| STT | Từ vựng • Âm Hán • Nghĩa | Câu Ví dụ & Dịch nghĩa |
|---|---|---|
| 901 | 収穫THU HOẠCH 1. (N, ~する) Việc thu hoạch (nông sản) 1. 農作物を刈り取って集めること。 1. harvesting; gathering crops 2. (N) Thành quả, kết quả thu được 2. 得られた成果や良い結果。 2. harvest; fruit; outcome; valuable result | 今年は天候に恵まれたため、米の収穫量が例年を大きく上回る見込みだ。 Năm nay nhờ thời tiết thuận lợi, sản lượng thu hoạch lúa dự kiến sẽ vượt xa mọi năm. Because the weather was favorable this year, the rice yield is expected to significantly exceed average years. 今回の出張最大の収穫は、現地の有力な取引先と信頼関係を築けたことだ。 Thành quả lớn nhất của chuyến công tác lần này là đã xây dựng được quan hệ tin cậy với một đối tác có thế lực ở địa phương. The greatest gain from this business trip was being able to build a relationship of trust with an influential local client. |
| 902 | 従事TÙNG SỰ 1. (N, ~する) Làm việc, theo đuổi (một công việc hay lĩnh vực nào đó) ある仕事や事業に携わること。 engaging in; pursuing (an occupation or field) | 父は長年にわたって農業に従事してきたが、近年の人手不足には頭を悩ませている。 Cha tôi đã làm nghề nông trong nhiều năm, nhưng tình trạng thiếu nhân lực những năm gần đây khiến ông rất đau đầu. My father has been engaged in agriculture for many years, but he is troubled by the labor shortage in recent years. |
| 903 | 終日CHUNG NHẬT 1. (N, Adv) Cả ngày, suốt cả ngày 朝から晩までの一日中。 all day; whole day | 設備点検のため、明日は終日店舗を休業とさせていただきます。 Do kiểm tra thiết bị, ngày mai cửa hàng sẽ tạm nghỉ cả ngày. Due to equipment inspection, the store will be closed all day tomorrow. |
| 904 | 習得TẬP ĐẮC 1. (N, ~する) Sự học hỏi, lĩnh hội được (kiến thức, kỹ năng) 学んで身につけること。 learning; acquisition (of skills or knowledge); mastery | 専門的な技術を習得するには、地道な反復練習を積み重ねるほかない。 Để lĩnh hội được kỹ thuật chuyên môn thì không còn cách nào khác ngoài việc kiên trì luyện tập lặp đi lặp lại. To acquire specialized skills, there is no choice but to build up steady, repetitive practice. |
| 905 | 柔軟NHU NHUYỄN 1. (Na) Mềm dẻo, linh hoạt, linh động 状況や変化に合わせて臨機応変に対応するさま。 flexible; adaptable; pliable | 市場環境が激しく変化する時代には、状況に応じて柔軟に対応できる組織こそが生き残る。 Trong thời đại môi trường thị trường biến đổi dữ dội, chính tổ chức nào ứng phó linh hoạt theo tình hình mới là tổ chức tồn tại được. In an era when the market environment changes rapidly, it is precisely organizations that can respond flexibly according to the situation that survive. |
| 906 | 収入THU NHẬP 1. (N) Thu nhập 労働や事業などによって得る金銭。 income; earnings; revenue | 副業を始めたことで収入が増えた一方、本業との両立に苦労している。 Việc bắt đầu nghề tay trái giúp thu nhập tăng lên, nhưng mặt khác tôi lại vất vả khi cân bằng với công việc chính. While starting a side job increased my income, I am struggling to balance it with my main job. |
| 907 | 終了CHUNG LIỄU 1. (N, ~する) Sự kết thúc, chấm dứt 物事が終わること。また、終わらせること。 end; completion; termination | キャンペーンは今月末をもって終了いたしますので、お早めにお申し込みください。 Chương trình khuyến mãi sẽ kết thúc vào cuối tháng này, vậy quý khách vui lòng đăng ký sớm. The campaign will end as of the end of this month, so please apply as early as possible. |
| 908 | 縮小SÚC TIỂU 1. (N, ~する) Sự thu hẹp, thu nhỏ lại 規模や範囲などを小さくすること。 reduction; downsizing; shrinkage; curtailment | 業績の悪化を受けて、会社は不採算部門の大幅な縮小に踏み切った。 Trước tình hình kết quả kinh doanh xấu đi, công ty đã quyết định thu hẹp mạnh các bộ phận làm ăn thua lỗ. In response to worsening business performance, the company decided on a major reduction of unprofitable divisions. |
| 909 | 宿泊TÚC BẠC 1. (N, ~する) Việc trọ lại, ở lại qua đêm 旅先などで宿に泊まること。 lodging; staying overnight | 観光客の増加に伴い、市内の宿泊施設は週末を中心に予約が取りにくくなっている。 Cùng với sự gia tăng khách du lịch, các cơ sở lưu trú trong thành phố ngày càng khó đặt phòng, nhất là vào cuối tuần. With the increase in tourists, lodging facilities in the city are becoming difficult to book, especially on weekends. |
| 910 | 手段THỦ ĐOẠN 1. (N) Phương pháp, phương tiện, biện pháp 目的を達するためにとる方法。 means; method; measure; instrument | 目的を達成するためとはいえ、法に触れるような手段に訴えることは決して許されない。 Dù là để đạt được mục đích đi nữa, việc dùng đến những biện pháp vi phạm pháp luật là điều tuyệt đối không thể chấp nhận. Even if it is to achieve a goal, resorting to means that violate the law is never permissible. |
| 911 | 出荷XUẤT HÀ 1. (N, ~する) Sự xuất hàng, giao hàng (ra thị trường) 商品や荷物を市場や顧客へ送り出すこと。 shipment; shipping; dispatch of goods | 在庫を確認次第、ご注文分を順次出荷し、三日以内にお届けする予定です。 Ngay khi xác nhận tồn kho, chúng tôi sẽ lần lượt xuất hàng theo đơn đặt và dự kiến giao trong vòng ba ngày. As soon as inventory is confirmed, we will ship your order sequentially and plan to deliver it within three days. |
| 912 | 出資XUẤT TƯ 1. (N, ~する) Sự đầu tư, góp vốn 事業のために資金を出すこと。 investment; capital contribution; financing | 将来性を見込んだ複数のベンチャー企業に出資したが、すべてが成功するとは限らない。 Tôi đã góp vốn vào nhiều công ty khởi nghiệp được kỳ vọng có triển vọng, nhưng không phải tất cả đều thành công. I invested in several startups that showed promise, but not all of them are guaranteed to succeed. |
| 913 | 主要CHỦ YẾU 1. (Na) Chủ yếu, chính, quan trọng 中心となり、最も重要であること。 main; principal; major; key | 議論が長引いたため、主要な論点だけを整理して後日改めて検討することになった。 Vì cuộc thảo luận kéo dài, chúng tôi đã quyết định chỉ tổng hợp những luận điểm chính rồi xem xét lại vào dịp khác. Because the discussion dragged on, it was decided to organize only the main points and reconsider them at a later date. |
| 914 | 需要NHU YẾU 1. (N) Nhu cầu (của thị trường) 商品やサービスを買い求めようとする求め。 demand; need (market demand) | 在宅勤務の普及に伴い、郊外の広い住宅に対する需要が急速に高まっている。 Cùng với sự phổ biến của hình thức làm việc tại nhà, nhu cầu đối với nhà ở rộng rãi ở ngoại ô đang tăng nhanh chóng. With the spread of remote work, demand for spacious housing in the suburbs is rapidly rising. |
| 915 | 商業THƯƠNG NGHIỆP 1. (N) Thương mại, thương nghiệp 商品の売買を通して利益を得る事業。 commerce; trade; business | 駅前の再開発によって、大型の商業施設が相次いで建設され、街の様子は一変した。 Nhờ việc tái phát triển khu trước ga, hàng loạt trung tâm thương mại lớn được xây dựng liên tiếp khiến diện mạo phố phường thay đổi hẳn. Due to redevelopment in front of the station, large commercial facilities were built one after another, completely changing the town's appearance. |
| 916 | 上昇THƯỢNG THĂNG 1. (N, ~する) Sự tăng lên, đi lên 位置や数値などが上がること。 rise; increase; ascent; upward trend | 原材料費の上昇が続けば、製品価格への転嫁は避けられないだろう。 Nếu chi phí nguyên vật liệu tiếp tục tăng, việc chuyển gánh nặng đó sang giá sản phẩm có lẽ là điều khó tránh khỏi. If raw material costs continue to rise, passing the cost on to product prices will likely be unavoidable. |
| 917 | 上場THƯỢNG TRƯỜNG 1. (N, ~する) Việc niêm yết cổ phiếu trên sàn chứng khoán 証券取引所で株式が売買対象として認められること。 stock listing; going public; listing on the stock exchange | 創業から十年足らずで株式上場を果たした彼の経営手腕は高く評価されている。 Tài năng quản trị của anh ấy, người đã đưa công ty niêm yết cổ phiếu chỉ trong chưa đầy mười năm từ khi sáng lập, được đánh giá rất cao. His management skills, having achieved a stock listing in less than ten years since founding, are highly evaluated. |
| 918 | 譲渡NHƯỢNG ĐỘ 1. (N, ~する) Sự chuyển nhượng 権利や財産などを他人に譲り渡すこと。 transfer; assignment; conveyance | 事業の一部を他社に譲渡することで、本業に経営資源を集中させる方針だ。 Chính sách của công ty là chuyển nhượng một phần hoạt động cho công ty khác để tập trung nguồn lực vào ngành nghề cốt lõi. By transferring part of the business to another company, the policy is to concentrate management resources on the core business. |
| 919 | 商売THƯƠNG MẠI 1. (N, ~する) Việc kinh doanh, buôn bán 利益を得る目的で商品を売買すること。また、その職業。 business; trade; commerce | どんなに良い商品でも、客の信用を失えば商売は長くは続かない。 Dù hàng hóa có tốt đến đâu, một khi đã mất lòng tin của khách thì việc buôn bán cũng không thể kéo dài. No matter how good a product is, if you lose customer trust, business will not last long. |
| 920 | 消費TIÊU PHÍ 1. (N, ~する) Sự tiêu thụ, tiêu dùng 使ってなくすこと。また、生活のために衣食などを購入・使用すること。 consumption; spending; expenditure | 物価の上昇を背景に、家計は節約志向を強め、個人消費は伸び悩んでいる。 Trên nền giá cả tăng cao, các hộ gia đình ngày càng thắt chặt chi tiêu khiến tiêu dùng cá nhân tăng trưởng chậm chạp. Against the backdrop of rising prices, households are becoming more saving-oriented, and personal consumption is struggling to grow. |
| 921 | 譲歩NHƯỢNG BỘ 1. (N, ~する) Sự nhượng bộ 自分の主張を曲げて相手の意見に応じること Concession, compromise, yielding | 双方が一歩も譲歩しないため、交渉は平行線をたどったまま決裂してしまった。 Vì cả hai bên đều không chịu nhượng bộ dù chỉ một bước, cuộc đàm phán cứ giằng co rồi cuối cùng đổ vỡ. Because neither side would yield even a single step, the negotiations remained on parallel lines and ultimately broke down. |
| 922 | 省略TỈNH LƯỢC 1. (N, ~する) Sự lược bỏ, tóm gọn 一部を省いて短くすること Omission, abbreviation, skipping | 時間の都合上、詳しい経緯の説明は省略し、結論からお話しいたします。 Vì lý do thời gian, tôi xin lược bỏ phần giải thích chi tiết diễn biến và đi thẳng vào kết luận. Due to time constraints, I will omit the detailed explanation of the background and start with the conclusion. |
| 923 | 新規TÂN QUY 1. (Na, N) Mới, mới mẻ 物事を新しく始めることやその様子 New, fresh, acquiring new customers/business | 既存顧客の維持も大切だが、安定した成長のためには新規顧客の開拓が欠かせない。 Việc giữ chân khách hàng hiện có cũng quan trọng, nhưng để tăng trưởng ổn định thì không thể thiếu việc khai thác khách hàng mới. While retaining existing customers is important, acquiring new customers is essential for stable growth. |
| 924 | 人件費NHÂN KIỆN PHÍ 1. (N) Chi phí nhân công 従業員を雇うためにかかる給料などの費用 Personnel expenses, labor costs | 人件費の削減だけに頼った経営は、従業員の士気を下げ、結局生産性の低下を招く。 Cách quản lý chỉ dựa vào việc cắt giảm chi phí nhân công sẽ làm giảm tinh thần nhân viên và rốt cuộc dẫn đến năng suất đi xuống. Management relying solely on cutting labor costs lowers employee morale and ultimately leads to a decline in productivity. |
| 925 | 進出TIẾN XUẤT 1. (N, ~する) Sự mở rộng, tiến vào (thị trường, lĩnh vực) 新しい分野や市場に乗り出して範囲を広げること Expansion, entry, penetration (into a new market or field) | 国内市場の頭打ちを受けて、同社は成長著しいアジア市場への進出を加速させている。 Trước tình trạng thị trường trong nước chững lại, công ty này đang đẩy nhanh việc thâm nhập thị trường châu Á đang tăng trưởng mạnh. Following the peaking of the domestic market, the company is accelerating its entry into the rapidly growing Asian market. |
| 926 | 衰退SUY THOÁI 1. (N, ~する) Sự suy thoái, suy tàn 勢いや状態が衰えて振るわなくなること Decline, decay, wane | 後継者不足により、かつて栄えた地場産業は急速に衰退しつつある。 Do thiếu người kế nghiệp, ngành công nghiệp địa phương từng hưng thịnh nay đang suy tàn nhanh chóng. Due to a lack of successors, the local industry that once flourished is rapidly declining. |
| 927 | 勧めるKHUYẾN 1. (V) Khuyên, gợi ý, mời (làm gì đó) 相手がある行動をとるよう働きかける To recommend, to advise, to encourage | 医師は彼に、無理な残業を控え、規則正しい生活を送るよう強く勧めた。 Bác sĩ đã khuyên anh ấy hãy hạn chế tăng ca quá sức và sống một cuộc sống điều độ. The doctor strongly advised him to refrain from excessive overtime and lead a regular lifestyle. |
| 928 | 素早いTỐ TẢO 1. (A) Nhanh chóng, mau lẹ, nhanh nhạy 動作や対応が非常に速い Swift, prompt, quick, nimble | 災害時には、初動対応の素早さが被害の拡大を食い止める鍵となる。 Khi xảy ra thiên tai, sự mau lẹ trong ứng phó ban đầu chính là chìa khóa để ngăn thiệt hại lan rộng. In times of disaster, the swiftness of the initial response is key to preventing the spread of damage. |
| 929 | 済むTẾ 1. (V) Kết thúc, hoàn thành, xong xuôi 1. 物事が問題なく終わり完了すること 1. To finish, to be completed, to be concluded 2. (V) Ổn thỏa, giải quyết xong (mà không phải làm gì thêm) 2. それ以上の悪い状態にならず解決すること 2. To be settled, to be resolved (without further trouble or serious consequences) | 面倒な手続きがようやく済んで、これでやっと本来の業務に専念できる。 Cuối cùng thủ tục rắc rối cũng đã xong, giờ tôi mới có thể chuyên tâm vào công việc chính. The troublesome procedures are finally finished, and now I can at last concentrate on my original duties. 早めに謝っておけば、これほど大事にならずに済んだはずだ。 Nếu xin lỗi sớm thì sự việc đã không trở nên to chuyện đến mức này. If I had apologized early, things would have been resolved without becoming such a major issue. |
| 930 | 生産SINH SẢN 1. (N, ~する) Sự sản xuất 物品や資源を作り出すこと Production, manufacture | 需要の急増に生産が追いつかず、一部の商品は品切れの状態が続いている。 Sản xuất không theo kịp nhu cầu tăng vọt, một số mặt hàng cứ ở trong tình trạng hết hàng kéo dài. Production cannot keep up with the sudden surge in demand, and some products remain continuously out of stock. |
| 931 | 製造CHẾ TẠO 1. (N, ~する) Sự chế tạo, sản xuất (hàng hóa công nghiệp) 原料を加工して製品を作ること Manufacture, production, fabrication | 品質に関わる重大な欠陥が見つかったため、当該製品の製造を直ちに停止した。 Do phát hiện lỗi nghiêm trọng liên quan đến chất lượng, công ty đã lập tức dừng sản xuất sản phẩm đó. Because a serious defect related to quality was discovered, manufacturing of the product concerned was halted immediately. |
| 932 | 成長THÀNH TRƯỞNG 1. (N, ~する) Sự tăng trưởng, phát triển; sự trưởng thành 規模や能力が大きく発展すること Growth, development | 目先の利益にとらわれず、長期的な視点で持続的な成長を目指すべきだ。 Không nên bị cuốn vào lợi nhuận trước mắt mà cần hướng tới sự tăng trưởng bền vững với tầm nhìn dài hạn. Without being trapped by short-term profits, one should aim for sustainable growth from a long-term perspective. |
| 933 | 製品CHẾ PHẨM 1. (N) Sản phẩm 工場などで作られた品物 Product, manufactured goods | 他社との差別化を図るため、機能性だけでなくデザイン性にもこだわった製品を開発している。 Để tạo sự khác biệt với các công ty khác, chúng tôi đang phát triển sản phẩm chú trọng không chỉ tính năng mà cả thiết kế. In order to differentiate ourselves from other companies, we are developing products that focus not only on functionality but also on design. |
| 934 | 接客TIẾP KHÁCH 1. (N, ~する) Việc tiếp khách, dịch vụ khách hàng 訪れた客をもてなしたり対応したりすること Customer service, serving customers | 丁寧で心のこもった接客が評判を呼び、遠方からわざわざ訪れる客も少なくない。 Cung cách tiếp khách chu đáo và tận tâm đã tạo nên tiếng tăm, không ít khách lặn lội từ nơi xa đến. Polite and heartfelt customer service earned a good reputation, and quite a few customers come all the way from far away to visit. |
| 935 | 設計THIẾT KẾ 1. (N, ~する) Sự thiết kế, bản thiết kế 建物や構造物の計画や図面を作ること Design, blueprint, plan | 省エネルギーを重視した設計により、この建物は消費電力を大幅に抑えることに成功した。 Nhờ thiết kế chú trọng tiết kiệm năng lượng, tòa nhà này đã thành công trong việc giảm đáng kể lượng điện tiêu thụ. Through a design that emphasizes energy saving, this building succeeded in significantly reducing power consumption. |
| 936 | 全体TOÀN THỂ 1. (N) Toàn thể, toàn bộ もののすべての部分、まるごと Whole, total, entirety | 個々の部署の利害にとらわれず、会社全体の最適を考えて判断することが求められる。 Người ta đòi hỏi phải phán đoán dựa trên lợi ích tối ưu của toàn công ty, không bị bó buộc vào lợi ích riêng của từng bộ phận. One is required to make judgments considering the overall optimization of the entire company, without being bound by the interests of individual departments. |
| 937 | 選択肢TUYỂN TRẠCH CHI 1. (N) Lựa chọn, phương án để lựa chọn 選ぶことができるいくつかの方法や条件 Choice, option, alternative | 一つの方法に固執せず、常に複数の選択肢を用意しておくことが、危機管理の基本である。 Không cố chấp vào một cách duy nhất mà luôn chuẩn bị sẵn nhiều phương án chính là điều cơ bản trong quản trị rủi ro. Always preparing multiple options rather than clinging to a single method is the basis of risk management. |
| 938 | 宣伝TUYÊN TRUYỀN 1. (N, ~する) Sự quảng cáo, tuyên truyền 商品や事業の良さを多くの人に広く知らせること Advertising, publicity, promotion | 多額の費用をかけて宣伝したものの、売り上げは期待したほど伸びなかった。 Dù đã bỏ ra khoản chi phí lớn để quảng cáo, doanh số vẫn không tăng như kỳ vọng. Although a large amount of money was spent on advertising, sales did not grow as much as expected. |
| 939 | 想定TƯỞNG ĐỊNH 1. (N, ~する) Sự giả định, dự tính, lường trước 特定の状況や条件をあらかじめ仮定すること Assumption, hypothetical scenario, pre-supposition | 最悪の事態をあらかじめ想定し、対策を講じておけば、いざという時に慌てずに済む。 Nếu lường trước tình huống xấu nhất và chuẩn bị sẵn biện pháp, thì khi có chuyện sẽ không phải hốt hoảng. If you assume the worst-case scenario in advance and take countermeasures, you will not have to panic when an emergency occurs. |
| 940 | 相場TƯƠNG TRƯỜNG 1. (N) Giá thị trường, tỷ giá; mức giá thông thường 市場で取引される商品の価格や為替のレート Market price, exchange rate, market quotation | 為替相場の急激な変動は、輸出入企業の業績に直接影響を及ぼす。 Biến động đột ngột của tỷ giá hối đoái ảnh hưởng trực tiếp đến kết quả kinh doanh của các doanh nghiệp xuất nhập khẩu. Sudden fluctuations in foreign exchange market rates directly affect the business performance of import and export companies. |
| 941 | 促進XÚC TIẾN 1. (N, ~する) Sự thúc đẩy, xúc tiến 物事の進行をはやめ、活発にすること Promotion, acceleration, encouragement | 政府は中小企業のデジタル化を促進するため、補助金制度を拡充する方針だ。 Chính phủ có chủ trương mở rộng chế độ trợ cấp nhằm thúc đẩy việc số hóa ở các doanh nghiệp vừa và nhỏ. The government plans to expand the subsidy system in order to promote the digitalization of small and medium-sized enterprises. |
| 942 | 損失TỔN THẤT 1. (N) Sự tổn thất, thua lỗ 利益や財産などを失うこと Loss, financial loss, damage | 初動対応の遅れが被害を拡大させ、会社に多大な損失をもたらした。 Sự chậm trễ trong ứng phó ban đầu đã khiến thiệt hại lan rộng và gây tổn thất to lớn cho công ty. The delay in the initial response caused the damage to expand, bringing immense losses to the company. |
| 943 | 存続TỒN TỤC 1. (N, ~する) Sự tiếp tục tồn tại, duy trì 引き続き存在し続けること Continuation, survival, persistence | 赤字経営が続く中、会社の存続自体が危ぶまれる事態に陥っている。 Trong khi tình trạng kinh doanh thua lỗ kéo dài, công ty đã rơi vào cảnh chính sự tồn vong của mình bị đe dọa. Amid ongoing deficit management, the situation has fallen into one where the very survival of the company is threatened. |
| 944 | ターゲット— (gốc: target) 1. (N) Mục tiêu, đối tượng nhắm tới (khách hàng mục tiêu) 狙いとする対象や目標 Target, intended audience, objective | 広告の効果を高めるには、誰に届けたいのか、ターゲットを明確に絞り込むことが重要だ。 Để nâng cao hiệu quả quảng cáo, điều quan trọng là phải xác định rõ đối tượng mục tiêu, tức muốn truyền tải đến ai. To increase the effectiveness of advertising, it is important to clearly narrow down the target regarding whom you want to reach. |
| 945 | 対抗ĐỐI KHÁNG 1. (N, ~する) Sự đối đầu, cạnh tranh, chống lại 互いに競い合ったり立ち向かったりすること Countering, opposition, competition | 大手の価格攻勢に対抗するため、中小店は独自のサービスで差別化を図っている。 Để đối chọi với chiến lược giá của các ông lớn, các cửa hàng nhỏ đang tìm cách tạo khác biệt bằng dịch vụ riêng. To counter the price offensive of major companies, small and medium-sized stores are striving to differentiate themselves through unique services. |
| 946 | 代替ĐẠI THẾ 1. (N, ~する) Sự thay thế 他のものに代えること Substitution, replacement, alternative | 主要部品の供給が止まった場合に備え、代替品の調達先を確保しておく必要がある。 Cần đảm bảo sẵn nguồn cung hàng thay thế để phòng trường hợp việc cung ứng linh kiện chủ chốt bị gián đoạn. In preparation for cases where the supply of main parts stops, it is necessary to secure suppliers for alternative products. |
| 947 | 対象ĐỐI TƯỢNG 1. (N) Đối tượng (hướng tới, áp dụng) 行為や意識が向けられる目標や範囲 Target, subject, eligible audience | この割引キャンペーンは、初めてご利用になるお客様を対象としております。 Chương trình giảm giá này áp dụng cho đối tượng là những khách hàng sử dụng dịch vụ lần đầu. This discount campaign is aimed at customers who are using the service for the first time. |
| 948 | 態度THÁI ĐỘ 1. (N) Thái độ 物事に対する構えや振る舞い Attitude, stance, demeanor | 交渉の席で相手が終始曖昧な態度を取り続けたため、議論は一向に進まなかった。 Vì tại bàn đàm phán đối phương cứ giữ thái độ mơ hồ từ đầu đến cuối, cuộc thảo luận chẳng tiến triển được chút nào. Because the other party kept taking an ambiguous attitude from start to finish at the negotiation table, the discussion did not progress at all. |
| 949 | 台頭ĐÀI ĐẦU 1. (N, ~する) Sự trỗi dậy, vươn lên (của một thế lực) 勢力を増して表面に現れ出ること Rise, emergence, gain in power | 新興国企業の急速な台頭により、既存の業界秩序は大きく揺らいでいる。 Sự trỗi dậy nhanh chóng của các doanh nghiệp ở những nước mới nổi đang làm lung lay mạnh trật tự vốn có của ngành. Due to the rapid rise of companies from emerging nations, the existing industry order is being greatly shaken. |
| 950 | 耕すCANH 1. (V) Cày, canh tác (ruộng đất) 土を掘り返して柔らかくし、作物を育てる準備をする To plow, to till, to cultivate | 祖父は毎朝早くから畑を耕し、季節ごとの野菜を丹精込めて育てている。 Ông nội tôi sáng nào cũng dậy sớm cày xới mảnh ruộng, tỉ mỉ chăm trồng những loại rau theo từng mùa. My grandfather plows the field early every morning and painstakingly grows seasonal vegetables. |
Bộ nguồn của Trí Lữ có 3.069 mục, chia thành 62 bài. Câu ví dụ Nhật được đối chiếu và hiệu đính; đây là học liệu bổ trợ, không phải danh sách từ chính thức của JASSO.
Trí Lữの資料に基づく3,069語を62課に分けています。日本語の例文を照合し、必要な誤りを修正しています。JASSOの公式語彙表ではなく、補助教材です。
The Trí Lữ source contains 3,069 entries across 62 lessons. Japanese examples have been checked against the source and corrected where needed. This is supplementary study material, not an official JASSO vocabulary list.
Flashcard