Trí Lữ Nihongo • EJU Từ Vựng

Bài 21 · Từ Vựng EJU

Phần học gồm 50 từ (STT 1001–1050). Mỗi từ có Furigana, Âm Hán Việt, nghĩa Tiếng Việt, câu ví dụ N2–N1 có dịch, và nút 🔊 nghe giọng Nhật.

Bài 21/62 STT 1001–1050 50 từ 🔊 Audio Neural2
STT Từ vựng • Âm Hán • Nghĩa Câu Ví dụ & Dịch nghĩa
1001
特注とくちゅう ĐẶC CHÚ
1. (N, ~する) Việc đặt làm riêng, đơn đặt hàng đặc biệt theo yêu cầu
当社とうしゃでは顧客こきゃくこまかな要望ようぼうおうじて、いちてんものの家具かぐ特注とくちゅう製作せいさくしております。
Công ty chúng tôi nhận chế tác đồ nội thất độc bản theo đơn đặt hàng riêng, đáp ứng những yêu cầu tỉ mỉ của khách hàng.
1002
トップ — (gốc: top)
1. (N) Vị trí hàng đầu, đỉnh cao, người đứng đầu
彼女かのじょ入社にゅうしゃ以来いらい抜群ばつぐん営業えいぎょう成績せいせきおさめ、業界ぎょうかいトップの上り詰のぼりつめた。
Kể từ khi vào công ty, cô ấy đạt thành tích kinh doanh xuất sắc và vươn lên vị trí dẫn đầu ngành.
1003
とらえる TRÓC
1. (V) Nắm bắt, nắm được (ý nghĩa, cơ hội, bản chất)
すぐれた経営けいえいしゃは、時代じだい変化へんか的確てきかくとらえ、先手せんてってつものだ。
Một nhà quản trị tài ba sẽ nắm bắt chính xác sự thay đổi của thời đại và ra tay ứng phó trước một bước.
1004
取り組とりく THỦ TỔ
1. (V) Chuyên tâm, nỗ lực giải quyết, bắt tay vào (vấn đề, công việc)
しゃ環境かんきょう問題もんだい経営けいえいさい重要じゅうよう課題かだい位置いちづけ、全社ぜんしゃげて取り組とりくんでいる。
Công ty chúng tôi xác định vấn đề môi trường là nhiệm vụ trọng yếu nhất trong quản trị và toàn công ty đang dốc sức giải quyết.
1005
取引とりひき THỦ DẪN
1. (N, ~する) Giao dịch, việc làm ăn, mua bán
長年ながねん取引とりひきつづけてきた相手あいてさきだからこそ、今回こんかい無理むり注文ちゅうもんにもこころよおうじてくれた。
Chính vì là đối tác đã giao dịch lâu năm nên họ mới vui vẻ đáp ứng cả đơn hàng khó khăn lần này.
1006
内需ないじゅ NỘI NHU
1. (N) Nhu cầu trong nước, cầu nội địa
輸出ゆしゅつ伸び悩のびなやみを背景はいけいに、政府せいふ内需ないじゅ拡大かくだいはしらとする経済けいざい政策せいさく打ち出うちだした。
Trên nền tảng xuất khẩu trì trệ, chính phủ đã đưa ra chính sách kinh tế lấy việc mở rộng nhu cầu nội địa làm trụ cột.
1007
内容ないよう NỘI DUNG
1. (N) Nội dung
契約けいやくしょ署名しょめいするまえに、記載きさい内容ないよう隅々すみずみまで確認かくにんしておくべきだ。
Trước khi ký vào hợp đồng, bạn nên kiểm tra nội dung được ghi đến từng chi tiết nhỏ.
1008
なえ MIÊU
1. (N) Cây non, cây giống, mạ
春先はるさき丁寧ていねいえたなえが、初夏しょかむかえてようやく青々あおあおそだってきた。
Những cây giống được trồng cẩn thận vào đầu xuân, khi sang đầu hè cuối cùng cũng đã lớn lên xanh tốt.
1009
ニーズ — (gốc: needs)
1. (N) Nhu cầu (của khách hàng, thị trường)
多様たようする消費しょうひしゃのニーズを的確てきかくつかむことが、商品しょうひん開発かいはつ成否せいひ左右さゆうする。
Việc nắm bắt chính xác nhu cầu ngày càng đa dạng của người tiêu dùng sẽ quyết định thành bại của việc phát triển sản phẩm.
1010
日系にっけい企業きぎょう NHẬT HỆ XÍ NGHIỆP
1. (N) Doanh nghiệp có vốn Nhật Bản, công ty Nhật
ベトナムに進出しんしゅつした日系にっけい企業きぎょうおおくは、現地げんち優秀ゆうしゅう人材じんざい確保かくほちかられている。
Phần lớn các doanh nghiệp Nhật Bản tiến vào Việt Nam đều chú trọng vào việc tuyển dụng nhân tài xuất sắc tại chỗ.
1011
入荷にゅうか NHẬP HÀ
1. (N, ~する) Sự nhập hàng, hàng về kho
予約よやくいただいた商品しょうひん入荷にゅうか次第しだいあらためてご連絡れんらく差し上さしあげます。
Ngay khi sản phẩm quý khách đặt trước về kho, chúng tôi sẽ liên hệ lại với quý khách.
1012
値引ねび TRỊ DẪN
1. (N, ~する) Việc giảm giá, chiết khấu
閉店へいてん間際まぎわになると、生鮮せいせん食品しょくひんには大幅おおはば値引ねびきのシールがられる。
Khi gần đến giờ đóng cửa, thực phẩm tươi sống sẽ được dán nhãn giảm giá mạnh.
1013
ねら THƯ
1. (V) Nhắm đến, đặt mục tiêu vào, rình
新興しんこう企業きぎょう大手おおてけていない隙間すきま市場しじょうねらって急速きゅうそく成長せいちょうした。
Doanh nghiệp khởi nghiệp đã nhắm vào thị trường ngách mà các ông lớn chưa đụng đến và tăng trưởng nhanh chóng.
1014
農作のうさくぶつ NÔNG TÁC VẬT
1. (N) Nông sản, hoa màu
今年ことし記録きろくてき猛暑もうしょつづいたため、各地かくち農作のうさくぶつ生育せいいく深刻しんこく影響えいきょうている。
Năm nay nắng nóng gay gắt kỷ lục kéo dài nên ở khắp nơi, sự sinh trưởng của hoa màu bị ảnh hưởng nghiêm trọng.
1015
農薬のうやく NÔNG DƯỢC
1. (N) Thuốc bảo vệ thực vật, nông dược
消費しょうひしゃ健康けんこう志向しこうたかまりをけ、農薬のうやく極力きょくりょく使つかわない有機ゆうき栽培さいばい注目ちゅうもくされている。
Trước xu hướng coi trọng sức khỏe ngày càng tăng của người tiêu dùng, canh tác hữu cơ hạn chế tối đa thuốc bảo vệ thực vật đang được chú ý.
1016
能率のうりつ NĂNG SUẤT
1. (N) Năng suất, hiệu suất công việc
無駄むだ会議かいぎ思い切おもいきって削減さくげんしたところ、社員しゃいん仕事しごと能率のうりつえて向上こうじょうした。
Sau khi mạnh dạn cắt giảm những cuộc họp vô ích, hiệu suất công việc của nhân viên đã cải thiện rõ rệt.
1017
ばす THÂN
1. (V) Kéo dài ra, phát triển, nâng cao (năng lực, doanh số)
かれ部下ぶか一人ひとりひとりの長所ちょうしょ見抜みぬき、その能力のうりょく最大さいだいげんばすのがうまい。
Anh ấy giỏi nhìn ra điểm mạnh của từng cấp dưới và phát huy tối đa năng lực của họ.
1018
把握はあく BẢ ÁC
1. (N, ~する) Sự nắm bắt, thấu hiểu, lĩnh hội
現場げんば状況じょうきょう正確せいかく把握はあくしないままくだした判断はんだんは、しばしば致命ちめいてき失敗しっぱいまねく。
Quyết định đưa ra mà không nắm bắt chính xác tình hình thực địa thường dẫn đến những sai lầm chí mạng.
1019
売却ばいきゃく MẠI KHƯỚC
1. (N, ~する) Việc bán đi, thanh lý (tài sản lớn)
経営けいえい再建さいけんのため、会社かいしゃ採算さいさんれない会社かいしゃ他社たしゃ売却ばいきゃくすることをめた。
Để tái thiết hoạt động kinh doanh, công ty đã quyết định bán công ty con không sinh lời cho doanh nghiệp khác.
1020
買収ばいしゅう MÃI THU
1. (N, ~する) Việc mua lại, thâu tóm (công ty); việc mua chuộc, hối lộ
大手おおてIT企業きぎょう有望ゆうぼう新興しんこう企業きぎょう次々つぎつぎ買収ばいしゅうし、業界ぎょうかい再編さいへん加速かそくしている。
Các tập đoàn công nghệ lớn lần lượt thâu tóm những công ty khởi nghiệp tiềm năng, khiến quá trình tái cơ cấu ngành tăng tốc.
1021
配達はいたつ PHỐI ĐẠT
1. (N, ~する) Việc giao hàng, phân phát
あく天候てんこう影響えいきょうで、ご注文ちゅうもんしな配達はいたつ予定よていよりおくれる場合ばあいがございます。
Do ảnh hưởng của thời tiết xấu, việc giao hàng quý khách đặt có thể bị chậm hơn so với dự kiến.
1022
売買ばいばい MẠI MÃI
1. (N, ~する) Việc mua bán
株式かぶしき売買ばいばい利益りえきるには、冷静れいせい判断はんだんりょく相場そうばちからかせない。
Để kiếm lời từ việc mua bán cổ phiếu thì khả năng phán đoán tỉnh táo và khả năng đọc thị trường là không thể thiếu.
1023
莫大ばくだい MẠC ĐẠI
1. (Na) To lớn, khổng lồ, kếch xù
しん工場こうじょう建設けんせつには莫大ばくだい資金しきん必要ひつようとなるため、銀行ぎんこうだんからの融資ゆうしあおぐことになった。
Vì việc xây dựng nhà máy mới cần đến nguồn vốn khổng lồ nên công ty đã phải trông cậy vào khoản vay từ nhóm ngân hàng.
1024
発送はっそう PHÁT TỐNG
1. (N, ~する) Việc gửi đi (hàng hóa, bưu kiện)
入金にゅうきん確認かくにんした当日とうじつ商品しょうひん発送はっそういたしますので、いましばらくおちください。
Chúng tôi sẽ gửi hàng ngay trong ngày xác nhận quý khách thanh toán, xin vui lòng chờ trong giây lát.
1025
発売はつばい PHÁT MẠI
1. (N, ~する) Việc bán ra, phát hành (sản phẩm mới)
長年ながねん研究けんきゅう開発かいはつ完成かんせいした新型しんがた電池でんちが、来月らいげついよいよ発売はつばいされる。
Loại pin kiểu mới được hoàn thiện sau nhiều năm nghiên cứu phát triển cuối cùng cũng sẽ được bán ra vào tháng tới.
1026
幅広はばひろ PHÚC QUẢNG
1. (A) Rộng, bao quát nhiều lĩnh vực, đa dạng
当社とうしゃ製品せいひん価格かかくたい幅広はばひろく、学生がくせいから富裕ふゆうそうまであらゆる客層きゃくそう支持しじされている。
Sản phẩm của công ty chúng tôi có dải giá rộng, được mọi tầng lớp khách hàng từ sinh viên đến giới giàu có ủng hộ.
1027
バブル — (gốc: bubble)
1. (N) Bong bóng (kinh tế, tài sản)
バブル経済けいざい崩壊ほうかいしたあとおおくの企業きぎょう巨額きょがく不良ふりょう債権さいけんかかえて倒産とうさん追い込おいこまれた。
Sau khi bong bóng kinh tế vỡ, nhiều doanh nghiệp ôm khoản nợ xấu khổng lồ và bị đẩy đến bờ vực phá sản.
1028
範囲はんい PHẠM VI
1. (N) Phạm vi
今回こんかい保証ほしょう通常つうじょう使用しようしょうじた故障こしょうのみが対象たいしょうで、人為じんいてき破損はそん範囲はんいがいとなります。
Bảo hành lần này chỉ áp dụng cho hư hỏng phát sinh khi sử dụng thông thường, còn hư hại do con người gây ra thì nằm ngoài phạm vi.
1029
繁殖はんしょく PHỒN THỰC
1. (N, ~する) Sự sinh sôi nảy nở, nhân giống
気温きおん湿度しつどたか梅雨つゆ時期じきは、食品しょくひんちゅう細菌さいきん急速きゅうそく繁殖はんしょくしやすい。
Vào mùa mưa khi nhiệt độ và độ ẩm cao, vi khuẩn trong thực phẩm dễ sinh sôi nhanh chóng.
1030
販売はんばい促進そくしん PHÁN MẠI XÚC TIẾN
1. (N, ~する) Xúc tiến bán hàng, khuyến mãi
売上うりあげ不振ふしん打開だかいするため、試食ししょくかい割引わりびきクーポンの配布はいふなど様々さまざま販売はんばい促進そくしんさくこうじられた。
Để xoay chuyển tình trạng doanh số ế ẩm, nhiều biện pháp xúc tiến bán hàng như hội ăn thử và phát phiếu giảm giá đã được triển khai.
1031
販売はんばい PHÁN MẠI
1. (N, ~する) Việc bán hàng
この商品しょうひん店頭てんとうではあつかっておらず、自社じしゃのオンラインサイト限定げんてい販売はんばいしております。
Sản phẩm này không bày bán tại cửa hàng mà chỉ được bán giới hạn trên trang trực tuyến của chính công ty.
1032
比較ひかく TỈ GIÁC
1. (N, ~する) Sự so sánh
購入こうにゅうめるまえに、複数ふくすうのメーカーの製品せいひん機能きのう価格かかく両面りょうめんから比較ひかく検討けんとうした。
Trước khi quyết định mua, tôi đã so sánh cân nhắc sản phẩm của nhiều hãng trên cả hai mặt tính năng và giá cả.
1033
引き起ひきおこす DẪN KHỞI
1. (V) Gây ra, dẫn đến (thường là kết quả tiêu cực)
わずかな確認かくにん不足ふそくおおきな事故じこ引き起ひきおこすこともあるので、作業さぎょう手順てじゅんけっしてはぶいてはならない。
Một chút thiếu sót trong khâu kiểm tra cũng có thể gây ra tai nạn lớn, nên tuyệt đối không được bỏ qua quy trình thao tác.
1034
ビジネス — (gốc: business)
1. (N) Kinh doanh, công việc làm ăn
海外かいがいとのビジネスを円滑えんかつすすめるには、語学ごがくりょくだけでなく相手あいてこくしょう習慣しゅうかんへの理解りかいかせない。
Để tiến hành kinh doanh suôn sẻ với nước ngoài, không chỉ năng lực ngoại ngữ mà sự hiểu biết về tập quán thương mại của nước đối tác cũng không thể thiếu.
1035
秘密ひみつ BÍ MẬT
1. (N, Na) Bí mật, điều giữ kín
社員しゃいん入社にゅうしゃに、業務ぎょうむじょう情報じょうほうほからさないという秘密ひみつ保持ほじ契約けいやくむすぶ。
Khi vào công ty, nhân viên ký cam kết bảo mật rằng sẽ không tiết lộ ra ngoài những thông tin biết được trong công việc.
1036
備品びひん BỊ PHẨM
1. (N) Thiết bị, đồ dùng, vật tư (văn phòng)
経費けいひ削減さくげん一環いっかんとして、文房ぶんぼうなどの備品びひん各自かくじ無駄遣むだづかいしないようびかけられた。
Như một phần của việc cắt giảm chi phí, mọi người được kêu gọi không lãng phí các vật tư như văn phòng phẩm.
1037
肥料ひりょう PHÌ LIÊU
1. (N) Phân bón
有機ゆうき肥料ひりょう適切てきせつほどこすことで、土壌どじょうゆたかになり作物さくもつあじくなるという。
Người ta nói rằng việc bón phân hữu cơ một cách hợp lý sẽ giúp đất đai màu mỡ và mùi vị của cây trồng cũng ngon hơn.
1038
品質ひんしつ PHẨM CHẤT
1. (N) Chất lượng sản phẩm
価格かかく競争きょうそう巻き込まきこまれるのをけるため、当社とうしゃはあくまで品質ひんしつ重視じゅうし路線ろせんつらぬいている。
Để tránh bị cuốn vào cuộc cạnh tranh về giá, công ty chúng tôi luôn kiên trì đường lối coi trọng chất lượng.
1039
品種ひんしゅ PHẨM CHỦNG
1. (N) Chủng loại, giống loài (cây trồng, vật nuôi)
研究けんきゅうしょでは、病気びょうきつよ収穫しゅうかくりょうおおこめしん品種ひんしゅ開発かいはつすすめられている。
Tại viện nghiên cứu, việc phát triển giống lúa mới kháng bệnh tốt và cho sản lượng cao đang được tiến hành.
1040
頻度ひんど TẦN ĐỘ
1. (N) Tần suất, mức độ thường xuyên
機械きかい故障こしょう頻度ひんど以前いぜんよりたかくなってきたのは、部品ぶひん老朽ろうきゅうすすんでいる証拠しょうこだ。
Việc tần suất hỏng hóc của máy móc tăng cao hơn trước là bằng chứng cho thấy linh kiện đang ngày càng xuống cấp.
1041
フィードバック — (gốc: feedback)
1. (N, ~する) Phản hồi, góp ý
上司じょうしからの具体ぐたいてきなフィードバックのおかげで、自分じぶん企画きかくしょ弱点じゃくてんがはっきりとえてきた。
Nhờ những phản hồi cụ thể từ cấp trên, điểm yếu trong bản kế hoạch của tôi đã hiện ra rõ ràng.
1042
付加ふか価値かち PHÓ GIA GIÁ TRỊ
1. (N) Giá trị gia tăng
たんなる安売やすうりでは生き残いきのこれないため、デザインやサービスで付加ふか価値かちたかめる戦略せんりゃくへと転換てんかんした。
Vì chỉ bán rẻ thì không thể tồn tại, công ty đã chuyển sang chiến lược nâng cao giá trị gia tăng bằng thiết kế và dịch vụ.
1043
不況ふきょう BẤT HUỐNG
1. (N) Sự suy thoái kinh tế, tình hình kinh doanh ảm đạm
長引ながび不況ふきょうなかでも堅実けんじつ経営けいえいつづけてきた老舗しにせが、いまあらためて見直みなおされている。
Cửa hàng lâu đời vẫn duy trì lối kinh doanh vững chắc ngay cả trong cơn suy thoái kéo dài giờ đây lại được đánh giá lại.
1044
服飾ふくしょく PHỤC SỨC
1. (N) Quần áo và đồ trang sức, thời trang
彼女かのじょ服飾ふくしょくデザイナーとして独立どくりつし、独自どくじ感性かんせいひかるブランドを立ち上たちあげた。
Cô ấy đã ra riêng với tư cách nhà thiết kế thời trang và lập nên một thương hiệu nổi bật bởi gu thẩm mỹ độc đáo.
1045
負債ふさい PHỤ TRÁI
1. (N) Khoản nợ, công nợ
過剰かじょう設備せつび投資とうし裏目うらめて、会社かいしゃ返済へんさい不能ふのうなほどの負債ふさい抱え込かかえこんでしまった。
Việc đầu tư trang thiết bị quá mức phản tác dụng, khiến công ty ôm khoản nợ lớn đến mức không thể trả nổi.
1046
負担ふたん PHỤ ĐẢM
1. (N, ~する) Gánh nặng, sự gánh vác, khoản chi trả
送料そうりょう当社とうしゃ負担ふたんいたしますので、返品へんぴんさいにおきゃくさまにご負担ふたんいただく費用ひよう一切いっさいございません。
Phí vận chuyển sẽ do công ty chúng tôi chịu, nên khi trả hàng, quý khách hoàn toàn không phải chi trả bất kỳ khoản nào.
1047
物価ぶっか VẬT GIÁ
1. (N) Vật giá, giá cả sinh hoạt
原油げんゆ価格かかく高騰こうとうをきっかけに物価ぶっか次々つぎつぎ上昇じょうしょうし、家計かけい圧迫あっぱくしている。
Lấy việc giá dầu thô tăng vọt làm khởi đầu, vật giá lần lượt leo thang, đè nặng lên chi tiêu của các gia đình.
1048
動産どうさん BẤT ĐỘNG SẢN
1. (N) Bất động sản
都心としん動産どうさん価格かかく依然いぜんとして高止たかどまりしており、わか世代せだいいえつのは容易よういではない。
Giá bất động sản ở trung tâm thành phố vẫn neo ở mức cao, khiến thế hệ trẻ không dễ dàng sở hữu được nhà.
1049
不備ふび BẤT BỊ
1. (N, Na) Sự thiếu sót, không hoàn chỉnh (trong giấy tờ, thiết bị)
提出ていしゅつされた書類しょるい記入きにゅうれなどの不備ふびがあった場合ばあいは、受付うけつけできかねますのでご注意ちゅういください。
Trong trường hợp giấy tờ nộp lên có thiếu sót như bỏ trống mục cần điền, chúng tôi không thể tiếp nhận, xin quý vị lưu ý.
1050
プラン — (gốc: plan)
1. (N) Kế hoạch, phương án
担当たんとうしゃ予算よさんおうじて複数ふくすう旅行りょこうプランを提案ていあんし、きゃく要望ようぼう丁寧ていねい聞き取ききとった。
Người phụ trách đã đề xuất nhiều phương án du lịch tùy theo ngân sách và lắng nghe kỹ lưỡng yêu cầu của khách.