| STT | Từ vựng • Âm Hán • Nghĩa | Câu Ví dụ & Dịch nghĩa |
|---|---|---|
| 1001 | 特注ĐẶC CHÚ 1. (N, ~する) Việc đặt làm riêng, đơn đặt hàng đặc biệt theo yêu cầu 注文を受けてから特別に作ること。また、その注文。 (N, ~suru) custom order, special order, custom-made order | 当社では顧客の細かな要望に応じて、一点ものの家具を特注で製作しております。 Công ty chúng tôi nhận chế tác đồ nội thất độc bản theo đơn đặt hàng riêng, đáp ứng những yêu cầu tỉ mỉ của khách hàng. Our company manufactures one-of-a-kind furniture by custom order according to the detailed requests of customers. |
| 1002 | トップ— (gốc: top) 1. (N) Vị trí hàng đầu, đỉnh cao, người đứng đầu 最も高い位置や順位。また、組織の最高責任者。 (N) top position, leader, top rank, head | 彼女は入社以来抜群の営業成績を収め、業界トップの座に上り詰めた。 Kể từ khi vào công ty, cô ấy đạt thành tích kinh doanh xuất sắc và vươn lên vị trí dẫn đầu ngành. Ever since joining the company, she achieved outstanding sales performance and climbed to the top position in the industry. |
| 1003 | 捉えるTRÓC 1. (V) Nắm bắt, nắm được (ý nghĩa, cơ hội, bản chất) 物事の本質や変化・機会などを正確に理解して自分のものとする。 (V) to grasp, to perceive, to catch (meaning, opportunity, essence) | 優れた経営者は、時代の変化を的確に捉え、先手を打って手を打つものだ。 Một nhà quản trị tài ba sẽ nắm bắt chính xác sự thay đổi của thời đại và ra tay ứng phó trước một bước. An excellent executive accurately grasps changes of the times and takes action by acting preemptively. |
| 1004 | 取り組むTHỦ TỔ 1. (V) Chuyên tâm, nỗ lực giải quyết, bắt tay vào (vấn đề, công việc) 課題や仕事などに全力で立ち向かい、熱心に対処する。 (V) to tackle, to work on, to address (a problem, task) | 我が社は環境問題を経営の最重要課題と位置づけ、全社を挙げて取り組んでいる。 Công ty chúng tôi xác định vấn đề môi trường là nhiệm vụ trọng yếu nhất trong quản trị và toàn công ty đang dốc sức giải quyết. Our company positions environmental issues as the most important management challenge and is tackling them company-wide. |
| 1005 | 取引THỦ DẪN 1. (N, ~する) Giao dịch, việc làm ăn, mua bán 経済活動において、商品や金銭などの売買や交換を行うこと。 (N, ~suru) transaction, business dealings, trade | 長年取引を続けてきた相手先だからこそ、今回の無理な注文にも快く応じてくれた。 Chính vì là đối tác đã giao dịch lâu năm nên họ mới vui vẻ đáp ứng cả đơn hàng khó khăn lần này. Precisely because they are a partner with whom we have continued business transactions for many years, they willingly agreed even to our unreasonable order this time. |
| 1006 | 内需NỘI NHU 1. (N) Nhu cầu trong nước, cầu nội địa 国内における財やサービスの需要。 (N) domestic demand | 輸出の伸び悩みを背景に、政府は内需の拡大を柱とする経済政策を打ち出した。 Trên nền tảng xuất khẩu trì trệ, chính phủ đã đưa ra chính sách kinh tế lấy việc mở rộng nhu cầu nội địa làm trụ cột. Against the backdrop of sluggish export growth, the government launched an economic policy centered on the expansion of domestic demand. |
| 1007 | 内容NỘI DUNG 1. (N) Nội dung 文章や物事のなかみに含まれている事柄。 (N) content, substance, details | 契約書に署名する前に、記載内容を隅々まで確認しておくべきだ。 Trước khi ký vào hợp đồng, bạn nên kiểm tra nội dung được ghi đến từng chi tiết nhỏ. Before signing the contract, you should check the written content down to every detail. |
| 1008 | 苗MIÊU 1. (N) Cây non, cây giống, mạ 発芽して間もない若い植物。移植・栽培用の若い木や草。 (N) seedling, plantlet, shoot, sapling | 春先に丁寧に植えた苗が、初夏を迎えてようやく青々と育ってきた。 Những cây giống được trồng cẩn thận vào đầu xuân, khi sang đầu hè cuối cùng cũng đã lớn lên xanh tốt. The seedlings carefully planted in early spring have finally grown lush and green as early summer arrived. |
| 1009 | ニーズ— (gốc: needs) 1. (N) Nhu cầu (của khách hàng, thị trường) 消費者や市場が求めている必要性や要求。 (N) needs, requirements, market demand | 多様化する消費者のニーズを的確に掴むことが、商品開発の成否を左右する。 Việc nắm bắt chính xác nhu cầu ngày càng đa dạng của người tiêu dùng sẽ quyết định thành bại của việc phát triển sản phẩm. Accurately capturing the diversifying needs of consumers dictates the success or failure of product development. |
| 1010 | 日系企業NHẬT HỆ XÍ NGHIỆP 1. (N) Doanh nghiệp có vốn Nhật Bản, công ty Nhật 日本の資本や企業が海外・国内に設立した企業。 (N) Japanese-affiliated company, company with Japanese capital | ベトナムに進出した日系企業の多くは、現地の優秀な人材の確保に力を入れている。 Phần lớn các doanh nghiệp Nhật Bản tiến vào Việt Nam đều chú trọng vào việc tuyển dụng nhân tài xuất sắc tại chỗ. Many of the Japanese-affiliated companies that expanded into Vietnam are focusing effort on securing excellent local human resources. |
| 1011 | 入荷NHẬP HÀ 1. (N, ~する) Sự nhập hàng, hàng về kho 商品や荷物が店舗・倉庫に届くこと。 (N, ~suru) arrival of goods, receipt of goods, restocking | ご予約いただいた商品が入荷次第、改めてご連絡差し上げます。 Ngay khi sản phẩm quý khách đặt trước về kho, chúng tôi sẽ liên hệ lại với quý khách. As soon as the reserved item arrives in stock, we will contact you again. |
| 1012 | 値引きTRỊ DẪN 1. (N, ~する) Việc giảm giá, chiết khấu 商品の販売価格を安くすること。割引。 (N, ~suru) price reduction, discount, markdown | 閉店間際になると、生鮮食品には大幅な値引きのシールが貼られる。 Khi gần đến giờ đóng cửa, thực phẩm tươi sống sẽ được dán nhãn giảm giá mạnh. When it gets close to closing time, stickers for a significant price reduction are attached to fresh foods. |
| 1013 | 狙うTHƯ 1. (V) Nhắm đến, đặt mục tiêu vào, rình 目標として定める。機会をとらえようと注目する。 (V) to aim at, to target, to eye | 新興企業は大手が手を付けていない隙間市場を狙って急速に成長した。 Doanh nghiệp khởi nghiệp đã nhắm vào thị trường ngách mà các ông lớn chưa đụng đến và tăng trưởng nhanh chóng. The emerging enterprise grew rapidly by targeting niche markets that major companies had not touched. |
| 1014 | 農作物NÔNG TÁC VẬT 1. (N) Nông sản, hoa màu 土地を耕作して生産される作物。 (N) agricultural produce, crops | 今年は記録的な猛暑が続いたため、各地で農作物の生育に深刻な影響が出ている。 Năm nay nắng nóng gay gắt kỷ lục kéo dài nên ở khắp nơi, sự sinh trưởng của hoa màu bị ảnh hưởng nghiêm trọng. Because record extreme heat continued this year, a severe impact on the growth of crops has appeared in various regions. |
| 1015 | 農薬NÔNG DƯỢC 1. (N) Thuốc bảo vệ thực vật, nông dược 農作物の病害虫を防ぐためや成長促進のために使う薬品。 (N) agricultural chemical, pesticide, agrochemical | 消費者の健康志向の高まりを受け、農薬を極力使わない有機栽培が注目されている。 Trước xu hướng coi trọng sức khỏe ngày càng tăng của người tiêu dùng, canh tác hữu cơ hạn chế tối đa thuốc bảo vệ thực vật đang được chú ý. In response to consumers' growing health consciousness, organic cultivation that minimizes the use of agricultural chemicals is attracting attention. |
| 1016 | 能率NĂNG SUẤT 1. (N) Năng suất, hiệu suất công việc 一定の時間内になしうる仕事の割合・効率。 (N) efficiency, work performance, productivity | 無駄な会議を思い切って削減したところ、社員の仕事の能率が目に見えて向上した。 Sau khi mạnh dạn cắt giảm những cuộc họp vô ích, hiệu suất công việc của nhân viên đã cải thiện rõ rệt. When wasteful meetings were drastically reduced, employees' work efficiency visibly improved. |
| 1017 | 伸ばすTHÂN 1. (V) Kéo dài ra, phát triển, nâng cao (năng lực, doanh số) 能力や実績、長さ・期間などをより大きく・長くする。発展させる。 (V) to develop, to cultivate, to extend, to expand (ability, sales) | 彼は部下一人ひとりの長所を見抜き、その能力を最大限に伸ばすのが巧い。 Anh ấy giỏi nhìn ra điểm mạnh của từng cấp dưới và phát huy tối đa năng lực của họ. He is skilled at recognizing each subordinate's strengths and developing their ability to the maximum. |
| 1018 | 把握BẢ ÁC 1. (N, ~する) Sự nắm bắt, thấu hiểu, lĩnh hội 物事の状況や内容を正確に理解して自分のものとすること。 (N, ~suru) grasping, understanding, comprehension | 現場の状況を正確に把握しないまま下した判断は、しばしば致命的な失敗を招く。 Quyết định đưa ra mà không nắm bắt chính xác tình hình thực địa thường dẫn đến những sai lầm chí mạng. Judgments made without accurately understanding the situation on the ground often lead to fatal failures. |
| 1019 | 売却MẠI KHƯỚC 1. (N, ~する) Việc bán đi, thanh lý (tài sản lớn) 所有している財産や事業などを売って手放すこと。 (N, ~suru) sale, selling off, disposal (of assets) | 経営再建のため、会社は採算の取れない子会社を他社に売却することを決めた。 Để tái thiết hoạt động kinh doanh, công ty đã quyết định bán công ty con không sinh lời cho doanh nghiệp khác. For business restructuring, the company decided to sell off an unprofitable subsidiary to another firm. |
| 1020 | 買収MÃI THU 1. (N, ~する) Việc mua lại, thâu tóm (công ty); việc mua chuộc, hối lộ 企業や事業などを買い取ること。また、利益を与えて味方につけること。 (N, ~suru) acquisition, buyout, takeover; bribery, buy off | 大手IT企業が有望な新興企業を次々と買収し、業界再編が加速している。 Các tập đoàn công nghệ lớn lần lượt thâu tóm những công ty khởi nghiệp tiềm năng, khiến quá trình tái cơ cấu ngành tăng tốc. Major IT companies are acquiring promising emerging startups one after another, accelerating industry restructuring. |
| 1021 | 配達PHỐI ĐẠT 1. (N, ~する) Việc giao hàng, phân phát 品物や手紙などを目的地へ届けること。 Delivery, distribution | 悪天候の影響で、ご注文の品の配達が予定より遅れる場合がございます。 Do ảnh hưởng của thời tiết xấu, việc giao hàng quý khách đặt có thể bị chậm hơn so với dự kiến. Due to the influence of bad weather, the delivery of your ordered item may be delayed later than scheduled. |
| 1022 | 売買MẠI MÃI 1. (N, ~する) Việc mua bán 商品を売り買いすること。 Buying and selling, trade, transaction | 株式の売買で利益を得るには、冷静な判断力と相場を読む力が欠かせない。 Để kiếm lời từ việc mua bán cổ phiếu thì khả năng phán đoán tỉnh táo và khả năng đọc thị trường là không thể thiếu. To gain profit from buying and selling stocks, calm judgment and the ability to read the market are essential. |
| 1023 | 莫大MẠC ĐẠI 1. (Na) To lớn, khổng lồ, kếch xù 数量や程度が非常に大きいさま。 Enormous, vast, astronomical | 新工場の建設には莫大な資金が必要となるため、銀行団からの融資を仰ぐことになった。 Vì việc xây dựng nhà máy mới cần đến nguồn vốn khổng lồ nên công ty đã phải trông cậy vào khoản vay từ nhóm ngân hàng. Because the construction of a new factory requires an enormous amount of capital, it was decided to seek loans from a bank syndicate. |
| 1024 | 発送PHÁT TỐNG 1. (N, ~する) Việc gửi đi (hàng hóa, bưu kiện) 荷物や書類を送り出すこと。 Shipping, dispatch, sending out | ご入金を確認した当日に商品を発送いたしますので、今しばらくお待ちください。 Chúng tôi sẽ gửi hàng ngay trong ngày xác nhận quý khách thanh toán, xin vui lòng chờ trong giây lát. We will ship the product on the same day we confirm your payment, so please wait a moment. |
| 1025 | 発売PHÁT MẠI 1. (N, ~する) Việc bán ra, phát hành (sản phẩm mới) 新しい商品を売り出すこと。 Release, launch, going on sale | 長年の研究開発を経て完成した新型電池が、来月いよいよ発売される。 Loại pin kiểu mới được hoàn thiện sau nhiều năm nghiên cứu phát triển cuối cùng cũng sẽ được bán ra vào tháng tới. The new model battery, completed after years of research and development, will finally go on sale next month. |
| 1026 | 幅広いPHÚC QUẢNG 1. (A) Rộng, bao quát nhiều lĩnh vực, đa dạng 範囲や対象が多岐にわたっているさま。 Wide, broad, extensive, varied | 当社の製品は価格帯が幅広く、学生から富裕層まであらゆる客層に支持されている。 Sản phẩm của công ty chúng tôi có dải giá rộng, được mọi tầng lớp khách hàng từ sinh viên đến giới giàu có ủng hộ. Our company's products have a wide price range and are supported by all customer segments from students to the wealthy. |
| 1027 | バブル— (gốc: bubble) 1. (N) Bong bóng (kinh tế, tài sản) 実体以上に価格が高騰する経済現象。 Bubble (economic or asset bubble) | バブル経済が崩壊した後、多くの企業が巨額の不良債権を抱えて倒産に追い込まれた。 Sau khi bong bóng kinh tế vỡ, nhiều doanh nghiệp ôm khoản nợ xấu khổng lồ và bị đẩy vào phá sản. After the bubble economy collapsed, many companies were saddled with huge non-performing loans and forced into bankruptcy. |
| 1028 | 範囲PHẠM VI 1. (N) Phạm vi 事柄の及ぶ限界や区域。 Scope, range, limit, extent | 今回の保証は通常の使用で生じた故障のみが対象で、人為的な破損は範囲外となります。 Bảo hành lần này chỉ áp dụng cho hư hỏng phát sinh khi sử dụng thông thường, còn hư hại do con người gây ra thì nằm ngoài phạm vi. This warranty covers only breakdowns that occurred during normal use, and human-caused damage falls outside the scope. |
| 1029 | 繁殖PHỒN THỰC 1. (N, ~する) Sự sinh sôi nảy nở, nhân giống 生物が生まれ増えて広がること。 Breeding, multiplication, propagation | 気温と湿度が高い梅雨の時期は、食品中で細菌が急速に繁殖しやすい。 Vào mùa mưa khi nhiệt độ và độ ẩm cao, vi khuẩn trong thực phẩm dễ sinh sôi nhanh chóng. During the rainy season when temperature and humidity are high, bacteria easily multiply rapidly in food. |
| 1030 | 販売促進PHÁN MẠI XÚC TIẾN 1. (N, ~する) Xúc tiến bán hàng, khuyến mãi 商品の売れ行きを伸ばすための働きかけ。 Sales promotion | 売上不振を打開するため、試食会や割引クーポンの配布など様々な販売促進策が講じられた。 Để xoay chuyển tình trạng doanh số ế ẩm, nhiều biện pháp xúc tiến bán hàng như hội ăn thử và phát phiếu giảm giá đã được triển khai. To overcome sluggish sales, various sales promotion measures were implemented, such as holding tasting events and distributing discount coupons. |
| 1031 | 販売PHÁN MẠI 1. (N, ~する) Việc bán hàng 代金と引き換えに商品を売ること。 Sale, selling, marketing | この商品は店頭では扱っておらず、自社のオンラインサイト限定で販売しております。 Sản phẩm này không bày bán tại cửa hàng mà chỉ được bán giới hạn trên trang trực tuyến của chính công ty. This product is not carried in store fronts and is sold exclusively on our own online site. |
| 1032 | 比較TỈ GIÁC 1. (N, ~する) Sự so sánh 二つ以上のものを引き合わせて比べること。 Comparison | 購入を決める前に、複数のメーカーの製品を機能と価格の両面から比較検討した。 Trước khi quyết định mua, tôi đã so sánh cân nhắc sản phẩm của nhiều hãng trên cả hai mặt tính năng và giá cả. Before deciding on the purchase, I compared and examined products from multiple manufacturers from both aspects of functionality and price. |
| 1033 | 引き起こすDẪN KHỞI 1. (V) Gây ra, dẫn đến (thường là kết quả tiêu cực) 事件や問題、状態を生じさせること。 To cause, to bring about, to lead to | わずかな確認不足が大きな事故を引き起こすこともあるので、作業手順は決して省いてはならない。 Một chút thiếu sót trong khâu kiểm tra cũng có thể gây ra tai nạn lớn, nên tuyệt đối không được bỏ qua quy trình thao tác. Because even a slight lack of checking can cause a major accident, work procedures must never be omitted. |
| 1034 | ビジネス— (gốc: business) 1. (N) Kinh doanh, công việc làm ăn 利益を得る目的で行う事業や取引。 Business, commerce | 海外とのビジネスを円滑に進めるには、語学力だけでなく相手国の商習慣への理解が欠かせない。 Để tiến hành kinh doanh suôn sẻ với nước ngoài, không chỉ năng lực ngoại ngữ mà sự hiểu biết về tập quán thương mại của nước đối tác cũng không thể thiếu. To smoothly conduct business with overseas partners, not only language proficiency but also an understanding of the partner country's business customs is essential. |
| 1035 | 秘密BÍ MẬT 1. (N, Na) Bí mật, điều giữ kín 他人に知られないようにかくしておくこと。 Secret, confidentiality | 社員は入社時に、業務上知り得た情報を他に漏らさないという秘密保持契約を結ぶ。 Khi vào công ty, nhân viên ký cam kết bảo mật rằng sẽ không tiết lộ ra ngoài những thông tin biết được trong công việc. When joining the company, employees sign a non-disclosure agreement stating that they will not leak information learned through business to others. |
| 1036 | 備品BỊ PHẨM 1. (N) Thiết bị, đồ dùng, vật tư (văn phòng) 業務や生活に必要な器具や道具。 Equipment, supplies, fixtures | 経費削減の一環として、文房具などの備品は各自が無駄遣いしないよう呼びかけられた。 Như một phần của việc cắt giảm chi phí, mọi người được kêu gọi không lãng phí các vật tư như văn phòng phẩm. As part of cost reduction, everyone was urged not to waste supplies such as stationery. |
| 1037 | 肥料PHÌ LIÊU 1. (N) Phân bón 植物の成長を促すために与える栄養分。 Fertilizer, manure | 有機肥料を適切に施すことで、土壌が豊かになり作物の味も良くなるという。 Người ta nói rằng việc bón phân hữu cơ một cách hợp lý sẽ giúp đất đai màu mỡ và mùi vị của cây trồng cũng ngon hơn. It is said that by applying organic fertilizer appropriately, the soil becomes rich and the taste of crops improves as well. |
| 1038 | 品質PHẨM CHẤT 1. (N) Chất lượng sản phẩm 品物の出来ばえや性質の良し悪し。 Quality (of product or service) | 価格競争に巻き込まれるのを避けるため、当社はあくまで品質重視の路線を貫いている。 Để tránh bị cuốn vào cuộc cạnh tranh về giá, công ty chúng tôi luôn kiên trì đường lối coi trọng chất lượng. To avoid getting caught up in price competition, our company strictly adheres to a quality-oriented policy. |
| 1039 | 品種PHẨM CHỦNG 1. (N) Chủng loại, giống loài (cây trồng, vật nuôi) 農作物や家畜などの分類上の種類。 Breed, variety, strain, type | 研究所では、病気に強く収穫量の多い米の新品種の開発が進められている。 Tại viện nghiên cứu, việc phát triển giống lúa mới kháng bệnh tốt và cho sản lượng cao đang được tiến hành. At the research institute, the development of a new rice variety that is disease-resistant and high-yielding is underway. |
| 1040 | 頻度TẦN ĐỘ 1. (N) Tần suất, mức độ thường xuyên ある事象が起こる回数や割合。 Frequency, rate of occurrence | 機械の故障頻度が以前より高くなってきたのは、部品の老朽化が進んでいる証拠だ。 Việc tần suất hỏng hóc của máy móc tăng cao hơn trước là bằng chứng cho thấy linh kiện đang ngày càng xuống cấp. The fact that the breakdown frequency of the machinery has become higher than before is proof that the aging of parts is progressing. |
| 1041 | フィードバック— (gốc: feedback) 1. (N, ~する) Phản hồi, góp ý 行動や成果に対する評価や意見を伝えて改善に役立てること。 Feedback, constructive comments or evaluations for improvement | 上司からの具体的なフィードバックのおかげで、自分の企画書の弱点がはっきりと見えてきた。 Nhờ những phản hồi cụ thể từ cấp trên, điểm yếu trong bản kế hoạch của tôi đã hiện ra rõ ràng. Thanks to specific feedback from my supervisor, the weaknesses in my proposal became clearly apparent. |
| 1042 | 付加価値PHÓ GIA GIÁ TRỊ 1. (N) Giá trị gia tăng 商品やサービスに新たに付け加えられた独自の価値。 Value added, added value | 単なる安売りでは生き残れないため、デザインやサービスで付加価値を高める戦略へと転換した。 Vì chỉ bán rẻ thì không thể tồn tại, công ty đã chuyển sang chiến lược nâng cao giá trị gia tăng bằng thiết kế và dịch vụ. Because a business cannot survive simply by selling cheaply, it shifted to a strategy of enhancing added value through design and services. |
| 1043 | 不況BẤT HUỐNG 1. (N) Sự suy thoái kinh tế, tình hình kinh doanh ảm đạm 経済活動が停滞し、景気が悪い状態。 Economic recession, business slump, depression | 長引く不況の中でも堅実な経営を続けてきた老舗が、今改めて見直されている。 Cửa hàng lâu đời vẫn duy trì lối kinh doanh vững chắc ngay cả trong cơn suy thoái kéo dài giờ đây lại được đánh giá lại. Long-standing businesses that have maintained sound management even amidst a prolonged recession are now being re-evaluated. |
| 1044 | 服飾PHỤC SỨC 1. (N) Quần áo và đồ trang sức, thời trang 衣服と装身具。また、それらの装いやファッション。 Attire and personal ornaments, clothing and accessories, fashion | 彼女は服飾デザイナーとして独立し、独自の感性が光るブランドを立ち上げた。 Cô ấy đã ra riêng với tư cách nhà thiết kế thời trang và lập nên một thương hiệu nổi bật bởi gu thẩm mỹ độc đáo. She became independent as a fashion designer and launched a brand in which her unique sensibility shines. |
| 1045 | 負債PHỤ TRÁI 1. (N) Khoản nợ, công nợ 他者から借りていて返済しなければならない金銭や借金。 Debt, liabilities, financial obligations | 過剰な設備投資が裏目に出て、会社は返済不能なほどの負債を抱え込んでしまった。 Việc đầu tư trang thiết bị quá mức phản tác dụng, khiến công ty ôm khoản nợ lớn đến mức không thể trả nổi. Excessive capital investment backfired, leaving the company saddled with debt so large it was impossible to repay. |
| 1046 | 負担PHỤ ĐẢM 1. (N, ~する) Gánh nặng, sự gánh vác, khoản chi trả 義務や費用、労力などを引き受けること。また、その重荷。 Bearing (costs/responsibilities), burden, paying expenses | 送料は当社が負担いたしますので、返品の際にお客様にご負担いただく費用は一切ございません。 Phí vận chuyển sẽ do công ty chúng tôi chịu, nên khi trả hàng, quý khách hoàn toàn không phải chi trả bất kỳ khoản nào. Our company will bear the shipping costs, so there are absolutely no expenses for customers to bear upon returning items. |
| 1047 | 物価VẬT GIÁ 1. (N) Vật giá, giá cả sinh hoạt 市場における様々な商品やサービスの平均的な価格水準。 Prices of goods, cost of living, price level | 原油価格の高騰をきっかけに物価が次々と上昇し、家計を圧迫している。 Lấy việc giá dầu thô tăng vọt làm khởi đầu, vật giá lần lượt leo thang, đè nặng lên chi tiêu của các gia đình. Triggered by the surge in crude oil prices, commodity prices have risen one after another, putting pressure on household finances. |
| 1048 | 不動産BẤT ĐỘNG SẢN 1. (N) Bất động sản 土地や建物など、動かすことができない財産。 Real estate, immovable property | 都心の不動産価格は依然として高止まりしており、若い世代が家を持つのは容易ではない。 Giá bất động sản ở trung tâm thành phố vẫn neo ở mức cao, khiến thế hệ trẻ không dễ dàng sở hữu được nhà. Real estate prices in the city center remain high, so it is not easy for the younger generation to own a home. |
| 1049 | 不備BẤT BỊ 1. (N, Na) Sự thiếu sót, không hoàn chỉnh (trong giấy tờ, thiết bị) 必要なものが十分に備わっていないこと。欠陥や手落ちがある状態。 Defect, deficiency, incompleteness, inadequacy | 提出された書類に記入漏れなどの不備があった場合は、受付できかねますのでご注意ください。 Trong trường hợp giấy tờ nộp lên có thiếu sót như bỏ trống mục cần điền, chúng tôi không thể tiếp nhận, xin quý vị lưu ý. Please note that if there are deficiencies such as omitted entries in the submitted documents, we cannot accept them. |
| 1050 | プラン— (gốc: plan) 1. (N) Kế hoạch, phương án 事業や行動を行うための計画や構想。 Plan, scheme, proposal | 担当者は予算に応じて複数の旅行プランを提案し、客の要望を丁寧に聞き取った。 Người phụ trách đã đề xuất nhiều phương án du lịch tùy theo ngân sách và lắng nghe kỹ lưỡng yêu cầu của khách. The person in charge proposed multiple travel plans according to the budget and carefully listened to the customer's requests. |
Bộ nguồn của Trí Lữ có 3.069 mục, chia thành 62 bài. Câu ví dụ Nhật được đối chiếu và hiệu đính; đây là học liệu bổ trợ, không phải danh sách từ chính thức của JASSO.
Trí Lữの資料に基づく3,069語を62課に分けています。日本語の例文を照合し、必要な誤りを修正しています。JASSOの公式語彙表ではなく、補助教材です。
The Trí Lữ source contains 3,069 entries across 62 lessons. Japanese examples have been checked against the source and corrected where needed. This is supplementary study material, not an official JASSO vocabulary list.
Flashcard