| STT | Từ vựng • Âm Hán • Nghĩa | Câu Ví dụ & Dịch nghĩa |
|---|---|---|
| 351 | 不足BẤT TÚC 1. (N, ~する) Sự thiếu hụt, không đủ 必要な量や数が足りないこと。 shortage; insufficiency; lack | 慢性的な人手不足に悩む介護業界では、外国人労働者の受け入れ拡大が不可欠な課題となっている。 Trong ngành điều dưỡng vốn khốn đốn vì tình trạng thiếu hụt nhân lực kinh niên, việc mở rộng tiếp nhận lao động nước ngoài đã trở thành một vấn đề không thể thiếu. In the nursing care industry struggling with chronic labor shortages, expanding the acceptance of foreign workers has become an essential issue. |
| 352 | ぶつかる 1. (V) Va chạm, đâm vào 1. 動いているものが他のものに激しく当たる。 1. to collide with; to bump into 2. (V) Gặp phải (khó khăn, trở ngại) 2. 困難や障害に直面する。 2. to run into; to encounter (difficulties) 3. (V) Trùng (lịch trình) 3. 予定や日程が重なる。 3. to conflict with; to overlap (schedules) | 前をよく見ずに歩いていたため、曲がり角で自転車と勢いよくぶつかり、派手に転んでしまった。 Vì vừa đi vừa không nhìn kỹ phía trước nên tôi đã đâm sầm vào một chiếc xe đạp ở góc cua và ngã nhào một cách thảm hại. Because I was walking without looking ahead carefully, I collided forcefully with a bicycle at a corner and had a bad fall. 研究を進める過程で予想外の困難にぶつかったが、仲間と協力して一つずつ乗り越えていった。 Trong quá trình tiến hành nghiên cứu, tôi đã gặp phải những khó khăn ngoài dự đoán, nhưng đã cùng các đồng đội hợp tác vượt qua từng cái một. In the process of advancing research, I ran into unexpected difficulties, but cooperated with my colleagues to overcome them one by one. 楽しみにしていたコンサートの日が大切な会議とぶつかってしまい、どちらに出席すべきか頭を悩ませている。 Ngày diễn ra buổi hòa nhạc mà tôi mong chờ lại trùng với một cuộc họp quan trọng, nên tôi đang đau đầu không biết nên tham dự bên nào. The day of the concert I was looking forward to collided with an important meeting, so I am agonizing over which one to attend. |
| 353 | 復興PHỤC HƯNG 1. (N, ~する) Sự phục hưng, tái thiết (sau thiên tai, chiến tranh) 衰えたり破壊されたりしたものが、再び元の盛んな状態に戻ること。 reconstruction; revival; recovery | 震災で壊滅的な被害を受けた町の復興には、行政の支援だけでなく、住民自らが立ち上がろうとする力が欠かせない。 Việc tái thiết thị trấn đã chịu thiệt hại thảm khốc bởi động đất không thể thiếu, không chỉ sự hỗ trợ của chính quyền mà còn cả sức mạnh tự đứng dậy của chính người dân. For the reconstruction of a town that suffered devastating damage from an earthquake, not only administrative support but also the strength of the residents themselves trying to stand back up is indispensable. |
| 354 | 不登校BẤT ĐĂNG HIỆU 1. (N) Tình trạng học sinh không đến trường (vì lý do tâm lý) 病気や経済的理由以外の原因で、児童・生徒が登校しない、またはできない状態。 school refusal; truancy; non-attendance at school | 不登校の生徒が年々増加している現状を受け、学校は専門カウンセラーを配置し、一人ひとりに寄り添った支援体制を整えつつある。 Trước thực trạng học sinh không đến trường ngày càng gia tăng, nhà trường đang dần hoàn thiện hệ thống hỗ trợ sát sao tới từng em bằng cách bố trí chuyên viên tư vấn tâm lý. In response to the current situation where truant students are increasing year by year, schools are placing professional counselors and building a support system tailored to each individual student. |
| 355 | 富裕層PHÚ DỤ TẦNG 1. (N) Tầng lớp giàu có, giới thượng lưu 多くの資産や高い収入を持つ人々の層。 wealthy class; high-net-worth individuals | 景気の回復とともに、高級ブランド品や海外旅行にお金を惜しまない富裕層の消費が再び活発になってきた。 Cùng với sự phục hồi của nền kinh tế, việc chi tiêu của tầng lớp giàu có — những người không tiếc tiền cho hàng hiệu cao cấp và du lịch nước ngoài — đã trở nên sôi động trở lại. Along with economic recovery, consumption by the wealthy class, who do not spare money on luxury brand goods or overseas travel, has become active again. |
| 356 | フリーター— (gốc: freeter) 1. (N) Người làm nghề tự do, làm bán thời gian (freeter) 正社員以外のアルバイトやパートタイム労働で生計を立てている若者。 freeter; part-time worker | 安定した収入よりも自由な時間を重視してフリーターを続けてきたが、将来への不安から正社員を目指すことにした。 Tôi đã tiếp tục làm công việc tự do/bán thời gian vì coi trọng thời gian tự do hơn thu nhập ổn định, nhưng vì lo lắng cho tương lai nên đã quyết định hướng tới trở thành nhân viên chính thức. I had continued working as a freeter prioritizing free time over a stable income, but out of anxiety about the future, I decided to aim to become a regular employee. |
| 357 | 雰囲気PHÂN VI KHÍ 1. (N) Bầu không khí (của một nơi) その場や人物が醸し出している独特の空気感やムード。 atmosphere; mood; ambiance | 初めて訪れたその喫茶店は、木のぬくもりが感じられる落ち着いた雰囲気で、一人で読書をするには最適な場所だった。 Quán cà phê tôi ghé lần đầu có bầu không khí trầm lắng, cảm nhận được hơi ấm của gỗ, là nơi lý tưởng để đọc sách một mình. That coffee shop I visited for the first time had a calm atmosphere where you could feel the warmth of wood, making it the perfect place to read a book alone. |
| 358 | 平均BÌNH QUÂN 1. (N, ~する) Trung bình, bình quân 複数の数量の合計をその個数で割って得られる数値。ならすこと。 average; mean | この地域の年間平均気温は年々上昇しており、農作物の栽培方法そのものを見直す必要に迫られている。 Nhiệt độ trung bình hằng năm của khu vực này đang tăng lên theo từng năm, khiến người ta buộc phải xem xét lại chính phương pháp canh tác nông sản. The annual average temperature of this region is rising year by year, forcing the necessity to review the agricultural crop cultivation methods themselves. |
| 359 | 並行TỊNH HÀNH 1. (N, ~する) Song song, đồng thời, tiến hành cùng lúc 二つ以上の物事が同時に並んで行われること。 running parallel; occurring simultaneously | 新製品の開発と既存製品の改良を並行して進めることで、限られた期間内に最大限の成果を上げようとしている。 Bằng cách tiến hành song song việc phát triển sản phẩm mới và cải tiến sản phẩm hiện có, họ đang cố gắng đạt được thành quả tối đa trong khoảng thời gian hạn chế. By advancing the development of new products and the improvement of existing products in parallel, they are striving to achieve maximum results within a limited period of time. |
| 360 | 変化BIẾN HÓA 1. (N, ~する) Sự thay đổi, biến đổi, biến hóa 状態や形などがそれまでとは違ったものになること。 change; alteration; transformation | 時代の急激な変化に対応するためには、過去の成功体験に固執せず、柔軟に発想を転換していく姿勢が求められる。 Để ứng phó với những thay đổi nhanh chóng của thời đại, người ta đòi hỏi thái độ chuyển đổi tư duy một cách linh hoạt, không cố chấp bám víu vào những trải nghiệm thành công trong quá khứ. In order to adapt to rapid changes of the times, an attitude of flexibly shifting one's mindset without clinging to past success experiences is required. |
| 361 | 防止PHÒNG CHỈ 1. (N, ~する) Sự phòng chống, ngăn chặn 事故や犯罪など、悪い事態が起こらないようにあらかじめ防ぎ止めること。 prevention, checking, holding in check | 再発防止策を徹底するため、会社は事故の原因を徹底的に究明し、全社員を対象とした安全研修を実施した。 Để thực hiện triệt để các biện pháp ngăn ngừa tái diễn, công ty đã điều tra tận gốc nguyên nhân vụ tai nạn và tổ chức khóa tập huấn an toàn dành cho toàn thể nhân viên. In order to thoroughly implement measures to prevent recurrence, the company thoroughly investigated the cause of the accident and conducted safety training for all employees. |
| 362 | 放射能PHÓNG XẠ NĂNG 1. (N) Phóng xạ, năng lượng phóng xạ 放射線を発する能力、物質が崩壊して放射線を出す性質。 radioactivity, radioactive radiation | 原子力発電所の事故以来、周辺地域の放射能汚染に対する住民の不安は、依然として根強く残っている。 Kể từ sau vụ tai nạn nhà máy điện hạt nhân, nỗi lo của người dân về ô nhiễm phóng xạ ở khu vực lân cận vẫn còn dai dẳng và sâu sắc. Ever since the nuclear power plant accident, residents' anxiety regarding radioactive contamination in the surrounding area still remains deeply rooted. |
| 363 | 報じるBÁO 1. (V) Thông báo, loan tin, đưa tin ニュースや情報を多くの人に知らせる、報道する。 to report, to inform, to announce | 各報道機関がその事件を大々的に報じたことで、世間の関心は一気に高まり、真相究明を求める声が広がっていった。 Việc các cơ quan báo chí đồng loạt đưa tin rầm rộ về vụ việc đó đã khiến sự quan tâm của dư luận tăng vọt, và tiếng nói đòi làm rõ sự thật ngày càng lan rộng. Because various news organizations reported heavily on the incident, public interest surged all at once, and calls demanding to uncover the truth spread. |
| 364 | 放送PHÓNG TỐNG 1. (N, ~する) Sự phát thanh, phát sóng, truyền hình ラジオやテレビなどの電波を通じて、番組や情報を広く送ること。 broadcasting, transmission, airing | 台風の接近に伴い、テレビ各局は通常の番組を変更して、避難情報を繰り返し放送し続けた。 Khi cơn bão tiến đến gần, các đài truyền hình đã thay đổi chương trình thường lệ để liên tục phát đi thông tin sơ tán. With the approach of the typhoon, TV stations changed their regular programming and kept repeatedly broadcasting evacuation information. |
| 365 | 放置PHÓNG TRÍ 1. (N, ~する) Sự bỏ mặc, vứt bỏ, không quan tâm 処置をせず、そのまま放っておくこと。 leaving as is, leaving unattended, abandonment | 駅前に放置された大量の自転車が歩行者の通行を妨げているとして、市はついに撤去作業に乗り出した。 Cho rằng lượng lớn xe đạp bị bỏ mặc trước nhà ga đang cản trở việc đi lại của người đi bộ, cuối cùng thành phố đã bắt tay vào công tác di dời. Determining that a large number of bicycles left abandoned in front of the station were obstructing pedestrian traffic, the city finally launched removal operations. |
| 366 | 報道BÁO ĐẠO 1. (N, ~する) Việc đưa tin, thông tấn, báo chí 新聞やテレビなどのメディアを通じて、社会の出来事やニュースを広く知らせること。 news reporting, coverage, journalism | 事件の報道にあたっては、視聴率を優先するあまり、被害者の人権やプライバシーが軽視されるようなことがあってはならない。 Khi đưa tin về vụ việc, không được phép vì quá ưu tiên tỷ suất người xem mà xem nhẹ nhân quyền và quyền riêng tư của nạn nhân. When reporting on an incident, prioritizing viewer ratings to the point of slighting the victim's human rights and privacy must not happen. |
| 367 | 暴動BẠO ĐỘNG 1. (N) Vụ bạo động, cuộc nổi loạn 多数の民衆が集団で暴力や破壊行為を行って、社会の秩序を乱すこと。 riot, uprising, disturbance | 長年にわたる政府への不満が一気に爆発し、首都では大規模な暴動が発生して、多くの店舗が破壊され略奪の被害を受けた。 Sự bất mãn dồn nén nhiều năm đối với chính phủ đã bùng nổ trong chốc lát, một cuộc bạo động quy mô lớn nổ ra ở thủ đô khiến nhiều cửa hàng bị phá hủy và hứng chịu nạn cướp bóc. Years of dissatisfaction with the government exploded all at once, and a large-scale riot broke out in the capital, resulting in many shops being destroyed and looted. |
| 368 | 方面PHƯƠNG DIỆN 1. (N) Hướng, phía 1. 特定の方向や地域。 1. direction, bound for 2. (N) Phương diện, lĩnh vực 2. 社会活動や知識などの特定の分野や領域。 2. field, area, sphere | 事故の影響で上り方面の電車に大幅な遅れが生じ、駅のホームは帰宅を急ぐ乗客であふれかえった。 Do ảnh hưởng của vụ tai nạn, các chuyến tàu hướng đi lên bị trễ nghiêm trọng, sân ga chật ních hành khách đang vội về nhà. Due to the impact of the accident, significant delays occurred on inbound trains, and the station platform was overflowing with passengers rushing home. 彼女は芸術方面の才能に恵まれているだけでなく、経営の知識も豊富で、各方面から高く評価されている。 Cô ấy không chỉ được trời phú cho tài năng về phương diện nghệ thuật mà còn am hiểu sâu rộng kiến thức quản trị, được đánh giá cao từ nhiều lĩnh vực. Not only is she blessed with talent in artistic fields, but she also has abundant knowledge of management and is highly evaluated from various quarters. |
| 369 | 保健BẢO KIỆN 1. (N) Y tế, việc bảo vệ sức khỏe 健康を維持し、増進させること。身心の健康を守ること。 health preservation, hygiene, healthcare | 各学校に配置された保健室の先生は、生徒の心身の健康を見守り、病気の予防や応急処置など重要な役割を担っている。 Giáo viên phòng y tế được bố trí tại mỗi trường trông nom sức khỏe thể chất lẫn tinh thần của học sinh, đảm nhận những vai trò quan trọng như phòng bệnh và sơ cứu khẩn cấp. The health room teachers assigned to each school watch over the physical and mental health of students and play important roles such as disease prevention and emergency first aid. |
| 370 | 母語MẪU NGỮ 1. (N) Tiếng mẹ đẻ 幼児期に最初に習得し、日常的に使用する言語。 mother tongue, native language | 幼少期から複数の言語環境で育った彼は、母語である日本語以外に、英語と中国語も自在に操ることができる。 Lớn lên trong môi trường đa ngôn ngữ từ thuở nhỏ, ngoài tiếng Nhật là tiếng mẹ đẻ, anh ấy còn có thể sử dụng thành thạo cả tiếng Anh và tiếng Trung. Raised in a multilingual environment from early childhood, besides Japanese, which is his native language, he can also use English and Chinese fluently. |
| 371 | 歩行者BỘ HÀNH GIẢ 1. (N) Người đi bộ 道路を歩いて移動する人。 pedestrian, walker | 運転手は横断歩道を渡ろうとする歩行者がいる場合、必ず一時停止して安全を確認しなければならない。 Khi có người đi bộ định băng qua vạch sang đường, tài xế nhất định phải dừng lại tạm thời và xác nhận an toàn. When there are pedestrians attempting to use the crosswalk, drivers must come to a temporary stop and check for safety. |
| 372 | 保障BẢO CHƯỚNG 1. (N, ~する) Sự bảo đảm, bảo hiểm (xã hội, an ninh) 地位や権利、安全などが害されないように責任を持って保護・保全すること。 guarantee, security, assurance | 国民が安心して暮らせる社会を築くためには、医療や年金など社会保障制度を将来にわたって維持していく必要がある。 Để xây dựng một xã hội mà người dân an tâm sinh sống, cần phải duy trì lâu dài các chế độ an sinh xã hội như y tế và lương hưu. In order to build a society where citizens can live with peace of mind, it is necessary to maintain social security systems, such as healthcare and pensions, into the future. |
| 373 | 舗装PHỐ TRANG 1. (N, ~する) Việc lát mặt đường; mặt đường đã được lát 道路などの表面をアスファルトやコンクリートなどで固めて整えること。 pavement, paving, road surfacing | 長年の使用で舗装が傷み、あちこちに穴の開いた道路は、自転車利用者にとって危険な状態が続いている。 Con đường có mặt lát bị hư hỏng do sử dụng lâu năm và thủng lỗ chỗ khắp nơi vẫn đang trong tình trạng nguy hiểm đối với người đi xe đạp. Roads whose pavement has deteriorated from years of use and are full of holes here and there remain in a dangerous state for cyclists. |
| 374 | 歩道BỘ ĐẠO 1. (N) Vỉa hè, lề đường cho người đi bộ 歩行者の通行のために道路の脇に設けられた道。 sidewalk, footpath, pavement | 高齢者や車いす利用者が安全に移動できるよう、段差をなくし幅を広げた歩道の整備が各地で進められている。 Việc cải tạo vỉa hè — loại bỏ các bậc gờ và mở rộng bề ngang — đang được tiến hành ở khắp nơi để người cao tuổi và người dùng xe lăn có thể di chuyển an toàn. The development of sidewalks with eliminated level differences and widened widths is progressing in various regions so that elderly people and wheelchair users can move safely. |
| 375 | マイノリティー— (gốc: minority) 1. (N) Thiểu số, nhóm người thiểu số 少数派、少数グループ。特に社会的、民族的に少数の人々。 minority, minority group | 民主主義社会においては、多数派の意見を尊重する一方で、マイノリティーの権利をいかに保護するかが常に問われている。 Trong xã hội dân chủ, song song với việc tôn trọng ý kiến của phe đa số, vấn đề làm sao bảo vệ quyền lợi của nhóm thiểu số luôn được đặt ra. In a democratic society, while respecting the majority opinion, how to protect the rights of minorities is constantly being questioned. |
| 376 | 交わるGIAO 1. (V) Giao nhau, cắt nhau 1. 二つ以上の線や道路などが途中で交差する。 1. to cross, to intersect 2. (V) Giao du, kết giao 2. さまざまな人と付き合う、交流する。 2. to socialize with, to associate with, to mingle with | 二つの大通りが交わる交差点は、朝夕の通勤時間帯になると車と人とで激しく混雑する。 Ngã tư nơi hai con đường lớn giao nhau trở nên ùn tắc dữ dội với xe cộ và người vào khung giờ đi làm sáng và chiều tối. The intersection where two main avenues cross becomes heavily congested with cars and people during the morning and evening rush hours. 年齢や立場の異なる人々と積極的に交わることで、これまで気づかなかった新しい価値観に触れることができる。 Bằng cách chủ động giao du với những người khác biệt về độ tuổi và vị thế, ta có thể tiếp xúc với những giá trị quan mới mẻ mà trước đây chưa từng nhận ra. By actively socializing with people of different ages and positions, one can encounter new values that they had not noticed before. |
| 377 | マスコミ— (gốc: mass communication) 1. (N) Truyền thông đại chúng マスコミュニケーションの略。テレビ・新聞・ラジオなどの大衆伝達媒体。 mass media, mass communication, the press | 芸能人のスキャンダルが発覚すると、マスコミが連日自宅前に押し寄せ、過熱した取材合戦を繰り広げた。 Khi vụ bê bối của người nổi tiếng bị phơi bày, giới truyền thông ngày nào cũng đổ xô đến trước nhà, mở ra cuộc chiến săn tin nóng bỏng. When a celebrity scandal came to light, the mass media swarmed in front of the home day after day, engaging in an overheated coverage war. |
| 378 | 貧しいBẦN 1. (A) Nghèo nàn, thiếu thốn, đạm bạc 金銭や物資が乏しく、生活が苦しい。蓄えが少ない。 poor, needy, lacking | 経済的には貧しい家庭に育ったが、両親の深い愛情に包まれ、心は誰よりも豊かだったと彼は振り返る。 Anh ấy hồi tưởng rằng tuy lớn lên trong một gia đình nghèo về kinh tế, nhưng được bao bọc bởi tình yêu thương sâu sắc của cha mẹ nên tâm hồn lại giàu có hơn bất kỳ ai. He reflects that although he grew up in an economically poor family, being wrapped in the deep love of his parents made his heart richer than anyone else's. |
| 379 | 窓口SONG KHẨU 1. (N) Quầy giao dịch, cửa sổ liên lạc 施設や機関で、外部との対応や手続きを行う特定の場所。 service counter, contact window, desk | 役所の窓口は平日の昼間しか開いていないため、働く人々にとっては手続きが非常に不便だという声が多い。 Vì quầy giao dịch của cơ quan hành chính chỉ mở vào ban ngày các ngày thường, nên có nhiều ý kiến cho rằng việc làm thủ tục rất bất tiện đối với người đi làm. Since public office service counters are only open during daytime on weekdays, many people voice that completing procedures is extremely inconvenient for working people. |
| 380 | マナー— (gốc: manner) 1. (N) Phép lịch sự, lề lối, tác phong 社会生活や行儀に関する礼儀作法、行動のルール。 manners, etiquette | 公共の場での最低限のマナーとして、電車内では大声で通話をしたり、周囲に迷惑をかけたりしないよう心がけたい。 Như một phép lịch sự tối thiểu nơi công cộng, ta nên ý thức không nói chuyện điện thoại lớn tiếng trên tàu điện hay gây phiền hà cho những người xung quanh. As a matter of minimum etiquette in public places, one should strive not to speak loudly on the phone or cause trouble to others while on the train. |
| 381 | 招くCHIÊU 1. (V) Mời, rủ 1. 人を招待する、または手招きして呼ぶ。 1. to invite, to call over 2. (V) Gây ra, dẫn đến (thường là kết quả không tốt) 2. 良くない結果や状態を引き起こす。 2. to cause, to incur, to bring upon (usually bad results) | 創立記念式典には、各界の著名人を多数招き、盛大に祝う予定となっている。 Tại lễ kỷ niệm ngày thành lập, ban tổ chức dự định mời đông đảo những người nổi tiếng từ các giới và tổ chức ăn mừng long trọng. At the founding anniversary ceremony, many prominent figures from various fields are planned to be invited to celebrate grandly. わずかな確認不足が重大な事故を招くこともあるため、作業前の点検は決して怠ってはならない。 Vì chỉ một chút sơ suất trong khâu kiểm tra cũng có thể gây ra tai nạn nghiêm trọng, nên tuyệt đối không được lơ là việc kiểm tra trước khi làm việc. Because even a slight lack of confirmation can lead to a serious accident, inspection prior to work must never be neglected. |
| 382 | 見合わせるKIẾN HỢP 1. (V) Nhìn nhau 1. 互いに顔を見合う。 1. to look at each other, to exchange glances 2. (V) Trì hoãn, tạm dừng (việc thực hiện) 2. 実行するのを一時的に控えたり延期したりする。 2. to postpone, to hold off, to temporarily suspend | 予想もしなかった彼の発言に、出席者たちは思わず顔を見合わせ、しばらく気まずい沈黙が続いた。 Trước phát ngôn không ai ngờ tới của anh ta, những người tham dự bất giác nhìn nhau, và sự im lặng ngượng ngùng kéo dài một lúc. At his unexpected remark, the attendees involuntarily looked at each other, and an awkward silence continued for a while. 大雪の影響で安全運行が困難と判断されたため、鉄道会社は始発からの運転を見合わせることを決めた。 Do tuyết lớn khiến việc vận hành an toàn bị nhận định là khó khăn, công ty đường sắt đã quyết định tạm dừng việc chạy tàu kể từ chuyến đầu tiên. Because safe operation was judged to be difficult due to heavy snow, the railway company decided to suspend operations starting from the first train. |
| 383 | 見出しKIẾN XUẤT 1. (N) Tiêu đề, đầu đề (bài báo, tin tức) 新聞や記事などの内容を要約して示した題名。 headline, heading, title | 新聞の見出しは、限られた字数で記事の内容を的確に伝え、読者の興味を引きつける重要な役割を果たしている。 Tiêu đề của báo đảm nhận vai trò quan trọng là truyền tải chính xác nội dung bài viết trong số chữ hạn chế và thu hút sự quan tâm của độc giả. Newspaper headlines play an important role in accurately conveying article content within a limited number of characters and attracting readers' interest. |
| 384 | 乱れるLOẠN 1. (V) Bị rối, bị xáo trộn, mất trật tự, lộn xộn 整っていた状態や秩序が崩れてばらばらになる。 to be disarranged, to be disrupted, to become chaotic or disordered | 台風の影響で交通機関のダイヤが大きく乱れ、多くの通勤客が駅で足止めを食らう事態となった。 Do ảnh hưởng của bão, lịch trình của các phương tiện giao thông bị xáo trộn nghiêm trọng, dẫn đến tình huống nhiều hành khách đi làm bị mắc kẹt tại nhà ga. Due to the influence of the typhoon, public transportation schedules were heavily disrupted, leading to a situation where many commuters were stranded at stations. |
| 385 | 密集MẬT TẬP 1. (N, ~する) Sự tập trung dày đặc, đông đúc 物や人が狭い場所に隙間なく集まること。 crowding together, dense concentration, clustering | 木造住宅が密集する地域では、ひとたび火災が発生すると延焼が広がりやすく、防災対策が急務となっている。 Ở những khu vực nhà gỗ san sát dày đặc, một khi hỏa hoạn xảy ra thì lửa rất dễ lan rộng, nên các biện pháp phòng chống thiên tai trở thành nhiệm vụ cấp bách. In areas densely packed with wooden houses, once a fire breaks out, it easily spreads, making disaster prevention measures an urgent priority. |
| 386 | 身分THÂN PHẬN 1. (N) Thân phận, địa vị xã hội, danh tính 社会的な立場や個人の身元・状態。 social status, standing, identity | 図書館で本を借りる際には、運転免許証や保険証など、身分を証明できるものの提示が求められる。 Khi mượn sách ở thư viện, người ta yêu cầu xuất trình giấy tờ có thể chứng minh danh tính như bằng lái xe hoặc thẻ bảo hiểm. When borrowing books at a library, you are required to present identification such as a driver's license or health insurance card. |
| 387 | 未明VỊ MINH 1. (N) Rạng sáng, lúc trời chưa sáng rõ 夜がまだ十分に明けきらない早朝の時間帯。 early morning, before dawn, daybreak | 今日未明、高速道路で大型トラックが横転する事故があり、一時、上下線とも通行止めとなった。 Rạng sáng hôm nay, trên đường cao tốc đã xảy ra vụ tai nạn xe tải cỡ lớn bị lật, khiến cả hai chiều đường tạm thời bị cấm lưu thông. Early this morning before dawn, there was an accident in which a large truck overturned on the highway, temporarily closing traffic in both directions. |
| 388 | 未来VỊ LAI 1. (N) Tương lai これから先に来る時間や時代。 future | 地球環境を守ることは、今を生きる私たちだけでなく、まだ見ぬ未来の世代に対する責任でもある。 Bảo vệ môi trường Trái Đất không chỉ là việc của chúng ta — những người đang sống ở hiện tại — mà còn là trách nhiệm đối với các thế hệ tương lai chưa từng gặp. Protecting the Earth's environment is not only a responsibility for us living today, but also for future generations yet unseen. |
| 389 | 診るCHẨN 1. (V) Khám bệnh, chẩn đoán 医師が患者の病状や体を調べる。 to examine (a patient), to diagnose | 町の小さな診療所の医師は、患者一人ひとりの話に丁寧に耳を傾けながら診てくれると、地域の住民から厚い信頼を寄せられている。 Vị bác sĩ ở phòng khám nhỏ trong thị trấn được người dân địa phương đặt trọn niềm tin vì ông khám cho từng bệnh nhân một cách tận tình, lắng nghe kỹ câu chuyện của họ. The doctor at the town's small clinic is deeply trusted by local residents for examining each patient while listening carefully to their story. |
| 390 | 無視VÔ THỊ 1. (N, ~する) Sự phớt lờ, coi thường, không để ý tới 存在や意見、規則などを意識的に取り合わないこと。 disregarding, ignoring, turning a blind eye to | 再三の警告を無視して違法駐車を繰り返していた業者に対し、警察はついに厳しい処分を下した。 Đối với nhà thầu nhiều lần phớt lờ các cảnh báo và liên tục đỗ xe trái phép, cuối cùng cảnh sát đã đưa ra hình phạt nghiêm khắc. The police finally imposed strict punishment on the contractor who repeatedly parked illegally while ignoring repeated warnings. |
| 391 | 矛盾MÂU THUẪN 1. (N, ~する) Mâu thuẫn 二つの事実や主張のつじつまが合わないこと。 contradiction, inconsistency | 彼の証言は当初の説明と明らかに矛盾しており、警察は何か重大な事実を隠しているのではないかと疑い始めた。 Lời khai của anh ta rõ ràng mâu thuẫn với lời giải thích ban đầu, khiến cảnh sát bắt đầu nghi ngờ liệu anh ta có đang che giấu một sự thật nghiêm trọng nào đó hay không. His testimony was clearly contradictory to his initial explanation, and the police began to suspect that he might be hiding some serious fact. |
| 392 | 村THÔN 1. (N) Làng, thôn 地方に形成された人々の集落。 village | 若者の流出が止まらず過疎化が進むこの村では、伝統行事の担い手不足が深刻な問題となっている。 Ở ngôi làng mà dòng người trẻ rời đi không ngừng và quá trình thưa dân ngày càng tiến triển này, việc thiếu người kế tục các lễ hội truyền thống đang trở thành một vấn đề nghiêm trọng. In this village, where the outflow of young people shows no sign of stopping and depopulation progresses, the lack of successors for traditional events has become a serious problem. |
| 393 | 迷惑MÊ HOẶC 1. (N, Na, ~する) Sự phiền hà, phiền phức, quấy rầy 他人に不快感や困難を与えること。 trouble, nuisance, annoyance, inconvenience | 深夜まで続く隣の部屋の騒音に迷惑している住民は少なくなく、管理会社に苦情が相次いでいる。 Không ít cư dân bị làm phiền bởi tiếng ồn từ phòng bên cạnh kéo dài đến tận đêm khuya, và những lời phàn nàn gửi đến công ty quản lý liên tục dồn dập. Not a few residents are bothered by noise from the neighboring room that continues late into the night, leading to a series of complaints to the management company. |
| 394 | 免疫MIỄN DỊCH 1. (N) Sự miễn dịch, sức đề kháng 病原体などから体を守る防御の仕組み。 immunity, immune system resistance | 十分な睡眠とバランスの取れた食事は、免疫力を高め、病気にかかりにくい丈夫な体をつくる基本である。 Giấc ngủ đầy đủ và chế độ ăn cân bằng là nền tảng để nâng cao sức đề kháng và tạo nên một cơ thể khỏe mạnh, khó mắc bệnh. Adequate sleep and a balanced diet are the basis for boosting immunity and building a strong body that does not easily fall ill. |
| 395 | 面会DIỆN HỘI 1. (N, ~する) Sự gặp gỡ, cuộc thăm (bệnh nhân, tù nhân) 特定の人と直接会うこと。 meeting, visit, visitation (e.g. patients, prisoners) | 集中治療室に入院している患者との面会は、感染防止のため限られた時間内に厳しく制限されている。 Việc thăm gặp bệnh nhân đang nằm trong phòng chăm sóc đặc biệt bị hạn chế nghiêm ngặt trong một khoảng thời gian giới hạn để phòng chống lây nhiễm. Visitation with patients admitted to the intensive care unit is strictly limited to a restricted time frame to prevent infection. |
| 396 | 免許MIỄN HỨA 1. (N) Giấy phép, bằng cấp (lái xe, hành nghề) 特定の資格や行為を行うことを公的に許可すること。 license, permit, authorization | 運転免許を取得したばかりの若者は、運転技術が未熟なうえに気が緩みやすく、事故を起こす危険性が高いと言われている。 Người ta nói rằng những người trẻ vừa lấy được bằng lái xe có nguy cơ gây tai nạn cao, bởi kỹ thuật lái còn non nớt lại dễ lơ là, mất tập trung. Young people who have just obtained a driver's license are said to have a high risk of causing an accident because their driving skills are immature and their focus easily slackens. |
| 397 | 設けるTHIẾT 1. (V) Thiết lập, tạo ra, thành lập, trang bị 新しく場所や制度などをつくる。 to establish, to set up, to create, to provide | 利用者からの要望を受け、施設内に授乳室やおむつ交換スペースを新たに設けることになった。 Tiếp nhận nguyện vọng từ người sử dụng, người ta đã quyết định bố trí thêm phòng cho con bú và khu vực thay tã trong cơ sở. In response to user requests, it was decided to newly set up nursing rooms and diaper changing spaces within the facility. |
| 398 | 目撃MỤC KÍCH 1. (N, ~する) Việc chứng kiến tận mắt, mục kích 出来事やその現場を直接自分の目で見ること。 witnessing, observing firsthand | 事件当時、現場付近にいて犯人の姿を目撃したという人物が名乗り出たことで、捜査は大きく進展した。 Việc một nhân chứng tự khai rằng đã ở gần hiện trường vào thời điểm xảy ra vụ án và tận mắt chứng kiến bóng dáng thủ phạm xuất hiện đã giúp cuộc điều tra tiến triển vượt bậc. The investigation made significant progress after a person came forward stating that they were near the scene at the time of the incident and witnessed the perpetrator. |
| 399 | 持ち込むTRÌ VÀO 1. (V) Mang vào, đưa vào ある場所に物を持って入る。 to bring in, to take into | 保安検査場では、機内に持ち込むことができる液体の量が厳しく定められており、違反すると没収される。 Tại khu vực kiểm tra an ninh, lượng chất lỏng được phép mang vào khoang máy bay được quy định nghiêm ngặt, nếu vi phạm sẽ bị tịch thu. At the security checkpoint, the amount of liquid that can be brought into the cabin is strictly regulated, and any violation will result in confiscation. |
| 400 | 求めるCẦU 1. (V) Yêu cầu, tìm kiếm, đòi hỏi, mong muốn 欲しがって願う、または要求する。 to seek, to request, to demand, to desire | 消費者は価格の安さだけでなく、品質や安全性など多様な価値を商品に求めるようになってきている。 Người tiêu dùng đang ngày càng đòi hỏi ở sản phẩm những giá trị đa dạng như chất lượng và độ an toàn, chứ không chỉ riêng mức giá rẻ. Consumers are coming to demand diverse values such as quality and safety in products, not just low prices. |
Bộ nguồn của Trí Lữ có 3.069 mục, chia thành 62 bài. Câu ví dụ Nhật được đối chiếu và hiệu đính; đây là học liệu bổ trợ, không phải danh sách từ chính thức của JASSO.
Trí Lữの資料に基づく3,069語を62課に分けています。日本語の例文を照合し、必要な誤りを修正しています。JASSOの公式語彙表ではなく、補助教材です。
The Trí Lữ source contains 3,069 entries across 62 lessons. Japanese examples have been checked against the source and corrected where needed. This is supplementary study material, not an official JASSO vocabulary list.
Flashcard