Phần học gồm 50 từ (STT 351–400). Mỗi từ có Furigana, Âm Hán Việt, nghĩa Tiếng Việt, câu ví dụ N2–N1 có dịch, và nút 🔊 nghe giọng Nhật.
| STT | Từ vựng • Âm Hán • Nghĩa | Câu Ví dụ & Dịch nghĩa |
|---|---|---|
| 351 |
不足
BẤT TÚC
1. (N, ~する) Sự thiếu hụt, không đủ
|
慢性的な人手不足に悩む介護業界では、外国人労働者の受け入れ拡大が不可欠な課題となっている。
Trong ngành điều dưỡng vốn khốn đốn vì tình trạng thiếu hụt nhân lực kinh niên, việc mở rộng tiếp nhận lao động nước ngoài đã trở thành một vấn đề không thể thiếu.
|
| 352 |
ぶつかる
1. (V) Va chạm, đâm vào
2. (V) Gặp phải (khó khăn, trở ngại)
3. (V) Trùng (lịch trình)
|
前をよく見ずに歩いていたため、曲がり角で自転車と勢いよくぶつかり、派手に転んでしまった。
Vì vừa đi vừa không nhìn kỹ phía trước nên tôi đã đâm sầm vào một chiếc xe đạp ở góc cua và ngã nhào một cách thảm hại.
研究を進める過程で予想外の困難にぶつかったが、仲間と協力して一つずつ乗り越えていった。
Trong quá trình tiến hành nghiên cứu, tôi đã gặp phải những khó khăn ngoài dự đoán, nhưng đã cùng các đồng đội hợp tác vượt qua từng cái một.
楽しみにしていたコンサートの日が大切な会議とぶつかってしまい、どちらに出席すべきか頭を悩ませている。
Ngày diễn ra buổi hòa nhạc mà tôi mong chờ lại trùng với một cuộc họp quan trọng, nên tôi đang đau đầu không biết nên tham dự bên nào.
|
| 353 |
復興
PHỤC HƯNG
1. (N, ~する) Sự phục hưng, tái thiết (sau thiên tai, chiến tranh)
|
震災で壊滅的な被害を受けた町の復興には、行政の支援だけでなく、住民自らが立ち上がろうとする力が欠かせない。
Việc tái thiết thị trấn đã chịu thiệt hại thảm khốc bởi động đất không thể thiếu, không chỉ sự hỗ trợ của chính quyền mà còn cả sức mạnh tự đứng dậy của chính người dân.
|
| 354 |
不登校
BẤT ĐĂNG HIỆU
1. (N) Tình trạng học sinh không đến trường (vì lý do tâm lý)
|
不登校の生徒が年々増加している現状を受け、学校は専門カウンセラーを配置し、一人ひとりに寄り添った支援体制を整えつつある。
Trước thực trạng học sinh không đến trường ngày càng gia tăng, nhà trường đang dần hoàn thiện hệ thống hỗ trợ sát sao tới từng em bằng cách bố trí chuyên viên tư vấn tâm lý.
|
| 355 |
富裕層
PHÚ DỤ TẦNG
1. (N) Tầng lớp giàu có, giới thượng lưu
|
景気の回復とともに、高級ブランド品や海外旅行にお金を惜しまない富裕層の消費が再び活発になってきた。
Cùng với sự phục hồi của nền kinh tế, việc chi tiêu của tầng lớp giàu có — những người không tiếc tiền cho hàng hiệu cao cấp và du lịch nước ngoài — đã trở nên sôi động trở lại.
|
| 356 |
フリーター
— (gốc: freeter)
1. (N) Người làm nghề tự do, làm bán thời gian (freeter)
|
安定した収入よりも自由な時間を重視してフリーターを続けてきたが、将来への不安から正社員を目指すことにした。
Tôi đã tiếp tục làm công việc tự do/bán thời gian vì coi trọng thời gian tự do hơn thu nhập ổn định, nhưng vì lo lắng cho tương lai nên đã quyết định hướng tới trở thành nhân viên chính thức.
|
| 357 |
雰囲気
PHÂN VI KHÍ
1. (N) Bầu không khí (của một nơi)
|
初めて訪れたその喫茶店は、木のぬくもりが感じられる落ち着いた雰囲気で、一人で読書をするには最適な場所だった。
Quán cà phê tôi ghé lần đầu có bầu không khí trầm lắng, cảm nhận được hơi ấm của gỗ, là nơi lý tưởng để đọc sách một mình.
|
| 358 |
平均
BÌNH QUÂN
1. (N, ~する) Trung bình, bình quân
|
この地域の年間平均気温は年々上昇しており、農作物の栽培方法そのものを見直す必要に迫られている。
Nhiệt độ trung bình hằng năm của khu vực này đang tăng lên theo từng năm, khiến người ta buộc phải xem xét lại chính phương pháp canh tác nông sản.
|
| 359 |
並行
TỊNH HÀNH
1. (N, ~する) Song song, đồng thời, tiến hành cùng lúc
|
新製品の開発と既存製品の改良を並行して進めることで、限られた期間内に最大限の成果を上げようとしている。
Bằng cách tiến hành song song việc phát triển sản phẩm mới và cải tiến sản phẩm hiện có, họ đang cố gắng đạt được thành quả tối đa trong khoảng thời gian hạn chế.
|
| 360 |
変化
BIẾN HÓA
1. (N, ~する) Sự thay đổi, biến đổi, biến hóa
|
時代の急激な変化に対応するためには、過去の成功体験に固執せず、柔軟に発想を転換していく姿勢が求められる。
Để ứng phó với những thay đổi nhanh chóng của thời đại, người ta đòi hỏi thái độ chuyển đổi tư duy một cách linh hoạt, không cố chấp bám víu vào những trải nghiệm thành công trong quá khứ.
|
| 361 |
防止
PHÒNG CHỈ
1. (N, ~する) Sự phòng chống, ngăn chặn
|
再発防止策を徹底するため、会社は事故の原因を徹底的に究明し、全社員を対象とした安全研修を実施した。
Để thực hiện triệt để các biện pháp ngăn ngừa tái diễn, công ty đã điều tra tận gốc nguyên nhân vụ tai nạn và tổ chức khóa tập huấn an toàn dành cho toàn thể nhân viên.
|
| 362 |
放射能
PHÓNG XẠ NĂNG
1. (N) Phóng xạ, năng lượng phóng xạ
|
原子力発電所の事故以来、周辺地域の放射能汚染に対する住民の不安は、依然として根強く残っている。
Kể từ sau vụ tai nạn nhà máy điện hạt nhân, nỗi lo của người dân về ô nhiễm phóng xạ ở khu vực lân cận vẫn còn dai dẳng và sâu sắc.
|
| 363 |
報じる
BÁO
1. (V) Thông báo, loan tin, đưa tin
|
各報道機関がその事件を大々的に報じたことで、世間の関心は一気に高まり、真相究明を求める声が広がっていった。
Việc các cơ quan báo chí đồng loạt đưa tin rầm rộ về vụ việc đó đã khiến sự quan tâm của dư luận tăng vọt, và tiếng nói đòi làm rõ sự thật ngày càng lan rộng.
|
| 364 |
放送
PHÓNG TỐNG
1. (N, ~する) Sự phát thanh, phát sóng, truyền hình
|
台風の接近に伴い、テレビ各局は通常の番組を変更して、避難情報を繰り返し放送し続けた。
Khi cơn bão tiến đến gần, các đài truyền hình đã thay đổi chương trình thường lệ để liên tục phát đi thông tin sơ tán.
|
| 365 |
放置
PHÓNG TRÍ
1. (N, ~する) Sự bỏ mặc, vứt bỏ, không quan tâm
|
駅前に放置された大量の自転車が歩行者の通行を妨げているとして、市はついに撤去作業に乗り出した。
Cho rằng lượng lớn xe đạp bị bỏ mặc trước nhà ga đang cản trở việc đi lại của người đi bộ, cuối cùng thành phố đã bắt tay vào công tác di dời.
|
| 366 |
報道
BÁO ĐẠO
1. (N, ~する) Việc đưa tin, thông tấn, báo chí
|
事件の報道にあたっては、視聴率を優先するあまり、被害者の人権やプライバシーが軽視されるようなことがあってはならない。
Khi đưa tin về vụ việc, không được phép vì quá ưu tiên tỷ suất người xem mà xem nhẹ nhân quyền và quyền riêng tư của nạn nhân.
|
| 367 |
暴動
BẠO ĐỘNG
1. (N) Vụ bạo động, cuộc nổi loạn
|
長年にわたる政府への不満が一気に爆発し、首都では大規模な暴動が発生して、多くの店舗が破壊され略奪の被害を受けた。
Sự bất mãn dồn nén nhiều năm đối với chính phủ đã bùng nổ trong chốc lát, một cuộc bạo động quy mô lớn nổ ra ở thủ đô khiến nhiều cửa hàng bị phá hủy và hứng chịu nạn cướp bóc.
|
| 368 |
方面
PHƯƠNG DIỆN
1. (N) Hướng, phía
2. (N) Phương diện, lĩnh vực
|
事故の影響で上り方面の電車に大幅な遅れが生じ、駅のホームは帰宅を急ぐ乗客であふれかえった。
Do ảnh hưởng của vụ tai nạn, các chuyến tàu hướng đi lên bị trễ nghiêm trọng, sân ga chật ních hành khách đang vội về nhà.
彼女は芸術方面の才能に恵まれているだけでなく、経営の知識も豊富で、各方面から高く評価されている。
Cô ấy không chỉ được trời phú cho tài năng về phương diện nghệ thuật mà còn am hiểu sâu rộng kiến thức quản trị, được đánh giá cao từ nhiều lĩnh vực.
|
| 369 |
保健
BẢO KIỆN
1. (N) Y tế, việc bảo vệ sức khỏe
|
各学校に配置された保健室の先生は、生徒の心身の健康を見守り、病気の予防や応急処置など重要な役割を担っている。
Giáo viên phòng y tế được bố trí tại mỗi trường trông nom sức khỏe thể chất lẫn tinh thần của học sinh, đảm nhận những vai trò quan trọng như phòng bệnh và sơ cứu khẩn cấp.
|
| 370 |
母語
MẪU NGỮ
1. (N) Tiếng mẹ đẻ
|
幼少期から複数の言語環境で育った彼は、母語である日本語以外に、英語と中国語も自在に操ることができる。
Lớn lên trong môi trường đa ngôn ngữ từ thuở nhỏ, ngoài tiếng Nhật là tiếng mẹ đẻ, anh ấy còn có thể sử dụng thành thạo cả tiếng Anh và tiếng Trung.
|
| 371 |
歩行者
BỘ HÀNH GIẢ
1. (N) Người đi bộ
|
運転手は横断歩道を渡ろうとする歩行者がいる場合、必ず一時停止して安全を確認しなければならない。
Khi có người đi bộ định băng qua vạch sang đường, tài xế nhất định phải dừng lại tạm thời và xác nhận an toàn.
|
| 372 |
保障
BẢO CHƯỚNG
1. (N, ~する) Sự bảo đảm, bảo hiểm (xã hội, an ninh)
|
国民が安心して暮らせる社会を築くためには、医療や年金など社会保障制度を将来にわたって維持していく必要がある。
Để xây dựng một xã hội mà người dân an tâm sinh sống, cần phải duy trì lâu dài các chế độ an sinh xã hội như y tế và lương hưu.
|
| 373 |
舗装
PHỐ TRANG
1. (N, ~する) Việc lát mặt đường; mặt đường đã được lát
|
長年の使用で舗装が傷み、あちこちに穴の開いた道路は、自転車利用者にとって危険な状態が続いている。
Con đường có mặt lát bị hư hỏng do sử dụng lâu năm và thủng lỗ chỗ khắp nơi vẫn đang trong tình trạng nguy hiểm đối với người đi xe đạp.
|
| 374 |
歩道
BỘ ĐẠO
1. (N) Vỉa hè, lề đường cho người đi bộ
|
高齢者や車いす利用者が安全に移動できるよう、段差をなくし幅を広げた歩道の整備が各地で進められている。
Việc cải tạo vỉa hè — loại bỏ các bậc gờ và mở rộng bề ngang — đang được tiến hành ở khắp nơi để người cao tuổi và người dùng xe lăn có thể di chuyển an toàn.
|
| 375 |
マイノリティー
— (gốc: minority)
1. (N) Thiểu số, nhóm người thiểu số
|
民主主義社会においては、多数派の意見を尊重する一方で、マイノリティーの権利をいかに保護するかが常に問われている。
Trong xã hội dân chủ, song song với việc tôn trọng ý kiến của phe đa số, vấn đề làm sao bảo vệ quyền lợi của nhóm thiểu số luôn được đặt ra.
|
| 376 |
交わる
GIAO
1. (V) Giao nhau, cắt nhau
2. (V) Giao du, kết giao
|
二つの大通りが交わる交差点は、朝夕の通勤時間帯になると車と人とで激しく混雑する。
Ngã tư nơi hai con đường lớn giao nhau trở nên ùn tắc dữ dội với xe cộ và người vào khung giờ đi làm sáng và chiều tối.
年齢や立場の異なる人々と積極的に交わることで、これまで気づかなかった新しい価値観に触れることができる。
Bằng cách chủ động giao du với những người khác biệt về độ tuổi và vị thế, ta có thể tiếp xúc với những giá trị quan mới mẻ mà trước đây chưa từng nhận ra.
|
| 377 |
マスコミ
— (gốc: mass communication)
1. (N) Truyền thông đại chúng
|
芸能人のスキャンダルが発覚すると、マスコミが連日自宅前に押し寄せ、過熱した取材合戦を繰り広げた。
Khi vụ bê bối của người nổi tiếng bị phơi bày, giới truyền thông ngày nào cũng đổ xô đến trước nhà, mở ra cuộc chiến săn tin nóng bỏng.
|
| 378 |
貧しい
BẦN
1. (A) Nghèo nàn, thiếu thốn, đạm bạc
|
経済的には貧しい家庭に育ったが、両親の深い愛情に包まれ、心は誰よりも豊かだったと彼は振り返る。
Anh ấy hồi tưởng rằng tuy lớn lên trong một gia đình nghèo về kinh tế, nhưng được bao bọc bởi tình yêu thương sâu sắc của cha mẹ nên tâm hồn lại giàu có hơn bất kỳ ai.
|
| 379 |
窓口
SONG KHẨU
1. (N) Quầy giao dịch, cửa sổ liên lạc
|
役所の窓口は平日の昼間しか開いていないため、働く人々にとっては手続きが非常に不便だという声が多い。
Vì quầy giao dịch của cơ quan hành chính chỉ mở vào ban ngày các ngày thường, nên có nhiều ý kiến cho rằng việc làm thủ tục rất bất tiện đối với người đi làm.
|
| 380 |
マナー
— (gốc: manner)
1. (N) Phép lịch sự, lề lối, tác phong
|
公共の場での最低限のマナーとして、電車内では大声で通話をしたり、周囲に迷惑をかけたりしないよう心がけたい。
Như một phép lịch sự tối thiểu nơi công cộng, ta nên ý thức không nói chuyện điện thoại lớn tiếng trên tàu điện hay gây phiền hà cho những người xung quanh.
|
| 381 |
招く
CHIÊU
1. (V) Mời, rủ
2. (V) Gây ra, dẫn đến (thường là kết quả không tốt)
|
創立記念式典には、各界の著名人を多数招き、盛大に祝う予定となっている。
Tại lễ kỷ niệm ngày thành lập, ban tổ chức dự định mời đông đảo những người nổi tiếng từ các giới và tổ chức ăn mừng long trọng.
わずかな確認不足が重大な事故を招くこともあるため、作業前の点検は決して怠ってはならない。
Vì chỉ một chút sơ suất trong khâu kiểm tra cũng có thể gây ra tai nạn nghiêm trọng, nên tuyệt đối không được lơ là việc kiểm tra trước khi làm việc.
|
| 382 |
見合わせる
KIẾN HỢP
1. (V) Nhìn nhau
2. (V) Trì hoãn, tạm dừng (việc thực hiện)
|
予想もしなかった彼の発言に、出席者たちは思わず顔を見合わせ、しばらく気まずい沈黙が続いた。
Trước phát ngôn không ai ngờ tới của anh ta, những người tham dự bất giác nhìn nhau, và sự im lặng ngượng ngùng kéo dài một lúc.
大雪の影響で安全運行が困難と判断されたため、鉄道会社は始発からの運転を見合わせることを決めた。
Do tuyết lớn khiến việc vận hành an toàn bị nhận định là khó khăn, công ty đường sắt đã quyết định tạm dừng việc chạy tàu kể từ chuyến đầu tiên.
|
| 383 |
見出し
KIẾN XUẤT
1. (N) Tiêu đề, đầu đề (bài báo, tin tức)
|
新聞の見出しは、限られた字数で記事の内容を的確に伝え、読者の興味を引きつける重要な役割を果たしている。
Tiêu đề của báo đảm nhận vai trò quan trọng là truyền tải chính xác nội dung bài viết trong số chữ hạn chế và thu hút sự quan tâm của độc giả.
|
| 384 |
乱れる
LOẠN
1. (V) Bị rối, bị xáo trộn, mất trật tự, lộn xộn
|
台風の影響で交通機関のダイヤが大きく乱れ、多くの通勤客が駅で足止めを食らう事態となった。
Do ảnh hưởng của bão, lịch trình của các phương tiện giao thông bị xáo trộn nghiêm trọng, dẫn đến tình huống nhiều hành khách đi làm bị mắc kẹt tại nhà ga.
|
| 385 |
密集
MẬT TẬP
1. (N, ~する) Sự tập trung dày đặc, đông đúc
|
木造住宅が密集する地域では、ひとたび火災が発生すると延焼が広がりやすく、防災対策が急務となっている。
Ở những khu vực nhà gỗ san sát dày đặc, một khi hỏa hoạn xảy ra thì lửa rất dễ lan rộng, nên các biện pháp phòng chống thiên tai trở thành nhiệm vụ cấp bách.
|
| 386 |
身分
THÂN PHẬN
1. (N) Thân phận, địa vị xã hội, danh tính
|
図書館で本を借りる際には、運転免許証や保険証など、身分を証明できるものの提示が求められる。
Khi mượn sách ở thư viện, người ta yêu cầu xuất trình giấy tờ có thể chứng minh danh tính như bằng lái xe hoặc thẻ bảo hiểm.
|
| 387 |
未明
VỊ MINH
1. (N) Rạng sáng, lúc trời chưa sáng rõ
|
今日未明、高速道路で大型トラックが横転する事故があり、一時、上下線とも通行止めとなった。
Rạng sáng hôm nay, trên đường cao tốc đã xảy ra vụ tai nạn xe tải cỡ lớn bị lật, khiến cả hai chiều đường tạm thời bị cấm lưu thông.
|
| 388 |
未来
VỊ LAI
1. (N) Tương lai
|
地球環境を守ることは、今を生きる私たちだけでなく、まだ見ぬ未来の世代に対する責任でもある。
Bảo vệ môi trường Trái Đất không chỉ là việc của chúng ta — những người đang sống ở hiện tại — mà còn là trách nhiệm đối với các thế hệ tương lai chưa từng gặp.
|
| 389 |
診る
CHẨN
1. (V) Khám bệnh, chẩn đoán
|
町の小さな診療所の医師は、患者一人ひとりの話に丁寧に耳を傾けながら診てくれると、地域の住民から厚い信頼を寄せられている。
Vị bác sĩ ở phòng khám nhỏ trong thị trấn được người dân địa phương đặt trọn niềm tin vì ông khám cho từng bệnh nhân một cách tận tình, lắng nghe kỹ câu chuyện của họ.
|
| 390 |
無視
VÔ THỊ
1. (N, ~する) Sự phớt lờ, coi thường, không để ý tới
|
再三の警告を無視して違法駐車を繰り返していた業者に対し、警察はついに厳しい処分を下した。
Đối với nhà thầu nhiều lần phớt lờ các cảnh báo và liên tục đỗ xe trái phép, cuối cùng cảnh sát đã đưa ra hình phạt nghiêm khắc.
|
| 391 |
矛盾
MÂU THUẪN
1. (N, ~する) Mâu thuẫn
|
彼の証言は当初の説明と明らかに矛盾しており、警察は何か重大な事実を隠しているのではないかと疑い始めた。
Lời khai của anh ta rõ ràng mâu thuẫn với lời giải thích ban đầu, khiến cảnh sát bắt đầu nghi ngờ liệu anh ta có đang che giấu một sự thật nghiêm trọng nào đó hay không.
|
| 392 |
村
THÔN
1. (N) Làng, thôn
|
若者の流出が止まらず過疎化が進むこの村では、伝統行事の担い手不足が深刻な問題となっている。
Ở ngôi làng mà dòng người trẻ rời đi không ngừng và quá trình thưa dân ngày càng tiến triển này, việc thiếu người kế tục các lễ hội truyền thống đang trở thành một vấn đề nghiêm trọng.
|
| 393 |
迷惑
MÊ HOẶC
1. (N, Na, ~する) Sự phiền hà, phiền phức, quấy rầy
|
深夜まで続く隣の部屋の騒音に迷惑している住民は少なくなく、管理会社に苦情が相次いでいる。
Không ít cư dân bị làm phiền bởi tiếng ồn từ phòng bên cạnh kéo dài đến tận đêm khuya, và những lời phàn nàn gửi đến công ty quản lý liên tục dồn dập.
|
| 394 |
免疫
MIỄN DỊCH
1. (N) Sự miễn dịch, sức đề kháng
|
十分な睡眠とバランスの取れた食事は、免疫力を高め、病気にかかりにくい丈夫な体をつくる基本である。
Giấc ngủ đầy đủ và chế độ ăn cân bằng là nền tảng để nâng cao sức đề kháng và tạo nên một cơ thể khỏe mạnh, khó mắc bệnh.
|
| 395 |
面会
DIỆN HỘI
1. (N, ~する) Sự gặp gỡ, cuộc thăm (bệnh nhân, tù nhân)
|
集中治療室に入院している患者との面会は、感染防止のため限られた時間内に厳しく制限されている。
Việc thăm gặp bệnh nhân đang nằm trong phòng chăm sóc đặc biệt bị hạn chế nghiêm ngặt trong một khoảng thời gian giới hạn để phòng chống lây nhiễm.
|
| 396 |
免許
MIỄN HỨA
1. (N) Giấy phép, bằng cấp (lái xe, hành nghề)
|
運転免許を取得したばかりの若者は、運転技術が未熟なうえに気が緩みやすく、事故を起こす危険性が高いと言われている。
Người ta nói rằng những người trẻ vừa lấy được bằng lái xe có nguy cơ gây tai nạn cao, bởi kỹ thuật lái còn non nớt lại dễ lơ là, mất tập trung.
|
| 397 |
設ける
THIẾT
1. (V) Thiết lập, tạo ra, thành lập, trang bị
|
利用者からの要望を受け、施設内に授乳室やおむつ交換スペースを新たに設けることになった。
Tiếp nhận nguyện vọng từ người sử dụng, người ta đã quyết định bố trí thêm phòng cho con bú và khu vực thay tã trong cơ sở.
|
| 398 |
目撃
MỤC KÍCH
1. (N, ~する) Việc chứng kiến tận mắt, mục kích
|
事件当時、現場付近にいて犯人の姿を目撃したという人物が名乗り出たことで、捜査は大きく進展した。
Việc một nhân chứng tự khai rằng đã ở gần hiện trường vào thời điểm xảy ra vụ án và tận mắt chứng kiến bóng dáng thủ phạm xuất hiện đã giúp cuộc điều tra tiến triển vượt bậc.
|
| 399 |
持ち込む
TRÌ VÀO
1. (V) Mang vào, đưa vào
|
保安検査場では、機内に持ち込むことができる液体の量が厳しく定められており、違反すると没収される。
Tại khu vực kiểm tra an ninh, lượng chất lỏng được phép mang vào khoang máy bay được quy định nghiêm ngặt, nếu vi phạm sẽ bị tịch thu.
|
| 400 |
求める
CẦU
1. (V) Yêu cầu, tìm kiếm, đòi hỏi, mong muốn
|
消費者は価格の安さだけでなく、品質や安全性など多様な価値を商品に求めるようになってきている。
Người tiêu dùng đang ngày càng đòi hỏi ở sản phẩm những giá trị đa dạng như chất lượng và độ an toàn, chứ không chỉ riêng mức giá rẻ.
|