Phần học gồm 50 từ (STT 301–350). Mỗi từ có Furigana, Âm Hán Việt, nghĩa Tiếng Việt, câu ví dụ N2–N1 có dịch, và nút 🔊 nghe giọng Nhật.
| STT | Từ vựng • Âm Hán • Nghĩa | Câu Ví dụ & Dịch nghĩa |
|---|---|---|
| 301 |
富
PHÚ
1. (N) Sự giàu có, của cải, tài sản
|
グローバル化が進む中、世界的に富の偏在がますます深刻な社会問題として認識されつつあり、各国政府は税制改革を通じてその是正に乗り出している。
Trong bối cảnh toàn cầu hóa ngày càng tiến triển, sự phân bố không đồng đều của của cải trên toàn thế giới đang được nhận thức như một vấn đề xã hội ngày càng nghiêm trọng, và chính phủ các nước đã bắt đầu nỗ lực điều chỉnh thông qua cải cách thuế.
|
| 302 |
取り上げる
THỦ THƯỢNG
1. (V) Đưa ra, nêu lên (làm chủ đề)
2. (V) Tịch thu
3. (V) Đỡ đẻ
|
今回のシンポジウムでは、少子高齢化に伴う労働力不足の問題を中心に取り上げ、各分野の専門家が多角的な視点から解決策を議論した。
Hội thảo lần này đã nêu lên trọng tâm vấn đề thiếu hụt lao động đi kèm với tình trạng già hóa dân số và tỷ lệ sinh thấp, các chuyên gia thuộc nhiều lĩnh vực đã tranh luận về giải pháp từ nhiều góc độ.
飲酒運転で検挙された者に対しては、法律に基づき直ちに運転免許証が取り上げられ、再取得には厳格な手続きを経る必要がある。
Đối với người bị bắt vì lái xe trong tình trạng đã uống rượu, theo quy định pháp luật, giấy phép lái xe sẽ ngay lập tức bị tịch thu, và việc cấp lại đòi hỏi phải trải qua các thủ tục nghiêm ngặt.
山間の小さな村にもかかわらず、長年その地域の出産を支えてきた助産師は、これまでに千人を超える赤ん坊を取り上げてきたと地元の人々から尊敬されている。
Dù chỉ ở một ngôi làng nhỏ vùng núi, nữ hộ sinh đã hỗ trợ việc sinh nở của khu vực này suốt nhiều năm vẫn được người dân địa phương kính trọng vì đã đỡ đẻ cho hơn một nghìn em bé.
|
| 303 |
取り囲む
THỦ VI
1. (V) Bao vây, vây quanh
|
大規模な不祥事を起こした企業の本社前には、報道陣やデモ参加者が早朝から取り囲み、社長の正式な謝罪会見を強く求める声が一日中響き渡っていた。
Trước trụ sở chính của doanh nghiệp gây ra bê bối quy mô lớn, ngay từ sáng sớm các phóng viên và người biểu tình đã đến bao vây, tiếng yêu cầu một buổi họp báo xin lỗi chính thức của giám đốc vang lên suốt cả ngày.
|
| 304 |
トンネル
— (gốc: tunnel)
1. (N) Đường hầm
|
山岳地帯を貫く新しい高速道路のトンネルが完成したことにより、これまで数時間を要していた都市間の移動時間が大幅に短縮され、地域経済の活性化が期待されている。
Nhờ việc hoàn thành đường hầm cao tốc mới xuyên qua vùng núi non, thời gian di chuyển giữa các đô thị vốn trước đây phải mất vài tiếng nay đã được rút ngắn đáng kể, dự kiến sẽ thúc đẩy kinh tế khu vực.
|
| 305 |
ナビ
— (gốc: navigation)
1. (N) Hệ thống dẫn đường, định vị (viết tắt của ナビゲーション)
|
最新のカーナビにはAI技術が搭載されており、リアルタイムの渋滞情報や天候を踏まえて最適なルートを瞬時に提案してくれるため、長距離ドライブの負担が大きく軽減された。
Thiết bị dẫn đường ô tô đời mới nhất được tích hợp công nghệ AI, có khả năng đề xuất tức thì tuyến đường tối ưu dựa trên thông tin tắc đường và thời tiết theo thời gian thực, giúp giảm nhẹ đáng kể gánh nặng khi lái xe đường dài.
|
| 306 |
成り立つ
THÀNH LẬP
1. (V) Được hình thành từ, bao gồm
2. (V) Được thiết lập, có thể thực hiện
|
この複雑な経済モデルは、需要、供給、価格弾力性など多くの相互に関連する要素から成り立っており、一つの変数の変動が全体に大きな影響を及ぼす可能性がある。
Mô hình kinh tế phức tạp này được hình thành từ nhiều yếu tố liên quan lẫn nhau như cầu, cung và độ co giãn của giá cả, và sự biến động của một biến số có thể gây ảnh hưởng lớn đến toàn cục.
双方の歩み寄りがなければ、いかなる平和交渉も成り立たないというのが、長年にわたる国際紛争の歴史が我々に教えてくれる重要な教訓である。
Việc không có sự nhượng bộ từ cả hai phía thì không một cuộc đàm phán hòa bình nào có thể được thiết lập – đó là bài học quan trọng mà lịch sử các cuộc xung đột quốc tế lâu dài đã dạy cho chúng ta.
|
| 307 |
難航
NAN HÀNG
1. (N, N する) Sự gặp khó khăn, bế tắc, không tiến triển thuận lợi
|
両国の利害が複雑に絡み合った貿易交渉は、文化的背景や政治的立場の違いから難航を極め、合意に至るまでには予想を遥かに上回る時間を要した。
Cuộc đàm phán thương mại đan xen lợi ích phức tạp giữa hai nước đã rơi vào tình trạng bế tắc cực kỳ nghiêm trọng do khác biệt về bối cảnh văn hóa và lập trường chính trị, mất nhiều thời gian hơn dự đoán rất nhiều mới đạt được thỏa thuận.
|
| 308 |
ニート
— (gốc: NEET)
1. (N) Người không đi học, không đi làm và không được đào tạo (NEET)
|
社会から孤立しがちなニートの若者を就労へと導くためには、心理的支援と職業訓練を組み合わせた包括的なプログラムの整備が急務であると指摘されている。
Để dẫn dắt những người trẻ thuộc nhóm NEET vốn có xu hướng bị cô lập khỏi xã hội bước vào thị trường lao động, người ta đã chỉ ra rằng cần khẩn trương xây dựng một chương trình tổng hợp kết hợp hỗ trợ tâm lý và đào tạo nghề.
|
| 309 |
逃げる
ĐÀO
1. (V) Chạy trốn, tẩu thoát, lẩn tránh
|
大規模な金融犯罪に関与した容疑者が国外へ逃げる前に、警察当局は国際刑事警察機構と連携して空港での厳重な監視体制を敷き、ついに身柄の確保に成功した。
Trước khi nghi phạm liên quan đến tội phạm tài chính quy mô lớn kịp tẩu thoát ra nước ngoài, cơ quan cảnh sát đã phối hợp với Interpol thiết lập hệ thống giám sát chặt chẽ tại sân bay và cuối cùng đã bắt giữ thành công.
|
| 310 |
抜く
BẠT
1. (V) Nhổ, rút
2. (V) Vượt qua, vượt lên
3. (V) Bỏ qua, lược bớt
|
長年放置された古い建物の解体作業にあたっては、まず壁に深く打ち込まれた数千本の釘を丁寧に抜く必要があり、想像以上に時間と労力を要する地道な作業となった。
Trong công tác phá dỡ tòa nhà cũ bị bỏ hoang nhiều năm, trước tiên phải cẩn thận nhổ hàng nghìn chiếc đinh đã đóng sâu vào tường, đây là một công việc tỉ mỉ tốn nhiều thời gian và công sức hơn tưởng tượng.
新興企業の急速な技術革新により、長年業界をリードしてきた老舗大手はついに市場シェアを抜かれ、抜本的な経営戦略の見直しを余儀なくされている。
Do sự đổi mới công nghệ nhanh chóng của các doanh nghiệp khởi nghiệp, các tập đoàn lớn lâu đời từng dẫn đầu ngành cuối cùng đã bị vượt qua về thị phần và bị buộc phải xem xét lại chiến lược kinh doanh một cách triệt để.
健康診断の結果が芳しくなかったにもかかわらず、毎日の朝食を抜くという習慣を続けていた彼は、医師から栄養バランスの重要性について厳しく注意を受けた。
Mặc dù kết quả khám sức khỏe không tốt, anh ấy vẫn duy trì thói quen bỏ qua bữa sáng mỗi ngày và đã bị bác sĩ nghiêm khắc nhắc nhở về tầm quan trọng của cân bằng dinh dưỡng.
|
| 311 |
盗む
ĐẠO
1. (V) Ăn cắp, ăn trộm
|
国宝級の絵画を美術館から盗むという大胆な犯行が発覚し、捜査当局は防犯カメラの映像を徹底的に解析するとともに、国際的な美術品市場の動向にも警戒の目を向け始めた。
Một vụ phạm tội táo bạo ăn cắp bức tranh tầm cỡ quốc bảo từ bảo tàng đã bị phát giác, cơ quan điều tra vừa phân tích triệt để hình ảnh từ camera an ninh, vừa bắt đầu cảnh giác theo dõi động thái của thị trường nghệ thuật quốc tế.
|
| 312 |
年金
NIÊN KIM
1. (N) Lương hưu
|
急速な少子高齢化に伴い、将来の年金制度の持続可能性に対する国民の不安が広がっており、政府は制度改革の必要性に迫られている。
Đi kèm với tình trạng già hóa dân số và tỷ lệ sinh giảm nhanh chóng, sự bất an của người dân về tính bền vững của chế độ lương hưu trong tương lai đang lan rộng, và chính phủ đang bị buộc phải tiến hành cải cách chế độ.
|
| 313 |
年配
NIÊN PHỐI
1. (N) Người có tuổi, người lớn tuổi
|
地域社会の活性化を目指す自治体は、年配の住民が長年培ってきた知識や経験を若い世代に継承するための交流プログラムの拡充に力を入れている。
Các chính quyền địa phương hướng đến việc làm sống động cộng đồng đang nỗ lực mở rộng các chương trình giao lưu nhằm truyền thừa cho thế hệ trẻ những kiến thức và kinh nghiệm mà cư dân lớn tuổi đã tích lũy qua nhiều năm.
|
| 314 |
農村
NÔNG THÔN
1. (N) Nông thôn
|
都市部への人口集中が進む一方で、農村地域では深刻な過疎化と高齢化が同時に進行しており、地方自治体は移住促進政策を通じてその対策に乗り出している。
Trong khi sự tập trung dân số vào đô thị ngày càng gia tăng, ở khu vực nông thôn lại đang diễn ra song song hiện tượng giảm dân số nghiêm trọng và già hóa, các chính quyền địa phương đang nỗ lực ứng phó thông qua chính sách khuyến khích chuyển đến sinh sống.
|
| 315 |
望む
VỌNG
1. (V) Mong muốn, kỳ vọng, ao ước
|
戦争の悲惨な記憶を世代を超えて語り継いできた被爆地の人々は、核兵器の完全な廃絶と恒久的な世界平和を心から望み、その思いを国際社会に訴え続けている。
Những người dân vùng bị bom nguyên tử, vốn đã truyền lại ký ức bi thảm của chiến tranh qua các thế hệ, từ tận đáy lòng mong muốn việc xóa bỏ hoàn toàn vũ khí hạt nhân và nền hòa bình thế giới vĩnh viễn, và tiếp tục kêu gọi tâm nguyện ấy với cộng đồng quốc tế.
|
| 316 |
排気ガス
BÀI KHÍ
1. (N) Khí thải (từ động cơ)
|
自動車から排出される排気ガスに含まれる有害物質が深刻な大気汚染を引き起こしているとの研究結果を受けて、欧州諸国は厳しい環境規制を相次いで導入している。
Trước kết quả nghiên cứu cho thấy các chất độc hại có trong khí thải xe ô tô đang gây ra ô nhiễm không khí nghiêm trọng, các nước châu Âu đã lần lượt áp dụng các quy định môi trường nghiêm ngặt.
|
| 317 |
廃止
PHẾ CHỈ
1. (N, N する) Sự bãi bỏ, hủy bỏ (chế độ, luật lệ)
|
長年にわたって運用されてきた制度が時代の変化に対応できなくなったことを踏まえ、政府は思い切ってその制度の廃止に踏み切り、新たな枠組みの構築に取り組み始めた。
Trên cơ sở nhận thấy chế độ được vận hành nhiều năm không còn đáp ứng được sự thay đổi của thời đại, chính phủ đã quyết đoán bãi bỏ chế độ đó và bắt đầu xây dựng một khuôn khổ mới.
|
| 318 |
爆発
BỘC PHÁT
1. (N, N する) Vụ nổ
2. (N, N する) Sự bùng nổ (dân số, cảm xúc)
|
老朽化が指摘されていた化学工場で大規模な爆発事故が発生し、周辺住民への避難勧告が直ちに出されるとともに、原因究明と再発防止策の徹底が強く求められている。
Tại nhà máy hóa chất vốn đã được chỉ ra là xuống cấp, đã xảy ra một vụ nổ quy mô lớn; lệnh sơ tán cho cư dân lân cận được ban bố ngay lập tức, đồng thời người ta đang yêu cầu mạnh mẽ việc làm rõ nguyên nhân và triệt để các biện pháp ngăn ngừa tái diễn.
経済成長著しい新興諸国では、若者を中心に人口爆発が続いており、教育や雇用、住宅といったインフラ整備が急速な需要拡大に追いつかない状況が深刻化している。
Ở các nước mới nổi có tăng trưởng kinh tế nhanh, sự bùng nổ dân số tập trung ở giới trẻ vẫn đang tiếp diễn, tình trạng cơ sở hạ tầng như giáo dục, việc làm, nhà ở không theo kịp sự mở rộng nhu cầu nhanh chóng đang trở nên nghiêm trọng.
|
| 319 |
果たす
QUẢ
1. (V) Hoàn thành, thực hiện (nhiệm vụ, vai trò, lời hứa)
|
国際社会において日本が果たすべき役割は、経済支援にとどまらず、平和構築や気候変動対策など多岐にわたっており、その責任の重さは年々増している。
Vai trò mà Nhật Bản cần thực hiện trong cộng đồng quốc tế không chỉ dừng lại ở hỗ trợ kinh tế mà còn trải rộng trên nhiều lĩnh vực như kiến tạo hòa bình hay ứng phó biến đổi khí hậu, và trọng trách ấy đang ngày càng nặng nề thêm theo từng năm.
|
| 320 |
発覚
PHÁT GIÁC
1. (N, N する) Sự phát giác, việc bị lộ, bị phanh phui
|
大手企業による長年にわたる不正会計が発覚したことを受けて、株価が急落するとともに、コーポレートガバナンスのあり方について社会全体で議論が巻き起こった。
Sau khi việc gian lận kế toán kéo dài nhiều năm của tập đoàn lớn bị phát giác, giá cổ phiếu đã rớt mạnh, đồng thời cuộc tranh luận về cách thức quản trị doanh nghiệp đã dấy lên trên toàn xã hội.
|
| 321 |
罰金
PHẠT KIM
1. (N) Tiền phạt
|
違法駐車に対する罰金が大幅に引き上げられたことにより、市街地における駐車マナーが改善されたとの報告がある一方、罰金額の妥当性をめぐる議論も依然として続いている。
Sau khi tiền phạt cho hành vi đỗ xe trái phép được nâng lên đáng kể, có báo cáo cho thấy ý thức đỗ xe ở khu trung tâm đã được cải thiện, nhưng cuộc tranh luận về tính hợp lý của mức phạt vẫn tiếp tục.
|
| 322 |
発生
PHÁT SINH
1. (N, N する) Sự phát sinh, xảy ra
|
異常気象に伴う集中豪雨により全国各地で土砂災害が発生し、自治体は住民の安全確保を最優先に避難所の開設や救援物資の配布に奔走している。
Do mưa lớn cục bộ đi kèm với hiện tượng khí hậu bất thường, các vụ sạt lở đất đã phát sinh khắp nơi trên cả nước, các chính quyền địa phương đang tất bật mở cửa nơi sơ tán và phân phát hàng cứu trợ với việc đảm bảo an toàn cho cư dân được ưu tiên hàng đầu.
|
| 323 |
発病
PHÁT BỆNH
1. (N, N する) Sự phát bệnh
|
遺伝的要因に加えて生活習慣やストレスといった環境要因が複雑に絡み合い、発病に至るケースが多いとの最新の研究結果が、医学界で大きな注目を集めている。
Kết quả nghiên cứu mới nhất cho thấy có nhiều trường hợp dẫn đến phát bệnh do các yếu tố di truyền cùng với các yếu tố môi trường như lối sống và căng thẳng đan xen phức tạp, đang thu hút sự chú ý lớn trong giới y khoa.
|
| 324 |
幅
PHÚC
1. (N) Chiều rộng, bề ngang, phạm vi
|
道路の幅を拡張する大規模な工事は、長らく続いていた渋滞の緩和に大きく寄与すると同時に、緊急車両の通行をよりスムーズにする効果も期待されている。
Công trình mở rộng quy mô lớn nhằm nới rộng chiều rộng của con đường được kỳ vọng sẽ đóng góp lớn vào việc giảm bớt tình trạng tắc nghẽn kéo dài, đồng thời mang lại hiệu quả giúp cho xe cứu hộ di chuyển trơn tru hơn.
|
| 325 |
バリアフリー
— (gốc: barrier-free)
1. (N) Thiết kế không có rào cản, không có chướng ngại vật (cho người già, người khuyết tật)
|
高齢化社会の進展に伴い、公共施設や交通機関におけるバリアフリー化の推進が一層重要視されるようになり、各自治体は具体的な整備計画を相次いで策定している。
Cùng với sự tiến triển của xã hội già hóa, việc thúc đẩy không rào cản (barrier-free) tại các cơ sở công cộng và phương tiện giao thông được coi trọng hơn bao giờ hết, các chính quyền địa phương đã lần lượt xây dựng kế hoạch cải tạo cụ thể.
|
| 326 |
反映
PHẢN ÁNH
1. (N, N する) Sự phản ánh
|
選挙の結果は、有権者一人ひとりの政治への思いや社会に対する不満が如実に反映されたものであり、新政権はその民意を踏まえて政策運営を行うことが強く求められる。
Kết quả cuộc bầu cử chính là sự phản ánh rõ nét tâm tư đối với chính trị và những bất mãn đối với xã hội của từng cử tri, và chính phủ mới được yêu cầu mạnh mẽ phải vận hành chính sách trên cơ sở tôn trọng dân ý đó.
|
| 327 |
反響
PHẢN HƯỞNG
1. (N) Tiếng vang
2. (N, N する) Sự hưởng ứng, phản ứng của dư luận
|
山々に囲まれた静かな湖のほとりで叫び声を上げると、その音が幾重にも反響して帰ってきて、訪れた観光客たちは自然が生み出す音響の不思議に感嘆の声を漏らしていた。
Khi cất tiếng gọi vang lên bên bờ hồ tĩnh lặng được bao bọc bởi núi non, âm thanh ấy vọng lại nhiều lớp tiếng vang, khiến các du khách đến thăm phải thốt lên kinh ngạc trước sự kỳ diệu của hiệu ứng âm thanh do thiên nhiên tạo ra.
著名な作家が新たに発表した社会派小説は、現代社会が抱える深刻な問題を鋭く描き出していたことから、発売直後より読者や評論家から大きな反響を呼んでいる。
Cuốn tiểu thuyết mang tính xã hội mới được công bố của nhà văn nổi tiếng đã khắc họa sắc bén các vấn đề nghiêm trọng mà xã hội hiện đại đang đối mặt, vì vậy ngay sau khi ra mắt đã nhận được sự hưởng ứng lớn từ độc giả và giới phê bình.
|
| 328 |
番組
PHIÊN TỔ
1. (N) Chương trình (TV, radio)
|
視聴者層の多様化に伴い、テレビ局は若年層から高齢層まで幅広く楽しめる番組の制作に力を注いでおり、近年では教養と娯楽を融合させた新たなジャンルが注目を集めている。
Trước sự đa dạng hóa các tầng lớp khán giả, các đài truyền hình đang dốc sức sản xuất các chương trình giải trí phù hợp với nhiều lứa tuổi từ trẻ đến già, và những năm gần đây thể loại mới kết hợp giữa kiến thức và giải trí đang thu hút sự chú ý.
|
| 329 |
犯罪
PHẠM TỘI
1. (N) Tội phạm, hành vi phạm tội
|
インターネットの普及に伴い、従来とは異なる手口によるサイバー犯罪が急増しており、警察当局は捜査体制の強化と国民への啓発活動の両面で対応を急いでいる。
Cùng với sự phổ biến của Internet, tội phạm mạng với thủ đoạn khác với truyền thống đang gia tăng nhanh chóng, cơ quan cảnh sát đang khẩn trương ứng phó cả về tăng cường hệ thống điều tra lẫn hoạt động tuyên truyền đến người dân.
|
| 330 |
搬送
BAN TỐNG
1. (N, N する) Sự vận chuyển (bệnh nhân, hàng hóa)
|
大規模な交通事故が発生した現場では、複数の負傷者がただちに救急車で病院に搬送され、医療チームは緊急手術の準備に追われていた。
Tại hiện trường vụ tai nạn giao thông quy mô lớn, nhiều người bị thương đã được vận chuyển ngay tới bệnh viện bằng xe cấp cứu, đội ngũ y tế bị cuốn vào việc chuẩn bị cho ca phẫu thuật khẩn cấp.
|
| 331 |
犯人
PHẠM NHÂN
1. (N) Thủ phạm, tội phạm
|
長年未解決のままであった連続強盗事件の犯人が、最新のDNA鑑定技術によりついに特定され、被害者の家族たちは長年にわたる苦しみから少しでも解放されることを願っている。
Thủ phạm của loạt vụ cướp liên hoàn vốn nhiều năm chưa được giải quyết cuối cùng đã được xác định nhờ công nghệ giám định DNA mới nhất, và gia đình các nạn nhân đang mong mỏi được giải thoát phần nào khỏi nỗi đau kéo dài bấy lâu.
|
| 332 |
ピーク
— (gốc: peak)
1. (N) Đỉnh, đỉnh cao, đỉnh điểm
|
観光シーズンのピークを迎えた古都の中心部は、国内外からの旅行客で一日中にぎわっており、地元の商店街は売上の急増に喜びの声を上げる一方、混雑による生活への影響を懸念する住民の声も聞かれた。
Trung tâm cố đô đang vào đỉnh điểm mùa du lịch nhộn nhịp suốt cả ngày bởi du khách trong và ngoài nước, các khu phố thương mại địa phương vui mừng vì doanh thu tăng vọt, nhưng cũng có những tiếng nói lo ngại của cư dân về ảnh hưởng của sự đông đúc đến cuộc sống.
|
| 333 |
引き上げる
DẪN THƯỢNG
1. (V) Kéo lên, nâng lên (giá cả)
2. (V) Rút về, rút lui
3. (V) Trục vớt
|
原材料費の高騰を背景に、多くの食品メーカーが商品の価格を引き上げることを余儀なくされており、消費者の家計への影響は今後さらに深刻化することが懸念されている。
Trên bối cảnh chi phí nguyên liệu tăng vọt, nhiều nhà sản xuất thực phẩm bị buộc phải nâng giá sản phẩm, và người ta lo ngại rằng ảnh hưởng đến ngân sách hộ gia đình của người tiêu dùng sẽ còn nghiêm trọng hơn trong tương lai.
海外駐在員を予定通り本社に引き上げる方針が示されたものの、現地での業務が完全には終わっておらず、人事部は段階的な帰任スケジュールの調整に追われている。
Mặc dù phương châm rút nhân viên cử đi nước ngoài về trụ sở chính theo kế hoạch đã được đưa ra, nhưng công việc tại địa phương vẫn chưa hoàn tất, bộ phận nhân sự đang phải bận rộn điều chỉnh lịch trình hồi nhiệm theo từng giai đoạn.
海底に沈んでいた歴史的価値の高い古い船を慎重に引き上げる作業が国際チームによって行われ、長年その船にまつわる謎を追ってきた研究者たちは大きな期待を寄せている。
Công việc trục vớt cẩn thận con tàu cổ có giá trị lịch sử cao bị chìm dưới đáy biển đã được nhóm chuyên gia quốc tế tiến hành, và các nhà nghiên cứu đã đeo đuổi bí ẩn xung quanh con tàu này nhiều năm đang đặt vào đó kỳ vọng lớn lao.
|
| 334 |
引きこもり
DẪN
1. (N) Tình trạng/người tự giam mình trong phòng, sống tách biệt xã hội
|
若年層を中心に深刻化している引きこもりの問題に対し、自治体や民間団体が連携し、心理カウンセリングと社会復帰支援を組み合わせた長期的なプログラムの構築を進めている。
Đối với vấn đề những người tự giam mình trong phòng đang trở nên nghiêm trọng tập trung ở giới trẻ, các chính quyền địa phương và tổ chức tư nhân đang phối hợp xây dựng chương trình dài hạn kết hợp tư vấn tâm lý và hỗ trợ tái hòa nhập xã hội.
|
| 335 |
否定
PHỦ ĐỊNH
1. (N, N する) Sự phủ định, bác bỏ
|
大臣は記者会見において、自らの不適切な発言に関する報道を全面的に否定したものの、複数の関係者の証言と矛盾していることが指摘され、世論からの厳しい批判は止まなかった。
Tại buổi họp báo, vị bộ trưởng đã phủ định hoàn toàn các báo cáo về phát ngôn không phù hợp của mình, nhưng do bị chỉ ra rằng điều này mâu thuẫn với lời khai của nhiều người liên quan, sự chỉ trích gay gắt từ dư luận vẫn không lắng xuống.
|
| 336 |
肥満
PHÌ MÃN
1. (N) Béo phì
|
食生活の欧米化や運動不足を背景に、子供の肥満が深刻な健康問題となっており、学校現場では栄養教育の充実と体育活動の見直しが急務とされている。
Trên bối cảnh ẩm thực bị Âu - Mỹ hóa và sự thiếu vận động, tình trạng béo phì ở trẻ em đã trở thành một vấn đề sức khỏe nghiêm trọng, và tại trường học, việc tăng cường giáo dục dinh dưỡng và xem xét lại các hoạt động thể dục được coi là cấp bách.
|
| 337 |
標識
TIÊU THỨC
1. (N) Biển báo, dấu hiệu
|
観光客の増加に対応するため、市街地の主要な交差点には日本語に加えて英語や中国語が併記された標識が新たに設置され、外国人旅行者の利便性が大幅に向上した。
Để đáp ứng với sự gia tăng của du khách, tại các giao lộ chính trong khu vực trung tâm đã được lắp đặt biển báo mới ghi đồng thời tiếng Nhật cùng tiếng Anh và tiếng Trung, sự tiện lợi của du khách nước ngoài đã được cải thiện đáng kể.
|
| 338 |
病状
BỆNH TRẠNG
1. (N) Tình trạng bệnh
|
担当医は患者の病状を詳細に説明したうえで、複数の治療法のメリットとデメリットを比較し、患者本人とその家族が納得のいく選択をできるよう丁寧に助言した。
Sau khi giải thích chi tiết tình trạng bệnh của bệnh nhân, bác sĩ phụ trách đã cẩn thận tư vấn so sánh ưu nhược điểm của nhiều phương pháp điều trị, để bản thân bệnh nhân và gia đình có thể đưa ra lựa chọn thuyết phục.
|
| 339 |
比率
TỈ SUẤT
1. (N) Tỷ lệ, tỉ suất
|
女性管理職の比率を向上させることは、企業の多様性を高めるだけでなく、組織の意思決定の質を向上させる上でも極めて重要であると、近年の研究により指摘されている。
Việc nâng cao tỷ lệ nữ giới đảm nhận vị trí quản lý không chỉ giúp tăng tính đa dạng của doanh nghiệp mà còn cực kỳ quan trọng trong việc nâng cao chất lượng quyết định của tổ chức, điều này đã được các nghiên cứu gần đây chỉ ra.
|
| 340 |
広がる
QUẢNG
1. (V) Lan ra, trải rộng ra, mở rộng ra
|
一部地域で発生した感染症の影響が瞬く間に全国へと広がり、各自治体は感染拡大の防止に向けて緊急の対策本部を相次いで設置することとなった。
Ảnh hưởng của bệnh truyền nhiễm phát sinh ở một số khu vực đã lan ra cả nước trong nháy mắt, các chính quyền địa phương đã liên tục thiết lập các ban chỉ đạo khẩn cấp để ngăn chặn sự lan rộng của lây nhiễm.
|
| 341 |
貧困
BẦN CÙNG
1. (N) Sự nghèo đói, cảnh bần cùng
|
世界各地に依然として残る深刻な貧困問題を解決するためには、経済的支援にとどまらず、教育の機会均等や雇用の創出といった包括的なアプローチが不可欠であると国際機関は強調している。
Để giải quyết vấn đề nghèo đói nghiêm trọng vẫn còn tồn tại ở nhiều nơi trên thế giới, các tổ chức quốc tế nhấn mạnh rằng không thể chỉ dừng ở hỗ trợ kinh tế mà cần một cách tiếp cận tổng hợp như bình đẳng cơ hội giáo dục và tạo ra việc làm.
|
| 342 |
貧富
BẦN PHÚ
1. (N) Giàu và nghèo
|
グローバル経済の急速な発展がもたらした恩恵の一方で、国内外を問わず貧富の格差が拡大していることが、社会の安定性を脅かす重大な要因として広く認識されつつある。
Bên cạnh những lợi ích mà nền kinh tế toàn cầu phát triển nhanh chóng mang lại, sự gia tăng khoảng cách giàu và nghèo cả trong nước lẫn quốc tế đang dần được nhận thức rộng rãi như một yếu tố quan trọng đe dọa sự ổn định xã hội.
|
| 343 |
封鎖
PHONG TỎA
1. (N, N する) Sự phong tỏa
|
テロ事件発生の情報を受けた当局は、ただちに現場周辺の道路を封鎖し、市民の安全を最優先しながら、捜査員による徹底的な現場検証を行った。
Nhận được thông tin về vụ khủng bố, cơ quan chức năng đã lập tức phong tỏa các con đường xung quanh hiện trường và tiến hành điều tra hiện trường triệt để bởi các điều tra viên, với việc đảm bảo an toàn cho người dân là ưu tiên hàng đầu.
|
| 344 |
風俗
PHONG TỤC
1. (N) Phong tục, tập quán
2. (N) Ngành dịch vụ giải trí người lớn
|
異文化交流を深めるためには、相手国の風俗や習慣を尊重する姿勢が不可欠であり、その地域独自の祭りや行事に積極的に参加することが理解への近道となる。
Để làm sâu sắc giao lưu văn hóa, thái độ tôn trọng phong tục và tập quán của nước đối tác là không thể thiếu, và việc tích cực tham gia các lễ hội và sự kiện đặc trưng của khu vực đó chính là con đường ngắn nhất dẫn đến sự thấu hiểu.
各自治体は青少年を風俗産業の影響から守るために条例を制定し、深夜帯における立ち入り規制や年齢確認の徹底など、具体的な対策を講じている。
Các chính quyền địa phương đã ban hành quy định nhằm bảo vệ thanh thiếu niên khỏi ảnh hưởng của ngành dịch vụ giải trí người lớn, đề ra các biện pháp cụ thể như quy định hạn chế ra vào vào ban đêm và việc xác nhận tuổi nghiêm ngặt.
|
| 345 |
ブーム
— (gốc: boom)
1. (N) Cơn sốt, trào lưu
|
健康志向の高まりを背景に、植物性食品をめぐる消費者のブームが世界的に拡大しており、大手食品メーカー各社は新たな商品開発に莫大な予算を投じている。
Trên bối cảnh ý thức về sức khỏe ngày càng tăng cao, cơn sốt của người tiêu dùng đối với thực phẩm có nguồn gốc thực vật đang lan rộng trên toàn cầu, các nhà sản xuất thực phẩm lớn đang đầu tư ngân sách khổng lồ vào việc phát triển sản phẩm mới.
|
| 346 |
副作用
PHÓ TÁC DỤNG
1. (N) Tác dụng phụ
|
新薬の承認にあたっては、その有効性のみならず副作用に関する膨大なデータの慎重な評価が不可欠であり、臨床試験の各段階で厳格な審査が行われる。
Khi cấp phép cho thuốc mới, không chỉ tính hiệu quả mà việc đánh giá thận trọng khối lượng dữ liệu khổng lồ về tác dụng phụ là điều không thể thiếu, và việc thẩm định nghiêm ngặt được tiến hành ở từng giai đoạn của thử nghiệm lâm sàng.
|
| 347 |
福祉
PHÚC LỢI
1. (N) Phúc lợi
|
高齢化が急速に進む現代社会において、すべての世代が安心して暮らせる社会福祉制度の構築は、政府にとって最も重要な政策課題の一つとなっている。
Trong xã hội hiện đại với tiến trình già hóa diễn ra nhanh chóng, việc xây dựng chế độ phúc lợi xã hội nơi mọi thế hệ có thể sống an tâm đã trở thành một trong những nhiệm vụ chính sách quan trọng nhất đối với chính phủ.
|
| 348 |
複数
PHỨC SỐ
1. (N) Số nhiều (từ hai trở lên)
|
当該事件の真相を解明するためには、複数の目撃者の証言を慎重に照らし合わせるとともに、現場に残された物証を科学的に分析することが極めて重要である。
Để làm rõ sự thật của vụ án, việc đối chiếu cẩn thận lời khai của nhiều nhân chứng (số nhiều) cùng với việc phân tích khoa học các vật chứng để lại tại hiện trường là vô cùng quan trọng.
|
| 349 |
無事
VÔ SỰ
1. (N, ナ形) Bình an, an toàn, không có sự cố
|
大型台風の直撃を受けたにもかかわらず、住民全員が無事であったことに関係者一同が胸をなでおろし、その後の復興作業に向けて新たな決意を固めた。
Dù phải hứng chịu cú đánh trực diện của cơn bão lớn, việc tất cả cư dân đều bình an khiến những người liên quan thở phào nhẹ nhõm và củng cố quyết tâm mới cho công tác tái thiết sau đó.
|
| 350 |
防ぐ
PHÒNG
1. (V) Phòng chống, ngăn ngừa, đề phòng
|
大規模な自然災害による被害を未然に防ぐためには、ハード面でのインフラ整備に加え、住民一人ひとりの防災意識を高める教育活動の継続的な実施が不可欠である。
Để có thể phòng chống thiệt hại từ thiên tai quy mô lớn trước khi nó xảy ra, ngoài việc xây dựng cơ sở hạ tầng về mặt vật chất, việc triển khai liên tục các hoạt động giáo dục nhằm nâng cao ý thức phòng chống thiên tai của từng cư dân là điều không thể thiếu.
|