Trí Lữ Nihongo • EJU Từ Vựng

Bài 10 · Từ Vựng EJU

Phần học gồm 50 từ (STT 451–500). Mỗi từ có Furigana, Âm Hán Việt, nghĩa Tiếng Việt, câu ví dụ N2–N1 có dịch, và nút 🔊 nghe giọng Nhật.

Bài 10/62 STT 451–500 50 từ 🔊 Audio Neural2
STT Từ vựng • Âm Hán • Nghĩa Câu Ví dụ & Dịch nghĩa
451
悪化あっか ÁC HÓA
1. (N, ~する) Sự xấu đi, trở nên tồi tệ hơn
景気けいき悪化あっかにより、おおくのちゅうしょう企業きぎょう経営けいえいなんおちいっている。
Do tình hình kinh tế xấu đi, nhiều doanh nghiệp vừa và nhỏ đang rơi vào khó khăn trong kinh doanh.
452
あやま NGỘ
1. (V) Mắc lỗi, làm sai, nhầm lẫn
いち判断はんだんあやまると、取り返とりかえしのつかない結果けっかまねくことがある。
Một khi phán đoán sai lầm, có thể dẫn đến hậu quả không thể cứu vãn.
453
あらそ TRANH
1. (V) Tranh giành, cạnh tranh, tranh chấp
両社りょうしゃ長年ながねんにわたって業界ぎょうかい首位しゅいあらそってきた。
Hai công ty đã cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành suốt nhiều năm qua.
454
あらゆる
1. (連体れんたい) Mọi, tất cả, hết thảy
あらゆる手段しゅだんくしたが、事態じたい好転こうてんさせることはできなかった。
Đã dùng mọi biện pháp nhưng vẫn không thể làm tình hình chuyển biến tốt hơn.
455
委員いいんかい ỦY VIÊN HỘI
1. (N) Ủy ban, hội đồng
環境かんきょう問題もんだいあつか特別とくべつ委員いいんかい国会こっかい設置せっちされた。
Một ủy ban đặc biệt phụ trách các vấn đề môi trường đã được thành lập tại Quốc hội.
456
異議いぎ DỊ NGHỊ
1. (N) Sự phản đối, ý kiến bất đồng, khiếu nại
その決定けっていたいして、委員いいん一人ひとりつよ異議いぎとなえた。
Đối với quyết định đó, một thành viên ủy ban đã mạnh mẽ phản đối.
457
いさぎよ KHIẾT
1. (A) Dứt khoát, thẳng thắn, dũng cảm nhận trách nhiệm; chơi đẹp
かれみずからの失敗しっぱいいさぎよみとめ、責任せきにんって辞任じにんした。
Anh ấy đã dứt khoát thừa nhận sai lầm của mình, nhận trách nhiệm và từ chức.
458
以上いじょう DĨ THƯỢNG
1. (N) Từ... trở lên, hơn (số lượng)
2. (N) Trên đây là hết, kết thúc (lời nói, báo cáo)
この企画きかくにはひゃくまんえん以上いじょう予算よさん必要ひつようだ。
Dự án này cần ngân sách từ một triệu yên trở lên.
報告ほうこくすべき事項じこう以上いじょうです。ご清聴せいちょうありがとうございました。
Những điều cần báo cáo đến đây là hết. Cảm ơn quý vị đã lắng nghe.
459
意図いと Ý ĐỒ
1. (N, ~する) Ý đồ, ý định, mục đích
発言はつげん意図いとまさしくつたわらず、誤解ごかいまねいてしまった。
Ý định của phát ngôn không được truyền đạt đúng, dẫn đến hiểu lầm.
460
委任いにん ỦY NHÂM
1. (N, ~する) Sự ủy nhiệm, ủy quyền, ủy thác
交渉こうしょう権限けんげん現地げんち代表だいひょう委任いにんすることにした。
Đã quyết định ủy quyền thẩm quyền đàm phán cho đại diện tại địa phương.
461
違反いはん VI PHẢN
1. (N, ~する) Sự vi phạm
駐車ちゅうしゃ違反いはん繰り返くりかえした結果けっか免許めんきょ停止ていし処分しょぶんけた。
Do liên tục vi phạm đỗ xe, anh ta đã bị xử phạt đình chỉ giấy phép lái xe.
462
違法いほう VI PHÁP
1. (Na, N) Bất hợp pháp, trái pháp luật
違法いほう手段しゅだんあつめられた証拠しょうこは、裁判さいばんみとめられない。
Chứng cứ thu thập bằng biện pháp bất hợp pháp sẽ không được chấp nhận tại tòa.
463
移民いみん DI DÂN
1. (N, ~する) Dân di cư, người nhập cư; sự di dân
そのくに労働ろうどうりょく不足ふそくおぎなうため、移民いみん受け入うけいれを拡大かくだいした。
Quốc gia đó đã mở rộng việc tiếp nhận người nhập cư để bù đắp tình trạng thiếu lao động.
464
威力いりょく UY LỰC
1. (N) Uy lực, sức mạnh to lớn
新型しんがた台風たいふうは、これまでにない威力いりょく各地かくち甚大じんだい被害ひがいをもたらした。
Cơn bão kiểu mới đã gây thiệt hại nghiêm trọng cho khắp các nơi với sức mạnh chưa từng có.
465
える
1. (V) Đói lả, chịu đói; khao khát, thèm khát
そのむらでは、かんばつで作物さくもつそだたず、人々ひとびとえていた。
Tại ngôi làng đó, hạn hán khiến mùa màng không phát triển, người dân phải chịu đói.
466
受け入うけいれる THỤ NHẬP
1. (V) Chấp nhận, tiếp nhận, dung nạp
会社かいしゃ労働ろうどう組合くみあい要求ようきゅう一部いちぶ受け入うけいれることで合意ごういした。
Công ty đã đồng ý chấp nhận một phần yêu cầu của công đoàn.
467
受け止うけとめる THỤ CHỈ
1. (V) Đón nhận, đối diện (sự thật, lời phê bình)
2. (V) Đỡ, hứng, bắt lấy (vật)
政府せいふ国民こくみんからのきびしい批判ひはん真摯しんし受け止うけとめるべきだ。
Chính phủ nên nghiêm túc đón nhận những lời phê bình gay gắt từ người dân.
キーパーはんできたボールを両手りょうてでしっかり受け止うけとめた。
Thủ môn đã dùng hai tay đỡ chắc quả bóng bay tới.
468
内訳うちわけ NỘI DỊCH
1. (N) Bảng kê chi tiết, các khoản chi tiết
請求せいきゅうしょには費用ひよう内訳うちわけ項目こうもくごとにこまかく記載きさいされていた。
Trên hóa đơn, các khoản chi phí được liệt kê chi tiết theo từng hạng mục.
469
うったえる TỐ
1. (V) Kiện, tố cáo (ra tòa)
2. (V) Kêu gọi, kêu ca, thỉnh cầu
3. (V) Tác động, lay động (cảm xúc, giác quan)
被害ひがいしゃ加害かがいしゃ相手あいてり、損害そんがい賠償ばいしょうもとめて裁判さいばんしょうったえた。
Nạn nhân đã kiện kẻ gây hại ra tòa để đòi bồi thường thiệt hại.
市民しみん団体だんたい環境かんきょう保護ほご必要ひつようせい社会しゃかいつようったえている。
Các nhóm công dân đang mạnh mẽ kêu gọi xã hội về sự cần thiết của việc bảo vệ môi trường.
その映画えいがは、戦争せんそう悲惨ひさんさをものこころふかうったえかけてくる。
Bộ phim ấy lay động sâu sắc trái tim người xem về sự bi thảm của chiến tranh.
470
うば ĐOẠT
1. (V) Cướp đi, tước đoạt
その事故じこは、一瞬いっしゅんにしておおくのとうといのちうばった。
Tai nạn đó trong chốc lát đã cướp đi nhiều sinh mạng quý giá.
471
SINH
1. (V) Sinh, đẻ
2. (V) Tạo ra, sản sinh, gây ra (kết quả)
長年ながねん不妊ふにん治療ちりょうすえ彼女かのじょはようやく待望たいぼうどもをんだ。
Sau nhiều năm điều trị hiếm muộn, cuối cùng cô ấy đã sinh được đứa con mong đợi.
ひとつのちいさな誤解ごかいが、両国りょうこくかんおおきな対立たいりつ結果けっかとなった。
Một hiểu lầm nhỏ đã dẫn đến kết quả là tạo ra sự đối lập lớn giữa hai nước.
472
影響えいきょう ẢNH HƯỞNG
1. (N, ~する) Sự ảnh hưởng, tác động
円安えんやす輸入ゆにゅうひん価格かかくおおきな影響えいきょうおよぼしている。
Đồng yên yếu đang gây ảnh hưởng lớn đến giá cả hàng nhập khẩu.
473
援助えんじょ VIỆN TRỢ
1. (N, ~する) Sự viện trợ, hỗ trợ, giúp đỡ
先進せんしんこく被災ひさいたいし、食料しょくりょう医薬いやくひん緊急きんきゅう援助えんじょおこなった。
Các nước phát triển đã tiến hành viện trợ khẩn cấp lương thực và thuốc men cho vùng bị thiên tai.
474
演説えんぜつ DIỄN THUYẾT
1. (N, ~する) Bài diễn thuyết, diễn văn
候補こうほしゃ駅前えきまえ支持しじうったえる演説えんぜつおこなった。
Ứng cử viên đã có bài diễn thuyết kêu gọi sự ủng hộ trước nhà ga.
475
おか PHẠM
1. (V) Phạm (tội), mắc (sai lầm); xâm phạm
どんなに優秀ゆうしゅうひとでも、ときにはあやまちをおかすものだ。
Dù là người xuất sắc đến đâu, đôi khi cũng phạm phải sai lầm.
476
おさめる NẠP
1. (V) Nộp, đóng (thuế, tiền)
2. (V) Cất giữ, đặt vào (đúng chỗ)
3. (V) Thu được, đạt được (thành quả)
国民こくみんには税金ぜいきん期限きげんまでにおさめる義務ぎむがある。
Người dân có nghĩa vụ nộp thuế trước thời hạn.
貴重きちょう美術びじゅつひん倉庫そうこ大切たいせつおさめられている。
Những tác phẩm nghệ thuật quý giá được cất giữ cẩn thận trong kho.
粘り強ねばりづよ交渉こうしょうすえ両者りょうしゃ満足まんぞくのいく成果せいかおさめた。
Sau cuộc đàm phán bền bỉ, cả hai bên đã đạt được thành quả đáng hài lòng.
477
汚職おしょく Ô CHỨC
1. (N) Tham ô, tham nhũng
汚職おしょく事件じけん関与かんよした政治せいじ次々つぎつぎ逮捕たいほされた。
Các chính trị gia dính líu đến vụ tham nhũng lần lượt bị bắt giữ.
478
おとずれる PHÓNG
1. (V) Ghé thăm, viếng thăm (nơi chốn)
2. (V) (Mùa, thời cơ) đến, ập đến
毎年まいとしおおくの観光かんこうきゃくがこの歴史れきしてきまちおとずれる。
Hằng năm, rất nhiều du khách ghé thăm thị trấn lịch sử này.
ながふゆわり、ようやくこのにもはるおとずれた。
Mùa đông dài đã kết thúc, cuối cùng mùa xuân cũng đến với vùng đất này.
479
くだ HẠ
1. (V) Được ban ra, được đưa ra (mệnh lệnh, phán quyết)
2. (V) Đi xuống, xuôi xuống
長期ちょうきにわたる裁判さいばんすえ、ついに有罪ゆうざい判決はんけつくだった。
Sau phiên tòa kéo dài, cuối cùng phán quyết có tội đã được đưa ra.
かわふねりながら、両岸りょうがんうつくしい景色けしきたのしんだ。
Vừa xuôi thuyền theo dòng sông, vừa thưởng thức cảnh đẹp hai bên bờ.
480
改革かいかく CẢI CÁCH
1. (N, ~する) Sự cải cách
しん政権せいけん大胆だいたん行政ぎょうせい改革かいかく断行だんこうすると公約こうやくした。
Chính quyền mới đã cam kết sẽ kiên quyết thực hiện cải cách hành chính táo bạo.
481
会見かいけん HỘI KIẾN
1. (N, ~する) Cuộc họp báo, cuộc gặp gỡ chính thức
首相しゅしょう記者きしゃ会見かいけんで、あらたな経済けいざい政策せいさくについて説明せつめいした。
Thủ tướng đã giải thích về chính sách kinh tế mới trong cuộc họp báo.
482
外交がいこう NGOẠI GIAO
1. (N) Ngoại giao
両国りょうこく対話たいわつうじて、外交がいこう関係かんけい正常せいじょう目指めざしている。
Hai nước đang hướng tới bình thường hóa quan hệ ngoại giao thông qua đối thoại.
483
解散かいさん GIẢI TÁN
1. (N, ~する) Sự giải tán, giải thể (công ty, quốc hội, nhóm nhạc)
首相しゅしょう衆議しゅうぎいん解散かいさん決断けつだんし、そう選挙せんきょ踏み切ふみきった。
Thủ tướng đã quyết định giải tán Hạ viện và tiến hành tổng tuyển cử.
484
解放かいほう GIẢI PHÓNG
1. (N, ~する) Sự giải phóng, giải thoát
人質ひとじち無事ぶじ解放かいほうされ、家族かぞくのもとへかえることができた。
Con tin đã được giải phóng an toàn và có thể trở về với gia đình.
485
改正かいせい CẢI CHÁNH
1. (N, ~する) Sự sửa đổi, cải chính (luật, quy định)
個人こじん情報じょうほう保護ほごするため、関連かんれんほう改正かいせい議論ぎろんされている。
Để bảo vệ thông tin cá nhân, việc sửa đổi luật liên quan đang được thảo luận.
486
会談かいだん HỘI ĐÀM
1. (N, ~する) Cuộc hội đàm, đàm phán (cấp cao)
両国りょうこく首脳しゅのうは、貿易ぼうえき問題もんだいをめぐって会談かいだんおこなった。
Lãnh đạo hai nước đã tiến hành hội đàm xoay quanh vấn đề thương mại.
487
介入かいにゅう GIỚI NHẬP
1. (N, ~する) Sự can thiệp
政府せいふ急激きゅうげき円高えんだかおさえるため、市場しじょうへの介入かいにゅう踏み切ふみきった。
Chính phủ đã quyết định can thiệp vào thị trường để kìm hãm đà tăng giá đồng yên.
488
回避かいひ HỒI TỊ
1. (N, ~する) Sự né tránh, lảng tránh, ngăn ngừa
双方そうほう歩み寄あゆみよったことで、最悪さいあく事態じたいなんとか回避かいひされた。
Nhờ hai bên nhượng bộ, tình huống tồi tệ nhất cuối cùng cũng được ngăn chặn.
489
観光かんこう QUAN QUANG
1. (N, ~する) Tham quan, du lịch
この地域ちいきゆたかな自然しぜんかした観光かんこうちかられている。
Khu vực này đang chú trọng vào du lịch tận dụng thiên nhiên phong phú.
490
かく兵器へいき HẠCH BINH KHÍ
1. (N) Vũ khí hạt nhân
各国かっこくかく兵器へいき廃絶はいぜつけて、粘り強ねばりづよ交渉こうしょうつづけている。
Các nước đang tiếp tục đàm phán bền bỉ hướng tới việc xóa bỏ vũ khí hạt nhân.
491
確立かくりつ XÁC LẬP
1. (N, ~する) Sự xác lập, thiết lập vững chắc
あたらしい治療ちりょうほう確立かくりつにより、おおくの患者かんじゃすくわれると期待きたいされている。
Nhờ việc xác lập phương pháp điều trị mới, người ta kỳ vọng nhiều bệnh nhân sẽ được cứu.
492
可決かけつ KHẢ QUYẾT
1. (N, ~する) Sự thông qua, phê chuẩn (qua bỏ phiếu)
しん年度ねんど予算よさんあんは、賛成さんせい多数たすう可決かけつされた。
Dự thảo ngân sách năm tài chính mới đã được thông qua với đa số phiếu tán thành.
493
かためる CỐ
1. (V) Làm cứng lại, làm đông
2. (V) Củng cố, làm vững chắc (nền tảng, quyết tâm)
3. (V) Siết chặt, gom lại (phòng thủ, đội hình)
職人しょくにんかた流し込ながしこんだ材料ざいりょうやしてかためる。
Người thợ làm nguội và làm đông cứng nguyên liệu đã đổ vào khuôn.
まずは足元あしもと経営けいえい基盤きばんをしっかりとかためることが先決せんけつだ。
Trước hết, việc củng cố vững chắc nền tảng kinh doanh hiện tại là điều cần ưu tiên.
監督かんとく守備しゅびかためる戦術せんじゅつで、強敵きょうてきとの対戦たいせんのぞんだ。
HLV đã bước vào trận đấu với đối thủ mạnh bằng chiến thuật siết chặt hàng phòng ngự.
494
かた NGỮ
1. (V) Kể chuyện, thuật lại, nói về
戦争せんそう経験けいけんした祖父そふは、当時とうじ悲惨ひさん体験たいけんしずかにかたはじめた。
Người ông từng trải qua chiến tranh đã lặng lẽ bắt đầu kể về những trải nghiệm bi thảm thời đó.
495
加盟かめい GIA MINH
1. (N, ~する) Sự gia nhập (tổ chức, liên minh)
そのくに今年ことし国際こくさい貿易ぼうえき機関きかんへの加盟かめい正式せいしきみとめられた。
Năm nay, quốc gia đó đã chính thức được công nhận gia nhập tổ chức thương mại quốc tế.
496
喚起かんき HOÁN KHỞI
1. (N, ~する) Sự khơi dậy, gợi lên, kêu gọi (chú ý, cảnh giác)
気象きしょうちょう大雨おおあめによる災害さいがいへの注意ちゅういつよ喚起かんきしている。
Cơ quan khí tượng đang mạnh mẽ kêu gọi cảnh giác với thảm họa do mưa lớn.
497
干渉かんしょう CAN THIỆP
1. (N, ~する) Sự can thiệp, xen vào chuyện người khác
他国たこく内政ないせい干渉かんしょうすることは、国際こくさいほうじょうみとめられていない。
Việc can thiệp vào nội chính của nước khác là không được công nhận theo luật quốc tế.
498
関心かんしん QUAN TÂM
1. (N) Sự quan tâm, hứng thú
若者わかもの政治せいじたいする関心かんしんひくさが、社会しゃかい問題もんだいとなっている。
Sự thờ ơ của giới trẻ đối với chính trị đang trở thành một vấn đề xã hội.
499
首脳しゅのう THỦ NÃO
1. (N) Nhà lãnh đạo, nguyên thủ, người đứng đầu
主要しゅようこく首脳しゅのう一堂いちどうかいし、地球ちきゅう温暖おんだん対策たいさくについて協議きょうぎした。
Lãnh đạo các nước chủ chốt đã hội tụ và bàn bạc về biện pháp ứng phó với hiện tượng nóng lên toàn cầu.
500
官僚かんりょう QUAN LIÊU
1. (N) Quan chức chính phủ, công chức cấp cao
政策せいさく決定けってい過程かていにおいて、官僚かんりょうたす役割やくわり非常ひじょうおおきい。
Trong quá trình ra quyết định chính sách, vai trò mà các quan chức đảm nhận là vô cùng lớn.