Trí Lữ Nihongo • EJU Từ Vựng

Bài 19 · Từ Vựng EJU

Phần học gồm 50 từ (STT 901–950). Mỗi từ có Furigana, Âm Hán Việt, nghĩa Tiếng Việt, câu ví dụ N2–N1 có dịch, và nút 🔊 nghe giọng Nhật.

Bài 19/62 STT 901–950 50 từ 🔊 Audio Neural2
STT Từ vựng • Âm Hán • Nghĩa Câu Ví dụ & Dịch nghĩa
901
収穫しゅうかく THU HOẠCH
1. (N, ~する) Việc thu hoạch (nông sản)
2. (N) Thành quả, kết quả thu được
今年ことし天候てんこうめぐまれたため、べい収穫しゅうかくりょう例年れいねんおおきく上回うわまわ見込みこみだ。
Năm nay nhờ thời tiết thuận lợi, sản lượng thu hoạch lúa dự kiến sẽ vượt xa mọi năm.
今回こんかい出張しゅっちょう最大さいだい収穫しゅうかくは、現地げんち有力ゆうりょく取引とりひきさき信頼しんらい関係かんけいきずけたことだ。
Thành quả lớn nhất của chuyến công tác lần này là đã xây dựng được quan hệ tin cậy với một đối tác có thế lực ở địa phương.
902
従事じゅうじ TÙNG SỰ
1. (N, ~する) Làm việc, theo đuổi (một công việc hay lĩnh vực nào đó)
ちち長年ながねんにわたって農業のうぎょう従事じゅうじしてきたが、近年きんねん人手ひとで不足ふそくにはあたまなやませている。
Cha tôi đã làm nghề nông trong nhiều năm, nhưng tình trạng thiếu nhân lực những năm gần đây khiến ông rất đau đầu.
903
終日しゅうじつ CHUNG NHẬT
1. (N, Adv) Cả ngày, suốt cả ngày
設備せつび点検てんけんのため、明日あした終日しゅうじつ店舗てんぽ休業きゅうぎょうとさせていただきます。
Do kiểm tra thiết bị, ngày mai cửa hàng sẽ tạm nghỉ cả ngày.
904
習得しゅうとく TẬP ĐẮC
1. (N, ~する) Sự học hỏi, lĩnh hội được (kiến thức, kỹ năng)
専門せんもんてき技術ぎじゅつ習得しゅうとくするには、地道じみち反復はんぷく練習れんしゅう積み重つみかさねるほかない。
Để lĩnh hội được kỹ thuật chuyên môn thì không còn cách nào khác ngoài việc kiên trì luyện tập lặp đi lặp lại.
905
柔軟じゅうなん NHU NHUYỄN
1. (Na) Mềm dẻo, linh hoạt, linh động
市場しじょう環境かんきょうはげしく変化へんかする時代じだいには、状況じょうきょうおうじて柔軟じゅうなん対応たいおうできる組織そしきこそが生き残いきのこる。
Trong thời đại môi trường thị trường biến đổi dữ dội, chính tổ chức nào ứng phó linh hoạt theo tình hình mới là tổ chức tồn tại được.
906
収入しゅうにゅう THU NHẬP
1. (N) Thu nhập
副業ふくぎょうはじめたことで収入しゅうにゅうえた一方いっぽう本業ほんぎょうとの両立りょうりつ苦労くろうしている。
Việc bắt đầu nghề tay trái giúp thu nhập tăng lên, nhưng mặt khác tôi lại vất vả khi cân bằng với công việc chính.
907
終了しゅうりょう CHUNG LIỄU
1. (N, ~する) Sự kết thúc, chấm dứt
キャンペーンは今月こんげつまつをもって終了しゅうりょういたしますので、おはやめにお申し込もうしこみください。
Chương trình khuyến mãi sẽ kết thúc vào cuối tháng này, vậy quý khách vui lòng đăng ký sớm.
908
縮小しゅくしょう SÚC TIỂU
1. (N, ~する) Sự thu hẹp, thu nhỏ lại
業績ぎょうせき悪化あっかけて、会社かいしゃ採算さいさん部門ぶもん大幅おおはば縮小しゅくしょう踏み切ふみきった。
Trước tình hình kết quả kinh doanh xấu đi, công ty đã quyết định thu hẹp mạnh các bộ phận làm ăn thua lỗ.
909
宿泊しゅくはく TÚC BẠC
1. (N, ~する) Việc trọ lại, ở lại qua đêm
観光かんこうきゃく増加ぞうかともない、ない宿泊しゅくはく施設しせつ週末しゅうまつ中心ちゅうしん予約よやくりにくくなっている。
Cùng với sự gia tăng khách du lịch, các cơ sở lưu trú trong thành phố ngày càng khó đặt phòng, nhất là vào cuối tuần.
910
手段しゅだん THỦ ĐOẠN
1. (N) Phương pháp, phương tiện, biện pháp
目的もくてき達成たっせいするためとはいえ、ほうれるような手段しゅだんうったえることはけっしてゆるされない。
Dù là để đạt được mục đích đi nữa, việc dùng đến những biện pháp vi phạm pháp luật là điều tuyệt đối không thể chấp nhận.
911
出荷しゅっか XUẤT HÀ
1. (N, ~する) Sự xuất hàng, giao hàng (ra thị trường)
在庫ざいこ確認かくにん次第しだい、ご注文ちゅうもんぶん順次じゅんじ出荷しゅっかし、みっ以内いないにおとどけする予定よていです。
Ngay khi xác nhận tồn kho, chúng tôi sẽ lần lượt xuất hàng theo đơn đặt và dự kiến giao trong vòng ba ngày.
912
出資しゅっし XUẤT TƯ
1. (N, ~する) Sự đầu tư, góp vốn
将来しょうらいせい見込みこんだ複数ふくすうのベンチャー企業きぎょう出資しゅっししたが、すべてが成功せいこうするとはかぎらない。
Tôi đã góp vốn vào nhiều công ty khởi nghiệp được kỳ vọng có triển vọng, nhưng không phải tất cả đều thành công.
913
主要しゅよう CHỦ YẾU
1. (Na) Chủ yếu, chính, quan trọng
議論ぎろん長引ながびいたため、主要しゅよう論点ろんてんだけを整理せいりして後日ごじつあらためて検討けんとうすることになった。
Vì cuộc thảo luận kéo dài, chúng tôi đã quyết định chỉ tổng hợp những luận điểm chính rồi xem xét lại vào dịp khác.
914
需要じゅよう NHU YẾU
1. (N) Nhu cầu (của thị trường)
在宅ざいたく勤務きんむ普及ふきゅうともない、郊外こうがいひろ住宅じゅうたくたいする需要じゅよう急速きゅうそくたかまっている。
Cùng với sự phổ biến của hình thức làm việc tại nhà, nhu cầu đối với nhà ở rộng rãi ở ngoại ô đang tăng nhanh chóng.
915
商業しょうぎょう THƯƠNG NGHIỆP
1. (N) Thương mại, thương nghiệp
駅前えきまえさい開発かいはつによって、大型おおがた商業しょうぎょう施設しせつあいいで建設けんせつされ、まち様子ようす一変いっぺんした。
Nhờ việc tái phát triển khu trước ga, hàng loạt trung tâm thương mại lớn được xây dựng liên tiếp khiến diện mạo phố phường thay đổi hẳn.
916
上昇じょうしょう THƯỢNG THĂNG
1. (N, ~する) Sự tăng lên, đi lên
げん材料ざいりょう上昇じょうしょうつづけば、製品せいひん価格かかくへの転嫁てんかけられないだろう。
Nếu chi phí nguyên vật liệu tiếp tục tăng, việc chuyển gánh nặng đó sang giá sản phẩm có lẽ là điều khó tránh khỏi.
917
上場じょうじょう THƯỢNG TRƯỜNG
1. (N, ~する) Việc niêm yết cổ phiếu trên sàn chứng khoán
創業そうぎょうからじゅうねんらずで株式かぶしき上場じょうじょうたしたかれ経営けいえい手腕しゅわんたか評価ひょうかされている。
Tài năng quản trị của anh ấy, người đã đưa công ty niêm yết cổ phiếu chỉ trong chưa đầy mười năm từ khi sáng lập, được đánh giá rất cao.
918
譲渡じょうと NHƯỢNG ĐỘ
1. (N, ~する) Sự chuyển nhượng
事業じぎょう一部いちぶ他社たしゃ譲渡じょうとすることで、本業ほんぎょう経営けいえい資源しげん集中しゅうちゅうさせる方針ほうしんだ。
Chính sách của công ty là chuyển nhượng một phần hoạt động cho công ty khác để tập trung nguồn lực vào ngành nghề cốt lõi.
919
商売しょうばい THƯƠNG MẠI
1. (N, ~する) Việc kinh doanh, buôn bán
どんなに商品しょうひんでも、きゃく信用しんよううしなえば商売しょうばいながくはつづかない。
Dù hàng hóa có tốt đến đâu, một khi đã mất lòng tin của khách thì việc buôn bán cũng không thể kéo dài.
920
消費しょうひ TIÊU PHÍ
1. (N, ~する) Sự tiêu thụ, tiêu dùng
物価ぶっか上昇じょうしょう背景はいけいに、家計かけい節約せつやく志向しこうつよめ、個人こじん消費しょうひ伸び悩のびなやんでいる。
Trên nền giá cả tăng cao, các hộ gia đình ngày càng thắt chặt chi tiêu khiến tiêu dùng cá nhân tăng trưởng chậm chạp.
921
譲歩じょうほ NHƯỢNG BỘ
1. (N, ~する) Sự nhượng bộ
双方そうほういち譲歩じょうほしないため、交渉こうしょう平行へいこうせんをたどったまま決裂けつれつしてしまった。
Vì cả hai bên đều không chịu nhượng bộ dù chỉ một bước, cuộc đàm phán cứ giằng co rồi cuối cùng đổ vỡ.
922
省略しょうりゃく TỈNH LƯỢC
1. (N, ~する) Sự lược bỏ, tóm gọn
時間じかん都合つごうじょうくわしい経緯けいい説明せつめい省略しょうりゃくし、結論けつろんからおはなしいたします。
Vì lý do thời gian, tôi xin lược bỏ phần giải thích chi tiết diễn biến và đi thẳng vào kết luận.
923
新規しんき TÂN QUY
1. (Na, N) Mới, mới mẻ
既存きそん顧客こきゃく維持いじ大切たいせつだが、安定あんていした成長せいちょうのためには新規しんき顧客こきゃく開拓かいたくかせない。
Việc giữ chân khách hàng hiện có cũng quan trọng, nhưng để tăng trưởng ổn định thì không thể thiếu việc khai thác khách hàng mới.
924
人件じんけん NHÂN KIỆN PHÍ
1. (N) Chi phí nhân công
人件じんけん削減さくげんだけにたよった経営けいえいは、従業じゅうぎょういん士気しきげ、結局けっきょく生産せいさんせい低下ていかまねく。
Cách quản lý chỉ dựa vào việc cắt giảm chi phí nhân công sẽ làm giảm tinh thần nhân viên và rốt cuộc dẫn đến năng suất đi xuống.
925
進出しんしゅつ TIẾN XUẤT
1. (N, ~する) Sự mở rộng, tiến vào (thị trường, lĩnh vực)
国内こくない市場しじょう頭打あたまうちをけて、同社どうしゃ成長せいちょういちじるしいアジア市場しじょうへの進出しんしゅつ加速かそくさせている。
Trước tình trạng thị trường trong nước chững lại, công ty này đang đẩy nhanh việc thâm nhập thị trường châu Á đang tăng trưởng mạnh.
926
衰退すいたい SUY THOÁI
1. (N, ~する) Sự suy thoái, suy tàn
後継こうけいしゃ不足ふそくにより、かつてさかえた地場じば産業さんぎょう急速きゅうそく衰退すいたいしつつある。
Do thiếu người kế nghiệp, ngành công nghiệp địa phương từng hưng thịnh nay đang suy tàn nhanh chóng.
927
すすめる KHUYẾN
1. (V) Khuyên, gợi ý, mời (làm gì đó)
医師いしかれに、無理むり残業ざんぎょうひかえ、規則きそくただしい生活せいかつおくるようつよすすめた。
Bác sĩ đã khuyên anh ấy hãy hạn chế tăng ca quá sức và sống một cuộc sống điều độ.
928
素早すばや TỐ TẢO
1. (A) Nhanh chóng, mau lẹ, nhanh nhạy
災害さいがいには、初動しょどう対応たいおう素早すばやさが被害ひがい拡大かくだい食い止くいとめるかぎとなる。
Khi xảy ra thiên tai, sự mau lẹ trong ứng phó ban đầu chính là chìa khóa để ngăn thiệt hại lan rộng.
929
TẾ
1. (V) Kết thúc, hoàn thành, xong xuôi
2. (V) Ổn thỏa, giải quyết xong (mà không phải làm gì thêm)
面倒めんどう手続てつづきがようやくんで、これでやっと本来ほんらい業務ぎょうむ専念せんねんできる。
Cuối cùng thủ tục rắc rối cũng đã xong, giờ tôi mới có thể chuyên tâm vào công việc chính.
はやめにあやまっておけば、これほど大事だいじにならずにんだはずだ。
Nếu xin lỗi sớm thì sự việc đã không trở nên to chuyện đến mức này.
930
生産せいさん SINH SẢN
1. (N, ~する) Sự sản xuất
需要じゅよう急増きゅうぞう生産せいさんいつかず、一部いちぶ商品しょうひん品切しなぎれの状態じょうたいつづいている。
Sản xuất không theo kịp nhu cầu tăng vọt, một số mặt hàng cứ ở trong tình trạng hết hàng kéo dài.
931
製造せいぞう CHẾ TẠO
1. (N, ~する) Sự chế tạo, sản xuất (hàng hóa công nghiệp)
品質ひんしつかかわる重大じゅうだい欠陥けっかんつかったため、当該とうがい製品せいひん製造せいぞうただちに停止ていしした。
Do phát hiện lỗi nghiêm trọng liên quan đến chất lượng, công ty đã lập tức dừng sản xuất sản phẩm đó.
932
成長せいちょう THÀNH TRƯỞNG
1. (N, ~する) Sự tăng trưởng, phát triển; sự trưởng thành
目先めさき利益りえきにとらわれず、長期ちょうきてき視点してん持続じぞくてき成長せいちょう目指めざすべきだ。
Không nên bị cuốn vào lợi nhuận trước mắt mà cần hướng tới sự tăng trưởng bền vững với tầm nhìn dài hạn.
933
製品せいひん CHẾ PHẨM
1. (N) Sản phẩm
他社たしゃとの差別さべつはかるため、機能きのうせいだけでなくデザインせいにもこだわった製品せいひん開発かいはつしている。
Để tạo sự khác biệt với các công ty khác, chúng tôi đang phát triển sản phẩm chú trọng không chỉ tính năng mà cả thiết kế.
934
接客せっきゃく TIẾP KHÁCH
1. (N, ~する) Việc tiếp khách, dịch vụ khách hàng
丁寧ていねいこころのこもった接客せっきゃく評判ひょうばんび、遠方えんぽうからわざわざおとずれるきゃくすくなくない。
Cung cách tiếp khách chu đáo và tận tâm đã tạo nên tiếng tăm, không ít khách lặn lội từ nơi xa đến.
935
設計せっけい THIẾT KẾ
1. (N, ~する) Sự thiết kế, bản thiết kế
しょうエネルギーを重視じゅうしした設計せっけいにより、この建物たてもの消費しょうひ電力でんりょく大幅おおはばおさえることに成功せいこうした。
Nhờ thiết kế chú trọng tiết kiệm năng lượng, tòa nhà này đã thành công trong việc giảm đáng kể lượng điện tiêu thụ.
936
全体ぜんたい TOÀN THỂ
1. (N) Toàn thể, toàn bộ
個々ここ部署ぶしょ利害りがいにとらわれず、会社かいしゃ全体ぜんたい最適さいてきかんがえて判断はんだんすることがもとめられる。
Người ta đòi hỏi phải phán đoán dựa trên lợi ích tối ưu của toàn công ty, không bị bó buộc vào lợi ích riêng của từng bộ phận.
937
選択せんたく TUYỂN TRẠCH CHI
1. (N) Lựa chọn, phương án để lựa chọn
ひとつの方法ほうほう固執こしつせず、つね複数ふくすう選択せんたく用意よういしておくことが、危機きき管理かんり基本きほんである。
Không cố chấp vào một cách duy nhất mà luôn chuẩn bị sẵn nhiều phương án chính là điều cơ bản trong quản trị rủi ro.
938
宣伝せんでん TUYÊN TRUYỀN
1. (N, ~する) Sự quảng cáo, tuyên truyền
多額たがく費用ひようをかけて宣伝せんでんしたものの、売り上うりあげは期待きたいしたほどびなかった。
Dù đã bỏ ra khoản chi phí lớn để quảng cáo, doanh số vẫn không tăng như kỳ vọng.
939
想定そうてい TƯỞNG ĐỊNH
1. (N, ~する) Sự giả định, dự tính, lường trước
最悪さいあく事態じたいをあらかじめ想定そうていし、対策たいさくこうじておけば、いざというときあわてずにむ。
Nếu lường trước tình huống xấu nhất và chuẩn bị sẵn biện pháp, thì khi có chuyện sẽ không phải hốt hoảng.
940
相場そうば TƯƠNG TRƯỜNG
1. (N) Giá thị trường, tỷ giá; mức giá thông thường
為替かわせ相場そうば急激きゅうげき変動へんどうは、輸出入ゆしゅつにゅう企業きぎょう業績ぎょうせき直接ちょくせつ影響えいきょうおよぼす。
Biến động đột ngột của tỷ giá hối đoái ảnh hưởng trực tiếp đến kết quả kinh doanh của các doanh nghiệp xuất nhập khẩu.
941
促進そくしん XÚC TIẾN
1. (N, ~する) Sự thúc đẩy, xúc tiến
政府せいふちゅうしょう企業きぎょうのデジタル促進そくしんするため、補助ほじょきん制度せいど拡充かくじゅうする方針ほうしんだ。
Chính phủ có chủ trương mở rộng chế độ trợ cấp nhằm thúc đẩy việc số hóa ở các doanh nghiệp vừa và nhỏ.
942
損失そんしつ TỔN THẤT
1. (N) Sự tổn thất, thua lỗ
初動しょどう対応たいおうおくれが被害ひがい拡大かくだいさせ、会社かいしゃ多大ただい損失そんしつをもたらした。
Sự chậm trễ trong ứng phó ban đầu đã khiến thiệt hại lan rộng và gây tổn thất to lớn cho công ty.
943
存続そんぞく TỒN TỤC
1. (N, ~する) Sự tiếp tục tồn tại, duy trì
赤字あかじ経営けいえいつづなか会社かいしゃ存続そんぞく自体じたいあやぶまれる事態じたいおちいっている。
Trong khi tình trạng kinh doanh thua lỗ kéo dài, công ty đã rơi vào cảnh chính sự tồn vong của mình bị đe dọa.
944
ターゲット — (gốc: target)
1. (N) Mục tiêu, đối tượng nhắm tới (khách hàng mục tiêu)
広告こうこく効果こうかたかめるには、だれとどけたいのか、ターゲットを明確めいかく絞り込しぼりこむことが重要じゅうようだ。
Để nâng cao hiệu quả quảng cáo, điều quan trọng là phải xác định rõ đối tượng mục tiêu, tức muốn truyền tải đến ai.
945
対抗たいこう ĐỐI KHÁNG
1. (N, ~する) Sự đối đầu, cạnh tranh, chống lại
大手おおて価格かかく攻勢こうせい対抗たいこうするため、ちゅう小店しょうてん独自どくじのサービスで差別さべつはかっている。
Để đối chọi với chiến lược giá của các ông lớn, các cửa hàng nhỏ đang tìm cách tạo khác biệt bằng dịch vụ riêng.
946
代替だいたい ĐẠI THẾ
1. (N, ~する) Sự thay thế
主要しゅよう部品ぶひん供給きょうきゅうまった場合ばあいそなえ、代替だいたいひん調達ちょうたつさき確保かくほしておく必要ひつようがある。
Cần đảm bảo sẵn nguồn cung hàng thay thế để phòng trường hợp việc cung ứng linh kiện chủ chốt bị gián đoạn.
947
対象たいしょう ĐỐI TƯỢNG
1. (N) Đối tượng (hướng tới, áp dụng)
この割引わりびきキャンペーンは、はじめてご利用りようになるおきゃくさま対象たいしょうとしております。
Chương trình giảm giá này áp dụng cho đối tượng là những khách hàng sử dụng dịch vụ lần đầu.
948
態度たいど THÁI ĐỘ
1. (N) Thái độ
交渉こうしょうせき相手あいて終始しゅうし曖昧あいまい態度たいどつづけたため、議論ぎろん一向いっこうすすまなかった。
Vì tại bàn đàm phán đối phương cứ giữ thái độ mơ hồ từ đầu đến cuối, cuộc thảo luận chẳng tiến triển được chút nào.
949
台頭たいとう ĐÀI ĐẦU
1. (N, ~する) Sự trỗi dậy, vươn lên (của một thế lực)
新興しんこうこく企業きぎょう急速きゅうそく台頭たいとうにより、既存きそん業界ぎょうかい秩序ちつじょおおきくらいでいる。
Sự trỗi dậy nhanh chóng của các doanh nghiệp ở những nước mới nổi đang làm lung lay mạnh trật tự vốn có của ngành.
950
たがや CANH
1. (V) Cày, canh tác (ruộng đất)
祖父そふ毎朝まいあさはやくからはたけたがやし、季節きせつごとの野菜やさい丹精たんせいめてそだてている。
Ông nội tôi sáng nào cũng dậy sớm cày xới mảnh ruộng, tỉ mỉ chăm trồng những loại rau theo từng mùa.