Trí Lữ Nihongo • EJU Từ Vựng

Bài 13 · Từ Vựng EJU

Phần học gồm 50 từ (STT 601–650). Mỗi từ có Furigana, Âm Hán Việt, nghĩa Tiếng Việt, câu ví dụ N2–N1 có dịch, và nút 🔊 nghe giọng Nhật.

Bài 13/62 STT 601–650 50 từ 🔊 Audio Neural2
STT Từ vựng • Âm Hán • Nghĩa Câu Ví dụ & Dịch nghĩa
601
処分しょぶん XỬ PHÂN
1. (N, ~する) Sự xử phạt, xử lý kỷ luật
2. (N, ~する) Sự vứt bỏ, thanh lý (đồ đạc, tài sản)
校則こうそく違反いはんした生徒せいとたいしてどのような処分しょぶんくだすべきか、教師きょうしたちのあいだ意見いけんかれた。
Đối với học sinh vi phạm nội quy nhà trường thì nên đưa ra hình thức xử phạt như thế nào, ý kiến giữa các giáo viên đã bị chia rẽ.
引っ越ひっこしをに、長年ながねん使つかっていない家具かぐ衣類いるい思い切おもいきって処分しょぶんすることにした。
Nhân dịp chuyển nhà, tôi đã quyết tâm thanh lý hết những đồ nội thất và quần áo đã nhiều năm không dùng đến.
602
侵害しんがい XÂM HẠI
1. (N, ~する) Sự xâm phạm, xâm hại (quyền lợi, chủ quyền)
他人たにん写真しゃしん無断むだん掲載けいさいする行為こういは、肖像しょうぞうけん侵害しんがいにあたる可能かのうせいがある。
Hành vi đăng tải ảnh của người khác mà không được phép có khả năng cấu thành sự xâm phạm quyền hình ảnh.
603
親交しんこう THÂN GIAO
1. (N) Mối quan hệ thân thiết, sự giao hảo
学生がくせい時代じだい知り合しりあった二人ふたりは、卒業そつぎょう長年ながねんにわたって親交しんこうふかめてきた。
Hai người quen nhau từ thời sinh viên, sau khi tốt nghiệp vẫn tiếp tục vun đắp mối quan hệ thân thiết trong nhiều năm.
604
申告しんこく THÂN CÁO
1. (N, ~する) Sự khai báo (thuế, hải quan)
個人こじん事業じぎょうしゅは、毎年まいとしめられた期間きかんない所得しょとく税務ぜいむしょ申告しんこくしなければならない。
Chủ hộ kinh doanh cá thể phải khai báo thu nhập với cơ quan thuế trong thời hạn quy định mỗi năm.
605
申請しんせい THÂN THỈNH
1. (N, ~する) Đơn xin, việc nộp đơn, thỉnh cầu (lên cơ quan)
在留ざいりゅう資格しかく更新こうしん申請しんせいするには、いくつかの必要ひつよう書類しょるいそろえて役所やくしょ提出ていしゅつする必要ひつようがある。
Để nộp đơn xin gia hạn tư cách lưu trú, cần chuẩn bị đầy đủ một số giấy tờ cần thiết và nộp lên cơ quan hành chính.
606
侵入しんにゅう XÂM NHẬP
1. (N, ~する) Sự xâm nhập, đột nhập
深夜しんや何者なにものかが倉庫そうこ侵入しんにゅうし、高価こうか機械きかい部品ぶひん盗み出ぬすみだ事件じけん発生はっせいした。
Vào lúc đêm khuya, đã xảy ra vụ việc một kẻ nào đó đột nhập vào nhà kho và lấy trộm các linh kiện máy móc đắt tiền.
607
信念しんねん TÍN NIỆM
1. (N) Niềm tin, tín niệm, sự xác tín
周囲しゅういからどんなに反対はんたいされても、かれ自分じぶん信念しんねんげることなく研究けんきゅうつづけた。
Dù bị những người xung quanh phản đối đến đâu, anh ấy vẫn tiếp tục nghiên cứu mà không hề lung lay niềm tin của mình.
608
進行しんこう TIẾN HÀNH
1. (N, ~する) Sự tiến triển, tiến hành, diễn tiến
議長ぎちょうたくみな進行しんこうのおかげで、ちょう時間じかんおよ会議かいぎとどこおりなくわった。
Nhờ sự điều hành khéo léo của chủ tọa, cuộc họp kéo dài nhiều giờ cũng đã kết thúc một cách suôn sẻ.
609
推進すいしん THÔI TIẾN
1. (N, ~する) Sự thúc đẩy, đẩy mạnh (chính sách, dự án)
政府せいふ再生さいせい可能かのうエネルギーの普及ふきゅう国家こっかてき課題かだいとして強力きょうりょく推進すいしんしている。
Chính phủ đang mạnh mẽ thúc đẩy việc phổ cập năng lượng tái tạo như một nhiệm vụ mang tầm quốc gia.
610
すすめる TIẾN
1. (V) Thúc đẩy, xúc tiến (công việc)
2. (V) Tiến lên phía trước, di chuyển về phía trước
関係かんけい各社かくしゃとの調整ちょうせい難航なんこうし、プロジェクトを予定よていとおりにすすめるのは困難こんなん状況じょうきょうだ。
Việc điều phối với các công ty liên quan gặp trắc trở, nên tình hình rất khó để xúc tiến dự án đúng như kế hoạch.
かれ将棋しょうぎばんうえで、慎重しんちょうかんがえながらこまいちマスずつまえすすめた。
Anh ấy vừa cân nhắc cẩn thận vừa đẩy quân cờ tiến lên từng ô một trên bàn cờ shogi.
611
税金ぜいきん THUẾ KIM
1. (N) Thuế, tiền thuế
国民こくみんおさめた税金ぜいきんが、本当ほんとう有効ゆうこう使つかわれているかどうかを監視かんしするのは重要じゅうようなことだ。
Việc giám sát xem tiền thuế mà người dân đã đóng có thực sự được sử dụng một cách hiệu quả hay không là điều rất quan trọng.
612
政権せいけん CHÁNH QUYỀN
1. (N) Chính quyền, chế độ cầm quyền
ながつづいた政権せいけん選挙せんきょでの大敗たいはいをきっかけに崩壊ほうかいし、くに政治せいじてき混乱こんらんおちいった。
Chính quyền tồn tại lâu dài đã sụp đổ sau thất bại nặng nề trong cuộc bầu cử, khiến đất nước rơi vào hỗn loạn chính trị.
613
創設そうせつ SÁNG THIẾT
1. (N, ~する) Sự sáng lập, thành lập (tổ chức, học viện)
この財団ざいだんは、わか研究けんきゅうしゃ支援しえんする目的もくてきで、著名ちょめい実業じつぎょうによって創設そうせつされた。
Quỹ này được thành lập bởi một doanh nhân nổi tiếng với mục đích hỗ trợ các nhà nghiên cứu trẻ.
614
政策せいさく CHÁNH SÁCH
1. (N) Chính sách
少子しょうし歯止はどめをかけるため、政府せいふ子育こそだ世帯せたい支援しえんするあらたな政策せいさく打ち出うちだした。
Để ngăn chặn tình trạng tỷ lệ sinh giảm, chính phủ đã đưa ra chính sách mới hỗ trợ các hộ gia đình đang nuôi con.
615
政治せいじ CHÁNH TRỊ
1. (N) Chính trị
若者わかもの政治せいじはなれがすすんでいるとわれるが、投票とうひょうりつげる工夫くふうもとめられている。
Người ta nói rằng giới trẻ ngày càng thờ ơ với chính trị, nhưng cần phải có những biện pháp để nâng cao tỷ lệ đi bầu.
616
正式せいしき CHÁNH THỨC
1. (Na) Chính thức, đúng theo nghi thức
両社りょうしゃ合併がっぺいは、来月らいげつ株主かぶぬし総会そうかいでの承認しょうにん正式せいしき決定けっていされる見込みこみだ。
Việc sáp nhập của hai công ty dự kiến sẽ được quyết định chính thức sau khi được thông qua tại đại hội cổ đông tháng tới.
617
制度せいど CHẾ ĐỘ
1. (N) Chế độ, hệ thống (xã hội, pháp lý)
現行げんこう年金ねんきん制度せいどは、高齢こうれい進行しんこうによって将来しょうらいてき維持いじむずかしくなると懸念けねんされている。
Chế độ lương hưu hiện hành bị lo ngại rằng trong tương lai sẽ khó duy trì do tình trạng già hóa dân số ngày càng tiến triển.
618
政府せいふ CHÁNH PHỦ
1. (N) Chính phủ
だい規模きぼ災害さいがい発生はっせいしたさい政府せいふすみやかに被災ひさいへの支援しえん体制たいせいととのえた。
Khi xảy ra thảm họa quy mô lớn, chính phủ đã nhanh chóng thiết lập hệ thống hỗ trợ cho vùng bị thiệt hại.
619
声明せいめい THANH MINH
1. (N, ~する) Tuyên bố, lời công bố (chính thức)
企業きぎょう今回こんかい不祥ふしょうについてふか謝罪しゃざいし、再発さいはつ防止ぼうしつとめるとの声明せいめい発表はっぴょうした。
Doanh nghiệp đã xin lỗi sâu sắc về vụ bê bối lần này và đưa ra tuyên bố sẽ nỗ lực ngăn chặn tái diễn.
620
勢力せいりょく THẾ LỰC
1. (N) Thế lực, sức ảnh hưởng
台風たいふう勢力せいりょくたもったまま北上ほくじょうつづけており、ひろ範囲はんい警戒けいかい必要ひつようだ。
Cơn bão vẫn tiếp tục di chuyển lên phía bắc trong khi duy trì cường độ, nên cần phải đề phòng trên một phạm vi rộng.
621
設立せつりつ THIẾT LẬP
1. (N, ~する) Sự thiết lập, thành lập (công ty, tổ chức)
かれ長年ながねんつとめた会社かいしゃめ、仲間なかまとともにあらたに自分じぶん会社かいしゃ設立せつりつした。
Anh ấy đã nghỉ công ty làm việc nhiều năm và cùng các đồng nghiệp thành lập công ty riêng của mình.
622
める CÔNG
1. (V) Tấn công, công kích
相手あいてチームのまもりがかたく、いくらめてもなかなか得点とくてんむすびつかなかった。
Hàng phòng ngự của đội đối phương rất chắc chắn, dù tấn công đến đâu cũng khó mà ghi được điểm.
623
選挙せんきょ TUYỂN CỬ
1. (N, ~する) Cuộc bầu cử, tuyển cử
今回こんかい選挙せんきょでは、わか世代せだい投票とうひょうりつをいかにたかめるかがおおきな課題かだいとなっている。
Trong cuộc bầu cử lần này, làm thế nào để nâng cao tỷ lệ đi bầu của thế hệ trẻ đang là một thách thức lớn.
624
宣言せんげん TUYÊN NGÔN
1. (N, ~する) Sự tuyên ngôn, tuyên bố (công khai)
各国かっこく首脳しゅのう会議かいぎ最後さいごに、地球ちきゅう温暖おんだん対策たいさく協力きょうりょくして取り組とりくむことを宣言せんげんした。
Vào cuối hội nghị, lãnh đạo các nước đã tuyên bố sẽ hợp tác cùng nhau ứng phó với hiện tượng nóng lên toàn cầu.
625
戦場せんじょう CHIẾN TRƯỜNG
1. (N) Chiến trường
その写真しゃしんいのち危険きけんかえりみず、戦場せんじょう悲惨ひさん現実げんじつ世界せかいつたつづけた。
Nhiếp ảnh gia ấy đã bất chấp hiểm nguy đến tính mạng, không ngừng truyền tải hiện thực bi thảm của chiến trường ra thế giới.
626
先進せんしんこく TIÊN TIẾN QUỐC
1. (N) Nước phát triển, nước tiên tiến
先進せんしんこくは、発展はってん途上とじょうこくたいして技術ぎじゅつ資金しきんめん支援しえんする責任せきにんがあるとわれている。
Người ta cho rằng các nước phát triển có trách nhiệm hỗ trợ các nước đang phát triển về mặt công nghệ và tài chính.
627
戦争せんそう CHIẾN TRANH
1. (N, ~する) Chiến tranh
戦争せんそう経験けいけんした世代せだいすくなくなるなか、そのかなしい記憶きおくつぎ世代せだい語り継かたりつぐことが大切たいせつだ。
Trong bối cảnh thế hệ từng trải qua chiến tranh ngày một ít đi, việc kể lại và truyền những ký ức đau buồn ấy cho thế hệ sau là rất quan trọng.
628
前提ぜんてい TIỀN ĐỀ
1. (N) Tiền đề, điều kiện tiên quyết
この議論ぎろんは、全員ぜんいんがルールをまもるという前提ぜんていうえ成り立なりたっている。
Cuộc thảo luận này được xây dựng trên tiền đề rằng tất cả mọi người đều tuân thủ quy tắc.
629
訴訟そしょう TỐ TỤNG
1. (N, ~する) Vụ kiện, việc tố tụng tại tòa án
交渉こうしょうによる解決かいけつむずかしいと判断はんだんしたかれは、ついに相手あいて企業きぎょう相手あいてって訴訟そしょうこした。
Nhận thấy khó giải quyết bằng thương lượng, anh ấy cuối cùng đã khởi kiện chống lại doanh nghiệp đối phương.
630
措置そち THỐ TRÍ
1. (N, ~する) Biện pháp, cách xử lý
感染かんせんしょう拡大かくだいふせぐため、政府せいふ入国にゅうこくしゃたいして一定いってい期間きかん隔離かくり措置そちこうじた。
Để ngăn chặn sự lây lan của dịch bệnh, chính phủ đã áp dụng biện pháp cách ly một thời gian nhất định đối với người nhập cảnh.
631
対処たいしょ ĐỐI XỬ
1. (N, ~する) Sự đối phó, giải quyết (vấn đề, tình huống)
予期よきせぬトラブルが発生はっせいしても、冷静れいせい対処たいしょできる能力のうりょく管理かんりしょくにはもとめられる。
Người ở vị trí quản lý cần có khả năng đối phó một cách bình tĩnh ngay cả khi xảy ra sự cố ngoài dự kiến.
632
大使たいしかん ĐẠI SỨ QUÁN
1. (N) Đại sứ quán
海外かいがい旅行りょこうちゅうにパスポートを紛失ふんしつした場合ばあいは、まず現地げんち日本にっぽん大使たいしかん連絡れんらくする必要ひつようがある。
Trong trường hợp làm mất hộ chiếu khi đang du lịch nước ngoài, trước tiên cần liên lạc với đại sứ quán Nhật Bản tại địa phương.
633
対応たいおう ĐỐI ỨNG
1. (N, ~する) Sự đối ứng, xử lý, đáp lại
2. (N, ~する) Sự tương thích, phù hợp (với tiêu chuẩn, thiết bị)
店員てんいん丁寧ていねい対応たいおう感心かんしんし、またこのみせ利用りようしたいとおもった。
Tôi rất ấn tượng với cách ứng xử lịch sự của nhân viên, nên đã muốn quay lại sử dụng cửa hàng này lần nữa.
このあたらしいアプリは、最新さいしん機種きしゅだけでなくふる端末たんまつにも対応たいおうしている。
Ứng dụng mới này không chỉ tương thích với các dòng máy mới nhất mà còn với cả những thiết bị cũ.
634
体制たいせい THỂ CHẾ
1. (N) Thể chế, hệ thống, cơ cấu (tổ chức, vận hành)
年末ねんまつ繁忙はんぼうそなえ、会社かいしゃ臨時りんじスタッフをやとって受注じゅちゅう対応たいおうする体制たいせいととのえた。
Để chuẩn bị cho mùa cao điểm bận rộn cuối năm, công ty đã thuê nhân viên thời vụ và sắp xếp hệ thống nhằm đáp ứng đơn đặt hàng.
635
大胆だいたん ĐẠI ĐẢM
1. (Na) Táo bạo, cả gan, bạo dạn
経営けいえい危機ききおちいった会社かいしゃ立て直たてなおすため、あたらしい社長しゃちょう大胆だいたん改革かいかく踏み切ふみきった。
Để vực dậy công ty đang rơi vào khủng hoảng kinh doanh, vị giám đốc mới đã quyết đoán tiến hành cải cách táo bạo.
636
対立たいりつ ĐỐI LẬP
1. (N, ~する) Sự đối lập, mâu thuẫn, xung đột
開発かいはつすすめたい企業きぎょうがわと、自然しぜん環境かんきょうまもりたい住民じゅうみんがわ意見いけんするど対立たいりつした。
Ý kiến giữa phía doanh nghiệp muốn tiến hành phát triển và phía cư dân muốn bảo vệ môi trường tự nhiên đã đối lập gay gắt.
637
多数たすうけつ ĐA SỐ QUYẾT
1. (N) Việc quyết định theo đa số
議論ぎろんくしても結論けつろんなかったため、最終さいしゅうてきには多数たすうけつ方針ほうしんめることになった。
Vì đã tranh luận hết mức mà vẫn không có kết luận, nên cuối cùng đã quyết định phương châm theo nguyên tắc đa số.
638
たたか CHIẾN
1. (V) Chiến đấu, đấu tranh, thi đấu
選手せんしゅたちは、怪我けがいたみにえながら、最後さいごまであきらめずにたたかいた。
Các vận động viên đã chịu đựng cơn đau chấn thương, chiến đấu đến cùng mà không hề bỏ cuộc.
639
妥結だけつ THỎA KẾT
1. (N, ~する) Sự đi đến thỏa thuận, dàn xếp (đàm phán)
労使ろうしかん交渉こうしょう難航なんこうしたが、深夜しんやまで話し合はなしあったすえ、ようやく賃金ちんぎん引き上ひきあげで妥結だけつした。
Cuộc đàm phán giữa giới chủ và người lao động gặp trắc trở, nhưng sau khi thương lượng đến tận đêm khuya, cuối cùng đã đi đến thỏa thuận về việc tăng lương.
640
中心ちゅうしん TRUNG TÂM
1. (N) Trung tâm, trọng tâm, vị trí trung tâm
この都市とし中心ちゅうしんには歴史れきしてき建物たてものおおのこっており、おおくの観光かんこうきゃく引き付ひきつけている。
Khu vực trung tâm của thành phố này còn lưu giữ nhiều công trình mang tính lịch sử, thu hút đông đảo du khách.
641
著作ちょさくけん TRỨ TÁC QUYỀN
1. (N) Quyền tác giả, bản quyền
インターネットじょう画像がぞう音楽おんがくには著作ちょさくけんがあるため、無断むだん使用しようしてはならない。
Hình ảnh và âm nhạc trên Internet đều có bản quyền, vì vậy không được sử dụng khi chưa được cho phép.
642
つみ TỘI
1. (N) Tội, tội lỗi, tội ác
かれ自分じぶんおかしたつみおもさをふか自覚じかくし、被害ひがいしゃこころからつぐないたいとかたった。
Anh ta đã nhận thức sâu sắc mức độ nghiêm trọng của tội lỗi mình gây ra và bày tỏ mong muốn được chuộc lỗi với nạn nhân từ tận đáy lòng.
643
つよめる CƯỜNG
1. (V) Làm cho mạnh lên, tăng cường
あい事故じこけて、警察けいさつはこの地域ちいきでの取り締とりしまりをいっそうつよめることにした。
Trước hàng loạt vụ tai nạn liên tiếp, cảnh sát đã quyết định tăng cường hơn nữa việc kiểm soát tại khu vực này.
644
定義ていぎ ĐỊNH NGHĨA
1. (N, ~する) Định nghĩa
議論ぎろんはじめるまえに、まずこの言葉ことばなん意味いみするのか、その定義ていぎ明確めいかくにしておく必要ひつようがある。
Trước khi bắt đầu tranh luận, trước tiên cần phải làm rõ định nghĩa của từ này, tức là nó mang ý nghĩa gì.
645
締結ていけつ ĐẾ KẾT
1. (N, ~する) Việc ký kết (hiệp định, hợp đồng)
両国りょうこく長年ながねん交渉こうしょうて、自由じゆう貿易ぼうえき協定きょうてい締結ていけつするにいたった。
Sau nhiều năm đàm phán, hai nước cuối cùng đã đi đến việc ký kết hiệp định thương mại tự do.
646
提言ていげん ĐỀ NGÔN
1. (N, ~する) Sự đề nghị, kiến nghị (mang tính xây dựng)
専門せんもん会議かいぎは、環境かんきょう問題もんだい解決かいけつけた具体ぐたいてき政策せいさく政府せいふ提言ていげんした。
Hội nghị các chuyên gia đã kiến nghị lên chính phủ những chính sách cụ thể nhằm giải quyết vấn đề môi trường.
647
停戦ていせん ĐÌNH CHIẾN
1. (N, ~する) Sự đình chiến, ngừng bắn
国際こくさい社会しゃかい粘り強ねばりづよはたらきかけにより、りょう勢力せいりょくはようやく停戦ていせん合意ごういした。
Nhờ những nỗ lực bền bỉ của cộng đồng quốc tế, cuối cùng hai phe đã đồng ý ngừng bắn.
648
適用てきよう THÍCH DỤNG
1. (N, ~する) Sự áp dụng, ứng dụng (luật lệ, quy tắc)
この割引わりびき制度せいどは、一定いってい条件じょうけんたした利用りようしゃにのみ適用てきようされる。
Chế độ giảm giá này chỉ được áp dụng cho những người sử dụng đáp ứng được một số điều kiện nhất định.
649
テロ — (gốc: terror / terrorism)
1. (N) Khủng bố, hành động khủng bố
各国かっこく情報じょうほう共有きょうゆうし、国際こくさいてきなテロを未然みぜんふせぐために協力きょうりょくしている。
Các nước đang chia sẻ thông tin và hợp tác với nhau để ngăn chặn khủng bố quốc tế ngay từ khi chưa xảy ra.
650
同盟どうめい ĐỒNG MINH
1. (N, ~する) Liên minh, đồng minh
両国りょうこく安全あんぜん保障ほしょうじょう利害りがい一致いっちしたことから、強固きょうこ軍事ぐんじ同盟どうめいむすんだ。
Do lợi ích về mặt an ninh quốc phòng trùng khớp, hai nước đã kết thành một liên minh quân sự vững chắc.