりょう)化(か)する

    Bước 1: Xác định gia tốc a từ \(v = v_{0} + a\) t

    Tính gia tốc a bằng tỉ số biến thiên vận tốc theo thời gian \(a = \frac{\Delta v}{\Delta t}\).

    速度(そくど)の変化(へんか)率(りつ) \(a = \frac{\Delta v}{\Delta t}\) から加速(かそく)度(ど)aを計算(けいさん)します。

  2. 02
    ステップ2:時間(じかん)変数(へんすう)tを消去(しょうきょ)する

    Bước 2: Khử thời gian t

    Kết hợp \(v = v_{0} + a\) t và \(x = v_0 t + \frac{1}{2} a t^2\) để loại bỏ t.

    速度(そくど)と変位(へんい)の2式(しき)を連立(れんりつ)させて時間(じかん)tを消去(しょうきょ)します。

  3. 03
    ステップ3:tを含(ふく)まない公式(こうしき)を適用(てきよう)する

    Bước 3: Áp dụng công thức không phụ thuộc thời gian

    Sử dụng \(v^{2} - v_{0}^{2} = 2\) a x để liên hệ giữa v, \(v_{0}\), a và độ dịch chuyển x.

    公式(こうしき) \(v^{2} - v_{0}^{2} = 2\) a x を用(もち)いて速度(そくど)v、初(はつ)速度(そくど)\(v_{0}\)、加速(かそく)度(ど)a、変位(へんい)xを関連(かんれん)付(つ)けます。

Công thức公式

v^2 - v_0^2 = 2 a x

Công thức độc lập với thời gian liên hệ vận tốc ban đầu, vận tốc cuối, gia tốc và độ dịch chuyển.

時間(じかん)tを含(ふく)まず、初(はつ)速度(そくど)・終(しゅう)速度(そくど)・加速(かそく)度(ど)・変位(へんい)の関係(かんけい)を表(あらわ)す公式(こうしき)です。

a = \frac{\Delta v}{\Delta t}

Biểu thức gia tốc qua độ biến thiên vận tốc trong khoảng thời gian \(\Delta\) t.

時間(じかん)変化(へんか)\(\Delta\) tに対(たい)する速度(そくど)変化(へんか)量(りょう)の割合(わりあい)を示(しめ)す加速(かそく)度(ど)の式(しき)です。

v = v_0 + a t

Công thức vận tốc theo thời gian trong chuyển động thẳng biến đổi đều.

等(とう)加速(かそく)度(ど)直線(ちょくせん)運動(うんどう)における速度(そくど)の時間(じかん)依存(いぞん)性(せい)を示(しめ)す公式(こうしき)です。

v_{BA} = v_A - v_B

Công thức vận tốc tương đối của vật A so với vật B.

Bに対(たい)するAの相対(そうたい)速度(そくど)の計算(けいさん)式(しき)です。

Ví dụ例題

Xe tăng tốc từ vận tốc ban đầu \(v_{0}\) với gia tốc a trên đoạn đường có độ dịch chuyển x.

自動(じどう)車(しゃ)が初(はつ)速度(そくど)\(v_{0}\)から加速(かそく)度(ど)aで変位(へんい)xの区間(くかん)を加速(かそく)します。

  1. Sử dụng công thức \(v^{2} - v_{0}^{2} = 2\) a x để tìm vận tốc cuối v.公式(こうしき) \(v^{2} - v_{0}^{2} = 2\) a x を用(もち)いて終(しゅう)速度(そくど)vを求(もと)めます。
  2. Suy ra \(v^{2} = v_{0}^{2} + 2\) a x và lấy căn bậc hai để thu được v.\(v^{2} = v_{0}^{2} + 2\) a x より平方(へいほう)根(ね)をとって速度(そくど)vを算出(さんしゅつ)します。
Vận tốc cuối được xác định bởi căn bậc hai của (\(v_{0}^{2} + 2\) a x).終(しゅう)速度(そくど)は (\(v_{0}^{2} + 2\) a x) の平方(へいほう)根(ね)として決定(けってい)されます。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Công thức nào biểu diễn mối quan hệ giữa vận tốc v, \(v_{0}\), gia tốc a và độ dịch chuyển x mà không chứa thời gian t?時間(じかん)tを含(ふく)まず、速度(そくど)v、初(はつ)速度(そくど)\(v_{0}\)、加速(かそく)度(ど)a、変位(へんい)xの関係(かんけい)を示(しめ)す正(ただ)しい式(しき)はどれか。

2. Đại lượng \(a = \frac{\Delta v}{\Delta t}\) biểu thị điều gì?\(a = \frac{\Delta v}{\Delta t}\) が表(あらわ)す物理(ぶつり)量(りょう)は何(なん)か。

3. Một vật bắt đầu chuyển động từ trạng thái nghỉ \((v_{0} = 0)\) với gia tốc a trên đoạn đường x. Vận tốc v cuối đoạn đường là:静止(せいし)状態(じょうたい)(\(v_{0} = 0\))から加速(かそく)度(ど)aで変位(へんい)x移動(いどう)した物体(ぶったい)の終(しゅう)速度(そくど)vを表(あらわ)す式(しき)はどれか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: PHY.I.1.1. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:PHY.I.1.1。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Hiểu khái niệm tốc độ tức thời và chuyển động thẳng đều.瞬間(しゅんかん)の速(はや)さおよび等速(とうそく)度(ど)運動(うんどう)の概念(がいねん)を理解(りかい)する。
  2. Vận dụng công thức liên hệ \(v^{2} - v_{0}^{2} = 2\) a x để giải bài toán không có thời gian t.時間(じかん)tを含(ふく)まない公式(こうしき) \(v^{2} - v_{0}^{2} = 2\) a x を用(もち)いて問題(もんだい)を解決(かいけつ)する。
Trực giác · イメージ

Làm thế nào để tính vận tốc khi không biết khoảng thời gian chuyển động?時間(じかん)間隔(かんかく)が不明(ふめい)なときに速度(そくど)をどのように計算(けいさん)するか?

Bằng cách khử thời gian t giữa công thức vận tốc và độ dịch chuyển, ta thu được mối liên hệ trực tiếp \(v^{2} - v_{0}^{2} = 2\) a x.

速度(そくど)と変位(へんい)の式(しき)から時間(じかん)tを消去(しょうきょ)することで、直接(ちょくせつ)的(てき)な関係(かんけい)式(しき) \(v^{2} - v_{0}^{2} = 2\) a x を導出(どうしゅつ)できます。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Áp dụng \(v^{2} - v_{0}^{2} = 2\) a x khi gia tốc a thay đổi.加速(かそく)度(ど)aが変化(へんか)する場合(ばあい)に \(v^{2} - v_{0}^{2} = 2\) a x を誤用(ごよう)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Công thức này chỉ đúng duy nhất cho chuyển động thẳng biến đổi đều (gia tốc a là hằng số).この公式(こうしき)は等(とう)加速(かそく)度(ど)直線(ちょくせん)運動(うんどう)(加速(かそく)度(ど)aが一定(いってい))の場合(ばあい)にのみ適用(てきよう)可能(かのう)です。

Quên lấy dấu âm của x hoặc a khi vật chuyển động ngược chiều dương.負(ふ)の方向(ほうこう)への運動(うんどう)時(じ)にxやaの符号(ふごう)を考慮(こうりょ)し忘(わす)れること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Cần chú ý dấu của a và x trong hệ toạ độ đã chọn để tránh làm sai căn bậc hai.平方(へいほう)根(ね)の計算(けいさん)で誤(あやま)りを防(ふせ)ぐため、設定(せってい)した座標(ざひょう)系(けい)におけるaとxの符号(ふごう)に注意(ちゅうい)が必要(ひつよう)です。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Công thức độc lập với thời gian \(v^{2} - v_{0}^{2} = 2\) a x giúp giải bài toán khi không cho t.時間(じかん)tを含(ふく)まない公式(こうしき) \(v^{2} - v_{0}^{2} = 2\) a x はtが与(あた)えられない問題(もんだい)で有効(ゆうこう)である。
  • Gia tốc a đặc trưng cho mức độ biến thiên của vận tốc: \(a = \frac{\Delta v}{\Delta t}\).加速(かそく)度(ど)aは速度(そくど)の変化(へんか)率(りつ)を表(あらわ)す:\(a = \frac{\Delta v}{\Delta t}\)。
  • Trong chuyển động thẳng đều, vận tốc không đổi và gia tốc bằng 0.等速(とうそく)度(ど)運動(うんどう)では速度(そくど)は一定(いってい)であり、加速(かそく)度(ど)はゼロである。
EJU 2026 · PHY.I.1.1

Phân tích tốc độ tức thời và mối quan hệ độc lập với thời gian giữa vận tốc, gia tốc và độ dịch chuyển.

瞬間(しゅんかん)の速(はや)さと、時間(じかん)を含(ふく)まない速度(そくど)・加速(かそく)度(ど)・変位(へんい)の関係(かんけい)式(しき)を解析(かいせき)します。

1節(ふし) 運動(うんどう)の表(あらわ)し方(かた) 第(だい)2部(ぶ)
瞬間の速さ等速度運動相対速度