Vận tốc của vật rơi tự do sau thời gian t.
自由落下する物体の時間tにおける速度の公式です。
Chuyển động rơi từ trạng thái nghỉ chỉ dưới tác dụng của trọng lực.
初速度ゼロで重力のみを受けて鉛直下向きに落下する運動です。
Gia tốc do trọng lực gây ra cho mọi vật ở gần bề mặt Trái Đất, ký hiệu là g.
地球表面付近で重力によって物体に生じる加速度gのことです。
Chuyển động ném vật thẳng đứng lên trên với vận tốc ban đầu \(v_{0}\).
初速度\(v_{0}\)を与えて物体を鉛直上向きに投げ上げる運動です。
Chọn chiều dương hướng xuống đối với rơi tự do hoặc hướng lên đối với ném lên.
自由落下では下向き、投げ上げでは上向きを正の方向としてy軸を設定します。
Đối với rơi tự do dùng v = g t, đối với ném thẳng đứng lên dùng \(v = v_{0} - g\) t.
自由落下では v = g t、鉛直投げ上げでは \(v = v_{0} - g\) t を適用します。
Áp dụng \(y = \frac{1}{2} g t^2\) cho rơi tự do hoặc \(y = v_0 t - \frac{1}{2} g t^2\) cho ném lên.
自由落下では \(y = \frac{1}{2} g t^2\)、投げ上げでは \(y = v_0 t - \frac{1}{2} g t^2\) を用います。
Vận tốc của vật rơi tự do sau thời gian t.
自由落下する物体の時間tにおける速度の公式です。
Độ dịch chuyển (quãng đường rơi) của vật rơi tự do sau thời gian t.
自由落下する物体の時間tにおける落下距離(変位)の公式です。
Công thức liên hệ giữa vận tốc v và khoảng cách rơi y trong rơi tự do.
自由落下における速度vと落下距離yの関係式です。
Vận tốc của vật ném thẳng đứng lên trên tại thời điểm t.
鉛直投げ上げにおける時間tでの速度の公式です。
Độ dịch chuyển theo phương đứng của vật ném lên trên.
鉛直投げ上げにおける時間tでの変位(高度)の公式です。
Công thức độc lập với thời gian cho chuyển động ném thẳng đứng lên trên.
鉛直投げ上げにおける時間tを含まない関係式です。
Một vật được thả rơi tự do từ vị trí nghỉ dưới tác dụng của gia tốc trọng trường g.
物体が静止状態から重力加速度gのもとで自由落下します。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません