Trí Lữ Nihongo • EJU Từ Vựng

Bài 14 · Từ Vựng EJU

Phần học gồm 50 từ (STT 651–700). Mỗi từ có Furigana, Âm Hán Việt, nghĩa Tiếng Việt, câu ví dụ N2–N1 có dịch, và nút 🔊 nghe giọng Nhật.

Bài 14/62 STT 651–700 50 từ 🔊 Audio Neural2
STT Từ vựng • Âm Hán • Nghĩa Câu Ví dụ & Dịch nghĩa
651
統制とうせい THỐNG CHẾ
1. (N, ~する) Sự kiểm soát, quản chế, thống chế (quyền lực, kinh tế, thông tin)
戦時せんじちゅう政府せいふ言論げんろんきびしく統制とうせいし、国民こくみん自由じゆう意見いけんべることができなかった。
Trong thời chiến, chính phủ kiểm soát ngôn luận một cách gắt gao, và người dân không thể tự do bày tỏ ý kiến của mình.
652
当選とうせん ĐƯƠNG TUYỂN
1. (N, ~する) Việc trúng cử (bầu cử)
2. (N, ~する) Việc trúng giải, trúng tuyển (xổ số, giải thưởng)
今回こんかい選挙せんきょでは、無名むめい新人しんじん候補こうほ現職げんしょくやぶって見事みごと当選とうせんたした。
Trong cuộc bầu cử lần này, ứng cử viên mới vô danh đã đánh bại đương kim và trúng cử một cách ngoạn mục.
応募おうぼした懸賞けんしょう当選とうせんし、豪華ごうか旅行りょこうけん自宅じたくとどいた。
Tôi đã trúng giải cuộc thi có thưởng mà mình tham gia, và một voucher du lịch sang trọng đã được gửi đến tận nhà.
653
統治とうち THỐNG TRỊ
1. (N, ~する) Sự thống trị, cai trị (quốc gia, lãnh thổ)
かつてこの地域ちいきながあいだ外国がいこく支配しはいにあり、過酷かこく植民しょくみん統治とうちくるしめられた。
Trước đây khu vực này từng nằm dưới sự cai trị của nước ngoài trong thời gian dài, và phải chịu đựng sự thống trị thuộc địa hà khắc.
654
とうと TÔN
1. (A) Cao quý, quý giá, đáng kính trọng
おおくの兵士へいしたちがとうといのち犠牲ぎせいにして、このくに平和へいわまもいたのだ。
Nhiều người lính đã hy sinh sinh mạng quý giá của mình để gìn giữ bằng được nền hòa bình của đất nước này.
655
投票とうひょう ĐẦU PHIẾU
1. (N, ~する) Việc bỏ phiếu, cuộc bỏ phiếu
自分じぶん一人ひとりくらい投票とうひょうしなくてもわらないというかんがかたこそが、民主みんしゅ主義しゅぎ衰退すいたいさせる原因げんいんとなる。
Chính cái suy nghĩ rằng một mình mình không đi bỏ phiếu thì cũng chẳng thay đổi gì mới là nguyên nhân làm suy thoái nền dân chủ.
656
独立どくりつ ĐỘC LẬP
1. (N, ~する) Sự độc lập (quốc gia)
2. (N, ~する) Việc tự lập, ra riêng (kinh tế, sự nghiệp)
その植民しょくみん長年ながねんにわたるはげしい抵抗ていこう運動うんどうすえ、ついに宗主そうしゅこくからの独立どくりつ勝ち取かちとった。
Thuộc địa đó, sau những phong trào kháng cự dữ dội kéo dài nhiều năm, cuối cùng đã giành được độc lập từ tay mẫu quốc.
長年ながねんつとめた会社かいしゃめ、自分じぶん事務じむしょかまえて独立どくりつすることを決意けついした。
Tôi đã quyết tâm nghỉ công ty đã gắn bó nhiều năm, mở văn phòng riêng và ra làm ăn độc lập.
657
途上とじょうこく ĐỒ THƯỢNG QUỐC
1. (N) Nước đang phát triển
先進せんしんこく発展はってん途上とじょうこくたいして、技術ぎじゅつ資金しきんめんでの支援しえん積極せっきょくてきおこなうべきだというこえたかまっている。
Ngày càng nhiều ý kiến cho rằng các nước phát triển nên tích cực hỗ trợ các nước đang phát triển về mặt kỹ thuật và tài chính.
658
トラブル — (gốc: trouble)
1. (N) Rắc rối, sự cố, trục trặc
取引とりひきさきとのあいだ支払しはらいをめぐるトラブルが発生はっせいし、解決かいけつまでにかなりの時間じかんようした。
Đã phát sinh rắc rối liên quan đến việc thanh toán với đối tác làm ăn, và phải mất khá nhiều thời gian mới giải quyết được.
659
取り締とりしまる THỦ ĐẾ
1. (V) Quản lý chặt, kiểm soát, xử lý vi phạm (theo pháp luật)
警察けいさつ年末ねんまつにかけて、飲酒いんしゅ運転うんてん重点じゅうてんてき取り締とりしまると発表はっぴょうした。
Cảnh sát đã tuyên bố sẽ tập trung xử lý nghiêm hành vi lái xe khi say rượu vào dịp cuối năm.
660
内戦ないせん NỘI CHIẾN
1. (N) Nội chiến
長期ちょうきする内戦ないせんによって国土こくど荒廃こうはいし、おおくの人々ひとびと故郷こきょうわれて難民なんみんとなった。
Cuộc nội chiến kéo dài đã khiến đất nước hoang tàn, và nhiều người dân bị buộc phải rời bỏ quê hương trở thành dân tị nạn.
661
難民なんみん NẠN DÂN
1. (N) Dân tị nạn
紛争ふんそうのがれて隣国りんごく押し寄おしよせた難民なんみんたちを、どのように受け入うけいれるかが国際こくさい社会しゃかい課題かだいとなっている。
Việc tiếp nhận như thế nào dòng người tị nạn chạy trốn xung đột đổ về nước láng giềng đang trở thành bài toán của cộng đồng quốc tế.
662
任期にんき NHIỆM KÌ
1. (N) Nhiệm kỳ
大統領だいとうりょう任期にんき憲法けんぽうによってさだめられており、原則げんそくとして再選さいせんいちまでしかみとめられていない。
Nhiệm kỳ của tổng thống được quy định bởi hiến pháp, và về nguyên tắc chỉ được phép tái đắc cử một lần duy nhất.
663
任務にんむ NHIỆM VỤ
1. (N) Nhiệm vụ, công tác, sứ mệnh
あたえられた任務にんむ最後さいごまで遂行すいこうするためには、仲間なかま同士どうし緊密きんみつ連携れんけいかせない。
Để hoàn thành nhiệm vụ được giao đến cùng thì sự phối hợp chặt chẽ giữa các đồng đội là điều không thể thiếu.
664
任命にんめい NHÂM MỆNH
1. (N, ~する) Sự bổ nhiệm
かれ長年ながねん功績こうせきみとめられ、あらたに設立せつりつされた部署ぶしょ責任せきにんしゃ任命にんめいされた。
Anh ấy được công nhận thành tích nhiều năm và được bổ nhiệm làm người phụ trách bộ phận mới được thành lập.
665
排除はいじょ BÀI TRỪ
1. (N, ~する) Sự loại bỏ, loại trừ, bài trừ
議論ぎろんでは、特定とくてい意見いけんあたまごなしに排除はいじょするのではなく、まずみみかたむける姿勢しせい重要じゅうようだ。
Tại nơi tranh luận, điều quan trọng là thái độ lắng nghe trước đã, chứ không phải gạt bỏ một ý kiến nào đó ngay từ đầu.
666
賠償ばいしょう BỒI THƯỜNG
1. (N, ~する) Sự bồi thường (thiệt hại)
裁判さいばんしょ企業きぎょうがわ過失かしつがあったとみとめ、被害ひがいしゃ多額たがく損害そんがい賠償ばいしょう支払しはらうようめいじた。
Tòa án đã thừa nhận phía doanh nghiệp có lỗi và ra lệnh phải bồi thường thiệt hại một khoản tiền lớn cho nạn nhân.
667
はか ĐỒ
1. (V) Mưu cầu, tìm cách thực hiện, hướng tới (giải quyết, cải thiện)
経営けいえいじん業績ぎょうせき回復かいふくはかるため、思い切おもいきった組織そしき改革かいかく踏み切ふみきった。
Ban lãnh đạo đã quyết định tiến hành cải tổ tổ chức một cách mạnh mẽ nhằm tìm cách khôi phục kết quả kinh doanh.
668
派遣はけん PHÁI KHIỂN
1. (N, ~する) Sự phái cử, cử đi (nhân viên, quân đội)
国連こくれん紛争ふんそう地域ちいき治安ちあん維持いじのために、各国かっこくから兵士へいしつのって平和へいわ維持いじ部隊ぶたい派遣はけんした。
Liên Hợp Quốc đã chiêu mộ binh lính từ các nước và phái cử lực lượng gìn giữ hòa bình để duy trì an ninh tại khu vực xung đột.
669
破産はさん PHÁ SẢN
1. (N, ~する) Sự phá sản
無理むり設備せつび投資とうしがたたり、老舗しにせ企業きぎょうがついに経営けいえい行き詰いきづまって破産はさん追い込おいこまれた。
Việc đầu tư trang thiết bị quá sức đã gây hậu quả, khiến một doanh nghiệp lâu đời cuối cùng bế tắc trong kinh doanh và bị đẩy đến chỗ phá sản.
670
ばつ PHẠT
1. (N) Hình phạt, sự trừng phạt
規則きそくやぶったものには相応そうおうばつあたえられるべきだが、そのおもさは慎重しんちょう判断はんだんしなければならない。
Người vi phạm quy tắc đáng phải nhận hình phạt tương xứng, nhưng mức độ nặng nhẹ thì cần phải cân nhắc thận trọng.
671
発言はつげん PHÁT NGÔN
1. (N, ~する) Lời phát biểu, phát ngôn
大臣だいじん軽率けいそつ発言はつげんおおきな波紋はもんび、野党やとうからはげしい批判ひはんびることとなった。
Lời phát ngôn thiếu thận trọng của vị bộ trưởng đã gây ra làn sóng phản ứng lớn, khiến ông hứng chịu sự chỉ trích gay gắt từ phe đối lập.
672
発展はってん PHÁT TRIỂN
1. (N, ~する) Sự phát triển
このまち鉄道てつどう開通かいつうしたことをきっかけに、商業しょうぎょう中心ちゅうしんとして急速きゅうそく発展はってんげた。
Thị trấn này, nhân cơ hội tuyến đường sắt được khai thông, đã phát triển nhanh chóng để trở thành trung tâm thương mại.
673
発表はっぴょう PHÁT BIỂU
1. (N, ~する) Sự công bố, phát biểu, trình bày
研究けんきゅう成果せいか学会がっかい発表はっぴょうするにあたり、彼女かのじょなん資料しりょう練り直ねりなおした。
Để công bố thành quả nghiên cứu tại hội thảo khoa học, cô ấy đã nhiều lần chỉnh sửa lại tài liệu cho hoàn thiện.
674
判決はんけつ PHÁN QUYẾT
1. (N) Phán quyết của tòa án
なが裁判さいばんすえ裁判さいばんしょ被告ひこく無罪むざい判決はんけつ言い渡いいわたした。
Sau phiên tòa kéo dài, tòa án đã tuyên phán quyết vô tội đối với bị cáo.
675
反戦はんせん PHẢN CHIẾN
1. (N) Sự phản đối chiến tranh, phản chiến
戦争せんそう悲惨ひさんさを人々ひとびと各地かくち反戦はんせん運動うんどう展開てんかいし、平和へいわうったつづけている。
Những người thấu hiểu sự thảm khốc của chiến tranh đang triển khai phong trào phản chiến ở khắp nơi và liên tục kêu gọi hòa bình.
676
反対はんたい PHẢN ĐỐI
1. (N, ~する) Sự phản đối
2. (N, Na) Phía đối diện, ngược lại, trái ngược
住民じゅうみんおおくが建設けんせつ計画けいかく反対はんたいし、役所やくしょまえ抗議こうぎ活動かつどうおこなった。
Phần lớn cư dân đã phản đối kế hoạch xây dựng và tổ chức hoạt động phản đối trước trụ sở thành phố.
予想よそうとは反対はんたいに、今年ことし売り上うりあげは前年ぜんねんおおきく上回うわまわ結果けっかとなった。
Trái ngược với dự đoán, doanh thu năm nay lại có kết quả vượt xa năm trước.
677
反論はんろん PHẢN LUẬN
1. (N, ~する) Sự phản biện, phản bác
相手あいて主張しゅちょうには論理ろんりてき矛盾むじゅんがあったので、わたくし根拠こんきょしめしながら冷静れいせい反論はんろんした。
Lập luận của đối phương có mâu thuẫn về mặt logic, nên tôi đã bình tĩnh phản biện trong khi đưa ra căn cứ.
678
否決ひけつ PHỦ QUYẾT
1. (N, ~する) Sự bác bỏ, phủ quyết (bằng biểu quyết)
提出ていしゅつされたほうあん賛成さんせい多数たすういたらず、わずかな議会ぎかいにおいて否決ひけつされた。
Dự luật được đệ trình không đạt được đa số phiếu thuận và đã bị bác bỏ tại nghị viện với cách biệt sít sao.
679
非難ひなん PHI NAN
1. (N, ~する) Sự chỉ trích, lên án, phê phán
責任せきにん対応たいおうをした企業きぎょうは、消費しょうひしゃだけでなく社会しゃかい全体ぜんたいからきびしく非難ひなんされた。
Doanh nghiệp xử lý vô trách nhiệm đã bị không chỉ người tiêu dùng mà cả toàn xã hội lên án gay gắt.
680
批判ひはん PHÊ PHÁN
1. (N, ~する) Sự phê phán, chỉ trích
政府せいふあたらしい政策せいさくたいしては、かく方面ほうめんから賛否さんぴ両論りょうろん批判ひはん巻き起まきおこった。
Đối với chính sách mới của chính phủ, đã dấy lên những phê phán với cả hai luồng ý kiến tán thành và phản đối từ nhiều phía.
681
平等びょうどう BÌNH ĐẲNG
1. (N, Na) Sự bình đẳng
ほうもとでは、身分みぶん財産ざいさん関係かんけいなく、すべてのひと平等びょうどうあつかわれなければならない。
Trước pháp luật, mọi người đều phải được đối xử bình đẳng, không phân biệt thân phận hay tài sản.
682
表明ひょうめい BIỂU MINH
1. (N, ~する) Sự bày tỏ rõ ràng (quan điểm, lập trường, ý chí)
首相しゅしょう記者きしゃ会見かいけんで、今回こんかい問題もんだいについてみずからの責任せきにんみとめ、辞任じにん意向いこう表明ひょうめいした。
Thủ tướng đã thừa nhận trách nhiệm của bản thân về vấn đề lần này tại cuộc họp báo và bày tỏ rõ ý định từ chức.
683
兵器へいき BINH KHÍ
1. (N) Vũ khí, binh khí
かく兵器へいき廃絶はいぜつは、人類じんるい共通きょうつうねがいでありながら、実現じつげんへのみち依然いぜんとしてけわしい。
Việc xóa bỏ vũ khí hạt nhân là nguyện vọng chung của nhân loại, song con đường để hiện thực hóa nó vẫn còn vô cùng gian nan.
684
携行けいこう HUỀ HÀNH
1. (N, ~する) Sự mang theo bên mình
登山とざんさいは、万一まんいちそなえて救急きゅうきゅうようひん常食じょうしょくかなら携行けいこうするようにしている。
Khi leo núi, để đề phòng bất trắc, tôi luôn mang theo bên mình bộ dụng cụ cấp cứu và lương thực dự phòng.
685
閉鎖へいさてき BẾ TỎA ĐÍCH
1. (Na) Có tính khép kín, bảo thủ, không cởi mở
このむらふるくからのしきたりをおもんじる閉鎖へいさてき社会しゃかいで、よそもの溶け込とけこむのは容易よういではない。
Ngôi làng này là một xã hội khép kín coi trọng các tập tục từ xưa, nên người ngoài hòa nhập vào không hề dễ dàng.
686
兵士へいし BINH SĨ
1. (N) Binh lính, quân sĩ
前線ぜんせんおくられたわか兵士へいしたちは、故郷こきょうのこしてきた家族かぞくのことをおもい、無事ぶじ帰還きかんいのつづけた。
Những người lính trẻ bị đưa ra tiền tuyến vẫn không ngừng nghĩ về gia đình để lại nơi quê nhà và cầu mong được trở về bình an.
687
平和へいわ BÌNH HÒA
1. (N, Na) Hòa bình
戦争せんそう悲劇ひげき繰り返くりかえさないために、平和へいわとうとさをつぎ世代せだい語り継かたりついでいく必要ひつようがある。
Để không bao giờ lặp lại bi kịch chiến tranh một lần nữa, chúng ta cần truyền lại cho thế hệ sau giá trị cao quý của hòa bình.
688
変革へんかく BIẾN CÁCH
1. (N, ~する) Sự cải cách, biến đổi lớn (xã hội, thể chế)
急速きゅうそく技術ぎじゅつ進歩しんぽは、産業さんぎょう構造こうぞうそのものにおおきな変革へんかくをもたらしつつある。
Sự tiến bộ nhanh chóng của công nghệ đang mang lại những biến đổi lớn cho chính bản thân cơ cấu ngành công nghiệp.
689
弁護べんご BIỆN HỘ
1. (N, ~する) Sự biện hộ, bào chữa (cho bị cáo)
弁護べんご依頼いらいにん利益りえきまもるため、法廷ほうていであらゆる証拠しょうこげて被告ひこく弁護べんごした。
Luật sư, để bảo vệ lợi ích của thân chủ, đã đưa ra mọi chứng cứ tại tòa để bào chữa cho bị cáo.
690
防衛ぼうえい PHÒNG VỆ
1. (N, ~する) Sự phòng vệ, phòng thủ
自国じこく領土りょうど防衛ぼうえいすることは国家こっか義務ぎむであるが、その手段しゅだんめぐってはつね議論ぎろんえない。
Phòng vệ lãnh thổ của nước mình là nghĩa vụ của quốc gia, nhưng xoay quanh phương thức thực hiện thì tranh luận luôn không bao giờ dứt.
691
妨害ぼうがい PHƯƠNG HẠI
1. (N, ~する) Sự cản trở, gây trở ngại
正当せいとう業務ぎょうむ妨害ぼうがいする行為こうい法律ほうりつによってばっせられる可能かのうせいがある。
Hành vi cản trở công việc hợp pháp có khả năng bị xử phạt theo quy định của pháp luật.
692
冒涜ぼうとく MẠO ĐỘC
1. (N, ~する) Sự báng bổ, xúc phạm (điều thiêng liêng, thần thánh)
故人こじん侮辱ぶじょくするかのようなその発言はつげんは、死者ししゃへの冒涜ぼうとくであるとおおくのひといかりをった。
Lời phát ngôn như thể sỉ nhục người đã khuất ấy bị coi là sự báng bổ đối với người chết và đã chuốc lấy cơn giận của nhiều người.
693
方針ほうしん PHƯƠNG CHÂM
1. (N) Phương châm, đường lối, chính sách
あたらしい社長しゃちょうは、これまでの拡大かくだい路線ろせんあらため、堅実けんじつ経営けいえい方針ほうしんへとおおきくかじった。
Vị giám đốc mới đã thay đổi đường lối mở rộng từ trước đến nay và chuyển hướng mạnh mẽ sang phương châm kinh doanh vững chắc.
694
膨大ぼうだい BÀNH ĐẠI
1. (Na) Khổng lồ, đồ sộ, to lớn (số lượng, quy mô)
この研究けんきゅう完成かんせいさせるには、膨大ぼうだいりょう資料しりょう読み込よみこみ、丹念たんねん分析ぶんせきする必要ひつようがある。
Để hoàn thành nghiên cứu này, cần phải đọc kỹ một khối lượng tài liệu khổng lồ và phân tích một cách tỉ mỉ.
695
法律ほうりつ PHÁP LUẬT
1. (N) Pháp luật, luật pháp
どんなに時代じだいわっても、法律ほうりつ社会しゃかい秩序ちつじょたもつための最後さいごとりででありつづける。
Dù thời đại có thay đổi đến đâu, pháp luật vẫn luôn là thành trì cuối cùng để giữ gìn trật tự xã hội.
696
暴力ぼうりょく BẠO LỰC
1. (N) Bạo lực
いかなる理由りゆうがあろうとも、問題もんだい暴力ぼうりょくによって解決かいけつしようとすることはけっしてゆるされない。
Dù có bất kỳ lý do gì đi nữa, việc cố gắng giải quyết vấn đề bằng bạo lực cũng tuyệt đối không thể được tha thứ.
697
母国ぼこく MẪU QUỐC
1. (N) Tổ quốc, đất mẹ, quê hương
長年ながねん海外かいがい生活せいかつ母国ぼこくかえると、なつかしさとともに言い知いいしれぬ安心あんしんかんつつまれた。
Sau nhiều năm sống ở nước ngoài, khi trở về tổ quốc, tôi tràn ngập cảm giác thân thương cùng sự an tâm khó tả thành lời.
698
保守ほしゅてき BẢO THỦ ĐÍCH
1. (Na) Có tính bảo thủ
かれ何事なにごとにも保守ほしゅてきで、あたらしいやりかた取り入とりいれることにはつね慎重しんちょう態度たいどくずさない。
Anh ấy bảo thủ trong mọi việc, luôn giữ thái độ thận trọng đối với việc tiếp nhận những cách làm mới.
699
補助ほじょ BỔ TRỢ
1. (N, ~する) Sự hỗ trợ, bổ trợ, trợ cấp
くにちゅうしょう企業きぎょう設備せつび投資とうし後押あとおしするため、一定いってい条件じょうけん補助ほじょきん支給しきゅうしている。
Nhà nước cấp tiền trợ cấp với những điều kiện nhất định nhằm hỗ trợ các doanh nghiệp vừa và nhỏ đầu tư trang thiết bị.
700
本部ほんぶ BẢN BỘ
1. (N) Trụ sở chính, bộ phận đầu não
災害さいがい発生はっせいするとただちに対策たいさく本部ほんぶ設置せっちされ、各地かくち情報じょうほういち箇所かしょあつめられた。
Khi thảm họa xảy ra, ban chỉ huy phòng chống đã lập tức được thiết lập, và thông tin từ các nơi được tập hợp về một đầu mối.