| STT | Từ vựng • Âm Hán • Nghĩa | Câu Ví dụ & Dịch nghĩa |
|---|---|---|
| 601 | 処分XỬ PHÂN 1. (N, ~する) Sự xử phạt, xử lý kỷ luật 1. 規律や法律に違反した者に罰を与えること。 1. Disciplinary action; punishment 2. (N, ~する) Sự vứt bỏ, thanh lý (đồ đạc, tài sản) 2. 不要な物や財産を手放したり廃棄したりすること。 2. Disposal; discarding; liquidation | 校則に違反した生徒に対してどのような処分を下すべきか、教師たちの間で意見が分かれた。 Đối với học sinh vi phạm nội quy nhà trường thì nên đưa ra hình thức xử phạt như thế nào, ý kiến giữa các giáo viên đã bị chia rẽ. Opinions were divided among the teachers over what kind of disciplinary action should be imposed on the student who violated the school rules. 引っ越しを機に、長年使っていない家具や衣類を思い切って処分することにした。 Nhân dịp chuyển nhà, tôi đã quyết tâm thanh lý hết những đồ nội thất và quần áo đã nhiều năm không dùng đến. Taking moving as an opportunity, I decided to take the plunge and dispose of furniture and clothing that I had not used for many years. |
| 602 | 侵害XÂM HẠI 1. (N, ~する) Sự xâm phạm, xâm hại (quyền lợi, chủ quyền) 他人の権利や利益を不当に損なうこと。 Infringement; violation; encroachment | 他人の写真を無断で掲載する行為は、肖像権の侵害にあたる可能性がある。 Hành vi đăng tải ảnh của người khác mà không được phép có khả năng cấu thành sự xâm phạm quyền hình ảnh. The act of posting another person's photo without permission may constitute an infringement of portrait rights. |
| 603 | 親交THÂN GIAO 1. (N) Mối quan hệ thân thiết, sự giao hảo 親しい付き合いや親密な関係。 Close friendship; intimacy; friendly relations | 学生時代に知り合った二人は、卒業後も長年にわたって親交を深めてきた。 Hai người quen nhau từ thời sinh viên, sau khi tốt nghiệp vẫn tiếp tục vun đắp mối quan hệ thân thiết trong nhiều năm. The two who met during their student days have continued to deepen their friendship over many years even after graduation. |
| 604 | 申告THÂN CÁO 1. (N, ~する) Sự khai báo (thuế, hải quan) 国や公の機関に事実や課税対象などを申し出ること。 Declaration; tax return; official report | 個人事業主は、毎年決められた期間内に所得を税務署に申告しなければならない。 Chủ hộ kinh doanh cá thể phải khai báo thu nhập với cơ quan thuế trong thời hạn quy định mỗi năm. Sole proprietors must report their income to the tax office within a designated period every year. |
| 605 | 申請THÂN THỈNH 1. (N, ~する) Đơn xin, việc nộp đơn, thỉnh cầu (lên cơ quan) 行政機関や公的な機関に対し、許可や認可を求める書類を出すこと。 Application; formal request; petition | 在留資格の更新を申請するには、いくつかの必要書類を揃えて役所に提出する必要がある。 Để nộp đơn xin gia hạn tư cách lưu trú, cần chuẩn bị đầy đủ một số giấy tờ cần thiết và nộp lên cơ quan hành chính. To apply for an extension of status of residence, it is necessary to gather several required documents and submit them to the government office. |
| 606 | 侵入XÂM NHẬP 1. (N, ~する) Sự xâm nhập, đột nhập 他人の土地や建物などに許可なく入り込むこと。 Intrusion; break-in; trespass | 深夜、何者かが倉庫に侵入し、高価な機械部品を盗み出す事件が発生した。 Vào lúc đêm khuya, đã xảy ra vụ việc một kẻ nào đó đột nhập vào nhà kho và lấy trộm các linh kiện máy móc đắt tiền. Late at night, an incident occurred where someone broke into a warehouse and stole expensive machinery parts. |
| 607 | 信念TÍN NIỆM 1. (N) Niềm tin, tín niệm, sự xác tín 正しいと強く信じる心や考え。 Belief; conviction; faith | 周囲からどんなに反対されても、彼は自分の信念を曲げることなく研究を続けた。 Dù bị những người xung quanh phản đối đến đâu, anh ấy vẫn tiếp tục nghiên cứu mà không hề lung lay niềm tin của mình. No matter how much people around him opposed it, he continued his research without compromising his conviction. |
| 608 | 進行TIẾN HÀNH 1. (N, ~する) Sự tiến triển, tiến hành, diễn tiến 事柄や手続きを前に進めること、または物事が進むこと。 Progress; advancement; facilitation; proceedings | 議長の巧みな進行のおかげで、長時間に及ぶ会議も滞りなく終わった。 Nhờ sự điều hành khéo léo của chủ tọa, cuộc họp kéo dài nhiều giờ cũng đã kết thúc một cách suôn sẻ. Thanks to the chairperson's skillful facilitation, even the meeting that spanned a long time ended smoothly without delay. |
| 609 | 推進THÔI TIẾN 1. (N, ~する) Sự thúc đẩy, đẩy mạnh (chính sách, dự án) 事業や政策などを推し進めること。 Promotion; furtherance; driving forward | 政府は再生可能エネルギーの普及を国家的な課題として強力に推進している。 Chính phủ đang mạnh mẽ thúc đẩy việc phổ cập năng lượng tái tạo như một nhiệm vụ mang tầm quốc gia. The government is strongly promoting the widespread adoption of renewable energy as a national agenda. |
| 610 | 進めるTIẾN 1. (V) Thúc đẩy, xúc tiến (công việc) 1. 物事や計画を前へ進展させる。 1. To advance; to proceed with; to make progress on 2. (V) Tiến lên phía trước, di chuyển về phía trước 2. 物を前方の位置へ移動させる。 2. To move forward; to advance (a piece or object) | 関係各社との調整が難航し、プロジェクトを予定通りに進めるのは困難な状況だ。 Việc điều phối với các công ty liên quan gặp trắc trở, nên tình hình rất khó để xúc tiến dự án đúng như kế hoạch. Coordination with related companies has run into difficulties, making it tough to proceed with the project as scheduled. 彼は将棋盤の上で、慎重に考えながら駒を一マスずつ前に進めた。 Anh ấy vừa cân nhắc cẩn thận vừa đẩy quân cờ tiến lên từng ô một trên bàn cờ shogi. On the shogi board, he moved a piece forward one square at a time while thinking carefully. |
| 611 | 税金THUẾ KIM 1. (N) Thuế, tiền thuế 国家や地方公共団体が公共サービス費用のために徴収する金銭。 Tax; duty | 国民が納めた税金が、本当に有効に使われているかどうかを監視するのは重要なことだ。 Việc giám sát xem tiền thuế mà người dân đã đóng có thực sự được sử dụng một cách hiệu quả hay không là điều rất quan trọng. Monitoring whether the taxes paid by citizens are truly being used effectively is an important matter. |
| 612 | 政権CHÁNH QUYỀN 1. (N) Chính quyền, chế độ cầm quyền 政治を行う権力、またはそれを握っている統治機関。 Administration; political power; regime | 長く続いた政権が選挙での大敗をきっかけに崩壊し、国は政治的な混乱に陥った。 Chính quyền tồn tại lâu dài đã sụp đổ sau thất bại nặng nề trong cuộc bầu cử, khiến đất nước rơi vào hỗn loạn chính trị. The long-standing administration collapsed triggered by a major defeat in the election, plunging the country into political confusion. |
| 613 | 創設SÁNG THIẾT 1. (N, ~する) Sự sáng lập, thành lập (tổ chức, học viện) 組織や制度などを新たに立ち上げて作ること。 Establishment; foundation; creation | この財団は、若い研究者を支援する目的で、著名な実業家によって創設された。 Quỹ này được thành lập bởi một doanh nhân nổi tiếng với mục đích hỗ trợ các nhà nghiên cứu trẻ. This foundation was established by a prominent business person for the purpose of supporting young researchers. |
| 614 | 政策CHÁNH SÁCH 1. (N) Chính sách 政府や政党などが政治目的を達成するために定める方針。 Policy; political measure | 少子化に歯止めをかけるため、政府は子育て世帯を支援する新たな政策を打ち出した。 Để ngăn chặn tình trạng tỷ lệ sinh giảm, chính phủ đã đưa ra chính sách mới hỗ trợ các hộ gia đình đang nuôi con. To put a brake on the declining birthrate, the government unveiled a new policy to support child-rearing households. |
| 615 | 政治CHÁNH TRỊ 1. (N) Chính trị 社会の利害を調整し、秩序を維持して統治を行う営み。 Politics; government; administration | 若者の政治離れが進んでいると言われるが、投票率を上げる工夫が求められている。 Người ta nói rằng giới trẻ ngày càng thờ ơ với chính trị, nhưng cần phải có những biện pháp để nâng cao tỷ lệ đi bầu. Although it is said that young people's disinterest in politics is growing, efforts to raise voter turnout are required. |
| 616 | 正式CHÁNH THỨC 1. (Na) Chính thức, đúng theo nghi thức 決められた手順や作法にのっとっていること。 Official; formal; official style | 両社の合併は、来月の株主総会での承認を経て正式に決定される見込みだ。 Việc sáp nhập của hai công ty dự kiến sẽ được quyết định chính thức sau khi được thông qua tại đại hội cổ đông tháng tới. The merger of both companies is expected to be formally decided following approval at next month's general meeting of shareholders. |
| 617 | 制度CHẾ ĐỘ 1. (N) Chế độ, hệ thống (xã hội, pháp lý) 社会や組織で定められた仕組みや決まり。 System; institution; organization | 現行の年金制度は、高齢化の進行によって将来的に維持が難しくなると懸念されている。 Chế độ lương hưu hiện hành bị lo ngại rằng trong tương lai sẽ khó duy trì do tình trạng già hóa dân số ngày càng tiến triển. There are concerns that the current pension system will become difficult to maintain in the future due to the progression of population aging. |
| 618 | 政府CHÁNH PHỦ 1. (N) Chính phủ 国家の行政権を行使する最高機関。 Government; administration | 大規模な災害が発生した際、政府は速やかに被災地への支援体制を整えた。 Khi xảy ra thảm họa quy mô lớn, chính phủ đã nhanh chóng thiết lập hệ thống hỗ trợ cho vùng bị thiệt hại. When a large-scale disaster occurred, the government promptly set up a support system for the disaster-affected areas. |
| 619 | 声明THANH MINH 1. (N, ~する) Tuyên bố, lời công bố (chính thức) 自らの立場や意向を外部に向けて公式に発表すること。 Statement; declaration; official announcement | 企業は今回の不祥事について深く謝罪し、再発防止に努めるとの声明を発表した。 Doanh nghiệp đã xin lỗi sâu sắc về vụ bê bối lần này và đưa ra tuyên bố sẽ nỗ lực ngăn chặn tái diễn. The company apologized deeply regarding this scandal and released a statement saying it would strive to prevent recurrence. |
| 620 | 勢力THẾ LỰC 1. (N) Thế lực, sức ảnh hưởng 他を支配したり影響を及ぼしたりする力や勢い。 Intensity; influence; power; strength | 台風は勢力を保ったまま北上を続けており、広い範囲で警戒が必要だ。 Cơn bão vẫn tiếp tục di chuyển lên phía bắc trong khi duy trì cường độ, nên cần phải đề phòng trên một phạm vi rộng. The typhoon continues to move north while maintaining its intensity, requiring vigilance over a wide area. |
| 621 | 設立THIẾT LẬP 1. (N, ~する) Sự thiết lập, thành lập (công ty, tổ chức) 組織や会社などを新たに作ること establishment, foundation, setting up (a company, organization, etc.) | 彼は長年勤めた会社を辞め、仲間とともに新たに自分の会社を設立した。 Anh ấy đã nghỉ công ty làm việc nhiều năm và cùng các đồng nghiệp thành lập công ty riêng của mình. He left the company where he had worked for many years and established his own new company together with his colleagues. |
| 622 | 攻めるCÔNG 1. (V) Tấn công, công kích 敵や相手を攻撃すること attacking, attacking the opponent, launching an offense | 相手チームの守りが固く、いくら攻めてもなかなか得点に結びつかなかった。 Hàng phòng ngự của đội đối phương rất chắc chắn, dù tấn công đến đâu cũng khó mà ghi được điểm. The opposing team's defense was solid, so no matter how much we attacked, it rarely resulted in scoring. |
| 623 | 選挙TUYỂN CỬ 1. (N, ~する) Cuộc bầu cử, tuyển cử 投票によって代表者などを選ぶこと election, voting | 今回の選挙では、若い世代の投票率をいかに高めるかが大きな課題となっている。 Trong cuộc bầu cử lần này, làm thế nào để nâng cao tỷ lệ đi bầu của thế hệ trẻ đang là một thách thức lớn. In this election, how to raise the voter turnout of the younger generation has become a major challenge. |
| 624 | 宣言TUYÊN NGÔN 1. (N, ~する) Sự tuyên ngôn, tuyên bố (công khai) 方針や意見などを外部に対して明確に表明すること declaration, public announcement, proclamation | 各国の首脳は会議の最後に、地球温暖化対策に協力して取り組むことを宣言した。 Vào cuối hội nghị, lãnh đạo các nước đã tuyên bố sẽ hợp tác cùng nhau ứng phó với hiện tượng nóng lên toàn cầu. At the end of the conference, leaders of various countries declared that they would work together on measures against global warming. |
| 625 | 戦場CHIẾN TRƯỜNG 1. (N) Chiến trường 戦争が行われている場所 battlefield, battleground | その写真家は命の危険を顧みず、戦場の悲惨な現実を世界に伝え続けた。 Nhiếp ảnh gia ấy đã bất chấp hiểm nguy đến tính mạng, không ngừng truyền tải hiện thực bi thảm của chiến trường ra thế giới. Disregarding the danger to his life, that photographer continued to convey the tragic reality of the battlefield to the world. |
| 626 | 先進国TIÊN TIẾN QUỐC 1. (N) Nước phát triển, nước tiên tiến 経済や技術などの産業が高度に発達した国 developed country, advanced nation | 先進国は、発展途上国に対して技術や資金の面で支援する責任があると言われている。 Người ta cho rằng các nước phát triển có trách nhiệm hỗ trợ các nước đang phát triển về mặt công nghệ và tài chính. It is said that developed countries have a responsibility to support developing countries in terms of technology and funding. |
| 627 | 戦争CHIẾN TRANH 1. (N, ~する) Chiến tranh 国家間などで武力を用いて争うこと war, warfare, conflict | 戦争を経験した世代が少なくなる中、その悲しい記憶を次の世代に語り継ぐことが大切だ。 Trong bối cảnh thế hệ từng trải qua chiến tranh ngày một ít đi, việc kể lại và truyền những ký ức đau buồn ấy cho thế hệ sau là rất quan trọng. As the generation that experienced war diminishes, it is important to pass down those sad memories to the next generation. |
| 628 | 前提TIỀN ĐỀ 1. (N) Tiền đề, điều kiện tiên quyết 物事を進める上で基礎となる条件や考え premise, prerequisite, precondition | この議論は、全員がルールを守るという前提の上に成り立っている。 Cuộc thảo luận này được xây dựng trên tiền đề rằng tất cả mọi người đều tuân thủ quy tắc. This discussion is established on the premise that everyone will follow the rules. |
| 629 | 訴訟TỐ TỤNG 1. (N, ~する) Vụ kiện, việc tố tụng tại tòa án 裁判所に訴えて法的に解決を求める手続き lawsuit, litigation, legal action | 交渉による解決が難しいと判断した彼は、ついに相手企業を相手取って訴訟を起こした。 Nhận thấy khó giải quyết bằng thương lượng, anh ấy cuối cùng đã khởi kiện chống lại doanh nghiệp đối phương. Judging that a resolution through negotiation would be difficult, he finally filed a lawsuit against the opposing company. |
| 630 | 措置THỐ TRÍ 1. (N, ~する) Biện pháp, cách xử lý 事態に対応するためにとる取り計らいや処置 measure, action, step | 感染症の拡大を防ぐため、政府は入国者に対して一定期間の隔離措置を講じた。 Để ngăn chặn sự lây lan của dịch bệnh, chính phủ đã áp dụng biện pháp cách ly một thời gian nhất định đối với người nhập cảnh. To prevent the spread of the infectious disease, the government implemented isolation measures for entrants for a certain period. |
| 631 | 対処ĐỐI XỬ 1. (N, ~する) Sự đối phó, giải quyết (vấn đề, tình huống) 起こった事態や問題に対応して適切に処理すること dealing with, coping with, handling | 予期せぬトラブルが発生しても、冷静に対処できる能力が管理職には求められる。 Người ở vị trí quản lý cần có khả năng đối phó một cách bình tĩnh ngay cả khi xảy ra sự cố ngoài dự kiến. The ability to cope calmly even when unexpected trouble occurs is required of managerial staff. |
| 632 | 大使館ĐẠI SỨ QUÁN 1. (N) Đại sứ quán 大使が駐在し、外交事務を行う公的な施設 embassy | 海外旅行中にパスポートを紛失した場合は、まず現地の日本大使館に連絡する必要がある。 Trong trường hợp làm mất hộ chiếu khi đang du lịch nước ngoài, trước tiên cần liên lạc với đại sứ quán Nhật Bản tại địa phương. If you lose your passport while traveling overseas, you must first contact the local Japanese embassy. |
| 633 | 対応ĐỐI ỨNG 1. (N, ~する) Sự đối ứng, xử lý, đáp lại 1. 相手や状況に応じて適切な行動をとること 1. response, handling, dealing with 2. (N, ~する) Sự tương thích, phù hợp (với tiêu chuẩn, thiết bị) 2. 特定の条件や規格、機器に適合・一致すること 2. compatibility, support (for a format or device) | 店員の丁寧な対応に感心し、またこの店を利用したいと思った。 Tôi rất ấn tượng với cách ứng xử lịch sự của nhân viên, nên đã muốn quay lại sử dụng cửa hàng này lần nữa. Impressed by the polite response of the staff, I felt I wanted to use this store again. この新しいアプリは、最新の機種だけでなく古い端末にも対応している。 Ứng dụng mới này không chỉ tương thích với các dòng máy mới nhất mà còn với cả những thiết bị cũ. This new app is compatible not only with the latest models but also with older devices. |
| 634 | 体制THỂ CHẾ 1. (N) Thể chế, hệ thống, cơ cấu (tổ chức, vận hành) 組織や事業などを運用するための仕組みや姿勢 system, setup, structure, organization | 年末の繁忙期に備え、会社は臨時スタッフを雇って受注に対応する体制を整えた。 Để chuẩn bị cho mùa cao điểm bận rộn cuối năm, công ty đã thuê nhân viên thời vụ và sắp xếp hệ thống nhằm đáp ứng đơn đặt hàng. In preparation for the busy year-end period, the company hired temporary staff and set up a system to handle incoming orders. |
| 635 | 大胆ĐẠI ĐẢM 1. (Na) Táo bạo, cả gan, bạo dạn 思い切りがよく、恐れずに思い切った行動をとる様子 bold, daring, audacious | 経営危機に陥った会社を立て直すため、新しい社長は大胆な改革に踏み切った。 Để vực dậy công ty đang rơi vào khủng hoảng kinh doanh, vị giám đốc mới đã quyết đoán tiến hành cải cách táo bạo. To rebuild the company that had fallen into a management crisis, the new president took the plunge into bold reforms. |
| 636 | 対立ĐỐI LẬP 1. (N, ~する) Sự đối lập, mâu thuẫn, xung đột 二つの立場や意見が互いに反対して争うこと confrontation, opposition, conflict | 開発を進めたい企業側と、自然環境を守りたい住民側の意見は鋭く対立した。 Ý kiến giữa phía doanh nghiệp muốn tiến hành phát triển và phía cư dân muốn bảo vệ môi trường tự nhiên đã đối lập gay gắt. The opinions of the corporate side wanting to proceed with development and the residents wanting to protect the natural environment came into sharp conflict. |
| 637 | 多数決ĐA SỐ QUYẾT 1. (N) Việc quyết định theo đa số 意見が分かれた際に、人数の多い方の意見を採用して決定する方法 majority vote, decision by majority | 議論を尽くしても結論が出なかったため、最終的には多数決で方針を決めることになった。 Vì đã tranh luận hết mức mà vẫn không có kết luận, nên cuối cùng đã quyết định phương châm theo nguyên tắc đa số. Since no conclusion was reached even after exhaustive discussion, it was ultimately decided to determine the policy by majority vote. |
| 638 | 戦うCHIẾN 1. (V) Chiến đấu, đấu tranh, thi đấu 困難や相手に対抗して勝利や克服を目指すこと to fight, to struggle, to compete | 選手たちは、怪我の痛みに耐えながら、最後まで諦めずに戦い抜いた。 Các vận động viên đã chịu đựng cơn đau chấn thương, chiến đấu đến cùng mà không hề bỏ cuộc. The players fought through to the end without giving up, while enduring the pain of their injuries. |
| 639 | 妥結THỎA KẾT 1. (N, ~する) Sự đi đến thỏa thuận, dàn xếp (đàm phán) 対立していた交渉が意見の折り合いをつけてまとまること settlement, reaching an agreement, compromise | 労使間の交渉は難航したが、深夜まで話し合った末、ようやく賃金引き上げで妥結した。 Cuộc đàm phán giữa giới chủ và người lao động gặp trắc trở, nhưng sau khi thương lượng đến tận đêm khuya, cuối cùng đã đi đến thỏa thuận về việc tăng lương. Negotiations between labor and management were difficult, but after discussions late into the night, a settlement was finally reached on a wage increase. |
| 640 | 中心TRUNG TÂM 1. (N) Trung tâm, trọng tâm, vị trí trung tâm 真ん中の場所、または物事の重要な拠点 center, core, central area | この都市の中心部には歴史的な建物が多く残っており、多くの観光客を引き付けている。 Khu vực trung tâm của thành phố này còn lưu giữ nhiều công trình mang tính lịch sử, thu hút đông đảo du khách. In the central part of this city, many historical buildings remain, attracting large numbers of tourists. |
| 641 | 著作権TRỨ TÁC QUYỀN 1. (N) Quyền tác giả, bản quyền 著作物に対する著作者の権利。 (N) Copyright, author's right | インターネット上の画像や音楽には著作権があるため、無断で使用してはならない。 Hình ảnh và âm nhạc trên Internet đều có bản quyền, vì vậy không được sử dụng khi chưa được cho phép. Because images and music on the internet have copyright, they must not be used without permission. |
| 642 | 罪TỘI 1. (N) Tội, tội lỗi, tội ác 法律や道徳に違反する行為。 (N) Crime, sin, offense | 彼は自分が犯した罪の重さを深く自覚し、被害者に心から償いたいと語った。 Anh ta đã nhận thức sâu sắc mức độ nghiêm trọng của tội lỗi mình gây ra và bày tỏ mong muốn được chuộc lỗi với nạn nhân từ tận đáy lòng. He was deeply aware of the gravity of the crime he had committed and expressed his desire to sincerely compensate the victim. |
| 643 | 強めるCƯỜNG 1. (V) Làm cho mạnh lên, tăng cường 程度や勢いをいっそう強くすること。 (V) To strengthen, to reinforce, to intensify | 相次ぐ事故を受けて、警察はこの地域での取り締まりをいっそう強めることにした。 Trước hàng loạt vụ tai nạn liên tiếp, cảnh sát đã quyết định tăng cường hơn nữa việc kiểm soát tại khu vực này. In response to a series of accidents, the police decided to further intensify crackdowns in this area. |
| 644 | 定義ĐỊNH NGHĨA 1. (N, ~する) Định nghĩa 言葉の意味や概念の内容を明確に定めること。 (N, ~する) Definition | 議論を始める前に、まずこの言葉が何を意味するのか、その定義を明確にしておく必要がある。 Trước khi bắt đầu tranh luận, trước tiên cần phải làm rõ định nghĩa của từ này, tức là nó mang ý nghĩa gì. Before starting the discussion, it is necessary to first clarify the definition of this word and what it means. |
| 645 | 締結ĐẾ KẾT 1. (N, ~する) Việc ký kết (hiệp định, hợp đồng) 条約や契約などを結ぶこと。 (N, ~する) Conclusion, signing (of a treaty or contract) | 両国は長年の交渉を経て、自由貿易協定を締結するに至った。 Sau nhiều năm đàm phán, hai nước cuối cùng đã đi đến việc ký kết hiệp định thương mại tự do. After years of negotiations, both countries eventually reached the point of concluding a free trade agreement. |
| 646 | 提言ĐỀ NGÔN 1. (N, ~する) Sự đề nghị, kiến nghị (mang tính xây dựng) 考えや意見を提示して勧めること。 (N, ~する) Proposal, recommendation, suggestion | 専門家会議は、環境問題の解決に向けた具体的な政策を政府に提言した。 Hội nghị các chuyên gia đã kiến nghị lên chính phủ những chính sách cụ thể nhằm giải quyết vấn đề môi trường. The panel of experts proposed specific policies to the government aimed at solving environmental issues. |
| 647 | 停戦ĐÌNH CHIẾN 1. (N, ~する) Sự đình chiến, ngừng bắn 戦闘や武力衝突を一時的にやめること。 (N, ~する) Ceasefire, armistice | 国際社会の粘り強い働きかけにより、両勢力はようやく停戦に合意した。 Nhờ những nỗ lực bền bỉ của cộng đồng quốc tế, cuối cùng hai phe đã đồng ý ngừng bắn. Due to persistent efforts by the international community, both factions finally agreed to a ceasefire. |
| 648 | 適用THÍCH DỤNG 1. (N, ~する) Sự áp dụng, ứng dụng (luật lệ, quy tắc) 法律や規則などを当てはめて用いること。 (N, ~する) Application, adoption (of rules or laws) | この割引制度は、一定の条件を満たした利用者にのみ適用される。 Chế độ giảm giá này chỉ được áp dụng cho những người sử dụng đáp ứng được một số điều kiện nhất định. This discount system applies only to users who meet certain conditions. |
| 649 | テロ— (gốc: terror / terrorism) 1. (N) Khủng bố, hành động khủng bố 政治的な目的のために暴力や恐喝を用いること。 (N) Terrorism, act of terror | 各国は情報を共有し、国際的なテロを未然に防ぐために協力している。 Các nước đang chia sẻ thông tin và hợp tác với nhau để ngăn chặn khủng bố quốc tế ngay từ khi chưa xảy ra. Countries are sharing information and cooperating to prevent international terrorism before it occurs. |
| 650 | 同盟ĐỒNG MINH 1. (N, ~する) Liên minh, đồng minh 共通の目的のために国家や団体が約束を結んで協力すること。 (N, ~する) Alliance, league | 両国は安全保障上の利害が一致したことから、強固な軍事同盟を結んだ。 Do lợi ích về mặt an ninh quốc phòng trùng khớp, hai nước đã kết thành một liên minh quân sự vững chắc. Because their security interests coincided, both countries formed a strong military alliance. |
Bộ nguồn của Trí Lữ có 3.069 mục, chia thành 62 bài. Câu ví dụ Nhật được đối chiếu và hiệu đính; đây là học liệu bổ trợ, không phải danh sách từ chính thức của JASSO.
Trí Lữの資料に基づく3,069語を62課に分けています。日本語の例文を照合し、必要な誤りを修正しています。JASSOの公式語彙表ではなく、補助教材です。
The Trí Lữ source contains 3,069 entries across 62 lessons. Japanese examples have been checked against the source and corrected where needed. This is supplementary study material, not an official JASSO vocabulary list.
Flashcard