| STT | Từ vựng • Âm Hán • Nghĩa | Câu Ví dụ & Dịch nghĩa |
|---|---|---|
| 751 | 上向くTHƯỢNG HƯỚNG 1. (V) Hướng lên trên, ngẩng lên 1. 顔や視線などが上の方向に向くこと 1. to look up, to face upward 2. (V) Có chiều hướng đi lên, khởi sắc (kinh tế, tình hình) 2. 景気や状態が良い方向へ向かうこと 2. to improve, to turn upward, to pick up (economy, situation) | 長時間下を向いて作業した後は、時々顔を上向けて首の筋肉をほぐすとよい。 Sau khi làm việc cúi mặt xuống trong thời gian dài, thỉnh thoảng nên ngẩng mặt lên để thả lỏng cơ cổ. After working facing downward for a long time, it is good to occasionally lift your head facing upward to relax your neck muscles. 長い不況を脱し、各種の経済指標がようやく上向き始めたことで、市場には楽観的な雰囲気が広がった。 Thoát khỏi giai đoạn suy thoái kéo dài, các chỉ số kinh tế cuối cùng cũng bắt đầu khởi sắc, khiến bầu không khí lạc quan lan rộng trên thị trường. Emerging from a long recession, various economic indicators finally began to turn upward, causing an optimistic mood to spread through the market. |
| 752 | 運営VẬN DOANH 1. (N, ~する) Sự quản lý, điều hành, vận hành (tổ chức, sự kiện) 組織や行事が円滑に進むように管理・取り仕切ること management, operation, administration | 限られた予算の中で大規模なイベントを円滑に運営するには、綿密な計画とボランティアの協力が欠かせない。 Để điều hành suôn sẻ một sự kiện quy mô lớn với ngân sách hạn chế, kế hoạch tỉ mỉ và sự hợp tác của các tình nguyện viên là điều không thể thiếu. To smoothly run a large-scale event within a limited budget, meticulous planning and the cooperation of volunteers are indispensable. |
| 753 | 運輸VẬN THÂU 1. (N) Ngành vận tải, sự chuyên chở (hàng hóa, hành khách) 人や貨物を乗り物で運ぶこと transportation, transport, transit | 燃料価格の高騰は、トラックや船舶に依存する運輸業界に深刻な打撃を与えている。 Việc giá nhiên liệu tăng vọt đang giáng đòn nghiêm trọng vào ngành vận tải vốn phụ thuộc vào xe tải và tàu thuyền. The soaring fuel prices are dealing a severe blow to the transportation industry, which relies on trucks and ships. |
| 754 | 運用VẬN DỤNG 1. (N, ~する) Sự vận dụng, áp dụng (quy định, hệ thống) 1. 制度や知識を実際に動かして活用すること 1. application, practical implementation, operation 2. (N, ~する) Sự đầu tư, sử dụng (vốn, tài sản) 2. 資金や財産を利殖のために活かすこと 2. asset management, investment, utilization (of funds) | 法律は条文そのものだけでなく、実際にどのように運用されるかによって社会への影響が大きく変わる。 Luật pháp không chỉ phụ thuộc vào điều khoản câu chữ, mà tác động đến xã hội còn thay đổi đáng kể tùy theo cách nó được vận dụng trên thực tế. The impact of laws on society changes significantly depending not only on the text itself, but also on how they are actually applied in practice. 老後の資金を確保するため、多くの人が預金だけでなく株式や投資信託での資産運用を検討し始めている。 Để bảo đảm nguồn vốn cho tuổi già, nhiều người đã bắt đầu cân nhắc đầu tư tài sản vào cổ phiếu và quỹ tín thác chứ không chỉ gửi tiết kiệm. To secure funds for retirement, many people are starting to consider asset management through stocks and investment trusts, rather than relying solely on savings accounts. |
| 755 | 営業DOANH NGHIỆP 1. (N, ~する) Hoạt động kinh doanh, việc bán hàng, công tác kinh doanh 利益を目的として事業を行うこと、またその販売活動 sales, business, operations | 新人の頃は営業成績が振るわず悩んだが、顧客の立場に立って提案するようになってから契約件数が急増した。 Hồi mới vào nghề, tôi từng khổ sở vì thành tích kinh doanh kém, nhưng từ khi biết đề xuất trên lập trường của khách hàng thì số hợp đồng tăng vọt. When I was a newcomer, I struggled with poor sales performance, but after I began making proposals from the customer's perspective, the number of contracts sharply increased. |
| 756 | 応じるỨNG 1. (V) Đáp ứng, hưởng ứng, phản hồi (yêu cầu, lời mời) 1. 相手の働きかけや要望に答えること 1. to comply with, to respond to, to accede to 2. (V) Tùy theo, tương ứng với (~に応じて) 2. 条件や変化に合わせてふさわしく合わせること 2. to depend on, to correspond to, in accordance with | 度重なる値下げの要求に応じていては、品質を維持することができなくなってしまう。 Nếu cứ đáp ứng những yêu cầu giảm giá lặp đi lặp lại thì sẽ không thể duy trì được chất lượng nữa. If we keep complying with repeated demands for price reductions, it will become impossible to maintain quality. この保険商品は、加入者の年齢や健康状態に応じて保険料が細かく設定されている。 Sản phẩm bảo hiểm này có mức phí được thiết lập chi tiết tùy theo độ tuổi và tình trạng sức khỏe của người tham gia. For this insurance product, premiums are finely set according to the subscriber's age and health status. |
| 757 | オーダー— (gốc: order) 1. (N, ~する) Sự đặt hàng, đơn hàng, gọi món 注文や指示のこと order, custom order | 当店では、客一人一人の体型に合わせたオーダーメイドのスーツを仕立てております。 Cửa hàng chúng tôi may những bộ vest đặt riêng phù hợp với vóc dáng của từng vị khách. At our shop, we tailor custom-made suits fitted to each individual customer's body type. |
| 758 | 大幅ĐẠI PHÚC 1. (Na, N) Đáng kể, mạnh mẽ, với mức độ lớn (tăng giảm, thay đổi) 数量や程度が大きく変化するさま drastic, substantial, significant | 原材料費の高騰を受け、メーカー各社は来月から製品価格を大幅に引き上げると発表した。 Trước việc chi phí nguyên vật liệu tăng vọt, các hãng sản xuất đã thông báo sẽ nâng giá sản phẩm với mức đáng kể kể từ tháng tới. In response to the surge in raw material costs, manufacturers have announced that they will significantly raise product prices starting next month. |
| 759 | 冒すMẠO 1. (V) Đương đầu, liều, mạo hiểm (nguy hiểm, rủi ro) 1. 危険や困難をかえりみず行動すること 1. to risk, to brave, to face (danger) 2. (V) Xâm phạm, mạo phạm (quyền, sự tôn nghiêm) 2. 大切なものや権利を傷つけ、侵害すること 2. to violate, to infringe upon, to profane | 登山家たちは命の危険を冒してまで、まだ誰も足を踏み入れたことのない頂を目指した。 Những nhà leo núi đã liều cả tính mạng để hướng tới đỉnh núi mà chưa một ai từng đặt chân tới. The mountaineers aimed for the summit where no one had ever set foot before, even risking their lives. いかなる理由があろうとも、個人の尊厳を冒すような行為は決して許されるものではない。 Dù vì bất cứ lý do gì, hành vi xâm phạm phẩm giá cá nhân cũng tuyệt đối không thể được dung thứ. Whatever the reason may be, actions that violate personal dignity must never be tolerated. |
| 760 | オプション— (gốc: option) 1. (N) Tùy chọn, lựa chọn thêm, phụ kiện gắn thêm 選択肢、または自由に追加できる標準外の装備 option, optional feature | この車は標準装備でも十分快適だが、ナビやサンルーフをオプションで追加することもできる。 Chiếc xe này dù chỉ với trang bị tiêu chuẩn đã đủ thoải mái, nhưng cũng có thể thêm định vị và cửa sổ trời như những tùy chọn. Although this car is comfortable enough with standard equipment, navigation systems and sunroofs can also be added as options. |
| 761 | 会員HỘI VIÊN 1. (N) Hội viên, thành viên 組織や団体に所属している人 member | 当クラブの会員になると、施設の利用料金が割引されるほか、各種イベントへ優先的に参加できる特典がある。 Khi trở thành hội viên của câu lạc bộ, ngoài việc được giảm phí sử dụng cơ sở vật chất, bạn còn có đặc quyền được ưu tiên tham gia các sự kiện. When you become a member of our club, in addition to receiving discounts on facility usage fees, there are perks such as priority participation in various events. |
| 762 | 外貨NGOẠI HÓA 1. (N) Ngoại tệ 外国の通貨 foreign currency | 観光業は、多くの発展途上国にとって貴重な外貨を獲得するための重要な産業となっている。 Ngành du lịch đã trở thành một ngành quan trọng để thu về nguồn ngoại tệ quý giá đối với nhiều quốc gia đang phát triển. Tourism has become an important industry for many developing countries to earn valuable foreign currency. |
| 763 | 回帰HỒI QUY 1. (N, ~する) Sự quay trở lại, sự hồi quy (trạng thái, xu hướng cũ) 元の状態や傾向へ戻ること return, regression (to a previous state or trend) | 都会生活に疲れた人々の間で、自然回帰を求めて田舎へ移住する動きが広がっている。 Trong những người đã mệt mỏi với cuộc sống đô thị, xu hướng chuyển về nông thôn để tìm về với thiên nhiên đang lan rộng. Among people tired of city life, a movement to relocate to the countryside seeking a return to nature is spreading. |
| 764 | 解決GIẢI QUYẾT 1. (N, ~する) Sự giải quyết, sự tháo gỡ (vấn đề, mâu thuẫn) 問題や葛藤をかたづけて決着をつけること resolution, settlement, solution | 両者の主張が真っ向から対立しており、この問題の解決にはまだ相当な時間を要しそうだ。 Quan điểm của hai bên đối lập hoàn toàn với nhau, nên việc giải quyết vấn đề này có lẽ vẫn còn cần khá nhiều thời gian. Because the arguments of both sides are directly opposed, resolving this issue likely requires a considerable amount of time. |
| 765 | 開始KHAI THỦY 1. (N, ~する) Sự bắt đầu, sự khai mạc, khởi động 物事をはじめること start, commencement, initiation | 試合開始の直後に先制点を奪われたものの、チームは冷静さを失わず粘り強く反撃した。 Dù bị thủng lưới bàn mở tỉ số ngay sau khi trận đấu bắt đầu, đội bóng vẫn không mất bình tĩnh mà phản công một cách dẻo dai. Although they conceded the opening goal right after the start of the match, the team did not lose their composure and counterattacked tenaciously. |
| 766 | 外資NGOẠI TƯ 1. (N) Vốn đầu tư nước ngoài, doanh nghiệp vốn nước ngoài 外国の資金や資本 foreign capital, foreign investment | 政府は国内産業の活性化を図るため、税制優遇措置を設けて外資系企業の誘致に力を入れている。 Nhằm thúc đẩy ngành công nghiệp trong nước, chính phủ đã đặt ra các biện pháp ưu đãi thuế và dồn sức thu hút các doanh nghiệp vốn nước ngoài. In order to revitalize domestic industry, the government is focusing on attracting foreign-capital companies by establishing tax incentive measures. |
| 767 | 改装CẢI TRANG 1. (N, ~する) Sự cải tạo, tu sửa, sửa sang lại (nội thất, cửa hàng) 建物や部屋の設備・装飾を新しくやり直すこと remodeling, renovation, refurbishment | 老舗のホテルは創業百周年を機に全館を大規模に改装し、伝統と現代的な快適さを両立させた。 Nhân dịp kỷ niệm một trăm năm thành lập, khách sạn lâu đời đã cải tạo quy mô lớn toàn bộ tòa nhà, dung hòa được truyền thống và sự tiện nghi hiện đại. On the occasion of its 100th anniversary, the long-established hotel renovated the entire building on a large scale, combining tradition with modern comfort. |
| 768 | 解体GIẢI THỂ 1. (N, ~する) Sự tháo dỡ, phá dỡ (công trình) 1. 建造物や機械などを分解・とりこわすこと 1. demolition, dismantling, taking apart 2. (N, ~する) Sự giải thể, tan rã (tổ chức) 2. 組織や団体を取りつぶしてなくすこと 2. dissolution, breakup, disbandment | 老朽化が進んだビルの解体工事では、周辺住民への騒音や粉塵の対策が強く求められる。 Trong công trình tháo dỡ tòa nhà đã xuống cấp, việc xử lý tiếng ồn và bụi bặm đối với cư dân xung quanh được yêu cầu rất gắt gao. In the demolition work of aging buildings, measures against noise and dust for surrounding residents are strongly required. 長年続いた派閥が内部の対立によって解体され、党の勢力図は大きく塗り替えられた。 Phe phái tồn tại nhiều năm đã tan rã vì mâu thuẫn nội bộ, khiến bản đồ thế lực của đảng bị vẽ lại đáng kể. The faction that had lasted for many years was dissolved due to internal conflict, and the party's map of power was significantly rewritten. |
| 769 | 開拓KHAI THÁC 1. (N, ~する) Sự khai phá, khai khẩn (đất đai) 1. 山野などの荒れ地を切り開いて農地や宅地にすること 1. reclamation, clearing, cultivation (of land) 2. (N, ~する) Sự mở mang, khai phá (thị trường, lĩnh vực mới) 2. 新しい分野や市場を切り開くこと 2. pioneering, opening up, developing (new markets or fields) | 先人たちは荒野を切り開き、幾多の困難を乗り越えてこの広大な農地を開拓してきた。 Những bậc tiền nhân đã khai phá vùng đất hoang, vượt qua biết bao khó khăn để khai khẩn nên vùng nông nghiệp rộng lớn này. Ancestors cleared the wilderness, overcame numerous hardships, and reclaimed this vast agricultural land. 国内市場が飽和状態に達した今、企業の成長は海外の新たな市場を開拓できるかどうかにかかっている。 Khi thị trường trong nước đã đạt đến mức bão hòa, sự tăng trưởng của doanh nghiệp phụ thuộc vào việc có khai phá được thị trường mới ở nước ngoài hay không. Now that the domestic market has reached saturation, corporate growth depends on whether a company can open up new overseas markets. |
| 770 | ガイド— (gốc: guide) 1. (N, ~する) Hướng dẫn viên; sách hướng dẫn 道案内をすること、またその人や案内書 guide, guidebook, guiding | 経験豊富なガイドの案内のおかげで、私たちは地元の人しか知らない穴場を巡ることができた。 Nhờ sự dẫn dắt của hướng dẫn viên giàu kinh nghiệm, chúng tôi đã có thể đi thăm những điểm đến ẩn mình mà chỉ người địa phương mới biết. Thanks to the guidance of an experienced guide, we were able to visit little-known spots that only locals know about. |
| 771 | 回復HỒI PHỤC 1. (N, ~する) Sự hồi phục, phục hồi (sức khỏe, kinh tế, quan hệ) 悪い状態になったものが元通りの良い状態に戻ること recovery, restoration, recuperation | 大病を患った後、彼は厳しいリハビリを乗り越え、驚くほどの早さで体力を回復させた。 Sau khi mắc bệnh nặng, anh ấy đã vượt qua quá trình phục hồi chức năng khắc nghiệt và lấy lại thể lực với tốc độ đáng kinh ngạc. After suffering from a serious illness, he overcame grueling rehabilitation and recovered his physical strength with surprising speed. |
| 772 | 解答GIẢI ĐÁP 1. (N, ~する) Lời giải, câu trả lời, đáp án (cho câu hỏi, bài toán) 問題や問いに対する答え answer, solution, response | この問題は一見単純に見えるが、論理的に正しい解答を導き出すのは容易ではない。 Bài toán này thoạt nhìn có vẻ đơn giản, nhưng để rút ra được đáp án đúng về mặt logic thì không hề dễ dàng. This problem looks simple at first glance, but deriving a logically correct answer is not easy. |
| 773 | 抱えるBÃO 1. (V) Ôm, ẵm (trong tay, trước ngực) 1. 腕の中に持つ、胸にしっかりと抱く 1. to hold in one's arms, to carry under one's arm 2. (V) Vướng phải, gánh chịu, ôm lấy (vấn đề, nợ nần, lo lắng) 2. 厄介な問題や負担などを身に引き受ける 2. to be burdened with, to face, to have (debts or problems) | 彼女は重そうな資料の束を両手に抱えて、急ぎ足で会議室へと向かった。 Cô ấy ôm chồng tài liệu trông có vẻ nặng trên cả hai tay, rảo bước nhanh về phía phòng họp. Holding a heavy-looking bundle of documents in both arms, she headed briskly toward the meeting room. その企業は巨額の負債を抱えており、抜本的な経営改革なしには再建は難しい状況にある。 Doanh nghiệp đó đang gánh khoản nợ khổng lồ, và đang ở tình thế khó tái thiết nếu không có cải cách quản trị triệt để. That enterprise carries a huge debt, and is in a situation where reconstruction is difficult without drastic management reform. |
| 774 | 価格GIÁ CÁCH 1. (N) Giá cả, giá tiền 品物の価値を金銭で表したもの price, cost, value | 需要と供給のバランスが崩れると、商品の価格は市場の原理に従って大きく変動する。 Khi cân bằng giữa cung và cầu bị phá vỡ, giá cả hàng hóa sẽ biến động mạnh theo nguyên lý của thị trường. When the balance between demand and supply breaks down, the prices of goods fluctuate greatly according to market principles. |
| 775 | 拡大KHUẾCH ĐẠI 1. (N, ~する) Sự mở rộng, sự phóng to, khuếch đại 形や規模を広げて大きくすること expansion, magnification, spread | 感染の拡大を食い止めるため、政府は大規模なイベントの開催を当面の間自粛するよう要請した。 Để ngăn chặn sự lây lan của dịch bệnh, chính phủ đã kêu gọi tạm thời hạn chế tổ chức các sự kiện quy mô lớn. To stem the spread of infection, the government requested that large-scale events be voluntarily refrained from being held for the time being. |
| 776 | 拡張KHUẾCH TRƯƠNG 1. (N, ~する) Sự mở rộng, sự bành trướng (phạm vi, quy mô, chức năng) 範囲や規模、機能などを広げて大きくすること extension, expansion, enlargement | 利用者の増加に対応するため、駅前の駐輪場を拡張する工事が来月から始まる予定だ。 Nhằm ứng phó với lượng người sử dụng gia tăng, công trình mở rộng bãi để xe đạp trước ga dự kiến sẽ khởi công từ tháng tới. In order to respond to the increase in users, construction work to expand the bicycle parking lot in front of the station is scheduled to start next month. |
| 777 | 獲得HOẠCH ĐẮC 1. (N, ~する) Sự giành được, thu được, đạt được (sau nỗ lực) 努力して手に入れること acquisition, winning, earning | 無名だった若手選手が強豪を次々と破り、ついに世界選手権の金メダルを獲得した。 Vận động viên trẻ vô danh đã lần lượt đánh bại các đối thủ mạnh và cuối cùng giành được huy chương vàng tại giải vô địch thế giới. An unknown young athlete defeated powerful rivals one after another and finally won the gold medal at the World Championships. |
| 778 | 確保XÁC BẢO 1. (N, ~する) Sự bảo đảm, giữ chắc, đảm bảo có được (nhân lực, nguồn lực, chỗ) 確実に手に入れて保有・維持すること securing, ensuring, guarantee | 災害に備えて、各家庭では最低でも三日分の飲料水と食料を確保しておくことが推奨されている。 Để phòng thiên tai, mỗi gia đình được khuyến nghị nên đảm bảo có ít nhất nước uống và lương thực dùng trong ba ngày. In preparation for disasters, it is recommended that each household secure at least three days' worth of drinking water and food. |
| 779 | 課税KHÓA THUẾ 1. (N, ~する) Việc đánh thuế, sự áp thuế 税金をかけること taxation, levying a tax | 富裕層への課税を強化すべきか否かは、所得の再分配を巡る議論の中心的な争点となっている。 Việc có nên tăng cường đánh thuế đối với tầng lớp giàu có hay không đã trở thành điểm tranh luận trọng tâm xoay quanh việc phân phối lại thu nhập. Whether taxation on the wealthy should be strengthened has become the central issue of debate regarding income redistribution. |
| 780 | 課題KHÓA ĐỀ 1. (N) Thách thức, nhiệm vụ, bài toán cần giải quyết 解決・処理しなければならない問題や仕事 issue, challenge, task, problem | 少子高齢化が進む我が国にとって、労働力の確保は避けて通れない喫緊の課題である。 Đối với nước ta đang già hóa dân số và tỉ lệ sinh giảm, việc đảm bảo nguồn lao động là một thách thức cấp bách không thể né tránh. For our country where the declining birthrate and aging population are progressing, securing a workforce is an urgent challenge that cannot be avoided. |
| 781 | 家畜GIA SÚC 1. (N) Gia súc 人間が生活や生産に利用するために飼育する動物。 (N) Livestock, domestic animals | 伝染病の流行を防ぐため、農家は飼育している家畜の健康状態を毎日細かく管理している。 Để ngăn dịch bệnh truyền nhiễm bùng phát, người nông dân quản lý tỉ mỉ tình trạng sức khỏe của đàn gia súc mình nuôi mỗi ngày. To prevent the spread of infectious diseases, farmers closely monitor the health condition of the livestock they raise every day. |
| 782 | 活気HOẠT KHÍ 1. (N) Sự sôi nổi, náo nhiệt, sức sống 賑やかで生き生きとした様子やエネルギー。 (N) Liveliness, vitality, vigor | 再開発によって新しい商業施設が次々とオープンし、かつて寂れていた商店街は再び活気を取り戻した。 Nhờ tái phát triển, các cơ sở thương mại mới lần lượt khai trương, và khu phố buôn bán từng đìu hiu nay đã lấy lại sức sống. Due to redevelopment, new commercial facilities opened one after another, and the shopping street that was once deserted regained its liveliness once again. |
| 783 | 合致HỢP TRÍ 1. (N, ~する) Sự phù hợp, khớp với, nhất quán, ăn khớp 二つ以上の物事がぴったりと一致すること。 (N, ~する) Agreement, matching, conformity, concurrence | 調査結果は当初の仮説と見事に合致しており、研究チームは自らの理論の正しさを確信した。 Kết quả khảo sát khớp một cách hoàn hảo với giả thuyết ban đầu, và nhóm nghiên cứu đã tin chắc vào tính đúng đắn trong lý thuyết của mình. The survey results matched the initial hypothesis perfectly, and the research team became convinced of the correctness of their theory. |
| 784 | 合併HỢP TINH 1. (N, ~する) Sự sáp nhập (công ty), sự hợp nhất 複数の企業や組織などが一つに合わさること。 (N, ~する) Merger, consolidation, combination | 業界首位と二位の企業が合併し、圧倒的な市場占有率を誇る巨大企業が誕生した。 Doanh nghiệp đứng đầu và đứng thứ hai trong ngành đã sáp nhập, khai sinh một tập đoàn khổng lồ với thị phần áp đảo. The top-ranking and second-ranking companies in the industry merged, giving rise to a giant corporation boasting an overwhelming market share. |
| 785 | 活用HOẠT DỤNG 1. (N, ~する) Sự tận dụng, vận dụng, ứng dụng hiệu quả 物事の機能や能力を効果的に活かして使うこと。 (N, ~する) Practical use, effective utilization, application | 蓄積された膨大な顧客データを有効に活用できれば、より個人に適した商品を提案することが可能になる。 Nếu tận dụng hiệu quả khối lượng dữ liệu khách hàng khổng lồ đã tích lũy, ta có thể đề xuất những sản phẩm phù hợp hơn với từng cá nhân. If the vast amount of accumulated customer data can be effectively utilized, it will become possible to propose products better tailored to each individual. |
| 786 | 活発HOẠT PHÁT 1. (Na) Sôi nổi, hoạt bát, năng động, tích cực 行動や議論などが生き生きとして盛んな様子。 (Na) Lively, active, brisk, animated | その会議では立場の異なる専門家たちによって活発な議論が交わされ、予定時間を大幅に超過した。 Tại cuộc họp đó, các chuyên gia ở những lập trường khác nhau đã tranh luận sôi nổi, vượt quá thời gian dự kiến rất nhiều. At that meeting, lively discussions were exchanged among experts with different viewpoints, greatly exceeding the scheduled time. |
| 787 | 稼働GIÁ ĐỘNG 1. (N, ~する) Sự vận hành, hoạt động (của máy móc, nhà máy, hệ thống) 機械や工場などが実際に動き働いている状態。 (N, ~する) Operation, running, functioning (of machinery, factory, or system) | 新しい生産ラインが二十四時間体制で稼働し始めたことで、工場全体の生産能力は飛躍的に向上した。 Việc dây chuyền sản xuất mới bắt đầu vận hành theo chế độ hai mươi tư giờ đã giúp năng lực sản xuất của toàn nhà máy nâng lên vượt bậc. Because the new production line began operating around the clock, the production capacity of the entire factory improved dramatically. |
| 788 | 加入GIA NHẬP 1. (N, ~する) Sự gia nhập, tham gia (bảo hiểm, câu lạc bộ, tổ chức) 組織や団体、保険などに新しく加わること。 (N, ~する) Joining, enrollment, subscription, entry (in insurance, organization) | 万一の事故や病気に備えて、社会人になったら自分に合った保険に加入しておくことが大切だ。 Để phòng tai nạn hay bệnh tật bất ngờ, khi đã đi làm thì việc tham gia loại bảo hiểm phù hợp với bản thân là điều quan trọng. To prepare for unforeseen accidents or illnesses, it is important to sign up for insurance that suits you once you become a working adult. |
| 789 | 株CHU 1. (N) Cổ phiếu, cổ phần 株式会社が出資者に対して発行する所有権の単位。 (N) Stock, share | 業績好調の発表を受けて、その企業の株は取引開始直後から買い注文が殺到し、急騰した。 Sau khi công bố kết quả kinh doanh khả quan, cổ phiếu của doanh nghiệp đó đã bị dồn dập lệnh mua ngay khi mở phiên giao dịch và tăng vọt. Following the announcement of strong financial performance, buy orders flooded in for that company's stock right after the start of trading, causing it to surge. |
| 790 | 上半期THƯỢNG BÁN KÌ 1. (N) Nửa đầu năm, sáu tháng đầu năm (tài chính) 年度や一年間を二分割したうちの最初の六か月。 (N) First half of the year, first six months (of a fiscal year) | 当社の上半期の業績は堅調に推移しており、通期の売上目標の達成も視野に入ってきた。 Kết quả kinh doanh nửa đầu năm của công ty diễn biến vững vàng, và việc đạt mục tiêu doanh thu cả năm cũng đã nằm trong tầm nhìn. Our company's performance in the first half of the year has been progressing steadily, and achieving the full-year sales target has come into view. |
| 791 | 為替VI THẾ 1. (N) Hối đoái, ngoại hối, tỉ giá 現金を使わずに資金を決済する仕組みや異種通貨の交換。 (N) Foreign exchange, currency exchange rate, money order | 急激な為替の変動は、輸出入に頼る企業の収益に予測不能な影響を及ぼすことがある。 Biến động tỉ giá đột ngột đôi khi gây ra ảnh hưởng khó lường lên lợi nhuận của những doanh nghiệp phụ thuộc vào xuất nhập khẩu. Sudden exchange rate fluctuations can sometimes have an unpredictable impact on the earnings of companies that rely on importing and exporting. |
| 792 | 観光客QUAN QUANG KHÁCH 1. (N) Khách du lịch 名所や景勝地などを旅行・見学に訪れる人。 (N) Tourist, sightseer | 円安の影響もあり、今年は過去最多となる海外からの観光客が各地の名所を訪れている。 Cũng nhờ ảnh hưởng của đồng yên yếu, năm nay lượng khách du lịch từ nước ngoài đến thăm các danh thắng khắp nơi đạt mức cao nhất từ trước đến nay. Partly due to the weak yen, a record-high number of tourists from overseas are visiting famous spots across various regions this year. |
| 793 | 関連QUAN LIÊN 1. (N, ~する) Sự liên quan, mối liên hệ, sự liên đới 複数の物事の間に存在するつながりや関係。 (N, ~する) Relation, connection, relevance | この事件と過去に起きた一連の事件との間に何らかの関連があるのではないかと、捜査本部は慎重に調べている。 Ban điều tra đang thận trọng xem xét liệu giữa vụ án này và loạt vụ án xảy ra trong quá khứ có mối liên hệ nào đó hay không. The investigation headquarters is carefully examining whether there is any connection between this incident and a series of past incidents. |
| 794 | キーワード— (gốc: keyword) 1. (N) Từ khóa 検索や理解の鍵となる重要な語句。 (N) Keyword | 膨大な情報の中から必要な資料を探し出すには、適切なキーワードを選んで検索することが肝心だ。 Để tìm ra tài liệu cần thiết trong biển thông tin khổng lồ, việc chọn từ khóa phù hợp để tìm kiếm là điều cốt yếu. To find the necessary materials from a vast amount of information, searching with appropriately chosen keywords is essential. |
| 795 | 危機NGUY CƠ 1. (N) Nguy cơ, khủng hoảng, tình thế hiểm nghèo 危険や破綻が迫っている窮迫した状態。 (N) Crisis, danger, critical situation | 経営の危機に瀕した老舗企業は、若い経営者の大胆な改革によって奇跡的な復活を遂げた。 Doanh nghiệp lâu đời bên bờ vực khủng hoảng kinh doanh đã hồi sinh một cách kỳ diệu nhờ những cải cách táo bạo của vị lãnh đạo trẻ. The long-established company on the verge of a business crisis achieved a miraculous revival through the bold reforms of a young executive. |
| 796 | 企業XÍ NGHIỆP 1. (N) Doanh nghiệp, xí nghiệp 営利を目的として事業を行う経済組織。 (N) Enterprise, corporation, business, company | 優秀な人材を確保するため、多くの企業が給与だけでなく働きやすい職場環境の整備に力を注いでいる。 Để giữ chân nhân tài xuất sắc, nhiều doanh nghiệp không chỉ chú trọng lương bổng mà còn dồn sức vào việc xây dựng môi trường làm việc dễ chịu. To secure outstanding talent, many companies are focusing not only on salaries but also on creating a comfortable working environment. |
| 797 | 起業KHỞI NGHIỆP 1. (N, ~する) Việc khởi nghiệp, thành lập doanh nghiệp 新しく事業を起こして会社などを設立すること。 (N, ~する) Starting a business, entrepreneurship | 安定した大企業を辞めて起業する道を選んだ彼の決断には、周囲の誰もが驚きを隠せなかった。 Không ai xung quanh giấu nổi sự ngạc nhiên trước quyết định bỏ tập đoàn lớn ổn định để chọn con đường khởi nghiệp của anh ấy. No one around him could hide their surprise at his decision to quit a stable major corporation and choose the path of starting a new business. |
| 798 | 兆しTRIỆU 1. (N) Dấu hiệu, điềm báo, mầm mống (của sự thay đổi) 物事が起ころうとする前兆や気配。 (N) Sign, indication, omen, symptom | 長く低迷していた景気にもようやく回復の兆しが見え始め、企業の設備投資も徐々に増えてきた。 Nền kinh tế trì trệ kéo dài cuối cùng cũng bắt đầu xuất hiện dấu hiệu phục hồi, và đầu tư thiết bị của doanh nghiệp cũng dần tăng lên. Signs of recovery have finally begun to appear in the long-sluggish economy, and corporate capital investment has also been gradually increasing. |
| 799 | 既成KÍ THÀNH 1. (N) Đã có sẵn, vốn có, đã được hình thành (~の) すでに成立していたり存在していたりすること。 (N) Existing, established, pre-existing (~の) | 若い芸術家たちは、既成の概念にとらわれない自由な発想で次々と斬新な作品を生み出している。 Những nghệ sĩ trẻ đang lần lượt tạo ra các tác phẩm mới mẻ bằng tư duy tự do, không bị trói buộc bởi những quan niệm có sẵn. Young artists are creating novel works one after another with free thinking unconstrained by established concepts. |
| 800 | 既存KÍ TỒN 1. (N) Đã tồn tại, hiện có, vốn đã có 以前からすでに存在していること。 (N) Existing, pre-existing (~の) | 画期的な新技術の登場は、既存の業界構造を根本から覆す可能性を秘めている。 Sự xuất hiện của công nghệ mới mang tính đột phá ẩn chứa khả năng lật đổ tận gốc cấu trúc vốn có của ngành. The emergence of groundbreaking new technology holds the potential to fundamentally overturn existing industry structures. |
Bộ nguồn của Trí Lữ có 3.069 mục, chia thành 62 bài. Câu ví dụ Nhật được đối chiếu và hiệu đính; đây là học liệu bổ trợ, không phải danh sách từ chính thức của JASSO.
Trí Lữの資料に基づく3,069語を62課に分けています。日本語の例文を照合し、必要な誤りを修正しています。JASSOの公式語彙表ではなく、補助教材です。
The Trí Lữ source contains 3,069 entries across 62 lessons. Japanese examples have been checked against the source and corrected where needed. This is supplementary study material, not an official JASSO vocabulary list.
Flashcard