| STT | Từ vựng • Âm Hán • Nghĩa | Câu Ví dụ & Dịch nghĩa |
|---|---|---|
| 451 | 悪化ÁC HÓA 1. (N, ~する) Sự xấu đi, trở nên tồi tệ hơn 状態や事態が以前よりも悪くなること。 worsening, deterioration, aggravation | 景気の悪化により、多くの中小企業が経営難に陥っている。 Do tình hình kinh tế xấu đi, nhiều doanh nghiệp vừa và nhỏ đang rơi vào khó khăn trong kinh doanh. Due to the deterioration of the economy, many small and medium-sized enterprises are falling into business difficulties. |
| 452 | 誤るNGỘ 1. (V) Mắc lỗi, làm sai, nhầm lẫn 正しい判断や行動ができず、間違いを犯す。しくじる。 to make a mistake, to err, to misjudge | 一度判断を誤ると、取り返しのつかない結果を招くことがある。 Một khi phán đoán sai lầm, có thể dẫn đến hậu quả không thể cứu vãn. Making a single misjudgment can sometimes lead to irreversible consequences. |
| 453 | 争うTRANH 1. (V) Tranh giành, cạnh tranh, tranh chấp 勝敗や優劣、権利などをめぐって他者と競い合ったり、対立したりする。 to compete, to contend, to dispute | 両社は長年にわたって業界首位の座を争ってきた。 Hai công ty đã cạnh tranh vị trí dẫn đầu ngành suốt nhiều năm qua. Both companies have competed for the top position in the industry over many years. |
| 454 | あらゆる 1. (連体) Mọi, tất cả, hết thảy すべての。存在しうるかぎりの。 all, every, all possible | あらゆる手段を尽くしたが、事態を好転させることはできなかった。 Đã dùng mọi biện pháp nhưng vẫn không thể làm tình hình chuyển biến tốt hơn. Although we tried every possible means, we were unable to turn the situation around. |
| 455 | 委員会ỦY VIÊN HỘI 1. (N) Ủy ban, hội đồng 特定の問題や事項を調査・審議・処理するために設置される組織。 committee, board, commission | 環境問題を扱う特別委員会が国会に設置された。 Một ủy ban đặc biệt phụ trách các vấn đề môi trường đã được thành lập tại Quốc hội. A special committee dealing with environmental issues was established in the National Diet. |
| 456 | 異議DỊ NGHỊ 1. (N) Sự phản đối, ý kiến bất đồng, khiếu nại 他人の意見や決定に対して抱く、不満や反対の意見。 objection, dissent, disagreement | その決定に対して、委員の一人が強く異議を唱えた。 Đối với quyết định đó, một thành viên ủy ban đã mạnh mẽ phản đối. One of the committee members strongly raised an objection to that decision. |
| 457 | 潔いKHIẾT 1. (A) Dứt khoát, thẳng thắn, dũng cảm nhận trách nhiệm; chơi đẹp 態度や行いに未練や下心がなく、さっぱりしている。 gracious, honorable, decisive, straightforward | 彼は自らの失敗を潔く認め、責任を取って辞任した。 Anh ấy đã dứt khoát thừa nhận sai lầm của mình, nhận trách nhiệm và từ chức. He gracefully admitted his own failure and resigned to take responsibility. |
| 458 | 以上DĨ THƯỢNG 1. (N) Từ... trở lên, hơn (số lượng) 1. 数量や程度が、基準となる数値を含めてそれより上であること。 1. more than, not less than, or more 2. (N) Trên đây là hết, kết thúc (lời nói, báo cáo) 2. 言いたいことや報告などを言いきって、ここで終わるということ。 2. that is all, end of statement/report | この企画には百万円以上の予算が必要だ。 Dự án này cần ngân sách từ một triệu yên trở lên. This project requires a budget of one million yen or more. 報告すべき事項は以上です。ご清聴ありがとうございました。 Những điều cần báo cáo đến đây là hết. Cảm ơn quý vị đã lắng nghe. That concludes all the items to be reported. Thank you for your kind attention. |
| 459 | 意図Ý ĐỒ 1. (N, ~する) Ý đồ, ý định, mục đích こうしようと目論むこと。また、その考えや目的。 intention, intent, aim, purpose | 発言の意図が正しく伝わらず、誤解を招いてしまった。 Ý định của phát ngôn không được truyền đạt đúng, dẫn đến hiểu lầm. The intention behind the statement was not conveyed accurately, leading to a misunderstanding. |
| 460 | 委任ỦY NHÂM 1. (N, ~する) Sự ủy nhiệm, ủy quyền, ủy thác 仕事や権限などを、他の人や機関に任せること。 delegation, entrustment, authorization | 交渉の権限を現地の代表に委任することにした。 Đã quyết định ủy quyền thẩm quyền đàm phán cho đại diện tại địa phương. It was decided to delegate the authority for negotiations to the local representative. |
| 461 | 違反VI PHẢN 1. (N, ~する) Sự vi phạm 法律・規則・約束などに従わないこと。 violation, breach, infraction | 駐車違反を繰り返した結果、免許停止の処分を受けた。 Do liên tục vi phạm đỗ xe, anh ta đã bị xử phạt đình chỉ giấy phép lái xe. As a result of repeatedly committing parking violations, he received a driver's license suspension. |
| 462 | 違法VI PHÁP 1. (Na, N) Bất hợp pháp, trái pháp luật 法律や法規に背いていること。 illegal, unlawful, illicit | 違法な手段で集められた証拠は、裁判で認められない。 Chứng cứ thu thập bằng biện pháp bất hợp pháp sẽ không được chấp nhận tại tòa. Evidence collected by illegal means is not admissible in court. |
| 463 | 移民DI DÂN 1. (N, ~する) Dân di cư, người nhập cư; sự di dân 他国へ移り住むこと、またはその人々。 immigrant, immigration, emigration | その国は労働力不足を補うため、移民の受け入れを拡大した。 Quốc gia đó đã mở rộng việc tiếp nhận người nhập cư để bù đắp tình trạng thiếu lao động. To make up for a labor shortage, that country expanded its acceptance of immigrants. |
| 464 | 威力UY LỰC 1. (N) Uy lực, sức mạnh to lớn 人をひれ伏させたり、物を打ち破ったりする強い力。 power, might, force | 新型の台風は、これまでにない威力で各地に甚大な被害をもたらした。 Cơn bão kiểu mới đã gây thiệt hại nghiêm trọng cho khắp các nơi với sức mạnh chưa từng có. The new type of typhoon brought severe damage to various regions with unprecedented force. |
| 465 | 飢えるCƠ 1. (V) Đói lả, chịu đói; khao khát, thèm khát 食べ物がなくて強い空腹に苦しむ。また、強く欲しがる。 to starve, to be famished, to hunger for | その村では、干ばつで作物が育たず、人々は飢えていた。 Tại ngôi làng đó, hạn hán khiến mùa màng không phát triển, người dân phải chịu đói. In that village, crops did not grow due to drought, and the people were starving. |
| 466 | 受け入れるTHỤ NHẬP 1. (V) Chấp nhận, tiếp nhận, dung nạp 要求や提案などを聞き入れて承諾する。 to accept, to agree to, to receive | 会社は労働組合の要求の一部を受け入れることで合意した。 Công ty đã đồng ý chấp nhận một phần yêu cầu của công đoàn. The company agreed to accept a part of the labor union's demands. |
| 467 | 受け止めるTHỤ CHỈ 1. (V) Đón nhận, đối diện (sự thật, lời phê bình) 1. 自分に向けられた意見や批判、事実などを真面目に心に留める。 1. to accept, to take to heart, to face up to 2. (V) Đỡ, hứng, bắt lấy (vật) 2. 飛んできたり落ちてきたりする物を手などでしっかり捕まえる。 2. to catch, to stop, to ward off | 政府は国民からの厳しい批判を真摯に受け止めるべきだ。 Chính phủ nên nghiêm túc đón nhận những lời phê bình gay gắt từ người dân. The government should sincerely take to heart the harsh criticism from the public. キーパーは飛んできたボールを両手でしっかり受け止めた。 Thủ môn đã dùng hai tay đỡ chắc quả bóng bay tới. The goalkeeper firmly caught the flying ball with both hands. |
| 468 | 内訳NỘI DỊCH 1. (N) Bảng kê chi tiết, các khoản chi tiết 金銭などの全体に対する内容や項目の細かい区分。 breakdown, itemized account, itemization | 請求書には費用の内訳が項目ごとに細かく記載されていた。 Trên hóa đơn, các khoản chi phí được liệt kê chi tiết theo từng hạng mục. On the invoice, the breakdown of expenses was listed in detail item by item. |
| 469 | 訴えるTỐ 1. (V) Kiện, tố cáo (ra tòa) 1. 裁判所に裁判を起こして解決を求める。 1. to sue, to take legal action, to bring to court 2. (V) Kêu gọi, kêu ca, thỉnh cầu 2. 自分の主張や窮状などを他人に強く伝えて理解や助けを求める。 2. to appeal for, to call for, to complain of 3. (V) Tác động, lay động (cảm xúc, giác quan) 3. 人の感情や感性に強い印象や感銘を与える。 3. to touch, to move, to appeal to (emotions/senses) | 被害者は加害者を相手取り、損害賠償を求めて裁判所に訴えた。 Nạn nhân đã kiện kẻ gây hại ra tòa để đòi bồi thường thiệt hại. The victim sued the perpetrator in court seeking compensation for damages. 市民団体は環境保護の必要性を社会に強く訴えている。 Các nhóm công dân đang mạnh mẽ kêu gọi xã hội về sự cần thiết của việc bảo vệ môi trường. Civic groups are strongly appealing to society regarding the necessity of environmental protection. その映画は、戦争の悲惨さを観る者の心に深く訴えかけてくる。 Bộ phim ấy lay động sâu sắc trái tim người xem về sự bi thảm của chiến tranh. That movie deeply touches the hearts of viewers with the tragedy of war. |
| 470 | 奪うĐOẠT 1. (V) Cướp đi, tước đoạt 他人の所有物や権利などを無理に取ったり、命などを損なったりする。 to snatch away, to rob, to take away (life, rights) | その事故は、一瞬にして多くの尊い命を奪った。 Tai nạn đó trong chốc lát đã cướp đi nhiều sinh mạng quý giá. That accident took away many precious lives in an instant. |
| 471 | 生むSINH 1. (V) Sinh, đẻ 1. 母胎から子を出す。出産する。 1. to give birth to, to bear 2. (V) Tạo ra, sản sinh, gây ra (kết quả) 2. 新しい物事や状態、結果を発生させる。 2. to produce, to generate, to give rise to | 長年の不妊治療の末、彼女はようやく待望の子どもを生んだ。 Sau nhiều năm điều trị hiếm muộn, cuối cùng cô ấy đã sinh được đứa con mong đợi. After years of fertility treatment, she finally gave birth to her long-awaited child. 一つの小さな誤解が、両国間に大きな対立を生む結果となった。 Một hiểu lầm nhỏ đã dẫn đến kết quả là tạo ra sự đối lập lớn giữa hai nước. A single small misunderstanding resulted in giving rise to a major conflict between the two countries. |
| 472 | 影響ẢNH HƯỞNG 1. (N, ~する) Sự ảnh hưởng, tác động ある物の働きが他に関与して、変化や効果を与えること。 influence, effect, impact | 円安は輸入品の価格に大きな影響を及ぼしている。 Đồng yên yếu đang gây ảnh hưởng lớn đến giá cả hàng nhập khẩu. The depreciation of the yen is having a major impact on the prices of imported goods. |
| 473 | 援助VIỆN TRỢ 1. (N, ~する) Sự viện trợ, hỗ trợ, giúp đỡ 困っている人に手を貸して助けること。資金や物資を提供すること。 assistance, aid, support | 先進国は被災地に対し、食料や医薬品の緊急援助を行った。 Các nước phát triển đã tiến hành viện trợ khẩn cấp lương thực và thuốc men cho vùng bị thiên tai. Developed countries provided emergency aid, such as food and medical supplies, to the disaster-stricken area. |
| 474 | 演説DIỄN THUYẾT 1. (N, ~する) Bài diễn thuyết, diễn văn 大勢の人に向かって、自分の意見や主張を述べること。 speech, address, oration | 候補者は駅前で支持を訴える演説を行った。 Ứng cử viên đã có bài diễn thuyết kêu gọi sự ủng hộ trước nhà ga. The candidate delivered a speech in front of the station appealing for support. |
| 475 | 犯すPHẠM 1. (V) Phạm (tội), mắc (sai lầm); xâm phạm 法律や道徳に反する行為をする。間違いをする。 to commit (a crime/mistake), to violate | どんなに優秀な人でも、時には過ちを犯すものだ。 Dù là người xuất sắc đến đâu, đôi khi cũng phạm phải sai lầm. No matter how outstanding a person is, everyone makes mistakes sometimes. |
| 476 | 納めるNẠP 1. (V) Nộp, đóng (thuế, tiền) 1. 金銭や品物をしかるべき場所や相手に支払って渡す。 1. to pay (taxes/fees), to supply 2. (V) Cất giữ, đặt vào (đúng chỗ) 2. 所定の場所にしまう。格納する。 2. to store, to put away, to keep Đối chiếu cách viết: 収める(おさめる)dùng khi đạt được thành quả; không viết 納める trong cách dùng này. 3. 表記の区別:「成果を収める」は良い結果を得るという意味で、「納める」とは書かない。 3. Spelling contrast: 収める means to achieve results in 成果を収める; 納める is not used for this sense. | 国民には税金を期限までに納める義務がある。 Người dân có nghĩa vụ nộp thuế trước thời hạn. Citizens have an obligation to pay taxes by the deadline. 貴重な美術品が倉庫に大切に納められている。 Những tác phẩm nghệ thuật quý giá được cất giữ cẩn thận trong kho. Precious artworks are carefully stored in a warehouse. 粘り強い交渉の末、両者は満足のいく成果を収めた。 Sau cuộc đàm phán bền bỉ, cả hai bên đã đạt được thành quả đáng hài lòng. After persistent negotiations, both parties achieved satisfying results. |
| 477 | 汚職Ô CHỨC 1. (N) Tham ô, tham nhũng 職務上の立場を利用して不正な利益を得ること。 corruption, graft, bribery | 汚職事件に関与した政治家が次々と逮捕された。 Các chính trị gia dính líu đến vụ tham nhũng lần lượt bị bắt giữ. Politicians involved in the corruption scandal were arrested one after another. |
| 478 | 訪れるPHÓNG 1. (V) Ghé thăm, viếng thăm (nơi chốn) 1. 目的を持ってその場所に行く。訪問する。 1. to visit, to call on 2. (V) (Mùa, thời cơ) đến, ập đến 2. 季節や状態などがやって来る。 2. to arrive, to come (season, opportunity) | 毎年、多くの観光客がこの歴史的な町を訪れる。 Hằng năm, rất nhiều du khách ghé thăm thị trấn lịch sử này. Every year, many tourists visit this historic town. 長い冬が終わり、ようやくこの地にも春が訪れた。 Mùa đông dài đã kết thúc, cuối cùng mùa xuân cũng đến với vùng đất này. The long winter ended, and spring finally arrived in this land. |
| 479 | 下るHẠ 1. (V) Được ban ra, được đưa ra (mệnh lệnh, phán quyết) 1. 上位者から命令や判決が宣告される。 1. to be handed down, to be passed (judgment/order) 2. (V) Đi xuống, xuôi xuống 2. 高い所から低い所へ進む。川の流れに沿って進む。 2. to go down, to descend, to sail down (river) | 長期にわたる裁判の末、ついに有罪判決が下った。 Sau phiên tòa kéo dài, cuối cùng phán quyết có tội đã được đưa ra. After a lengthy trial, a guilty verdict was finally handed down. 川を船で下りながら、両岸の美しい景色を楽しんだ。 Vừa xuôi thuyền theo dòng sông, vừa thưởng thức cảnh đẹp hai bên bờ. While going down the river by boat, we enjoyed the beautiful scenery on both banks. |
| 480 | 改革CẢI CÁCH 1. (N, ~する) Sự cải cách 従来の制度や仕組みを改めてより良いものにすること。 reform, reorganization, innovation | 新政権は大胆な行政改革を断行すると公約した。 Chính quyền mới đã cam kết sẽ kiên quyết thực hiện cải cách hành chính táo bạo. The new administration pledged to carry out bold administrative reforms. |
| 481 | 会見HỘI KIẾN 1. (N, ~する) Cuộc họp báo, cuộc gặp gỡ chính thức 公式な発表や報道陣の質問に応じるための集まり press conference, official interview | 首相は記者会見で、新たな経済政策について説明した。 Thủ tướng đã giải thích về chính sách kinh tế mới trong cuộc họp báo. At the press conference, the Prime Minister explained a new economic policy. |
| 482 | 外交NGOẠI GIAO 1. (N) Ngoại giao 国同士の間で行われる交渉や関係維持の営み diplomacy, foreign affairs | 両国は対話を通じて、外交関係の正常化を目指している。 Hai nước đang hướng tới bình thường hóa quan hệ ngoại giao thông qua đối thoại. Both countries are aiming to normalize diplomatic relations through dialogue. |
| 483 | 解散GIẢI TÁN 1. (N, ~する) Sự giải tán, giải thể (công ty, quốc hội, nhóm nhạc) 集団や組織などを取り払い散りにすること dissolution, disbandment | 首相は衆議院の解散を決断し、総選挙に踏み切った。 Thủ tướng đã quyết định giải tán Hạ viện và tiến hành tổng tuyển cử. The Prime Minister decided to dissolve the House of Representatives and proceeded to hold a general election. |
| 484 | 解放GIẢI PHÓNG 1. (N, ~する) Sự giải phóng, giải thoát 束縛や制限を解いて自由にすること release, liberation, freeing | 人質は無事に解放され、家族のもとへ帰ることができた。 Con tin đã được giải phóng an toàn và có thể trở về với gia đình. The hostage was safely released and was able to return to their family. |
| 485 | 改正CẢI CHÁNH 1. (N, ~する) Sự sửa đổi, cải chính (luật, quy định) 不備のある規定や法律を改めて正しく直すこと revision, amendment (of laws or regulations) | 個人情報を保護するため、関連法の改正が議論されている。 Để bảo vệ thông tin cá nhân, việc sửa đổi luật liên quan đang được thảo luận. In order to protect personal information, revisions to related laws are being discussed. |
| 486 | 会談HỘI ĐÀM 1. (N, ~する) Cuộc hội đàm, đàm phán (cấp cao) 特定の課題について代表者同士が公式に話し合うこと talks, conference, official discussion | 両国の首脳は、貿易問題をめぐって会談を行った。 Lãnh đạo hai nước đã tiến hành hội đàm xoay quanh vấn đề thương mại. The leaders of both countries held talks regarding trade issues. |
| 487 | 介入GIỚI NHẬP 1. (N, ~する) Sự can thiệp 当事者以外の者が強引に割り込んで関係すること intervention, meddling | 政府は急激な円高を抑えるため、市場への介入に踏み切った。 Chính phủ đã quyết định can thiệp vào thị trường để kìm hãm đà tăng giá đồng yên. The government took the step of intervening in the market to suppress the rapid appreciation of the yen. |
| 488 | 回避HỒI TỊ 1. (N, ~する) Sự né tránh, lảng tránh, ngăn ngừa 危険や障害などを前もって防ぎ避けること avoidance, evasion, prevention | 双方が歩み寄ったことで、最悪の事態は何とか回避された。 Nhờ hai bên nhượng bộ, tình huống tồi tệ nhất cuối cùng cũng được ngăn chặn. Because both sides compromised, the worst-case scenario was somehow avoided. |
| 489 | 観光QUAN QUANG 1. (N, ~する) Tham quan, du lịch 景勝地や名所を訪ねて見学や見物を行う旅 sightseeing, tourism | この地域は豊かな自然を生かした観光に力を入れている。 Khu vực này đang chú trọng vào du lịch tận dụng thiên nhiên phong phú. This region is focusing on tourism that leverages its rich nature. |
| 490 | 核兵器HẠCH BINH KHÍ 1. (N) Vũ khí hạt nhân 原子核の分裂や融合のエネルギーを用いた大量破壊兵器 nuclear weapon | 各国は核兵器の廃絶に向けて、粘り強い交渉を続けている。 Các nước đang tiếp tục đàm phán bền bỉ hướng tới việc xóa bỏ vũ khí hạt nhân. Countries are continuing persistent negotiations toward the abolition of nuclear weapons. |
| 491 | 確立XÁC LẬP 1. (N, ~する) Sự xác lập, thiết lập vững chắc 理論や体制などを確定して揺るぎないものにすること establishment, setting up securely | 新しい治療法の確立により、多くの患者が救われると期待されている。 Nhờ việc xác lập phương pháp điều trị mới, người ta kỳ vọng nhiều bệnh nhân sẽ được cứu. With the establishment of a new treatment method, it is expected that many patients will be saved. |
| 492 | 可決KHẢ QUYẾT 1. (N, ~する) Sự thông qua, phê chuẩn (qua bỏ phiếu) 議案や提案を賛成多数で適当と認めて決めること approval, passing (of a bill or budget) | 新年度の予算案は、賛成多数で可決された。 Dự thảo ngân sách năm tài chính mới đã được thông qua với đa số phiếu tán thành. The budget proposal for the new fiscal year was passed by a majority of votes in favor. |
| 493 | 固めるCỐ 1. (V) Làm cứng lại, làm đông 1. 液体や柔らかい物を冷やすなどして硬く変化させる 1. to harden, to solidify 2. (V) Củng cố, làm vững chắc (nền tảng, quyết tâm) 2. 基礎や方針などを確実な状態にして揺るぎなくする 2. to strengthen, to consolidate 3. (V) Siết chặt, gom lại (phòng thủ, đội hình) 3. 隙間がないように防衛や配置を強固にする 3. to fortify, to tighten (defenses) | 職人は型に流し込んだ材料を冷やして固める。 Người thợ làm nguội và làm đông cứng nguyên liệu đã đổ vào khuôn. The craftsman cools and solidifies the material poured into the mold. まずは足元の経営基盤をしっかりと固めることが先決だ。 Trước hết, việc củng cố vững chắc nền tảng kinh doanh hiện tại là điều cần ưu tiên. First, firmly consolidating the current business foundation is a priority. 監督は守備を固める戦術で、強敵との対戦に臨んだ。 HLV đã bước vào trận đấu với đối thủ mạnh bằng chiến thuật siết chặt hàng phòng ngự. The manager faced the strong opponent with a tactic of tightening the defense. |
| 494 | 語るNGỮ 1. (V) Kể chuyện, thuật lại, nói về 過去の経験や思いを言葉にして人に詳しく話す to tell, to narrate, to talk about | 戦争を経験した祖父は、当時の悲惨な体験を静かに語り始めた。 Người ông từng trải qua chiến tranh đã lặng lẽ bắt đầu kể về những trải nghiệm bi thảm thời đó. My grandfather, who experienced the war, quietly began to narrate his tragic experiences from that time. |
| 495 | 加盟GIA MINH 1. (N, ~する) Sự gia nhập (tổ chức, liên minh) 同盟や連盟などの組織に会員として新たに加わること affiliation, joining, membership | その国は今年、国際貿易機関への加盟を正式に認められた。 Năm nay, quốc gia đó đã chính thức được công nhận gia nhập tổ chức thương mại quốc tế. That country was officially granted membership into the international trade organization this year. |
| 496 | 喚起HOÁN KHỞI 1. (N, ~する) Sự khơi dậy, gợi lên, kêu gọi (chú ý, cảnh giác) 感情や意識、注意などを呼び覚ますこと arousal, awakening, calling (attention) | 気象庁は大雨による災害への注意を強く喚起している。 Cơ quan khí tượng đang mạnh mẽ kêu gọi cảnh giác với thảm họa do mưa lớn. The Meteorological Agency is strongly calling attention to disasters caused by heavy rain. |
| 497 | 干渉CAN THIỆP 1. (N, ~する) Sự can thiệp, xen vào chuyện người khác 他人の事柄や他国の領域に強引に口出しすること interference, intervention | 他国の内政に干渉することは、国際法上認められていない。 Việc can thiệp vào nội chính của nước khác là không được công nhận theo luật quốc tế. Interfering in the internal affairs of another country is not permitted under international law. |
| 498 | 関心QUAN TÂM 1. (N) Sự quan tâm, hứng thú ある対象に対して深い興味や注意を寄せる気持ち interest, concern | 若者の政治に対する関心の低さが、社会問題となっている。 Sự thờ ơ của giới trẻ đối với chính trị đang trở thành một vấn đề xã hội. Young people's low interest in politics is becoming a social problem. |
| 499 | 首脳THỦ NÃO 1. (N) Nhà lãnh đạo, nguyên thủ, người đứng đầu 国家や組織の頂点に立って物事を指揮する最も重要な人々 leader, head of state, top leader | 主要国の首脳が一堂に会し、地球温暖化対策について協議した。 Lãnh đạo các nước chủ chốt đã hội tụ và bàn bạc về biện pháp ứng phó với hiện tượng nóng lên toàn cầu. Leaders of major countries gathered together and conferred on global warming countermeasures. |
| 500 | 官僚QUAN LIÊU 1. (N) Quan chức chính phủ, công chức cấp cao 国の行政機関で政策立案などに携わる高位の公務員 bureaucrat, high-ranking civil servant | 政策の決定過程において、官僚が果たす役割は非常に大きい。 Trong quá trình ra quyết định chính sách, vai trò mà các quan chức đảm nhận là vô cùng lớn. In the policy decision-making process, the role played by bureaucrats is extremely large. |
Bộ nguồn của Trí Lữ có 3.069 mục, chia thành 62 bài. Câu ví dụ Nhật được đối chiếu và hiệu đính; đây là học liệu bổ trợ, không phải danh sách từ chính thức của JASSO.
Trí Lữの資料に基づく3,069語を62課に分けています。日本語の例文を照合し、必要な誤りを修正しています。JASSOの公式語彙表ではなく、補助教材です。
The Trí Lữ source contains 3,069 entries across 62 lessons. Japanese examples have been checked against the source and corrected where needed. This is supplementary study material, not an official JASSO vocabulary list.
Flashcard