| STT | Từ vựng • Âm Hán • Nghĩa | Câu Ví dụ & Dịch nghĩa |
|---|---|---|
| 301 | 富PHÚ 1. (N) Sự giàu có, của cải, tài sản たくさんの財産や価値あるもの wealth; riches; fortune | グローバル化が進む中、世界的に富の偏在がますます深刻な社会問題として認識されつつあり、各国政府は税制改革を通じてその是正に乗り出している。 Trong bối cảnh toàn cầu hóa ngày càng tiến triển, sự phân bố không đồng đều của của cải trên toàn thế giới đang được nhận thức như một vấn đề xã hội ngày càng nghiêm trọng, và chính phủ các nước đã bắt đầu nỗ lực điều chỉnh thông qua cải cách thuế. As globalization progresses, the unequal distribution of wealth worldwide is increasingly being recognized as a serious social issue, and governments in various countries are embarking on its correction through tax reform. |
| 302 | 取り上げるTHỦ THƯỢNG 1. (V) Đưa ra, nêu lên (làm chủ đề) 1. 議論や検討の対象として扱う 1. to pick up; to feature; to raise or discuss (a topic) 2. (V) Tịch thu 2. 権利や所有物を強制的に奪う 2. to confiscate; to deprive of; to take away 3. (V) Đỡ đẻ 3. 出産の際に赤ん坊を母親の体から無事に取り出す手助けをする 3. to deliver a baby; to assist in childbirth | 今回のシンポジウムでは、少子高齢化に伴う労働力不足の問題を中心に取り上げ、各分野の専門家が多角的な視点から解決策を議論した。 Hội thảo lần này đã nêu lên trọng tâm vấn đề thiếu hụt lao động đi kèm với tình trạng già hóa dân số và tỷ lệ sinh thấp, các chuyên gia thuộc nhiều lĩnh vực đã tranh luận về giải pháp từ nhiều góc độ. At this symposium, focusing mainly on the issue of labor shortages accompanying the declining birthrate and aging population, experts from various fields discussed solutions from multifaceted perspectives. 飲酒運転で検挙された者に対しては、法律に基づき直ちに運転免許証が取り上げられ、再取得には厳格な手続きを経る必要がある。 Đối với người bị bắt vì lái xe trong tình trạng đã uống rượu, theo quy định pháp luật, giấy phép lái xe sẽ ngay lập tức bị tịch thu, và việc cấp lại đòi hỏi phải trải qua các thủ tục nghiêm ngặt. For individuals arrested for drunk driving, their driver's licenses are immediately confiscated in accordance with the law, and reobtaining one requires going through strict procedures. 山間の小さな村にもかかわらず、長年その地域の出産を支えてきた助産師は、これまでに千人を超える赤ん坊を取り上げてきたと地元の人々から尊敬されている。 Dù chỉ ở một ngôi làng nhỏ vùng núi, nữ hộ sinh đã hỗ trợ việc sinh nở của khu vực này suốt nhiều năm vẫn được người dân địa phương kính trọng vì đã đỡ đẻ cho hơn một nghìn em bé. Despite being in a small mountain village, the midwife who has supported childbirth in that region for many years is respected by local people for having delivered over a thousand babies to date. |
| 303 | 取り囲むTHỦ VI 1. (V) Bao vây, vây quanh 周りを円状に包囲する to surround; to encircle; to enclose | 大規模な不祥事を起こした企業の本社前には、報道陣やデモ参加者が早朝から取り囲み、社長の正式な謝罪会見を強く求める声が一日中響き渡っていた。 Trước trụ sở chính của doanh nghiệp gây ra bê bối quy mô lớn, ngay từ sáng sớm các phóng viên và người biểu tình đã đến bao vây, tiếng yêu cầu một buổi họp báo xin lỗi chính thức của giám đốc vang lên suốt cả ngày. In front of the headquarters of the company that caused a large-scale scandal, members of the press and demonstrators surrounded the building from early morning, and voices strongly demanding a formal apology press conference from the president echoed all day long. |
| 304 | トンネル— (gốc: tunnel) 1. (N) Đường hầm 山や地下などを掘り抜いて通した通路 tunnel | 山岳地帯を貫く新しい高速道路のトンネルが完成したことにより、これまで数時間を要していた都市間の移動時間が大幅に短縮され、地域経済の活性化が期待されている。 Nhờ việc hoàn thành đường hầm cao tốc mới xuyên qua vùng núi non, thời gian di chuyển giữa các đô thị vốn trước đây phải mất vài tiếng nay đã được rút ngắn đáng kể, dự kiến sẽ thúc đẩy kinh tế khu vực. With the completion of a new expressway tunnel penetrating the mountainous region, travel time between cities that previously required several hours has been significantly reduced, and revitalization of the local economy is expected. |
| 305 | ナビ— (gốc: navigation) 1. (N) Hệ thống dẫn đường, định vị (viết tắt của ナビゲーション) 目的地までの経路を案内・誘導するシステム navigation system; satnav; GPS navigation | 最新のカーナビにはAI技術が搭載されており、リアルタイムの渋滞情報や天候を踏まえて最適なルートを瞬時に提案してくれるため、長距離ドライブの負担が大きく軽減された。 Thiết bị dẫn đường ô tô đời mới nhất được tích hợp công nghệ AI, có khả năng đề xuất tức thì tuyến đường tối ưu dựa trên thông tin tắc đường và thời tiết theo thời gian thực, giúp giảm nhẹ đáng kể gánh nặng khi lái xe đường dài. The latest car navigation systems are equipped with AI technology and instantly suggest optimal routes based on real-time traffic congestion information and weather, greatly reducing the burden of long-distance driving. |
| 306 | 成り立つTHÀNH LẬP 1. (V) Được hình thành từ, bao gồm 1. 複数の要素によって構成される 1. to consist of; to be made up of; to be composed of 2. (V) Được thiết lập, có thể thực hiện 2. 条件が整って成立する 2. to be established; to hold true; to be feasible | この複雑な経済モデルは、需要、供給、価格弾力性など多くの相互に関連する要素から成り立っており、一つの変数の変動が全体に大きな影響を及ぼす可能性がある。 Mô hình kinh tế phức tạp này được hình thành từ nhiều yếu tố liên quan lẫn nhau như cầu, cung và độ co giãn của giá cả, và sự biến động của một biến số có thể gây ảnh hưởng lớn đến toàn cục. This complex economic model is made up of many interrelated factors such as demand, supply, and price elasticity, and a fluctuation in a single variable has the potential to exert a major impact on the whole. 双方の歩み寄りがなければ、いかなる平和交渉も成り立たないというのが、長年にわたる国際紛争の歴史が我々に教えてくれる重要な教訓である。 Việc không có sự nhượng bộ từ cả hai phía thì không một cuộc đàm phán hòa bình nào có thể được thiết lập – đó là bài học quan trọng mà lịch sử các cuộc xung đột quốc tế lâu dài đã dạy cho chúng ta. That no peace negotiation can be established without mutual compromise from both sides is an important lesson that the history of long-standing international conflicts teaches us. |
| 307 | 難航NAN HÀNG 1. (N, N する) Sự gặp khó khăn, bế tắc, không tiến triển thuận lợi 障害が多くて物事がスムーズに進まないこと rough sailing; facing difficulties; deadlock; stalling | 両国の利害が複雑に絡み合った貿易交渉は、文化的背景や政治的立場の違いから難航を極め、合意に至るまでには予想を遥かに上回る時間を要した。 Cuộc đàm phán thương mại đan xen lợi ích phức tạp giữa hai nước đã rơi vào tình trạng bế tắc cực kỳ nghiêm trọng do khác biệt về bối cảnh văn hóa và lập trường chính trị, mất nhiều thời gian hơn dự đoán rất nhiều mới đạt được thỏa thuận. The trade negotiations in which the interests of both countries were intricately intertwined encountered extreme difficulties due to differences in cultural background and political stance, requiring far more time than expected to reach an agreement. |
| 308 | ニート— (gốc: NEET) 1. (N) Người không đi học, không đi làm và không được đào tạo (NEET) 就学・就労・職業訓練のいずれも行っていない若者 NEET (person Not in Education, Employment, or Training) | 社会から孤立しがちなニートの若者を就労へと導くためには、心理的支援と職業訓練を組み合わせた包括的なプログラムの整備が急務であると指摘されている。 Để dẫn dắt những người trẻ thuộc nhóm NEET vốn có xu hướng bị cô lập khỏi xã hội bước vào thị trường lao động, người ta đã chỉ ra rằng cần khẩn trương xây dựng một chương trình tổng hợp kết hợp hỗ trợ tâm lý và đào tạo nghề. It has been pointed out that in order to lead NEET youth, who tend to be isolated from society, into employment, developing a comprehensive program combining psychological support and vocational training is an urgent priority. |
| 309 | 逃げるĐÀO 1. (V) Chạy trốn, tẩu thoát, lẩn tránh 捕獲や危険を避けるためにその場を立ち去る to escape; to run away; to flee; to evade | 大規模な金融犯罪に関与した容疑者が国外へ逃げる前に、警察当局は国際刑事警察機構と連携して空港での厳重な監視体制を敷き、ついに身柄の確保に成功した。 Trước khi nghi phạm liên quan đến tội phạm tài chính quy mô lớn kịp tẩu thoát ra nước ngoài, cơ quan cảnh sát đã phối hợp với Interpol thiết lập hệ thống giám sát chặt chẽ tại sân bay và cuối cùng đã bắt giữ thành công. Before the suspect involved in a large-scale financial crime could flee abroad, police authorities collaborated with Interpol to set up a strict surveillance system at the airport and finally succeeded in securing custody of the person. |
| 310 | 抜くBẠT 1. (V) Nhổ, rút 1. 差し込まれているものを取り出す 1. to pull out; to extract; to unplug 2. (V) Vượt qua, vượt lên 2. 追い越して前に出る 2. to overtake; to surpass; to pass 3. (V) Bỏ qua, lược bớt 3. 途中の工程や必要な要素を取り除く 3. to skip; to omit; to leave out | 長年放置された古い建物の解体作業にあたっては、まず壁に深く打ち込まれた数千本の釘を丁寧に抜く必要があり、想像以上に時間と労力を要する地道な作業となった。 Trong công tác phá dỡ tòa nhà cũ bị bỏ hoang nhiều năm, trước tiên phải cẩn thận nhổ hàng nghìn chiếc đinh đã đóng sâu vào tường, đây là một công việc tỉ mỉ tốn nhiều thời gian và công sức hơn tưởng tượng. In the dismantling work of an old building left abandoned for many years, it was necessary to first carefully pull out thousands of nails deeply driven into the walls, resulting in painstaking work that required more time and effort than imagined. 新興企業の急速な技術革新により、長年業界をリードしてきた老舗大手はついに市場シェアを抜かれ、抜本的な経営戦略の見直しを余儀なくされている。 Do sự đổi mới công nghệ nhanh chóng của các doanh nghiệp khởi nghiệp, các tập đoàn lớn lâu đời từng dẫn đầu ngành cuối cùng đã bị vượt qua về thị phần và bị buộc phải xem xét lại chiến lược kinh doanh một cách triệt để. Due to rapid technological innovation by emerging companies, the long-established major corporation that had led the industry for many years was finally overtaken in market share, forcing a radical review of its management strategy. 健康診断の結果が芳しくなかったにもかかわらず、毎日の朝食を抜くという習慣を続けていた彼は、医師から栄養バランスの重要性について厳しく注意を受けた。 Mặc dù kết quả khám sức khỏe không tốt, anh ấy vẫn duy trì thói quen bỏ qua bữa sáng mỗi ngày và đã bị bác sĩ nghiêm khắc nhắc nhở về tầm quan trọng của cân bằng dinh dưỡng. Despite receiving unfavorable health checkup results, he continued his habit of skipping breakfast every day and received a stern warning from his doctor about the importance of nutritional balance. |
| 311 | 盗むĐẠO 1. (V) Ăn cắp, ăn trộm 他人の所有物を無断で自分のものにする to steal; to rob; to pilfer | 国宝級の絵画を美術館から盗むという大胆な犯行が発覚し、捜査当局は防犯カメラの映像を徹底的に解析するとともに、国際的な美術品市場の動向にも警戒の目を向け始めた。 Một vụ phạm tội táo bạo ăn cắp bức tranh tầm cỡ quốc bảo từ bảo tàng đã bị phát giác, cơ quan điều tra vừa phân tích triệt để hình ảnh từ camera an ninh, vừa bắt đầu cảnh giác theo dõi động thái của thị trường nghệ thuật quốc tế. When a bold crime of stealing a national-treasure-class painting from an art museum was discovered, investigative authorities thoroughly analyzed security camera footage and also began keeping a watchful eye on trends in the international art market. |
| 312 | 年金NIÊN KIM 1. (N) Lương hưu 高齢や障害などの理由で定期的に支給される給付金 pension; annuity | 急速な少子高齢化に伴い、将来の年金制度の持続可能性に対する国民の不安が広がっており、政府は制度改革の必要性に迫られている。 Đi kèm với tình trạng già hóa dân số và tỷ lệ sinh giảm nhanh chóng, sự bất an của người dân về tính bền vững của chế độ lương hưu trong tương lai đang lan rộng, và chính phủ đang bị buộc phải tiến hành cải cách chế độ. Accompanying the rapid declining birthrate and aging population, public anxiety regarding the sustainability of the future pension system is spreading, and the government is pressed by the need for system reform. |
| 313 | 年配NIÊN PHỐI 1. (N) Người có tuổi, người lớn tuổi ある程度歳を重ねた高齢の年代 elderly; elderly person; advanced age | 地域社会の活性化を目指す自治体は、年配の住民が長年培ってきた知識や経験を若い世代に継承するための交流プログラムの拡充に力を入れている。 Các chính quyền địa phương hướng đến việc làm sống động cộng đồng đang nỗ lực mở rộng các chương trình giao lưu nhằm truyền thừa cho thế hệ trẻ những kiến thức và kinh nghiệm mà cư dân lớn tuổi đã tích lũy qua nhiều năm. Local governments aiming for the revitalization of local communities are focusing effort on expanding exchange programs to pass down the knowledge and experience cultivated over many years by elderly residents to younger generations. |
| 314 | 農村NÔNG THÔN 1. (N) Nông thôn 農業を主とする人々が暮らす地域 farming village; rural area; agricultural community | 都市部への人口集中が進む一方で、農村地域では深刻な過疎化と高齢化が同時に進行しており、地方自治体は移住促進政策を通じてその対策に乗り出している。 Trong khi sự tập trung dân số vào đô thị ngày càng gia tăng, ở khu vực nông thôn lại đang diễn ra song song hiện tượng giảm dân số nghiêm trọng và già hóa, các chính quyền địa phương đang nỗ lực ứng phó thông qua chính sách khuyến khích chuyển đến sinh sống. While the concentration of population in urban areas progresses, severe depopulation and aging are simultaneously advancing in rural areas, and local governments are embarking on measures through policies to promote migration. |
| 315 | 望むVỌNG 1. (V) Mong muốn, kỳ vọng, ao ước そうあってほしいと願う to desire; to wish for; to hope for; to expect | 戦争の悲惨な記憶を世代を超えて語り継いできた被爆地の人々は、核兵器の完全な廃絶と恒久的な世界平和を心から望み、その思いを国際社会に訴え続けている。 Những người dân vùng bị bom nguyên tử, vốn đã truyền lại ký ức bi thảm của chiến tranh qua các thế hệ, từ tận đáy lòng mong muốn việc xóa bỏ hoàn toàn vũ khí hạt nhân và nền hòa bình thế giới vĩnh viễn, và tiếp tục kêu gọi tâm nguyện ấy với cộng đồng quốc tế. The people of atomic-bombed areas, who have handed down tragic memories of war across generations, sincerely wish for the complete abolition of nuclear weapons and permanent world peace, and continue appealing those thoughts to the international community. |
| 316 | 排気ガスBÀI KHÍ 1. (N) Khí thải (từ động cơ) エンジンや燃焼機器から排出される気体 exhaust gas; emissions; exhaust fumes | 自動車から排出される排気ガスに含まれる有害物質が深刻な大気汚染を引き起こしているとの研究結果を受けて、欧州諸国は厳しい環境規制を相次いで導入している。 Trước kết quả nghiên cứu cho thấy các chất độc hại có trong khí thải xe ô tô đang gây ra ô nhiễm không khí nghiêm trọng, các nước châu Âu đã lần lượt áp dụng các quy định môi trường nghiêm ngặt. Following research results showing that harmful substances contained in exhaust gases emitted from automobiles are causing serious air pollution, European countries are introducing strict environmental regulations one after another. |
| 317 | 廃止PHẾ CHỈ 1. (N, N する) Sự bãi bỏ, hủy bỏ (chế độ, luật lệ) これまで続いていた制度や習慣をやめること abolition; repeal; discontinuance | 長年にわたって運用されてきた制度が時代の変化に対応できなくなったことを踏まえ、政府は思い切ってその制度の廃止に踏み切り、新たな枠組みの構築に取り組み始めた。 Trên cơ sở nhận thấy chế độ được vận hành nhiều năm không còn đáp ứng được sự thay đổi của thời đại, chính phủ đã quyết đoán bãi bỏ chế độ đó và bắt đầu xây dựng một khuôn khổ mới. Based on the fact that a system operated for many years could no longer respond to changes of the times, the government boldly took the step of abolishing that system and began working on the construction of a new framework. |
| 318 | 爆発BỘC PHÁT 1. (N, N する) Vụ nổ 1. 圧力や化学反応によって急激に気体が膨張し破裂すること 1. explosion; blast; detonation 2. (N, N する) Sự bùng nổ (dân số, cảm xúc) 2. 感情や人口などが一気に急増・噴出すること 2. outburst; explosion (e.g. population, emotion); sudden surge | 老朽化が指摘されていた化学工場で大規模な爆発事故が発生し、周辺住民への避難勧告が直ちに出されるとともに、原因究明と再発防止策の徹底が強く求められている。 Tại nhà máy hóa chất vốn đã được chỉ ra là xuống cấp, đã xảy ra một vụ nổ quy mô lớn; lệnh sơ tán cho cư dân lân cận được ban bố ngay lập tức, đồng thời người ta đang yêu cầu mạnh mẽ việc làm rõ nguyên nhân và triệt để các biện pháp ngăn ngừa tái diễn. A large-scale explosion accident occurred at a chemical factory where aging had been pointed out, and an evacuation advisory to surrounding residents was immediately issued, while investigating the cause and thoroughly implementing recurrence prevention measures are strongly demanded. 経済成長著しい新興諸国では、若者を中心に人口爆発が続いており、教育や雇用、住宅といったインフラ整備が急速な需要拡大に追いつかない状況が深刻化している。 Ở các nước mới nổi có tăng trưởng kinh tế nhanh, sự bùng nổ dân số tập trung ở giới trẻ vẫn đang tiếp diễn, tình trạng cơ sở hạ tầng như giáo dục, việc làm, nhà ở không theo kịp sự mở rộng nhu cầu nhanh chóng đang trở nên nghiêm trọng. In emerging countries with remarkable economic growth, a population explosion centered around young people continues, and the situation where infrastructure development such as education, employment, and housing cannot keep up with rapid demand expansion is becoming serious. |
| 319 | 果たすQUẢ 1. (V) Hoàn thành, thực hiện (nhiệm vụ, vai trò, lời hứa) 義務や約束を最後までやり遂げる to accomplish; to fulfill; to carry out; to achieve | 国際社会において日本が果たすべき役割は、経済支援にとどまらず、平和構築や気候変動対策など多岐にわたっており、その責任の重さは年々増している。 Vai trò mà Nhật Bản cần thực hiện trong cộng đồng quốc tế không chỉ dừng lại ở hỗ trợ kinh tế mà còn trải rộng trên nhiều lĩnh vực như kiến tạo hòa bình hay ứng phó biến đổi khí hậu, và trọng trách ấy đang ngày càng nặng nề thêm theo từng năm. The role that Japan should fulfill in the international community is not limited to economic support but extends to various fields such as peacebuilding and climate change countermeasures, and the weight of that responsibility is increasing year by year. |
| 320 | 発覚PHÁT GIÁC 1. (N, N する) Sự phát giác, việc bị lộ, bị phanh phui 隠されていた悪事や秘密が公になること detection; exposure; discovery (of a crime, secret, etc.) | 大手企業による長年にわたる不正会計が発覚したことを受けて、株価が急落するとともに、コーポレートガバナンスのあり方について社会全体で議論が巻き起こった。 Sau khi việc gian lận kế toán kéo dài nhiều năm của tập đoàn lớn bị phát giác, giá cổ phiếu đã rớt mạnh, đồng thời cuộc tranh luận về cách thức quản trị doanh nghiệp đã dấy lên trên toàn xã hội. Following the revelation of long-standing accounting fraud by a major company, stock prices fell sharply, and a discussion arose throughout society regarding the state of corporate governance. |
| 321 | 罰金PHẠT KIM 1. (N) Tiền phạt 法律や規則に違反した者に科される金銭 (N) fine, penalty, monetary penalty | 違法駐車に対する罰金が大幅に引き上げられたことにより、市街地における駐車マナーが改善されたとの報告がある一方、罰金額の妥当性をめぐる議論も依然として続いている。 Sau khi tiền phạt cho hành vi đỗ xe trái phép được nâng lên đáng kể, có báo cáo cho thấy ý thức đỗ xe ở khu trung tâm đã được cải thiện, nhưng cuộc tranh luận về tính hợp lý của mức phạt vẫn tiếp tục. While there are reports that parking manners in urban areas have improved due to a significant increase in fines for illegal parking, debate surrounding the appropriateness of the fine amount still continues. |
| 322 | 発生PHÁT SINH 1. (N, N する) Sự phát sinh, xảy ra 物事が新しく生じること、または起こること (N, V) occurrence, outbreak; to occur, to happen, to arise | 異常気象に伴う集中豪雨により全国各地で土砂災害が発生し、自治体は住民の安全確保を最優先に避難所の開設や救援物資の配布に奔走している。 Do mưa lớn cục bộ đi kèm với hiện tượng khí hậu bất thường, các vụ sạt lở đất đã phát sinh khắp nơi trên cả nước, các chính quyền địa phương đang tất bật mở cửa nơi sơ tán và phân phát hàng cứu trợ với việc đảm bảo an toàn cho cư dân được ưu tiên hàng đầu. Landslides have occurred in various parts of the country due to torrential rains accompanying abnormal weather, and local governments are scrambling to open evacuation shelters and distribute relief supplies, with ensuring resident safety as their top priority. |
| 323 | 発病PHÁT BỆNH 1. (N, N する) Sự phát bệnh 病気にかかること、または病気の症状が出始めること (N, V) onset of disease, falling ill; to contract a disease, to fall ill | 遺伝的要因に加えて生活習慣やストレスといった環境要因が複雑に絡み合い、発病に至るケースが多いとの最新の研究結果が、医学界で大きな注目を集めている。 Kết quả nghiên cứu mới nhất cho thấy có nhiều trường hợp dẫn đến phát bệnh do các yếu tố di truyền cùng với các yếu tố môi trường như lối sống và căng thẳng đan xen phức tạp, đang thu hút sự chú ý lớn trong giới y khoa. Latest research results showing that there are many cases leading to the onset of disease due to a complex interplay of genetic factors plus environmental factors such as lifestyle habits and stress are attracting great attention in the medical community. |
| 324 | 幅PHÚC 1. (N) Chiều rộng, bề ngang, phạm vi 端から端までの長さ、または数値や内容の広がり (N) width, breadth, range, scope | 道路の幅を拡張する大規模な工事は、長らく続いていた渋滞の緩和に大きく寄与すると同時に、緊急車両の通行をよりスムーズにする効果も期待されている。 Công trình mở rộng quy mô lớn nhằm nới rộng chiều rộng của con đường được kỳ vọng sẽ đóng góp lớn vào việc giảm bớt tình trạng tắc nghẽn kéo dài, đồng thời mang lại hiệu quả giúp cho xe cứu hộ di chuyển trơn tru hơn. Large-scale construction to widen the road is expected to contribute significantly to easing long-standing traffic congestion, while also being anticipated to make the passage of emergency vehicles smoother. |
| 325 | バリアフリー— (gốc: barrier-free) 1. (N) Thiết kế không có rào cản, không có chướng ngại vật (cho người già, người khuyết tật) 高齢者や障害者が生活する上での障壁を取り除くこと (N) barrier-free design, accessibility (for the elderly and disabled) | 高齢化社会の進展に伴い、公共施設や交通機関におけるバリアフリー化の推進が一層重要視されるようになり、各自治体は具体的な整備計画を相次いで策定している。 Cùng với sự tiến triển của xã hội già hóa, việc thúc đẩy không rào cản (barrier-free) tại các cơ sở công cộng và phương tiện giao thông được coi trọng hơn bao giờ hết, các chính quyền địa phương đã lần lượt xây dựng kế hoạch cải tạo cụ thể. With the progress of an aging society, promoting barrier-free accessibility in public facilities and transportation has come to be regarded as even more important, and local governments are formulating specific improvement plans one after another. |
| 326 | 反映PHẢN ÁNH 1. (N, N する) Sự phản ánh ある事柄が他の事柄に影を落とすように現れること (N, V) reflection; to reflect, to mirror | 選挙の結果は、有権者一人ひとりの政治への思いや社会に対する不満が如実に反映されたものであり、新政権はその民意を踏まえて政策運営を行うことが強く求められる。 Kết quả cuộc bầu cử chính là sự phản ánh rõ nét tâm tư đối với chính trị và những bất mãn đối với xã hội của từng cử tri, và chính phủ mới được yêu cầu mạnh mẽ phải vận hành chính sách trên cơ sở tôn trọng dân ý đó. The election results vividly reflected each individual voter's thoughts on politics and dissatisfaction with society, and the new administration is strongly required to conduct policy management based on that public will. |
| 327 | 反響PHẢN HƯỞNG 1. (N) Tiếng vang 1. 音波が反射して返ってくること、こだま 1. (N) echo, reverberation 2. (N, N する) Sự hưởng ứng, phản ứng của dư luận 2. 出来事や作品に対する世間の反応や影響 2. (N, V) response, reaction, public response; to evoke a response, to reverberate | 山々に囲まれた静かな湖のほとりで叫び声を上げると、その音が幾重にも反響して帰ってきて、訪れた観光客たちは自然が生み出す音響の不思議に感嘆の声を漏らしていた。 Khi cất tiếng gọi vang lên bên bờ hồ tĩnh lặng được bao bọc bởi núi non, âm thanh ấy vọng lại nhiều lớp tiếng vang, khiến các du khách đến thăm phải thốt lên kinh ngạc trước sự kỳ diệu của hiệu ứng âm thanh do thiên nhiên tạo ra. When shouting on the shore of a quiet lake surrounded by mountains, the sound returned in multiple echoing layers, leaving visiting tourists voicing admiration for the wonder of acoustics created by nature. 著名な作家が新たに発表した社会派小説は、現代社会が抱える深刻な問題を鋭く描き出していたことから、発売直後より読者や評論家から大きな反響を呼んでいる。 Cuốn tiểu thuyết mang tính xã hội mới được công bố của nhà văn nổi tiếng đã khắc họa sắc bén các vấn đề nghiêm trọng mà xã hội hiện đại đang đối mặt, vì vậy ngay sau khi ra mắt đã nhận được sự hưởng ứng lớn từ độc giả và giới phê bình. The newly published social commentary novel by a famous author sharply portrayed serious issues facing modern society, calling forth a huge response from readers and critics right after its release. |
| 328 | 番組PHIÊN TỔ 1. (N) Chương trình (TV, radio) テレビやラジオなどで放送される個々の企画内容 (N) program, show (TV, radio) | 視聴者層の多様化に伴い、テレビ局は若年層から高齢層まで幅広く楽しめる番組の制作に力を注いでおり、近年では教養と娯楽を融合させた新たなジャンルが注目を集めている。 Trước sự đa dạng hóa các tầng lớp khán giả, các đài truyền hình đang dốc sức sản xuất các chương trình giải trí phù hợp với nhiều lứa tuổi từ trẻ đến già, và những năm gần đây thể loại mới kết hợp giữa kiến thức và giải trí đang thu hút sự chú ý. With the diversification of viewers, television stations are focusing their efforts on producing programs that can be enjoyed by a wide audience from young to old, and in recent years, a new genre combining education and entertainment has been attracting attention. |
| 329 | 犯罪PHẠM TỘI 1. (N) Tội phạm, hành vi phạm tội 法律によって禁止され、刑罰が科される違法行為 (N) crime, offense, criminal act | インターネットの普及に伴い、従来とは異なる手口によるサイバー犯罪が急増しており、警察当局は捜査体制の強化と国民への啓発活動の両面で対応を急いでいる。 Cùng với sự phổ biến của Internet, tội phạm mạng với thủ đoạn khác với truyền thống đang gia tăng nhanh chóng, cơ quan cảnh sát đang khẩn trương ứng phó cả về tăng cường hệ thống điều tra lẫn hoạt động tuyên truyền đến người dân. With the widespread adoption of the Internet, cybercrimes using tactics different from conventional ones are rapidly increasing, and police authorities are hurrying to respond through both strengthening investigative frameworks and awareness activities for citizens. |
| 330 | 搬送BAN TỐNG 1. (N, N する) Sự vận chuyển (bệnh nhân, hàng hóa) 人や物を別の場所へ運び送ること (N, V) transportation, conveyance, transport (of patients, goods); to transport, to convey | 大規模な交通事故が発生した現場では、複数の負傷者がただちに救急車で病院に搬送され、医療チームは緊急手術の準備に追われていた。 Tại hiện trường vụ tai nạn giao thông quy mô lớn, nhiều người bị thương đã được vận chuyển ngay tới bệnh viện bằng xe cấp cứu, đội ngũ y tế bị cuốn vào việc chuẩn bị cho ca phẫu thuật khẩn cấp. At the scene where a large-scale traffic accident occurred, multiple injured people were immediately transported to the hospital by ambulance, and medical teams were rushed with preparations for emergency surgeries. |
| 331 | 犯人PHẠM NHÂN 1. (N) Thủ phạm, tội phạm 罪を犯した当事者、事件を起こした人物 (N) culprit, offender, perpetrator | 長年未解決のままであった連続強盗事件の犯人が、最新のDNA鑑定技術によりついに特定され、被害者の家族たちは長年にわたる苦しみから少しでも解放されることを願っている。 Thủ phạm của loạt vụ cướp liên hoàn vốn nhiều năm chưa được giải quyết cuối cùng đã được xác định nhờ công nghệ giám định DNA mới nhất, và gia đình các nạn nhân đang mong mỏi được giải thoát phần nào khỏi nỗi đau kéo dài bấy lâu. The culprit of a series of robbery cases that had remained unsolved for many years was finally identified using the latest DNA testing technology, and the victims' families hope to be freed even a little from their long-standing suffering. |
| 332 | ピーク— (gốc: peak) 1. (N) Đỉnh, đỉnh cao, đỉnh điểm 物事の状態や数量が最も高くなる時点、頂点 (N) peak, zenith, height, climax | 観光シーズンのピークを迎えた古都の中心部は、国内外からの旅行客で一日中にぎわっており、地元の商店街は売上の急増に喜びの声を上げる一方、混雑による生活への影響を懸念する住民の声も聞かれた。 Trung tâm cố đô đang vào đỉnh điểm mùa du lịch nhộn nhịp suốt cả ngày bởi du khách trong và ngoài nước, các khu phố thương mại địa phương vui mừng vì doanh thu tăng vọt, nhưng cũng có những tiếng nói lo ngại của cư dân về ảnh hưởng của sự đông đúc đến cuộc sống. The center of the ancient capital, reaching the peak of the tourist season, was bustling all day with tourists from home and abroad; while local shopping streets voiced joy over rapidly increasing sales, voices of residents concerned about the impact of congestion on daily life were also heard. |
| 333 | 引き上げるDẪN THƯỢNG 1. (V) Kéo lên, nâng lên (giá cả) 1. 位置や値段・基準などを高くすること 1. (V) to raise, to elevate, to increase (prices, standards) 2. (V) Rút về, rút lui 2. 派遣した人を元の場所へ呼び戻すこと 2. (V) to withdraw, to pull back, to recall 3. (V) Trục vớt 3. 水中などに沈んでいるものを引き上げて地上に出すこと 3. (V) to salvage, to haul up, to refloat (from water) | 原材料費の高騰を背景に、多くの食品メーカーが商品の価格を引き上げることを余儀なくされており、消費者の家計への影響は今後さらに深刻化することが懸念されている。 Trên bối cảnh chi phí nguyên liệu tăng vọt, nhiều nhà sản xuất thực phẩm bị buộc phải nâng giá sản phẩm, và người ta lo ngại rằng ảnh hưởng đến ngân sách hộ gia đình của người tiêu dùng sẽ còn nghiêm trọng hơn trong tương lai. Against the backdrop of soaring raw material costs, many food manufacturers have been forced to raise product prices, and there are concerns that the impact on consumer household finances will worsen further in the future. 海外駐在員を予定通り本社に引き上げる方針が示されたものの、現地での業務が完全には終わっておらず、人事部は段階的な帰任スケジュールの調整に追われている。 Mặc dù phương châm rút nhân viên cử đi nước ngoài về trụ sở chính theo kế hoạch đã được đưa ra, nhưng công việc tại địa phương vẫn chưa hoàn tất, bộ phận nhân sự đang phải bận rộn điều chỉnh lịch trình hồi nhiệm theo từng giai đoạn. Although a policy was announced to recall overseas expats back to headquarters as scheduled, local operations are not completely finished, leaving the human resources department busy adjusting gradual return schedules. 海底に沈んでいた歴史的価値の高い古い船を慎重に引き上げる作業が国際チームによって行われ、長年その船にまつわる謎を追ってきた研究者たちは大きな期待を寄せている。 Công việc trục vớt cẩn thận con tàu cổ có giá trị lịch sử cao bị chìm dưới đáy biển đã được nhóm chuyên gia quốc tế tiến hành, và các nhà nghiên cứu đã đeo đuổi bí ẩn xung quanh con tàu này nhiều năm đang đặt vào đó kỳ vọng lớn lao. Work to carefully salvage an old ship of high historical value that had sunk to the ocean floor was carried out by an international team, placing high expectations among researchers who have pursued the mysteries surrounding the ship for many years. |
| 334 | 引きこもりDẪN 1. (N) Tình trạng/người tự giam mình trong phòng, sống tách biệt xã hội 自宅に閉じこもり、社会参加や他者との交流を避ける状態、またはその人 (N) social withdrawal, isolation; a person who withdraws from social life (hikikomori) | 若年層を中心に深刻化している引きこもりの問題に対し、自治体や民間団体が連携し、心理カウンセリングと社会復帰支援を組み合わせた長期的なプログラムの構築を進めている。 Đối với vấn đề những người tự giam mình trong phòng đang trở nên nghiêm trọng tập trung ở giới trẻ, các chính quyền địa phương và tổ chức tư nhân đang phối hợp xây dựng chương trình dài hạn kết hợp tư vấn tâm lý và hỗ trợ tái hòa nhập xã hội. In response to the problem of social withdrawal that is becoming severe mainly among young people, local governments and private organizations are collaborating to build long-term programs combining psychological counseling and social reintegration support. |
| 335 | 否定PHỦ ĐỊNH 1. (N, N する) Sự phủ định, bác bỏ 事実や主張がそうではないと打ち消すこと (N, V) denial, negation, rejection; to deny, to negate, to refute | 大臣は記者会見において、自らの不適切な発言に関する報道を全面的に否定したものの、複数の関係者の証言と矛盾していることが指摘され、世論からの厳しい批判は止まなかった。 Tại buổi họp báo, vị bộ trưởng đã phủ định hoàn toàn các báo cáo về phát ngôn không phù hợp của mình, nhưng do bị chỉ ra rằng điều này mâu thuẫn với lời khai của nhiều người liên quan, sự chỉ trích gay gắt từ dư luận vẫn không lắng xuống. Although the minister completely denied reports regarding his own inappropriate remarks at a press conference, it was pointed out that his statement contradicted testimonies from multiple related parties, and harsh criticism from public opinion did not stop. |
| 336 | 肥満PHÌ MÃN 1. (N) Béo phì 体内に脂肪が過剰に蓄積した状態 (N) obesity, adiposity, overweight condition | 食生活の欧米化や運動不足を背景に、子供の肥満が深刻な健康問題となっており、学校現場では栄養教育の充実と体育活動の見直しが急務とされている。 Trên bối cảnh ẩm thực bị Âu - Mỹ hóa và sự thiếu vận động, tình trạng béo phì ở trẻ em đã trở thành một vấn đề sức khỏe nghiêm trọng, và tại trường học, việc tăng cường giáo dục dinh dưỡng và xem xét lại các hoạt động thể dục được coi là cấp bách. Against the background of Westernized eating habits and lack of exercise, childhood obesity has become a serious health issue, and enhancing nutrition education and reviewing physical education activities are considered urgent in schools. |
| 337 | 標識TIÊU THỨC 1. (N) Biển báo, dấu hiệu 情報や注意を示すために設置される看板や目印 (N) sign, signboard, traffic sign, marker | 観光客の増加に対応するため、市街地の主要な交差点には日本語に加えて英語や中国語が併記された標識が新たに設置され、外国人旅行者の利便性が大幅に向上した。 Để đáp ứng với sự gia tăng của du khách, tại các giao lộ chính trong khu vực trung tâm đã được lắp đặt biển báo mới ghi đồng thời tiếng Nhật cùng tiếng Anh và tiếng Trung, sự tiện lợi của du khách nước ngoài đã được cải thiện đáng kể. To cope with the increase in tourists, signs written in English and Chinese alongside Japanese were newly installed at major intersections in the urban area, significantly improving convenience for foreign travelers. |
| 338 | 病状BỆNH TRẠNG 1. (N) Tình trạng bệnh 病気の様態や症状の進行具合 (N) medical condition, state of an illness, patient's condition | 担当医は患者の病状を詳細に説明したうえで、複数の治療法のメリットとデメリットを比較し、患者本人とその家族が納得のいく選択をできるよう丁寧に助言した。 Sau khi giải thích chi tiết tình trạng bệnh của bệnh nhân, bác sĩ phụ trách đã cẩn thận tư vấn so sánh ưu nhược điểm của nhiều phương pháp điều trị, để bản thân bệnh nhân và gia đình có thể đưa ra lựa chọn thuyết phục. After explaining the patient's medical condition in detail, the attending physician compared the advantages and disadvantages of multiple treatment options and carefully advised them so that the patient and their family could make a convincing choice. |
| 339 | 比率TỈ SUẤT 1. (N) Tỷ lệ, tỉ suất 二つ以上の数量の割合や比の数値 (N) ratio, proportion, percentage | 女性管理職の比率を向上させることは、企業の多様性を高めるだけでなく、組織の意思決定の質を向上させる上でも極めて重要であると、近年の研究により指摘されている。 Việc nâng cao tỷ lệ nữ giới đảm nhận vị trí quản lý không chỉ giúp tăng tính đa dạng của doanh nghiệp mà còn cực kỳ quan trọng trong việc nâng cao chất lượng quyết định của tổ chức, điều này đã được các nghiên cứu gần đây chỉ ra. Recent research points out that improving the ratio of female managers is extremely important not only for enhancing corporate diversity, but also for raising the quality of organizational decision-making. |
| 340 | 広がるQUẢNG 1. (V) Lan ra, trải rộng ra, mở rộng ra 範囲や空間、規模が大きくなること。 (V) to spread, to extend, to expand, to reach out | 一部地域で発生した感染症の影響が瞬く間に全国へと広がり、各自治体は感染拡大の防止に向けて緊急の対策本部を相次いで設置することとなった。 Ảnh hưởng của bệnh truyền nhiễm phát sinh ở một số khu vực đã lan ra cả nước trong nháy mắt, các chính quyền địa phương đã liên tục thiết lập các ban chỉ đạo khẩn cấp để ngăn chặn sự lan rộng của lây nhiễm. The impact of an infectious disease that occurred in some areas spread nationwide in the blink of an eye, leading local governments to set up emergency response headquarters one after another to prevent the spread of infection. |
| 341 | 貧困BẦN CÙNG 1. (N) Sự nghèo đói, cảnh bần cùng 貧しく生活に困窮していること。 poverty; destitution | 世界各地に依然として残る深刻な貧困問題を解決するためには、経済的支援にとどまらず、教育の機会均等や雇用の創出といった包括的なアプローチが不可欠であると国際機関は強調している。 Để giải quyết vấn đề nghèo đói nghiêm trọng vẫn còn tồn tại ở nhiều nơi trên thế giới, các tổ chức quốc tế nhấn mạnh rằng không thể chỉ dừng ở hỗ trợ kinh tế mà cần một cách tiếp cận tổng hợp như bình đẳng cơ hội giáo dục và tạo ra việc làm. International organizations emphasize that to solve the severe poverty issues still remaining around the world, a comprehensive approach such as equal educational opportunities and job creation is essential, rather than stopping at economic support. |
| 342 | 貧富BẦN PHÚ 1. (N) Giàu và nghèo 貧しいことと富んでいること。 wealth and poverty; rich and poor | グローバル経済の急速な発展がもたらした恩恵の一方で、国内外を問わず貧富の格差が拡大していることが、社会の安定性を脅かす重大な要因として広く認識されつつある。 Bên cạnh những lợi ích mà nền kinh tế toàn cầu phát triển nhanh chóng mang lại, sự gia tăng khoảng cách giàu và nghèo cả trong nước lẫn quốc tế đang dần được nhận thức rộng rãi như một yếu tố quan trọng đe dọa sự ổn định xã hội. While the rapid development of the global economy has brought benefits, the widening gap between rich and poor both domestically and internationally is becoming widely recognized as a major factor threatening social stability. |
| 343 | 封鎖PHONG TỎA 1. (N, N する) Sự phong tỏa 通行や出入りを遮断して閉鎖すること。 blockade; sealing off; closure | テロ事件発生の情報を受けた当局は、ただちに現場周辺の道路を封鎖し、市民の安全を最優先しながら、捜査員による徹底的な現場検証を行った。 Nhận được thông tin về vụ khủng bố, cơ quan chức năng đã lập tức phong tỏa các con đường xung quanh hiện trường và tiến hành điều tra hiện trường triệt để bởi các điều tra viên, với việc đảm bảo an toàn cho người dân là ưu tiên hàng đầu. Upon receiving information about the occurrence of a terrorist incident, authorities immediately blocked off roads around the scene and, while giving top priority to citizens' safety, conducted a thorough crime scene investigation by investigators. |
| 344 | 風俗PHONG TỤC 1. (N) Phong tục, tập quán 1. ある社会や地域に受け継がれている生活上のしきたりや習俗。 1. customs; manners; traditions 2. (N) Ngành dịch vụ giải trí người lớn 2. 性的なサービスを提供する営業。 2. adult entertainment industry; sex trade | 異文化交流を深めるためには、相手国の風俗や習慣を尊重する姿勢が不可欠であり、その地域独自の祭りや行事に積極的に参加することが理解への近道となる。 Để làm sâu sắc giao lưu văn hóa, thái độ tôn trọng phong tục và tập quán của nước đối tác là không thể thiếu, và việc tích cực tham gia các lễ hội và sự kiện đặc trưng của khu vực đó chính là con đường ngắn nhất dẫn đến sự thấu hiểu. In order to deepen cross-cultural exchange, an attitude of respecting the customs and habits of the host country is essential, and actively participating in local festivals and events is the shortest path to understanding. 各自治体は青少年を風俗産業の影響から守るために条例を制定し、深夜帯における立ち入り規制や年齢確認の徹底など、具体的な対策を講じている。 Các chính quyền địa phương đã ban hành quy định nhằm bảo vệ thanh thiếu niên khỏi ảnh hưởng của ngành dịch vụ giải trí người lớn, đề ra các biện pháp cụ thể như quy định hạn chế ra vào vào ban đêm và việc xác nhận tuổi nghiêm ngặt. Local governments have enacted ordinances to protect youth from the influence of the adult entertainment industry, taking specific measures such as enforcing entry restrictions during late-night hours and thorough age verification. |
| 345 | ブーム— (gốc: boom) 1. (N) Cơn sốt, trào lưu ある物事が一時的に世間で盛んになること。流行。 boom; craze; fad | 健康志向の高まりを背景に、植物性食品をめぐる消費者のブームが世界的に拡大しており、大手食品メーカー各社は新たな商品開発に莫大な予算を投じている。 Trên bối cảnh ý thức về sức khỏe ngày càng tăng cao, cơn sốt của người tiêu dùng đối với thực phẩm có nguồn gốc thực vật đang lan rộng trên toàn cầu, các nhà sản xuất thực phẩm lớn đang đầu tư ngân sách khổng lồ vào việc phát triển sản phẩm mới. Against the backdrop of rising health consciousness, consumer enthusiasm for plant-based foods is expanding globally, and major food manufacturers are investing massive budgets into developing new products. |
| 346 | 副作用PHÓ TÁC DỤNG 1. (N) Tác dụng phụ 薬物などを使用した際に、目的とする主作用以外に現れる好ましくない作用。 side effect; adverse effect | 新薬の承認にあたっては、その有効性のみならず副作用に関する膨大なデータの慎重な評価が不可欠であり、臨床試験の各段階で厳格な審査が行われる。 Khi cấp phép cho thuốc mới, không chỉ tính hiệu quả mà việc đánh giá thận trọng khối lượng dữ liệu khổng lồ về tác dụng phụ là điều không thể thiếu, và việc thẩm định nghiêm ngặt được tiến hành ở từng giai đoạn của thử nghiệm lâm sàng. When approving a new drug, careful evaluation of vast amounts of data regarding side effects, as well as efficacy, is essential, and strict examinations are conducted at each stage of clinical trials. |
| 347 | 福祉PHÚC LỢI 1. (N) Phúc lợi 公的な配慮によって人々の生活の安定や幸福を図ること。 welfare; social welfare | 高齢化が急速に進む現代社会において、すべての世代が安心して暮らせる社会福祉制度の構築は、政府にとって最も重要な政策課題の一つとなっている。 Trong xã hội hiện đại với tiến trình già hóa diễn ra nhanh chóng, việc xây dựng chế độ phúc lợi xã hội nơi mọi thế hệ có thể sống an tâm đã trở thành một trong những nhiệm vụ chính sách quan trọng nhất đối với chính phủ. In modern society where aging is progressing rapidly, building a social welfare system where all generations can live with peace of mind has become one of the most important policy challenges for the government. |
| 348 | 複数PHỨC SỐ 1. (N) Số nhiều (từ hai trở lên) 数が二つ以上であること。 plural; multiple; more than one | 当該事件の真相を解明するためには、複数の目撃者の証言を慎重に照らし合わせるとともに、現場に残された物証を科学的に分析することが極めて重要である。 Để làm rõ sự thật của vụ án, việc đối chiếu cẩn thận lời khai của nhiều nhân chứng (số nhiều) cùng với việc phân tích khoa học các vật chứng để lại tại hiện trường là vô cùng quan trọng. In order to clarify the truth of the incident in question, it is extremely important to carefully cross-reference the testimonies of multiple witnesses and scientifically analyze the physical evidence left at the scene. |
| 349 | 無事VÔ SỰ 1. (N, ナ形) Bình an, an toàn, không có sự cố 事故や災難がなく、穏やかで異常がないこと。 safety; peace; freedom from harm | 大型台風の直撃を受けたにもかかわらず、住民全員が無事であったことに関係者一同が胸をなでおろし、その後の復興作業に向けて新たな決意を固めた。 Dù phải hứng chịu cú đánh trực diện của cơn bão lớn, việc tất cả cư dân đều bình an khiến những người liên quan thở phào nhẹ nhõm và củng cố quyết tâm mới cho công tác tái thiết sau đó. Despite taking a direct hit from a large typhoon, all involved were relieved that all residents were safe, and strengthened their resolve toward the subsequent reconstruction work. |
| 350 | 防ぐPHÒNG 1. (V) Phòng chống, ngăn ngừa, đề phòng 悪い事態が起きないように前もって対策を講じること。 to prevent; to avoid; to guard against | 大規模な自然災害による被害を未然に防ぐためには、ハード面でのインフラ整備に加え、住民一人ひとりの防災意識を高める教育活動の継続的な実施が不可欠である。 Để có thể phòng chống thiệt hại từ thiên tai quy mô lớn trước khi nó xảy ra, ngoài việc xây dựng cơ sở hạ tầng về mặt vật chất, việc triển khai liên tục các hoạt động giáo dục nhằm nâng cao ý thức phòng chống thiên tai của từng cư dân là điều không thể thiếu. In order to prevent damage from large-scale natural disasters before it occurs, the continuous implementation of educational activities to raise individual residents' disaster prevention awareness is essential, in addition to physical infrastructure development. |
Bộ nguồn của Trí Lữ có 3.069 mục, chia thành 62 bài. Câu ví dụ Nhật được đối chiếu và hiệu đính; đây là học liệu bổ trợ, không phải danh sách từ chính thức của JASSO.
Trí Lữの資料に基づく3,069語を62課に分けています。日本語の例文を照合し、必要な誤りを修正しています。JASSOの公式語彙表ではなく、補助教材です。
The Trí Lữ source contains 3,069 entries across 62 lessons. Japanese examples have been checked against the source and corrected where needed. This is supplementary study material, not an official JASSO vocabulary list.
Flashcard