| STT | Từ vựng • Âm Hán • Nghĩa | Câu Ví dụ & Dịch nghĩa |
|---|---|---|
| 701 | 賄賂HỐI LỘ 1. (N) Của hối lộ, việc hối lộ, sự đút lót 不正な取りはからいを求めて贈る金銭や品物 bribe, bribery, kickback | 有力政治家が建設会社から多額の賄賂を受け取っていた疑いで逮捕され、政界に激震が走った。 Một chính trị gia có thế lực bị bắt vì tình nghi đã nhận khoản hối lộ lớn từ công ty xây dựng, gây chấn động mạnh trong chính giới. A powerful politician was arrested on suspicion of accepting a large bribe from a construction company, sending shockwaves through political circles. |
| 702 | 摩擦MA SÁT 1. (N, ~する) Sự ma sát, sự cọ xát 1. 二つの物が触れ合ってこすれ合うこと 1. friction, rubbing together 2. (N) Sự xích mích, bất đồng, mâu thuẫn 2. 意見や利害の食い違いから生じる争いやもめ事 2. friction, discord, conflict | 物体の表面が滑らかであるほど、摩擦抵抗が小さくなり、物は動きやすくなる。 Bề mặt vật thể càng trơn nhẵn thì lực cản ma sát càng nhỏ, và vật càng dễ chuyển động. The smoother the surface of an object is, the smaller the frictional resistance becomes, making the object move more easily. 両国間の貿易摩擦は年々深刻化し、ついに関税を巡る報復合戦にまで発展した。 Xích mích thương mại giữa hai nước ngày càng trở nên nghiêm trọng, và cuối cùng leo thang thành cuộc đối đầu trả đũa lẫn nhau xoay quanh thuế quan. Trade friction between the two countries intensified year by year, eventually escalating into a retaliation battle over tariffs. |
| 703 | 守るTHỦ 1. (V) Bảo vệ, che chở 1. 害や危険が及ばないように防ぎ、かばう 1. to protect, to guard, to shield 2. (V) Giữ, tuân thủ (luật lệ, lời hứa) 2. 決まり事や約束に背かないように行動する 2. to keep, to observe, to comply with | 親は自分の身を犠牲にしてでも、子供を危険から守ろうとするものだ。 Cha mẹ là những người sẵn sàng hy sinh cả bản thân mình để bảo vệ con cái khỏi nguy hiểm. Parents naturally try to protect their children from danger, even at the cost of sacrificing themselves. 一度交わした約束は、どんなに困難な状況になっても最後まで守り抜くべきだ。 Lời hứa một khi đã trao đi thì dù có rơi vào hoàn cảnh khó khăn đến đâu cũng phải giữ trọn đến cùng. Once a promise is made, it should be kept to the very end, no matter how difficult the situation becomes. |
| 704 | 未遂VỊ TOẠI 1. (N) (Tội phạm) bất thành, không thực hiện được đến cùng 成し遂げようとした行為が途中で終わり、完了しないこと attempted crime, attempt, failure to complete | 犯人は殺人未遂の罪に問われたが、被害者が一命を取り留めたため量刑は軽減された。 Hung thủ bị truy tố tội giết người bất thành, nhưng do nạn nhân giữ được mạng sống nên mức án đã được giảm nhẹ. The criminal was charged with attempted murder, but because the victim survived, the sentence was reduced. |
| 705 | 導くĐẠO 1. (V) Hướng dẫn, dẫn dắt 1. 目的地や正しい方向へ案内・指導する 1. to lead, to guide, to direct 2. (V) Đưa đến, dẫn tới (kết luận, kết quả) 2. 筋道を立てて特定の結論や結果に至らせる 2. to derive, to lead to, to deduce | 経験豊かな監督が若い選手たちを巧みに導き、チームを初優勝へと導いた。 Vị huấn luyện viên giàu kinh nghiệm đã khéo léo dẫn dắt các cầu thủ trẻ, đưa đội bóng đến chức vô địch đầu tiên. An experienced manager skillfully guided the young players, leading the team to its first championship victory. 数多くの実験結果を総合的に分析した上で、研究者は一つの重要な結論を導き出した。 Sau khi phân tích tổng hợp vô số kết quả thí nghiệm, nhà nghiên cứu đã rút ra một kết luận quan trọng. After comprehensively analyzing numerous experimental results, the researcher derived one important conclusion. |
| 706 | 密接MẬT TIẾP 1. (Na, N) Mật thiết, gần gũi, khăng khít お互いの関係が極めて深く、切っても切り離せないさま close, intimate, closely related | 気候変動と自然災害の増加とは、密接に関連していると多くの専門家が指摘している。 Nhiều chuyên gia chỉ ra rằng biến đổi khí hậu và sự gia tăng thiên tai có mối liên hệ mật thiết với nhau. Many experts point out that climate change and the increase in natural disasters are closely related. |
| 707 | 認めるNHẬN 1. (V) Thừa nhận, công nhận 1. 事実や正当性をほんとうのことだと受け入れる 1. to admit, to acknowledge, to recognize 2. (V) Chấp nhận, cho phép 2. 要求や行為を差し支えないとして許す 2. to allow, to approve, to permit | 彼は当初容疑を否認していたが、決定的な証拠を突きつけられ、ついに犯行を認めた。 Ban đầu anh ta phủ nhận cáo buộc, nhưng khi bị đưa ra bằng chứng quyết định, cuối cùng đã thừa nhận hành vi phạm tội. Although he initially denied the charges, he was confronted with decisive evidence and finally admitted to the crime. 上司に何度も掛け合った結果、ようやく在宅勤務が正式に認められることになった。 Sau nhiều lần thương lượng với cấp trên, cuối cùng hình thức làm việc tại nhà đã được chính thức cho phép. As a result of negotiating with his boss multiple times, working from home was finally officially permitted. |
| 708 | 未満VỊ MÃN 1. (N) Dưới, chưa đủ, chưa tới (một mức nào đó) ある数値や基準に達していないこと under, less than, below (a threshold) | この遊園地では、身長が一メートル未満の子供は保護者の同伴なしに乗り物に乗ることができない。 Tại khu vui chơi này, trẻ em cao dưới một mét không được tự đi các trò chơi mà không có người giám hộ đi cùng. At this amusement park, children under one meter tall cannot go on rides without an accompanying guardian. |
| 709 | 無効VÔ HIỆU 1. (Na, N) Vô hiệu, không có hiệu lực 法律上の効力や働きがないこと invalid, void, ineffective | 記入漏れや署名のない書類は無効とみなされ、受け付けてもらえないので注意が必要だ。 Cần lưu ý rằng giấy tờ bị bỏ sót thông tin hoặc không có chữ ký sẽ bị coi là vô hiệu và không được tiếp nhận. Please note that documents with missing entries or without a signature are considered invalid and will not be accepted. |
| 710 | 無償VÔ THƯỜNG 1. (N) Miễn phí, không đòi hỏi bồi thường, vô vị lợi 金銭などの対価を求めないこと free of charge, gratuitous, without compensation | 被災地では、多くのボランティアが報酬を求めず無償で復興支援活動に取り組んでいる。 Tại vùng bị thiên tai, nhiều tình nguyện viên đang nỗ lực tham gia hoạt động hỗ trợ tái thiết một cách miễn phí, không đòi hỏi thù lao. In the disaster area, many volunteers are working on reconstruction support activities for free without asking for remuneration. |
| 711 | 無断VÔ ĐOẠN 1. (N) Việc tự tiện làm gì đó mà không xin phép, không báo trước 事前に許可を得たり断りを入れたりしないこと without permission, unauthorized, without notice | 他人の著作物を無断で複製し販売することは、法律で固く禁じられている。 Việc tự ý sao chép và bán tác phẩm của người khác mà không xin phép bị pháp luật nghiêm cấm. Duplicating and selling other people's copyrighted works without permission is strictly prohibited by law. |
| 712 | 名誉DANH DỰ 1. (Na, N) Danh dự, thanh danh, vinh dự 社会的に認められているよい評価や誇り honor, reputation, prestige | 事実無根の報道によって名誉を傷つけられたとして、彼は新聞社を相手に訴訟を起こした。 Cho rằng danh dự của mình bị tổn hại bởi bài báo hoàn toàn vô căn cứ, anh ta đã khởi kiện tòa soạn báo. Claiming that his reputation was damaged by a groundless report, he filed a lawsuit against the newspaper company. |
| 713 | 催すTHÔI 1. (V) Tổ chức (sự kiện, buổi lễ) 1. 集まりや行事を計画して執り行う 1. to hold (an event), to host, to organize 2. (V) Cảm thấy, dâng lên (buồn ngủ, buồn nôn) 2. 生理的な現象や感情が生じ始める 2. to feel (nausea, sleepiness), to experience a sensation | 創立百周年を記念して、大学は盛大な式典を催すことになった。 Để kỷ niệm một trăm năm thành lập, trường đại học đã quyết định tổ chức một buổi lễ long trọng. To commemorate the 100th anniversary of its founding, the university decided to hold a grand ceremony. 慣れない船旅で激しい揺れが続き、私は次第に吐き気を催してきた。 Trong chuyến đi tàu biển không quen, những cú lắc lư dữ dội kéo dài khiến tôi dần dần cảm thấy buồn nôn. Due to continuous violent rocking on an unfamiliar voyage, I gradually began to feel nauseous. |
| 714 | 破るPHÁ 1. (V) Làm rách, xé 1. 紙や布などを引き裂いて損なう 1. to tear, to rip 2. (V) Phá vỡ, vi phạm (lời hứa, luật lệ, kỷ lục) 2. 約束や規則・記録などを損なったり越えたりする 2. to break (a promise/rule), to shatter (a record) 3. (V) Đánh bại, hạ gục 3. 対戦相手を負かす 3. to defeat, to beat | 急いで封筒を破って中の手紙を取り出すと、そこには思いがけない知らせが書かれていた。 Khi vội vàng xé phong bì lấy lá thư bên trong ra, thì thấy trong đó ghi một tin tức không ngờ tới. When I hurriedly tore open the envelope and took out the letter inside, an unexpected piece of news was written there. チームの主力選手が、長年破られることのなかった世界記録をついに破った。 Cầu thủ chủ lực của đội cuối cùng đã phá kỷ lục thế giới vốn nhiều năm chưa từng bị xô đổ. The team's key player finally broke the world record that had not been broken for many years. 格下と見られていたチームが、優勝候補の強豪を破って決勝戦に進出した。 Đội bóng bị xem là cửa dưới đã đánh bại đội mạnh được coi là ứng viên vô địch để tiến vào trận chung kết. The team considered the underdog defeated the favorite powerhouse and advanced to the finals. |
| 715 | 唯一DUY NHẤT 1. (N) Duy nhất, độc nhất ただ一つだけで、他にはないこと only, sole, unique | 長年の研究の末、この病気を完治させる唯一の方法がついに発見された。 Sau nhiều năm nghiên cứu, phương pháp duy nhất chữa khỏi hoàn toàn căn bệnh này cuối cùng đã được tìm ra. After years of research, the sole method to completely cure this disease was finally discovered. |
| 716 | 有効HỮU HIỆU 1. (Na, N) Có hiệu quả, có hiệu lực 効力や効果があること valid, effective | この割引券は来月末まで有効ですので、お早めにご利用ください。 Phiếu giảm giá này có hiệu lực đến cuối tháng sau, vậy nên xin quý khách hãy sử dụng sớm. This discount coupon is valid until the end of next month, so please use it as soon as possible. |
| 717 | 有罪HỮU TỘI 1. (N) Có tội 罪や違法行為があること guilty, culpability | 長期にわたる審理の末、裁判所は被告に有罪判決を言い渡した。 Sau quá trình xét xử kéo dài, tòa án đã tuyên bản án có tội đối với bị cáo. After a lengthy trial, the court handed down a guilty verdict to the defendant. |
| 718 | 委ねるỦY 1. (V) Giao phó, ủy thác, phó mặc 処置や決定を他人にすべて任せる to entrust, to leave to, to hand over | 最終的な判断は現場の責任者に委ねることにし、本部は口出しを控えた。 Quyết định cuối cùng được giao phó cho người phụ trách tại hiện trường, còn trụ sở chính thì hạn chế can thiệp. The final decision was left to the manager on site, and headquarters refrained from meddling. |
| 719 | 予測DỰ TRẮC 1. (N, ~する) Sự dự đoán, ước tính, dự báo 将来のできごとを前もって推測すること prediction, forecast, estimation | 専門家の予測に反して景気の回復は遅れ、多くの企業が厳しい経営を強いられている。 Trái với dự đoán của các chuyên gia, đà phục hồi kinh tế bị chậm lại, khiến nhiều doanh nghiệp buộc phải kinh doanh trong điều kiện khó khăn. Contrary to experts' predictions, the economic recovery was delayed, forcing many companies into difficult business management. |
| 720 | 呼びかけるHÔ 1. (V) Kêu gọi, hiệu triệu, lên tiếng kêu gọi 大勢の人々に賛同や協力を求めて声をかける to call on, to appeal to, to address | 市長は記者会見で、市民一人ひとりに節電への協力を強く呼びかけた。 Tại buổi họp báo, thị trưởng đã mạnh mẽ kêu gọi từng người dân chung tay tiết kiệm điện. At the press conference, the mayor strongly called on every single citizen to cooperate in saving electricity. |
| 721 | リーダー— (gốc: leader) 1. (N) Người lãnh đạo, người đứng đầu, thủ lĩnh 組織や集団を率いる人、指導者。 leader, head, director | 優れたリーダーとは、自ら先頭に立つだけでなく、部下の意見にも耳を傾ける人物のことだ。 Một nhà lãnh đạo xuất sắc không chỉ là người tự mình đứng ở tuyến đầu, mà còn là người biết lắng nghe ý kiến của cấp dưới. An excellent leader is someone who not only stands at the forefront themselves, but also listens to the opinions of their subordinates. |
| 722 | 力量LỰC LƯỢNG 1. (N) Năng lực, khả năng, thực lực 物事を成し遂げる能力や実力。 ability, capacity, capability, competence | この難しい交渉をまとめ上げたことで、彼の外交官としての力量が改めて証明された。 Việc dàn xếp ổn thỏa cuộc đàm phán khó khăn này một lần nữa chứng minh thực lực của anh ta trong vai trò một nhà ngoại giao. By successfully wrapping up these difficult negotiations, his capability as a diplomat was proved once again. |
| 723 | 離脱LI THOÁT 1. (N, ~する) Sự rời khỏi, rút khỏi (tổ chức), ly khai 属していた組織や団体から抜け出ること。 withdrawal, seceding, leaving, departure | その国が経済同盟からの離脱を正式に表明したことで、周辺諸国に大きな波紋が広がった。 Việc nước đó chính thức tuyên bố rút khỏi liên minh kinh tế đã gây ra làn sóng dư luận lớn lan rộng khắp các quốc gia lân cận. The country's official declaration of its withdrawal from the economic alliance caused major repercussions to spread among neighboring nations. |
| 724 | 立候補LẬP HẬU BỔ 1. (N, ~する) Sự ứng cử, việc ra ứng cử 選挙などに自ら候補者として名乗りを上げること。 candidacy, running for office, announcement of candidacy | 長年地域活動に尽力してきた彼女は、周囲の強い要請を受けて市長選に立候補した。 Bà ấy, người đã tận tâm hoạt động vì cộng đồng nhiều năm, đã ra ứng cử chức thị trưởng trước sự đề nghị tha thiết của những người xung quanh. Having devoted herself to community activities for many years, she ran for mayor upon receiving strong requests from those around her. |
| 725 | 良好LƯƠNG HẢO 1. (Na, N) Tốt đẹp, thuận lợi, khỏe mạnh 状態や経過が良く、問題がないさま。 good, favorable, satisfactory, fine | 手術後の経過は極めて良好で、患者は予定より早く退院できる見込みだ。 Diễn biến sau ca phẫu thuật rất tốt, và dự kiến bệnh nhân có thể xuất viện sớm hơn so với kế hoạch. The post-operative progress is extremely favorable, and the patient is expected to be discharged earlier than scheduled. |
| 726 | 例外LỆ NGOẠI 1. (N) Ngoại lệ, trường hợp ngoại lệ 原則や決まりから外れていること。 exception | 社内の規則は誰に対しても平等に適用されるべきで、役職が高いからといって例外は認められない。 Nội quy công ty cần được áp dụng bình đẳng với tất cả mọi người, không thể vì có chức vụ cao mà được hưởng ngoại lệ. Company rules should be applied equally to everyone, and exceptions are not allowed just because someone holds a high position. |
| 727 | 冷戦LÃNH CHIẾN 1. (N) Chiến tranh Lạnh 武力を使わずに対立する国際的な緊張状態。 Cold War | 冷戦時代には、二つの大国が直接戦火を交えることなく、激しい軍備拡張競争を繰り広げた。 Trong thời kỳ Chiến tranh Lạnh, hai cường quốc không trực tiếp giao tranh nhưng lại lao vào cuộc chạy đua vũ trang khốc liệt. During the Cold War era, two superpowers engaged in an intense arms race without directly engaging in military conflict. |
| 728 | 和解HÒA GIẢI 1. (N, ~する) Sự hòa giải, sự làm lành 対立していた者同士が争いをやめて仲直りすること。 reconciliation, settlement, peace-making | 長年対立を続けてきた両者は、第三者の仲介によってようやく和解に至った。 Hai bên vốn đối đầu suốt nhiều năm cuối cùng đã đi đến hòa giải nhờ sự trung gian của bên thứ ba. The two parties, who had been in conflict for many years, finally reached a reconciliation through the mediation of a third party. |
| 729 | 分かれるPHÂN 1. (V) Bị chia ra, phân ra, tách ra 一つだったものが二つ以上に分断・分裂する。 to split, to divide, to branch off, to differ (opinions) | その法案の是非を巡っては、専門家の間でも賛否が大きく分かれている。 Xung quanh chuyện nên hay không nên thông qua dự luật đó, ngay cả giữa các chuyên gia ý kiến tán thành và phản đối cũng chia rẽ sâu sắc. Regarding the pros and cons of the bill, opinions are sharply divided even among experts. |
| 730 | 相次ぐTƯƠNG THỨ 1. (V) Xảy ra liên tiếp, nối tiếp nhau 事態が次から次へと続けて起こる。 to occur one after another, to follow in succession | 記録的な猛暑が続く中、各地で熱中症による救急搬送が相次いでいる。 Trong bối cảnh nắng nóng kỷ lục kéo dài, các vụ cấp cứu do say nắng đang xảy ra liên tiếp ở khắp nơi. Amidst the continuing record-breaking severe heat, emergency transportations due to heatstroke are occurring one after another in various places. |
| 731 | 赤字XÍCH TỰ 1. (N) Thâm hụt, thua lỗ, số âm (trong kinh doanh) 支出が収入を超えて損失が出ること。 deficit, loss, in the red | 原材料の高騰と売上の減少が重なり、その企業は三期連続の赤字に陥った。 Giá nguyên liệu tăng vọt cộng với doanh thu sụt giảm khiến doanh nghiệp đó rơi vào thua lỗ ba kỳ liên tiếp. With soaring raw material prices and decreasing sales overlapping, the company fell into a deficit for three consecutive terms. |
| 732 | 預かるDỰ 1. (V) Trông nom, chăm sóc, giữ hộ 人の財産や品物を引き受けて保管する。 to look after, to take care of, to keep, to hold on to | 出張の間、隣の家の方に大切な荷物を預かってもらうことにした。 Trong thời gian đi công tác, tôi đã nhờ người hàng xóm giữ hộ kiện hàng quan trọng. During my business trip, I decided to have my next-door neighbor hold on to an important package. |
| 733 | 与えるDỮ 1. (V) Cung cấp, ban cho, trao cho 1. 相手にものや報いを出して授ける。 1. to give, to grant, to award 2. (V) Gây ra, tạo ra (ảnh hưởng, tác động) 2. 影響や損害などを生じさせる。 2. to exert, to cause, to produce (impact, influence) | 社長は功績を挙げた社員に特別賞与を与え、その労をねぎらった。 Giám đốc đã trao thưởng đặc biệt cho nhân viên có thành tích và ghi nhận công sức của họ. The president gave a special bonus to employees who achieved outstanding results and appreciated their hard work. 幼少期の家庭環境は、人格の形成に極めて大きな影響を与えると言われている。 Người ta nói rằng môi trường gia đình thời thơ ấu có ảnh hưởng vô cùng lớn đến sự hình thành nhân cách. It is said that the home environment during early childhood exerts an extremely large influence on personality formation. |
| 734 | 扱うTRÁP 1. (V) Xử lý, đối xử, tiếp đãi 1. 物や人を対象として操作・処理・対応する。 1. to handle, to operate, to treat 2. (V) Bán, kinh doanh mặt hàng nào đó 2. 商品を取り揃えて売買・取引をする。 2. to deal in, to sell, to carry (goods) | この機械は非常に精密にできているので、扱う際には細心の注意が必要だ。 Cỗ máy này được chế tạo vô cùng tinh vi, nên khi sử dụng cần phải hết sức cẩn thận. Because this machine is very precisely made, extreme caution is required when handling it. この店では輸入食品を専門に扱っており、珍しい調味料も手に入る。 Cửa hàng này chuyên kinh doanh thực phẩm nhập khẩu, và có thể mua được cả những loại gia vị hiếm. This store specializes in dealing in imported foods, so rare seasonings can also be obtained. |
| 735 | アフターサービス— (gốc: after service) 1. (N) Dịch vụ hậu mãi, dịch vụ sau bán hàng 製品の購入後にメーカーが行う修理や点検などのサポート。 after-sales service, customer support | 価格が多少高くても、充実したアフターサービスがあるメーカーの製品を選ぶ消費者は少なくない。 Không ít người tiêu dùng chọn sản phẩm của hãng có dịch vụ hậu mãi chu đáo, dù giá có nhỉnh hơn đôi chút. Even if the price is somewhat high, not a few consumers choose products from manufacturers that offer substantial after-sales service. |
| 736 | 安定AN ĐỊNH 1. (Na, N, ~する) Sự ổn định, ổn định 物事が落ち着いていて大きな変動がない状態。 stability, stabilization, steady state | 物価が安定し、雇用も確保されてこそ、人々は将来に希望を持って暮らすことができる。 Chỉ khi giá cả ổn định và việc làm được đảm bảo thì người dân mới có thể sống với niềm hy vọng vào tương lai. Only when prices are stable and employment is secured can people live with hope for the future. |
| 737 | 委託ỦY THÁC 1. (N, ~する) Sự ủy thác, giao phó (công việc, nghiệp vụ) 仕事や事務の処理を外部の他者に任せること。 entrusting, consignment, outsourcing, commissioning | 自治体は施設の運営を民間企業に委託することで、経費の削減を図った。 Chính quyền địa phương đã ủy thác việc vận hành cơ sở cho doanh nghiệp tư nhân nhằm cắt giảm chi phí. The local government aimed to reduce expenses by entrusting the management of the facility to a private company. |
| 738 | 著しいTRỨ 1. (A) Rõ rệt, đáng kể, nổi bật 変化や違いが非常に目立っている。 remarkable, striking, significant, noticeable | ここ数年の人工知能技術の進歩は著しく、私たちの生活を急速に変えつつある。 Sự tiến bộ của công nghệ trí tuệ nhân tạo trong vài năm gần đây là rất rõ rệt, và đang nhanh chóng thay đổi cuộc sống của chúng ta. The progress of artificial intelligence technology in recent years is remarkable, and it is rapidly changing our lives. |
| 739 | 市場THỊ TRƯỜNG 1. (N) Thị trường 1. 商品やサービスが取引される抽象的な経済の場。 1. market (economic arena) 2. (N) Chợ, khu chợ 2. 鮮魚や野菜などの商品が売買される具体的な場所。 2. marketplace, market (physical location) | 新興国の急速な経済成長に伴い、世界の自動車市場は大きく変化している。 Cùng với sự tăng trưởng kinh tế nhanh chóng của các nước mới nổi, thị trường ô tô thế giới đang thay đổi mạnh mẽ. Along with the rapid economic growth of emerging countries, the global automobile market is changing significantly. 早朝の魚市場は、威勢のいい掛け声と競りの熱気に包まれていた。 Khu chợ cá lúc sáng sớm ngập tràn những tiếng rao đầy khí thế và bầu không khí sôi động của phiên đấu giá. The early morning fish market was filled with lively shouts and the heat of the auction. |
| 740 | 一致NHẤT TRÍ 1. (N, ~する) Sự nhất trí, thống nhất, trùng khớp 二つ以上のものの内容や状態がぴったり合うこと。 agreement, match, consensus, coincidence | 現場に残されていた指紋と容疑者の指紋が完全に一致したことで、捜査は大きく進展した。 Việc dấu vân tay để lại tại hiện trường hoàn toàn trùng khớp với dấu vân tay của nghi phạm đã giúp công tác điều tra tiến triển vượt bậc. Because the fingerprint left at the scene completely matched the suspect's fingerprint, the investigation made significant progress. |
| 741 | イノベーション— (gốc: innovation) 1. (N) Sự đổi mới, cách tân, sáng tạo đột phá 新しい技術や発想を取り入れて、新たな価値を生み出すこと innovation, technological breakthrough | 企業が激しい競争を勝ち抜くためには、絶え間ないイノベーションによって新たな価値を生み出し続ける必要がある。 Để vượt lên trong cuộc cạnh tranh khốc liệt, doanh nghiệp cần phải không ngừng tạo ra giá trị mới thông qua sự đổi mới liên tục. In order for companies to survive intense competition, they need to keep creating new value through continuous innovation. |
| 742 | 依頼Y LẠI 1. (N, ~する) Sự yêu cầu, nhờ vả, ủy thác 人に用事や仕事を頼むこと request, commission, asking someone to do something | 締め切りが迫っていたため、急な原稿執筆の依頼を断らざるを得なかった。 Vì hạn chót đã cận kề nên tôi buộc phải từ chối lời nhờ viết bản thảo gấp. Because the deadline was approaching, I had no choice but to decline an urgent request to write a manuscript. |
| 743 | インフォメーション— (gốc: information) 1. (N) Thông tin, quầy thông tin 案内や情報、または案内所のこと information, information desk, guidance | 駅の構内で道に迷ったら、まずインフォメーションへ行って係員に尋ねるとよい。 Nếu bị lạc đường trong nhà ga, trước hết nên đến quầy thông tin để hỏi nhân viên phụ trách. If you get lost inside the station, it is good to first go to the information desk and ask a staff member. |
| 744 | インフレ— (gốc: inflation) 1. (N) Lạm phát 物価が継続的に上昇し、通貨の価値が下がること inflation | 急激なインフレによって物価が高騰し、年金生活者の家計は大きな打撃を受けている。 Lạm phát tăng vọt khiến giá cả leo thang, và ngân sách gia đình của những người sống bằng lương hưu chịu cú sốc lớn. Due to rapid inflation, prices have soared, severely hitting the household finances of pensioners. |
| 745 | 請け負うTHỈNH PHỤ 1. (V) Đảm nhận, nhận thầu (công việc, công trình) 仕事や工事などを引き受けること to contract, to undertake, to take on (a job/project) | その中小企業は、大手メーカーから部品の製造を一手に請け負っている。 Doanh nghiệp vừa và nhỏ đó nhận thầu toàn bộ việc chế tạo linh kiện cho hãng sản xuất lớn. That small and medium-sized enterprise exclusively contracts the manufacturing of parts from a major manufacturer. |
| 746 | 承るTHỪA 1. (V) Tiếp nhận, lắng nghe, vâng nhận (khiêm nhường ngữ của 聞く, 受ける) 「引き受ける」「聞く」の謙譲語 to accept, to receive, to take (orders/requests) (humble) | ご注文やご要望は、専用の窓口にて二十四時間承っております。 Mọi đơn đặt hàng và yêu cầu của quý khách đều được chúng tôi tiếp nhận tại quầy chuyên trách suốt hai mươi tư giờ. We accept orders and requests 24 hours a day at the dedicated counter. |
| 747 | 生み出すSINH XUẤT 1. (V) Sáng tạo ra, tạo ra, sản sinh 新しく作り出すこと、成果を生じさせること to create, to produce, to generate | 斬新な発想は、多様な経験や異なる分野の知識が融合することで生み出されることが多い。 Những ý tưởng mới mẻ thường được tạo ra khi các trải nghiệm đa dạng và kiến thức từ những lĩnh vực khác nhau hòa quyện với nhau. Innovative ideas are often created through the fusion of diverse experiences and knowledge from different fields. |
| 748 | 売り上げMẠI THƯỢNG 1. (N) Doanh thu bán hàng, doanh số 商品を売って得た代金の総額 sales, revenue, proceeds | 新製品が予想以上の人気を博し、今四半期の売り上げは前年同期比で大幅に伸びた。 Sản phẩm mới được ưa chuộng vượt mong đợi, khiến doanh thu quý này tăng mạnh so với cùng kỳ năm trước. The new product gained more popularity than expected, and sales for this quarter grew significantly compared to the same period last year. |
| 749 | 売れ行きMẠI HÀNH 1. (N) Tình hình bán hàng, sức mua, mức tiêu thụ 商品の売れ方の調子や売れる勢い sales, demand, marketability | 発売直後は売れ行きが芳しくなかったが、口コミで評判が広がり、次第に売れ行きが伸びていった。 Ngay sau khi ra mắt, sức bán không mấy khả quan, nhưng nhờ tiếng lành truyền miệng lan rộng, lượng tiêu thụ dần tăng lên. Immediately after release, sales were not encouraging, but as word of mouth spread its reputation, sales gradually picked up. |
| 750 | 上回るTHƯỢNG HỒI 1. (V) Vượt quá, cao hơn, lớn hơn (con số, mức dự kiến) 数量や基準などが、ある数値や予想より多くなること to exceed, to surpass, to top | 今年の米の収穫量は、豊作だった昨年をさらに上回る見込みだという。 Sản lượng thu hoạch lúa năm nay được dự báo sẽ còn vượt cả năm ngoái vốn đã là một năm được mùa. This year's rice harvest is expected to surpass even last year's, which was a bumper crop. |
Bộ nguồn của Trí Lữ có 3.069 mục, chia thành 62 bài. Câu ví dụ Nhật được đối chiếu và hiệu đính; đây là học liệu bổ trợ, không phải danh sách từ chính thức của JASSO.
Trí Lữの資料に基づく3,069語を62課に分けています。日本語の例文を照合し、必要な誤りを修正しています。JASSOの公式語彙表ではなく、補助教材です。
The Trí Lữ source contains 3,069 entries across 62 lessons. Japanese examples have been checked against the source and corrected where needed. This is supplementary study material, not an official JASSO vocabulary list.
Flashcard