| STT | Từ vựng • Âm Hán • Nghĩa | Câu Ví dụ & Dịch nghĩa |
|---|---|---|
| 1051 | ブランド— (gốc: brand) 1. (N) Thương hiệu, nhãn hiệu 他と識別される商品・サービスの名称や標章。また、その知名度や価値。 Brand, trademark | 長年培ってきた信頼があるからこそ、この会社の製品は高級ブランドとして確固たる地位を築いている。 Chính nhờ niềm tin được vun đắp suốt nhiều năm mà sản phẩm của công ty này mới xây dựng được vị thế vững chắc như một thương hiệu cao cấp. Precisely because of the trust built up over many years, this company's products have established a solid position as a luxury brand. |
| 1052 | 不利BẤT LỢI 1. (Na) Bất lợi, không thuận lợi 条件や状況が良くなく、利益にならないこと。優位でないこと。 Disadvantageous, unfavorable | 交渉材料を相手に握られている以上、今回の取引はこちらにとって極めて不利な条件で進まざるを得ない。 Một khi đối phương đã nắm trong tay con bài đàm phán thì giao dịch lần này buộc phải tiến hành với điều kiện hết sức bất lợi cho phía chúng ta. As long as the other party holds the bargaining chips, we have no choice but to proceed with this transaction under terms that are extremely disadvantageous to us. |
| 1053 | 振り込むCHẤN VÀO 1. (V) Chuyển khoản, chuyển tiền vào tài khoản ngân hàng 銀行などの口座に金銭を支払って送金すること。 To transfer money (to a bank account), pay via bank transfer | 請求書に記載された口座に期日までに代金を振り込まないと、延滞料が発生してしまう。 Nếu không chuyển khoản tiền hàng vào tài khoản ghi trên hóa đơn trước hạn thì sẽ phát sinh phí trả chậm. If you do not transfer payment to the account listed on the invoice by the due date, late fees will be incurred. |
| 1054 | 不良品BẤT LƯƠNG PHẨM 1. (N) Hàng lỗi, sản phẩm bị lỗi/hỏng 品質や機能に欠陥があり、正常に使用できない製品。 Defective product, faulty item, rejected goods | 出荷前の検査を徹底することで、不良品が市場に出回るのを未然に防ぐことができる。 Bằng cách kiểm tra triệt để trước khi xuất hàng, có thể ngăn chặn ngay từ đầu việc hàng lỗi tràn ra thị trường. By conducting thorough inspections before shipment, it is possible to prevent defective items from circulating in the market. |
| 1055 | プレゼン— (gốc: presentation) 1. (N, ~する) Bài thuyết trình (viết tắt của プレゼンテーション) 企画や提案の内容を分かりやすく説明して伝えること。 Presentation, pitch | 新規事業の企画を役員会でプレゼンするにあたり、彼は何度も資料を練り直した。 Để thuyết trình kế hoạch kinh doanh mới trước hội đồng quản trị, anh ấy đã nhiều lần chỉnh sửa lại tài liệu. When presenting the new business plan to the board of directors, he refined the materials many times. |
| 1056 | プロジェクト— (gốc: project) 1. (N) Dự án 特定の目的のために組織される、計画的な事業や研究。 Project, undertaking | 予算も人員も限られている中で、この大規模なプロジェクトを期限内に完遂するのは容易ではない。 Trong điều kiện hạn chế cả về ngân sách lẫn nhân lực, việc hoàn thành dự án quy mô lớn này đúng hạn là điều không hề dễ dàng. With both budget and personnel being limited, completing this large-scale project within the deadline is not easy. |
| 1057 | 分割PHÂN CÁT 1. (N, ~する) Sự phân chia, chia nhỏ, trả góp 一つのものをいくつかに分けること。また、支払いを回数ごとに分けること。 Division, partition, installment payments | 高額な設備投資であったため、支払いは一括ではなく数年にわたる分割払いとすることで合意した。 Vì đây là khoản đầu tư thiết bị có giá trị lớn nên hai bên đã thống nhất thanh toán trả góp trong nhiều năm chứ không trả một lần. Because it was a high-cost capital investment, it was agreed that payment would be made in installments over several years rather than in a lump sum. |
| 1058 | 返済PHẢN TẾ 1. (N, ~する) Việc trả nợ, hoàn trả tiền 借りたお金や品物を相手に返すこと。 Repayment, paying back a loan | 売上の落ち込みで資金繰りが悪化し、銀行からの融資の返済が滞り始めている。 Do doanh thu sụt giảm khiến dòng tiền xấu đi, việc trả khoản vay từ ngân hàng đã bắt đầu bị đình trệ. Due to a drop in sales, cash flow worsened, and repayments of bank loans have begun to be delayed. |
| 1059 | ベンチャー— (gốc: venture) 1. (N) Doanh nghiệp khởi nghiệp, công ty mạo hiểm 革新的な技術やアイデアをもとに、新しい事業に挑戦する新興企業。 Startup, venture business | 大手企業を辞めてベンチャーを立ち上げた彼は、失敗を恐れず新しい技術に挑み続けている。 Anh ấy đã rời bỏ tập đoàn lớn để khởi nghiệp, không sợ thất bại mà tiếp tục thử sức với những công nghệ mới. Having left a major enterprise to launch a startup, he continues to tackle new technologies without fear of failure. |
| 1060 | 返品PHẢN PHẨM 1. (N, ~する) Việc trả lại hàng hóa đã mua 購入した商品や受け取った品物を店や業者に返すこと。 Returning goods, product return | 届いた商品に傷があった場合は、到着後一週間以内であれば無料で返品を承ります。 Trong trường hợp sản phẩm giao đến bị trầy xước, chúng tôi nhận trả hàng miễn phí nếu trong vòng một tuần kể từ khi nhận hàng. If the delivered product has damage or scratches, we accept returns free of charge within one week after arrival. |
| 1061 | 貿易MẬU DỊCH 1. (N, ~する) Thương mại quốc tế, mậu dịch 国と国との間で商品を売り買いすること international trade, foreign trade | 両国間の貿易摩擦が深刻化し、関税の引き上げが経済全体に影響を及ぼしている。 Xung đột thương mại giữa hai nước trở nên nghiêm trọng, và việc tăng thuế quan đang ảnh hưởng đến toàn bộ nền kinh tế. As trade friction between the two countries intensifies, tariff increases are affecting the overall economy. |
| 1062 | 報酬BÁO THÙ 1. (N) Thù lao, tiền công, phần thưởng 労働や仕事の対価として支払われる金銭や品物 remuneration, compensation, reward | 成果に応じて報酬が支払われる仕組みを導入したところ、社員の意欲が目に見えて高まった。 Sau khi đưa vào áp dụng cơ chế chi trả thù lao theo thành quả, động lực làm việc của nhân viên đã tăng lên trông thấy. When a system of paying compensation based on performance was introduced, employee motivation visibly increased. |
| 1063 | 暴落BẠO LẠC 1. (N, ~する) Sự sụt giá mạnh, rớt giá thê thảm (cổ phiếu, tiền tệ) 物価や株価などが急激に大幅に下がること plummeting, sharp drop, crash (of prices or stocks) | 予想を超える金融不安を受けて、株価は一日で二割近く暴落し、市場は大混乱に陥った。 Trước nỗi lo tài chính vượt ngoài dự đoán, giá cổ phiếu đã sụt gần hai mươi phần trăm chỉ trong một ngày, khiến thị trường rơi vào hỗn loạn. Following financial anxiety that exceeded expectations, stock prices plummeted by nearly twenty percent in a single day, plunging the market into chaos. |
| 1064 | 保証BẢO CHỨNG 1. (N, ~する) Sự bảo hành, bảo lãnh, bảo đảm 間違いがないことや責任を持つことを請け負うこと guarantee, warranty, assurance | 当社の製品は購入から三年間、自然故障に限り無償で修理することを保証いたします。 Sản phẩm của công ty chúng tôi được bảo đảm sửa chữa miễn phí trong ba năm kể từ khi mua, giới hạn ở các hỏng hóc tự nhiên. We guarantee that our products will be repaired free of charge for three years from purchase, limited to natural failures. |
| 1065 | 保有BẢO HỮU 1. (N, ~する) Sự sở hữu, nắm giữ (cổ phiếu, tài sản) 自分のものとして手元に持ち続けること possession, holding, ownership | その投資家は長期的な視点に立ち、値動きに一喜一憂せず優良株を保有し続けている。 Nhà đầu tư đó đứng trên quan điểm dài hạn, không vui buồn theo từng biến động giá mà tiếp tục nắm giữ các cổ phiếu chất lượng. Taking a long-term perspective, that investor continues to hold blue-chip stocks without being swayed by price movements. |
| 1066 | マーケット— (gốc: market) 1. (N) Thị trường 商品が取引される市場や売買の場 market, marketplace | 国内のマーケットが飽和状態に近づいたため、各社はこぞって海外への進出を模索し始めた。 Do thị trường trong nước đã gần đạt mức bão hòa, các công ty đua nhau bắt đầu tìm cách thâm nhập ra nước ngoài. As the domestic market approached saturation, companies all began seeking ways to expand overseas. |
| 1067 | マーケティング— (gốc: marketing) 1. (N) Tiếp thị, marketing 顧客のニーズを調査・分析し、商品を効果的に売るための活動 marketing | 消費者の購買行動を綿密に分析したマーケティング戦略が、売上拡大の鍵を握っている。 Chiến lược tiếp thị dựa trên việc phân tích tỉ mỉ hành vi mua sắm của người tiêu dùng đang nắm giữ chìa khóa để mở rộng doanh thu. A marketing strategy based on meticulous analysis of consumer purchasing behavior holds the key to expanding sales. |
| 1068 | マイナス— (gốc: minus) 1. (N) Số âm, dấu trừ 1. 零より小さい数や引くことを表す記号 1. minus, negative number 2. (N, Na) Điểm bất lợi, mặt tiêu cực 2. 損になることや不利益な要素 2. disadvantage, negative aspect, drawback | 気温がマイナス十度を下回る極寒の地では、特別な防寒装備が欠かせない。 Ở vùng đất giá lạnh có nhiệt độ xuống dưới âm mười độ, trang bị chống rét đặc biệt là thứ không thể thiếu. In extremely cold regions where temperatures drop below minus ten degrees, specialized cold-weather gear is essential. 経験不足をマイナスに捉えるのではなく、固定観念に縛られない強みだと考えるべきだ。 Không nên xem việc thiếu kinh nghiệm là điểm bất lợi, mà nên coi đó là thế mạnh không bị trói buộc bởi định kiến. Rather than viewing a lack of experience as a disadvantage, one should consider it a strength of not being bound by fixed ideas. |
| 1069 | 満足MÃN TÚC 1. (N, Na, ~する) Sự hài lòng, thỏa mãn 心を満たされて十分だと思うこと satisfaction, contentment | 現状に満足してしまっては成長が止まるため、常に改善の余地を探し続ける姿勢が大切だ。 Nếu hài lòng với hiện trạng thì sự phát triển sẽ dừng lại, nên thái độ luôn tìm kiếm chỗ để cải thiện là rất quan trọng. Because growth stops if you become satisfied with the current situation, an attitude of constantly seeking room for improvement is essential. |
| 1070 | 見込みKIẾN VÀO 1. (N) Triển vọng, khả năng, tiềm năng 1. 将来の発展や実現の可能性 1. prospect, potential, promise 2. (N) Dự báo, ước tính 2. あらかじめ予想した計算や予測 2. forecast, expectation, estimate | 彼は若いながらも冷静な判断力を備えており、将来有望な見込みのある人材だ。 Tuy còn trẻ nhưng anh ấy đã có năng lực phán đoán điềm tĩnh, là nhân tài có triển vọng tươi sáng trong tương lai. Although he is young, he possesses calm judgment and is a talent with promising future potential. 天候不順の影響で、今年度の売上は当初の見込みを大きく下回りそうだ。 Do ảnh hưởng của thời tiết thất thường, doanh thu năm nay có vẻ sẽ thấp hơn nhiều so với ước tính ban đầu. Due to the impact of unseasonable weather, sales for this fiscal year are likely to fall well below initial estimates. |
| 1071 | 見通しKIẾN THÔNG 1. (N) Tầm nhìn (không gian thông thoáng) 1. 遠くまで遮るものなく見渡せること 1. unobstructed view, visibility 2. (N) Triển vọng, dự báo tương lai 2. 将来の状況についての予測や判断 2. outlook, forecast, prospect | 霧が濃く見通しの悪い峠道では、速度を落として慎重に運転する必要がある。 Trên con đèo sương mù dày đặc tầm nhìn kém, cần giảm tốc độ và lái xe thận trọng. On a mountain pass road with thick fog and poor visibility, it is necessary to slow down and drive carefully. 原材料価格の高騰が続いており、景気回復の見通しは依然として立っていない。 Giá nguyên vật liệu vẫn tiếp tục leo thang, triển vọng phục hồi kinh tế đến nay vẫn chưa rõ ràng. As raw material prices continue to soar, the outlook for economic recovery remains uncertain. |
| 1072 | 明記MINH KÍ 1. (N, ~する) Việc ghi rõ ràng, nêu cụ thể はっきりと書きしるすこと clear statement, explicit specification, specifying clearly | 契約書には支払い条件や納期を明記しておかないと、後のちトラブルの原因になりかねない。 Nếu không ghi rõ điều kiện thanh toán và thời hạn giao hàng trong hợp đồng thì về sau rất có thể trở thành nguyên nhân gây tranh chấp. If payment terms and delivery deadlines are not clearly specified in the contract, it could lead to trouble later on. |
| 1073 | メイン— (gốc: main) 1. (N, Na) Chính, chủ đạo 中心となることや主要な部分 main, primary, principal | 今回のイベントでは、若手研究者による講演がメインの企画として位置づけられている。 Trong sự kiện lần này, bài diễn thuyết của các nhà nghiên cứu trẻ được xác định là chương trình chủ đạo. In this event, the lecture by young researchers is positioned as the main program. |
| 1074 | メーカー— (gốc: maker) 1. (N) Nhà sản xuất, hãng sản xuất 製品を製造・生産する企業や設備 manufacturer, maker, producer | 大手自動車メーカー各社は、脱炭素の流れを受けて電気自動車の開発に力を注いでいる。 Các hãng sản xuất ô tô lớn đang dồn sức phát triển xe điện trước xu hướng cắt giảm khí thải carbon. Major automaker companies are devoting efforts to developing electric vehicles in response to the trend toward decarbonization. |
| 1075 | 目標MỤC TIÊU 1. (N) Mục tiêu 目指すところや行動のめあて goal, target, objective | 漠然とした願望を掲げるのではなく、達成可能で具体的な目標を設定することが成功への第一歩だ。 Việc đặt ra mục tiêu cụ thể và khả thi, thay vì nêu lên một ước vọng mơ hồ, chính là bước đầu tiên dẫn đến thành công. Rather than setting vague desires, establishing concrete and achievable goals is the first step toward success. |
| 1076 | 漏れるLẬU 1. (V) Bị rò rỉ (thông tin, chất lỏng, ánh sáng) 1. 液体・気体・秘密などが隙間から外へ出ること 1. to leak, to escape (information, liquid, light) 2. (V) Bị bỏ sót 2. 入るべき枠組みや範囲から除外されたり落としたりされること 2. to be omitted, to be left out, to be missed | 社内の機密情報が外部に漏れることのないよう、アクセス権限を厳重に管理している。 Để thông tin mật trong nội bộ công ty không bị rò rỉ ra ngoài, chúng tôi quản lý quyền truy cập một cách nghiêm ngặt. Access privileges are strictly managed so that internal confidential information is not leaked to the outside. 申込み者の名簿を確認したところ、一名の氏名が登録から漏れていることが判明した。 Khi kiểm tra danh sách người đăng ký, phát hiện ra tên của một người đã bị bỏ sót khỏi danh sách đăng ký. Upon checking the list of applicants, it was revealed that one person's name had been omitted from the registration. |
| 1077 | 安値AN TRỊ 1. (N) Giá rẻ, giá thấp 相場や取引における安い価格 low price, cheap price, bottom price | 供給過剰により農産物が安値で取引され、農家の経営は厳しさを増している。 Do dư thừa nguồn cung, nông sản bị giao dịch với giá thấp, khiến việc kinh doanh của nông dân ngày càng khó khăn. Due to oversupply, agricultural products are traded at low prices, making farm operations increasingly difficult. |
| 1078 | やり遂げる 1. (V) Hoàn thành trọn vẹn, làm đến cùng 途中で諦めずに最後まで成し遂げること to accomplish, to carry through to the end, to finish completely | どんなに困難な状況に直面しても、一度引き受けた仕事は最後までやり遂げるのが彼の信条だ。 Dù đối mặt với hoàn cảnh khó khăn đến đâu, làm đến cùng công việc đã nhận là phương châm sống của anh ấy. No matter how difficult a situation he faces, completing a job he once accepted through to the end is his principle. |
| 1079 | 融資DUNG TƯ 1. (N, ~する) Việc cấp vốn, cho vay 事業などに必要な資金を貸し出すこと financing, loan, funding | 事業拡大の資金を確保するため、綿密な事業計画書を添えて銀行に融資を申し込んだ。 Để đảm bảo nguồn vốn mở rộng kinh doanh, công ty đã nộp đơn xin vay vốn ngân hàng kèm theo bản kế hoạch kinh doanh chi tiết. To secure funds for business expansion, an application for a loan was submitted to the bank along with a detailed business plan. |
| 1080 | 輸出THÂU XUẤT 1. (N, ~する) Việc xuất khẩu 自国の製品や商品を外国へ売り送ること export, exporting | 円安が進んだことで自動車産業の輸出が好調となり、貿易収支の改善につながった。 Việc đồng yên mất giá khiến xuất khẩu của ngành ô tô khởi sắc, dẫn đến cải thiện cán cân thương mại. As the yen weakened, exports in the auto industry performed well, leading to an improvement in the trade balance. |
| 1081 | 預金DỰ KIM 1. (N, ~する) Tiền gửi ngân hàng 銀行などの金融機関にお金を預けること、またはそのお金。 Bank deposit, money deposited in a bank account | 超低金利が続く中では、預金に頼るだけで資産を大幅に増やすのは難しくなっている。 Trong bối cảnh lãi suất siêu thấp kéo dài, việc chỉ dựa vào tiền gửi để gia tăng tài sản đáng kể đang trở nên khó khăn. While ultra-low interest rates continue, it is becoming difficult to significantly increase one's assets just by relying on bank deposits. |
| 1082 | 抑制ỨC CHẾ 1. (N, ~する) Sự kìm hãm, ức chế, kiểm soát 感情や勢い、増大などを抑えて止めること。 Suppression, restraint, control, curbing | 中央銀行は物価の急激な上昇を抑制するため、政策金利の引き上げに踏み切った。 Ngân hàng trung ương đã quyết định nâng lãi suất chính sách nhằm kìm hãm đà tăng giá đột ngột. The central bank took the step of raising policy interest rates in order to curb the rapid rise in prices. |
| 1083 | 予算DỰ TOÁN 1. (N) Ngân sách, dự toán chi phí ある計画のためにあらかじめ見積もった費用。 Budget, cost estimate | 限られた予算の中で最大限の効果を上げるには、優先順位を明確にすることが欠かせない。 Để đạt hiệu quả tối đa trong phạm vi ngân sách hạn chế, việc làm rõ thứ tự ưu tiên là điều không thể thiếu. To maximize results within a limited budget, clarifying priorities is indispensable. |
| 1084 | 余剰DƯ THẶNG 1. (N) Sự dư thừa, thặng dư 必要量を満たしたあとに残る余り。 Surplus, excess, remainder | 生産量が需要を大幅に上回った結果、倉庫には大量の余剰在庫が積み上がってしまった。 Hậu quả của việc sản lượng vượt xa nhu cầu là một lượng lớn hàng tồn kho dư thừa chất đống trong kho. As a result of production volume significantly exceeding demand, a large amount of surplus inventory ended up piling up in the warehouse. |
| 1085 | リード— (gốc: lead) 1. (N, ~する) Sự dẫn đầu, dẫn dắt 集団や分野の先頭に立って引っ張ること。 Lead, leadership, taking the lead | 圧倒的な技術力を武器に、その企業は長らく業界をリードする存在であり続けてきた。 Lấy năng lực công nghệ vượt trội làm vũ khí, doanh nghiệp đó đã duy trì vị thế dẫn đầu ngành trong suốt thời gian dài. Using overwhelming technological strength as a weapon, that company has long remained an entity leading the industry. |
| 1086 | 利益LỢI ÍCH 1. (N) Lợi nhuận, lợi ích 事業などで得られる儲け、またはためになること。 Profit, gain, benefit | 目先の利益を追い求めるあまり、顧客との長期的な信頼関係を損なっては本末転倒だ。 Vì mải chạy theo lợi nhuận trước mắt mà làm tổn hại mối quan hệ tin cậy lâu dài với khách hàng thì thật là đảo lộn gốc ngọn. If one damages a long-term relationship of trust with customers by overly pursuing immediate profits, it is putting the cart before the horse. |
| 1087 | 利害LỢI HẠI 1. (N) Lợi và hại, lợi ích (được mất) 得することと損すること。利益と損害。 Interests, stakes, advantages and disadvantages | 関係各国の利害が複雑に絡み合っているため、交渉は難航を極めている。 Vì lợi ích của các nước liên quan đan xen phức tạp nên cuộc đàm phán đang vô cùng bế tắc. Because the interests of the relevant countries are intricately intertwined, negotiations are facing extreme difficulty. |
| 1088 | リクエスト— (gốc: request) 1. (N, ~する) Yêu cầu, đề nghị 望みや要望を申し出ること。 Request, demand | 視聴者から寄せられたリクエストに応える形で、番組は急遽特集を組むことになった。 Để đáp lại yêu cầu gửi đến từ khán giả, chương trình đã gấp rút xây dựng một chuyên đề đặc biệt. In response to requests received from viewers, the program hastily decided to put together a special feature. |
| 1089 | リサーチ— (gốc: research) 1. (N, ~する) Việc nghiên cứu, khảo sát (thị trường) 調査や研究、市場の傾向などを調べること。 Research, investigation, market survey | 商品を投入する前に、ターゲット層のニーズを徹底的にリサーチしておくことが成功の条件だ。 Trước khi tung sản phẩm ra, việc khảo sát triệt để nhu cầu của nhóm khách hàng mục tiêu là điều kiện để thành công. Thoroughly researching the needs of the target audience before launching a product is a condition for success. |
| 1090 | 利潤LỢI NHUẬN 1. (N) Lợi nhuận 事業などの結果として得られる金銭的な儲け。 Profit, margin, returns | 企業が利潤を追求するのは当然だが、社会的責任を軽視しては長期的な発展は望めない。 Việc doanh nghiệp theo đuổi lợi nhuận là điều đương nhiên, nhưng nếu xem nhẹ trách nhiệm xã hội thì không thể mong đợi sự phát triển dài hạn. While it is natural for companies to pursue profit, long-term development cannot be expected if social responsibility is neglected. |
| 1091 | リスク— (gốc: risk) 1. (N) Rủi ro 危険や損失が生じる可能性。 Risk, danger, hazard | 新興国への投資は高い収益が期待できる反面、為替変動という大きなリスクを伴う。 Đầu tư vào các nước mới nổi tuy có thể kỳ vọng lợi nhuận cao nhưng mặt khác lại đi kèm rủi ro lớn từ biến động tỷ giá. While high returns can be expected from investing in emerging markets, on the other hand, it entails the major risk of exchange rate fluctuations. |
| 1092 | リニューアル— (gốc: renewal) 1. (N, ~する) Sự làm mới, đổi mới, tân trang 店舗や内容などを新しく生まれ変わらせること。 Renewal, renovation, remodeling | 創業五十周年を機に、老朽化した店舗を全面的にリニューアルすることになった。 Nhân dịp kỷ niệm năm mươi năm thành lập, cửa hàng đã xuống cấp sẽ được tân trang lại toàn diện. On the occasion of the 50th anniversary of its founding, it was decided to completely renovate the aging store. |
| 1093 | 流通LƯU THÔNG 1. (N, ~する) Sự lưu thông, phân phối hàng hóa 商品や貨幣が社会の中を行き渡ること。 Distribution, circulation | 産地から消費者に届くまでの流通経路を簡素化することで、価格を大幅に抑えることができた。 Bằng cách đơn giản hóa kênh phân phối từ nơi sản xuất đến tay người tiêu dùng, đã có thể giảm giá thành đáng kể. By simplifying the distribution channel from the place of production to the consumer, we were able to significantly reduce prices. |
| 1094 | 両立LƯỠNG LẬP 1. (N, ~する) Việc làm tốt cả hai việc, dung hòa cả hai 二つの事柄がともに支障なく成り立つこと。 Balancing both, compatibility, doing both successfully | 仕事と育児を両立させるには、職場の理解と柔軟な勤務制度が不可欠である。 Để dung hòa cả công việc lẫn việc nuôi con, sự thấu hiểu của nơi làm việc và chế độ làm việc linh hoạt là không thể thiếu. Workplace understanding and flexible working hours are essential to balance work and childcare. |
| 1095 | 類似LOẠI TỰ 1. (N, ~する) Sự tương tự, giống nhau 互いに似ていること。 Similarity, resemblance | 他社の製品とデザインがあまりに類似していたため、知的財産権の侵害が問題となった。 Vì thiết kế quá giống với sản phẩm của công ty khác nên việc xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ đã trở thành vấn đề. Because its design was too similar to another company's product, infringement of intellectual property rights became an issue. |
| 1096 | 割引きCÁT DẪN 1. (N, ~する) Việc giảm giá, chiết khấu 定価や規定の価格から一定額を引くこと。 Discount, price reduction | 会員登録をしていただいたお客様には、次回のお買い物から一割引きとなる割引き券を進呈いたします。 Với những khách hàng đã đăng ký thành viên, chúng tôi xin tặng phiếu giảm giá mười phần trăm áp dụng từ lần mua sắm tiếp theo. Customers who register as members will receive a discount coupon for 10% off starting from their next purchase. |
| 1097 | アクセス— (gốc: access) 1. (N, ~する) Sự truy cập; đường đi đến (giao thông) Webサイトへの接続や、目的地への交通の便。 Access, web traffic, approach/connections | 発売直後はサイトへのアクセスが集中し、一時的に接続しにくい状態が続いた。 Ngay sau khi mở bán, lượng truy cập vào trang web dồn dập khiến tình trạng khó kết nối tạm thời kéo dài. Immediately after release, traffic to the website concentrated, causing a temporary state of connection difficulty to persist. |
| 1098 | 圧縮ÁP SÚC 1. (N, ~する) Sự nén lại (dữ liệu, khí, thể tích) 圧力や処理によって容積やデータ量を小さくすること。 Compression, condensation, data compression | 大容量の画像ファイルは、送信前に圧縮しておくと通信時間を大幅に短縮できる。 Với tệp ảnh dung lượng lớn, nếu nén lại trước khi gửi thì có thể rút ngắn đáng kể thời gian truyền dữ liệu. If large image files are compressed before sending, transmission time can be significantly reduced. |
| 1099 | 圧力ÁP LỰC 1. (N) Áp lực, áp suất 押す力、または他を威圧する力。 Pressure, force, stress | 容器内部の圧力が一定を超えると、安全弁が自動的に作動する仕組みになっている。 Cơ chế được thiết kế sao cho khi áp suất bên trong bình vượt quá một mức nhất định thì van an toàn sẽ tự động hoạt động. The mechanism is designed so that when the pressure inside the container exceeds a certain level, the safety valve automatically operates. |
| 1100 | アプローチ— (gốc: approach) 1. (N, ~する) Cách tiếp cận, phương pháp tiếp cận 対象へ近づくこと、または問題解決のための接近法。 Approach, method of tackling a problem | 従来の手法では解決できなかった難問に対し、研究者は全く新しいアプローチを試みた。 Trước bài toán hóc búa mà phương pháp truyền thống không giải quyết được, nhà nghiên cứu đã thử một cách tiếp cận hoàn toàn mới. Faced with a difficult problem that could not be solved by conventional methods, the researcher attempted a completely new approach. |
Bộ nguồn của Trí Lữ có 3.069 mục, chia thành 62 bài. Câu ví dụ Nhật được đối chiếu và hiệu đính; đây là học liệu bổ trợ, không phải danh sách từ chính thức của JASSO.
Trí Lữの資料に基づく3,069語を62課に分けています。日本語の例文を照合し、必要な誤りを修正しています。JASSOの公式語彙表ではなく、補助教材です。
The Trí Lữ source contains 3,069 entries across 62 lessons. Japanese examples have been checked against the source and corrected where needed. This is supplementary study material, not an official JASSO vocabulary list.
Flashcard