Trí Lữ Nihongo • EJU Từ Vựng

Bài 11 · Từ Vựng EJU

Phần học gồm 50 từ (STT 501–550). Mỗi từ có Furigana, Âm Hán Việt, nghĩa Tiếng Việt, câu ví dụ N2–N1 có dịch, và nút 🔊 nghe giọng Nhật.

Bài 11/62 STT 501–550 50 từ 🔊 Audio Neural2
STT Từ vựng • Âm Hán • Nghĩa Câu Ví dụ & Dịch nghĩa
501
慣例かんれい QUÁN LỆ
1. (N) Thói quen, thông lệ, tập quán
当社とうしゃでは、年末ねんまつぜん社員しゃいんあつまって忘年ぼうねんかいひらくのが慣例かんれいとなっている。
Ở công ty chúng tôi, việc toàn thể nhân viên tụ họp tổ chức tiệc tất niên vào cuối năm đã trở thành thông lệ.
502
議会ぎかい NGHỊ HỘI
1. (N) Nghị viện, quốc hội
あたらしい税制ぜいせい改革かいかくあんは、議会ぎかいでのはげしい議論ぎろんて、ようやく可決かけつされた。
Dự thảo cải cách thuế mới, sau khi trải qua những tranh luận gay gắt tại nghị viện, cuối cùng đã được thông qua.
503
期間きかん KÌ GIAN
1. (N) Khoảng thời gian, kỳ, giai đoạn
このキャンペーン期間きかんちゅう申し込もうしこめば、入会にゅうかいきん全額ぜんがく免除めんじょされます。
Nếu đăng ký trong thời gian diễn ra chiến dịch này, phí gia nhập sẽ được miễn toàn bộ.
504
機関きかん CƠ QUAN
1. (N) Cơ quan, tổ chức
2. (N) Động cơ, máy móc, bộ máy
政府せいふ関係かんけい機関きかん連携れんけいして、災害さいがい復興ふっこうのための支援しえん取り組とりくんでいる。
Các cơ quan liên quan của chính phủ đang phối hợp, nỗ lực hỗ trợ cho công cuộc tái thiết sau thảm họa.
このふね最新さいしん蒸気じょうき機関きかん搭載とうさいしており、燃費ねんぴ大幅おおはば改善かいぜんされた。
Con tàu này được trang bị động cơ hơi nước mới nhất, giúp cải thiện đáng kể mức tiêu hao nhiên liệu.
505
期限きげん KÌ HẠN
1. (N) Thời hạn, kỳ hạn, hạn chót
申請しんせい書類しょるい提出ていしゅつ期限きげん今月こんげつまつまでなので、わすれないように注意ちゅういしてください。
Hạn chót nộp hồ sơ đăng ký là đến cuối tháng này, nên hãy chú ý đừng quên.
506
規制きせい QUY CHẾ
1. (N, ~する) Quy định, quy chế, sự kiểm soát, điều tiết
環境かんきょう保護ほごのため、政府せいふ工場こうじょうからの排出はいしゅつガスにたいする規制きせい強化きょうかした。
Để bảo vệ môi trường, chính phủ đã siết chặt quy định đối với khí thải từ các nhà máy.
507
犠牲ぎせい HI SINH
1. (N) Sự hy sinh, vật hy sinh
かれ家族かぞくとの時間じかん犠牲ぎせいにしてまで、仕事しごとすべてをささげてきた。
Anh ấy đã cống hiến tất cả cho công việc, thậm chí hy sinh cả thời gian dành cho gia đình.
508
棄権きけん KHÍ QUYỀN
1. (N, ~する) Sự bỏ quyền, bỏ phiếu trắng, rút lui (khỏi cuộc thi)
今回こんかい選挙せんきょでは、やく半数はんすう有権ゆうけんしゃ投票とうひょう棄権きけんしたとほうじられている。
Trong cuộc bầu cử lần này, có tin rằng khoảng một nửa số cử tri đã từ bỏ quyền bỏ phiếu của mình.
509
議題ぎだい NGHỊ ĐỀ
1. (N) Chủ đề thảo luận, chương trình nghị sự
本日ほんじつ会議かいぎでは、らい年度ねんど予算よさん配分はいぶん主要しゅよう議題ぎだいとして取り上とりあげられた。
Trong cuộc họp hôm nay, việc phân bổ ngân sách năm tới được đưa ra như một chủ đề thảo luận chính.
510
基地きち CƠ ĐỊA
1. (N) Căn cứ (quân sự), cơ sở, đại bản doanh
そのくに周辺しゅうへん地域ちいき安全あんぜん保障ほしょうのため、あらたな軍事ぐんじ基地きち建設けんせつ計画けいかくしている。
Quốc gia đó đang lên kế hoạch xây dựng căn cứ quân sự mới nhằm đảm bảo an ninh cho khu vực xung quanh.
511
きず TRÚC
1. (V) Xây dựng, gây dựng (thành lũy, gia sản, mối quan hệ)
長年ながねんにわたる地道じみち努力どりょくによって、かれ取引とりひきさきとの信頼しんらい関係かんけいきずいてきた。
Bằng nỗ lực bền bỉ trong nhiều năm, anh ấy đã gây dựng được mối quan hệ tin cậy với đối tác.
512
規定きてい QUY ĐỊNH
1. (N, ~する) Quy định, điều lệ
社内しゃない規定きていにより、機密きみつ情報じょうほう外部がいぶ持ち出もちだすことはかたきんじられている。
Theo quy định nội bộ công ty, việc mang thông tin mật ra bên ngoài bị nghiêm cấm tuyệt đối.
513
機密きみつ CƠ MẬT
1. (N) Bí mật, cơ mật (quốc gia, tổ chức)
その文書ぶんしょ国家こっか安全あんぜんかかわる機密きみつとして、厳重げんじゅう管理かんりされている。
Tài liệu đó được quản lý nghiêm ngặt như một bí mật liên quan đến an ninh quốc gia.
514
義務ぎむ NGHĨA VỤ
1. (N) Nghĩa vụ, bổn phận
国民こくみんには納税のうぜい義務ぎむがあると同時どうじに、教育きょういくける権利けんり保障ほしょうされている。
Người dân vừa có nghĩa vụ nộp thuế, đồng thời cũng được bảo đảm quyền được giáo dục.
515
給付きゅうふ CẤP PHÓ
1. (N, ~する) Sự trợ cấp, chu cấp, chi trả
失業しつぎょうしゃたいしては、一定いってい期間きかんにわたり生活せいかつささえる給付きゅうふきん支給しきゅうされる。
Đối với người thất nghiệp, khoản trợ cấp hỗ trợ sinh hoạt sẽ được chi trả trong một khoảng thời gian nhất định.
516
脅威きょうい HIẾP UY
1. (N) Mối đe dọa, sự uy hiếp
地球ちきゅう温暖おんだんは、人類じんるい生存せいぞんにとって深刻しんこく脅威きょういとなりつつある。
Sự nóng lên toàn cầu đang dần trở thành một mối đe dọa nghiêm trọng đối với sự sinh tồn của nhân loại.
517
協議きょうぎ HIỆP NGHỊ
1. (N, ~する) Sự hội ý, thảo luận, đàm phán
両国りょうこく領土りょうど問題もんだい平和へいわてき解決かいけつけて、粘り強ねばりづよ協議きょうぎつづけている。
Hai nước đang kiên trì tiếp tục đàm phán hướng tới giải quyết hòa bình vấn đề lãnh thổ.
518
教訓きょうくん GIÁO HUẤN
1. (N) Bài học kinh nghiệm, lời răn dạy
過去かこ失敗しっぱいから教訓きょうくんを、今後こんご事業じぎょう展開てんかいかしていきたい。
Tôi muốn vận dụng bài học rút ra từ những thất bại trong quá khứ vào việc phát triển kinh doanh sắp tới.
519
行政ぎょうせい HÀNH CHÁNH
1. (N) Hành chính
地方ちほう自治じちたいは、住民じゅうみん生活せいかつ密着みっちゃくした行政ぎょうせいサービスの向上こうじょうつとめている。
Chính quyền địa phương đang nỗ lực nâng cao chất lượng dịch vụ hành chính gắn liền với đời sống người dân.
520
協調きょうちょう HIỆP ĐIỀU
1. (N, ~する) Sự hợp tác, phối hợp, hòa hợp
国際こくさい社会しゃかい協調きょうちょうなくして、この地球ちきゅう規模きぼ課題かだい解決かいけつすることはできない。
Không có sự hợp tác của cộng đồng quốc tế thì không thể giải quyết được vấn đề mang tầm cỡ toàn cầu này.
521
強調きょうちょう CƯỜNG ĐIỀU
1. (N, ~する) Sự nhấn mạnh
講演こうえんしゃは、なんよりも基礎きそ繰り返くりかえ練習れんしゅうすることの重要じゅうようせい強調きょうちょうした。
Diễn giả nhấn mạnh rằng trên hết là tầm quan trọng của việc luyện tập nền tảng cơ bản một cách lặp đi lặp lại.
522
共同きょうどう CỘNG ĐỒNG
1. (N) Chung, cùng nhau, chung sức, tập thể
両社りょうしゃしん技術ぎじゅつ開発かいはつ目指めざし、共同きょうどう研究けんきゅうプロジェクトを立ち上たちあげた。
Hai công ty đã cùng nhau khởi động dự án nghiên cứu chung nhằm phát triển công nghệ mới.
523
協力きょうりょく HIỆP LỰC
1. (N, ~する) Sự hợp tác, chung sức
地域ちいき防災ぼうさい訓練くんれんには、住民じゅうみん全員ぜんいん積極せっきょくてき協力きょうりょくかせない。
Buổi diễn tập phòng chống thiên tai của khu vực không thể thiếu sự hợp tác tích cực của toàn thể cư dân.
524
拒否きょひ CỰ PHỦ
1. (N, ~する) Sự từ chối, cự tuyệt, bác bỏ
会社かいしゃがわ労働ろうどう組合くみあいからの賃上ちんあ要求ようきゅうを、明確めいかく理由りゆうしめさずに拒否きょひした。
Phía công ty đã từ chối yêu cầu tăng lương từ công đoàn mà không đưa ra lý do rõ ràng.
525
議論ぎろん NGHỊ LUẬN
1. (N, ~する) Sự tranh luận, thảo luận
そのほうあん是非ぜひをめぐって、専門せんもんあいだでも意見いけんかれ、議論ぎろん白熱はくねつした。
Xoay quanh việc nên hay không nên thông qua dự luật đó, ngay cả giữa các chuyên gia ý kiến cũng chia rẽ và cuộc tranh luận trở nên gay gắt.
526
均等きんとう QUÂN ĐẲNG
1. (N, Na) Sự đồng đều, cân bằng, bình đẳng
遺産いさん法律ほうりつしたがって、相続そうぞくにん全員ぜんいん均等きんとう分配ぶんぱいされることになった。
Di sản được quyết định chia đều cho tất cả những người thừa kế theo đúng quy định pháp luật.
527
くつがえ PHÚC
1. (V) Lật ngược (phán quyết), lật đổ (chính quyền), bác bỏ (học thuyết)
あらたに発見はっけんされた証拠しょうこが、これまでの定説ていせつ根底こんていからくつがえすことになった。
Bằng chứng mới được phát hiện đã lật đổ hoàn toàn học thuyết được công nhận từ trước đến nay.
528
グローバル — (gốc: global)
1. (N, ~する) Toàn cầu hóa
経済けいざいのグローバルすすむにつれ、企業きぎょう世界せかい規模きぼでの競争きょうそういられている。
Khi toàn cầu hóa kinh tế ngày càng tiến triển, các doanh nghiệp buộc phải cạnh tranh trên quy mô thế giới.
529
くわだてる
1. (V) Lên kế hoạch, mưu tính, toan tính (thường là việc xấu)
すうめい社員しゃいん会社かいしゃ資金しきん横領おうりょうしようとくわだてていたことが発覚はっかくした。
Việc một số nhân viên âm mưu biển thủ tiền quỹ của công ty đã bị phát giác.
530
軍事ぐんじ QUÂN SỰ
1. (N) Quân sự
その地域ちいきでは軍事ぐんじてき緊張きんちょうたかまっており、国際こくさい社会しゃかい事態じたい注視ちゅうししている。
Tại khu vực đó, căng thẳng về mặt quân sự đang gia tăng, và cộng đồng quốc tế đang theo dõi sát tình hình.
531
訓練くんれん HUẤN LUYỆN
1. (N, ~する) Sự huấn luyện, rèn luyện, đào tạo
災害さいがいそなえて、社員しゃいん定期ていきてき避難ひなん訓練くんれんけることが義務ぎむけられている。
Để đề phòng thiên tai, nhân viên có nghĩa vụ phải tham gia huấn luyện sơ tán định kỳ.
532
警戒けいかい CẢNH GIỚI
1. (N, ~する) Sự cảnh giác, đề phòng
台風たいふう接近せっきんともない、気象きしょうちょう土砂どしゃ災害さいがいへの警戒けいかいびかけている。
Cùng với việc bão đang đến gần, Cục Khí tượng đang kêu gọi cảnh giác với nguy cơ sạt lở đất.
533
契機けいき KHẾ CƠ
1. (N) Dịp, cơ hội, bước ngoặt (để bắt đầu việc gì đó)
いちさつほんとの出会であいを契機けいきに、かれ環境かんきょう問題もんだいふか関心かんしんいだくようになった。
Nhân dịp gặp gỡ một cuốn sách, anh ấy bắt đầu nảy sinh mối quan tâm sâu sắc đến vấn đề môi trường.
534
刑罰けいばつ HÌNH PHẠT
1. (N) Hình phạt
つみおかしたものには、そのおもさにおうじた刑罰けいばつ法律ほうりつによってされる。
Người phạm tội sẽ bị pháp luật áp dụng hình phạt tương ứng với mức độ nghiêm trọng của tội đó.
535
警備けいび CẢNH BỊ
1. (N, ~する) Sự bảo vệ, canh gác, an ninh
重要じゅうよう国際こくさい会議かいぎ開催かいさいともない、会場かいじょう周辺しゅうへん警備けいび一段いちだん強化きょうかされた。
Cùng với việc tổ chức hội nghị quốc tế quan trọng, công tác an ninh xung quanh địa điểm đã được tăng cường thêm một bậc.
536
決断けつだん QUYẾT ĐOẠN
1. (N, ~する) Sự quyết đoán, quyết định dứt khoát
社長しゃちょう会社かいしゃ将来しょうらい左右さゆうする重大じゅうだい決断けつだんを、ついにくだした。
Cuối cùng giám đốc đã đưa ra quyết định trọng đại có thể định đoạt tương lai của công ty.
537
ゲリラ — (gốc: guerrilla)
1. (N) Du kích, quân du kích
山岳さんがく地帯ちたいひそむゲリラ部隊ぶたいは、政府せいふぐんたいしてはげしい抵抗ていこうつづけた。
Đội quân du kích ẩn náu trong vùng núi non đã tiếp tục kháng cự quyết liệt chống lại quân chính phủ.
538
権限けんげん QUYỀN HẠN
1. (N) Quyền hạn, thẩm quyền
このけんかんする最終さいしゅうてき決定けってい権限けんげんは、現場げんば責任せきにんしゃゆだねられている。
Quyền quyết định cuối cùng liên quan đến việc này được trao cho người phụ trách tại hiện trường.
539
原則げんそく NGUYÊN TẮC
1. (N) Nguyên tắc
とう施設しせつでは、原則げんそくとしてすべての場所ばしょでの喫煙きつえん禁止きんしされています。
Tại cơ sở này, về nguyên tắc, việc hút thuốc bị cấm ở mọi nơi.
540
憲法けんぽう HIẾN PHÁP
1. (N) Hiến pháp
憲法けんぽうくに最高さいこう法規ほうきであり、すべての法律ほうりつはこれに違反いはんしてはならない。
Hiến pháp là đạo luật tối cao của quốc gia, mọi luật lệ đều không được vi phạm điều này.
541
権利けんり QUYỀN LỢI
1. (N) Quyền lợi, quyền
すべてのひとは、人種じんしゅ性別せいべつにかかわらず、平等びょうどう教育きょういくける権利けんりつ。
Mọi người, bất kể chủng tộc hay giới tính, đều có quyền được giáo dục một cách bình đẳng.
542
行為こうい HÀNH VI
1. (N) Hành vi, hành động
他人たにんきずつけるような行為こういは、いかなる理由りゆうがあってもゆるされない。
Hành vi làm tổn thương người khác, dù có bất kỳ lý do gì, cũng không thể được tha thứ.
543
合意ごうい HỢP Ý
1. (N, ~する) Sự đồng ý, nhất trí, thỏa thuận
ちょう期間きかんおよ交渉こうしょうすえ両者りょうしゃはようやく価格かかくについて合意ごういたっした。
Sau cuộc đàm phán kéo dài, cuối cùng hai bên đã đạt được thỏa thuận về giá cả.
544
攻撃こうげき CÔNG KÍCH
1. (N, ~する) Sự tấn công, công kích
相手あいてチームのすきいて、かれらは一気いっき攻撃こうげき仕掛しかけた。
Nắm bắt sơ hở của đội đối phương, họ đã đồng loạt tổ chức tấn công.
545
貢献こうけん CỐNG HIẾN
1. (N, ~する) Sự cống hiến, đóng góp
彼女かのじょ長年ながねん研究けんきゅうは、医学いがく発展はってんおおきく貢献こうけんしたと評価ひょうかされている。
Công trình nghiên cứu nhiều năm của bà được đánh giá là đã đóng góp to lớn vào sự phát triển của y học.
546
公式こうしき CÔNG THỨC
1. (N) Công thức (toán học)
2. (N, Na) Chính thức, công khai
この問題もんだいくには、まずさん平方へいほう定理ていり公式こうしきおぼえる必要ひつようがある。
Để giải bài toán này, trước tiên cần phải thuộc công thức của định lý Pythagore.
政府せいふ来週らいしゅうあたらしい経済けいざい政策せいさく公式こうしき発表はっぴょうする予定よていだ。
Tuần tới, chính phủ dự kiến sẽ chính thức công bố chính sách kinh tế mới.
547
口実こうじつ KHẨU THỰC
1. (N) Lời bào chữa, cái cớ, viện cớ
かれいそがしいことを口実こうじつに、面倒めんどう仕事しごとをいつも他人たにん押し付おしつけている。
Anh ta luôn lấy cớ bận rộn để đùn đẩy những công việc phiền phức cho người khác.
548
公正こうせい CÔNG CHÁNH
1. (N, Na) Sự công bằng, công chính, không thiên vị
審査しんさいんには、いかなる先入せんにゅうかんたず、公正こうせい判断はんだんくだすことがもとめられる。
Giám khảo được yêu cầu phải đưa ra phán quyết công bằng, không mang bất kỳ định kiến nào.
549
交替こうたい GIAO THẾ
1. (N, ~する) Sự thay phiên, luân phiên, thay ca
工場こうじょうでは、従業じゅうぎょういんみっつのはんかれて交替こうたい作業さぎょうおこなっている。
Tại nhà máy, công nhân được chia thành ba tổ và làm việc luân phiên thay ca cho nhau.
550
肯定こうてい KHẲNG ĐỊNH
1. (N, ~する) Sự khẳng định, thừa nhận
自分じぶん存在そんざい肯定こうていすることが、前向まえむきにきるためのだいいちだとえる。
Có thể nói, việc khẳng định sự tồn tại của chính mình là bước đầu tiên để sống một cách tích cực.