Phần học gồm 50 từ (STT 901–950). Mỗi từ có Furigana, Âm Hán Việt, nghĩa Tiếng Việt, câu ví dụ N2–N1 có dịch, và nút 🔊 nghe giọng Nhật.
| STT | Từ vựng • Âm Hán • Nghĩa | Câu Ví dụ & Dịch nghĩa |
|---|---|---|
| 901 |
収穫
THU HOẠCH
1. (N, ~する) Việc thu hoạch (nông sản)
2. (N) Thành quả, kết quả thu được
|
今年は天候に恵まれたため、米の収穫量が例年を大きく上回る見込みだ。
Năm nay nhờ thời tiết thuận lợi, sản lượng thu hoạch lúa dự kiến sẽ vượt xa mọi năm.
今回の出張最大の収穫は、現地の有力な取引先と信頼関係を築けたことだ。
Thành quả lớn nhất của chuyến công tác lần này là đã xây dựng được quan hệ tin cậy với một đối tác có thế lực ở địa phương.
|
| 902 |
従事
TÙNG SỰ
1. (N, ~する) Làm việc, theo đuổi (một công việc hay lĩnh vực nào đó)
|
父は長年にわたって農業に従事してきたが、近年の人手不足には頭を悩ませている。
Cha tôi đã làm nghề nông trong nhiều năm, nhưng tình trạng thiếu nhân lực những năm gần đây khiến ông rất đau đầu.
|
| 903 |
終日
CHUNG NHẬT
1. (N, Adv) Cả ngày, suốt cả ngày
|
設備点検のため、明日は終日店舗を休業とさせていただきます。
Do kiểm tra thiết bị, ngày mai cửa hàng sẽ tạm nghỉ cả ngày.
|
| 904 |
習得
TẬP ĐẮC
1. (N, ~する) Sự học hỏi, lĩnh hội được (kiến thức, kỹ năng)
|
専門的な技術を習得するには、地道な反復練習を積み重ねるほかない。
Để lĩnh hội được kỹ thuật chuyên môn thì không còn cách nào khác ngoài việc kiên trì luyện tập lặp đi lặp lại.
|
| 905 |
柔軟
NHU NHUYỄN
1. (Na) Mềm dẻo, linh hoạt, linh động
|
市場環境が激しく変化する時代には、状況に応じて柔軟に対応できる組織こそが生き残る。
Trong thời đại môi trường thị trường biến đổi dữ dội, chính tổ chức nào ứng phó linh hoạt theo tình hình mới là tổ chức tồn tại được.
|
| 906 |
収入
THU NHẬP
1. (N) Thu nhập
|
副業を始めたことで収入が増えた一方、本業との両立に苦労している。
Việc bắt đầu nghề tay trái giúp thu nhập tăng lên, nhưng mặt khác tôi lại vất vả khi cân bằng với công việc chính.
|
| 907 |
終了
CHUNG LIỄU
1. (N, ~する) Sự kết thúc, chấm dứt
|
キャンペーンは今月末をもって終了いたしますので、お早めにお申し込みください。
Chương trình khuyến mãi sẽ kết thúc vào cuối tháng này, vậy quý khách vui lòng đăng ký sớm.
|
| 908 |
縮小
SÚC TIỂU
1. (N, ~する) Sự thu hẹp, thu nhỏ lại
|
業績の悪化を受けて、会社は不採算部門の大幅な縮小に踏み切った。
Trước tình hình kết quả kinh doanh xấu đi, công ty đã quyết định thu hẹp mạnh các bộ phận làm ăn thua lỗ.
|
| 909 |
宿泊
TÚC BẠC
1. (N, ~する) Việc trọ lại, ở lại qua đêm
|
観光客の増加に伴い、市内の宿泊施設は週末を中心に予約が取りにくくなっている。
Cùng với sự gia tăng khách du lịch, các cơ sở lưu trú trong thành phố ngày càng khó đặt phòng, nhất là vào cuối tuần.
|
| 910 |
手段
THỦ ĐOẠN
1. (N) Phương pháp, phương tiện, biện pháp
|
目的を達成するためとはいえ、法に触れるような手段に訴えることは決して許されない。
Dù là để đạt được mục đích đi nữa, việc dùng đến những biện pháp vi phạm pháp luật là điều tuyệt đối không thể chấp nhận.
|
| 911 |
出荷
XUẤT HÀ
1. (N, ~する) Sự xuất hàng, giao hàng (ra thị trường)
|
在庫を確認次第、ご注文分を順次出荷し、三日以内にお届けする予定です。
Ngay khi xác nhận tồn kho, chúng tôi sẽ lần lượt xuất hàng theo đơn đặt và dự kiến giao trong vòng ba ngày.
|
| 912 |
出資
XUẤT TƯ
1. (N, ~する) Sự đầu tư, góp vốn
|
将来性を見込んだ複数のベンチャー企業に出資したが、すべてが成功するとは限らない。
Tôi đã góp vốn vào nhiều công ty khởi nghiệp được kỳ vọng có triển vọng, nhưng không phải tất cả đều thành công.
|
| 913 |
主要
CHỦ YẾU
1. (Na) Chủ yếu, chính, quan trọng
|
議論が長引いたため、主要な論点だけを整理して後日改めて検討することになった。
Vì cuộc thảo luận kéo dài, chúng tôi đã quyết định chỉ tổng hợp những luận điểm chính rồi xem xét lại vào dịp khác.
|
| 914 |
需要
NHU YẾU
1. (N) Nhu cầu (của thị trường)
|
在宅勤務の普及に伴い、郊外の広い住宅に対する需要が急速に高まっている。
Cùng với sự phổ biến của hình thức làm việc tại nhà, nhu cầu đối với nhà ở rộng rãi ở ngoại ô đang tăng nhanh chóng.
|
| 915 |
商業
THƯƠNG NGHIỆP
1. (N) Thương mại, thương nghiệp
|
駅前の再開発によって、大型の商業施設が相次いで建設され、街の様子は一変した。
Nhờ việc tái phát triển khu trước ga, hàng loạt trung tâm thương mại lớn được xây dựng liên tiếp khiến diện mạo phố phường thay đổi hẳn.
|
| 916 |
上昇
THƯỢNG THĂNG
1. (N, ~する) Sự tăng lên, đi lên
|
原材料費の上昇が続けば、製品価格への転嫁は避けられないだろう。
Nếu chi phí nguyên vật liệu tiếp tục tăng, việc chuyển gánh nặng đó sang giá sản phẩm có lẽ là điều khó tránh khỏi.
|
| 917 |
上場
THƯỢNG TRƯỜNG
1. (N, ~する) Việc niêm yết cổ phiếu trên sàn chứng khoán
|
創業から十年足らずで株式上場を果たした彼の経営手腕は高く評価されている。
Tài năng quản trị của anh ấy, người đã đưa công ty niêm yết cổ phiếu chỉ trong chưa đầy mười năm từ khi sáng lập, được đánh giá rất cao.
|
| 918 |
譲渡
NHƯỢNG ĐỘ
1. (N, ~する) Sự chuyển nhượng
|
事業の一部を他社に譲渡することで、本業に経営資源を集中させる方針だ。
Chính sách của công ty là chuyển nhượng một phần hoạt động cho công ty khác để tập trung nguồn lực vào ngành nghề cốt lõi.
|
| 919 |
商売
THƯƠNG MẠI
1. (N, ~する) Việc kinh doanh, buôn bán
|
どんなに良い商品でも、客の信用を失えば商売は長くは続かない。
Dù hàng hóa có tốt đến đâu, một khi đã mất lòng tin của khách thì việc buôn bán cũng không thể kéo dài.
|
| 920 |
消費
TIÊU PHÍ
1. (N, ~する) Sự tiêu thụ, tiêu dùng
|
物価の上昇を背景に、家計は節約志向を強め、個人消費は伸び悩んでいる。
Trên nền giá cả tăng cao, các hộ gia đình ngày càng thắt chặt chi tiêu khiến tiêu dùng cá nhân tăng trưởng chậm chạp.
|
| 921 |
譲歩
NHƯỢNG BỘ
1. (N, ~する) Sự nhượng bộ
|
双方が一歩も譲歩しないため、交渉は平行線をたどったまま決裂してしまった。
Vì cả hai bên đều không chịu nhượng bộ dù chỉ một bước, cuộc đàm phán cứ giằng co rồi cuối cùng đổ vỡ.
|
| 922 |
省略
TỈNH LƯỢC
1. (N, ~する) Sự lược bỏ, tóm gọn
|
時間の都合上、詳しい経緯の説明は省略し、結論からお話しいたします。
Vì lý do thời gian, tôi xin lược bỏ phần giải thích chi tiết diễn biến và đi thẳng vào kết luận.
|
| 923 |
新規
TÂN QUY
1. (Na, N) Mới, mới mẻ
|
既存顧客の維持も大切だが、安定した成長のためには新規顧客の開拓が欠かせない。
Việc giữ chân khách hàng hiện có cũng quan trọng, nhưng để tăng trưởng ổn định thì không thể thiếu việc khai thác khách hàng mới.
|
| 924 |
人件費
NHÂN KIỆN PHÍ
1. (N) Chi phí nhân công
|
人件費の削減だけに頼った経営は、従業員の士気を下げ、結局生産性の低下を招く。
Cách quản lý chỉ dựa vào việc cắt giảm chi phí nhân công sẽ làm giảm tinh thần nhân viên và rốt cuộc dẫn đến năng suất đi xuống.
|
| 925 |
進出
TIẾN XUẤT
1. (N, ~する) Sự mở rộng, tiến vào (thị trường, lĩnh vực)
|
国内市場の頭打ちを受けて、同社は成長著しいアジア市場への進出を加速させている。
Trước tình trạng thị trường trong nước chững lại, công ty này đang đẩy nhanh việc thâm nhập thị trường châu Á đang tăng trưởng mạnh.
|
| 926 |
衰退
SUY THOÁI
1. (N, ~する) Sự suy thoái, suy tàn
|
後継者不足により、かつて栄えた地場産業は急速に衰退しつつある。
Do thiếu người kế nghiệp, ngành công nghiệp địa phương từng hưng thịnh nay đang suy tàn nhanh chóng.
|
| 927 |
勧める
KHUYẾN
1. (V) Khuyên, gợi ý, mời (làm gì đó)
|
医師は彼に、無理な残業を控え、規則正しい生活を送るよう強く勧めた。
Bác sĩ đã khuyên anh ấy hãy hạn chế tăng ca quá sức và sống một cuộc sống điều độ.
|
| 928 |
素早い
TỐ TẢO
1. (A) Nhanh chóng, mau lẹ, nhanh nhạy
|
災害時には、初動対応の素早さが被害の拡大を食い止める鍵となる。
Khi xảy ra thiên tai, sự mau lẹ trong ứng phó ban đầu chính là chìa khóa để ngăn thiệt hại lan rộng.
|
| 929 |
済む
TẾ
1. (V) Kết thúc, hoàn thành, xong xuôi
2. (V) Ổn thỏa, giải quyết xong (mà không phải làm gì thêm)
|
面倒な手続きがようやく済んで、これでやっと本来の業務に専念できる。
Cuối cùng thủ tục rắc rối cũng đã xong, giờ tôi mới có thể chuyên tâm vào công việc chính.
早めに謝っておけば、これほど大事にならずに済んだはずだ。
Nếu xin lỗi sớm thì sự việc đã không trở nên to chuyện đến mức này.
|
| 930 |
生産
SINH SẢN
1. (N, ~する) Sự sản xuất
|
需要の急増に生産が追いつかず、一部の商品は品切れの状態が続いている。
Sản xuất không theo kịp nhu cầu tăng vọt, một số mặt hàng cứ ở trong tình trạng hết hàng kéo dài.
|
| 931 |
製造
CHẾ TẠO
1. (N, ~する) Sự chế tạo, sản xuất (hàng hóa công nghiệp)
|
品質に関わる重大な欠陥が見つかったため、当該製品の製造を直ちに停止した。
Do phát hiện lỗi nghiêm trọng liên quan đến chất lượng, công ty đã lập tức dừng sản xuất sản phẩm đó.
|
| 932 |
成長
THÀNH TRƯỞNG
1. (N, ~する) Sự tăng trưởng, phát triển; sự trưởng thành
|
目先の利益にとらわれず、長期的な視点で持続的な成長を目指すべきだ。
Không nên bị cuốn vào lợi nhuận trước mắt mà cần hướng tới sự tăng trưởng bền vững với tầm nhìn dài hạn.
|
| 933 |
製品
CHẾ PHẨM
1. (N) Sản phẩm
|
他社との差別化を図るため、機能性だけでなくデザイン性にもこだわった製品を開発している。
Để tạo sự khác biệt với các công ty khác, chúng tôi đang phát triển sản phẩm chú trọng không chỉ tính năng mà cả thiết kế.
|
| 934 |
接客
TIẾP KHÁCH
1. (N, ~する) Việc tiếp khách, dịch vụ khách hàng
|
丁寧で心のこもった接客が評判を呼び、遠方からわざわざ訪れる客も少なくない。
Cung cách tiếp khách chu đáo và tận tâm đã tạo nên tiếng tăm, không ít khách lặn lội từ nơi xa đến.
|
| 935 |
設計
THIẾT KẾ
1. (N, ~する) Sự thiết kế, bản thiết kế
|
省エネルギーを重視した設計により、この建物は消費電力を大幅に抑えることに成功した。
Nhờ thiết kế chú trọng tiết kiệm năng lượng, tòa nhà này đã thành công trong việc giảm đáng kể lượng điện tiêu thụ.
|
| 936 |
全体
TOÀN THỂ
1. (N) Toàn thể, toàn bộ
|
個々の部署の利害にとらわれず、会社全体の最適を考えて判断することが求められる。
Người ta đòi hỏi phải phán đoán dựa trên lợi ích tối ưu của toàn công ty, không bị bó buộc vào lợi ích riêng của từng bộ phận.
|
| 937 |
選択肢
TUYỂN TRẠCH CHI
1. (N) Lựa chọn, phương án để lựa chọn
|
一つの方法に固執せず、常に複数の選択肢を用意しておくことが、危機管理の基本である。
Không cố chấp vào một cách duy nhất mà luôn chuẩn bị sẵn nhiều phương án chính là điều cơ bản trong quản trị rủi ro.
|
| 938 |
宣伝
TUYÊN TRUYỀN
1. (N, ~する) Sự quảng cáo, tuyên truyền
|
多額の費用をかけて宣伝したものの、売り上げは期待したほど伸びなかった。
Dù đã bỏ ra khoản chi phí lớn để quảng cáo, doanh số vẫn không tăng như kỳ vọng.
|
| 939 |
想定
TƯỞNG ĐỊNH
1. (N, ~する) Sự giả định, dự tính, lường trước
|
最悪の事態をあらかじめ想定し、対策を講じておけば、いざという時に慌てずに済む。
Nếu lường trước tình huống xấu nhất và chuẩn bị sẵn biện pháp, thì khi có chuyện sẽ không phải hốt hoảng.
|
| 940 |
相場
TƯƠNG TRƯỜNG
1. (N) Giá thị trường, tỷ giá; mức giá thông thường
|
為替相場の急激な変動は、輸出入企業の業績に直接影響を及ぼす。
Biến động đột ngột của tỷ giá hối đoái ảnh hưởng trực tiếp đến kết quả kinh doanh của các doanh nghiệp xuất nhập khẩu.
|
| 941 |
促進
XÚC TIẾN
1. (N, ~する) Sự thúc đẩy, xúc tiến
|
政府は中小企業のデジタル化を促進するため、補助金制度を拡充する方針だ。
Chính phủ có chủ trương mở rộng chế độ trợ cấp nhằm thúc đẩy việc số hóa ở các doanh nghiệp vừa và nhỏ.
|
| 942 |
損失
TỔN THẤT
1. (N) Sự tổn thất, thua lỗ
|
初動対応の遅れが被害を拡大させ、会社に多大な損失をもたらした。
Sự chậm trễ trong ứng phó ban đầu đã khiến thiệt hại lan rộng và gây tổn thất to lớn cho công ty.
|
| 943 |
存続
TỒN TỤC
1. (N, ~する) Sự tiếp tục tồn tại, duy trì
|
赤字経営が続く中、会社の存続自体が危ぶまれる事態に陥っている。
Trong khi tình trạng kinh doanh thua lỗ kéo dài, công ty đã rơi vào cảnh chính sự tồn vong của mình bị đe dọa.
|
| 944 |
ターゲット
— (gốc: target)
1. (N) Mục tiêu, đối tượng nhắm tới (khách hàng mục tiêu)
|
広告の効果を高めるには、誰に届けたいのか、ターゲットを明確に絞り込むことが重要だ。
Để nâng cao hiệu quả quảng cáo, điều quan trọng là phải xác định rõ đối tượng mục tiêu, tức muốn truyền tải đến ai.
|
| 945 |
対抗
ĐỐI KHÁNG
1. (N, ~する) Sự đối đầu, cạnh tranh, chống lại
|
大手の価格攻勢に対抗するため、中小店は独自のサービスで差別化を図っている。
Để đối chọi với chiến lược giá của các ông lớn, các cửa hàng nhỏ đang tìm cách tạo khác biệt bằng dịch vụ riêng.
|
| 946 |
代替
ĐẠI THẾ
1. (N, ~する) Sự thay thế
|
主要部品の供給が止まった場合に備え、代替品の調達先を確保しておく必要がある。
Cần đảm bảo sẵn nguồn cung hàng thay thế để phòng trường hợp việc cung ứng linh kiện chủ chốt bị gián đoạn.
|
| 947 |
対象
ĐỐI TƯỢNG
1. (N) Đối tượng (hướng tới, áp dụng)
|
この割引キャンペーンは、初めてご利用になるお客様を対象としております。
Chương trình giảm giá này áp dụng cho đối tượng là những khách hàng sử dụng dịch vụ lần đầu.
|
| 948 |
態度
THÁI ĐỘ
1. (N) Thái độ
|
交渉の席で相手が終始曖昧な態度を取り続けたため、議論は一向に進まなかった。
Vì tại bàn đàm phán đối phương cứ giữ thái độ mơ hồ từ đầu đến cuối, cuộc thảo luận chẳng tiến triển được chút nào.
|
| 949 |
台頭
ĐÀI ĐẦU
1. (N, ~する) Sự trỗi dậy, vươn lên (của một thế lực)
|
新興国企業の急速な台頭により、既存の業界秩序は大きく揺らいでいる。
Sự trỗi dậy nhanh chóng của các doanh nghiệp ở những nước mới nổi đang làm lung lay mạnh trật tự vốn có của ngành.
|
| 950 |
耕す
CANH
1. (V) Cày, canh tác (ruộng đất)
|
祖父は毎朝早くから畑を耕し、季節ごとの野菜を丹精込めて育てている。
Ông nội tôi sáng nào cũng dậy sớm cày xới mảnh ruộng, tỉ mỉ chăm trồng những loại rau theo từng mùa.
|