Trí Lữ Nihongo • EJU Từ Vựng

Bài 23 · Từ Vựng EJU

Phần học gồm 50 từ (STT 1101–1150). Mỗi từ có Furigana, Âm Hán Việt, nghĩa Tiếng Việt, câu ví dụ N2–N1 có dịch, và nút 🔊 nghe giọng Nhật.

Bài 23/62 STT 1101–1150 50 từ 🔊 Audio Neural2
STT Từ vựng • Âm Hán • Nghĩa Câu Ví dụ & Dịch nghĩa
1101
あらわ BIỂU
1. (V) Biểu hiện, thể hiện, diễn tả (ra ngoài)
グラフは言葉ことばではつたえにくい複雑ふくざつ数値すうち変化へんかを、視覚しかくてきかりやすくあらわしてくれる。
Biểu đồ thể hiện một cách trực quan, dễ hiểu những biến đổi số liệu phức tạp khó truyền đạt bằng lời.
1102
一定いってい NHẤT ĐỊNH
1. (Na, N) Cố định, nhất định, không đổi
この実験じっけんでは、室温しつおんつね一定いっていたもつことが正確せいかく測定そくてい結果けっか前提ぜんていとなる。
Trong thí nghiệm này, việc luôn giữ nhiệt độ phòng cố định là tiền đề để thu được kết quả đo chính xác.
1103
遺伝いでん DI TRUYỀN TỬ
1. (N) Gen, gen di truyền
近年きんねん特定とくてい遺伝いでん書き換かきかえる技術ぎじゅつ急速きゅうそく進歩しんぽし、医療いりょう分野ぶんやへの応用おうよう期待きたいされている。
Những năm gần đây, công nghệ chỉnh sửa các gen cụ thể tiến bộ nhanh chóng, và được kỳ vọng ứng dụng vào lĩnh vực y tế.
1104
インストール — (gốc: install)
1. (N, ~する) Việc cài đặt (phần mềm)
最新さいしんのセキュリティ対策たいさくソフトをインストールしておかないと、未知みちのウイルスに感染かんせんするおそれがある。
Nếu không cài đặt phần mềm bảo mật mới nhất thì có nguy cơ bị nhiễm các loại virus chưa biết.
1105
引力いんりょく DẪN LỰC
1. (N) Lực hút, lực hấp dẫn
しお満ち引みちひきは、おもつき地球ちきゅうおよぼす引力いんりょくによって引き起ひきおこされる現象げんしょうである。
Thủy triều lên xuống là hiện tượng chủ yếu được gây ra bởi lực hấp dẫn mà Mặt Trăng tác động lên Trái Đất.
1106
PHÙ
1. (V) Nổi, lơ lửng (trên mặt nước, trong không khí)
塩分えんぶん濃度のうどたかみずうみでは、およげないひとでもからだ自然しぜん水面すいめんくという不思議ふしぎ体験たいけんができる。
Ở hồ có nồng độ muối cao, ngay cả người không biết bơi cũng có thể trải nghiệm điều kỳ lạ là cơ thể tự nhiên nổi trên mặt nước.
1107
うたがわしい NGHI
1. (A) Đáng ngờ, khả nghi, đáng nghi ngờ
その広告こうこくうた効果こうかには科学かがくてき根拠こんきょとぼしく、真偽しんぎのほどはきわめてうたがわしい。
Hiệu quả mà quảng cáo đó tâng bốc thiếu căn cứ khoa học, mức độ thật giả của nó hết sức đáng ngờ.
1108
打ち上うちあげる ĐẢ THƯỢNG
1. (V) Phóng (tên lửa, vệ tinh), bắn (pháo hoa)
気象きしょう観測かんそくよう人工じんこう衛星えいせい予定よていとお軌道きどう打ち上うちあげることに成功せいこうした。
Đã phóng thành công vệ tinh nhân tạo dùng để quan trắc khí tượng lên quỹ đạo đúng như dự kiến.
1109
宇宙うちゅう VŨ TRỤ
1. (N) Vũ trụ
宇宙うちゅう起源きげん構造こうぞうをめぐるなぞは、科学かがく技術ぎじゅつすすんだ現代げんだいにおいても依然いぜんとしておおのこされている。
Những bí ẩn xoay quanh nguồn gốc và cấu trúc của vũ trụ vẫn còn tồn tại rất nhiều ngay cả trong thời hiện đại khi khoa học kỹ thuật đã phát triển.
1110
衛星えいせい VỆ TINH
1. (N) Vệ tinh
気象きしょう衛星えいせいおくってくる画像がぞう解析かいせきすることで、台風たいふう進路しんろをかなり正確せいかく予測よそくできるようになった。
Bằng cách phân tích hình ảnh do vệ tinh khí tượng gửi về, đã có thể dự đoán đường đi của bão khá chính xác.
1111
液体えきたい DỊCH THỂ
1. (N) Chất lỏng, thể lỏng
物質ぶっしつ温度おんど圧力あつりょく変化へんかによって、固体こたい液体えきたい気体きたいというみっつの状態じょうたいあいだ行き来いききする。
Vật chất chuyển qua lại giữa ba trạng thái rắn, lỏng, khí tùy theo sự thay đổi của nhiệt độ và áp suất.
1112
エネルギー — (gốc: energie/energy)
1. (N) Năng lượng
化石かせき燃料ねんりょうへの依存いぞんから脱却だっきゃくし、太陽たいようこう風力ふうりょくといった再生さいせい可能かのうエネルギーへの転換てんかんいそがれている。
Việc thoát khỏi sự phụ thuộc vào nhiên liệu hóa thạch và chuyển sang năng lượng tái tạo như điện mặt trời, điện gió đang được đẩy nhanh.
1113
ĐẮC
1. (V) Đạt được, có được, thu được
信頼しんらいできる情報じょうほうげんからたデータをもとに分析ぶんせきすすめなければ、結論けつろん信憑しんぴょうせい担保たんぽできない。
Nếu không tiến hành phân tích dựa trên dữ liệu thu được từ nguồn tin đáng tin cậy thì không thể đảm bảo độ tin cậy của kết luận.
1114
応用おうよう ỨNG DỤNG
1. (N, ~する) Sự ứng dụng, vận dụng
基礎きそ研究けんきゅうられた知見ちけん実際じっさい製品せいひん開発かいはつ応用おうようするまでには、なが年月としつきようすることがおおい。
Việc ứng dụng tri thức thu được từ nghiên cứu cơ bản vào phát triển sản phẩm thực tế thường đòi hỏi nhiều năm tháng.
1115
おかしい
1. (A) Buồn cười, khôi hài
2. (A) Lạ lùng, kỳ quặc, bất thường
3. (A) Có vấn đề, trục trặc
かれ身振みぶ手振てぶりをまじえたはなかたがあまりにもおかしくて、いている全員ぜんいんはらかかえてわらった。
Cách kể chuyện kèm điệu bộ tay chân của anh ấy buồn cười đến mức tất cả người nghe đều ôm bụng cười.
普段ふだん時間じかん几帳面きちょうめん彼女かのじょ無断むだん欠勤けっきんするとは、どうかんがえてもおかしい。
Việc cô ấy vốn rất đúng giờ lại nghỉ làm không phép thì nghĩ thế nào cũng thấy lạ.
エンジンから異音いおんがするので点検てんけんしたところ、内部ないぶ部品ぶひんがおかしくなっていることが判明はんめいした。
Vì động cơ phát ra tiếng lạ nên đã mang đi kiểm tra, kết quả phát hiện linh kiện bên trong đã bị trục trặc.
1116
温度おんど ÔN ĐỘ
1. (N) Nhiệt độ
ワインの風味ふうみ最大さいだいげん引き出ひきだすには、種類しゅるいごとに適切てきせつ温度おんど保管ほかんすることが肝心かんじんだ。
Để phát huy tối đa hương vị của rượu vang, điều quan trọng là bảo quản ở nhiệt độ thích hợp với từng loại.
1117
オンライン — (gốc: online)
1. (N, Na) Trực tuyến, online
遠隔えんかく専門せんもんとも、オンラインで会議かいぎひらけば移動いどう時間じかん費用ひよう大幅おおはば削減さくげんできる。
Nếu họp trực tuyến thì ngay cả với chuyên gia sống ở nơi xa cũng có thể cắt giảm đáng kể thời gian và chi phí di chuyển.
1118
解析かいせき GIẢI TÍCH
1. (N, ~する) Sự phân tích (chi tiết, có tính toán)
膨大ぼうだい購買こうばいデータを解析かいせきした結果けっか意外いがい商品しょうひん同士どうし同時どうじわれる傾向けいこう浮かび上うかびあがった。
Kết quả phân tích lượng dữ liệu mua sắm khổng lồ cho thấy nổi lên xu hướng những mặt hàng tưởng chừng không liên quan lại được mua cùng lúc.
1119
開設かいせつ KHAI THIẾT
1. (N, ~する) Sự thiết lập, mở (tài khoản, website, cơ sở)
海外かいがい送金そうきん頻繁ひんぱんおこな予定よていがあるなら、手数てすうりょうやす外貨がいか預金よきん口座こうざ開設かいせつしておくとよい。
Nếu dự định chuyển tiền ra nước ngoài thường xuyên thì nên mở tài khoản tiền gửi ngoại tệ có phí thấp.
1120
改造かいぞう CẢI TẠO
1. (N, ~する) Sự cải tạo, sửa đổi, nâng cấp
市販しはんくるま競技きょうぎよう改造かいぞうするには、安全あんぜん基準きじゅんたすための専門せんもんてき知識ちしき必要ひつようだ。
Để cải tạo xe bán sẵn trên thị trường thành xe đua, cần có kiến thức chuyên môn nhằm đáp ứng các tiêu chuẩn an toàn.
1121
回転かいてん HỒI CHUYỂN
1. (N, ~する) Sự quay, xoay vòng
この発電はつでんは、かぜけた羽根はね回転かいてんするちから利用りようして電気でんき生み出うみだ仕組しくみだ。
Máy phát điện này hoạt động theo cơ chế tận dụng lực quay của cánh quạt khi đón gió để tạo ra điện.
1122
開発かいはつ KHAI PHÁT
1. (N, ~する) Sự phát triển, khai phá (sản phẩm, công nghệ, đất đai)
ふく作用さようすくない新薬しんやく開発かいはつには莫大ばくだい研究けんきゅうちょう期間きかん臨床りんしょう試験しけんかせない。
Việc phát triển loại thuốc mới ít tác dụng phụ không thể thiếu nguồn kinh phí nghiên cứu khổng lồ và các thử nghiệm lâm sàng dài hạn.
1123
改良かいりょう CẢI LƯƠNG
1. (N, ~する) Sự cải tiến, cải thiện (cho tốt hơn)
品種ひんしゅ改良かいりょうかさねた結果けっか病気びょうきつよ収穫しゅうかくりょうおおいね作り出つくりだすことに成功せいこうした。
Sau nhiều lần cải tiến giống, đã thành công tạo ra giống lúa kháng bệnh tốt và cho sản lượng cao.
1124
回路かいろ HỒI LỘ
1. (N) Mạch điện
わずかな電流でんりゅうみだれも見逃みのがさないよう、精密せいみつ機器きき回路かいろなんじゅうにも保護ほごされている。
Để không bỏ sót dù chỉ một xáo trộn nhỏ của dòng điện, mạch điện của các thiết bị tinh vi được bảo vệ nhiều lớp.
1125
科学かがく KHOA HỌC
1. (N) Khoa học
科学かがく進歩しんぽわたくしたちの生活せいかつゆたかにする一方いっぽうで、倫理りんりてき課題かだい次々つぎつぎきつけてもいる。
Sự tiến bộ của khoa học một mặt làm cuộc sống của chúng ta phong phú hơn, mặt khác cũng liên tục đặt ra những vấn đề về đạo đức.
1126
化学かがく HÓA HỌC
1. (N) Hóa học
ふたつの物質ぶっしつ混ぜ合まぜあわせるとはげしく発熱はつねつするのは、急速きゅうそく化学かがく反応はんのうきているためだ。
Việc trộn hai chất với nhau lại tỏa nhiệt mạnh là vì đang xảy ra phản ứng hóa học diễn ra nhanh chóng.
1127
拡散かくさん KHUẾCH TÁN
1. (N, ~する) Sự khuếch tán, sự lan truyền rộng rãi
根拠こんきょのないうわさがSNSをつうじてしばたたあいだ拡散かくさんし、当事とうじしゃ深刻しんこく被害ひがいをもたらした。
Tin đồn vô căn cứ đã lan truyền chóng mặt qua mạng xã hội, gây thiệt hại nghiêm trọng cho người trong cuộc.
1128
革新かくしん CÁCH TÂN
1. (N, ~する) Sự đổi mới, cách tân, cải cách
はん導体どうたい分野ぶんやにおける技術ぎじゅつ革新かくしんは、産業さんぎょう構造こうぞうそのものを根底こんていからくつがえしつつある。
Cuộc cách tân công nghệ trong lĩnh vực chất bán dẫn đang dần lật đổ tận gốc chính cấu trúc của ngành công nghiệp.
1129
架空かくう GIÁ KHÔNG
1. (Na, N) Hư cấu, tưởng tượng, không có thật
この小説しょうせつ登場とうじょうする都市とし架空かくうのものだが、描写びょうしゃがあまりに緻密ちみつ実在じつざいするかのようにかんじられる。
Thành phố xuất hiện trong tiểu thuyết này là hư cấu, nhưng phần miêu tả tỉ mỉ đến mức khiến ta cảm thấy như nó có thật.
1130
角度かくど GIÁC ĐỘ
1. (N) Góc, góc độ
おな問題もんだいでも、視点してんえて様々さまざま角度かくどから検討けんとうすると、おもわぬ解決かいけつさくえてくることがある。
Cùng một vấn đề, nếu đổi góc nhìn và xem xét từ nhiều góc độ khác nhau thì đôi khi lại thấy được giải pháp bất ngờ.
1131
かげ ẢNH
1. (N) Bóng, bóng râm, hình bóng
夕日ゆうひらされて、地面じめんには建物たてものかげながび、あたりは一面いちめん茜色あかねいろまっていた。
Được ánh tà dương chiếu rọi, bóng của tòa nhà đổ dài trên mặt đất, và khắp xung quanh nhuộm một màu đỏ cam.
1132
加工かこう GIA CÔNG
1. (N, ~する) Sự gia công, chế biến
原料げんりょうをそのまま輸出ゆしゅつするのではなく、付加ふか価値かちたか製品せいひん加工かこうしてからほう利益りえきおおきい。
Thay vì xuất khẩu nguyên liệu thô, việc gia công thành sản phẩm có giá trị gia tăng cao rồi mới bán sẽ đem lại lợi nhuận lớn hơn.
1133
化合かごうぶつ HÓA HỢP VẬT
1. (N) Hợp chất hóa học
種類しゅるい以上いじょう元素げんそ一定いってい割合わりあい結合けつごうしてできた物質ぶっしつを、化学かがくでは化合かごうぶつぶ。
Chất được tạo thành khi hai loại nguyên tố trở lên kết hợp theo một tỷ lệ nhất định được hóa học gọi là hợp chất.
1134
過程かてい QUÁ TRÌNH
1. (N) Quá trình, giai đoạn
結果けっかだけを評価ひょうかするのではなく、そこにいたるまでの試行しこう錯誤さくご過程かていこそ大切たいせつにすべきだ。
Không nên chỉ đánh giá kết quả, mà chính quá trình thử nghiệm và sai sót để đi đến đó mới là điều cần coi trọng.
1135
仮定かてい GIẢ ĐỊNH
1. (N, ~する) Sự giả định, giả thiết
需要じゅよう今後こんご現在げんざいのペースでつづけると仮定かていした場合ばあいねんには生産せいさんいつかなくなる。
Trong trường hợp giả định nhu cầu vẫn tiếp tục tăng với tốc độ như hiện nay, thì năm năm sau sản xuất sẽ không theo kịp.
1136
カテゴリー — (gốc: category)
1. (N) Thể loại, hạng mục, phạm trù
商品しょうひんすう膨大ぼうだいになったため、利用りようしゃ目的もくてきしなさがしやすいようカテゴリーごとに整理せいりなおした。
Vì số lượng sản phẩm trở nên khổng lồ, chúng tôi đã sắp xếp lại theo từng hạng mục để người dùng dễ tìm món mình cần.
1137
加熱かねつ GIA NHIỆT
1. (N, ~する) Sự đun nóng, gia nhiệt
この食材しょくざい十分じゅうぶん加熱かねつしないとしょく中毒ちゅうどく引き起ひきおこすおそれがあるので、調理ちょうりには注意ちゅうい必要ひつようだ。
Nguyên liệu này nếu không được đun nóng kỹ thì có nguy cơ gây ngộ độc thực phẩm, nên cần cẩn thận khi chế biến.
1138
可能かのう KHẢ NĂNG
1. (Na) Có thể, khả thi
技術ぎじゅつ進歩しんぽにより、かつては可能かのうとされていた精密せいみつ手術しゅじゅついまでは可能かのうになっている。
Nhờ sự tiến bộ của công nghệ, những ca phẫu thuật tinh vi từng được coi là bất khả thi nay đã trở nên khả thi.
1139
画面がめん HỌA DIỆN
1. (N) Màn hình
ちょう時間じかんにわたって画面がめん凝視ぎょうしつづけると、つかれだけでなくかたくびりもまねきやすい。
Việc liên tục nhìn chăm chú vào màn hình trong thời gian dài không chỉ gây mỏi mắt mà còn dễ dẫn đến mỏi vai và cổ.
1140
監視かんし GIÁM THỊ
1. (N, ~する) Sự giám sát, theo dõi
不正ふせいアクセスを未然みぜんふせぐため、システムの稼働かどう状況じょうきょう二十にじゅうよん時間じかん体制たいせい監視かんしされている。
Để ngăn chặn truy cập trái phép từ trước, tình trạng vận hành của hệ thống được giám sát theo chế độ hai mươi tư trên hai mươi tư giờ.
1141
観測かんそく QUAN TRẮC
1. (N, ~する) Sự quan sát, đo đạc, dự báo (thiên văn, thời tiết)
今夜こんや空気くうきんでいて視界しかい良好りょうこうなので、天体てんたい観測かんそくには絶好ぜっこう条件じょうけんととのっている。
Đêm nay không khí trong lành và tầm nhìn tốt, nên điều kiện cho việc quan trắc thiên thể đã hội tụ một cách lý tưởng.
1142
感知かんち CẢM TRI
1. (N, ~する) Sự cảm nhận, phát hiện (bằng giác quan, máy móc)
この装置そうちは、わずかなけむり温度おんど上昇じょうしょう瞬時しゅんじ感知かんちして警報けいほうらす仕組しくみになっている。
Thiết bị này được thiết kế để phát hiện tức thời lượng khói nhỏ hay sự tăng nhiệt độ và phát ra tín hiệu báo động.
1143
機械きかい CƠ GIỚI
1. (N) Máy móc
単純たんじゅん作業さぎょう機械きかいまかせることで、従業じゅうぎょういんはより創造そうぞうてき業務ぎょうむ専念せんねんできるようになった。
Bằng cách giao việc đơn giản cho máy móc, nhân viên đã có thể tập trung vào những công việc mang tính sáng tạo hơn.
1144
記号きごう KÍ HIỆU
1. (N) Ký hiệu, biểu tượng
地図ちずじょう記号きごう意味いみをあらかじめ把握はあくしておけば、はじめておとずれる土地とちでもまよわずにむ。
Nếu nắm trước ý nghĩa các ký hiệu trên bản đồ thì dù đến vùng đất lần đầu cũng không bị lạc.
1145
疑似ぎじ NGHI TỰ
1. (Na, N) Giả, mô phỏng, tương tự (như thật)
宇宙うちゅう飛行ひこうは、重力じゅうりょく状態じょうたい疑似ぎじてき再現さいげんした施設しせつ過酷かこく訓練くんれんかさねる。
Các phi hành gia luyện tập gian khổ nhiều lần tại cơ sở tái hiện trạng thái không trọng lực một cách mô phỏng.
1146
技術ぎじゅつ KỸ THUẬT
1. (N) Kỹ thuật, công nghệ, tay nghề
熟練じゅくれん職人しょくにん長年ながねんつちかってきた技術ぎじゅつを、いかにしてつぎ世代せだい継承けいしょうしていくかが課題かだいだ。
Vấn đề đặt ra là làm sao truyền lại cho thế hệ sau tay nghề mà những người thợ lành nghề đã dày công vun đắp suốt nhiều năm.
1147
基準きじゅん CƠ CHUẨN
1. (N) Tiêu chuẩn, chuẩn mực, mức quy chiếu
安全あんぜん基準きじゅんひとつでもたさない製品せいひんは、たとえほか性能せいのうすぐれていても出荷しゅっかみとめられない。
Sản phẩm dù chỉ không đáp ứng một tiêu chuẩn an toàn cũng không được phép xuất xưởng, cho dù các tính năng khác có vượt trội.
1148
気体きたい KHÍ THỂ
1. (N) Thể khí, chất khí
みずひゃくたっすると沸騰ふっとうし、液体えきたいから気体きたいであるみず蒸気じょうきへと姿すがたえる。
Nước khi đạt một trăm độ thì sôi và biến đổi từ thể lỏng sang hơi nước ở thể khí.
1149
軌道きどう QUỸ ĐẠO
1. (N) Quỹ đạo; đường ray; tiến trình đúng hướng
打ち上うちあげられた探査たんさは、計算けいさんとおりの軌道きどうり、予定よてい地点ちてん目指めざして順調じゅんちょう飛行ひこうつづけている。
Tàu thăm dò được phóng lên đã đi vào quỹ đạo đúng như tính toán và tiếp tục bay thuận lợi hướng đến điểm dự định.
1150
起動きどう KHỞI ĐỘNG
1. (N, ~する) Sự khởi động (máy tính, thiết bị, phần mềm)
パソコンを起動きどうするたびに動作どうさおもかんじる場合ばあいは、不要ふよう常駐じょうちゅうソフトを見直みなおすとよい。
Trong trường hợp mỗi lần khởi động máy tính lại thấy hoạt động chậm chạp, nên rà soát lại các phần mềm chạy nền không cần thiết.