Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU物理 · Vật lý

Mục 3: Tính chất của lực Phần 23節(ふし) 力(ちから)の性質(せいしつ) 第(だい)2部(ぶ)

Kiến thức要点

  • 平行(へいこう)四辺(しへん)形(けい)の法則(ほうそく)quy tắc hình bình hành

    Lực tổng hợp của hai lực đồng điểm được biểu diễn bằng đường chéo của hình bình hành dựng bởi hai lực đó

    共(きょう)点(てん)に作用(さよう)する2力(ちから)の合力(ごうりき)は、その2力(ちから)を2辺(へん)とする平行(へいこう)四辺(しへん)形(けい)の対角(たいかく)線(せん)で表(あらわ)されます。

  • 力(ちから)のつり合(あ)いsự cân bằng lực

    Trạng thái vật giữ nguyên vận tốc chuyển động khi hợp lực tác dụng bằng 0

    物体(ぶったい)に作用(さよう)する合力(ごうりき)がゼロベクトルであり、速度(そくど)が変化(へんか)しない状態(じょうたい)のことです。

  • 2力(ちから)のつり合(あ)いcân bằng của hai lực

    Hai lực tác dụng lên cùng một vật có độ lớn bằng nhau, cùng phương nhưng ngược chiều

    同一(どういつ)物体(ぶったい)にはたらく2力(ちから)が、大(おお)きさが等(ひと)しく同一(どういつ)直線(ちょくせん)上(じょう)で逆向(ぎゃくむ)きである状態(じょうたい)です。

  • 3力(ちから)のつり合(あ)いcân bằng của ba lực

    Ba lực tác dụng lên cùng một vật có tổng vector bằng không

    同一(どういつ)物体(ぶったい)にはたらく3つの力(りょく)のベクトル和(わ)がゼロになる状態(じょうたい)です。

  • 力(ちから)の三角形(さんかくけい)tam giác lực

    Hình tam giác khép kín tạo bởi ba vector lực nối đuôi nhau khi ba lực cân bằng

    3力(ちから)がつり合(あ)うとき、そのベクトルを順(じゅん)につなぐと形成(けいせい)される閉(と)じた三角形(さんかくけい)です。

  • 作用(さよう)と反(はん)作用(さよう)tác dụng và phản tác dụng

    Hai lực tương tác giữa hai vật khác nhau có cùng độ lớn, cùng phương nhưng ngược chiều

    2つの物体(ぶったい)間(かん)でお互(たが)いに押し引(おしひ)きする、大(おお)きさが等(ひと)しく逆向(ぎゃくむ)きで別々(べつべつ)の物体(ぶったい)にはたらく力(ちから)です。

Cách làmしくみ

  1. 01
    平行(へいこう)四辺(しへん)形(けい)の法則(ほうそく)による合成(ごうせい)

    Tổng hợp lực bằng quy tắc hình bình hành

    Dựng hai vector lực xuất phát từ cùng một điểm thành hai cạnh kề của hình bình hành. Đường chéo đi qua điểm xuất phát là vector lực tổng hợp

    2つの力(ちから)を隣り合(となりあ)う2辺(へん)とする平行(へいこう)四辺(しへん)形(けい)を描(えが)き、対角(たいかく)線(せん)を合力(ごうりき)とします。

  2. 02
    2力(ちから)のつり合(あ)いの確認(かくにん)

    Xét điều kiện cân bằng của hai lực

    Kiểm tra hai lực có cùng tác dụng vào một vật, cùng độ lớn, cùng phương và ngược chiều hay không

    2力(ちから)が同一(どういつ)物体(ぶったい)にはたらき、大(おお)きさ等(ひと)しく逆向(ぎゃくむ)きで同一(どういつ)直線(ちょくせん)上(じょう)にあるか確認(かくにん)します。

  3. 03
    力(ちから)の三角形(さんかくけい)を用(もち)いた解析(かいせき)

    Dùng tam giác lực giải hệ ba lực cân bằng

    Tịnh tiến ba vector lực nối đuôi nhau tạo thành tam giác khép kín để tính độ lớn các lực. Sử dụng mối quan hệ hình học và lượng giác trong tam giác

    3力(ちから)を順(じゅん)につないで閉(と)じた三角形(さんかくけい)をつくり、三角(さんかく)比(ひ)を用(もち)いて未知(みち)の力(ちから)を求(もと)めます。

  4. 04
    つり合(あ)いと作用(さよう)反(はん)作用(さよう)の識別(しきべつ)

    Phân biệt lực cân bằng và phản tác dụng

    Xác định rõ điểm đặt của lực: lực cân bằng cùng đặt lên một vật, còn tác dụng - phản tác dụng đặt trên hai vật khác nhau

    力(ちから)の作用(さよう)点(てん)を強(つよ)く意識(いしき)し、1つの物体(ぶったい)にかかるか異(こと)なる2物体(ぶったい)にかかるかを見極(みきわ)めます。

Công thức公式

\vec{F}_1 + \vec{F}_2 = \vec{0}

Phương trình biểu diễn điều kiện cân bằng của hai lực tác dụng lên cùng một vật

同一(どういつ)物体(ぶったい)にはたらく2力(ちから)がつり合(あ)うためのベクトル条件(じょうけん)式(しき)。

\vec{F}_1 + \vec{F}_2 + \vec{F}_3 = \vec{0}

Phương trình biểu diễn điều kiện cân bằng của ba lực tác dụng lên cùng một vật

同一(どういつ)物体(ぶったい)にはたらく3力(ちから)がつり合(あ)うためのベクトル条件(じょうけん)式(しき)。

Ví dụ例題

Một vật chịu tác dụng của ba lực cân bằng đồng quy \(\vec{F}_1\), \(\vec{F}_2\), \(\vec{F}_3\). Lực \(\vec{F}_1\) vuông góc với \(\vec{F}_2\). Tìm mối liên hệ độ lớn giữa \(F_3\) với \(F_1\) và \(F_2\)

ある物体(ぶったい)に3力(ちから)\(\vec{F}_1, \vec{F}_2, \vec{F}_3\)がはたらきつり合(あ)っている。\(\vec{F}_1\)と\(\vec{F}_2\)が直交(ちょっこう)するとき、\(F_3\)を求(もと)めよ。

  1. Bước 1: Áp dụng điều kiện cân bằng ba lực \(\vec{F}_1 + \vec{F}_2 + \vec{F}_3 = \vec{0}\)3力(ちから)のつり合(あ)い条件(じょうけん)\(\vec{F}_1 + \vec{F}_2 + \vec{F}_3 = \vec{0}\)を適用(てきよう)する。
  2. Bước 2: Nối các vector thành tam giác lực vuông có hai cạnh góc vuông là \(F_1\) và \(F_2\), cạnh huyền là \(F_3\)直角(ちょっかく)をなす2辺(へん)が\(F_1, F_2\)、斜辺(しゃへん)が\(F_3\)の力(ちから)の三角形(さんかくけい)をつくる。
  3. Bước 3: Dùng định lý Pythagore tính được \(F_3 = \sqrt{F_1^2 + F_2^2}\)三(さん)平方(へいほう)の定理(ていり)より\(F_3 = \sqrt{F_1^2 + F_2^2}\)を得(う)る。
Độ lớn lực \(F_3\) bằng \(\sqrt{F_1^2 + F_2^2}\)合力(ごうりき)とつり合(あ)う力(ちから)\(F_3\)の大(おお)きさは\(\sqrt{F_1^2 + F_2^2}\)となります。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Phát biểu nào sau đây đúng về hai lực cân bằng tác dụng lên một vật?1つの物体(ぶったい)にはたらく2力(ちから)のつり合(あ)いについて、正(ただ)しい記述(きじゅつ)はどれか?

2. Cho ba lực \(\vec{F}_1, \vec{F}_2, \vec{F}_3\) tác dụng lên một vật đang cân bằng. Khẳng định nào sau đây luôn đúng?3力(ちから)\(\vec{F}_1, \vec{F}_2, \vec{F}_3\)が物体(ぶったい)にはたらきつり合(あ)っているとき、常(つね)に正(ただ)しい式(しき)はどれか?

3. Khi một cuốn sách nằm yên trên mặt bàn, lực nâng của mặt bàn và trọng lực của cuốn sách là cặp lực gì?本(ほん)が机(つくえ)の上(うえ)に静止(せいし)しているとき、机(つくえ)からの垂直(すいちょく)抗力(こうりょく)と本(ほん)に働(はたら)く重力(じゅうりょく)はどの関係(かんけい)か?

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: PHY.I.1.2 · PHY.I.1.3 · PHY.I.1.5. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:PHY.I.1.2 · PHY.I.1.3 · PHY.I.1.5。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Hiểu và áp dụng quy tắc hình bình hành để tổng hợp các lực đồng quy平行(へいこう)四辺(しへん)形(けい)の法則(ほうそく)を用(もち)いて共(きょう)点(てん)力(りょく)を合成(ごうせい)できる。
  2. Nắm vững điều kiện cân bằng của 2 lực và 3 lực2力(ちから)および3力(ちから)のつり合(あ)い条件(じょうけん)を理解(りかい)する。
  3. Phân biệt lực cân bằng và cặp lực tác dụng - phản tác dụngつり合(あ)いの力(ちから)と作用(さよう)・反(はん)作用(さよう)の法則(ほうそく)の違(ちが)いを区別(くべつ)できる。
Trực giác · イメージ

Tổng hợp lực như cùng kéo một vật力(ちから)を合(あ)わせるイメージ

Khi hai người cùng kéo một vật theo hai hướng khác nhau, lực tổng hợp có hướng và độ lớn tương đương với đường chéo hình bình hành dựng bởi hai lực đó

2人(ふたり)が異(こと)なる方向(ほうこう)に物体(ぶったい)を引(ひ)くとき、合力(ごうりき)は平行(へいこう)四辺(しへん)形(けい)の対角(たいかく)線(せん)の向(む)きと大(おお)きさに相当(そうとう)します。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Nhầm lẫn cặp lực tác dụng - phản tác dụng là hai lực cân bằng nhau作用(さよう)・反(はん)作用(さよう)のペアをつり合(あ)いの2力(ちから)と混同(こんどう)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Lực cân bằng tác dụng lên cùng một vật, trong khi lực tác dụng và phản tác dụng tác dụng lên hai vật hoàn toàn khác nhauつり合(あ)いの2力(ちから)は同(おな)じ1つの物体(ぶったい)にはたらき、作用(さよう)・反(はん)作用(さよう)は異(こと)なる2つの物体(ぶったい)にはたらきます。

Cộng độ lớn trực tiếp của ba lực khi tính hợp lực thay vì cộng vectorベクトル和(わ)ではなく力(ちから)の大(おお)きさ(スカラー)を単純(たんじゅん)に足し算(たしざん)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Lực là đại lượng vector nên phải dùng quy tắc hình bình hành hoặc tam giác lực để tổng hợp力(ちから)はベクトル量(りょう)であるため、平行(へいこう)四辺(しへん)形(けい)の法則(ほうそく)やベクトルの合成(ごうせい)を用(もち)いて計算(けいさん)します。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Quy tắc hình bình hành dùng để tổng hợp hai lực đồng điểm thành một lực duy nhất平行(へいこう)四辺(しへん)形(けい)の法則(ほうそく)は共(きょう)点(てん)にはたらく2力(ちから)を1つの合力(ごうりき)に合成(ごうせい)する。
  • Ba lực cân bằng có tổng vector bằng không và tạo thành một tam giác lực khép kínつりあう3力(ちから)はベクトル和(わ)がゼロになり、閉(と)じた力(ちから)の三角形(さんかくけい)を形成(けいせい)する。
  • Phân biệt lực cân bằng (cùng 1 vật) và tác dụng-phản tác dụng (2 vật khác nhau)つり合(あ)いの2力(ちから)は同一(どういつ)物体(ぶったい)、作用(さよう)・反(はん)作用(さよう)は異(こと)なる2物体(ぶったい)にはたらく。
EJU 2026 · PHY.I.1.2 · PHY.I.1.3 · PHY.I.1.5

Bài học này hướng dẫn quy tắc hợp lực và điều kiện cân bằng của các lực tác dụng lên một vật

本課(ほんか)では、力(ちから)の色々(いろいろ)な合成(ごうせい)方法(ほうほう)と物体(ぶったい)に働(はたら)く力(ちから)のつり合(あ)い条件(じょうけん)を学(まな)びます。

3節(ふし) 力(ちから)の性質(せいしつ) 第(だい)2部(ぶ)
平行四辺形の法則力のつり合い2力のつり合い3力のつり合い