Nhiệt, nhiệt độ và các hình thức truyền nhiệt 熱( ねつ ) と温度( おんど ) ・熱( ねつ ) の伝( つた ) わり方( かた ) Kiến thức 要点 ブラウン運動( うんどう ) Chuyển động Brownian Chuyển động hỗn loạn không ngừng của các hạt vi mô lơ lửng trong chất chất lỏng hoặc khí.
液体( えきたい ) や気体( きたい ) 中( ちゅう ) の微( び ) 粒子( りゅうし ) が分子( ぶんし ) の衝突( しょうとつ ) によって行( おこな ) う不( ふ ) 規則( きそく ) な運動( うんどう ) 。
熱( ねつ ) 運動( うんどう ) Chuyển động nhiệt Chuyển động hỗn loạn của các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật chất.
物質( ぶっしつ ) を構成( こうせい ) する原子( げんし ) や分子( ぶんし ) の不( ふ ) 規則( きそく ) で絶え間( たえま ) ない運動( うんどう ) 。
セルシウス度( たび ) độ Xen-xi-ớt Đơn vị đo nhiệt độ thông dụng lấy điểm băng tan là 0 và điểm sôi của nước là 100.
水( みず ) の氷点( ひょうてん ) を0度( ど ) 、沸点( ふってん ) を100度( ど ) とする日常( にちじょう ) 的( てき ) な温度( おんど ) 単位( たんい ) 。
絶対( ぜったい ) 温度( おんど ) nhiệt độ tuyệt đối Thang nhiệt độ bắt đầu từ độ không tuyệt đối, nơi chuyển động nhiệt dừng lại.
熱( ねつ ) 運動( うんどう ) が停止( ていし ) する絶対( ぜったい ) ゼロ度( ど ) を基準( きじゅん ) とする温度( おんど ) 。
ケルビン Ken-vin Đơn vị của nhiệt độ tuyệt đối, kí hiệu là K.
絶対( ぜったい ) 温度( おんど ) のSI基本( きほん ) 単位( たんい ) (記号( きごう ) K)。
熱( ねつ ) エネルギーnhiệt năng Tổng động năng chuyển động nhiệt hỗn loạn của các phân tử bên trong vật.
物質( ぶっしつ ) 内部( ないぶ ) の全( ぜん ) 分子( ぶんし ) の熱( ねつ ) 運動( うんどう ) に伴( ともな ) う運動( うんどう ) エネルギーの総和( そうわ ) 。
Cách làm しくみ 01 1. ブラウン運動( うんどう ) の機構( きこう ) 1. Giải thích Chuyển động Brownian Sự va chạm không đồng đều của các phân tử chuyển động nhiệt tạo ra chuyển động Brownian của các hạt vi mô.
熱( ねつ ) 運動( うんどう ) する分子( ぶんし ) の不( ふ ) 均一( きんいつ ) な衝突( しょうとつ ) により、微( び ) 粒子( りゅうし ) のブラウン運動( うんどう ) が引き起( ひきお ) こされます。
02 2. 絶対( ぜったい ) 温度( おんど ) とケルビン 2. Định nghĩa nhiệt độ tuyệt đối Thang nhiệt độ tuyệt đối $T$ tính bằng Kelvin liên hệ với $t$ qua $T = 273 + t$.
絶対( ぜったい ) 温度( おんど ) $T$(ケルビン)はセルシウス度( たび ) $t$ を用( もち ) いて $T = 273 + t$ と定義( ていぎ ) されます。
03 3. 熱量( ねつりょう ) 単位( たんい ) の換算( かんさん ) 3. Quy đổi đơn vị nhiệt lượng Đơn vị nhiệt lượng calo chuyển đổi sang Joule theo tỉ lệ $1 \text{ cal} = 4.19 \text{ J}$.
熱量( ねつりょう ) 単位( たんい ) のカロリーは $1 \text{ cal} = 4.19 \text{ J}$ の割合( わりあい ) でジュールに換算( かんさん ) されます。
Ví dụ 例題 Nhiệt độ môi trường đo được là $t = 27^\circ\text{C}$. Hãy tính nhiệt độ tuyệt đối $T$ tương ứng theo Kelvin và đổi nhiệt lượng $Q = 100 \text{ cal}$ sang Joule.
環境( かんきょう ) 温度( おんど ) が $t = 27^\circ\text{C}$ であった。絶対( ぜったい ) 温度( おんど ) $T$(ケルビン)を求( もと ) め、熱量( ねつりょう ) $Q = 100 \text{ cal}$ をジュールに換算( かんさん ) せよ。
Tính nhiệt độ tuyệt đối $T$: Thay $t = 27$ vào $T = 273 + t \implies T = 273 + 27 = 300 \text{ K}$. 絶対( ぜったい ) 温度( おんど ) $T$ の計算( けいさん ) :$T = 273 + t$ に $t = 27$ を代入( だいにゅう ) すると $T = 300 \text{ K}$ となります。Quy đổi nhiệt lượng sang Joule: Sử dụng $1 \text{ cal} = 4.19 \text{ J} \implies Q = 100 \times 4.19 = 419 \text{ J}$. 熱量( ねつりょう ) のジュール換算( かんさん ) :$1 \text{ cal} = 4.19 \text{ J}$ より $Q = 100 \times 4.19 = 419 \text{ J}$ となります。Nhiệt độ tuyệt đối là 300 K và nhiệt lượng tương ứng là 419 J. 絶対( ぜったい ) 温度( おんど ) は 300 K であり、熱量( ねつりょう ) は 419 J である。
3 câu kiểm tra 確認( かくにん ) 問題( もんだい ) 3問( もん ) Đã trả lời 0 / 3 1. Hiện tượng nào là bằng chứng trực tiếp chứng minh các phân tử chuyển động nhiệt không ngừng? 分子( ぶんし ) が絶( た ) えず熱( ねつ ) 運動( うんどう ) していることの直接( ちょくせつ ) 的( てき ) な証拠( しょうこ ) となる現象( げんしょう ) はどれか。 A Chuyển động rơi tự do 自由( じゆう ) 落下( らっか ) 運動( うんどう ) B Chuyển động tròn đều 等速( とうそく ) 円( えん ) 運動( うんどう ) C Dao động con lắc đơn 単( たん ) 振り子( ふりこ ) の振動( しんどう ) D Chuyển động Brownian ブラウン運動( うんどう )
2. Đơn vị chuẩn của nhiệt độ tuyệt đối là gì? 絶対( ぜったい ) 温度( おんど ) の標準( ひょうじゅん ) 単位( たんい ) はどれか。 A Ken-vin (K) ケルビン (K) B độ Xen-xi-ớt セルシウス度( たび ) C Calo (cal) カロリー (cal) D Joule (J) ジュール (J)
3. Nhiệt lượng $1 \text{ cal}$ tương đương với bao nhiêu Joule? 熱量( ねつりょう ) $1 \text{ cal}$ は何( なん ) ジュールに相当( そうとう ) するか。 A 100 J 100 J B 4.19 J 4.19 J C 273 J 273 J D 1 J 1 J
← Bài trước 前の課 Bài tiếp 次の課 →Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bản JASSO 2026に沿( そ ) ったTrí Lữの新規( しんき ) 教材( きょうざい ) · 非( ひ ) 公開( こうかい ) 書籍( しょせき ) 資料( しりょう ) は転載( てんさい ) していません