Trí Lữ Nihongo • EJU Từ Vựng

Bài 17 · Từ Vựng EJU

Phần học gồm 50 từ (STT 801–850). Mỗi từ có Furigana, Âm Hán Việt, nghĩa Tiếng Việt, câu ví dụ N2–N1 có dịch, và nút 🔊 nghe giọng Nhật.

Bài 17/62 STT 801–850 50 từ 🔊 Audio Neural2
STT Từ vựng • Âm Hán • Nghĩa Câu Ví dụ & Dịch nghĩa
801
規模きぼ QUY MÔ
1. (N) Quy mô, tầm cỡ
今回こんかい地震じしん過去かこ最大さいだい規模きぼであり、被害ひがいこう範囲はんいおよおそれがあると専門せんもん警告けいこくしている。
Trận động đất lần này có quy mô lớn nhất từ trước đến nay, và các chuyên gia cảnh báo rằng thiệt hại có nguy cơ lan ra trên phạm vi rộng.
802
希望きぼう HI VỌNG
1. (N, ~する) Nguyện vọng, mong muốn (~する: hi vọng, mong muốn)
2. (N) Niềm hi vọng, ánh sáng hi vọng
転勤てんきん希望きぼうする社員しゃいんは、来月らいげつまつまでに所定しょてい用紙ようし記入きにゅうして人事じんじ提出ていしゅつしてください。
Nhân viên có nguyện vọng chuyển công tác xin hãy điền vào mẫu quy định và nộp cho phòng nhân sự trước cuối tháng sau.
どんなに絶望ぜつぼうてき状況じょうきょうかれても、希望きぼうさえうしなわなければ、ひとふたた立ち上たちあがることができる。
Dù bị đặt vào hoàn cảnh tuyệt vọng đến đâu, chỉ cần không đánh mất hi vọng thì con người vẫn có thể đứng dậy một lần nữa.
803
逆境ぎゃっきょう NGHỊCH CẢNH
1. (N) Nghịch cảnh, hoàn cảnh éo le, gian nan
おさなころから数々かずかず逆境ぎゃっきょう乗り越のりこえてきたかれは、すこしの困難こんなんではけっしてどうじないつよ精神せいしんりょくにつけている。
Vốn đã vượt qua biết bao nghịch cảnh từ thuở nhỏ, anh ấy đã rèn được một ý chí kiên cường, không hề nao núng trước chút khó khăn.
804
キャッシュレス — (gốc: cashless)
1. (N) Việc thanh toán không dùng tiền mặt
スマートフォンの普及ふきゅうともない、現金げんきん持ち歩もちあるかずに支払しはらいをませるキャッシュレス決済けっさい急速きゅうそくひろまっている。
Cùng với sự phổ cập của điện thoại thông minh, hình thức thanh toán không tiền mặt cho phép chi trả mà không cần mang theo tiền mặt đang lan rộng nhanh chóng.
805
キャンペーン — (gốc: campaign)
1. (N) Chiến dịch (quảng cáo, khuyến mãi, vận động)
しん商品しょうひん認知にんちたかめるため、会社かいしゃ有名ゆうめいにん起用きようしただい規模きぼ宣伝せんでんキャンペーンを展開てんかいした。
Nhằm nâng cao mức độ nhận biết của sản phẩm mới, công ty đã triển khai một chiến dịch quảng bá quy mô lớn với sự góp mặt của người nổi tiếng.
806
休業きゅうぎょう HƯU NGHIỆP
1. (N, ~する) Việc tạm đóng cửa, tạm nghỉ kinh doanh
店主てんしゅ体調たいちょう不良ふりょうにより、当店とうてんまこと勝手かってながら当面とうめんあいだ休業きゅうぎょうさせていただきます。
Do tình trạng sức khỏe của chủ cửa hàng, cửa tiệm chúng tôi thành thật xin phép tạm nghỉ kinh doanh trong thời gian trước mắt.
807
急速きゅうそく CẤP TỐC
1. (Na) Cấp tốc, nhanh chóng, mau lẹ
情報じょうほう技術ぎじゅつ急速きゅうそく発展はってんは、わたくしたちのはたらかた生活せいかつ様式ようしき根本こんぽんてきえつつある。
Sự phát triển nhanh chóng của công nghệ thông tin đang dần thay đổi tận gốc cách làm việc và lối sống của chúng ta.
808
起用きよう KHỞI DỤNG
1. (N, ~する) Việc bổ nhiệm, trọng dụng, đưa vào sử dụng (nhân sự)
監督かんとく大胆だいたんにも無名むめい新人しんじん主役しゅやく起用きようし、その抜擢ばってき見事みごと的中てきちゅうした。
Đạo diễn đã táo bạo bổ nhiệm một diễn viên mới vô danh vào vai chính, và sự cất nhắc đó đã trúng đích một cách xuất sắc.
809
強化きょうか CƯỜNG HÓA
1. (N, ~する) Sự tăng cường, củng cố, làm cho mạnh hơn
あい不正ふせい事件じけんけて、企業きぎょう社内しゃない管理かんり体制たいせい抜本ばっぽんてき強化きょうかする必要ひつようせまられている。
Trước hàng loạt vụ gian lận xảy ra liên tiếp, các doanh nghiệp đang bị buộc phải tăng cường triệt để hệ thống quản lý nội bộ.
810
業界ぎょうかい NGHIỆP GIỚI
1. (N) Ngành nghề, giới kinh doanh, lĩnh vực
この業界ぎょうかい競争きょうそうはげしく、つねあたらしい技術ぎじゅつ発想はっそう取り入とりいれなければ生き残いきのこっていくことはむずかしい。
Ngành này có sự cạnh tranh khốc liệt, nếu không liên tục tiếp thu công nghệ và ý tưởng mới thì rất khó để tồn tại được.
811
供給きょうきゅう CUNG CẤP
1. (N, ~する) Sự cung cấp, cung ứng
猛暑もうしょによる野菜やさい不作ふさく供給きょうきゅう需要じゅよういつかず、市場しじょう価格かかく軒並のきな高騰こうとうしている。
Do rau màu mất mùa vì nắng nóng gay gắt, nguồn cung không theo kịp nhu cầu, khiến giá thị trường đồng loạt tăng vọt.
812
業績ぎょうせき NGHIỆP TÍCH
1. (N) Thành tích, kết quả kinh doanh
長年ながねん業績ぎょうせき不振ふしんから脱却だっきゃくするため、経営けいえいじん採算さいさん部門ぶもん思い切おもいきった整理せいり踏み切ふみきった。
Để thoát khỏi tình trạng kinh doanh trì trệ kéo dài nhiều năm, ban lãnh đạo đã quyết tâm mạnh tay tinh giản các bộ phận thua lỗ.
813
競争きょうそう CẠNH TRANH
1. (N, ~する) Sự cạnh tranh, đua tranh
自由じゆう競争きょうそう技術ぎじゅつ革新かくしんうなが一方いっぽうで、ぎると弱者じゃくしゃ淘汰とうたされるという側面そくめん併せ持あわせもっている。
Cạnh tranh tự do một mặt thúc đẩy đổi mới công nghệ, mặt khác nếu đi quá đà cũng mang theo khía cạnh đào thải kẻ yếu.
814
興味きょうみぶか HƯNG VỊ THÂM
1. (A) Rất thú vị, hấp dẫn, đáng quan tâm
講演こうえんしゃことなる文化ぶんかけんにおける時間じかんとらかたちがいについて、じつ興味きょうみふか事例じれい数多かずおお紹介しょうかいしてくれた。
Diễn giả đã giới thiệu rất nhiều ví dụ vô cùng thú vị về sự khác biệt trong cách cảm nhận thời gian giữa các nền văn hóa khác nhau.
815
巨大きょだい CỰ ĐẠI
1. (Na) To lớn, khổng lồ, đồ sộ
都市とし中心ちゅうしん建設けんせつされた巨大きょだい複合ふくごう施設しせつは、周辺しゅうへん地域ちいきひとながれをおおきくえた。
Tổ hợp khổng lồ được xây dựng ở trung tâm thành phố đã thay đổi đáng kể dòng người qua lại của khu vực xung quanh.
816
拠点きょてん CỨ ĐIỂM
1. (N) Cơ sở, cứ điểm, địa điểm hoạt động chính
同社どうしゃはアジア市場しじょう進出しんしゅつ足掛あしがかりとして、シンガポールに地域ちいき統括とうかつ拠点きょてん新設しんせつすることを決定けっていした。
Công ty này đã quyết định lập một cứ điểm điều hành khu vực mới tại Singapore làm bàn đạp để thâm nhập thị trường châu Á.
817
均質きんしつ QUÂN CHẤT
1. (Na, N) Đồng nhất, đồng chất
製品せいひん品質ひんしつ均質きんしつたもつためには、げん材料ざいりょう選定せんていから製造せいぞう工程こうていまで厳格げんかく管理かんりかせない。
Để giữ cho chất lượng sản phẩm luôn đồng nhất, việc quản lý nghiêm ngặt từ khâu chọn nguyên liệu đến quy trình sản xuất là điều không thể thiếu.
818
金融きんゆう KIM DUNG
1. (N) Tài chính, tiền tệ
世界せかいてき金融きんゆう危機きき影響えいきょうしばたたあいだ各国かっこくへと波及はきゅうし、実体じったい経済けいざいにも深刻しんこく打撃だげきあたえた。
Ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng tài chính toàn cầu đã lan ra các nước trong chớp mắt, giáng đòn nghiêm trọng lên cả nền kinh tế thực.
819
金利きんり KIM LỢI
1. (N) Lãi suất
中央ちゅうおう銀行ぎんこう金利きんり引き上ひきあげを発表はっぴょうすると、住宅じゅうたくローンの返済へんさい負担ふたん懸念けねんするこえひろがった。
Khi ngân hàng trung ương công bố nâng lãi suất, những tiếng lo ngại về gánh nặng trả nợ vay mua nhà đã lan rộng.
820
クオリティー — (gốc: quality)
1. (N) Chất lượng
価格かかくおさえながらもけっしてクオリティーを犠牲ぎせいにしない姿勢しせいこそが、このみせ長年ながねん支持しじされつづけてきた理由りゆうだ。
Chính thái độ dù giữ giá thấp nhưng tuyệt đối không hi sinh chất lượng mới là lý do khiến cửa hàng này được ủng hộ suốt nhiều năm.
821
苦情くじょう KHỔ TÌNH
1. (N) Lời phàn nàn, khiếu nại
深夜しんやまでつづ工事こうじ騒音そうおんについて、近隣きんりん住民じゅうみんから数多かずおおくの苦情くじょう役所やくしょせられた。
Về tiếng ồn từ công trình kéo dài đến tận khuya, đã có rất nhiều lời khiếu nại của cư dân lân cận gửi đến cơ quan hành chính.
822
苦心くしん KHỔ TÂM
1. (N, ~する) Sự lao tâm khổ tứ, dày công, vất vả tìm tòi
かぎられた予算よさん時間じかんなか観客かんきゃく満足まんぞくさせる作品さくひん作り上つくりあげるため、制作せいさくじん相当そうとう苦心くしんかさねたという。
Để dựng nên một tác phẩm làm hài lòng khán giả trong điều kiện ngân sách và thời gian hạn chế, đội ngũ sản xuất được cho là đã dày công khổ tứ rất nhiều.
823
クライアント — (gốc: client)
1. (N) Khách hàng, thân chủ
広告こうこく代理だいりてんでは、クライアントの要望ようぼう的確てきかく汲み取くみとり、期待きたい以上いじょう提案ていあんをすることが信頼しんらい関係かんけい構築こうちくにつながる。
Ở công ty đại lý quảng cáo, việc nắm bắt chính xác nguyện vọng của khách hàng và đưa ra đề xuất vượt kỳ vọng sẽ dẫn đến việc xây dựng mối quan hệ tin cậy.
824
クレーム — (gốc: claim)
1. (N) Lời phàn nàn, khiếu nại, yêu cầu bồi thường
顧客こきゃくからのクレームは厄介やっかいなものととらえられがちだが、かたえれば商品しょうひん改善かいぜん貴重きちょうなヒントにもなりる。
Lời khiếu nại từ khách hàng thường bị coi là phiền phức, nhưng nếu nhìn theo cách khác thì cũng có thể trở thành gợi ý quý giá để cải thiện sản phẩm.
825
経営けいえい KINH DOANH
1. (N, ~する) Việc kinh doanh, quản lý, điều hành (doanh nghiệp)
経営けいえい悪化あっかするなか社長しゃちょうは、従業じゅうぎょういん雇用こようまもることをさい優先ゆうせん再建さいけん計画けいかく練り上ねりあげた。
Trong lúc tình hình kinh doanh xấu đi, vị giám đốc đã xây dựng kế hoạch tái thiết với ưu tiên hàng đầu là bảo vệ việc làm cho nhân viên.
826
計画けいかく KẾ HỌA
1. (N, ~する) Kế hoạch, dự định
どんなに綿密めんみつ計画けいかくてても、予期よきせぬ事態じたいかならこりうるため、柔軟じゅうなん対応たいおうする姿勢しせいもとめられる。
Dù có lập kế hoạch tỉ mỉ đến đâu, những tình huống bất ngờ vẫn chắc chắn có thể xảy ra, nên thái độ ứng phó linh hoạt là điều cần thiết.
827
景気けいき CẢNH KHÍ
1. (N) Tình hình kinh tế, sức cầu thị trường
景気けいき先行さきゆきが透明とうめいなため、消費しょうひしゃ財布さいふのひもをかため、高額こうがく商品しょうひん購入こうにゅうひかえる傾向けいこうにある。
Do triển vọng kinh tế còn mờ mịt, người tiêu dùng có xu hướng thắt chặt chi tiêu và hạn chế mua những mặt hàng giá trị lớn.
828
軽減けいげん KHINH GIẢM
1. (N, ~する) Sự giảm nhẹ, làm nhẹ bớt (gánh nặng, thuế)
子育こそだ世帯せたい経済けいざいてき負担ふたん軽減けいげんするため、政府せいふあらたな給付きゅうふきん制度せいど導入どうにゅう検討けんとうしている。
Nhằm giảm nhẹ gánh nặng kinh tế cho các hộ gia đình nuôi con, chính phủ đang xem xét đưa vào áp dụng chế độ trợ cấp mới.
829
経済けいざい KINH TẾ
1. (N) Kinh tế
いちこく経済けいざい国内こくない要因よういんだけでなく、国際こくさい情勢じょうせい資源しげん価格かかくなど様々さまざま外部がいぶ要因よういんにもおおきく左右さゆうされる。
Kinh tế của một quốc gia không chỉ chịu ảnh hưởng bởi các yếu tố trong nước mà còn bị chi phối lớn bởi nhiều yếu tố bên ngoài như tình hình quốc tế hay giá tài nguyên.
830
契約けいやく KHẾ ƯỚC
1. (N, ~する) Hợp đồng, sự ký kết hợp đồng
契約けいやくしょ署名しょめいするまえには、こまかい条項じょうこうまで隅々すみずみまでとおし、不明ふめいてんかなら確認かくにんしておくべきだ。
Trước khi ký vào hợp đồng, nên đọc kỹ đến từng điều khoản nhỏ và nhất định phải xác nhận những điểm chưa rõ.
831
決算けっさん QUYẾT TOÁN
1. (N, ~する) Việc quyết toán tài chính cuối kỳ
年度ねんどまつ決算けっさんまえに、かく部署ぶしょ帳簿ちょうぼ整理せいり書類しょるい作成さくせいわれ、連日れんじつおそくまで残業ざんぎょうつづいている。
Trước kỳ quyết toán cuối năm tài chính, các bộ phận bận túi bụi với việc chỉnh lý sổ sách và lập chứng từ, liên tục tăng ca đến tận khuya nhiều ngày liền.
832
欠陥けっかん KHIẾM HÃM
1. (N) Khuyết điểm, lỗi, hỏng hóc (của sản phẩm, hệ thống)
設計せっけい段階だんかいでの重大じゅうだい欠陥けっかんあとになって発覚はっかくし、メーカーはだい規模きぼなリコールを余儀よぎなくされた。
Một lỗi nghiêm trọng từ giai đoạn thiết kế bị phát hiện về sau, khiến nhà sản xuất buộc phải thu hồi sản phẩm trên quy mô lớn.
833
結論けつろん KẾT LUẬN
1. (N, ~する) Kết luận
議論ぎろんちょう時間じかんにわたって白熱はくねつしたものの、双方そうほう主張しゅちょう平行へいこうせんをたどり、結局けっきょく明確めいかく結論けつろんにはいたらなかった。
Cuộc tranh luận diễn ra gay gắt suốt thời gian dài, nhưng lập trường của hai bên cứ song song không gặp nhau, rốt cuộc vẫn không đi đến được kết luận rõ ràng.
834
下落げらく HẠ LẠC
1. (N, ~する) Sự sụt giảm (giá cả, giá trị, giá cổ phiếu)
予想よそうおおきく下回したまわ業績ぎょうせき発表はっぴょうされると、その企業きぎょう株価かぶか翌日よくじつ急激きゅうげき下落げらくした。
Khi kết quả kinh doanh thấp hơn nhiều so với dự báo được công bố, giá cổ phiếu của doanh nghiệp đó đã sụt giảm mạnh vào ngày hôm sau.
835
減少げんしょう GIẢM THIỂU
1. (N, ~する) Sự suy giảm, giảm bớt về số lượng
出生しゅっしょうりつ低下ていかによる人口じんこう減少げんしょうは、労働ろうどうりょく不足ふそく社会しゃかい保障ほしょう制度せいど維持いじなど、深刻しんこく問題もんだい引き起ひきおこす。
Sự suy giảm dân số do tỉ lệ sinh sụt giảm gây ra những vấn đề nghiêm trọng như thiếu hụt lao động và việc duy trì hệ thống an sinh xã hội.
836
現状げんじょう HIỆN TRẠNG
1. (N) Hiện trạng, tình hình hiện tại
現状げんじょう満足まんぞくして改善かいぜん努力どりょくおこたれば、はげしい変化へんか時代じだいにあってはしばたたあいだ競合きょうごうおくれをってしまう。
Nếu hài lòng với hiện trạng mà lơ là nỗ lực cải thiện, thì trong thời đại biến đổi khốc liệt, ta sẽ bị đối thủ bỏ lại phía sau trong chớp mắt.
837
建設けんせつ KIẾN THIẾT
1. (N, ~する) Việc xây dựng, kiến thiết (công trình)
あたらしいはし建設けんせつによって両岸りょうがん交通こうつう格段かくだん便利べんりになり、地域ちいき経済けいざい活性かっせい期待きたいされている。
Nhờ việc xây dựng cây cầu mới, giao thông giữa hai bờ trở nên thuận tiện vượt bậc, và sự sôi động của kinh tế khu vực cũng được kỳ vọng.
838
顕著けんちょ HIỂN TRỨ
1. (Na) Nổi bật, rõ rệt, đáng chú ý
地球ちきゅう温暖おんだん影響えいきょう近年きんねんとく顕著けんちょになり、世界せかい各地かくち異常いじょう気象きしょう頻発ひんぱつするようになった。
Ảnh hưởng của hiện tượng nóng lên toàn cầu trở nên đặc biệt rõ rệt trong những năm gần đây, khiến thời tiết cực đoan xảy ra thường xuyên khắp nơi trên thế giới.
839
限定げんてい HẠN ĐỊNH
1. (N, ~する) Sự giới hạn, sự hạn định; phiên bản giới hạn
期間きかん限定げんてい販売はんばいされるその商品しょうひんは、発売はつばい初日しょにちからなが行列ぎょうれつができるほどの人気にんきあつめた。
Sản phẩm chỉ bán trong thời gian giới hạn đó đã thu hút sự yêu thích đến mức xếp hàng dài ngay từ ngày đầu mở bán.
840
限度げんど HẠN ĐỘ
1. (N) Mức giới hạn, hạn mức, giới hạn cuối cùng
どんなに温厚おんこうひとでも我慢がまんには限度げんどがあり、不尽ふじんあつかいがつづけば、いつかはいかりを爆発ばくはつさせるものだ。
Dù là người ôn hòa đến đâu thì sự nhẫn nhịn cũng có giới hạn, nếu cứ bị đối xử vô lý mãi thì sẽ có lúc bộc phát cơn giận.
841
原料げんりょう NGUYÊN LIỆU
1. (N) Nguyên liệu thô
この地方ちほうでは、ふるくから豊富ほうふ森林しんりん資源しげん原料げんりょうとして良質りょうしつかみ生産せいさんする産業さんぎょうさかえてきた。
Ở vùng này, từ xa xưa đã phát triển ngành sản xuất giấy chất lượng cao sử dụng tài nguyên rừng phong phú làm nguyên liệu thô.
842
高価こうか CAO GIÁ
1. (Na) Đắt tiền, đắt đỏ, giá cao
いくら高価こうか道具どうぐをそろえたところで、それを使つかいこなす技術ぎじゅつがなければたから持ち腐もちぐされになってしまう。
Có sắm sửa dụng cụ đắt tiền đến đâu đi nữa, nếu không có kỹ năng để sử dụng thành thạo thì cũng chỉ là phí hoài của báu.
843
公害こうがい CÔNG HẠI
1. (N) Ô nhiễm môi trường do hoạt động công nghiệp
高度こうど経済けいざい成長せいちょうには、工場こうじょうからの排水はいすい排気はいきによる深刻しんこく公害こうがい各地かくち社会しゃかい問題もんだいとなった。
Trong thời kỳ tăng trưởng kinh tế cao độ, ô nhiễm nghiêm trọng do nước thải và khí thải từ nhà máy đã trở thành vấn đề xã hội ở khắp nơi.
844
高級こうきゅう CAO CẤP
1. (Na, N) Cao cấp, sang trọng, hạng sang
記念きねんには奮発ふんぱつして、普段ふだんはとてもとどかない高級こうきゅうレストランで食事しょくじたのしむことにした。
Vào ngày kỷ niệm, chúng tôi quyết định mạnh tay chi tiêu để thưởng thức bữa ăn ở một nhà hàng cao cấp mà ngày thường khó lòng với tới.
845
工業こうぎょう CÔNG NGHIỆP
1. (N) Ngành công nghiệp (chế tạo, sản xuất)
かつて農業のうぎょう中心ちゅうしんだったこの地域ちいきは、臨海りんかいだい規模きぼ工業こうぎょう地帯ちたい形成けいせいされ、産業さんぎょう構造こうぞうおおきく変化へんかした。
Vùng này vốn từng lấy nông nghiệp làm trung tâm, nay đã hình thành một khu công nghiệp quy mô lớn ở ven biển, khiến cơ cấu ngành nghề thay đổi mạnh mẽ.
846
広告こうこく QUẢNG CÁO
1. (N, ~する) Quảng cáo
誇大こだい広告こうこくによって消費しょうひしゃ誤解ごかいあたえた企業きぎょうは、行政ぎょうせいからきびしい処分しょぶんけることになった。
Doanh nghiệp gây hiểu lầm cho người tiêu dùng bằng quảng cáo phóng đại đã phải chịu xử phạt nghiêm khắc từ cơ quan hành chính.
847
鉱業こうぎょう KHOÁNG NGHIỆP
1. (N) Ngành khai khoáng, khai thác mỏ
豊富ほうふ地下ちか資源しげんめぐまれたこのくにでは、鉱業こうぎょうながらく経済けいざいささえる基幹きかん産業さんぎょうでありつづけてきた。
Được thiên nhiên ban tặng nguồn tài nguyên khoáng sản dồi dào, ở quốc gia này ngành khai khoáng đã luôn là ngành chủ lực chống đỡ cho nền kinh tế từ lâu.
848
交渉こうしょう GIAO THIỆP
1. (N, ~する) Sự đàm phán, thương lượng
粘り強ねばりづよ交渉こうしょうすえ両社りょうしゃはようやく双方そうほう納得なっとくできる条件じょうけん合意ごういたっすることができた。
Sau quá trình đàm phán dẻo dai, cuối cùng hai công ty đã có thể đạt được thỏa thuận với những điều kiện mà cả hai bên đều chấp nhận được.
849
向上こうじょう HƯỚNG THƯỢNG
1. (N, ~する) Sự cải thiện, nâng cao, tiến bộ
社員しゃいん一人一人ひとりひとり技能ぎのう向上こうじょうが、結果けっかてき会社かいしゃ全体ぜんたい生産せいさんせい競争きょうそうりょく強化きょうかにつながっていく。
Việc nâng cao tay nghề của từng nhân viên rốt cuộc sẽ dẫn đến việc củng cố năng suất và sức cạnh tranh của toàn công ty.
850
後退こうたい HẬU THOÁI
1. (N, ~する) Sự thụt lùi, lùi lại; sự suy thoái (kinh tế)
改革かいかくすすめるどころか過去かこ制度せいど逆戻ぎゃくもどりするような政策せいさくは、社会しゃかい全体ぜんたい後退こうたいまねきかねない。
Những chính sách thay vì thúc đẩy cải cách lại quay ngược về chế độ cũ có thể dẫn đến sự thụt lùi của toàn xã hội.