| STT | Từ vựng • Âm Hán • Nghĩa | Câu Ví dụ & Dịch nghĩa |
|---|---|---|
| 951 | 妥協THỎA HIỆP 1. (N, ~する) Sự thỏa hiệp, sự nhượng bộ 意見を歩み寄らせて折り合いをつけること Compromise, concession | 両者は利害が対立したまま譲らず、最後まで妥協点を見いだすことができなかった。 Hai bên cứ đối lập về lợi ích mà không ai chịu nhường, đến cuối cùng vẫn không tìm ra được điểm thỏa hiệp. With their interests remaining in conflict, both sides refused to yield and were unable to find a compromise point until the very end. |
| 952 | 宅配TRẠCH PHỐI 1. (N, ~する) Dịch vụ giao hàng tận nhà 品物を受取人の自宅へ届けること Home delivery, parcel delivery | ネット通販の普及に伴い、宅配業界は深刻な人手不足に悩まされている。 Cùng với sự phổ biến của mua sắm trực tuyến, ngành giao hàng tận nhà đang khốn đốn vì thiếu hụt nhân lực nghiêm trọng. Along with the spread of online shopping, the home delivery industry is suffering from a serious labor shortage. |
| 953 | 脱出THOÁT XUẤT 1. (N, ~する) Sự thoát ra, trốn thoát 危険な場所や悪い状況から抜け出すこと Escape, breakout, getting out | 乗客は煙が充満する車内から非常口を通って次々と脱出した。 Hành khách lần lượt thoát ra khỏi khoang tàu đầy khói qua lối thoát hiểm. Passengers escaped one after another through emergency exits from inside the train filled with smoke. |
| 954 | 達するĐẠT 1. (V) Đạt tới, chạm tới, lên tới (một mức nào đó) ある点や数量に行き着く To reach, to attain, to amount to | 今年度の売上高は過去最高の一兆円に達する見込みだ。 Doanh thu năm tài chính này dự kiến đạt mức cao nhất lịch sử là một nghìn tỷ yên. Sales for this fiscal year are expected to reach a record high of one trillion yen. |
| 955 | 達成ĐẠT THÀNH 1. (N, ~する) Việc đạt được, hoàn thành (mục tiêu) 目的や目標を成し遂げること Achievement, accomplishment, attainment | 社員全員が一丸となって努力した結果、年間目標を無事達成することができた。 Nhờ toàn thể nhân viên đồng lòng nỗ lực, công ty đã hoàn thành suôn sẻ mục tiêu cả năm. As a result of all employees working together in unity, we were able to safely achieve our annual target. |
| 956 | 妥当THỎA ĐÁNG 1. (Na) Thích hợp, hợp lý, thỏa đáng 実情に合っていて適切であること Appropriate, reasonable, proper, valid | 専門家は、今回の価格設定は市場の相場から見て妥当だと評価している。 Các chuyên gia đánh giá rằng mức giá lần này là hợp lý khi nhìn từ mặt bằng giá của thị trường. Experts evaluate that this pricing is reasonable considering the market rates. |
| 957 | 妥当性THỎA ĐÁNG TÍNH 1. (N) Tính hợp lý, tính thỏa đáng 事実や議論が適切で正当である性質 Validity, appropriateness, soundness | 委員会では、調査結果の妥当性をめぐって慎重な議論が続けられた。 Tại ủy ban, cuộc thảo luận thận trọng về tính hợp lý của kết quả điều tra vẫn tiếp diễn. In the committee, careful discussions continued surrounding the validity of the survey results. |
| 958 | 棚BẰNG 1. (N) Cái kệ, giá (để đồ) 物を置くための板状の台 Shelf, rack | 店員は売れ筋商品を目の高さの棚に並べ、顧客の目に留まりやすいよう工夫している。 Nhân viên xếp những mặt hàng bán chạy lên kệ ngang tầm mắt, dụng công sao cho dễ lọt vào mắt khách. Store clerks line up best-selling products on eye-level shelves, devising ways to make them easily catch customers' eyes. |
| 959 | 多様化ĐA DẠNG HÓA 1. (N, ~する) Sự đa dạng hóa 変化して種類や様式が多くなること Diversification, growing variety | 消費者のニーズが多様化する中、企業は細やかな対応を迫られている。 Trong bối cảnh nhu cầu của người tiêu dùng ngày càng đa dạng hóa, các doanh nghiệp buộc phải đáp ứng một cách tỉ mỉ. Amid the diversification of consumer needs, companies are being forced to provide meticulous responses. |
| 960 | 短期的ĐOẢN KÌ ĐÍCH 1. (Na) Mang tính ngắn hạn, trong thời gian ngắn 短い期間に限られているさま Short-term, temporary | 短期的な利益ばかりを追い求めると、長期的な企業価値を損なう恐れがある。 Nếu chỉ chăm chăm theo đuổi lợi nhuận ngắn hạn thì có nguy cơ làm tổn hại giá trị doanh nghiệp về lâu dài. Pursuing only short-term profits carries the risk of damaging long-term corporate value. |
| 961 | 担当ĐẢM ĐƯƠNG 1. (N, ~する) Việc phụ trách, đảm nhận ある仕事や業務を引き受けて受け持つこと。 being in charge, taking charge of a duty or role | 詳しい契約内容については、後日担当者が改めてご説明に伺います。 Về nội dung hợp đồng chi tiết, người phụ trách sẽ đến giải thích lại với quý vị vào dịp khác. Regarding the detailed contract terms, the person in charge will visit you at a later date to explain them again. |
| 962 | 近づく 1. (V) Đến gần, lại gần, tiếp cận 距離や時間が少なくなってその場所や時点に寄ること。 approaching, drawing near, getting close | 台風が接近し、締め切りが近づくにつれて、現場の緊張感は次第に高まっていった。 Khi bão tới gần và hạn chót cũng cận kề, không khí căng thẳng tại hiện trường dần dần dâng cao. As the typhoon approached and the deadline drew near, the tension at the site gradually heightened. |
| 963 | 力LỰC 1. (N) Sức mạnh, năng lực, khả năng 物事を成し遂げる能力や体力・勢い。 strength, power, ability, capability | 逆境に立たされたときこそ、その人の本当の力が試されるものだ。 Chính lúc lâm vào nghịch cảnh mới là khi năng lực thật sự của một người được thử thách. It is precisely when faced with adversity that a person's true ability is tested. |
| 964 | 着手TRƯỚC THỦ 1. (N, ~する) Sự bắt tay vào công việc, bắt đầu tiến hành 新しく仕事や事業をはじめること。 commencing, starting work on, setting about | 政府は老朽化したインフラの大規模な改修工事に来年度から着手する方針だ。 Chính phủ có chủ trương bắt tay vào công trình cải tạo quy mô lớn hạ tầng đã xuống cấp kể từ năm tài chính tới. The government plans to commence large-scale renovation work on aging infrastructure starting next fiscal year. |
| 965 | 着工TRƯỚC CÔNG 1. (N, ~する) Sự khởi công xây dựng 土木や建築などの工事をはじめること。 start of construction, breaking ground | 新駅ビルの建設は近隣住民の合意を得たうえで、来月着工する予定である。 Việc xây dựng tòa nhà ga mới dự kiến khởi công vào tháng sau, sau khi đã đạt được sự đồng thuận của cư dân lân cận. The construction of the new station building is scheduled to start next month after obtaining the agreement of nearby residents. |
| 966 | チャレンジ— (gốc: challenge) 1. (N, ~する) Sự thử thách, thử sức 困難なことや新しい課題に挑戦すること。 taking on a challenge, trying something new | 失敗を恐れて何もしないより、果敢に新しい分野にチャレンジする方がよほど価値がある。 Thay vì sợ thất bại mà chẳng làm gì, việc mạnh dạn thử sức ở lĩnh vực mới còn đáng giá hơn nhiều. Boldly taking on challenges in a new field is far more valuable than doing nothing out of fear of failure. |
| 967 | 仲介TRỌNG GIỚI 1. (N, ~する) Sự môi giới, trung gian 当事者間の間に立って取り持ちをすること。 mediation, brokerage, intercession | 不動産会社が売り主と買い主の間に立って取引を仲介し、手数料を受け取る。 Công ty bất động sản đứng giữa người bán và người mua để môi giới giao dịch và nhận tiền hoa hồng. A real estate company stands between the seller and the buyer to mediate the transaction and receive a commission. |
| 968 | 調査ĐIỀU TRA 1. (N, ~する) Sự điều tra, khảo sát 事実や状況を調べること。 investigation, survey, research | 大規模な世論調査の結果、過半数の国民が増税に反対していることが明らかになった。 Kết quả cuộc khảo sát dư luận quy mô lớn cho thấy quá nửa người dân phản đối việc tăng thuế. The results of a large-scale public opinion poll revealed that a majority of the public opposes a tax increase. |
| 969 | 調達ĐIỀU ĐẠT 1. (N, ~する) Sự huy động, cung cấp (vốn, hàng hóa, nhân lực) 必要な資金や品物を取りそろえて用意すること。 procurement, raising or obtaining (funds/materials) | 原材料を海外から安定的に調達できるかどうかが、今後の生産計画の鍵を握っている。 Việc có huy động được nguyên vật liệu một cách ổn định từ nước ngoài hay không sẽ là chìa khóa cho kế hoạch sản xuất sắp tới. Whether raw materials can be stably procured from overseas holds the key to future production plans. |
| 970 | 貯蓄TRỮ SÚC 1. (N, ~する) Sự để dành, tiết kiệm tiền 金銭を蓄えておくこと。 savings, saving money | 将来の不安に備えて、若いうちから計画的に貯蓄しておくことが大切だ。 Để phòng những bất an trong tương lai, việc tiết kiệm có kế hoạch ngay từ khi còn trẻ là điều quan trọng. It is important to systematically save money from a young age to prepare for future uncertainties. |
| 971 | 貯蔵TRỮ TÀNG 1. (N, ~する) Sự lưu trữ, tàng trữ, cất giữ 物を蓄えて大切に保管すること。 storage, preservation, storing | この倉庫は温度と湿度が厳密に管理されており、大量の穀物を長期間貯蔵できる。 Kho này được kiểm soát nghiêm ngặt về nhiệt độ và độ ẩm, có thể lưu trữ lượng lớn ngũ cốc trong thời gian dài. This warehouse's temperature and humidity are strictly controlled, allowing it to store large quantities of grain for long periods. |
| 972 | 追加TRUY GIA 1. (N, ~する) Sự thêm vào, bổ sung あとから付け加えること。 addition, supplement, adding | 当初の予算では足りなくなったため、急遽追加の資金を調達する必要が生じた。 Vì ngân sách ban đầu trở nên không đủ, đã nảy sinh nhu cầu huy động gấp một khoản vốn bổ sung. Because the initial budget ran short, an urgent need arose to procure additional funds. |
| 973 | 追求TRUY CẦU 1. (N, ~する) Sự theo đuổi, tìm kiếm (lý tưởng, lợi nhuận, sự thật) 目的のものや理想を得ようとどこまでも追うこと。 pursuit, seeking after | 企業は利益の追求ばかりでなく、社会的責任を果たすことも求められている。 Doanh nghiệp không chỉ theo đuổi lợi nhuận mà còn phải gánh vác trách nhiệm xã hội. Companies are required not only to pursue profit but also to fulfill their social responsibilities. |
| 974 | 通貨THÔNG HÓA 1. (N) Tiền tệ 国家などの経済で流通する貨幣や紙幣。 currency, money in circulation | 新興国の通貨が急落し、輸入品の価格が軒並み高騰した。 Đồng tiền của các nước mới nổi lao dốc mạnh, khiến giá hàng nhập khẩu đồng loạt tăng vọt. The currencies of emerging nations plummeted, causing the prices of imported goods to soar across the board. |
| 975 | 提案ĐỀ ÁN 1. (N, ~する) Sự đề xuất, kiến nghị, đề án 案や意見を差し出すこと。 proposal, suggestion | 会議で彼が提案した新しいマーケティング戦略は、出席者の大方の賛同を得た。 Chiến lược marketing mới mà anh ấy đề xuất trong cuộc họp đã nhận được sự tán đồng của đa số người tham dự. The new marketing strategy he proposed at the meeting gained the approval of most of the attendees. |
| 976 | 定価ĐỊNH GIÁ 1. (N) Giá niêm yết, giá bán cố định あらかじめ決められた一定の販売価格。 list price, fixed price, regular price | この書籍は定価の二割引きで販売されているため、今が買い時だ。 Cuốn sách này đang được bán giảm hai mươi phần trăm so với giá niêm yết, nên bây giờ là lúc nên mua. This book is being sold at a 20% discount off the list price, so now is the right time to buy. |
| 977 | 定額ĐỊNH NGẠCH 1. (N) Số tiền / mức giá cố định あらかじめ決まっている一定の金額。 fixed amount, fixed rate, flat rate | 動画配信サービスは、毎月定額を支払えば見放題になる仕組みが主流となっている。 Các dịch vụ phát video trực tuyến hiện chủ yếu theo cơ chế trả một mức phí cố định hằng tháng là xem thỏa thích. Video streaming services predominantly use a system where paying a fixed monthly fee allows unlimited viewing. |
| 978 | 提供ĐỀ CUNG 1. (N, ~する) Sự cung cấp, tài trợ 相手の役に立つように品物やサービスを差し出すこと。 provision, offering, supply | 当社は顧客一人一人のニーズに合わせた最適なサービスを提供することを使命としている。 Công ty chúng tôi lấy việc cung cấp dịch vụ tối ưu phù hợp với nhu cầu của từng khách hàng làm sứ mệnh. Our company considers it our mission to provide optimal services tailored to the needs of each individual customer. |
| 979 | テイクアウト— (gốc: take-out) 1. (N, ~する) Mua mang về 飲食店で買った料理や飲み物を持ち帰ること。 takeout, takeaway | 店内が混み合っていたので、私たちはコーヒーをテイクアウトして公園で飲むことにした。 Vì trong quán đông nghịt, chúng tôi quyết định mua cà phê mang đi rồi ra công viên uống. Because the shop was crowded, we decided to get coffee to go and drink it in the park. |
| 980 | 提携ĐỀ HUỀ 1. (N, ~する) Sự hợp tác, liên kết, liên doanh 互いに協力して一緒に仕事を行うこと。 partnership, alliance, tie-up | 両社は技術開発面で業務提携し、次世代電池の共同研究を進めることで合意した。 Hai công ty đã nhất trí hợp tác nghiệp vụ về mặt phát triển công nghệ và cùng nhau thúc đẩy nghiên cứu chung về pin thế hệ mới. The two companies formed a business partnership in technological development and agreed to move forward with joint research on next-generation batteries. |
| 981 | 停止ĐÌNH CHỈ 1. (N, ~する) Sự dừng lại, đình chỉ 動きや活動を途中で止めること、一時的にやめること stopping; suspension; halt | 安全装置が異常を感知すると、機械は自動的に運転を停止する仕組みになっている。 Cơ chế của máy là khi thiết bị an toàn phát hiện bất thường, máy sẽ tự động dừng vận hành. The machine is designed to automatically stop operation when the safety device detects an abnormality. |
| 982 | 停滞ĐÌNH TRỆ 1. (N, ~する) Sự đình trệ, trì trệ 進行や発達が途中で滞り、進まない状態 stagnation; slump; standstill | 長引く景気の停滞により、若者の雇用情勢は依然として厳しいままだ。 Do tình trạng kinh tế đình trệ kéo dài, tình hình việc làm của giới trẻ vẫn còn khắc nghiệt. Due to the prolonged economic stagnation, the employment situation for young people remains severe. |
| 983 | データ— (gốc: data) 1. (N) Dữ liệu 判断や調査の基礎となる数値や事実などの情報 data; information; figures | 結論を急ぐ前に、まずは客観的なデータに基づいて現状を正確に把握すべきだ。 Trước khi vội đưa ra kết luận, trước hết nên nắm bắt chính xác hiện trạng dựa trên dữ liệu khách quan. Before rushing to a conclusion, we should first accurately understand the current situation based on objective data. |
| 984 | 手形THỦ HÌNH 1. (N) Hối phiếu 一定の金額の支払いや受け取りを約束する有価証券 promissory note; bill of exchange; draft | 取引先の経営悪化により、受け取った手形が不渡りになる恐れが出てきた。 Do tình hình kinh doanh của đối tác xấu đi, đã nảy sinh nguy cơ hối phiếu đã nhận bị từ chối thanh toán. Due to the business deterioration of our client, a risk has arisen that the promissory note we received may be dishonored. |
| 985 | 適応THÍCH ỨNG 1. (N, ~する) Sự thích ứng, thích nghi 周囲の状況や変化した環境にうまく合わせること adaptation; accommodation; adjustment | 変化の激しい時代を生き抜くには、環境の変化に柔軟に適応する力が欠かせない。 Để sống sót qua thời đại biến động dữ dội, năng lực thích ứng linh hoạt với thay đổi của môi trường là không thể thiếu. To survive in a rapidly changing era, the ability to flexibly adapt to environmental changes is essential. |
| 986 | デザイン— (gốc: design) 1. (N, ~する) Thiết kế 製品や建築などの形態や意匠を計画・創造すること design; styling | この製品は機能性だけでなく、洗練されたデザインによっても若い世代から高い支持を得ている。 Sản phẩm này không chỉ nhờ tính năng mà còn nhờ thiết kế tinh tế nên được thế hệ trẻ ủng hộ mạnh mẽ. This product receives strong support from the younger generation not only for its functionality, but also for its sophisticated design. |
| 987 | 手数料THỦ SỐ LIÊU 1. (N) Phí dịch vụ, lệ phí, tiền hoa hồng サービスや手続きの対価として支払う費用 handling fee; commission; service charge | 他行のATMで現金を引き出すと、時間帯によっては所定の手数料が差し引かれる。 Khi rút tiền mặt ở ATM của ngân hàng khác, tùy khung giờ mà một khoản phí quy định sẽ bị trừ đi. When withdrawing cash from another bank's ATM, a prescribed fee is deducted depending on the time of day. |
| 988 | 撤退TRIỆT THOÁI 1. (N, ~する) Sự rút lui, rút khỏi (thị trường, chiến trường) 事業や活動拠点から身を引いて退くこと withdrawal; retreat; pulling out | 採算が取れない状態が続いたため、同社は海外市場からの撤退を決断した。 Vì tình trạng không có lãi kéo dài, công ty đã quyết định rút khỏi thị trường nước ngoài. Because the unprofitable condition continued, the company decided to withdraw from overseas markets. |
| 989 | 撤廃TRIỆT PHẾ 1. (N, ~する) Sự bãi bỏ, hủy bỏ hoàn toàn (chế độ, quy định) それまでの制度や規則を完全に廃止すること abolition; repeal; removal | 両国は貿易障壁の撤廃に向けて粘り強い交渉を重ねてきた。 Hai nước đã nhiều lần kiên trì đàm phán nhằm hướng tới việc bãi bỏ các rào cản thương mại. Both countries have engaged in persistent negotiations toward the abolition of trade barriers. |
| 990 | 手引きTHỦ DẪN 1. (N) Sách hướng dẫn, cẩm nang 1. 仕事や操作の手順を示した案内書や解説書 1. guidebook; manual; handbook 2. (N, ~する) Sự chỉ dẫn, dẫn dắt, môi giới 2. 他人の案内や助けとなって導くこと 2. guidance; leading; accomplice's assistance | 新人研修用の手引きには、業務の手順が丁寧に記されている。 Cuốn cẩm nang dùng cho khóa đào tạo nhân viên mới ghi chép tỉ mỉ các quy trình công việc. In the handbook for new employee training, work procedures are described in detail. 内部事情に詳しい者の手引きがなければ、これほど巧妙な犯行は不可能だっただろう。 Nếu không có sự dẫn dắt của kẻ am hiểu nội tình thì hành vi phạm tội tinh vi đến vậy hẳn là bất khả thi. Without the guidance of someone familiar with the internal situation, such a clever crime would likely have been impossible. |
| 991 | 手間THỦ GIAN 1. (N) Công sức, thời gian bỏ ra 作業や処理を完了するために必要な労力や時間 time and effort; labor; trouble | 一見手間のかかる作業に思えるが、慣れてしまえば案外短時間で済むものだ。 Thoạt nhìn thì có vẻ là công việc tốn công, nhưng một khi quen rồi thì lại làm xong khá nhanh. At first glance, it seems like a time-consuming task, but once you get used to it, it takes an unexpectedly short time. |
| 992 | デリバリー— (gốc: delivery) 1. (N, ~する) Dịch vụ giao hàng 注文された商品や料理を顧客のもとへ届けるサービス delivery; food delivery service | 外出を控える人が増えたことで、飲食店のデリバリー需要は急速に拡大した。 Do số người hạn chế ra ngoài tăng lên, nhu cầu giao hàng của các quán ăn đã mở rộng nhanh chóng. As more people refrained from going out, demand for restaurant delivery service expanded rapidly. |
| 993 | 展開TRIỂN KHAI 1. (N, ~する) Sự triển khai, phát triển, mở rộng ra 事業や店舗を広げて精力的に活動を行うこと expansion; deployment; development | 同社はアジア各地に店舗を展開し、急速に販路を広げている。 Công ty này đang triển khai cửa hàng khắp các nơi ở châu Á và mở rộng kênh tiêu thụ nhanh chóng. The company is opening stores throughout Asia and rapidly expanding its sales channels. |
| 994 | 点検ĐIỂM KIỂM 1. (N, ~する) Sự kiểm tra, rà soát (máy móc, tài liệu) 設備や機械に不具合がないかを細かく調べること inspection; checkup; examination | 重大な事故を未然に防ぐため、設備の定期点検は怠ってはならない。 Để ngăn chặn tai nạn nghiêm trọng từ trong trứng nước, không được lơ là việc kiểm tra định kỳ thiết bị. In order to prevent serious accidents in advance, periodic inspection of equipment must not be neglected. |
| 995 | 動向ĐỘNG HƯỚNG 1. (N) Xu hướng, khuynh hướng, động thái 個人や市場などの事態が推移していく方向や傾向 trend; movement; development | 投資家は、中央銀行の金利政策の動向を固唾をのんで見守っている。 Giới đầu tư đang nín thở dõi theo động thái về chính sách lãi suất của ngân hàng trung ương. Investors are watching with bated breath the developments in the central bank's interest rate policy. |
| 996 | 倒産ĐẢO SẢN 1. (N, ~する) Sự phá sản 資金繰りが破綻し、事業の継続が不可能になること bankruptcy; insolvency; corporate failure | 資金繰りが行き詰まった中小企業が相次いで倒産し、地域経済に暗い影を落としている。 Các doanh nghiệp vừa và nhỏ bế tắc về dòng tiền lần lượt phá sản, phủ bóng đen lên kinh tế khu vực. Small and medium-sized enterprises whose cash flow stalled went bankrupt one after another, casting a dark shadow over the regional economy. |
| 997 | 投資ĐẦU TƯ 1. (N, ~する) Sự đầu tư 将来的な利益を見込んで資金を投じること investment | 長期的な視点に立ち、値動きに一喜一憂せず冷静に投資を続けることが肝心だ。 Điều cốt yếu là đứng trên tầm nhìn dài hạn, không vui buồn theo từng biến động giá mà bình tĩnh tiếp tục đầu tư. Taking a long-term perspective, it is essential to calmly continue investing without getting overly emotional about price fluctuations. |
| 998 | 特産ĐẶC SẢN 1. (N) Đặc sản 特定の地域でしかとれない特別な産物 local specialty; specialty product | この地方の特産品である果物は、贈答用として全国各地に出荷されている。 Loại trái cây đặc sản của vùng này được xuất đi khắp cả nước để dùng làm quà biếu. Fruit, a specialty product of this region, is shipped all over the country for gift-giving. |
| 999 | 独占ĐỘC CHIÊM 1. (N, ~する) Sự độc chiếm, độc quyền 単一の企業や個人が利益や市場をひとり占めにすること monopoly; monopolization; exclusive possession | 一企業が市場を独占すると、価格競争が働かず、消費者が不利益を被る恐れがある。 Khi một doanh nghiệp độc chiếm thị trường, cạnh tranh về giá sẽ không vận hành và người tiêu dùng có nguy cơ chịu thiệt. When a single company monopolizes the market, price competition does not work, and consumers risk suffering disadvantages. |
| 1000 | 特徴ĐẶC TRƯNG 1. (N) Đặc trưng, đặc điểm nổi bật 他と比べて特別に目立つ部分やすぐれた性質 characteristic; feature; distinguishing trait | 両製品の特徴を比較検討したうえで、自分の用途に最も適したものを選んだ。 Sau khi so sánh và cân nhắc kỹ đặc điểm của cả hai sản phẩm, tôi đã chọn cái phù hợp nhất với mục đích của mình. After comparing and examining the features of both products, I chose the one most suitable for my purpose. |
Bộ nguồn của Trí Lữ có 3.069 mục, chia thành 62 bài. Câu ví dụ Nhật được đối chiếu và hiệu đính; đây là học liệu bổ trợ, không phải danh sách từ chính thức của JASSO.
Trí Lữの資料に基づく3,069語を62課に分けています。日本語の例文を照合し、必要な誤りを修正しています。JASSOの公式語彙表ではなく、補助教材です。
The Trí Lữ source contains 3,069 entries across 62 lessons. Japanese examples have been checked against the source and corrected where needed. This is supplementary study material, not an official JASSO vocabulary list.
Flashcard