Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU物理 · Vật lý

Mục 3: Tính chất của lực Phần 13節(ふし) 力(ちから)の性質(せいしつ) 第(だい)1部(ぶ)

Kiến thức要点

  • 力(ちから)lực

    Tác dụng vật lý làm biến đổi trạng thái chuyển động hoặc làm biến dạng vật.

    物体(ぶったい)の運動(うんどう)状態(じょうたい)を変化(へんか)させたり、変形(へんけい)させたりする物理(ぶつり)的(てき)な作用(さよう)です。

  • 作用(さよう)点(てん)điểm đặt của lực

    Vị trí cụ thể trên vật mà tại đó lực tác dụng trực tiếp.

    力(ちから)が直接(ちょくせつ)物体(ぶったい)に作用(さよう)している特定(とくてい)の点(てん)のことです。

  • 作用(さよう)線(せん)đường tác dụng của lực

    Đường thẳng vô hạn đi qua điểm đặt và mang phương của vectơ lực.

    作用(さよう)点(てん)を通(とお)り、力(ちから)ベクトルの方向(ほうこう)を伸(の)ばした直線(ちょくせん)です。

  • 近接(きんせつ)力(りょく)lực tiếp xúc

    Lực xuất hiện khi các vật trực tiếp chạm vào nhau.

    物体(ぶったい)同士(どうし)が直接(ちょくせつ)接触(せっしょく)することで生(しょう)じる力(ちから)です。

  • 遠隔(えんかく)力(りょく)lực tác dụng từ xa

    Lực tác dụng giữa các vật mà không cần sự tiếp xúc trực tiếp.

    物体(ぶったい)同士(どうし)が直接(ちょくせつ)触れ合(ふれあ)うことなく離(はな)れたまま作用(さよう)する力(ちから)です。

  • 合力(ごうりき)hợp lực

    Vectơ lực duy nhất có tác dụng tương đương với tổng các lực thành phần.

    複数(ふくすう)の力(ちから)が及(およ)ぼす効果(こうか)と等価(とうか)な1つの合成(ごうせい)ベクトル力(りょく)です。

  • 分力(ぶんりょく)lực thành phần

    Các lực riêng lẻ được tách ra từ một hợp lực duy nhất.

    1つの合力(ごうりき)を分解(ぶんかい)して得(え)られる個々(ここ)の構成(こうせい)力(りょく)のことです。

Cách làmしくみ

  1. 01
    ステップ1:力(ちから)の作用(さよう)点(てん)と作用(さよう)線(せん)を特定(とくてい)する

    Bước 1: Xác định điểm đặt và đường tác dụng của lực

    Vẽ vectơ lực bắt đầu từ điểm đặt và nằm trên đường tác dụng chỉ hướng.

    作用(さよう)点(てん)を始点(してん)とし、向(む)きを示(しめ)す作用(さよう)線(せん)上(じょう)に力(ちから)ベクトルを描(えが)きます。

  2. 02
    ステップ2:x軸(じく)方向(ほうこう)に力(ちから)を正(せい)射影(しゃえい)する

    Bước 2: Chiếu lực lên trục toạ độ x

    Áp dụng công thức \(F_x = F \cos\theta\) với theta là góc hợp bởi lực với trục x.

    力(ちから)とx軸(じく)とのなす角(かく)thetaを用(もち)いて \(F_x = F \cos\theta\) を計算(けいさん)します。

  3. 03
    ステップ3:y軸(じく)方向(ほうこう)に力(ちから)を正(せい)射影(しゃえい)する

    Bước 3: Chiếu lực lên trục toạ độ y

    Áp dụng công thức \(F_y = F \sin\theta\) cho thành phần vuông góc còn lại.

    直交(ちょっこう)するy軸(じく)方向(ほうこう)の成分(せいぶん)として \(F_y = F \sin\theta\) を算出(さんしゅつ)します。

Công thức公式

F_x = F \cos\theta

Thành phần lực theo trục x khi vectơ lực hợp với trục x góc theta.

力(ちから)ベクトルがx軸(じく)となす角(かく)thetaのときのx方向(ほうこう)分力(ぶんりょく)です。

F_y = F \sin\theta

Thành phần lực theo trục y khi vectơ lực hợp với trục x góc theta.

力(ちから)ベクトルがx軸(じく)となす角(かく)thetaのときのy方向(ほうこう)分力(ぶんりょく)です。

Ví dụ例題

Một lực F tác dụng lên vật hợp với trục hoành x một góc theta.

力(ちから)Fが物体(ぶったい)に作用(さよう)し、水平(すいへい)x軸(じく)と角度(かくど)thetaをなしています。

  1. Phân tích lực F thành hai thành phần vuông góc F_x và F_y.力(ちから)Fを直交(ちょっこう)する2成分(せいぶん)F_xおよびF_yに分解(ぶんかい)します。
  2. Tính \(F_x = F \cos\theta\) và \(F_y = F \sin\theta\) bằng lượng giác.三角(さんかく)比(ひ)より \(F_x = F \cos\theta\) および \(F_y = F \sin\theta\) を計算(けいさん)します。
Hai lực thành phần lần lượt là \(F_x = F \cos\theta\) và \(F_y = F \sin\theta\).分解(ぶんかい)された分力(ぶんりょく)はそれぞれ \(F_x = F \cos\theta\) および \(F_y = F \sin\theta\) となります。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Một lực F hợp với trục x một góc theta. Thành phần lực F_x theo trục x là:力(ちから)Fがx軸(じく)と角度(かくど)thetaをなすとき、x軸(じく)方向(ほうこう)の分力(ぶんりょく)F_xを表(あらわ)す式(しき)はどれか。

2. Thành phần lực F_y theo trục y vuông góc với trục x (hợp với góc theta) là:x軸(じく)と角度(かくど)thetaをなす力(ちから)Fのy軸(じく)方向(ほうこう)の分力(ぶんりょく)F_yを表(あらわ)す式(しき)はどれか。

3. Loại lực nào dưới đây thuộc loại lực tác dụng từ xa (遠隔力)?次(つぎ)のうち、遠隔(えんかく)力(りょく)に分類(ぶんるい)される力(ちから)はどれか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: PHY.I.1.2 · PHY.I.1.3 · PHY.I.1.5. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:PHY.I.1.2 · PHY.I.1.3 · PHY.I.1.5。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Nắm rõ điểm đặt, đường tác dụng, lực tiếp xúc và lực tác dụng từ xa.作用(さよう)点(てん)、作用(さよう)線(せん)、近接(きんせつ)力(りょく)、遠隔(えんかく)力(りょく)の概念(がいねん)を明確(めいかく)に理解(りかい)する。
  2. Thành thạo phân tích lực F thành các lực thành phần F_x và F_y.力(ちから)Fを各(かく)成分(せいぶん)F_xおよびF_yに分解(ぶんかい)する計算(けいさん)技術(ぎじゅつ)をマスターする。
Trực giác · イメージ

Tại sao việc xác định điểm đặt và đường tác dụng lại quyết định tác dụng của lực?作用(さよう)点(てん)と作用(さよう)線(せん)の特定(とくてい)が力(ちから)の働(はたら)きを決定(けってい)付(つ)けるのはなぜか?

Lực không chỉ có độ lớn mà hiệu quả tác dụng phụ thuộc vào điểm đặt và hướng nằm trên đường tác dụng.

力(ちから)は大(おお)きさだけでなく、作用(さよう)点(てん)と作用(さよう)線(せん)上(じょう)の向(む)きによって物体(ぶったい)に与(あた)える効果(こうか)が決定(けってい)されるためです。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Nhầm lẫn giữa lực tiếp xúc (近接力) và lực tác dụng từ xa (遠隔力).近接(きんせつ)力(りょく)と遠隔(えんかく)力(りょく)の分類(ぶんるい)を混同(こんどう)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Lực đàn hồi và ma sát là lực tiếp xúc, trong khi trọng lực là lực tác dụng từ xa.弾性(だんせい)力(りょく)や摩擦(まさつ)力(りょく)は直接(ちょくせつ)接触(せっしょく)する近接(きんせつ)力(りょく)であり、重力(じゅうりょく)は離(はな)れて働(はたら)く遠隔(えんかく)力(りょく)です。

Dùng nhầm sin và cos khi góc theta được cho so với trục đứng y.角度(かくど)thetaが鉛直(えんちょく)y軸(じく)基準(きじゅん)で与(あた)えられた際(さい)にsinとcosを誤用(ごよう)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Nếu góc theta hợp với trục x thì \(F_x = F \cos\theta\); nếu hợp với trục y thì \(F_x = F \sin\theta\).角度(かくど)thetaがx軸(じく)となす角(かく)の場合(ばあい)は \(F_x = F \cos\theta\) ですが、y軸(じく)基準(きじゅん)の場合(ばあい)は分力(ぶんりょく)が逆(ぎゃく)になります。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Lực có điểm đặt, đường tác dụng; phân loại thành lực tiếp xúc và lực tác dụng từ xa.力(ちから)は作用(さよう)点(てん)と作用(さよう)線(せん)で定義(ていぎ)され、近接(きんせつ)力(りょく)と遠隔(えんかく)力(りょく)に分類(ぶんるい)される。
  • Phân tích lực theo hai trục vuông góc: \(F_x = F \cos\theta\) và \(F_y = F \sin\theta\).直交(ちょっこう)2軸(じく)への力(ちから)分解(ぶんかい):\(F_x = F \cos\theta\) および \(F_y = F \sin\theta\)。
  • Hợp lực là vectơ duy nhất tương đương với tổng tác dụng của các lực thành phần.合力(ごうりき)は複数(ふくすう)の分力(ぶんりょく)と等価(とうか)な1つの合成(ごうせい)ベクトル力(りょく)である。
EJU 2026 · PHY.I.1.2 · PHY.I.1.3 · PHY.I.1.5

Khái quát các đặc trưng cơ bản của lực và phương pháp phân tích lực thành hai thành phần vuông góc.

力(ちから)の基本(きほん)性質(せいしつ)および力(ちから)を直交(ちょっこう)する2成分(せいぶん)に分解(ぶんかい)する手法(しゅほう)を解説(かいせつ)します。

3節(ふし) 力(ちから)の性質(せいしつ) 第(だい)1部(ぶ)
力作用点作用線近接力