Trí Lữ Nihongo • EJU Từ Vựng

Bài 15 · Từ Vựng EJU

Phần học gồm 50 từ (STT 701–750). Mỗi từ có Furigana, Âm Hán Việt, nghĩa Tiếng Việt, câu ví dụ N2–N1 có dịch, và nút 🔊 nghe giọng Nhật.

Bài 15/62 STT 701–750 50 từ 🔊 Audio Neural2
STT Từ vựng • Âm Hán • Nghĩa Câu Ví dụ & Dịch nghĩa
701
賄賂わいろ HỐI LỘ
1. (N) Của hối lộ, việc hối lộ, sự đút lót
有力ゆうりょく政治せいじ建設けんせつ会社かいしゃから多額たがく賄賂わいろ受け取うけとっていたうたがいで逮捕たいほされ、政界せいかい激震げきしんはしった。
Một chính trị gia có thế lực bị bắt vì tình nghi đã nhận khoản hối lộ lớn từ công ty xây dựng, gây chấn động mạnh trong chính giới.
702
摩擦まさつ MA SÁT
1. (N, ~する) Sự ma sát, sự cọ xát
2. (N) Sự xích mích, bất đồng, mâu thuẫn
物体ぶったい表面ひょうめんなめらかであるほど、摩擦まさつ抵抗ていこうちいさくなり、ものうごきやすくなる。
Bề mặt vật thể càng trơn nhẵn thì lực cản ma sát càng nhỏ, và vật càng dễ chuyển động.
両国りょうこくかん貿易ぼうえき摩擦まさつ年々ねんねん深刻しんこくし、ついに関税かんぜいめぐ報復ほうふく合戦かっせんにまで発展はってんした。
Xích mích thương mại giữa hai nước ngày càng trở nên nghiêm trọng, và cuối cùng leo thang thành cuộc đối đầu trả đũa lẫn nhau xoay quanh thuế quan.
703
まも THỦ
1. (V) Bảo vệ, che chở
2. (V) Giữ, tuân thủ (luật lệ, lời hứa)
おや自分じぶん犠牲ぎせいにしてでも、子供こども危険きけんからまもろうとするものだ。
Cha mẹ là những người sẵn sàng hy sinh cả bản thân mình để bảo vệ con cái khỏi nguy hiểm.
いちわした約束やくそくは、どんなに困難こんなん状況じょうきょうになっても最後さいごまでまもくべきだ。
Lời hứa một khi đã trao đi thì dù có rơi vào hoàn cảnh khó khăn đến đâu cũng phải giữ trọn đến cùng.
704
未遂みすい VỊ TOẠI
1. (N) (Tội phạm) bất thành, không thực hiện được đến cùng
犯人はんにん殺人さつじん未遂みすいつみわれたが、被害ひがいしゃ一命いちめい取り留とりとめたため量刑りょうけい軽減けいげんされた。
Hung thủ bị truy tố tội giết người bất thành, nhưng do nạn nhân giữ được mạng sống nên mức án đã được giảm nhẹ.
705
みちび ĐẠO
1. (V) Hướng dẫn, dẫn dắt
2. (V) Đưa đến, dẫn tới (kết luận, kết quả)
経験けいけんゆたかな監督かんとくわか選手せんしゅたちをたくみにみちびき、チームをはつ優勝ゆうしょうへとみちびいた。
Vị huấn luyện viên giàu kinh nghiệm đã khéo léo dẫn dắt các cầu thủ trẻ, đưa đội bóng đến chức vô địch đầu tiên.
数多かずおおくの実験じっけん結果けっか総合そうごうてき分析ぶんせきしたうえで、研究けんきゅうしゃひとつの重要じゅうよう結論けつろん導き出みちびきだした。
Sau khi phân tích tổng hợp vô số kết quả thí nghiệm, nhà nghiên cứu đã rút ra một kết luận quan trọng.
706
密接みっせつ MẬT TIẾP
1. (Na, N) Mật thiết, gần gũi, khăng khít
気候きこう変動へんどう自然しぜん災害さいがい増加ぞうかとは、密接みっせつ関連かんれんしているとおおくの専門せんもん指摘してきしている。
Nhiều chuyên gia chỉ ra rằng biến đổi khí hậu và sự gia tăng thiên tai có mối liên hệ mật thiết với nhau.
707
みとめる NHẬN
1. (V) Thừa nhận, công nhận
2. (V) Chấp nhận, cho phép
かれ当初とうしょ容疑ようぎ否認ひにんしていたが、決定けっていてき証拠しょうこきつけられ、ついに犯行はんこうみとめた。
Ban đầu anh ta phủ nhận cáo buộc, nhưng khi bị đưa ra bằng chứng quyết định, cuối cùng đã thừa nhận hành vi phạm tội.
上司じょうしなん掛け合かけあった結果けっか、ようやく在宅ざいたく勤務きんむ正式せいしきみとめられることになった。
Sau nhiều lần thương lượng với cấp trên, cuối cùng hình thức làm việc tại nhà đã được chính thức cho phép.
708
未満みまん VỊ MÃN
1. (N) Dưới, chưa đủ, chưa tới (một mức nào đó)
この遊園ゆうえんでは、身長しんちょういちメートル未満みまん子供こども保護ほごしゃ同伴どうはんなしに乗り物のりものることができない。
Tại khu vui chơi này, trẻ em cao dưới một mét không được tự đi các trò chơi mà không có người giám hộ đi cùng.
709
無効むこう VÔ HIỆU
1. (Na, N) Vô hiệu, không có hiệu lực
記入きにゅうれや署名しょめいのない書類しょるい無効むこうとみなされ、受け付うけつけてもらえないので注意ちゅうい必要ひつようだ。
Cần lưu ý rằng giấy tờ bị bỏ sót thông tin hoặc không có chữ ký sẽ bị coi là vô hiệu và không được tiếp nhận.
710
無償むしょう VÔ THƯỜNG
1. (N) Miễn phí, không đòi hỏi bồi thường, vô vị lợi
被災ひさいでは、おおくのボランティアが報酬ほうしゅうもとめず無償むしょう復興ふっこう支援しえん活動かつどう取り組とりくんでいる。
Tại vùng bị thiên tai, nhiều tình nguyện viên đang nỗ lực tham gia hoạt động hỗ trợ tái thiết một cách miễn phí, không đòi hỏi thù lao.
711
無断むだん VÔ ĐOẠN
1. (N) Việc tự tiện làm gì đó mà không xin phép, không báo trước
他人たにん著作ちょさくぶつ無断むだん複製ふくせい販売はんばいすることは、法律ほうりつかたきんじられている。
Việc tự ý sao chép và bán tác phẩm của người khác mà không xin phép bị pháp luật nghiêm cấm.
712
名誉めいよ DANH DỰ
1. (Na, N) Danh dự, thanh danh, vinh dự
事実じじつ無根むこん報道ほうどうによって名誉めいよきずつけられたとして、かれ新聞しんぶんしゃ相手あいて訴訟そしょうこした。
Cho rằng danh dự của mình bị tổn hại bởi bài báo hoàn toàn vô căn cứ, anh ta đã khởi kiện tòa soạn báo.
713
もよお THÔI
1. (V) Tổ chức (sự kiện, buổi lễ)
2. (V) Cảm thấy, dâng lên (buồn ngủ, buồn nôn)
創立そうりつひゃく周年しゅうねん記念きねんして、大学だいがく盛大せいだい式典しきてんもよおすことになった。
Để kỷ niệm một trăm năm thành lập, trường đại học đã quyết định tổ chức một buổi lễ long trọng.
れない船旅ふなたびはげしいれがつづき、わたくし次第しだい吐き気はきけもよおしてきた。
Trong chuyến đi tàu biển không quen, những cú lắc lư dữ dội kéo dài khiến tôi dần dần cảm thấy buồn nôn.
714
やぶ PHÁ
1. (V) Làm rách, xé
2. (V) Phá vỡ, vi phạm (lời hứa, luật lệ, kỷ lục)
3. (V) Đánh bại, hạ gục
いそいで封筒ふうとうやぶってなか手紙てがみ取り出とりだすと、そこにはおもいがけないらせがかれていた。
Khi vội vàng xé phong bì lấy lá thư bên trong ra, thì thấy trong đó ghi một tin tức không ngờ tới.
チームの主力しゅりょく選手せんしゅが、長年ながねんやぶられることのなかった世界せかい記録きろくをついにやぶった。
Cầu thủ chủ lực của đội cuối cùng đã phá kỷ lục thế giới vốn nhiều năm chưa từng bị xô đổ.
格下かくしたられていたチームが、優勝ゆうしょう候補こうほ強豪きょうごうやぶって決勝けっしょうせん進出しんしゅつした。
Đội bóng bị xem là cửa dưới đã đánh bại đội mạnh được coi là ứng viên vô địch để tiến vào trận chung kết.
715
唯一ゆいいつ DUY NHẤT
1. (N) Duy nhất, độc nhất
長年ながねん研究けんきゅうすえ、この病気びょうき完治かんちさせる唯一ゆいいつ方法ほうほうがついに発見はっけんされた。
Sau nhiều năm nghiên cứu, phương pháp duy nhất chữa khỏi hoàn toàn căn bệnh này cuối cùng đã được tìm ra.
716
有効ゆうこう HỮU HIỆU
1. (Na, N) Có hiệu quả, có hiệu lực
この割引わりびきけん来月らいげつまつまで有効ゆうこうですので、おはやめにご利用りようください。
Phiếu giảm giá này có hiệu lực đến cuối tháng sau, vậy nên xin quý khách hãy sử dụng sớm.
717
有罪ゆうざい HỮU TỘI
1. (N) Có tội
長期ちょうきにわたる審理しんりすえ裁判さいばんしょ被告ひこく有罪ゆうざい判決はんけつ言い渡いいわたした。
Sau quá trình xét xử kéo dài, tòa án đã tuyên bản án có tội đối với bị cáo.
718
ゆだねる ỦY
1. (V) Giao phó, ủy thác, phó mặc
最終さいしゅうてき判断はんだん現場げんば責任せきにんしゃゆだねることにし、本部ほんぶ口出くちだしをひかえた。
Quyết định cuối cùng được giao phó cho người phụ trách tại hiện trường, còn trụ sở chính thì hạn chế can thiệp.
719
予測よそく DỰ TRẮC
1. (N, ~する) Sự dự đoán, ước tính, dự báo
専門せんもん予測よそくはんして景気けいき回復かいふくおくれ、おおくの企業きぎょうきびしい経営けいえいいられている。
Trái với dự đoán của các chuyên gia, đà phục hồi kinh tế bị chậm lại, khiến nhiều doanh nghiệp buộc phải kinh doanh trong điều kiện khó khăn.
720
びかける
1. (V) Kêu gọi, hiệu triệu, lên tiếng kêu gọi
市長しちょう記者きしゃ会見かいけんで、市民しみん一人ひとりひとりに節電せつでんへの協力きょうりょくつよびかけた。
Tại buổi họp báo, thị trưởng đã mạnh mẽ kêu gọi từng người dân chung tay tiết kiệm điện.
721
リーダー — (gốc: leader)
1. (N) Người lãnh đạo, người đứng đầu, thủ lĩnh
すぐれたリーダーとは、みずか先頭せんとうつだけでなく、部下ぶか意見いけんにもみみかたむける人物じんぶつのことだ。
Một nhà lãnh đạo xuất sắc không chỉ là người tự mình đứng ở tuyến đầu, mà còn là người biết lắng nghe ý kiến của cấp dưới.
722
力量りきりょう LỰC LƯỢNG
1. (N) Năng lực, khả năng, thực lực
このむずかしい交渉こうしょうをまとめげたことで、かれ外交がいこうかんとしての力量りきりょうあらためて証明しょうめいされた。
Việc dàn xếp ổn thỏa cuộc đàm phán khó khăn này một lần nữa chứng minh thực lực của anh ta trong vai trò một nhà ngoại giao.
723
離脱りだつ LI THOÁT
1. (N, ~する) Sự rời khỏi, rút khỏi (tổ chức), ly khai
そのくに経済けいざい同盟どうめいからの離脱りだつ正式せいしき表明ひょうめいしたことで、周辺しゅうへん諸国しょこくおおきな波紋はもんひろがった。
Việc nước đó chính thức tuyên bố rút khỏi liên minh kinh tế đã gây ra làn sóng dư luận lớn lan rộng khắp các quốc gia lân cận.
724
りっ候補こうほ LẬP HẬU BỔ
1. (N, ~する) Sự ứng cử, việc ra ứng cử
長年ながねん地域ちいき活動かつどう尽力じんりょくしてきた彼女かのじょは、周囲しゅういつよ要請ようせいけて市長しちょうせんりっ候補こうほした。
Bà ấy, người đã tận tâm hoạt động vì cộng đồng nhiều năm, đã ra ứng cử chức thị trưởng trước sự đề nghị tha thiết của những người xung quanh.
725
良好りょうこう LƯƠNG HẢO
1. (Na, N) Tốt đẹp, thuận lợi, khỏe mạnh
手術しゅじゅつ経過けいかきわめて良好りょうこうで、患者かんじゃ予定よていよりはや退院たいいんできる見込みこみだ。
Diễn biến sau ca phẫu thuật rất tốt, và dự kiến bệnh nhân có thể xuất viện sớm hơn so với kế hoạch.
726
例外れいがい LỆ NGOẠI
1. (N) Ngoại lệ, trường hợp ngoại lệ
社内しゃない規則きそくだれたいしても平等びょうどう適用てきようされるべきで、役職やくしょくたかいからといって例外れいがいみとめられない。
Nội quy công ty cần được áp dụng bình đẳng với tất cả mọi người, không thể vì có chức vụ cao mà được hưởng ngoại lệ.
727
冷戦れいせん LÃNH CHIẾN
1. (N) Chiến tranh Lạnh
冷戦れいせん時代じだいには、ふたつの大国たいこく直接ちょくせつ戦火せんかまじえることなく、はげしい軍備ぐんび拡張かくちょう競争きょうそう繰り広くりひろげた。
Trong thời kỳ Chiến tranh Lạnh, hai cường quốc không trực tiếp giao tranh nhưng lại lao vào cuộc chạy đua vũ trang khốc liệt.
728
和解わかい HÒA GIẢI
1. (N, ~する) Sự hòa giải, sự làm lành
長年ながねん対立たいりつつづけてきた両者りょうしゃは、だいさんしゃ仲介ちゅうかいによってようやく和解わかいいたった。
Hai bên vốn đối đầu suốt nhiều năm cuối cùng đã đi đến hòa giải nhờ sự trung gian của bên thứ ba.
729
かれる PHÂN
1. (V) Bị chia ra, phân ra, tách ra
そのほうあん是非ぜひめぐっては、専門せんもんあいだでも賛否さんぴおおきくかれている。
Xung quanh chuyện nên hay không nên thông qua dự luật đó, ngay cả giữa các chuyên gia ý kiến tán thành và phản đối cũng chia rẽ sâu sắc.
730
あい TƯƠNG THỨ
1. (V) Xảy ra liên tiếp, nối tiếp nhau
記録きろくてき猛暑もうしょつづなか各地かくち熱中ねっちゅうしょうによる救急きゅうきゅう搬送はんそうあいいでいる。
Trong bối cảnh nắng nóng kỷ lục kéo dài, các vụ cấp cứu do say nắng đang xảy ra liên tiếp ở khắp nơi.
731
赤字あかじ XÍCH TỰ
1. (N) Thâm hụt, thua lỗ, số âm (trong kinh doanh)
げん材料ざいりょう高騰こうとう売上うりあげ減少げんしょうかさなり、その企業きぎょうさん連続れんぞく赤字あかじおちいった。
Giá nguyên liệu tăng vọt cộng với doanh thu sụt giảm khiến doanh nghiệp đó rơi vào thua lỗ ba kỳ liên tiếp.
732
あずかる DỰ
1. (V) Trông nom, chăm sóc, giữ hộ
出張しゅっちょうあいだとなりいえほう大切たいせつ荷物にもつあずかってもらうことにした。
Trong thời gian đi công tác, tôi đã nhờ người hàng xóm giữ hộ kiện hàng quan trọng.
733
あたえる DỮ
1. (V) Cung cấp, ban cho, trao cho
2. (V) Gây ra, tạo ra (ảnh hưởng, tác động)
社長しゃちょう功績こうせきげた社員しゃいん特別とくべつ賞与しょうよあたえ、そのろうをねぎらった。
Giám đốc đã trao thưởng đặc biệt cho nhân viên có thành tích và ghi nhận công sức của họ.
幼少ようしょう家庭かてい環境かんきょうは、人格じんかく形成けいせいきわめておおきな影響えいきょうあたえるとわれている。
Người ta nói rằng môi trường gia đình thời thơ ấu có ảnh hưởng vô cùng lớn đến sự hình thành nhân cách.
734
あつか TRÁP
1. (V) Xử lý, đối xử, tiếp đãi
2. (V) Bán, kinh doanh mặt hàng nào đó
この機械きかい非常ひじょう精密せいみつにできているので、あつかさいには細心さいしん注意ちゅうい必要ひつようだ。
Cỗ máy này được chế tạo vô cùng tinh vi, nên khi sử dụng cần phải hết sức cẩn thận.
このみせでは輸入ゆにゅう食品しょくひん専門せんもんあつかっており、めずらしい調味ちょうみりょうはいる。
Cửa hàng này chuyên kinh doanh thực phẩm nhập khẩu, và có thể mua được cả những loại gia vị hiếm.
735
アフターサービス — (gốc: after service)
1. (N) Dịch vụ hậu mãi, dịch vụ sau bán hàng
価格かかく多少たしょうたかくても、充実じゅうじつしたアフターサービスがあるメーカーの製品せいひんえら消費しょうひしゃすくなくない。
Không ít người tiêu dùng chọn sản phẩm của hãng có dịch vụ hậu mãi chu đáo, dù giá có nhỉnh hơn đôi chút.
736
安定あんてい AN ĐỊNH
1. (Na, N, ~する) Sự ổn định, ổn định
物価ぶっか安定あんていし、雇用こよう確保かくほされてこそ、人々ひとびと将来しょうらい希望きぼうってらすことができる。
Chỉ khi giá cả ổn định và việc làm được đảm bảo thì người dân mới có thể sống với niềm hy vọng vào tương lai.
737
委託いたく ỦY THÁC
1. (N, ~する) Sự ủy thác, giao phó (công việc, nghiệp vụ)
自治じちたい施設しせつ運営うんえい民間みんかん企業きぎょう委託いたくすることで、経費けいひ削減さくげんはかった。
Chính quyền địa phương đã ủy thác việc vận hành cơ sở cho doanh nghiệp tư nhân nhằm cắt giảm chi phí.
738
いちじるしい TRỨ
1. (A) Rõ rệt, đáng kể, nổi bật
ここすうねん人工じんこう知能ちのう技術ぎじゅつ進歩しんぽいちじるしく、わたくしたちの生活せいかつ急速きゅうそくえつつある。
Sự tiến bộ của công nghệ trí tuệ nhân tạo trong vài năm gần đây là rất rõ rệt, và đang nhanh chóng thay đổi cuộc sống của chúng ta.
739
市場しじょう THỊ TRƯỜNG
1. (N) Thị trường
2. (N) Chợ, khu chợ
新興しんこうこく急速きゅうそく経済けいざい成長せいちょうともない、世界せかい自動じどうしゃ市場しじょうおおきく変化へんかしている。
Cùng với sự tăng trưởng kinh tế nhanh chóng của các nước mới nổi, thị trường ô tô thế giới đang thay đổi mạnh mẽ.
早朝そうちょうさかな市場しじょうは、威勢いせいのいい掛け声かけごえりの熱気ねっきつつまれていた。
Khu chợ cá lúc sáng sớm ngập tràn những tiếng rao đầy khí thế và bầu không khí sôi động của phiên đấu giá.
740
一致いっち NHẤT TRÍ
1. (N, ~する) Sự nhất trí, thống nhất, trùng khớp
現場げんばのこされていた指紋しもん容疑ようぎしゃ指紋しもん完全かんぜん一致いっちしたことで、捜査そうさおおきく進展しんてんした。
Việc dấu vân tay để lại tại hiện trường hoàn toàn trùng khớp với dấu vân tay của nghi phạm đã giúp công tác điều tra tiến triển vượt bậc.
741
イノベーション — (gốc: innovation)
1. (N) Sự đổi mới, cách tân, sáng tạo đột phá
企業きぎょうはげしい競争きょうそうくためには、絶え間たえまないイノベーションによってあらたな価値かち生み出うみだつづける必要ひつようがある。
Để vượt lên trong cuộc cạnh tranh khốc liệt, doanh nghiệp cần phải không ngừng tạo ra giá trị mới thông qua sự đổi mới liên tục.
742
依頼いらい Y LẠI
1. (N, ~する) Sự yêu cầu, nhờ vả, ủy thác
締め切しめきりがせまっていたため、きゅう原稿げんこう執筆しっぴつ依頼いらいことわらざるをなかった。
Vì hạn chót đã cận kề nên tôi buộc phải từ chối lời nhờ viết bản thảo gấp.
743
インフォメーション — (gốc: information)
1. (N) Thông tin, quầy thông tin
えき構内こうないみちまよったら、まずインフォメーションへって係員かかりいんたずねるとよい。
Nếu bị lạc đường trong nhà ga, trước hết nên đến quầy thông tin để hỏi nhân viên phụ trách.
744
インフレ — (gốc: inflation)
1. (N) Lạm phát
急激きゅうげきなインフレによって物価ぶっか高騰こうとうし、年金ねんきん生活せいかつしゃ家計かけいおおきな打撃だげきけている。
Lạm phát tăng vọt khiến giá cả leo thang, và ngân sách gia đình của những người sống bằng lương hưu chịu cú sốc lớn.
745
請け負うけお THỈNH PHỤ
1. (V) Đảm nhận, nhận thầu (công việc, công trình)
そのちゅうしょう企業きぎょうは、大手おおてメーカーから部品ぶひん製造せいぞう一手いって請け負うけおっている。
Doanh nghiệp vừa và nhỏ đó nhận thầu toàn bộ việc chế tạo linh kiện cho hãng sản xuất lớn.
746
うけたまわ THỪA
1. (V) Tiếp nhận, lắng nghe, vâng nhận (khiêm nhường ngữ của く, ける)
注文ちゅうもんやご要望ようぼうは、専用せんよう窓口まどぐちにて二十にじゅうよん時間じかんうけたまわっております。
Mọi đơn đặt hàng và yêu cầu của quý khách đều được chúng tôi tiếp nhận tại quầy chuyên trách suốt hai mươi tư giờ.
747
生み出うみだ SINH XUẤT
1. (V) Sáng tạo ra, tạo ra, sản sinh
斬新ざんしん発想はっそうは、多様たよう経験けいけんことなる分野ぶんや知識ちしき融合ゆうごうすることで生み出うみだされることがおおい。
Những ý tưởng mới mẻ thường được tạo ra khi các trải nghiệm đa dạng và kiến thức từ những lĩnh vực khác nhau hòa quyện với nhau.
748
売り上うりあ MẠI THƯỢNG
1. (N) Doanh thu bán hàng, doanh số
しん製品せいひん予想よそう以上いじょう人気にんきはくし、こん四半しはん売り上うりあげは前年ぜんねん同期どうき大幅おおはばびた。
Sản phẩm mới được ưa chuộng vượt mong đợi, khiến doanh thu quý này tăng mạnh so với cùng kỳ năm trước.
749
売れ行うれゆ MẠI HÀNH
1. (N) Tình hình bán hàng, sức mua, mức tiêu thụ
発売はつばい直後ちょくご売れ行うれゆきがかんばしくなかったが、口コミくちこみ評判ひょうばんひろがり、次第しだい売れ行うれゆきがびていった。
Ngay sau khi ra mắt, sức bán không mấy khả quan, nhưng nhờ tiếng lành truyền miệng lan rộng, lượng tiêu thụ dần tăng lên.
750
上回うわまわ THƯỢNG HỒI
1. (V) Vượt quá, cao hơn, lớn hơn (con số, mức dự kiến)
今年ことしべい収穫しゅうかくりょうは、豊作ほうさくだった昨年さくねんをさらに上回うわまわ見込みこみだという。
Sản lượng thu hoạch lúa năm nay được dự báo sẽ còn vượt cả năm ngoái vốn đã là một năm được mùa.