Trí Lữ Nihongo • EJU Từ Vựng

Bài 18 · Từ Vựng EJU

Phần học gồm 50 từ (STT 851–900). Mỗi từ có Furigana, Âm Hán Việt, nghĩa Tiếng Việt, câu ví dụ N2–N1 có dịch, và nút 🔊 nghe giọng Nhật.

Bài 18/62 STT 851–900 50 từ 🔊 Audio Neural2
STT Từ vựng • Âm Hán • Nghĩa Câu Ví dụ & Dịch nghĩa
851
構築こうちく CẤU TRÚC
1. (N, ~する) Việc xây dựng, thiết lập (hệ thống, mối quan hệ, cơ sở hạ tầng)
取引とりひきさきとの長期ちょうきてき信頼しんらい関係かんけい構築こうちくすることが、安定あんていした事業じぎょう運営うんえい基盤きばんとなる。
Việc xây dựng mối quan hệ tin cậy lâu dài với các đối tác chính là nền tảng cho việc vận hành kinh doanh ổn định.
852
好調こうちょう HẢO ĐIỀU
1. (Na, N) Thuận lợi, suôn sẻ, ở trong tình trạng tốt
しん製品せいひん売れ行うれゆきが好調こうちょうで、今期こんき業績ぎょうせき過去かこ最高さいこう記録きろくする見込みこみだ。
Doanh số của sản phẩm mới rất khả quan, dự kiến thành tích kinh doanh kỳ này sẽ ghi nhận mức cao nhất từ trước đến nay.
853
工程こうてい CÔNG TRÌNH
1. (N) Công đoạn, quy trình (sản xuất, thi công)
生産せいさん工程こうていこまかく見直みなおした結果けっか無駄むだ作業さぎょうはぶき、大幅おおはば時間じかん短縮たんしゅく成功せいこうした。
Nhờ rà soát kỹ lưỡng các công đoạn sản xuất, công ty đã loại bỏ những thao tác thừa và thành công rút ngắn đáng kể thời gian.
854
高騰こうとう CAO ĐẰNG
1. (N, ~する) Sự tăng vọt, leo thang (của giá cả)
原油げんゆ価格かかく高騰こうとうは、輸送ゆそう光熱こうねつつうじて幅広はばひろ業種ぎょうしゅ深刻しんこく影響えいきょうおよぼしている。
Sự tăng vọt của giá dầu thô đang gây ảnh hưởng nghiêm trọng đến nhiều ngành nghề thông qua chi phí vận chuyển và tiền điện nước.
855
合同ごうどう HỢP ĐỒNG
1. (N, ~する) Sự kết hợp, liên hợp, chung, cùng nhau
両社りょうしゃ経営けいえい資源しげん集約しゅうやくするため、らい年度ねんどから合同ごうどう研究けんきゅう開発かいはつ部門ぶもん運営うんえいすることで合意ごういした。
Hai công ty đã nhất trí từ năm tài chính sau sẽ vận hành chung bộ phận nghiên cứu phát triển nhằm tập trung nguồn lực kinh doanh.
856
高度こうど人材じんざい CAO ĐỘ NHÂN TÀI
1. (N) Nhân lực chất lượng cao, nhân tài trình độ cao
少子しょうし高齢こうれいすすなかかく企業きぎょう海外かいがいからの高度こうど人材じんざい確保かくほちからそそいでいる。
Trong bối cảnh già hóa dân số và tỷ lệ sinh giảm, các doanh nghiệp đang dồn sức vào việc thu hút nhân lực chất lượng cao từ nước ngoài.
857
好評こうひょう HẢO BÌNH
1. (N) Sự đánh giá cao, được yêu thích, được hoan nghênh
地元じもと食材しょくざいにこだわったしんメニューは客層きゃくそうわず好評こうひょうはくし、連日れんじつ行列ぎょうれつができている。
Thực đơn mới chú trọng nguyên liệu địa phương được đông đảo khách hàng ở mọi tầng lớp yêu thích, ngày nào cũng xếp hàng dài.
858
候補こうほ HẬU BỔ
1. (N) Sự ứng cử; ứng cử viên, đối tượng được đề cử
次期じき社長しゃちょう候補こうほとしてすうめい名前なまえがっているが、最終さいしゅうてき決定けっていはまだくだされていない。
Đã có vài cái tên được nêu ra làm ứng viên cho vị trí chủ tịch nhiệm kỳ tới, nhưng quyết định cuối cùng vẫn chưa được đưa ra.
859
広報こうほう QUẢNG BÁO
1. (N, ~する) Hoạt động quan hệ công chúng, quảng bá, truyền thông đối ngoại
企業きぎょう広報こうほう担当たんとうしゃは、不祥ふしょうきたさい迅速じんそくかつ誠実せいじつ情報じょうほう公開こうかいする責任せきにんっている。
Người phụ trách truyền thông của doanh nghiệp có trách nhiệm công khai thông tin một cách nhanh chóng và trung thực khi xảy ra sự cố.
860
NGƯNG
1. (V) Tỉ mỉ, cầu kỳ, công phu (chăm chút đến từng chi tiết)
2. (V) Mê mẩn, say mê, đam mê
3. (V) Mỏi, cứng (cơ, vai)
かれ料理りょうり盛り付もりつけに性格せいかくで、いちさら仕上しあげるのに何十なんじゅうふんもかけることがある。
Anh ấy là người cầu kỳ trong việc trình bày món ăn, có khi mất hàng chục phút mới hoàn thiện được một đĩa.
ちょう時間じかんおな姿勢しせいでパソコンにかっていると、かたって頭痛ずつうまでしてくる。
Cứ ngồi cùng một tư thế trước máy tính trong thời gian dài là vai lại mỏi cứng đến mức kéo theo cả đau đầu.
861
合理ごうり HỢP LÍ HÓA
1. (N, ~する) Sự hợp lý hóa, tối ưu hóa, tinh giản (quy trình, chi phí)
経営けいえい合理ごうりした人員じんいん削減さくげんすすめられたが、現場げんば士気しき低下ていかというふく作用さようまねいた。
Việc cắt giảm nhân sự được tiến hành dưới danh nghĩa hợp lý hóa kinh doanh, nhưng cũng kéo theo tác dụng phụ là sự suy giảm tinh thần ở hiện trường.
862
顧客こきゃく CỐ KHÁCH
1. (N) Khách hàng, khách quen
企業きぎょう持続じぞくてき成長せいちょうするためには、新規しんき開拓かいたくだけでなく、既存きそん顧客こきゃく満足まんぞくたかめることがかせない。
Để doanh nghiệp tăng trưởng bền vững, không chỉ cần khai thác khách hàng mới mà việc nâng cao mức độ hài lòng của khách hàng hiện hữu cũng là điều không thể thiếu.
863
国債こくさい QUỐC TRÁI
1. (N) Trái phiếu chính phủ, công trái quốc gia
政府せいふ財政ざいせい赤字あかじおぎなうために大量たいりょう国債こくさい発行はっこうしており、その償還しょうかん将来しょうらい世代せだい負担ふたんとなることが懸念けねんされている。
Chính phủ phát hành một lượng lớn trái phiếu để bù đắp thâm hụt ngân sách, và người ta lo ngại rằng việc hoàn trả sẽ trở thành gánh nặng cho thế hệ tương lai.
864
国産こくさん QUỐC SẢN
1. (N) Sản phẩm nội địa, hàng sản xuất trong nước
多少たしょう値段ねだんたかくても、安全あんぜんせい重視じゅうしして国産こくさん食材しょくざいえら消費しょうひしゃえている。
Ngày càng nhiều người tiêu dùng coi trọng tính an toàn mà chọn nguyên liệu sản xuất trong nước, dù giá có cao hơn đôi chút.
865
心得こころえ TÂM ĐẮC
1. (N) Sự am hiểu, kiến thức cơ bản, những điều cần nắm vững
接客せっきゃくぎょうたずさわる以上いじょう言葉遣ことばづかいやだしなみといった基本きほんてき心得こころえにつけておくべきだ。
Đã làm trong ngành dịch vụ khách hàng thì nên trang bị sẵn những điều cơ bản cần nắm vững như cách dùng từ ngữ và cách ăn mặc chỉn chu.
866
固執こしつ CỐ CHẤP
1. (N, ~する) Sự cố chấp, khăng khăng giữ ý kiến, bám víu
過去かこ成功せいこう体験たいけん固執こしつするあまり、時代じだい変化へんか対応たいおうできず、おおくの老舗しにせ企業きぎょう衰退すいたいしていった。
Vì quá cố chấp bám víu vào những thành công trong quá khứ, nhiều doanh nghiệp lâu đời đã không thể thích ứng với sự thay đổi của thời đại và lụi tàn.
867
コスト — (gốc: cost)
1. (N) Chi phí, phí tổn
品質ひんしつ維持いじしながらいかにコストを削減さくげんするかが、製造せいぞうぎょうにとって永遠えいえん課題かだいである。
Làm sao cắt giảm chi phí mà vẫn duy trì được chất lượng luôn là bài toán muôn thuở đối với ngành sản xuất.
868
固定こてい CỐ ĐỊNH
1. (N, ~する) Sự cố định, làm cho không thay đổi
毎月まいつき一定いってい家賃やちん人件じんけんといった固定こていは、売上うりあげ関係かんけいなく発生はっせいするため、経営けいえいおおきな負担ふたんとなる。
Các chi phí cố định như tiền thuê nhà và lương nhân công hằng tháng vẫn phát sinh bất kể doanh thu, nên trở thành gánh nặng lớn cho việc kinh doanh.
869
この HẢO
1. (N) Sở thích, thị hiếu, gu
消費しょうひしゃこのみは多様たようしており、画一かくいつてき大量たいりょう生産せいさん方式ほうしきでは市場しじょう需要じゅようこたえきれなくなってきた。
Thị hiếu của người tiêu dùng ngày càng đa dạng, đến mức phương thức sản xuất hàng loạt đồng nhất không còn đáp ứng nổi nhu cầu thị trường.
870
コマーシャル — (gốc: commercial)
1. (N) Quảng cáo thương mại (trên truyền hình, phát thanh)
人気にんき俳優はいゆう起用きようしたそのコマーシャルはおおきな反響はんきょうび、商品しょうひん知名ちめい一気いっき押し上おしあげた。
Đoạn quảng cáo có sự góp mặt của diễn viên nổi tiếng đã gây tiếng vang lớn, lập tức đẩy mạnh độ nhận diện của sản phẩm.
871
コンセプト — (gốc: concept)
1. (N) Ý tưởng chủ đạo, khái niệm, định hướng
この店舗てんぽは「都会とかいなか隠れ家かくれが」というコンセプトのもとに設計せっけいされ、落ち着おちついた雰囲気ふんいききゃくこのまれている。
Cửa hàng này được thiết kế dựa trên ý tưởng chủ đạo "chốn ẩn náu giữa lòng đô thị", và bầu không khí tĩnh lặng của nó được khách hàng ưa chuộng.
872
コンプライアンス — (gốc: compliance)
1. (N) Sự tuân thủ (pháp luật, quy tắc, đạo đức doanh nghiệp)
あい企業きぎょう不正ふせいけて、コンプライアンスを徹底てっていする重要じゅうようせいがこれまで以上いじょうさけばれている。
Trước hàng loạt vụ gian lận của các doanh nghiệp, tầm quan trọng của việc tuân thủ triệt để các quy tắc đang được kêu gọi mạnh mẽ hơn bao giờ hết.
873
SAI
1. (N) Sự khác biệt, sự chênh lệch, độ chênh
りょう候補こうほ得票とくひょうすうにはわずかなしかなく、当選とうせんしゃ確定かくていするまでに深夜しんやまで時間じかんようした。
Số phiếu của hai ứng viên chỉ chênh lệch rất nhỏ, nên phải mất thời gian đến tận khuya mới xác định được người trúng cử.
874
サービス — (gốc: service)
1. (N, ~する) Dịch vụ, sự phục vụ
2. (N, ~する) Sự khuyến mãi, ưu đãi, giảm giá
この企業きぎょう購入こうにゅうのアフターサービスが手厚てあついことでられ、顧客こきゃくからの信頼しんらいあつい。
Doanh nghiệp này nổi tiếng với dịch vụ hậu mãi chu đáo sau khi mua hàng, và nhận được sự tin tưởng sâu sắc từ khách hàng.
常連じょうれんきゃくには、店主てんしゅがよくいちひん余分よぶんにサービスしてくれる。
Với khách quen, chủ quán thường hay khuyến mãi thêm cho một món.
875
在庫ざいこ TẠI KHỐ
1. (N) Hàng tồn kho, lượng hàng dự trữ
需要じゅよう予測よそくあやまると、過剰かじょう在庫ざいこ抱え込かかえこみ、保管ほかん費用ひようがかさんで経営けいえい圧迫あっぱくしかねない。
Nếu dự báo nhu cầu sai, doanh nghiệp có thể ôm lượng hàng tồn kho dư thừa, khiến chi phí lưu kho phình to và đè nặng lên hoạt động kinh doanh.
876
最適さいてき TỐI THÍCH
1. (Na, N) Tối ưu, thích hợp nhất, phù hợp nhất
かぎられた予算よさん人員じんいんなかで、どのあん最適さいてきかを慎重しんちょう見極みきわめる必要ひつようがある。
Trong giới hạn ngân sách và nhân lực, cần phải thận trọng xác định phương án nào là tối ưu nhất.
877
財閥ざいばつ TÀI PHIỆT
1. (N) Tài phiệt, tập đoàn kinh tế lớn (do gia tộc chi phối)
戦前せんぜん日本にっぽん経済けいざい少数しょうすう財閥ざいばつによって支配しはいされ、その影響えいきょうりょく政治せいじにまでおよんでいた。
Nền kinh tế Nhật Bản trước chiến tranh bị chi phối bởi một số ít tài phiệt, và tầm ảnh hưởng của họ vươn tới tận chính trị.
878
債務さいむ TRÁI VỤ
1. (N) Khoản nợ, nghĩa vụ trả nợ
長年ながねんにわたってふくらみつづけた債務さいむ返済へんさいできず、その会社かいしゃはついに破産はさん手続てつづきにはいった。
Không thể trả nổi khoản nợ cứ phình to suốt nhiều năm, cuối cùng công ty đó đã bước vào thủ tục phá sản.
879
削減さくげん TƯỚC GIẢM
1. (N, ~する) Sự cắt giảm (chi phí, nhân sự, khí thải)
各国かっこく温室おんしつ効果こうかガスの排出はいしゅつりょう大幅おおはば削減さくげんするという目標もくひょうかかげているが、その達成たっせい容易よういではない。
Các nước đều đặt ra mục tiêu cắt giảm đáng kể lượng khí thải nhà kính, nhưng việc đạt được điều đó không hề dễ dàng.
880
さぐ THÁM
1. (V) Dò tìm, thăm dò, tìm kiếm (manh mối, khả năng, ý định)
両国りょうこく対立たいりつふかめながらも、水面すいめんでは和解わかい糸口いとぐちさぐうごきをつづけている。
Dù mâu thuẫn ngày càng sâu sắc, hai nước vẫn duy trì những động thái âm thầm dò tìm manh mối hòa giải.
881
ける TỊ
1. (V) Tránh, né tránh (rủi ro, trách nhiệm, xung đột)
責任せきにん他人たにん押し付おしつけて自分じぶんだけ批判ひはんけようとする態度たいどは、周囲しゅうい信頼しんらいうしな原因げんいんとなる。
Thái độ đổ trách nhiệm cho người khác để riêng mình né tránh chỉ trích sẽ là nguyên nhân khiến ta đánh mất lòng tin của những người xung quanh.
882
産業さんぎょう SẢN NGHIỆP
1. (N) Ngành công nghiệp, ngành nghề, sản nghiệp
人工じんこう知能ちのう発展はってんは、製造せいぞうぎょうから医療いりょういたるまで、あらゆる産業さんぎょう構造こうぞうおおきくえようとしている。
Sự phát triển của trí tuệ nhân tạo đang dần thay đổi mạnh mẽ cơ cấu của mọi ngành công nghiệp, từ sản xuất cho đến y tế.
883
参入さんにゅう THAM NHẬP
1. (N, ~する) Sự tham gia, gia nhập (vào thị trường, lĩnh vực)
業種ぎょうしゅからの新規しんき参入さんにゅうあいいだことで競争きょうそう激化げきかし、価格かかく競争きょうそう拍車はくしゃがかかっている。
Việc các doanh nghiệp từ ngành khác liên tục gia nhập đã làm cạnh tranh trở nên gay gắt, thúc đẩy mạnh thêm cuộc đua về giá.
884
飼育しいく TỰ DỤC
1. (N, ~する) Việc chăn nuôi, nuôi dưỡng (động vật)
この動物どうぶつえんでは、絶滅ぜつめつ危機ききひんしたたね繁殖はんしょく飼育しいく長年ながねん取り組とりくんできた。
Vườn thú này đã nhiều năm nỗ lực trong việc nhân giống và chăn nuôi các loài đang đứng trước nguy cơ tuyệt chủng.
885
自給じきゅう自足じそく TỰ CẤP TỰ TÚC
1. (N, ~する) Tự cung tự cấp
都会とかい生活せいかつつかれたかれは、田舎いなか移り住うつりすみ、はたけたがやしてほぼ自給じきゅう自足じそくらしをおくっている。
Mệt mỏi với cuộc sống đô thị, anh ấy chuyển về quê sinh sống, cày xới ruộng vườn và sống gần như tự cung tự cấp.
886
事業じぎょう SỰ NGHIỆP
1. (N) Công việc kinh doanh, dự án, sự nghiệp
創業そうぎょうしゃ私財しざいとうじて事業じぎょう立ち上たちあげ、幾多いくた困難こんなん乗り越のりこえて今日きょう規模きぼにまで育て上そだてあげた。
Người sáng lập đã bỏ tài sản riêng để khởi nghiệp, vượt qua vô số khó khăn để gây dựng nên quy mô như ngày nay.
887
資金しきん TƯ KIM
1. (N) Tiền vốn, nguồn vốn, kinh phí
画期かっきてきなアイデアをっていても、事業じぎょう軌道きどうせるための資金しきん調達ちょうたつできなければ実現じつげんむずかしい。
Dù có ý tưởng mang tính đột phá, nếu không huy động được nguồn vốn để đưa dự án vào quỹ đạo thì khó mà hiện thực hóa được.
888
資産しさん TƯ SẢN
1. (N) Tài sản
資産しさんひとつの投資とうしさき集中しゅうちゅうさせるのは危険きけんであり、複数ふくすう分散ぶんさんさせることでリスクをおさえるのが賢明けんめいだ。
Dồn toàn bộ tài sản vào một kênh đầu tư là điều nguy hiểm; phân tán ra nhiều kênh để hạn chế rủi ro mới là cách khôn ngoan.
889
値下ねさ TRỊ HẠ
1. (N, ~する) Việc giảm giá, hạ giá
競合きょうごう他社たしゃあいいで値下ねさげに踏み切ふみきったため、当社とうしゃ対抗たいこうさく検討けんとうせざるをなくなった。
Do các đối thủ cạnh tranh lần lượt quyết định giảm giá, công ty chúng tôi cũng buộc phải cân nhắc đối sách ứng phó.
890
しつ CHẤT
1. (N) Chất lượng, phẩm chất
りょう追い求おいもとめるあまりしつがおろそかになれば、長期ちょうきてきには顧客こきゃくはなれをまねくことになる。
Nếu vì mải chạy theo số lượng mà coi nhẹ chất lượng, thì về lâu dài sẽ dẫn đến việc khách hàng rời bỏ.
891
実績じっせき THỰC TÍCH
1. (N) Thành tích thực tế, kết quả đã đạt được
口先くちさきだけの約束やくそくではなく、これまでに積み上つみあげてきたたしかな実績じっせきこそが取引とりひきさき信頼しんらい勝ち取かちとる。
Không phải lời hứa suông, chính những thành tích thực tế đã tích lũy được mới giành được lòng tin của đối tác.
892
指定してい CHỈ ĐỊNH
1. (N, ~する) Sự chỉ định, quy định, ấn định
提出ていしゅつ書類しょるい指定していされた様式ようしきしたがって作成さくせいし、期限きげんまでに窓口まどぐちとどけてください。
Hồ sơ nộp xin hãy soạn theo đúng mẫu được chỉ định và gửi đến quầy tiếp nhận trước hạn chót.
893
支店してん CHI ĐIẾM
1. (N) Chi nhánh (ngân hàng, công ty)
業績ぎょうせき悪化あっかけて、採算さいさんれない地方ちほう支店してん順次じゅんじ統廃合とうはいごうしていく方針ほうしん打ち出うちだされた。
Trước tình hình kinh doanh xấu đi, phương châm sáp nhập và giải thể dần các chi nhánh địa phương thua lỗ đã được đưa ra.
894
辞任じにん TỪ NHIỆM
1. (N, ~する) Sự từ chức, từ nhiệm
一連いちれん不祥ふしょう責任せきにんかたちで、会長かいちょう記者きしゃ会見かいけんひらき、正式せいしき辞任じにん表明ひょうめいした。
Để gánh trách nhiệm cho hàng loạt vụ bê bối, chủ tịch đã mở họp báo và chính thức tuyên bố từ chức.
895
指標しひょう CHỈ TIÊU
1. (N) Chỉ số, tiêu chí, thước đo đánh giá
くに経済けいざい状況じょうきょう判断はんだんするさいには、GDPだけでなく失業しつぎょうりつ物価ぶっかなど複数ふくすう指標しひょう総合そうごうてき必要ひつようがある。
Khi đánh giá tình hình kinh tế của một quốc gia, cần xem xét tổng hợp nhiều chỉ số như tỷ lệ thất nghiệp và giá cả, chứ không chỉ riêng GDP.
896
資本しほん TƯ BẢN
1. (N) Vốn, tư bản
両社りょうしゃ業務ぎょうむ提携ていけいにとどまらず、相互そうご株式かぶしき持ち合もちあ資本しほん提携ていけいにまで踏み込ふみこんだ。
Hai công ty không dừng lại ở hợp tác nghiệp vụ mà còn tiến tới cả việc liên kết về vốn bằng cách nắm giữ cổ phần của nhau.
897
資本しほん主義しゅぎ TƯ BẢN CHỦ NGHĨA
1. (N) Chủ nghĩa tư bản
資本しほん主義しゅぎ経済けいざい発展はってんおおきく後押あとおしする一方いっぽうで、貧富ひんぷ格差かくさ拡大かくだいという深刻しんこく問題もんだい生み出うみだしてきた。
Chủ nghĩa tư bản một mặt thúc đẩy mạnh mẽ sự phát triển kinh tế, mặt khác cũng làm nảy sinh vấn đề nghiêm trọng là khoảng cách giàu nghèo ngày càng nới rộng.
898
める CHIÊM
1. (V) Chiếm, nắm giữ (thị phần, tỷ lệ, vị trí)
この企業きぎょう国内こくない市場しじょう半分はんぶん以上いじょうのシェアをめており、業界ぎょうかいにおける影響えいきょうりょくきわめておおきい。
Doanh nghiệp này chiếm hơn một nửa thị phần thị trường nội địa, tầm ảnh hưởng của họ trong ngành là vô cùng lớn.
899
借金しゃっきん TÁ KIM
1. (N, ~する) Khoản nợ, tiền vay mượn
安易あんい借金しゃっきんかさねていると、いつのあいだにか返済へんさいとどこおり、生活せいかつそのものが立ち行たちゆかなくなるおそれがある。
Cứ dễ dãi vay nợ chồng chất thì lúc nào không hay việc trả nợ sẽ đình trệ, có nguy cơ khiến chính cuộc sống lâm vào bế tắc.
900
収益しゅうえき THU ÍCH
1. (N) Doanh thu, lợi nhuận, nguồn thu
広告こうこく収入しゅうにゅう依存いぞんした収益しゅうえき構造こうぞうから脱却だっきゃくし、あらたなはしらとなる事業じぎょうそだてることが急務きゅうむとなっている。
Việc thoát khỏi cơ cấu doanh thu phụ thuộc vào nguồn thu quảng cáo và nuôi dưỡng một mảng kinh doanh mới làm trụ cột đang trở thành nhiệm vụ cấp bách.