Trí Lữ Nihongo • EJU Từ Vựng

Bài 20 · Từ Vựng EJU

Phần học gồm 50 từ (STT 951–1000). Mỗi từ có Furigana, Âm Hán Việt, nghĩa Tiếng Việt, câu ví dụ N2–N1 có dịch, và nút 🔊 nghe giọng Nhật.

Bài 20/62 STT 951–1000 50 từ 🔊 Audio Neural2
STT Từ vựng • Âm Hán • Nghĩa Câu Ví dụ & Dịch nghĩa
951
妥協だきょう THỎA HIỆP
1. (N, ~する) Sự thỏa hiệp, sự nhượng bộ
両者りょうしゃ利害りがい対立たいりつしたままゆずらず、最後さいごまで妥協だきょうてんいだすことができなかった。
Hai bên cứ đối lập về lợi ích mà không ai chịu nhường, đến cuối cùng vẫn không tìm ra được điểm thỏa hiệp.
952
宅配たくはい TRẠCH PHỐI
1. (N, ~する) Dịch vụ giao hàng tận nhà
ネット通販つうはん普及ふきゅうともない、宅配たくはいぎょうかい深刻しんこく人手ひとで不足ふそくなやまされている。
Cùng với sự phổ biến của mua sắm trực tuyến, ngành giao hàng tận nhà đang khốn đốn vì thiếu hụt nhân lực nghiêm trọng.
953
脱出だっしゅつ THOÁT XUẤT
1. (N, ~する) Sự thoát ra, trốn thoát
乗客じょうきゃくけむり充満じゅうまんする車内しゃないから非常ひじょうくちとおって次々つぎつぎ脱出だっしゅつした。
Hành khách lần lượt thoát ra khỏi khoang tàu đầy khói qua lối thoát hiểm.
954
たっする ĐẠT
1. (V) Đạt tới, chạm tới, lên tới (một mức nào đó)
こん年度ねんど売上うりあげだか過去かこ最高さいこういちちょうえんたっする見込みこみだ。
Doanh thu năm tài chính này dự kiến đạt mức cao nhất lịch sử là một nghìn tỷ yên.
955
達成たっせい ĐẠT THÀNH
1. (N, ~する) Việc đạt được, hoàn thành (mục tiêu)
社員しゃいん全員ぜんいん一丸いちがんとなって努力どりょくした結果けっか年間ねんかん目標もくひょう無事ぶじ達成たっせいすることができた。
Nhờ toàn thể nhân viên đồng lòng nỗ lực, công ty đã hoàn thành suôn sẻ mục tiêu cả năm.
956
妥当だとう THỎA ĐÁNG
1. (Na) Thích hợp, hợp lý, thỏa đáng
専門せんもんは、今回こんかい価格かかく設定せってい市場しじょう相場そうばから妥当だとうだと評価ひょうかしている。
Các chuyên gia đánh giá rằng mức giá lần này là hợp lý khi nhìn từ mặt bằng giá của thị trường.
957
妥当だとうせい THỎA ĐÁNG TÍNH
1. (N) Tính hợp lý, tính thỏa đáng
委員いいんかいでは、調査ちょうさ結果けっか妥当だとうせいをめぐって慎重しんちょう議論ぎろんつづけられた。
Tại ủy ban, cuộc thảo luận thận trọng về tính hợp lý của kết quả điều tra vẫn tiếp diễn.
958
たな BẰNG
1. (N) Cái kệ, giá (để đồ)
店員てんいん売れ筋うれすじ商品しょうひんたかさのたなならべ、顧客こきゃくまりやすいよう工夫くふうしている。
Nhân viên xếp những mặt hàng bán chạy lên kệ ngang tầm mắt, dụng công sao cho dễ lọt vào mắt khách.
959
多様たよう ĐA DẠNG HÓA
1. (N, ~する) Sự đa dạng hóa
消費しょうひしゃのニーズが多様たようするなか企業きぎょうこまやかな対応たいおうせまられている。
Trong bối cảnh nhu cầu của người tiêu dùng ngày càng đa dạng hóa, các doanh nghiệp buộc phải đáp ứng một cách tỉ mỉ.
960
短期たんきてき ĐOẢN KÌ ĐÍCH
1. (Na) Mang tính ngắn hạn, trong thời gian ngắn
短期たんきてき利益りえきばかりを追い求おいもとめると、長期ちょうきてき企業きぎょう価値かちそこなうおそれがある。
Nếu chỉ chăm chăm theo đuổi lợi nhuận ngắn hạn thì có nguy cơ làm tổn hại giá trị doanh nghiệp về lâu dài.
961
担当たんとう ĐẢM ĐƯƠNG
1. (N, ~する) Việc phụ trách, đảm nhận
くわしい契約けいやく内容ないようについては、後日ごじつ担当たんとうしゃあらためてご説明せつめいうかがいます。
Về nội dung hợp đồng chi tiết, người phụ trách sẽ đến giải thích lại với quý vị vào dịp khác.
962
ちかづく
1. (V) Đến gần, lại gần, tiếp cận
台風たいふう接近せっきんし、締め切しめきりがちかづくにつれて、現場げんば緊張きんちょうかん次第しだいたかまっていった。
Khi bão tới gần và hạn chót cũng cận kề, không khí căng thẳng tại hiện trường dần dần dâng cao.
963
ちから LỰC
1. (N) Sức mạnh, năng lực, khả năng
逆境ぎゃっきょうたされたときこそ、そのひと本当ほんとうちからためされるものだ。
Chính lúc lâm vào nghịch cảnh mới là khi năng lực thật sự của một người được thử thách.
964
着手ちゃくしゅ TRƯỚC THỦ
1. (N, ~する) Sự bắt tay vào công việc, bắt đầu tiến hành
政府せいふ老朽ろうきゅうしたインフラのだい規模きぼ改修かいしゅう工事こうじらい年度ねんどから着手ちゃくしゅする方針ほうしんだ。
Chính phủ có chủ trương bắt tay vào công trình cải tạo quy mô lớn hạ tầng đã xuống cấp kể từ năm tài chính tới.
965
着工ちゃっこう TRƯỚC CÔNG
1. (N, ~する) Sự khởi công xây dựng
新駅しんえきビルの建設けんせつ近隣きんりん住民じゅうみん合意ごういたうえで、来月らいげつ着工ちゃっこうする予定よていである。
Việc xây dựng tòa nhà ga mới dự kiến khởi công vào tháng sau, sau khi đã đạt được sự đồng thuận của cư dân lân cận.
966
チャレンジ — (gốc: challenge)
1. (N, ~する) Sự thử thách, thử sức
失敗しっぱいおそれてなんもしないより、果敢かかんあたらしい分野ぶんやにチャレンジするほうがよほど価値かちがある。
Thay vì sợ thất bại mà chẳng làm gì, việc mạnh dạn thử sức ở lĩnh vực mới còn đáng giá hơn nhiều.
967
仲介ちゅうかい TRỌNG GIỚI
1. (N, ~する) Sự môi giới, trung gian
動産どうさん会社かいしゃ売り主うりぬし買い主かいぬしあいだって取引とりひき仲介ちゅうかいし、手数てすうりょう受け取うけとる。
Công ty bất động sản đứng giữa người bán và người mua để môi giới giao dịch và nhận tiền hoa hồng.
968
調査ちょうさ ĐIỀU TRA
1. (N, ~する) Sự điều tra, khảo sát
だい規模きぼ世論よろん調査ちょうさ結果けっか半数はんすう国民こくみん増税ぞうぜい反対はんたいしていることがあきらかになった。
Kết quả cuộc khảo sát dư luận quy mô lớn cho thấy quá nửa người dân phản đối việc tăng thuế.
969
調達ちょうたつ ĐIỀU ĐẠT
1. (N, ~する) Sự huy động, cung cấp (vốn, hàng hóa, nhân lực)
げん材料ざいりょう海外かいがいから安定あんていてき調達ちょうたつできるかどうかが、今後こんご生産せいさん計画けいかくかぎにぎっている。
Việc có huy động được nguyên vật liệu một cách ổn định từ nước ngoài hay không sẽ là chìa khóa cho kế hoạch sản xuất sắp tới.
970
貯蓄ちょちく TRỮ SÚC
1. (N, ~する) Sự để dành, tiết kiệm tiền
将来しょうらい不安ふあんそなえて、わかいうちから計画けいかくてき貯蓄ちょちくしておくことが大切たいせつだ。
Để phòng những bất an trong tương lai, việc tiết kiệm có kế hoạch ngay từ khi còn trẻ là điều quan trọng.
971
貯蔵ちょぞう TRỮ TÀNG
1. (N, ~する) Sự lưu trữ, tàng trữ, cất giữ
この倉庫そうこ温度おんど湿度しつど厳密げんみつ管理かんりされており、大量たいりょう穀物こくもつちょう期間きかん貯蔵ちょぞうできる。
Kho này được kiểm soát nghiêm ngặt về nhiệt độ và độ ẩm, có thể lưu trữ lượng lớn ngũ cốc trong thời gian dài.
972
追加ついか TRUY GIA
1. (N, ~する) Sự thêm vào, bổ sung
当初とうしょ予算よさんではりなくなったため、急遽きゅうきょ追加ついか資金しきん調達ちょうたつする必要ひつようしょうじた。
Vì ngân sách ban đầu trở nên không đủ, đã nảy sinh nhu cầu huy động gấp một khoản vốn bổ sung.
973
追求ついきゅう TRUY CẦU
1. (N, ~する) Sự theo đuổi, tìm kiếm (lý tưởng, lợi nhuận, sự thật)
企業きぎょう利益りえき追求ついきゅうばかりでなく、社会しゃかいてき責任せきにんたすことももとめられている。
Doanh nghiệp không chỉ theo đuổi lợi nhuận mà còn phải gánh vác trách nhiệm xã hội.
974
通貨つうか THÔNG HÓA
1. (N) Tiền tệ
新興しんこうこく通貨つうか急落きゅうらくし、輸入ゆにゅうひん価格かかく軒並のきな高騰こうとうした。
Đồng tiền của các nước mới nổi lao dốc mạnh, khiến giá hàng nhập khẩu đồng loạt tăng vọt.
975
提案ていあん ĐỀ ÁN
1. (N, ~する) Sự đề xuất, kiến nghị, đề án
会議かいぎかれ提案ていあんしたあたらしいマーケティング戦略せんりゃくは、出席しゅっせきしゃ大方おおかた賛同さんどうた。
Chiến lược marketing mới mà anh ấy đề xuất trong cuộc họp đã nhận được sự tán đồng của đa số người tham dự.
976
定価ていか ĐỊNH GIÁ
1. (N) Giá niêm yết, giá bán cố định
この書籍しょせき定価ていかわりきで販売はんばいされているため、いま買い時かいどきだ。
Cuốn sách này đang được bán giảm hai mươi phần trăm so với giá niêm yết, nên bây giờ là lúc nên mua.
977
定額ていがく ĐỊNH NGẠCH
1. (N) Số tiền / mức giá cố định
動画どうが配信はいしんサービスは、毎月まいつき定額ていがく支払しはらえば放題ほうだいになる仕組しくみが主流しゅりゅうとなっている。
Các dịch vụ phát video trực tuyến hiện chủ yếu theo cơ chế trả một mức phí cố định hằng tháng là xem thỏa thích.
978
提供ていきょう ĐỀ CUNG
1. (N, ~する) Sự cung cấp, tài trợ
当社とうしゃ顧客こきゃく一人一人ひとりひとりのニーズにわせた最適さいてきなサービスを提供ていきょうすることを使命しめいとしている。
Công ty chúng tôi lấy việc cung cấp dịch vụ tối ưu phù hợp với nhu cầu của từng khách hàng làm sứ mệnh.
979
テイクアウト — (gốc: take-out)
1. (N, ~する) Mua mang về
店内てんない混み合こみあっていたので、わたくしたちはコーヒーをテイクアウトして公園こうえんむことにした。
Vì trong quán đông nghịt, chúng tôi quyết định mua cà phê mang đi rồi ra công viên uống.
980
提携ていけい ĐỀ HUỀ
1. (N, ~する) Sự hợp tác, liên kết, liên doanh
両社りょうしゃ技術ぎじゅつ開発かいはつめん業務ぎょうむ提携ていけいし、世代せだい電池でんち共同きょうどう研究けんきゅうすすめることで合意ごういした。
Hai công ty đã nhất trí hợp tác nghiệp vụ về mặt phát triển công nghệ và cùng nhau thúc đẩy nghiên cứu chung về pin thế hệ mới.
981
停止ていし ĐÌNH CHỈ
1. (N, ~する) Sự dừng lại, đình chỉ
安全あんぜん装置そうち異常いじょう感知かんちすると、機械きかい自動じどうてき運転うんてん停止ていしする仕組しくみになっている。
Cơ chế của máy là khi thiết bị an toàn phát hiện bất thường, máy sẽ tự động dừng vận hành.
982
停滞ていたい ĐÌNH TRỆ
1. (N, ~する) Sự đình trệ, trì trệ
長引ながび景気けいき停滞ていたいにより、若者わかもの雇用こよう情勢じょうせい依然いぜんとしてきびしいままだ。
Do tình trạng kinh tế đình trệ kéo dài, tình hình việc làm của giới trẻ vẫn còn khắc nghiệt.
983
データ — (gốc: data)
1. (N) Dữ liệu
結論けつろんいそまえに、まずは客観きゃっかんてきなデータにもとづいて現状げんじょう正確せいかく把握はあくすべきだ。
Trước khi vội đưa ra kết luận, trước hết nên nắm bắt chính xác hiện trạng dựa trên dữ liệu khách quan.
984
手形てがた THỦ HÌNH
1. (N) Hối phiếu
取引とりひきさき経営けいえい悪化あっかにより、受け取うけとった手形てがた不渡ふわたりになるおそれがてきた。
Do tình hình kinh doanh của đối tác xấu đi, đã nảy sinh nguy cơ hối phiếu đã nhận bị từ chối thanh toán.
985
適応てきおう THÍCH ỨNG
1. (N, ~する) Sự thích ứng, thích nghi
変化へんかはげしい時代じだいくには、環境かんきょう変化へんか柔軟じゅうなん適応てきおうするちからかせない。
Để sống sót qua thời đại biến động dữ dội, năng lực thích ứng linh hoạt với thay đổi của môi trường là không thể thiếu.
986
デザイン — (gốc: design)
1. (N, ~する) Thiết kế
この製品せいひん機能きのうせいだけでなく、洗練せんれんされたデザインによってもわか世代せだいからたか支持しじている。
Sản phẩm này không chỉ nhờ tính năng mà còn nhờ thiết kế tinh tế nên được thế hệ trẻ ủng hộ mạnh mẽ.
987
手数てすうりょう THỦ SỐ LIÊU
1. (N) Phí dịch vụ, lệ phí, tiền hoa hồng
他行たこうのATMで現金げんきん引き出ひきだすと、時間じかんたいによっては所定しょてい手数てすうりょう差し引さしひかれる。
Khi rút tiền mặt ở ATM của ngân hàng khác, tùy khung giờ mà một khoản phí quy định sẽ bị trừ đi.
988
撤退てったい TRIỆT THOÁI
1. (N, ~する) Sự rút lui, rút khỏi (thị trường, chiến trường)
採算さいさんれない状態じょうたいつづいたため、同社どうしゃ海外かいがい市場しじょうからの撤退てったい決断けつだんした。
Vì tình trạng không có lãi kéo dài, công ty đã quyết định rút khỏi thị trường nước ngoài.
989
撤廃てっぱい TRIỆT PHẾ
1. (N, ~する) Sự bãi bỏ, hủy bỏ hoàn toàn (chế độ, quy định)
両国りょうこく貿易ぼうえき障壁しょうへき撤廃てっぱいけて粘り強ねばりづよ交渉こうしょうかさねてきた。
Hai nước đã nhiều lần kiên trì đàm phán nhằm hướng tới việc bãi bỏ các rào cản thương mại.
990
手引てび THỦ DẪN
1. (N) Sách hướng dẫn, cẩm nang
2. (N, ~する) Sự chỉ dẫn, dẫn dắt, môi giới
新人しんじん研修けんしゅうよう手引てびきには、業務ぎょうむ手順てじゅん丁寧ていねいしるされている。
Cuốn cẩm nang dùng cho khóa đào tạo nhân viên mới ghi chép tỉ mỉ các quy trình công việc.
内部ないぶ事情じじょうくわしいもの手引てびきがなければ、これほど巧妙こうみょう犯行はんこう可能かのうだっただろう。
Nếu không có sự dẫn dắt của kẻ am hiểu nội tình thì hành vi phạm tội tinh vi đến vậy hẳn là bất khả thi.
991
手間てま THỦ GIAN
1. (N) Công sức, thời gian bỏ ra
一見いっけん手間てまのかかる作業さぎょうおもえるが、れてしまえば案外あんがいたん時間じかんむものだ。
Thoạt nhìn thì có vẻ là công việc tốn công, nhưng một khi quen rồi thì lại làm xong khá nhanh.
992
デリバリー — (gốc: delivery)
1. (N, ~する) Dịch vụ giao hàng
外出がいしゅつひかえるひとえたことで、飲食いんしょくてんのデリバリー需要じゅよう急速きゅうそく拡大かくだいした。
Do số người hạn chế ra ngoài tăng lên, nhu cầu giao hàng của các quán ăn đã mở rộng nhanh chóng.
993
展開てんかい TRIỂN KHAI
1. (N, ~する) Sự triển khai, phát triển, mở rộng ra
同社どうしゃはアジア各地かくち店舗てんぽ展開てんかいし、急速きゅうそく販路はんろひろげている。
Công ty này đang triển khai cửa hàng khắp các nơi ở châu Á và mở rộng kênh tiêu thụ nhanh chóng.
994
点検てんけん ĐIỂM KIỂM
1. (N, ~する) Sự kiểm tra, rà soát (máy móc, tài liệu)
重大じゅうだい事故じこ未然みぜんふせぐため、設備せつび定期ていき点検てんけんおこたってはならない。
Để ngăn chặn tai nạn nghiêm trọng từ trong trứng nước, không được lơ là việc kiểm tra định kỳ thiết bị.
995
動向どうこう ĐỘNG HƯỚNG
1. (N) Xu hướng, khuynh hướng, động thái
投資とうしは、中央ちゅうおう銀行ぎんこう金利きんり政策せいさく動向どうこう固唾かたずをのんで見守みまもっている。
Giới đầu tư đang nín thở dõi theo động thái về chính sách lãi suất của ngân hàng trung ương.
996
倒産とうさん ĐẢO SẢN
1. (N, ~する) Sự phá sản
資金しきんりが行き詰いきづまったちゅうしょう企業きぎょうあいいで倒産とうさんし、地域ちいき経済けいざいくらかげとしている。
Các doanh nghiệp vừa và nhỏ bế tắc về dòng tiền lần lượt phá sản, phủ bóng đen lên kinh tế khu vực.
997
投資とうし ĐẦU TƯ
1. (N, ~する) Sự đầu tư
長期ちょうきてき視点してんち、値動ねうごきに一喜いっき一憂いちゆうせず冷静れいせい投資とうしつづけることが肝心かんじんだ。
Điều cốt yếu là đứng trên tầm nhìn dài hạn, không vui buồn theo từng biến động giá mà bình tĩnh tiếp tục đầu tư.
998
特産とくさん ĐẶC SẢN
1. (N) Đặc sản
この地方ちほう特産とくさんひんである果物くだものは、贈答ぞうとうようとして全国ぜんこく各地かくち出荷しゅっかされている。
Loại trái cây đặc sản của vùng này được xuất đi khắp cả nước để dùng làm quà biếu.
999
独占どくせん ĐỘC CHIÊM
1. (N, ~する) Sự độc chiếm, độc quyền
いち企業きぎょう市場しじょう独占どくせんすると、価格かかく競争きょうそうはたらかず、消費しょうひしゃ利益りえきこうむおそれがある。
Khi một doanh nghiệp độc chiếm thị trường, cạnh tranh về giá sẽ không vận hành và người tiêu dùng có nguy cơ chịu thiệt.
1000
特徴とくちょう ĐẶC TRƯNG
1. (N) Đặc trưng, đặc điểm nổi bật
りょう製品せいひん特徴とくちょう比較ひかく検討けんとうしたうえで、自分じぶん用途ようともっとてきしたものをえらんだ。
Sau khi so sánh và cân nhắc kỹ đặc điểm của cả hai sản phẩm, tôi đã chọn cái phù hợp nhất với mục đích của mình.