Lực tổng hợp của hai lực đồng điểm được biểu diễn bằng đường chéo của hình bình hành dựng bởi hai lực đó
共点に作用する2力の合力は、その2力を2辺とする平行四辺形の対角線で表されます。
力のつり合いsự cân bằng lực
Trạng thái vật giữ nguyên vận tốc chuyển động khi hợp lực tác dụng bằng 0
物体に作用する合力がゼロベクトルであり、速度が変化しない状態のことです。
2力のつり合いcân bằng của hai lực
Hai lực tác dụng lên cùng một vật có độ lớn bằng nhau, cùng phương nhưng ngược chiều
同一物体にはたらく2力が、大きさが等しく同一直線上で逆向きである状態です。
3力のつり合いcân bằng của ba lực
Ba lực tác dụng lên cùng một vật có tổng vector bằng không
同一物体にはたらく3つの力のベクトル和がゼロになる状態です。
力の三角形tam giác lực
Hình tam giác khép kín tạo bởi ba vector lực nối đuôi nhau khi ba lực cân bằng
3力がつり合うとき、そのベクトルを順につなぐと形成される閉じた三角形です。
作用と反作用tác dụng và phản tác dụng
Hai lực tương tác giữa hai vật khác nhau có cùng độ lớn, cùng phương nhưng ngược chiều
2つの物体間でお互いに押し引きする、大きさが等しく逆向きで別々の物体にはたらく力です。
Cách làmしくみ
01
平行四辺形の法則による合成
Tổng hợp lực bằng quy tắc hình bình hành
Dựng hai vector lực xuất phát từ cùng một điểm thành hai cạnh kề của hình bình hành. Đường chéo đi qua điểm xuất phát là vector lực tổng hợp
2つの力を隣り合う2辺とする平行四辺形を描き、対角線を合力とします。
02
2力のつり合いの確認
Xét điều kiện cân bằng của hai lực
Kiểm tra hai lực có cùng tác dụng vào một vật, cùng độ lớn, cùng phương và ngược chiều hay không
2力が同一物体にはたらき、大きさ等しく逆向きで同一直線上にあるか確認します。
03
力の三角形を用いた解析
Dùng tam giác lực giải hệ ba lực cân bằng
Tịnh tiến ba vector lực nối đuôi nhau tạo thành tam giác khép kín để tính độ lớn các lực. Sử dụng mối quan hệ hình học và lượng giác trong tam giác
3力を順につないで閉じた三角形をつくり、三角比を用いて未知の力を求めます。
04
つり合いと作用反作用の識別
Phân biệt lực cân bằng và phản tác dụng
Xác định rõ điểm đặt của lực: lực cân bằng cùng đặt lên một vật, còn tác dụng - phản tác dụng đặt trên hai vật khác nhau
力の作用点を強く意識し、1つの物体にかかるか異なる2物体にかかるかを見極めます。
Công thức公式
\vec{F}_1 + \vec{F}_2 = \vec{0}
Phương trình biểu diễn điều kiện cân bằng của hai lực tác dụng lên cùng một vật
同一物体にはたらく2力がつり合うためのベクトル条件式。
\vec{F}_1 + \vec{F}_2 + \vec{F}_3 = \vec{0}
Phương trình biểu diễn điều kiện cân bằng của ba lực tác dụng lên cùng một vật
同一物体にはたらく3力がつり合うためのベクトル条件式。
Ví dụ例題
Một vật chịu tác dụng của ba lực cân bằng đồng quy \(\vec{F}_1\), \(\vec{F}_2\), \(\vec{F}_3\). Lực \(\vec{F}_1\) vuông góc với \(\vec{F}_2\). Tìm mối liên hệ độ lớn giữa \(F_3\) với \(F_1\) và \(F_2\)
Bước 1: Áp dụng điều kiện cân bằng ba lực \(\vec{F}_1 + \vec{F}_2 + \vec{F}_3 = \vec{0}\)3力のつり合い条件\(\vec{F}_1 + \vec{F}_2 + \vec{F}_3 = \vec{0}\)を適用する。
Bước 2: Nối các vector thành tam giác lực vuông có hai cạnh góc vuông là \(F_1\) và \(F_2\), cạnh huyền là \(F_3\)直角をなす2辺が\(F_1, F_2\)、斜辺が\(F_3\)の力の三角形をつくる。
Bước 3: Dùng định lý Pythagore tính được \(F_3 = \sqrt{F_1^2 + F_2^2}\)三平方の定理より\(F_3 = \sqrt{F_1^2 + F_2^2}\)を得る。
Độ lớn lực \(F_3\) bằng \(\sqrt{F_1^2 + F_2^2}\)合力とつり合う力\(F_3\)の大きさは\(\sqrt{F_1^2 + F_2^2}\)となります。
3 câu kiểm tra確認問題 3問
Đã trả lời 0 / 3
1. Phát biểu nào sau đây đúng về hai lực cân bằng tác dụng lên một vật?1つの物体にはたらく2力のつり合いについて、正しい記述はどれか?
2. Cho ba lực \(\vec{F}_1, \vec{F}_2, \vec{F}_3\) tác dụng lên một vật đang cân bằng. Khẳng định nào sau đây luôn đúng?3力\(\vec{F}_1, \vec{F}_2, \vec{F}_3\)が物体にはたらきつり合っているとき、常に正しい式はどれか?
3. Khi một cuốn sách nằm yên trên mặt bàn, lực nâng của mặt bàn và trọng lực của cuốn sách là cặp lực gì?本が机の上に静止しているとき、机からの垂直抗力と本に働く重力はどの関係か?
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません