Trí Lữ Nihongo • EJU Từ Vựng

Bài 9 · Từ Vựng EJU

Phần học gồm 50 từ (STT 401–450). Mỗi từ có Furigana, Âm Hán Việt, nghĩa Tiếng Việt, câu ví dụ N2–N1 có dịch, và nút 🔊 nghe giọng Nhật.

Bài 9/62 STT 401–450 50 từ 🔊 Audio Neural2
STT Từ vựng • Âm Hán • Nghĩa Câu Ví dụ & Dịch nghĩa
401
モラル — (gốc: moral)
1. (N) Đạo đức, luân lý, ý thức về lẽ phải
近年きんねん、インターネットじょうでの誹謗ひぼう中傷ちゅうしょう深刻しんこくしており、利用りようしゃ一人ひとりひとりのモラルがあらためてわれている。
Những năm gần đây, tình trạng phỉ báng, bôi nhọ trên Internet ngày càng nghiêm trọng, khiến đạo đức của từng người dùng một lần nữa bị đặt dấu hỏi.
402
問題もんだい VẤN ĐỀ
1. (N) Vấn đề, câu hỏi, bài toán; chuyện rắc rối
少子しょうし高齢こうれいともな労働ろうどうりょく不足ふそくは、いち企業きぎょうだけでなく社会しゃかい全体ぜんたい取り組とりくむべき喫緊きっきん問題もんだいである。
Tình trạng thiếu hụt lao động do già hóa dân số và tỷ lệ sinh thấp là vấn đề cấp bách mà không chỉ riêng một doanh nghiệp, mà toàn xã hội cần phải chung tay giải quyết.
403
夜間やかん DẠ GIAN
1. (N) Buổi tối, ban đêm
この病院びょういんでは夜間やかんでも救急きゅうきゅう患者かんじゃ受け入うけいれており、急病きゅうびょうさいにも安心あんしんしてたよることができる。
Bệnh viện này tiếp nhận bệnh nhân cấp cứu ngay cả vào ban đêm, nên ta có thể yên tâm trông cậy khi chẳng may đổ bệnh đột ngột.
404
役割やくわり DỊCH CÁT
1. (N) Vai trò, phận sự, nhiệm vụ được giao
チームで成果せいかすためには、かくメンバーが自分じぶん役割やくわりただしく理解りかいし、責任せきにんって行動こうどうすることがかせない。
Để đạt được thành quả khi làm việc nhóm, việc mỗi thành viên hiểu đúng vai trò của mình và hành động một cách có trách nhiệm là điều không thể thiếu.
405
薬局やっきょく DƯỢC CỤC
1. (N) Hiệu thuốc, nhà thuốc
処方しょほうせんって近所きんじょ薬局やっきょくったが、そのくすり在庫ざいこがなく、取り寄とりよせにすうじつかかるとわれた。
Tôi cầm đơn thuốc đến hiệu thuốc gần nhà, nhưng loại thuốc đó đã hết hàng và được bảo rằng phải mất vài ngày để đặt về.
406
BỆNH
1. (V) Mắc bệnh, đau ốm
2. (V) Lo lắng, phiền muộn, day dứt trong lòng
長年ながねん摂生せっせいがたたってからだみ、入院にゅういん余儀よぎなくされた。
Lối sống thiếu điều độ trong nhiều năm đã khiến ông mắc bệnh và buộc phải nhập viện.
些細ささい失敗しっぱいをいつまでもむのは、かえってこころ健康けんこうくない。
Cứ mãi day dứt, phiền muộn vì một thất bại nhỏ nhặt thì ngược lại không tốt cho sức khỏe tinh thần.
407
やわらげる HÒA
1. (V) Làm dịu đi, làm giảm bớt, làm nguôi đi (cơn đau, sự căng thẳng)
医師いし患者かんじゃ不安ふあんやわらげるため、検査けんさ手順てじゅんひとつひとつ丁寧ていねい説明せつめいした。
Bác sĩ đã giải thích cặn kẽ từng bước của quá trình kiểm tra để làm dịu bớt nỗi lo lắng của bệnh nhân.
408
誘拐ゆうかい DỤ QUẢI
1. (N, ~する) Vụ bắt cóc; bắt cóc
身代みのしろきん目的もくてき誘拐ゆうかい事件じけん発生はっせいし、警察けいさつ被害ひがいしゃ安全あんぜんさい優先ゆうせん慎重しんちょう捜査そうさすすめている。
Một vụ bắt cóc nhằm mục đích tống tiền đã xảy ra, và cảnh sát đang tiến hành điều tra thận trọng, đặt sự an toàn của nạn nhân lên hàng đầu.
409
優先ゆうせん ƯU TIÊN
1. (N, ~する) Sự ưu tiên; làm trước, đặt lên hàng đầu
かぎられた予算よさんなかすべての要望ようぼうこたえるのはむずかしいため、緊急きんきゅうせいたか課題かだいから優先ゆうせんして対応たいおうしていく方針ほうしんだ。
Vì rất khó đáp ứng mọi yêu cầu trong khoản ngân sách hạn hẹp, nên phương châm là sẽ ưu tiên xử lý những vấn đề có tính cấp bách cao trước.
410
輸送ゆそう THÂU TỐNG
1. (N, ~する) Sự vận chuyển, chuyên chở
災害さいがい発生はっせい直後ちょくご道路どうろ寸断すんだんされ、被災ひさいへの物資ぶっし輸送ゆそう大幅おおはばおくれる事態じたいとなった。
Ngay sau khi thảm họa xảy ra, đường sá bị chia cắt khiến việc vận chuyển vật tư đến vùng bị nạn rơi vào tình trạng chậm trễ nghiêm trọng.
411
誘発ゆうはつ DỤ PHÁT
1. (N, ~する) Sự gây ra, kích hoạt, làm nảy sinh
睡眠すいみん不足ふそく集中しゅうちゅうりょく低下ていかまねき、重大じゅうだい事故じこ誘発ゆうはつする危険きけんせいがあると指摘してきされている。
Người ta chỉ ra rằng thiếu ngủ làm giảm khả năng tập trung và có nguy cơ gây ra những tai nạn nghiêm trọng.
412
裕福ゆうふく DỤ PHÚC
1. (Na) Giàu có, sung túc, dư dả
かれ裕福ゆうふく家庭かてい生まれ育うまれそだったが、それをはなにかけることなく、だれたいしても謙虚けんきょせっする人物じんぶつだ。
Anh ấy sinh ra và lớn lên trong một gia đình giàu có, nhưng không hề lấy đó làm kiêu, mà là người luôn đối đãi khiêm tốn với tất cả mọi người.
413
行方ゆくえ HÀNH PHƯƠNG
1. (N) Tung tích, nơi đi đến; hướng đi sắp tới
事故じこからいち週間しゅうかんぎても遭難そうなんしゃ行方ゆくえ依然いぜんとしてつかめず、捜索そうさく難航なんこうしている。
Dù đã một tuần trôi qua kể từ vụ tai nạn, tung tích của những người gặp nạn vẫn chưa thể xác định, và công tác tìm kiếm đang gặp nhiều khó khăn.
414
ゆるめる HOÃN
1. (V) Nới lỏng, làm lỏng ra; giảm bớt (tốc độ, sự cảnh giác)
カーブにしかかる手前てまえ十分じゅうぶんにスピードをゆるめなければ、くるま外側そとがわふくらんで大変たいへん危険きけんだ。
Nếu không giảm tốc độ đầy đủ trước khi vào khúc cua, xe sẽ bị văng ra phía ngoài và vô cùng nguy hiểm.
415
容易ようい DUNG DỊCH
1. (Na) Dễ dàng, đơn giản
いちうしなった信頼しんらい取り戻とりもどすのは容易よういなことではなく、なが年月としつき地道じみち努力どりょくようする。
Lấy lại niềm tin một khi đã đánh mất không phải là điều dễ dàng, mà đòi hỏi nhiều năm tháng cùng những nỗ lực bền bỉ.
416
要因よういん YẾU NHÂN
1. (N) Yếu tố chính, nguyên nhân chủ yếu
今回こんかい業績ぎょうせき悪化あっかは、げん材料ざいりょう高騰こうとう円安えんやすなど、複数ふくすう要因よういんかさなってしょうじたものと分析ぶんせきされている。
Việc kết quả kinh doanh sa sút lần này được phân tích là phát sinh từ nhiều yếu tố chồng chéo, như giá nguyên vật liệu tăng vọt và đồng yên mất giá.
417
幼児ようじ ẤU NHI
1. (N) Trẻ nhỏ, trẻ em (từ một tuổi đến trước khi vào tiểu học)
幼児ようじ好奇こうきしん旺盛おうせいなんでもくちれてしまうため、保護ほごしゃ誤飲ごいん事故じこ十分じゅうぶん注意ちゅういする必要ひつようがある。
Trẻ nhỏ có tính tò mò mạnh mẽ và hay cho mọi thứ vào miệng, nên người giám hộ cần hết sức lưu ý đề phòng tai nạn nuốt nhầm.
418
予想よそう DỰ TƯỞNG
1. (N, ~する) Sự dự đoán, phỏng đoán, dự báo
専門せんもん予想よそうはんして、今年ことし参議さんぎいん選挙せんきょでは党派とうはそう投票とうひょうりつ大幅おおはば上昇じょうしょうした。
Trái với dự đoán của giới chuyên gia, tỷ lệ đi bầu của tầng lớp cử tri độc lập trong cuộc bầu cử Thượng viện năm nay đã tăng mạnh.
419
よそお TRANG
1. (V) Ăn vận, trang điểm, chưng diện
2. (V) Giả vờ, giả bộ, vờ như
彼女かのじょはなやかによそおい、自信じしんちた表情ひょうじょうでレッドカーペットに登場とうじょうした。
Cô ấy ăn vận lộng lẫy, xuất hiện trên thảm đỏ với gương mặt đầy tự tin.
犯人はんにん警察けいさつかんよそおって高齢こうれいしゃたくおとずれ、言葉ことばたくみに金銭きんせんをだましっていた。
Thủ phạm giả làm cảnh sát đến nhà người cao tuổi, dùng lời lẽ khéo léo để lừa lấy tiền.
420
世の中よのなか THẾ TRUNG
1. (N) Thế gian, xã hội, cuộc đời
世の中よのなかには、努力どりょくだけではどうにもならないことがあるとづいたとき、ひとすこ大人おとなになるのかもしれない。
Có lẽ con người ta trưởng thành hơn một chút khi nhận ra rằng trên đời này có những việc dù nỗ lực đến đâu cũng chẳng thể xoay chuyển.
421
予備よび DỰ BỊ
1. (N) Sự dự bị, dự phòng; đồ/phần để dành
停電ていでんそなえて、懐中かいちゅう電灯でんとう予備よび電池でんち非常ひじょうよう持ち出もちだふくろつねれておくようこころがけている。
Để phòng khi mất điện, tôi luôn cố gắng để sẵn đèn pin và pin dự phòng trong túi đồ thoát hiểm khẩn cấp.
422
予防よぼう DỰ PHÒNG
1. (N, ~する) Sự dự phòng, phòng ngừa
感染かんせんしょう拡大かくだい予防よぼうするには、手洗てあらいやうがいといった基本きほんてき対策たいさく地道じみちつづけることが重要じゅうようだ。
Để phòng ngừa dịch bệnh lây lan, việc kiên trì duy trì những biện pháp cơ bản như rửa tay và súc miệng là vô cùng quan trọng.
423
予防よぼう接種せっしゅ DỰ PHÒNG TIẾP CHỦNG
1. (N, ~する) Tiêm chủng phòng bệnh
どもの予防よぼう接種せっしゅめられた時期じき確実かくじつけさせることが、おも病気びょうきからまもだいいちとなる。
Việc cho trẻ tiêm chủng đầy đủ và đúng thời điểm quy định chính là bước đầu tiên để bảo vệ con khỏi những căn bệnh hiểm nghèo.
424
世論よろん THẾ LUẬN
1. (N) Dư luận, công luận
政府せいふ強引ごういん政策せいさくたいして世論よろん批判ひはんたかまり、内閣ないかく支持しじりつ急激きゅうげき落ち込おちこんだ。
Trước chính sách cưỡng ép của chính phủ, sự chỉ trích của dư luận dâng cao, khiến tỷ lệ ủng hộ nội các sụt giảm nhanh chóng.
425
ライフライン — (gốc: lifeline)
1. (N) Các hệ thống thiết yếu cho cuộc sống (điện, nước, gas, viễn thông...)
だい地震じしん直後ちょくご電気でんき・ガス・水道すいどうといったライフラインが寸断すんだんされ、市民しみん生活せいかつ深刻しんこく影響えいきょうた。
Ngay sau trận động đất lớn, các hệ thống thiết yếu như điện, gas, nước máy bị gián đoạn, gây ảnh hưởng nghiêm trọng đến đời sống người dân.
426
らく LẠC
1. (Na) An nhàn, thoải mái, nhẹ nhõm; dễ dàng
機械きかいすすんだおかげで作業さぎょうはずいぶんらくになったが、そのぶん人手ひとでらされるという皮肉ひにく結果けっかまねいた。
Nhờ cơ giới hóa được đẩy mạnh, công việc đã trở nên nhàn hơn nhiều, nhưng đổi lại cũng dẫn đến một kết quả trớ trêu là nhân lực bị cắt giảm.
427
ラッシュアワー — (gốc: rush hour)
1. (N) Giờ cao điểm (đi lại)
あさのラッシュアワーの電車でんしゃ身動みうごきがれないほど混雑こんざつし、毎日まいにち通勤つうきんおおきな負担ふたんになっている。
Tàu điện vào giờ cao điểm buổi sáng đông nghẹt đến mức không thể nhúc nhích, khiến việc đi làm mỗi ngày trở thành một gánh nặng lớn.
428
理解りかい LÍ GIẢI
1. (N, ~する) Sự hiểu, sự lĩnh hội, sự thấu cảm
相手あいて立場たちばって物事ものごとかんがえなければ、しん相互そうご理解りかいにはけっして到達とうたつできないだろう。
Nếu không đứng vào lập trường của đối phương để suy xét sự việc, thì có lẽ ta sẽ không bao giờ đạt được sự thấu hiểu lẫn nhau thực sự.
429
理想りそう LÍ TƯỞNG
1. (N) Lý tưởng, hình mẫu mong muốn nhất
理想りそう追い求おいもとめることは大切たいせつだが、現実げんじつとのバランスをけば、かえって自分じぶんくるしめることになりかねない。
Theo đuổi lý tưởng là điều quan trọng, nhưng nếu mất cân bằng với thực tế, ngược lại có thể sẽ tự khiến bản thân khổ sở.
430
リハビリ — (gốc: rehabilitation)
1. (N, ~する) Phục hồi chức năng, tập phục hồi
おおきな手術しゅじゅつえた祖父そふは、ふたた自分じぶんあしあるけるようになることを目標もくひょうに、毎日まいにちリハビリにはげんでいる。
Sau ca phẫu thuật lớn, ông nội tôi đang chăm chỉ tập phục hồi chức năng mỗi ngày với mục tiêu lại có thể tự đi trên đôi chân của mình.
431
利便りべんせい LỢI TIỆN TÍNH
1. (N) Tính tiện lợi, sự thuận tiện
駅前えきまえさい開発かいはつによって商業しょうぎょう施設しせつ交通こうつうもう整備せいびされ、住民じゅうみん生活せいかつ利便りべんせい格段かくだん向上こうじょうした。
Nhờ việc tái phát triển khu vực trước nhà ga, các cơ sở thương mại và mạng lưới giao thông được hoàn thiện, nâng cao đáng kể sự tiện lợi trong sinh hoạt của cư dân.
432
理由りゆう LÍ DO
1. (N) Lý do, nguyên nhân
かれ突然とつぜん会社かいしゃめた本当ほんとう理由りゆうは、したしい同僚どうりょうにさえ打ち明うちあけられていなかった。
Lý do thực sự khiến anh ấy đột ngột nghỉ việc thậm chí còn chưa từng được thổ lộ với cả những đồng nghiệp thân thiết.
433
流行りゅうこう LƯU HÀNH
1. (N, ~する) Sự thịnh hành, mốt, trào lưu
2. (N, ~する) Sự lây lan của bệnh dịch
今年ことしふゆは、あわ色合いろあいのコートが流行りゅうこうしているらしく、まちでよくかける。
Mùa đông năm nay, có vẻ như những chiếc áo khoác màu nhạt đang là mốt, tôi hay bắt gặp trên phố.
インフルエンザが流行りゅうこうする時期じきには、人混ひとごみをけ、こまめにあらうことが感染かんせん予防よぼうにつながる。
Vào thời điểm cúm lây lan, việc tránh nơi đông người và rửa tay thường xuyên sẽ góp phần phòng ngừa lây nhiễm.
434
臨機りんき応変おうへん LÂM CƠ ỨNG BIẾN
1. (Na) Tùy cơ ứng biến, linh hoạt theo tình huống
マニュアルとおりに対応たいおうするだけでなく、状況じょうきょうおうじて臨機りんき応変おうへん判断はんだんできる人材じんざいいまもとめられている。
Hiện nay, người ta đang cần những nhân tài không chỉ xử lý theo đúng cẩm nang, mà còn có thể phán đoán linh hoạt, tùy cơ ứng biến theo tình huống.
435
ルート — (gốc: route)
1. (N) Lộ trình, tuyến đường; con đường (đạt được điều gì)
目的もくてきまで最短さいたんのルートをえらんだつもりが、工事こうじによる渋滞じゅうたい巻き込まきこまれ、かえって時間じかんがかかってしまった。
Tôi tưởng mình đã chọn tuyến đường ngắn nhất đến điểm đến, nhưng lại bị kẹt trong vụ tắc đường do thi công, hóa ra còn mất nhiều thời gian hơn.
436
ルール — (gốc: rule)
1. (N) Quy tắc, luật lệ
スポーツにおいては、さだめられたルールをまもってこそ、勝敗しょうはい価値かち正々せいせい堂々どうどうとしたたたかいもまれる。
Trong thể thao, chính nhờ tuân thủ những quy tắc đã được đặt ra, mà giá trị của thắng thua cũng như những trận đấu quang minh chính đại mới được sinh ra.
437
劣化れっか LIỆT HÓA
1. (N, ~する) Sự xuống cấp, hư hỏng, giảm chất lượng theo thời gian
ゴムせい部品ぶひん時間じかん経過けいかとともに劣化れっかしやすいため、定期ていきてき点検てんけん交換こうかんかせない。
Các linh kiện làm bằng cao su dễ bị xuống cấp theo thời gian, nên việc kiểm tra và thay thế định kỳ là không thể thiếu.
438
連携れんけい LIÊN HUỀ
1. (N, ~する) Sự hợp tác, liên kết, phối hợp
災害さいがいには、行政ぎょうせい地域ちいき住民じゅうみん、そしてボランティア団体だんたい緊密きんみつ連携れんけいすることが、迅速じんそく支援しえんにつながる。
Khi xảy ra thảm họa, sự phối hợp chặt chẽ giữa chính quyền, cư dân địa phương và các tổ chức tình nguyện sẽ dẫn đến việc cứu trợ nhanh chóng.
439
連鎖れんさ LIÊN TỎA
1. (N, ~する) Chuỗi, dây chuyền, sự việc xảy ra nối tiếp nhau
ひとつの企業きぎょう倒産とうさん取引とりひきさき次々つぎつぎ巻き込まきこみ、地域ちいき経済けいざい全体ぜんたい倒産とうさん連鎖れんさ引き起ひきおこした。
Sự phá sản của một doanh nghiệp đã kéo theo hàng loạt đối tác làm ăn, gây ra một chuỗi phá sản dây chuyền cho toàn bộ nền kinh tế khu vực.
440
レントゲン — (gốc: Röntgen)
1. (N) Tia X-quang, phim/ảnh chụp X-quang
ころんで手首てくびつよったので病院びょういんでレントゲンをってもらったところ、さいわほね異常いじょうはなかった。
Vì ngã đập mạnh cổ tay nên tôi đã đến bệnh viện chụp X-quang, may mắn là xương không có gì bất thường.
441
老朽ろうきゅう LÃO HỦ HÓA
1. (N, ~する) Sự cũ nát, xuống cấp do sử dụng lâu ngày
建設けんせつからはん世紀せいき経過けいかしたはし老朽ろうきゅうすすみ、自治じちたい架け替かけかえの是非ぜひめぐって議論ぎろんかさねている。
Cây cầu được xây dựng cách đây nửa thế kỷ ngày càng xuống cấp, và chính quyền địa phương đang nhiều lần tranh luận về việc có nên xây mới hay không.
442
老人ろうじん LÃO NHÂN
1. (N) Người già, người cao tuổi
一人暮ひとりぐらしの老人ろうじんれた地域ちいき安心あんしんしてらせるよう、見守みまもりの仕組み作しくみづくりがもとめられている。
Người ta đang cần xây dựng cơ chế trông nom để những người già sống một mình có thể an tâm sinh sống tại nơi họ đã quen thuộc.
443
労働ろうどう LAO ĐỘNG
1. (N, ~する) Lao động, làm việc
ちょう時間じかん労働ろうどう常態じょうたいは、従業じゅうぎょういん心身しんしん健康けんこうそこない、ひいては生産せいさんせい低下ていかをもまねく。
Việc làm thêm giờ kéo dài trở thành thường lệ làm tổn hại sức khỏe thể chất lẫn tinh thần của nhân viên, và xa hơn nữa còn dẫn đến giảm năng suất.
444
老若ろうにゃく男女だんじょ LÃO NHƯỢC NAM NỮ
1. (N) Già trẻ trai gái; mọi người không phân biệt tuổi tác, giới tính
このまつりは老若ろうにゃく男女だんじょわずだれもがたのしめるもよおしとして、地域ちいき人々ひとびとながしたしまれてきた。
Lễ hội này từ lâu đã được người dân địa phương yêu mến như một sự kiện mà ai ai cũng có thể tận hưởng, không phân biệt già trẻ trai gái.
445
路線ろせん LỘ TUYẾN
1. (N) Tuyến đường (xe buýt, tàu hỏa)
2. (N) Đường lối, phương châm, chủ trương
この路線ろせん乗客じょうきゃく減少げんしょうつづいており、らい年度ねんどでの廃止はいし検討けんとうされているという。
Tuyến đường này lượng hành khách liên tục sụt giảm, và nghe nói việc bãi bỏ vào năm tài chính tới đang được cân nhắc.
あたらしい政権せいけんは、ぜん政権せいけん方針ほうしん転換てんかんし、財政ざいせい再建さいけんさい優先ゆうせんとする路線ろせん打ち出うちだした。
Chính quyền mới đã chuyển hướng phương châm của chính quyền tiền nhiệm, đưa ra đường lối lấy tái thiết tài chính làm ưu tiên hàng đầu.
446
分かち合わかちあ PHÂN HỢP
1. (V) Cùng chia sẻ (niềm vui, nỗi buồn, thông tin, trách nhiệm)
苦楽くらく分かち合わかちあってきた仲間なかまがいたからこそ、どんなにくるしい時期じき乗り越のりこえることができた。
Chính nhờ có những người đồng đội cùng chia sẻ ngọt bùi mà tôi đã có thể vượt qua được cả những giai đoạn khó khăn nhất.
447
若者わかもの NHƯỢC GIẢ
1. (N) Người trẻ, giới trẻ, thanh niên
近年きんねん都市としていく若者わかものえ、地方ちほう農村のうそんでは深刻しんこく後継こうけいしゃ不足ふそく問題もんだいとなっている。
Những năm gần đây, ngày càng nhiều người trẻ rời quê ra thành thị, khiến tình trạng thiếu hụt người kế nghiệp trầm trọng ở các làng quê trở thành vấn đề nan giải.
448
ワクチン — (gốc: vaccine)
1. (N) Vắc-xin
新型しんがた感染かんせんしょうたいするワクチンの開発かいはつ世界せかいちゅういそがれ、わずかいちねんらずで実用じつよういたった。
Việc phát triển vắc-xin chống lại căn bệnh truyền nhiễm kiểu mới được đẩy nhanh trên toàn thế giới, và chỉ trong chưa đầy một năm đã được đưa vào ứng dụng thực tế.
449
割合わりあい CÁT HỢP
1. (N) Tỷ lệ, tỷ lệ phần trăm
2. (Adv) Tương đối, khá là
調査ちょうさ結果けっか家事かじ育児いくじ夫婦ふうふ分担ぶんたんしている世帯せたい割合わりあい年々ねんねん増加ぞうかしていることがかった。
Kết quả khảo sát cho thấy tỷ lệ các hộ gia đình mà vợ chồng cùng san sẻ việc nhà và chăm con đang tăng lên qua từng năm.
むずかしそうにえた試験しけんだったが、いてみると割合わりあい簡単かんたんで、おもったよりはやえた。
Bài thi trông có vẻ khó, nhưng khi bắt tay vào làm thì lại tương đối dễ, tôi làm xong sớm hơn mình tưởng.
450
あきらか MINH
1. (Na) Rõ ràng, hiển nhiên, minh bạch
これまでの調査ちょうさによって、事故じこ原因げんいん整備せいび不良ふりょうにあったことがあきらかになった。
Qua quá trình điều tra từ trước đến nay, nguyên nhân của vụ tai nạn đã trở nên rõ ràng là do bảo dưỡng kém.