Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU物理 · Vật lý

Mục 4: Tác dụng của các loại lực Phần 14節(ふし) いろいろな力(ちから)のはたらき 第(だい)1部(ぶ)

Kiến thức要点

  • 万有(ばんゆう)引力(いんりょく)lực hấp dẫn vũ trụ

    Lực hút lẫn nhau xuất hiện giữa hai vật bất kỳ có khối lượng trong vũ trụ

    質量(しつりょう)をもつすべての物体(ぶったい)の間(あいだ)に働(はたら)く引き合(ひきあ)う力(ちから)です。

  • 重力(じゅうりょく)trọng lực

    Lực do Trái Đất hút vật về phía tâm của nó, tính bằng tích khối lượng và gia tốc trọng trường

    地球(ちきゅう)が物体(ぶったい)を引(ひ)く力(ちから)で、質量(しつりょう)と重力(じゅうりょく)加速(かそく)度(ど)の積(せき)で表(あらわ)されます。

  • 慣性(かんせい)質量(しつりょう)khối lượng quán tính

    Đại lượng đặc trưng cho mức độ khó thay đổi vận tốc của vật khi chịu lực tác dụng

    物体(ぶったい)の加速(かそく)度(ど)の生(しょう)じにくさ(動(うご)きにくさ)の度合(どあ)いを表(あらわ)す質量(しつりょう)です。

  • 重力(じゅうりょく)質量(しつりょう)khối lượng hấp dẫn

    Đại lượng đặc trưng cho độ lớn của lực hấp dẫn tác dụng lên vật

    物体(ぶったい)が受(う)ける万有(ばんゆう)引力(いんりょく)の大(おお)きさを決定(けってい)する質量(しつりょう)です。

  • 弾性(だんせい)tính đàn hồi

    Tính chất của vật lấy lại hình dạng ban đầu khi ngừng lực tác dụng

    力(ちから)を取り除(とりのぞ)いたときに元(もと)の形(かたち)に戻(もど)る物体(ぶったい)の性質(せいしつ)です。

  • 塑性(そせい)tính biến dạng dẻo

    Tính chất của vật giữ nguyên trạng thái bị biến dạng sau khi ngừng lực tác dụng

    力(ちから)を取り除(とりのぞ)いても変形(へんけい)が残(のこ)る物体(ぶったい)の性質(せいしつ)です。

Cách làmしくみ

  1. 01
    重力(じゅうりょく)の計算(けいさん)

    Biết cách tính trọng lực

    Trọng lực W tác dụng lên vật có khối lượng m được xác định bằng công thức W = mg

    質量(しつりょう)mの物体(ぶったい)にはたらく重力(じゅうりょく)WはW = mgで求(もと)められます。

  2. 02
    ばねの弾性(だんせい)力(りょく)の計算(けいさん)

    Tính lực đàn hồi của lò xo

    Độ lớn lực đàn hồi F tỷ lệ với độ biến dạng x theo công thức F = kx

    ばねの伸(の)び変形(へんけい)量(りょう)xに比例(ひれい)する弾性(だんせい)力(りょく)FはF = kxとなります。

  3. 03
    ばねの直列(ちょくれつ)合成(ごうせい)

    Tính độ cứng khi ghép lò xo nối tiếp

    Khi ghép nối tiếp hai lò xo độ cứng k1 và k2, độ cứng tương đương K giảm xuống thỏa mãn 1/K = 1/k1 + 1/k2

    直列(ちょくれつ)に接続(せつぞく)されたばねの合成(ごうせい)ばね定数(ていすう)Kは1/K = 1/k1 + 1/k2を満(み)たします。

Công thức公式

W = m g

Công thức tính trọng lực W của vật dựa trên khối lượng m và gia tốc trọng trường g

質量(しつりょう)mと重力(じゅうりょく)加速(かそく)度(ど)gから重力(じゅうりょく)Wを求(もと)める公式(こうしき)。

F = k x

Định luật Hooke cho lực đàn hồi F của lò xo có độ cứng k khi bị biến dạng một khoảng x

ばね定数(ていすう)kと変形(へんけい)量(りょう)xから弾性(だんせい)力(りょく)Fを求(もと)めるフックの法則(ほうそく)の公式(こうしき)。

\frac{1}{K} = \frac{1}{k_1} + \frac{1}{k_2}

Công thức tính độ cứng tương đương K khi ghép nối tiếp hai lò xo k1 và k2

直列(ちょくれつ)に接続(せつぞく)された2つのばねの合成(ごうせい)ばね定数(ていすう)Kを求(もと)める公式(こうしき)。

Ví dụ例題

Hai lò xo có độ cứng \(k_1 = k\) và \(k_2 = 2k\) được ghép nối tiếp. Tìm độ cứng tương đương \(K\) của hệ lò xo này

ばね定数(ていすう)\(k_1 = k\)と\(k_2 = 2k\)の2つのばねを直列(ちょくれつ)に接続(せつぞく)した。合成(ごうせい)ばね定数(ていすう)\(K\)を求(もと)めよ。

  1. Bước 1: Áp dụng công thức ghép nối tiếp lò xo \(\frac{1}{K} = \frac{1}{k_1} + \frac{1}{k_2}\)直列(ちょくれつ)合成(ごうせい)の公式(こうしき)\(\frac{1}{K} = \frac{1}{k_1} + \frac{1}{k_2}\)を適用(てきよう)する。
  2. Bước 2: Thay \(k_1 = k\) và \(k_2 = 2k\) ta có \(\frac{1}{K} = \frac{1}{k} + \frac{1}{2k} = \frac{3}{2k}\)代入(だいにゅう)して計算(けいさん)すると\(\frac{1}{K} = \frac{3}{2k}\)を得(う)る。
  3. Bước 3: Suy ra độ cứng tương đương \(K = \frac{2}{3}k\)逆数(ぎゃくすう)をとって合成(ごうせい)ばね定数(ていすう)\(K = \frac{2}{3}k\)となる。
Độ cứng tương đương của hệ lò xo ghép nối tiếp là \(K = \frac{2}{3}k\)直列(ちょくれつ)接続(せつぞく)の合成(ごうせい)ばね定数(ていすう)は\(K = \frac{2}{3}k\)です。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Tính chất nào mô tả vật quay trở lại hình dạng ban đầu sau khi ngừng lực tác dụng?力(ちから)を取り除(とりのぞ)いたとき、元(もと)の形(かたち)に戻(もど)る性質(せいしつ)を何(なん)と呼(よ)ぶか?

2. Trọng lực \(W\) tác dụng lên vật có khối lượng \(m\) tại nơi có gia tốc trọng trường \(g\) được tính theo công thức nào?質量(しつりょう)\(m\)、重力(じゅうりょく)加速(かそく)度(ど)\(g\)のときの重力(じゅうりょく)\(W\)の正(ただ)しい式(しき)はどれか?

3. Hai lò xo giống nhau có cùng độ cứng \(k\) được ghép nối tiếp. Độ cứng tương đương \(K\) của hệ là bao nhiêu?同(おな)じばね定数(ていすう)\(k\)のばね2つを直列(ちょくれつ)につないだとき、合成(ごうせい)ばね定数(ていすう)\(K\)はいくらか?

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: PHY.I.1.2 · PHY.I.3.4. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:PHY.I.1.2 · PHY.I.3.4。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Phân biệt lực hấp dẫn, trọng lực, khối lượng quán tính và khối lượng hấp dẫn万有(ばんゆう)引力(いんりょく)・重力(じゅうりょく)・慣性(かんせい)質量(しつりょう)・重力(じゅうりょく)質量(しつりょう)を区別(くべつ)できる。
  2. Hiểu tính chất đàn hồi, biến dạng dẻo và định luật Hooke弾性(だんせい)・塑性(そせい)とフックの法則(ほうそく)を理解(りかい)する。
  3. Tính độ cứng tương đương của hệ lò xo ghép nối tiếp直列(ちょくれつ)接続(せつぞく)されたばねの合成(ごうせい)ばね定数(ていすう)を計算(けいさん)できる。
Trực giác · イメージ

Trọng lực kéo vật xuống và lò xo chống lại sự biến dạng重力(じゅうりょく)とばねの抵抗(ていこう)

Trái Đất luôn hút mọi vật về phía tâm của nó, và khi ta kéo dãn một lò xo, lực đàn hồi sinh ra để đưa nó về vị trí ban đầu

地球(ちきゅう)は物体(ぶったい)を常(つね)に中心(ちゅうしん)へ引(ひ)き、ばねを引っ張(ひっぱ)ると元(もと)の形(かたち)に戻(もど)ろうとする弾性(だんせい)力(りょく)が発生(はっせい)します。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Cộng trực tiếp độ cứng \(K = k_1 + k_2\) khi ghép lò xo nối tiếp直列(ちょくれつ)接続(せつぞく)なのにばね定数(ていすう)を単(たん)に加算(かさん)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Khi ghép nối tiếp lò xo, nghịch đảo độ cứng tương đương bằng tổng nghịch đảo các độ cứng直列(ちょくれつ)接続(せつぞく)ではばね定数(ていすう)の逆数(ぎゃくすう)の和(わ)が合成(ごうせい)ばね定数(ていすう)の逆数(ぎゃくすう)となります。

Nhầm lẫn giữa tính đàn hồi và tính biến dạng dẻo弾性(だんせい)と塑性(そせい)の性質(せいしつ)を混同(こんどう)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Vật đàn hồi sẽ trở lại hình dạng ban đầu sau khi bỏ lực, còn vật dẻo thì bị biến dạng vĩnh viễn弾性(だんせい)は力(ちから)を取(と)ると元(もと)に戻(もど)りますが、塑性(そせい)は変形(へんけい)がそのまま残(のこ)ります。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Trọng lực W = mg là lực hút của Trái Đất tác dụng lên vật重力(じゅうりょく)W = mgは地球(ちきゅう)が物体(ぶったい)を引(ひ)く力(ちから)である。
  • Lực đàn hồi F = kx xuất hiện khi lò xo bị biến dạng xばねの弾性(だんせい)力(りょく)F = kxは変形(へんけい)量(りょう)xに比例(ひれい)する。
  • Ghép nối tiếp làm giảm độ cứng tương đương của lò xo: 1/K = 1/k1 + 1/k2直列(ちょくれつ)接続(せつぞく)すると合成(ごうせい)ばね定数(ていすう)は小(ちい)さくなる。
EJU 2026 · PHY.I.1.2 · PHY.I.3.4

Bài học trình bày các loại lực cơ bản gồm trọng lực, lực hấp dẫn và lực đàn hồi của lò xo

本課(ほんか)では、重力(じゅうりょく)・万有(ばんゆう)引力(いんりょく)・ばねの弾性(だんせい)力(りょく)などの基本(きほん)概念(がいねん)と合成(ごうせい)を学(まな)びます。

4節(ふし) いろいろな力(ちから)のはたらき 第(だい)1部(ぶ)
万有引力重力慣性質量重力質量