Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU物理 · Vật lý

Mục 2: Chuyển động của vật thể trong không trung Phần 22節(ふし) 空中(くうちゅう)での物体(ぶったい)の運動(うんどう) 第(だい)2部(ぶ)

Kiến thức要点

  • 最高(さいこう)点(てん)điểm cao nhất

    Vị trí vật đạt độ cao cực đại, tại đó vận tốc theo phương thẳng đứng bằng 0.

    物体(ぶったい)が最(もっと)も高(たか)い位置(いち)に達(たっ)する点(てん)で、鉛直(えんちょく)方向(ほうこう)の速度(そくど)がゼロになります。

  • 鉛直(えんちょく)投げ下(なげお)ろしném thẳng đứng xuống dưới

    Chuyển động ném vật thẳng đứng hướng xuống với vận tốc ban đầu \(v_{0}\) khác 0.

    初(はつ)速度(そくど)\(v_{0}\)を与(あた)えて物体(ぶったい)を鉛直(えんちょく)下向(したむ)きに投げ下(なげお)ろす運動(うんどう)のことです。

  • 放物(ほうぶつ)運動(うんどう)chuyển động ném xiên hoặc ném ngang

    Chuyển động của vật trong trọng trường có quỹ đạo là đường parabol.

    重力(じゅうりょく)場(じょう)で物体(ぶったい)が描(えが)く軌跡(きせき)が放物(ほうぶつ)線(せん)となる運動(うんどう)です。

Cách làmしくみ

  1. 01
    ステップ1:鉛直(えんちょく)投げ下(なげお)ろしにおいて下向(したむ)きにy軸(じく)を設定(せってい)する

    Bước 1: Thiết lập trục toạ độ y hướng xuống đối với ném thẳng đứng xuống dưới

    Chọn chiều dương hướng xuống dưới, gốc toạ độ tại vị trí ném.

    投射(とうしゃ)位置(いち)を原点(げんてん)とし、下向(したむ)きを正(せい)の方向(ほうこう)として座標(ざひょう)軸(じく)を設定(せってい)します。

  2. 02
    ステップ2:速度(そくど)の式(しき) \(v = v_{0} + g\) t を立(りっ)式(しき)する

    Bước 2: Viết phương trình \(v = v_{0} + g\) t

    Vận tốc tăng dần theo thời gian do gia tốc trọng trường g cùng chiều với vận tốc ban đầu \(v_{0}\).

    初(はつ)速度(そくど)\(v_{0}\)と重力(じゅうりょく)加速(かそく)度(ど)gが同(どう)方向(ほうこう)であるため、時間(じかん)経過(けいか)とともに速度(そくど)が増加(ぞうか)します。

  3. 03
    ステップ3:変位(へんい) \(y = v_0 t + \frac{1}{2} g t^2\) を計算(けいさん)する

    Bước 3: Xác định độ dịch chuyển \(y = v_0 t + \frac{1}{2} g t^2\)

    Tính độ dịch chuyển hướng xuống của vật sau thời gian t.

    時間(じかん)t経過(けいか)後(ご)の物体(ぶったい)の下向(したむ)き変位(へんい)を計算(けいさん)します。

Công thức公式

v = v_0 + g t

Công thức vận tốc trong ném thẳng đứng xuống dưới.

鉛直(えんちょく)投げ下(なげお)ろしにおける速度(そくど)の公式(こうしき)です。

y = v_0 t + \frac{1}{2} g t^2

Độ dịch chuyển trong ném thẳng đứng xuống dưới.

鉛直(えんちょく)投げ下(なげお)ろしにおける変位(へんい)の公式(こうしき)です。

v^2 - v_0^2 = 2 g y

Công thức liên hệ độc lập với thời gian trong ném thẳng đứng xuống dưới.

鉛直(えんちょく)投げ下(なげお)ろしにおける時間(じかん)を含(ふく)まない関係(かんけい)式(しき)です。

v_x = v_0

Thành phần vận tốc theo phương ngang giữ nguyên không đổi trong chuyển động ném.

放物(ほうぶつ)運動(うんどう)における水平(すいへい)方向(ほうこう)の速度(そくど)成分(せいぶん)(一定(いってい))を表(あらわ)します。

v_y = g t

Thành phần vận tốc theo phương thẳng đứng trong chuyển động ném ngang.

水平(すいへい)投射(とうしゃ)における鉛直(えんちょく)方向(ほうこう)の速度(そくど)成分(せいぶん)を表(あらわ)します。

Ví dụ例題

Ném một vật thẳng đứng xuống dưới từ độ cao y với vận tốc ban đầu \(v_{0}\).

高度(こうど)yの位置(いち)から初(はつ)速度(そくど)\(v_{0}\)で物体(ぶったい)を鉛直(えんちょく)下向(したむ)きに投げ下(なげお)ろします。

  1. Sử dụng công thức \(v^{2} - v_{0}^{2} = 2\) g y để xác định vận tốc v khi vật đi được quãng đường y.距離(きょり)y移動(いどう)したときの速度(そくど)vを求(もと)めるために公式(こうしき) \(v^{2} - v_{0}^{2} = 2\) g y を用(もち)います。
  2. Lấy căn bậc hai của (\(v_{0}^{2} + 2\) g y) để tính độ lớn vận tốc v.(\(v_{0}^{2} + 2\) g y) の平方(へいほう)根(ね)をとって速度(そくど)vの大(おお)きさを算出(さんしゅつ)します。
Vận tốc của vật sau khi đi đoạn đường y là \(v = \sqrt{v_0^2 + 2 g y}\).距離(きょり)y下降(かこう)したときの物体(ぶったい)の速度(そくど)は \(v = \sqrt{v_0^2 + 2 g y}\) となります。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Trong chuyển động ném thẳng đứng xuống dưới với vận tốc ban đầu \(v_{0}\), công thức tính vận tốc v theo thời gian t là:初(はつ)速度(そくど)\(v_{0}\)の鉛直(えんちょく)投げ下(なげお)ろし運動(うんどう)において、時間(じかん)tにおける速度(そくど)vを表(あらわ)す公式(こうしき)はどれか。

2. Biểu thức tính độ dịch chuyển y trong chuyển động ném thẳng đứng xuống dưới là:鉛直(えんちょく)投げ下(なげお)ろし運動(うんどう)における時間(じかん)tでの変位(へんい)yを表(あらわ)す式(しき)はどれか。

3. Trong chuyển động ném, đại lượng nào có giá trị bằng 0 tại điểm cao nhất?放物(ほうぶつ)運動(うんどう)において、最高(さいこう)点(てん)でゼロになる物理(ぶつり)量(りょう)はどれか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: PHY.I.1.1. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:PHY.I.1.1。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Hiểu được các đặc điểm của ném thẳng đứng xuống dưới và điều kiện tại điểm cao nhất.鉛直(えんちょく)投げ下(なげお)ろし運動(うんどう)の特徴(とくちょう)および最高(さいこう)点(てん)での条件(じょうけん)を理解(りかい)する。
  2. Vận dụng các công thức để tính vận tốc và quãng đường trong chuyển động ném thẳng đứng.鉛直(えんちょく)運動(うんどう)における速度(そくど)と距離(きょり)を求(もと)めるために公式(こうしき)を適用(てきよう)する。
Trực giác · イメージ

Điều gì xảy ra với vận tốc của vật khi chạm tới đỉnh cao nhất?物体(ぶったい)が最高(さいこう)点(てん)に達(たっ)したとき、速度(そくど)はどうなるか?

Tại điểm cao nhất, vận tốc theo phương thẳng đứng bằng 0 trước khi vật đổi chiều chuyển động rơi xuống.

最高(さいこう)点(てん)では、物体(ぶったい)が向(む)きを変(か)えて落下(らっか)し始(はじ)める直前(ちょくぜん)に鉛直(えんちょく)方向(ほうこう)の速度(そくど)が一時(いちじ)的(てき)にゼロになります。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Nhầm lẫn về dấu của gia tốc trọng trường g trong chuyển động ném thẳng đứng xuống dưới.鉛直(えんちょく)投げ下(なげお)ろしにおいて重力(じゅうりょく)加速(かそく)度(ど)gの符号(ふごう)を誤認(ごにん)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Trong ném thẳng đứng xuống dưới, \(v_{0}\) và g cùng chiều nên mang dấu dương \(v = v_{0} + g\) t.鉛直(えんちょく)投げ下(なげお)ろしでは初(はつ)速度(そくど)\(v_{0}\)とgが同(どう)方向(ほうこう)のため、\(v = v_{0} + g\) t と共(とも)に正(せい)となります。

Cho rằng tại điểm cao nhất gia tốc của vật bằng 0.最高(さいこう)点(てん)において物体(ぶったい)の加速(かそく)度(ど)がゼロになると考(かんが)えること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Tại điểm cao nhất chỉ có vận tốc bằng 0, còn gia tốc trọng trường g vẫn giữ nguyên.最高(さいこう)点(てん)でゼロになるのは速度(そくど)のみであり、重力(じゅうりょく)加速(かそく)度(ど)gは常(つね)に作用(さよう)し続(つづ)けます。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Trong ném thẳng đứng xuống dưới: \(v = v_{0} + g\) t và \(y = v_0 t + \frac{1}{2} g t^2\).鉛直(えんちょく)投げ下(なげお)ろしでは \(v = v_{0} + g\) t および \(y = v_0 t + \frac{1}{2} g t^2\) となる。
  • Tại điểm cao nhất trong chuyển động ném, vận tốc tức thời theo phương đứng bằng 0.放物(ほうぶつ)運動(うんどう)の最高(さいこう)点(てん)において、鉛直(えんちょく)方向(ほうこう)の瞬間(しゅんかん)の速度(そくど)はゼロとなる。
  • Gia tốc trọng trường g luôn có giá trị không đổi hướng thẳng đứng xuống dưới.重力(じゅうりょく)加速(かそく)度(ど)gは常(つね)に一定(いってい)で鉛直(えんちょく)下向(したむ)きに作用(さよう)する。
EJU 2026 · PHY.I.1.1

Phân tích chuyển động ném thẳng đứng xuống dưới và điểm cao nhất trong chuyển động của vật thể.

鉛直(えんちょく)投げ下(なげお)ろし運動(うんどう)および物体(ぶったい)の運動(うんどう)における最高(さいこう)点(てん)の特徴(とくちょう)を解析(かいせき)します。

2節(ふし) 空中(くうちゅう)での物体(ぶったい)の運動(うんどう) 第(だい)2部(ぶ)
最高点鉛直投げ下ろし放物運動