Trí Lữ Nihongo • EJU Từ Vựng

Bài 22 · Từ Vựng EJU

Phần học gồm 50 từ (STT 1051–1100). Mỗi từ có Furigana, Âm Hán Việt, nghĩa Tiếng Việt, câu ví dụ N2–N1 có dịch, và nút 🔊 nghe giọng Nhật.

Bài 22/62 STT 1051–1100 50 từ 🔊 Audio Neural2
STT Từ vựng • Âm Hán • Nghĩa Câu Ví dụ & Dịch nghĩa
1051
ブランド — (gốc: brand)
1. (N) Thương hiệu, nhãn hiệu
長年ながねんつちかってきた信頼しんらいがあるからこそ、この会社かいしゃ製品せいひん高級こうきゅうブランドとして確固かっこたる地位ちいきずいている。
Chính nhờ niềm tin được vun đắp suốt nhiều năm mà sản phẩm của công ty này mới xây dựng được vị thế vững chắc như một thương hiệu cao cấp.
1052
不利ふり BẤT LỢI
1. (Na) Bất lợi, không thuận lợi
交渉こうしょう材料ざいりょう相手あいてにぎられている以上いじょう今回こんかい取引とりひきはこちらにとってきわめて不利ふり条件じょうけんすすまざるをない。
Một khi đối phương đã nắm trong tay con bài đàm phán thì giao dịch lần này buộc phải tiến hành với điều kiện hết sức bất lợi cho phía chúng ta.
1053
振り込ふりこ CHẤN VÀO
1. (V) Chuyển khoản, chuyển tiền vào tài khoản ngân hàng
請求せいきゅうしょ記載きさいされた口座こうざ期日きじつまでに代金だいきん振り込ふりこまないと、延滞えんたいりょう発生はっせいしてしまう。
Nếu không chuyển khoản tiền hàng vào tài khoản ghi trên hóa đơn trước hạn thì sẽ phát sinh phí trả chậm.
1054
不良ふりょうひん BẤT LƯƠNG PHẨM
1. (N) Hàng lỗi, sản phẩm bị lỗi/hỏng
出荷しゅっかまえ検査けんさ徹底てっていすることで、不良ふりょうひん市場しじょう出回でまわるのを未然みぜんふせぐことができる。
Bằng cách kiểm tra triệt để trước khi xuất hàng, có thể ngăn chặn ngay từ đầu việc hàng lỗi tràn ra thị trường.
1055
プレゼン — (gốc: presentation)
1. (N, ~する) Bài thuyết trình (viết tắt của プレゼンテーション)
新規しんき事業じぎょう企画きかく役員やくいんかいでプレゼンするにあたり、かれなん資料しりょう練り直ねりなおした。
Để thuyết trình kế hoạch kinh doanh mới trước hội đồng quản trị, anh ấy đã nhiều lần chỉnh sửa lại tài liệu.
1056
プロジェクト — (gốc: project)
1. (N) Dự án
予算よさん人員じんいんかぎられているなかで、このだい規模きぼなプロジェクトを期限きげんない完遂かんすいするのは容易よういではない。
Trong điều kiện hạn chế cả về ngân sách lẫn nhân lực, việc hoàn thành dự án quy mô lớn này đúng hạn là điều không hề dễ dàng.
1057
分割ぶんかつ PHÂN CÁT
1. (N, ~する) Sự phân chia, chia nhỏ, trả góp
高額こうがく設備せつび投資とうしであったため、支払しはらいは一括いっかつではなくすうねんにわたる分割ぶんかつはらいとすることで合意ごういした。
Vì đây là khoản đầu tư thiết bị có giá trị lớn nên hai bên đã thống nhất thanh toán trả góp trong nhiều năm chứ không trả một lần.
1058
返済へんさい PHẢN TẾ
1. (N, ~する) Việc trả nợ, hoàn trả tiền
売上うりあげ落ち込おちこみで資金しきんりが悪化あっかし、銀行ぎんこうからの融資ゆうし返済へんさいとどこおはじめている。
Do doanh thu sụt giảm khiến dòng tiền xấu đi, việc trả khoản vay từ ngân hàng đã bắt đầu bị đình trệ.
1059
ベンチャー — (gốc: venture)
1. (N) Doanh nghiệp khởi nghiệp, công ty mạo hiểm
大手おおて企業きぎょうめてベンチャーを立ち上たちあげたかれは、失敗しっぱいおそれずあたらしい技術ぎじゅついどつづけている。
Anh ấy đã rời bỏ tập đoàn lớn để khởi nghiệp, không sợ thất bại mà tiếp tục thử sức với những công nghệ mới.
1060
返品へんぴん PHẢN PHẨM
1. (N, ~する) Việc trả lại hàng hóa đã mua
とどいた商品しょうひんきずがあった場合ばあいは、到着とうちゃくいち週間しゅうかん以内いないであれば無料むりょう返品へんぴんうけたまわります。
Trong trường hợp sản phẩm giao đến bị trầy xước, chúng tôi nhận trả hàng miễn phí nếu trong vòng một tuần kể từ khi nhận hàng.
1061
貿易ぼうえき MẬU DỊCH
1. (N, ~する) Thương mại quốc tế, mậu dịch
両国りょうこくかん貿易ぼうえき摩擦まさつ深刻しんこくし、関税かんぜい引き上ひきあげが経済けいざい全体ぜんたい影響えいきょうおよぼしている。
Xung đột thương mại giữa hai nước trở nên nghiêm trọng, và việc tăng thuế quan đang ảnh hưởng đến toàn bộ nền kinh tế.
1062
報酬ほうしゅう BÁO THÙ
1. (N) Thù lao, tiền công, phần thưởng
成果せいかおうじて報酬ほうしゅう支払しはらわれる仕組しくみを導入どうにゅうしたところ、社員しゃいん意欲いよくえてたかまった。
Sau khi đưa vào áp dụng cơ chế chi trả thù lao theo thành quả, động lực làm việc của nhân viên đã tăng lên trông thấy.
1063
暴落ぼうらく BẠO LẠC
1. (N, ~する) Sự sụt giá mạnh, rớt giá thê thảm (cổ phiếu, tiền tệ)
予想よそうえる金融きんゆう不安ふあんけて、株価かぶか一日いちにちわりちか暴落ぼうらくし、市場しじょうだい混乱こんらんおちいった。
Trước nỗi lo tài chính vượt ngoài dự đoán, giá cổ phiếu đã sụt gần hai mươi phần trăm chỉ trong một ngày, khiến thị trường rơi vào hỗn loạn.
1064
保証ほしょう BẢO CHỨNG
1. (N, ~する) Sự bảo hành, bảo lãnh, bảo đảm
当社とうしゃ製品せいひん購入こうにゅうからさん年間ねんかん自然しぜん故障こしょうかぎ無償むしょう修理しゅうりすることを保証ほしょういたします。
Sản phẩm của công ty chúng tôi được bảo đảm sửa chữa miễn phí trong ba năm kể từ khi mua, giới hạn ở các hỏng hóc tự nhiên.
1065
保有ほゆう BẢO HỮU
1. (N, ~する) Sự sở hữu, nắm giữ (cổ phiếu, tài sản)
その投資とうし長期ちょうきてき視点してんち、値動ねうごきに一喜いっき一憂いちゆうせず優良ゆうりょうかぶ保有ほゆうつづけている。
Nhà đầu tư đó đứng trên quan điểm dài hạn, không vui buồn theo từng biến động giá mà tiếp tục nắm giữ các cổ phiếu chất lượng.
1066
マーケット — (gốc: market)
1. (N) Thị trường
国内こくないのマーケットが飽和ほうわ状態じょうたいちかづいたため、各社かくしゃはこぞって海外かいがいへの進出しんしゅつ模索もさくはじめた。
Do thị trường trong nước đã gần đạt mức bão hòa, các công ty đua nhau bắt đầu tìm cách thâm nhập ra nước ngoài.
1067
マーケティング — (gốc: marketing)
1. (N) Tiếp thị, marketing
消費しょうひしゃ購買こうばい行動こうどう綿密めんみつ分析ぶんせきしたマーケティング戦略せんりゃくが、売上うりあげ拡大かくだいかぎにぎっている。
Chiến lược tiếp thị dựa trên việc phân tích tỉ mỉ hành vi mua sắm của người tiêu dùng đang nắm giữ chìa khóa để mở rộng doanh thu.
1068
マイナス — (gốc: minus)
1. (N) Số âm, dấu trừ
2. (N, Na) Điểm bất lợi, mặt tiêu cực
気温きおんがマイナスじゅう下回したまわ極寒ごっかんでは、特別とくべつ防寒ぼうかん装備そうびかせない。
Ở vùng đất giá lạnh có nhiệt độ xuống dưới âm mười độ, trang bị chống rét đặc biệt là thứ không thể thiếu.
経験けいけん不足ふそくをマイナスにとらえるのではなく、固定こてい観念かんねんしばられないつよみだとかんがえるべきだ。
Không nên xem việc thiếu kinh nghiệm là điểm bất lợi, mà nên coi đó là thế mạnh không bị trói buộc bởi định kiến.
1069
満足まんぞく MÃN TÚC
1. (N, Na, ~する) Sự hài lòng, thỏa mãn
現状げんじょう満足まんぞくしてしまっては成長せいちょうまるため、つね改善かいぜん余地よちさがつづける姿勢しせい大切たいせつだ。
Nếu hài lòng với hiện trạng thì sự phát triển sẽ dừng lại, nên thái độ luôn tìm kiếm chỗ để cải thiện là rất quan trọng.
1070
見込みこ KIẾN VÀO
1. (N) Triển vọng, khả năng, tiềm năng
2. (N) Dự báo, ước tính
かれわかいながらも冷静れいせい判断はんだんりょくそなえており、将来しょうらい有望ゆうぼう見込みこみのある人材じんざいだ。
Tuy còn trẻ nhưng anh ấy đã có năng lực phán đoán điềm tĩnh, là nhân tài có triển vọng tươi sáng trong tương lai.
天候てんこう不順ふじゅん影響えいきょうで、こん年度ねんど売上うりあげ当初とうしょ見込みこみをおおきく下回したまわりそうだ。
Do ảnh hưởng của thời tiết thất thường, doanh thu năm nay có vẻ sẽ thấp hơn nhiều so với ước tính ban đầu.
1071
見通みとお KIẾN THÔNG
1. (N) Tầm nhìn (không gian thông thoáng)
2. (N) Triển vọng, dự báo tương lai
きり見通みとおしのわる峠道とうげみちでは、速度そくどとして慎重しんちょう運転うんてんする必要ひつようがある。
Trên con đèo sương mù dày đặc tầm nhìn kém, cần giảm tốc độ và lái xe thận trọng.
げん材料ざいりょう価格かかく高騰こうとうつづいており、景気けいき回復かいふく見通みとおしは依然いぜんとしてっていない。
Giá nguyên vật liệu vẫn tiếp tục leo thang, triển vọng phục hồi kinh tế đến nay vẫn chưa rõ ràng.
1072
明記めいき MINH KÍ
1. (N, ~する) Việc ghi rõ ràng, nêu cụ thể
契約けいやくしょには支払しはら条件じょうけん納期のうき明記めいきしておかないと、あとのちトラブルの原因げんいんになりかねない。
Nếu không ghi rõ điều kiện thanh toán và thời hạn giao hàng trong hợp đồng thì về sau rất có thể trở thành nguyên nhân gây tranh chấp.
1073
メイン — (gốc: main)
1. (N, Na) Chính, chủ đạo
今回こんかいのイベントでは、若手わかて研究けんきゅうしゃによる講演こうえんがメインの企画きかくとして位置いちづけられている。
Trong sự kiện lần này, bài diễn thuyết của các nhà nghiên cứu trẻ được xác định là chương trình chủ đạo.
1074
メーカー — (gốc: maker)
1. (N) Nhà sản xuất, hãng sản xuất
大手おおて自動じどうしゃメーカー各社かくしゃは、脱炭だったんながれをけて電気でんき自動じどうしゃ開発かいはつちからそそいでいる。
Các hãng sản xuất ô tô lớn đang dồn sức phát triển xe điện trước xu hướng cắt giảm khí thải carbon.
1075
目標もくひょう MỤC TIÊU
1. (N) Mục tiêu
漠然ばくぜんとした願望がんぼうかかげるのではなく、達成たっせい可能かのう具体ぐたいてき目標もくひょう設定せっていすることが成功せいこうへのだいいちだ。
Việc đặt ra mục tiêu cụ thể và khả thi, thay vì nêu lên một ước vọng mơ hồ, chính là bước đầu tiên dẫn đến thành công.
1076
れる LẬU
1. (V) Bị rò rỉ (thông tin, chất lỏng, ánh sáng)
2. (V) Bị bỏ sót
社内しゃない機密きみつ情報じょうほう外部がいぶれることのないよう、アクセス権限けんげん厳重げんじゅう管理かんりしている。
Để thông tin mật trong nội bộ công ty không bị rò rỉ ra ngoài, chúng tôi quản lý quyền truy cập một cách nghiêm ngặt.
申込もうしこしゃ名簿めいぼ確認かくにんしたところ、いちめい氏名しめい登録とうろくかられていることが判明はんめいした。
Khi kiểm tra danh sách người đăng ký, phát hiện ra tên của một người đã bị bỏ sót khỏi danh sách đăng ký.
1077
安値やすね AN TRỊ
1. (N) Giá rẻ, giá thấp
供給きょうきゅう過剰かじょうにより農産のうさんぶつ安値やすね取引とりひきされ、農家のうか経営けいえいきびしさをしている。
Do dư thừa nguồn cung, nông sản bị giao dịch với giá thấp, khiến việc kinh doanh của nông dân ngày càng khó khăn.
1078
やりげる
1. (V) Hoàn thành trọn vẹn, làm đến cùng
どんなに困難こんなん状況じょうきょう直面ちょくめんしても、いち引き受ひきうけた仕事しごと最後さいごまでやりげるのがかれ信条しんじょうだ。
Dù đối mặt với hoàn cảnh khó khăn đến đâu, làm đến cùng công việc đã nhận là phương châm sống của anh ấy.
1079
融資ゆうし DUNG TƯ
1. (N, ~する) Việc cấp vốn, cho vay
事業じぎょう拡大かくだい資金しきん確保かくほするため、綿密めんみつ事業じぎょう計画けいかくしょえて銀行ぎんこう融資ゆうし申し込もうしこんだ。
Để đảm bảo nguồn vốn mở rộng kinh doanh, công ty đã nộp đơn xin vay vốn ngân hàng kèm theo bản kế hoạch kinh doanh chi tiết.
1080
輸出ゆしゅつ THÂU XUẤT
1. (N, ~する) Việc xuất khẩu
円安えんやすすすんだことで自動じどうしゃ産業さんぎょう輸出ゆしゅつ好調こうちょうとなり、貿易ぼうえき収支しゅうし改善かいぜんにつながった。
Việc đồng yên mất giá khiến xuất khẩu của ngành ô tô khởi sắc, dẫn đến cải thiện cán cân thương mại.
1081
預金よきん DỰ KIM
1. (N, ~する) Tiền gửi ngân hàng
ちょうてい金利きんりつづなかでは、預金よきんたよるだけで資産しさん大幅おおはばやすのはむずかしくなっている。
Trong bối cảnh lãi suất siêu thấp kéo dài, việc chỉ dựa vào tiền gửi để gia tăng tài sản đáng kể đang trở nên khó khăn.
1082
抑制よくせい ỨC CHẾ
1. (N, ~する) Sự kìm hãm, ức chế, kiểm soát
中央ちゅうおう銀行ぎんこう物価ぶっか急激きゅうげき上昇じょうしょう抑制よくせいするため、政策せいさく金利きんり引き上ひきあげに踏み切ふみきった。
Ngân hàng trung ương đã quyết định nâng lãi suất chính sách nhằm kìm hãm đà tăng giá đột ngột.
1083
予算よさん DỰ TOÁN
1. (N) Ngân sách, dự toán chi phí
かぎられた予算よさんなか最大さいだいげん効果こうかげるには、優先ゆうせん順位じゅんい明確めいかくにすることがかせない。
Để đạt hiệu quả tối đa trong phạm vi ngân sách hạn chế, việc làm rõ thứ tự ưu tiên là điều không thể thiếu.
1084
余剰よじょう DƯ THẶNG
1. (N) Sự dư thừa, thặng dư
生産せいさんりょう需要じゅよう大幅おおはば上回うわまわった結果けっか倉庫そうこには大量たいりょう余剰よじょう在庫ざいこ積み上つみあがってしまった。
Hậu quả của việc sản lượng vượt xa nhu cầu là một lượng lớn hàng tồn kho dư thừa chất đống trong kho.
1085
リード — (gốc: lead)
1. (N, ~する) Sự dẫn đầu, dẫn dắt
圧倒あっとうてき技術ぎじゅつりょく武器ぶきに、その企業きぎょうながらく業界ぎょうかいをリードする存在そんざいでありつづけてきた。
Lấy năng lực công nghệ vượt trội làm vũ khí, doanh nghiệp đó đã duy trì vị thế dẫn đầu ngành trong suốt thời gian dài.
1086
利益りえき LỢI ÍCH
1. (N) Lợi nhuận, lợi ích
目先めさき利益りえき追い求おいもとめるあまり、顧客こきゃくとの長期ちょうきてき信頼しんらい関係かんけいそこなっては本末ほんまつ転倒てんとうだ。
Vì mải chạy theo lợi nhuận trước mắt mà làm tổn hại mối quan hệ tin cậy lâu dài với khách hàng thì thật là đảo lộn gốc ngọn.
1087
利害りがい LỢI HẠI
1. (N) Lợi và hại, lợi ích (được mất)
関係かんけい各国かっこく利害りがい複雑ふくざつ絡み合からみあっているため、交渉こうしょう難航なんこうきわめている。
Vì lợi ích của các nước liên quan đan xen phức tạp nên cuộc đàm phán đang vô cùng bế tắc.
1088
リクエスト — (gốc: request)
1. (N, ~する) Yêu cầu, đề nghị
視聴しちょうしゃからせられたリクエストにこたえるかたちで、番組ばんぐみ急遽きゅうきょ特集とくしゅうむことになった。
Để đáp lại yêu cầu gửi đến từ khán giả, chương trình đã gấp rút xây dựng một chuyên đề đặc biệt.
1089
リサーチ — (gốc: research)
1. (N, ~する) Việc nghiên cứu, khảo sát (thị trường)
商品しょうひん投入とうにゅうするまえに、ターゲットそうのニーズを徹底てっていてきにリサーチしておくことが成功せいこう条件じょうけんだ。
Trước khi tung sản phẩm ra, việc khảo sát triệt để nhu cầu của nhóm khách hàng mục tiêu là điều kiện để thành công.
1090
利潤りじゅん LỢI NHUẬN
1. (N) Lợi nhuận
企業きぎょう利潤りじゅん追求ついきゅうするのは当然とうぜんだが、社会しゃかいてき責任せきにん軽視けいししては長期ちょうきてき発展はってんのぞめない。
Việc doanh nghiệp theo đuổi lợi nhuận là điều đương nhiên, nhưng nếu xem nhẹ trách nhiệm xã hội thì không thể mong đợi sự phát triển dài hạn.
1091
リスク — (gốc: risk)
1. (N) Rủi ro
新興しんこうこくへの投資とうしたか収益しゅうえき期待きたいできる反面はんめん為替かわせ変動へんどうというおおきなリスクをともなう。
Đầu tư vào các nước mới nổi tuy có thể kỳ vọng lợi nhuận cao nhưng mặt khác lại đi kèm rủi ro lớn từ biến động tỷ giá.
1092
リニューアル — (gốc: renewal)
1. (N, ~する) Sự làm mới, đổi mới, tân trang
創業そうぎょう五十ごじゅう周年しゅうねんに、老朽ろうきゅうした店舗てんぽ全面ぜんめんてきにリニューアルすることになった。
Nhân dịp kỷ niệm năm mươi năm thành lập, cửa hàng đã xuống cấp sẽ được tân trang lại toàn diện.
1093
流通りゅうつう LƯU THÔNG
1. (N, ~する) Sự lưu thông, phân phối hàng hóa
産地さんちから消費しょうひしゃとどくまでの流通りゅうつう経路けいろ簡素かんそすることで、価格かかく大幅おおはばおさえることができた。
Bằng cách đơn giản hóa kênh phân phối từ nơi sản xuất đến tay người tiêu dùng, đã có thể giảm giá thành đáng kể.
1094
両立りょうりつ LƯỠNG LẬP
1. (N, ~する) Việc làm tốt cả hai việc, dung hòa cả hai
仕事しごと育児いくじ両立りょうりつさせるには、職場しょくば理解りかい柔軟じゅうなん勤務きんむ制度せいど不可欠ふかけつである。
Để dung hòa cả công việc lẫn việc nuôi con, sự thấu hiểu của nơi làm việc và chế độ làm việc linh hoạt là không thể thiếu.
1095
類似るいじ LOẠI TỰ
1. (N, ~する) Sự tương tự, giống nhau
他社たしゃ製品せいひんとデザインがあまりに類似るいじしていたため、知的ちてき財産ざいさんけん侵害しんがい問題もんだいとなった。
Vì thiết kế quá giống với sản phẩm của công ty khác nên việc xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ đã trở thành vấn đề.
1096
割引わりび CÁT DẪN
1. (N, ~する) Việc giảm giá, chiết khấu
会員かいいん登録とうろくをしていただいたおきゃくさまには、次回じかいのお買い物かいものからいち割引わりびきとなる割引わりびけん進呈しんていいたします。
Với những khách hàng đã đăng ký thành viên, chúng tôi xin tặng phiếu giảm giá mười phần trăm áp dụng từ lần mua sắm tiếp theo.
1097
アクセス — (gốc: access)
1. (N, ~する) Sự truy cập; đường đi đến (giao thông)
発売はつばい直後ちょくごはサイトへのアクセスが集中しゅうちゅうし、一時いちじてき接続せつぞくしにくい状態じょうたいつづいた。
Ngay sau khi mở bán, lượng truy cập vào trang web dồn dập khiến tình trạng khó kết nối tạm thời kéo dài.
1098
圧縮あっしゅく ÁP SÚC
1. (N, ~する) Sự nén lại (dữ liệu, khí, thể tích)
だい容量ようりょう画像がぞうファイルは、送信そうしんまえ圧縮あっしゅくしておくと通信つうしん時間じかん大幅おおはば短縮たんしゅくできる。
Với tệp ảnh dung lượng lớn, nếu nén lại trước khi gửi thì có thể rút ngắn đáng kể thời gian truyền dữ liệu.
1099
圧力あつりょく ÁP LỰC
1. (N) Áp lực, áp suất
容器ようき内部ないぶ圧力あつりょく一定いっていえると、安全あんぜんべん自動じどうてき作動さどうする仕組しくみになっている。
Cơ chế được thiết kế sao cho khi áp suất bên trong bình vượt quá một mức nhất định thì van an toàn sẽ tự động hoạt động.
1100
アプローチ — (gốc: approach)
1. (N, ~する) Cách tiếp cận, phương pháp tiếp cận
従来じゅうらい手法しゅほうでは解決かいけつできなかった難問なんもんたいし、研究けんきゅうしゃまったあたらしいアプローチをこころみた。
Trước bài toán hóc búa mà phương pháp truyền thống không giải quyết được, nhà nghiên cứu đã thử một cách tiếp cận hoàn toàn mới.