Trí Lữ Nihongo • EJU Từ Vựng

Bài 16 · Từ Vựng EJU

Phần học gồm 50 từ (STT 751–800). Mỗi từ có Furigana, Âm Hán Việt, nghĩa Tiếng Việt, câu ví dụ N2–N1 có dịch, và nút 🔊 nghe giọng Nhật.

Bài 16/62 STT 751–800 50 từ 🔊 Audio Neural2
STT Từ vựng • Âm Hán • Nghĩa Câu Ví dụ & Dịch nghĩa
751
上向うわむ THƯỢNG HƯỚNG
1. (V) Hướng lên trên, ngẩng lên
2. (V) Có chiều hướng đi lên, khởi sắc (kinh tế, tình hình)
ちょう時間じかんいて作業さぎょうしたあとは、時々ときどきかお上向うわむけてくび筋肉きんにくをほぐすとよい。
Sau khi làm việc cúi mặt xuống trong thời gian dài, thỉnh thoảng nên ngẩng mặt lên để thả lỏng cơ cổ.
なが不況ふきょうだっし、各種かくしゅ経済けいざい指標しひょうがようやく上向うわむはじめたことで、市場しじょうには楽観らっかんてき雰囲気ふんいきひろがった。
Thoát khỏi giai đoạn suy thoái kéo dài, các chỉ số kinh tế cuối cùng cũng bắt đầu khởi sắc, khiến bầu không khí lạc quan lan rộng trên thị trường.
752
運営うんえい VẬN DOANH
1. (N, ~する) Sự quản lý, điều hành, vận hành (tổ chức, sự kiện)
かぎられた予算よさんなかだい規模きぼなイベントを円滑えんかつ運営うんえいするには、綿密めんみつ計画けいかくとボランティアの協力きょうりょくかせない。
Để điều hành suôn sẻ một sự kiện quy mô lớn với ngân sách hạn chế, kế hoạch tỉ mỉ và sự hợp tác của các tình nguyện viên là điều không thể thiếu.
753
運輸うんゆ VẬN THÂU
1. (N) Ngành vận tải, sự chuyên chở (hàng hóa, hành khách)
燃料ねんりょう価格かかく高騰こうとうは、トラックや船舶せんぱく依存いぞんする運輸うんゆぎょうかい深刻しんこく打撃だげきあたえている。
Việc giá nhiên liệu tăng vọt đang giáng đòn nghiêm trọng vào ngành vận tải vốn phụ thuộc vào xe tải và tàu thuyền.
754
運用うんよう VẬN DỤNG
1. (N, ~する) Sự vận dụng, áp dụng (quy định, hệ thống)
2. (N, ~する) Sự đầu tư, sử dụng (vốn, tài sản)
法律ほうりつ条文じょうぶんそのものだけでなく、実際じっさいにどのように運用うんようされるかによって社会しゃかいへの影響えいきょうおおきくわる。
Luật pháp không chỉ phụ thuộc vào điều khoản câu chữ, mà tác động đến xã hội còn thay đổi đáng kể tùy theo cách nó được vận dụng trên thực tế.
老後ろうご資金しきん確保かくほするため、おおくのひと預金よきんだけでなく株式かぶしき投資とうし信託しんたくでの資産しさん運用うんよう検討けんとうはじめている。
Để bảo đảm nguồn vốn cho tuổi già, nhiều người đã bắt đầu cân nhắc đầu tư tài sản vào cổ phiếu và quỹ tín thác chứ không chỉ gửi tiết kiệm.
755
営業えいぎょう DOANH NGHIỆP
1. (N, ~する) Hoạt động kinh doanh, việc bán hàng, công tác kinh doanh
新人しんじんころ営業えいぎょう成績せいせきるわずなやんだが、顧客こきゃく立場たちばって提案ていあんするようになってから契約けいやく件数けんすう急増きゅうぞうした。
Hồi mới vào nghề, tôi từng khổ sở vì thành tích kinh doanh kém, nhưng từ khi biết đề xuất trên lập trường của khách hàng thì số hợp đồng tăng vọt.
756
おうじる ỨNG
1. (V) Đáp ứng, hưởng ứng, phản hồi (yêu cầu, lời mời)
2. (V) Tùy theo, tương ứng với (~におうじて)
度重たびかさなる値下ねさげの要求ようきゅうおうじていては、品質ひんしつ維持いじすることができなくなってしまう。
Nếu cứ đáp ứng những yêu cầu giảm giá lặp đi lặp lại thì sẽ không thể duy trì được chất lượng nữa.
この保険ほけん商品しょうひんは、加入かにゅうしゃ年齢ねんれい健康けんこう状態じょうたいおうじて保険ほけんりょうこまかく設定せっていされている。
Sản phẩm bảo hiểm này có mức phí được thiết lập chi tiết tùy theo độ tuổi và tình trạng sức khỏe của người tham gia.
757
オーダー — (gốc: order)
1. (N, ~する) Sự đặt hàng, đơn hàng, gọi món
当店とうてんでは、きゃく一人一人ひとりひとり体型たいけいわせたオーダーメイドのスーツを仕立したてております。
Cửa hàng chúng tôi may những bộ vest đặt riêng phù hợp với vóc dáng của từng vị khách.
758
大幅おおはば ĐẠI PHÚC
1. (Na, N) Đáng kể, mạnh mẽ, với mức độ lớn (tăng giảm, thay đổi)
げん材料ざいりょう高騰こうとうけ、メーカー各社かくしゃ来月らいげつから製品せいひん価格かかく大幅おおはば引き上ひきあげると発表はっぴょうした。
Trước việc chi phí nguyên vật liệu tăng vọt, các hãng sản xuất đã thông báo sẽ nâng giá sản phẩm với mức đáng kể kể từ tháng tới.
759
おか MẠO
1. (V) Đương đầu, liều, mạo hiểm (nguy hiểm, rủi ro)
2. (V) Xâm phạm, mạo phạm (quyền, sự tôn nghiêm)
登山とざんたちはいのち危険きけんおかしてまで、まだだれあし踏み入ふみいれたことのないいただき目指めざした。
Những nhà leo núi đã liều cả tính mạng để hướng tới đỉnh núi mà chưa một ai từng đặt chân tới.
いかなる理由りゆうがあろうとも、個人こじん尊厳そんげんおかすような行為こういけっしてゆるされるものではない。
Dù vì bất cứ lý do gì, hành vi xâm phạm phẩm giá cá nhân cũng tuyệt đối không thể được dung thứ.
760
オプション — (gốc: option)
1. (N) Tùy chọn, lựa chọn thêm, phụ kiện gắn thêm
このくるま標準ひょうじゅん装備そうびでも十分じゅうぶん快適かいてきだが、ナビやサンルーフをオプションで追加ついかすることもできる。
Chiếc xe này dù chỉ với trang bị tiêu chuẩn đã đủ thoải mái, nhưng cũng có thể thêm định vị và cửa sổ trời như những tùy chọn.
761
会員かいいん HỘI VIÊN
1. (N) Hội viên, thành viên
とうクラブの会員かいいんになると、施設しせつ利用りよう料金りょうきん割引わりびきされるほか、各種かくしゅイベントへ優先ゆうせんてき参加さんかできる特典とくてんがある。
Khi trở thành hội viên của câu lạc bộ, ngoài việc được giảm phí sử dụng cơ sở vật chất, bạn còn có đặc quyền được ưu tiên tham gia các sự kiện.
762
外貨がいか NGOẠI HÓA
1. (N) Ngoại tệ
観光かんこうぎょうは、おおくの発展はってん途上とじょうこくにとって貴重きちょう外貨がいか獲得かくとくするための重要じゅうよう産業さんぎょうとなっている。
Ngành du lịch đã trở thành một ngành quan trọng để thu về nguồn ngoại tệ quý giá đối với nhiều quốc gia đang phát triển.
763
回帰かいき HỒI QUY
1. (N, ~する) Sự quay trở lại, sự hồi quy (trạng thái, xu hướng cũ)
都会とかい生活せいかつつかれた人々ひとびとあいだで、自然しぜん回帰かいきもとめて田舎いなか移住いじゅうするうごきがひろがっている。
Trong những người đã mệt mỏi với cuộc sống đô thị, xu hướng chuyển về nông thôn để tìm về với thiên nhiên đang lan rộng.
764
解決かいけつ GIẢI QUYẾT
1. (N, ~する) Sự giải quyết, sự tháo gỡ (vấn đề, mâu thuẫn)
両者りょうしゃ主張しゅちょう真っ向まっこうから対立たいりつしており、この問題もんだい解決かいけつにはまだ相当そうとう時間じかんようしそうだ。
Quan điểm của hai bên đối lập hoàn toàn với nhau, nên việc giải quyết vấn đề này có lẽ vẫn còn cần khá nhiều thời gian.
765
開始かいし KHAI THỦY
1. (N, ~する) Sự bắt đầu, sự khai mạc, khởi động
試合しあい開始かいし直後ちょくご先制せんせいてんうばわれたものの、チームは冷静れいせいさをうしなわず粘り強ねばりづよ反撃はんげきした。
Dù bị thủng lưới bàn mở tỉ số ngay sau khi trận đấu bắt đầu, đội bóng vẫn không mất bình tĩnh mà phản công một cách dẻo dai.
766
外資がいし NGOẠI TƯ
1. (N) Vốn đầu tư nước ngoài, doanh nghiệp vốn nước ngoài
政府せいふ国内こくない産業さんぎょう活性かっせいはかるため、税制ぜいせい優遇ゆうぐう措置そちもうけて外資がいしけい企業きぎょう誘致ゆうちちかられている。
Nhằm thúc đẩy ngành công nghiệp trong nước, chính phủ đã đặt ra các biện pháp ưu đãi thuế và dồn sức thu hút các doanh nghiệp vốn nước ngoài.
767
改装かいそう CẢI TRANG
1. (N, ~する) Sự cải tạo, tu sửa, sửa sang lại (nội thất, cửa hàng)
老舗しにせのホテルは創業そうぎょうひゃく周年しゅうねん全館ぜんかんだい規模きぼ改装かいそうし、伝統でんとう現代げんだいてき快適かいてきさを両立りょうりつさせた。
Nhân dịp kỷ niệm một trăm năm thành lập, khách sạn lâu đời đã cải tạo quy mô lớn toàn bộ tòa nhà, dung hòa được truyền thống và sự tiện nghi hiện đại.
768
解体かいたい GIẢI THỂ
1. (N, ~する) Sự tháo dỡ, phá dỡ (công trình)
2. (N, ~する) Sự giải thể, tan rã (tổ chức)
老朽ろうきゅうすすんだビルの解体かいたい工事こうじでは、周辺しゅうへん住民じゅうみんへの騒音そうおん粉塵ふんじん対策たいさくつよもとめられる。
Trong công trình tháo dỡ tòa nhà đã xuống cấp, việc xử lý tiếng ồn và bụi bặm đối với cư dân xung quanh được yêu cầu rất gắt gao.
長年ながねんつづいた派閥はばつ内部ないぶ対立たいりつによって解体かいたいされ、とう勢力せいりょくおおきく塗り替ぬりかえられた。
Phe phái tồn tại nhiều năm đã tan rã vì mâu thuẫn nội bộ, khiến bản đồ thế lực của đảng bị vẽ lại đáng kể.
769
開拓かいたく KHAI THÁC
1. (N, ~する) Sự khai phá, khai khẩn (đất đai)
2. (N, ~する) Sự mở mang, khai phá (thị trường, lĩnh vực mới)
先人せんじんたちは荒野こうや切り開きりひらき、幾多いくた困難こんなん乗り越のりこえてこの広大こうだい農地のうち開拓かいたくしてきた。
Những bậc tiền nhân đã khai phá vùng đất hoang, vượt qua biết bao khó khăn để khai khẩn nên vùng nông nghiệp rộng lớn này.
国内こくない市場しじょう飽和ほうわ状態じょうたいたっしたいま企業きぎょう成長せいちょう海外かいがいあらたな市場しじょう開拓かいたくできるかどうかにかかっている。
Khi thị trường trong nước đã đạt đến mức bão hòa, sự tăng trưởng của doanh nghiệp phụ thuộc vào việc có khai phá được thị trường mới ở nước ngoài hay không.
770
ガイド — (gốc: guide)
1. (N, ~する) Hướng dẫn viên; sách hướng dẫn
経験けいけん豊富ほうふなガイドの案内あんないのおかげで、わたくしたちは地元じもとひとしからない穴場あなばめぐることができた。
Nhờ sự dẫn dắt của hướng dẫn viên giàu kinh nghiệm, chúng tôi đã có thể đi thăm những điểm đến ẩn mình mà chỉ người địa phương mới biết.
771
回復かいふく HỒI PHỤC
1. (N, ~する) Sự hồi phục, phục hồi (sức khỏe, kinh tế, quan hệ)
大病たいびょうわずらったあとかれきびしいリハビリを乗り越のりこえ、おどろくほどのはやさで体力たいりょく回復かいふくさせた。
Sau khi mắc bệnh nặng, anh ấy đã vượt qua quá trình phục hồi chức năng khắc nghiệt và lấy lại thể lực với tốc độ đáng kinh ngạc.
772
解答かいとう GIẢI ĐÁP
1. (N, ~する) Lời giải, câu trả lời, đáp án (cho câu hỏi, bài toán)
この問題もんだい一見いっけん単純たんじゅんえるが、論理ろんりてきただしい解答かいとう導き出みちびきだすのは容易よういではない。
Bài toán này thoạt nhìn có vẻ đơn giản, nhưng để rút ra được đáp án đúng về mặt logic thì không hề dễ dàng.
773
かかえる BÃO
1. (V) Ôm, ẵm (trong tay, trước ngực)
2. (V) Vướng phải, gánh chịu, ôm lấy (vấn đề, nợ nần, lo lắng)
彼女かのじょおもそうな資料しりょうたば両手りょうてかかえて、急ぎ足いそぎあし会議かいぎしつへとかった。
Cô ấy ôm chồng tài liệu trông có vẻ nặng trên cả hai tay, rảo bước nhanh về phía phòng họp.
その企業きぎょう巨額きょがく負債ふさいかかえており、抜本ばっぽんてき経営けいえい改革かいかくなしには再建さいけんむずかしい状況じょうきょうにある。
Doanh nghiệp đó đang gánh khoản nợ khổng lồ, và đang ở tình thế khó tái thiết nếu không có cải cách quản trị triệt để.
774
価格かかく GIÁ CÁCH
1. (N) Giá cả, giá tiền
需要じゅよう供給きょうきゅうのバランスがくずれると、商品しょうひん価格かかく市場しじょう原理げんりしたがっておおきく変動へんどうする。
Khi cân bằng giữa cung và cầu bị phá vỡ, giá cả hàng hóa sẽ biến động mạnh theo nguyên lý của thị trường.
775
拡大かくだい KHUẾCH ĐẠI
1. (N, ~する) Sự mở rộng, sự phóng to, khuếch đại
感染かんせん拡大かくだい食い止くいとめるため、政府せいふだい規模きぼなイベントの開催かいさい当面とうめんあいだ自粛じしゅくするよう要請ようせいした。
Để ngăn chặn sự lây lan của dịch bệnh, chính phủ đã kêu gọi tạm thời hạn chế tổ chức các sự kiện quy mô lớn.
776
拡張かくちょう KHUẾCH TRƯƠNG
1. (N, ~する) Sự mở rộng, sự bành trướng (phạm vi, quy mô, chức năng)
利用りようしゃ増加ぞうか対応たいおうするため、駅前えきまえ駐輪ちゅうりんじょう拡張かくちょうする工事こうじ来月らいげつからはじまる予定よていだ。
Nhằm ứng phó với lượng người sử dụng gia tăng, công trình mở rộng bãi để xe đạp trước ga dự kiến sẽ khởi công từ tháng tới.
777
獲得かくとく HOẠCH ĐẮC
1. (N, ~する) Sự giành được, thu được, đạt được (sau nỗ lực)
無名むめいだった若手わかて選手せんしゅ強豪きょうごう次々つぎつぎやぶり、ついに世界せかい選手せんしゅけんきんメダルを獲得かくとくした。
Vận động viên trẻ vô danh đã lần lượt đánh bại các đối thủ mạnh và cuối cùng giành được huy chương vàng tại giải vô địch thế giới.
778
確保かくほ XÁC BẢO
1. (N, ~する) Sự bảo đảm, giữ chắc, đảm bảo có được (nhân lực, nguồn lực, chỗ)
災害さいがいそなえて、かく家庭かていでは最低さいていでもみっぶん飲料いんりょうすい食料しょくりょう確保かくほしておくことが推奨すいしょうされている。
Để phòng thiên tai, mỗi gia đình được khuyến nghị nên đảm bảo có ít nhất nước uống và lương thực dùng trong ba ngày.
779
課税かぜい KHÓA THUẾ
1. (N, ~する) Việc đánh thuế, sự áp thuế
富裕ふゆうそうへの課税かぜい強化きょうかすべきかいなかは、所得しょとくさい分配ぶんぱいめぐ議論ぎろん中心ちゅうしんてき争点そうてんとなっている。
Việc có nên tăng cường đánh thuế đối với tầng lớp giàu có hay không đã trở thành điểm tranh luận trọng tâm xoay quanh việc phân phối lại thu nhập.
780
課題かだい KHÓA ĐỀ
1. (N) Thách thức, nhiệm vụ, bài toán cần giải quyết
少子しょうし高齢こうれいすすくににとって、労働ろうどうりょく確保かくほけてとおれない喫緊きっきん課題かだいである。
Đối với nước ta đang già hóa dân số và tỉ lệ sinh giảm, việc đảm bảo nguồn lao động là một thách thức cấp bách không thể né tránh.
781
家畜かちく GIA SÚC
1. (N) Gia súc
伝染でんせんびょう流行りゅうこうふせぐため、農家のうか飼育しいくしている家畜かちく健康けんこう状態じょうたい毎日まいにちこまかく管理かんりしている。
Để ngăn dịch bệnh truyền nhiễm bùng phát, người nông dân quản lý tỉ mỉ tình trạng sức khỏe của đàn gia súc mình nuôi mỗi ngày.
782
活気かっき HOẠT KHÍ
1. (N) Sự sôi nổi, náo nhiệt, sức sống
さい開発かいはつによってあたらしい商業しょうぎょう施設しせつ次々つぎつぎとオープンし、かつてさびれていた商店しょうてんがいふたた活気かっき取り戻とりもどした。
Nhờ tái phát triển, các cơ sở thương mại mới lần lượt khai trương, và khu phố buôn bán từng đìu hiu nay đã lấy lại sức sống.
783
合致がっち HỢP TRÍ
1. (N, ~する) Sự phù hợp, khớp với, nhất quán, ăn khớp
調査ちょうさ結果けっか当初とうしょ仮説かせつ見事みごと合致がっちしており、研究けんきゅうチームはみずからの理論りろんただしさを確信かくしんした。
Kết quả khảo sát khớp một cách hoàn hảo với giả thuyết ban đầu, và nhóm nghiên cứu đã tin chắc vào tính đúng đắn trong lý thuyết của mình.
784
合併がっぺい HỢP TINH
1. (N, ~する) Sự sáp nhập (công ty), sự hợp nhất
業界ぎょうかい首位しゅい企業きぎょう合併がっぺいし、圧倒あっとうてき市場しじょう占有せんゆうりつほこ巨大きょだい企業きぎょう誕生たんじょうした。
Doanh nghiệp đứng đầu và đứng thứ hai trong ngành đã sáp nhập, khai sinh một tập đoàn khổng lồ với thị phần áp đảo.
785
活用かつよう HOẠT DỤNG
1. (N, ~する) Sự tận dụng, vận dụng, ứng dụng hiệu quả
蓄積ちくせきされた膨大ぼうだい顧客こきゃくデータを有効ゆうこう活用かつようできれば、より個人こじんてきした商品しょうひん提案ていあんすることが可能かのうになる。
Nếu tận dụng hiệu quả khối lượng dữ liệu khách hàng khổng lồ đã tích lũy, ta có thể đề xuất những sản phẩm phù hợp hơn với từng cá nhân.
786
活発かっぱつ HOẠT PHÁT
1. (Na) Sôi nổi, hoạt bát, năng động, tích cực
その会議かいぎでは立場たちばことなる専門せんもんたちによって活発かっぱつ議論ぎろんわされ、予定よてい時間じかん大幅おおはば超過ちょうかした。
Tại cuộc họp đó, các chuyên gia ở những lập trường khác nhau đã tranh luận sôi nổi, vượt quá thời gian dự kiến rất nhiều.
787
稼働かどう GIÁ ĐỘNG
1. (N, ~する) Sự vận hành, hoạt động (của máy móc, nhà máy, hệ thống)
あたらしい生産せいさんラインが二十にじゅうよん時間じかん体制たいせい稼働かどうはじめたことで、工場こうじょう全体ぜんたい生産せいさん能力のうりょく飛躍ひやくてき向上こうじょうした。
Việc dây chuyền sản xuất mới bắt đầu vận hành theo chế độ hai mươi tư giờ đã giúp năng lực sản xuất của toàn nhà máy nâng lên vượt bậc.
788
加入かにゅう GIA NHẬP
1. (N, ~する) Sự gia nhập, tham gia (bảo hiểm, câu lạc bộ, tổ chức)
万一まんいち事故じこ病気びょうきそなえて、社会しゃかいにんになったら自分じぶんった保険ほけん加入かにゅうしておくことが大切たいせつだ。
Để phòng tai nạn hay bệnh tật bất ngờ, khi đã đi làm thì việc tham gia loại bảo hiểm phù hợp với bản thân là điều quan trọng.
789
かぶ CHU
1. (N) Cổ phiếu, cổ phần
業績ぎょうせき好調こうちょう発表はっぴょうけて、その企業きぎょうかぶ取引とりひき開始かいし直後ちょくごから注文ちゅうもん殺到さっとうし、急騰きゅうとうした。
Sau khi công bố kết quả kinh doanh khả quan, cổ phiếu của doanh nghiệp đó đã bị dồn dập lệnh mua ngay khi mở phiên giao dịch và tăng vọt.
790
じょう半期はんき THƯỢNG BÁN KÌ
1. (N) Nửa đầu năm, sáu tháng đầu năm (tài chính)
当社とうしゃうえ半期はんき業績ぎょうせき堅調けんちょう推移すいいしており、通期つうき売上うりあげ目標もくひょう達成たっせい視野しやはいってきた。
Kết quả kinh doanh nửa đầu năm của công ty diễn biến vững vàng, và việc đạt mục tiêu doanh thu cả năm cũng đã nằm trong tầm nhìn.
791
為替かわせ VI THẾ
1. (N) Hối đoái, ngoại hối, tỉ giá
急激きゅうげき為替かわせ変動へんどうは、輸出入ゆしゅつにゅうたよ企業きぎょう収益しゅうえき予測よそく不能ふのう影響えいきょうおよぼすことがある。
Biến động tỉ giá đột ngột đôi khi gây ra ảnh hưởng khó lường lên lợi nhuận của những doanh nghiệp phụ thuộc vào xuất nhập khẩu.
792
観光かんこうきゃく QUAN QUANG KHÁCH
1. (N) Khách du lịch
円安えんやす影響えいきょうもあり、今年ことし過去かこ最多さいたとなる海外かいがいからの観光かんこうきゃく各地かくち名所めいしょおとずれている。
Cũng nhờ ảnh hưởng của đồng yên yếu, năm nay lượng khách du lịch từ nước ngoài đến thăm các danh thắng khắp nơi đạt mức cao nhất từ trước đến nay.
793
関連かんれん QUAN LIÊN
1. (N, ~する) Sự liên quan, mối liên hệ, sự liên đới
この事件じけん過去かこきた一連いちれん事件じけんとのあいだなんらかの関連かんれんがあるのではないかと、捜査そうさ本部ほんぶ慎重しんちょう調しらべている。
Ban điều tra đang thận trọng xem xét liệu giữa vụ án này và loạt vụ án xảy ra trong quá khứ có mối liên hệ nào đó hay không.
794
キーワード — (gốc: keyword)
1. (N) Từ khóa
膨大ぼうだい情報じょうほうなかから必要ひつよう資料しりょう探し出さがしだすには、適切てきせつなキーワードをえらんで検索けんさくすることが肝心かんじんだ。
Để tìm ra tài liệu cần thiết trong biển thông tin khổng lồ, việc chọn từ khóa phù hợp để tìm kiếm là điều cốt yếu.
795
危機きき NGUY CƠ
1. (N) Nguy cơ, khủng hoảng, tình thế hiểm nghèo
経営けいえい危機ききひんした老舗しにせ企業きぎょうは、わか経営けいえいしゃ大胆だいたん改革かいかくによって奇跡きせきてき復活ふっかつげた。
Doanh nghiệp lâu đời bên bờ vực khủng hoảng kinh doanh đã hồi sinh một cách kỳ diệu nhờ những cải cách táo bạo của vị lãnh đạo trẻ.
796
企業きぎょう XÍ NGHIỆP
1. (N) Doanh nghiệp, xí nghiệp
優秀ゆうしゅう人材じんざい確保かくほするため、おおくの企業きぎょう給与きゅうよだけでなくはたらきやすい職場しょくば環境かんきょう整備せいびちからそそいでいる。
Để giữ chân nhân tài xuất sắc, nhiều doanh nghiệp không chỉ chú trọng lương bổng mà còn dồn sức vào việc xây dựng môi trường làm việc dễ chịu.
797
起業きぎょう KHỞI NGHIỆP
1. (N, ~する) Việc khởi nghiệp, thành lập doanh nghiệp
安定あんていしただい企業きぎょうめて起業きぎょうするみちえらんだかれ決断けつだんには、周囲しゅういだれもがおどろきをかくせなかった。
Không ai xung quanh giấu nổi sự ngạc nhiên trước quyết định bỏ tập đoàn lớn ổn định để chọn con đường khởi nghiệp của anh ấy.
798
きざ TRIỆU
1. (N) Dấu hiệu, điềm báo, mầm mống (của sự thay đổi)
なが低迷ていめいしていた景気けいきにもようやく回復かいふくきざしがはじめ、企業きぎょう設備せつび投資とうし徐々じょじょえてきた。
Nền kinh tế trì trệ kéo dài cuối cùng cũng bắt đầu xuất hiện dấu hiệu phục hồi, và đầu tư thiết bị của doanh nghiệp cũng dần tăng lên.
799
既成きせい KÍ THÀNH
1. (N) Đã có sẵn, vốn có, đã được hình thành (~の)
わか芸術げいじゅつたちは、既成きせい概念がいねんにとらわれない自由じゆう発想はっそう次々つぎつぎ斬新ざんしん作品さくひん生み出うみだしている。
Những nghệ sĩ trẻ đang lần lượt tạo ra các tác phẩm mới mẻ bằng tư duy tự do, không bị trói buộc bởi những quan niệm có sẵn.
800
既存きそん KÍ TỒN
1. (N) Đã tồn tại, hiện có, vốn đã có
画期かっきてきしん技術ぎじゅつ登場とうじょうは、既存きそん業界ぎょうかい構造こうぞう根本こんぽんからくつがえ可能かのうせいめている。
Sự xuất hiện của công nghệ mới mang tính đột phá ẩn chứa khả năng lật đổ tận gốc cấu trúc vốn có của ngành.