Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU物理 · Vật lý

Tóm tắt mạch điện một chiều直流(ちょくりゅう)回路(かいろ)のまとめ

Kiến thức要点

  • 内部(ないぶ)抵抗(ていこう)điện trở trong

    Điện trở nội tại $r$ bên trong nguồn điện gây ra tổn hao điện thế.

    電源(でんげん)内部(ないぶ)に存在(そんざい)する電位(でんい)降下(こうか)を引き起(ひきお)こす固有(こゆう)抵抗(ていこう) $r$ です。

  • 端子(たんし)電圧(でんあつ)điện áp hai đầu cực

    Hiệu điện thế thực tế $V$ đo được ở hai cực của nguồn điện.

    電源(でんげん)の両端(りょうたん)極(きょく)間(かん)で実際(じっさい)に測定(そくてい)される電位(でんい)差(さ) $V$ です。

  • キルヒホッフの法則(ほうそく)định luật Kirchhoff

    Hệ định luật bảo toàn điện tích tại nút và bảo toàn điện thế trong mạch kín.

    接点(せってん)での電荷(でんか)保存(ほぞん)および閉(へい)回路(かいろ)での電位(でんい)保存(ほぞん)に関(かん)する法則(ほうそく)体系(たいけい)です。

  • 分流(ぶんりゅう)器(き)điện trở phân luồng

    Điện trở mắc song song với ampe kế để mở rộng thang đo dòng điện.

    電流(でんりゅう)計(けい)の測定(そくてい)限界(げんかい)を広(ひろ)げるために並列(へいれつ)に接続(せつぞく)される抵抗(ていこう)です。

  • 倍率(ばいりつ)器(き)điện trở phụ

    Điện trở mắc nối tiếp với vôn kế để mở rộng thang đo điện áp.

    電圧(でんあつ)計(けい)の測定(そくてい)限界(げんかい)を広(ひろ)げるために直列(ちょくれつ)に接続(せつぞく)される抵抗(ていこう)です。

  • ホイートストンブリッジcầu Wheatstone

    Mạch điện dạng cầu dùng để đo chính xác điện trở chưa biết khi đạt cân bằng.

    平衡(へいこう)状態(じょうたい)を利用(りよう)して未知(みち)の電気(でんき)抵抗(ていこう)を精密(せいみつ)測定(そくてい)するブリッジ回路(かいろ)です。

Cách làmしくみ

  1. 01
    端子(たんし)電圧(でんあつ)の定式(ていしき)化(か)

    Xác định điện áp hai đầu cực nguồn

    Nguồn có suất điện động $E$ và điện trở trong $r$ cung cấp dòng điện $I$, có điện áp hai đầu cực là $V = E - r I$. Khi điện trở ngoài rất lớn, dòng điện được tính bởi $I = E / R$.

    起電(きでん)力(りょく) $E$、内部(ないぶ)抵抗(ていこう) $r$ の電源(でんげん)が電流(でんりゅう) $I$ を供給(きょうきゅう)する時(とき)、端子(たんし)電圧(でんあつ)は $V = E - r I$ となります。外部(がいぶ)抵抗(ていこう)が十分(じゅうぶん)大(おお)きい場合(ばあい)の電流(でんりゅう)は $I = E / R$ です。

  2. 02
    ホイートストンブリッジの平衡(へいこう)解析(かいせき)

    Phân tích điều kiện cân bằng cầu Wheatstone

    Cầu Wheatstone gồm 4 điện trở cản cân bằng khi không có dòng điện qua nhánh giữa. Điều kiện cân bằng là $R_1 / R_3 = R_2 / R_4$.

    4抵抗(ていこう)からなるホイートストンブリッジは、中央(ちゅうおう)枝(えだ)に電流(でんりゅう)が流(なが)れない時(とき)平衡(へいこう)に達(たっ)します。平衡(へいこう)条件(じょうけん)は $R_1 / R_3 = R_2 / R_4$ です。

  3. 03
    逆(ぎゃく)電位(でんい)を含(ふく)む回路(かいろ)の電流(でんりゅう)計算(けいさん)

    Tính dòng điện qua mạch chứa điện áp ngược

    Khi mạch chứa điện áp đối kháng $V_C$ (như tụ điện nạp hoặc nguồn ngược), cường độ dòng điện trong mạch là $I = \frac{E - V_C}{R}$.

    充電(じゅうでん)コンデンサー等(とう)の逆(ぎゃく)電圧(でんあつ) $V_C$ を含(ふく)む場合(ばあい)、回路(かいろ)を流(なが)れる電流(でんりゅう)の強(つよ)さは $I = \frac{E - V_C}{R}$ と計算(けいさん)されます。

Công thức公式

V = E - rI

Mối liên hệ giữa điện áp hai đầu cực, suất điện động và điện trở trong.

端子(たんし)電圧(でんあつ)、起電(きでん)力(りょく)、内部(ないぶ)抵抗(ていこう)による電圧(でんあつ)降下(こうか)の関係(かんけい)式(しき)です。

\frac{R_1}{R_3} = \frac{R_2}{R_4}

Điều kiện cân bằng của mạch cầu Wheatstone.

ホイートストンブリッジが平衡(へいこう)状態(じょうたい)となる条件(じょうけん)式(しき)です。

I = \frac{E}{R}

Cường độ dòng điện mạch chính khi điện trở trong không đáng kể.

内部(ないぶ)抵抗(ていこう)が無視(むし)できる場合(ばあい)の基本(きほん)的(てき)な電流(でんりゅう)計算(けいさん)式(しき)です。

I = \frac{E - V_C}{R}

Cường độ dòng điện trong mạch khi có hiệu điện thế đối kháng $V_C$.

対抗(たいこう)電位(でんい) $V_C$ が存在(そんざい)する場合(ばあい)の回路(かいろ)電流(でんりゅう)の計算(けいさん)公式(こうしき)です。

Ví dụ例題

Xét mạch cầu Wheatstone gồm bốn điện trở $R_1, R_2, R_3, R_4$. Khi cầu đạt trạng thái cân bằng, hãy viết điều kiện cân bằng $R_1 / R_3 = R_2 / R_4$. Nếu mạch nối nguồn suất điện động $E$, điện trở trong $r$, hãy tính điện áp hai đầu cực $V = E - r I$.

4つの抵抗(ていこう) $R_1, R_2, R_3, R_4$ からなるホイートストンブリッジがある。ブリッジが平衡(へいこう)した時(とき)の条件(じょうけん)式(しき) $R_1 / R_3 = R_2 / R_4$ を示(しめ)せ。また起電(きでん)力(りょく) $E$、内部(ないぶ)抵抗(ていこう) $r$ の電源(でんげん)に接続(せつぞく)した時(とき)の端子(たんし)電圧(でんあつ) $V = E - r I$ を求(もと)めよ。

  1. Khi cầu Wheatstone cân bằng, điện thế hai đầu cầu ngang bằng nhau, suy ra tỉ lệ điện trở $R_1 / R_3 = R_2 / R_4$.ホイートストンブリッジの平衡(へいこう)時(じ)、検流(けんりゅう)計(けい)両端(りょうたん)の電位(でんい)が等(ひと)しくなるため、抵抗(ていこう)比(ひ) $R_1 / R_3 = R_2 / R_4$ が成立(せいりつ)します。
  2. Tính điện trở tương đương tổng cộng $R_{\text{mạch}}$ của bộ điện trở cầu.外部(がいぶ)のブリッジ回路(かいろ)の合成(ごうせい)抵抗(ていこう)\(R_{\mathrm{ext}}\)を求(もと)める。
  3. Cường độ dòng điện qua mạch chính là $I = \frac{E}{R_{\text{mạch}} + r}$, suy ra điện áp hai đầu cực nguồn $V = E - r I$.全(ぜん)電流(でんりゅう)は\(I=E/(R_{\mathrm{ext}}+r)\)、電源(でんげん)の端子(たんし)電圧(でんあつ)は\(V=E-rI\)となる。
Trạng thái cân bằng giúp xác định điện trở chưa biết chính xác; điện áp hai đầu cực nguồn luôn nhỏ hơn suất điện động khi có dòng điện $I > 0$.平衡(へいこう)状態(じょうたい)により未知(みち)抵抗(ていこう)の精密(せいみつ)測定(そくてい)が可能(かのう)となり、電流(でんりゅう) $I > 0$ のとき端子(たんし)電圧(でんあつ)は常(つね)に起電(きでん)力(りょく)より小(ちい)さくなります。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Biểu thức nào là điều kiện cân bằng của cầu Wheatstone gồm bốn điện trở $R_1, R_2, R_3, R_4$?4つの抵抗(ていこう) $R_1, R_2, R_3, R_4$ からなるホイートストンブリッジの平衡(へいこう)条件(じょうけん)式(しき)はどれか。

2. Nguồn điện có suất điện động $E$, điện trở trong $r$. Khi dòng điện $I$ chạy qua, điện áp hai đầu cực $V$ được tính thế nào?起電(きでん)力(りょく) $E$、内部(ないぶ)抵抗(ていこう) $r$ の電源(でんげん)に電流(でんりゅう) $I$ が流(なが)れるとき、端子(たんし)電圧(でんあつ) $V$ の計算(けいさん)式(しき)はどれか。

3. Để mở rộng thang đo của ampe kế, người ta mắc thêm linh kiện gì và theo cách nào?電流(でんりゅう)計(けい)の測定(そくてい)限界(げんかい)を広(ひろ)げるために、どのような素子(そし)をどのように接続(せつぞく)するか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: PHY.IV.2.2. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:PHY.IV.2.2。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Hiểu rõ mối quan hệ giữa suất điện động, điện trở trong và điện áp hai đầu cực.起電(きでん)力(りょく)、内部(ないぶ)抵抗(ていこう)、および端子(たんし)電圧(でんあつ)の関係(かんけい)を理解(りかい)する。
  2. Nắm vững nguyên lý mở rộng thang đo bằng điện trở phân luồng, điện trở phụ và điều kiện cân bằng cầu Wheatstone.分流(ぶんりゅう)器(き)・倍率(ばいりつ)器(き)による測定(そくてい)範囲(はんい)拡大(かくだい)原理(げんり)およびホイートストンブリッジの平衡(へいこう)条件(じょうけん)をマスターする。
  3. Vận dụng các công thức $V = E - r I$, $R_1 / R_3 = R_2 / R_4$, $I = E / R$ và $I = (E - V_C) / R$ để tính mạch một chiều.公式(こうしき) $V = E - r I$、 $R_1 / R_3 = R_2 / R_4$、$I = E / R$、$I = (E - V_C) / R$ を適用(てきよう)して直流(ちょくりゅう)回路(かいろ)を解(と)く。
Trực giác · イメージ

Cấu trúc mạch một chiều toàn diện直流(ちょくりゅう)回路(かいろ)の包括(ほうかつ)的(てき)体系(たいけい)

Mọi mạch điện một chiều đều tuân theo sự bảo toàn điện tích và năng lượng. Khi mạch có nguồn chứa điện trở trong hay chứa tụ điện đã nạp, hiệu điện thế và dòng điện được điều tiết chính xác theo các định luật mạch kín và cầu cân bằng.

すべての直流(ちょくりゅう)回路(かいろ)は電荷(でんか)およびエネルギーの保存(ほぞん)則(そく)に従(したが)います。内部(ないぶ)抵抗(ていこう)を含(ふく)む電源(でんげん)や充電(じゅうでん)されたコンデンサーが存在(そんざい)する場合(ばあい)でも、電位(でんい)と電流(でんりゅう)は閉(へい)回路(かいろ)法則(ほうそく)や平衡(へいこう)ブリッジにより正確(せいかく)に調整(ちょうせい)されます。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Nhầm lẫn vai trò của điện trở phân luồng (mắc song song) và điện trở phụ (mắc nối tiếp).分流(ぶんりゅう)器(き)(並列(へいれつ)接続(せつぞく))と倍率(ばいりつ)器(き)(直列(ちょくれつ)接続(せつぞく))の接続(せつぞく)方式(ほうしき)の役割(やくわり)をあべこべにすること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Điện trở phân luồng mắc song song với ampe kế để chia bớt dòng điện; điện trở phụ mắc nối tiếp với vôn kế để gánh bớt điện áp.分流(ぶんりゅう)器(き)は電流(でんりゅう)計(けい)に並列(へいれつ)接続(せつぞく)して電流(でんりゅう)を逃(に)がし、倍率(ばいりつ)器(き)は電圧(でんあつ)計(けい)に直列(ちょくれつ)接続(せつぞく)して電圧(でんあつ)を分担(ぶんたん)します。

Viết sai tỉ lệ điện trở trong điều kiện cân bằng cầu Wheatstone.ホイートストンブリッジの平衡(へいこう)条件(じょうけん)において抵抗(ていこう)の辺(へん)々比(ひ)の対応(たいおう)を誤(あやま)ること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Tỉ lệ đúng là hai nhánh song song tương ứng $R_1 / R_3 = R_2 / R_4$ hoặc $R_1 / R_2 = R_3 / R_4$.正(ただ)しい比率(ひりつ)は対応(たいおう)する並列(へいれつ)枝(えだ)の $R_1 / R_3 = R_2 / R_4$ または $R_1 / R_2 = R_3 / R_4$ です。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Điện áp hai đầu cực của nguồn điện có điện trở trong $r$ được xác định bởi $V = E - r I$.内部(ないぶ)抵抗(ていこう) $r$ を持(も)つ電源(でんげん)の端子(たんし)電圧(でんあつ)は $V = E - r I$ により定(さだ)まります。
  • Cầu Wheatstone cân bằng khi $R_1 / R_3 = R_2 / R_4$, cho phép đo điện trở chính xác.ホイートストンブリッジは $R_1 / R_3 = R_2 / R_4$ で平衡(へいこう)し、精密(せいみつ)な抵抗(ていこう)測定(そくてい)が可能(かのう)です。
  • Điện trở phân luồng mắc song song để mở rộng thang đo ampe kế, điện trở phụ mắc nối tiếp cho vôn kế.分流(ぶんりゅう)器(き)は並列(へいれつ)で電流(でんりゅう)計(けい)を、倍率(ばいりつ)器(き)は直列(ちょくれつ)で電圧(でんあつ)計(けい)の測定(そくてい)範囲(はんい)を拡張(かくちょう)します。
EJU 2026 · PHY.IV.2.2

Tổng kết mạch điện một chiều bao gồm phân tích ảnh hưởng của điện trở trong nguồn, ứng dụng điện trở phân luồng, điện trở phụ và nguyên lý cân bằng của cầu Wheatstone. Định luật Kirchhoff là công cụ nền tảng để giải các mạch phức tạp.

直流(ちょくりゅう)回路(かいろ)のまとめには、内部(ないぶ)抵抗(ていこう)、分流(ぶんりゅう)器(き)・倍率(ばいりつ)器(き)の応用(おうよう)、ホイートストンブリッジの平衡(へいこう)条件(じょうけん)が含(ふく)まれます。キルヒホッフの法則(ほうそく)は複雑(ふくざつ)な回路(かいろ)を解析(かいせき)する根本(こんぽん)的(てき)ツールです。

直流(ちょくりゅう)回路(かいろ)のまとめ
内部抵抗端子電圧キルヒホッフの法則分流器