| STT | Từ vựng • Âm Hán • Nghĩa | Câu Ví dụ & Dịch nghĩa |
|---|---|---|
| 1101 | 表すBIỂU 1. (V) Biểu hiện, thể hiện, diễn tả (ra ngoài) 感情や状態、数値などを外に示し出したり表現したりすること。 to express; to show; to represent | グラフは言葉では伝えにくい複雑な数値の変化を、視覚的に分かりやすく表してくれる。 Biểu đồ thể hiện một cách trực quan, dễ hiểu những biến đổi số liệu phức tạp khó truyền đạt bằng lời. Graphs visually and clearly present complex numerical changes that are difficult to convey in words. |
| 1102 | 一定NHẤT ĐỊNH 1. (Na, N) Cố định, nhất định, không đổi 変化せず、ある状態や基準のまま定まっていること。 fixed; constant; uniform | この実験では、室温を常に一定に保つことが正確な測定結果を得る前提となる。 Trong thí nghiệm này, việc luôn giữ nhiệt độ phòng cố định là tiền đề để thu được kết quả đo chính xác. In this experiment, keeping the room temperature constant at all times is a prerequisite for obtaining accurate measurement results. |
| 1103 | 遺伝子DI TRUYỀN TỬ 1. (N) Gen, gen di truyền 親から子へ形質を伝える生化学的な情報のもと。 gene | 近年、特定の遺伝子を書き換える技術が急速に進歩し、医療分野への応用が期待されている。 Những năm gần đây, công nghệ chỉnh sửa các gen cụ thể tiến bộ nhanh chóng, và được kỳ vọng ứng dụng vào lĩnh vực y tế. In recent years, technology for rewriting specific genes has advanced rapidly, and its application to the medical field is expected. |
| 1104 | インストール— (gốc: install) 1. (N, ~する) Việc cài đặt (phần mềm) コンピューターにソフトウェアを導入して使える状態にすること。 installation; install | 最新のセキュリティ対策ソフトをインストールしておかないと、未知のウイルスに感染する恐れがある。 Nếu không cài đặt phần mềm bảo mật mới nhất thì có nguy cơ bị nhiễm các loại virus chưa biết. If you do not install the latest security software, there is a risk of getting infected with unknown viruses. |
| 1105 | 引力DẪN LỰC 1. (N) Lực hút, lực hấp dẫn 物体が互いに引き合い引き寄せる力。 attraction; gravitational force; gravity | 潮の満ち引きは、主に月が地球に及ぼす引力によって引き起こされる現象である。 Thủy triều lên xuống là hiện tượng chủ yếu được gây ra bởi lực hấp dẫn mà Mặt Trăng tác động lên Trái Đất. The ebb and flow of tides is a phenomenon caused mainly by the gravitational pull that the Moon exerts on the Earth. |
| 1106 | 浮くPHÙ 1. (V) Nổi, lơ lửng (trên mặt nước, trong không khí) 水面や空気中などに沈まずにとどまる。 to float | 塩分濃度の高い湖では、泳げない人でも体が自然に水面に浮くという不思議な体験ができる。 Ở hồ có nồng độ muối cao, ngay cả người không biết bơi cũng có thể trải nghiệm điều kỳ lạ là cơ thể tự nhiên nổi trên mặt nước. In lakes with a high salt concentration, even people who cannot swim can experience the mysterious sensation of their body naturally floating on the surface of the water. |
| 1107 | 疑わしいNGHI 1. (A) Đáng ngờ, khả nghi, đáng nghi ngờ 本当かどうか確かでなく、怪しい様子である。 suspicious; doubtful; questionable | その広告が謳う効果には科学的な根拠が乏しく、真偽のほどは極めて疑わしい。 Hiệu quả mà quảng cáo đó tâng bốc thiếu căn cứ khoa học, mức độ thật giả của nó hết sức đáng ngờ. The effects claimed by that advertisement lack scientific evidence, and their truthfulness is extremely doubtful. |
| 1108 | 打ち上げるĐẢ THƯỢNG 1. (V) Phóng (tên lửa, vệ tinh), bắn (pháo hoa) ロケットや花火などを空高く放ち揚げる。 to launch (a rocket/satellite); to shoot up (fireworks) | 気象観測用の人工衛星を予定通り軌道に打ち上げることに成功した。 Đã phóng thành công vệ tinh nhân tạo dùng để quan trắc khí tượng lên quỹ đạo đúng như dự kiến. We succeeded in launching an artificial satellite for meteorological observation into orbit as scheduled. |
| 1109 | 宇宙VŨ TRỤ 1. (N) Vũ trụ 地球やあらゆる天体が存在する無辺の空間。 universe; outer space; cosmos | 宇宙の起源や構造をめぐる謎は、科学技術が進んだ現代においても依然として多く残されている。 Những bí ẩn xoay quanh nguồn gốc và cấu trúc của vũ trụ vẫn còn tồn tại rất nhiều ngay cả trong thời hiện đại khi khoa học kỹ thuật đã phát triển. Mysteries surrounding the origin and structure of the universe remain numerous even in modern times when science and technology have advanced. |
| 1110 | 衛星VỆ TINH 1. (N) Vệ tinh 惑星のまわりを回る天体、またはその役割を果たす人工飛行体。 satellite | 気象衛星が送ってくる画像を解析することで、台風の進路をかなり正確に予測できるようになった。 Bằng cách phân tích hình ảnh do vệ tinh khí tượng gửi về, đã có thể dự đoán đường đi của bão khá chính xác. By analyzing images sent by meteorological satellites, it has become possible to predict the path of a typhoon fairly accurately. |
| 1111 | 液体DỊCH THỂ 1. (N) Chất lỏng, thể lỏng 気体や固体と並ぶ物質の状態で、一定の体積をもち形が定まらないもの。 liquid; fluid | 物質は温度や圧力の変化によって、固体・液体・気体という三つの状態の間を行き来する。 Vật chất chuyển qua lại giữa ba trạng thái rắn, lỏng, khí tùy theo sự thay đổi của nhiệt độ và áp suất. Matter transitions between the three states of solid, liquid, and gas depending on changes in temperature and pressure. |
| 1112 | エネルギー— (gốc: energie/energy) 1. (N) Năng lượng 仕事をする能力や、活動を動かす力・資源。 energy | 化石燃料への依存から脱却し、太陽光や風力といった再生可能エネルギーへの転換が急がれている。 Việc thoát khỏi sự phụ thuộc vào nhiên liệu hóa thạch và chuyển sang năng lượng tái tạo như điện mặt trời, điện gió đang được đẩy nhanh. Breaking away from reliance on fossil fuels, a transition to renewable energy such as solar and wind power is urgently needed. |
| 1113 | 得るĐẮC 1. (V) Đạt được, có được, thu được 手に入れる。獲得する。 to obtain; to acquire; to gain | 信頼できる情報源から得たデータをもとに分析を進めなければ、結論の信憑性は担保できない。 Nếu không tiến hành phân tích dựa trên dữ liệu thu được từ nguồn tin đáng tin cậy thì không thể đảm bảo độ tin cậy của kết luận. Unless the analysis is conducted based on data obtained from reliable sources, the credibility of the conclusions cannot be guaranteed. |
| 1114 | 応用ỨNG DỤNG 1. (N, ~する) Sự ứng dụng, vận dụng 原理や知識を実際の事例や他の事柄にあてはめて用いること。 application; practical use | 基礎研究で得られた知見を実際の製品開発に応用するまでには、長い年月を要することが多い。 Việc ứng dụng tri thức thu được từ nghiên cứu cơ bản vào phát triển sản phẩm thực tế thường đòi hỏi nhiều năm tháng. It often takes many years before knowledge obtained from basic research is applied to actual product development. |
| 1115 | おかしい 1. (A) Buồn cười, khôi hài 1. 面白く、笑いたくなるさま。 1. funny; comical; amusing 2. (A) Lạ lùng, kỳ quặc, bất thường 2. 普通でなく、変で疑わしいさま。 2. strange; odd; suspicious 3. (A) Có vấn đề, trục trặc 3. 状態や具合が悪く、正常でない様子。 3. faulty; out of order; malfunctioning | 彼の身振り手振りを交えた話し方があまりにもおかしくて、聞いている全員が腹を抱えて笑った。 Cách kể chuyện kèm điệu bộ tay chân của anh ấy buồn cười đến mức tất cả người nghe đều ôm bụng cười. His way of talking with hand gestures was so funny that everyone listening held their bellies and laughed. 普段は時間に几帳面な彼女が無断で欠勤するとは、どう考えてもおかしい。 Việc cô ấy vốn rất đúng giờ lại nghỉ làm không phép thì nghĩ thế nào cũng thấy lạ. For her, who is usually punctual, to be absent without notice is strange no matter how you think about it. エンジンから異音がするので点検に出したところ、内部の部品がおかしくなっていることが判明した。 Vì động cơ phát ra tiếng lạ nên đã mang đi kiểm tra, kết quả phát hiện linh kiện bên trong đã bị trục trặc. Because an unusual noise was coming from the engine, I brought it in for inspection, and it turned out that internal components were malfunctioning. |
| 1116 | 温度ÔN ĐỘ 1. (N) Nhiệt độ 冷熱の度合いを表す数値や尺度。 temperature | ワインの風味を最大限に引き出すには、種類ごとに適切な温度で保管することが肝心だ。 Để phát huy tối đa hương vị của rượu vang, điều quan trọng là bảo quản ở nhiệt độ thích hợp với từng loại. To bring out the full flavor of wine, storing it at an appropriate temperature for each type is essential. |
| 1117 | オンライン— (gốc: online) 1. (N, Na) Trực tuyến, online コンピューターネットワーク、特にインターネットに接続している状態。 online | 遠隔地に住む専門家とも、オンラインで会議を開けば移動の時間や費用を大幅に削減できる。 Nếu họp trực tuyến thì ngay cả với chuyên gia sống ở nơi xa cũng có thể cắt giảm đáng kể thời gian và chi phí di chuyển. If meetings are held online, travel time and expenses can be significantly reduced even when meeting with experts living in remote locations. |
| 1118 | 解析GIẢI TÍCH 1. (N, ~する) Sự phân tích (chi tiết, có tính toán) 事象やデータを細かく調べてその構造や要素を明らかにすること。 analysis | 膨大な購買データを解析した結果、意外な商品同士が同時に買われる傾向が浮かび上がった。 Kết quả phân tích lượng dữ liệu mua sắm khổng lồ cho thấy nổi lên xu hướng những mặt hàng tưởng chừng không liên quan lại được mua cùng lúc. As a result of analyzing a vast amount of purchase data, a trend emerged where unexpected products were being bought together. |
| 1119 | 開設KHAI THIẾT 1. (N, ~する) Sự thiết lập, mở (tài khoản, website, cơ sở) 設備や施設、口座などを新しく設けて業務や利用を始めること。 opening; establishment (of an account, facility, or site) | 海外送金を頻繁に行う予定があるなら、手数料の安い外貨預金口座を開設しておくとよい。 Nếu dự định chuyển tiền ra nước ngoài thường xuyên thì nên mở tài khoản tiền gửi ngoại tệ có phí thấp. If you plan to make overseas money transfers frequently, it is a good idea to open a foreign currency deposit account with low fees. |
| 1120 | 改造CẢI TẠO 1. (N, ~する) Sự cải tạo, sửa đổi, nâng cấp 作り直しや変更を加えて、別の用途や性能に作り替えること。 remodeling; modification; alteration | 市販の車を競技用に改造するには、安全基準を満たすための専門的な知識が必要だ。 Để cải tạo xe bán sẵn trên thị trường thành xe đua, cần có kiến thức chuyên môn nhằm đáp ứng các tiêu chuẩn an toàn. To modify a commercially available car for competition use, specialized knowledge is required to meet safety standards. |
| 1121 | 回転HỒI CHUYỂN 1. (N, ~する) Sự quay, xoay vòng 軸を中心として円を描くように回ること。 rotation, revolving | この発電機は、風を受けた羽根が回転する力を利用して電気を生み出す仕組みだ。 Máy phát điện này hoạt động theo cơ chế tận dụng lực quay của cánh quạt khi đón gió để tạo ra điện. This generator operates on a mechanism that produces electricity by utilizing the force of blades rotating when they catch the wind. |
| 1122 | 開発KHAI PHÁT 1. (N, ~する) Sự phát triển, khai phá (sản phẩm, công nghệ, đất đai) 新しい技術や製品を作り出したり、天然資源などを利用できるようにすること。 development, creation | 副作用の少ない新薬の開発には莫大な研究費と長期間の臨床試験が欠かせない。 Việc phát triển loại thuốc mới ít tác dụng phụ không thể thiếu nguồn kinh phí nghiên cứu khổng lồ và các thử nghiệm lâm sàng dài hạn. Huge research costs and long-term clinical trials are indispensable for the development of new drugs with few side effects. |
| 1123 | 改良CẢI LƯƠNG 1. (N, ~する) Sự cải tiến, cải thiện (cho tốt hơn) 不十分な点を改めて、より良い状態にすること。 improvement, refinement | 品種改良を重ねた結果、病気に強く収穫量の多い稲を作り出すことに成功した。 Sau nhiều lần cải tiến giống, đã thành công tạo ra giống lúa kháng bệnh tốt và cho sản lượng cao. As a result of repeated selective breeding, we succeeded in producing a rice variety that is resistant to disease and yields high harvests. |
| 1124 | 回路HỒI LỘ 1. (N) Mạch điện 電流が流れる道筋。また、信号や情報が伝わる経路。 circuit, electrical circuit | わずかな電流の乱れも見逃さないよう、精密機器の回路は何重にも保護されている。 Để không bỏ sót dù chỉ một xáo trộn nhỏ của dòng điện, mạch điện của các thiết bị tinh vi được bảo vệ nhiều lớp. The circuits of precision equipment are protected with multiple layers so as not to miss even a slight disturbance in electrical current. |
| 1125 | 科学KHOA HỌC 1. (N) Khoa học 観察や実験に基づき、客観的な法則を明らかにする体系的な知識。 science | 科学の進歩は私たちの生活を豊かにする一方で、倫理的な課題を次々と突きつけてもいる。 Sự tiến bộ của khoa học một mặt làm cuộc sống của chúng ta phong phú hơn, mặt khác cũng liên tục đặt ra những vấn đề về đạo đức. While the progress of science enriches our lives, it also continually confronts us with ethical challenges one after another. |
| 1126 | 化学HÓA HỌC 1. (N) Hóa học 物質の構造、性質、および変化を研究する自然科学の一分野。 chemistry | 二つの物質を混ぜ合わせると激しく発熱するのは、急速な化学反応が起きているためだ。 Việc trộn hai chất với nhau lại tỏa nhiệt mạnh là vì đang xảy ra phản ứng hóa học diễn ra nhanh chóng. The fact that intense heat is generated when two substances are mixed together is because a rapid chemical reaction is occurring. |
| 1127 | 拡散KHUẾCH TÁN 1. (N, ~する) Sự khuếch tán, sự lan truyền rộng rãi 広がり散らばること。また、情報などが広く行き渡ること。 spread, diffusion | 根拠のない噂がSNSを通じて瞬く間に拡散し、当事者に深刻な被害をもたらした。 Tin đồn vô căn cứ đã lan truyền chóng mặt qua mạng xã hội, gây thiệt hại nghiêm trọng cho người trong cuộc. Unfounded rumors spread instantly via social media, bringing severe harm to the individuals involved. |
| 1128 | 革新CÁCH TÂN 1. (N, ~する) Sự đổi mới, cách tân, cải cách 従来の制度や習慣、技術などを改めて、まったく新しいものにすること。 innovation, reform | 半導体分野における技術革新は、産業構造そのものを根底から覆しつつある。 Cuộc cách tân công nghệ trong lĩnh vực chất bán dẫn đang dần lật đổ tận gốc chính cấu trúc của ngành công nghiệp. Technological innovation in the semiconductor field is overturning the very structure of the industry from its foundations. |
| 1129 | 架空GIÁ KHÔNG 1. (Na, N) Hư cấu, tưởng tượng, không có thật 現実にはなく、想像によって作り出されたこと。 fictional, imaginary | この小説に登場する都市は架空のものだが、描写があまりに緻密で実在するかのように感じられる。 Thành phố xuất hiện trong tiểu thuyết này là hư cấu, nhưng phần miêu tả tỉ mỉ đến mức khiến ta cảm thấy như nó có thật. Although the city that appears in this novel is fictional, the description is so detailed that it feels as if it actually exists. |
| 1130 | 角度GIÁC ĐỘ 1. (N) Góc, góc độ 角の大きさ。また、物事を見る立場や視点。 angle, viewpoint | 同じ問題でも、視点を変えて様々な角度から検討すると、思わぬ解決策が見えてくることがある。 Cùng một vấn đề, nếu đổi góc nhìn và xem xét từ nhiều góc độ khác nhau thì đôi khi lại thấy được giải pháp bất ngờ. Even with the same problem, changing your perspective and examining it from various angles can sometimes reveal an unexpected solution. |
| 1131 | 影ẢNH 1. (N) Bóng, bóng râm, hình bóng 光が遮られてできる暗い部分。また、姿や形。 shadow, shade | 夕日に照らされて、地面には建物の影が長く伸び、あたりは一面茜色に染まっていた。 Được ánh tà dương chiếu rọi, bóng của tòa nhà đổ dài trên mặt đất, và khắp xung quanh nhuộm một màu đỏ cam. Illuminated by the setting sun, the shadow of the building stretched long on the ground, and the whole area was dyed in a deep crimson. |
| 1132 | 加工GIA CÔNG 1. (N, ~する) Sự gia công, chế biến 原材料に手を加えて、新しい製品や目的の形にすること。 processing, manufacturing | 原料をそのまま輸出するのではなく、付加価値の高い製品に加工してから売る方が利益は大きい。 Thay vì xuất khẩu nguyên liệu thô, việc gia công thành sản phẩm có giá trị gia tăng cao rồi mới bán sẽ đem lại lợi nhuận lớn hơn. Rather than exporting raw materials as they are, processing them into high-value-added products before selling yields greater profits. |
| 1133 | 化合物HÓA HỢP VẬT 1. (N) Hợp chất hóa học 2種類以上の元素が一定の割合で化学結合してできた物質。 chemical compound, compound | 二種類以上の元素が一定の割合で結合してできた物質を、化学では化合物と呼ぶ。 Chất được tạo thành khi hai loại nguyên tố trở lên kết hợp theo một tỷ lệ nhất định được hóa học gọi là hợp chất. In chemistry, a substance formed when two or more types of elements combine in a fixed ratio is called a compound. |
| 1134 | 過程QUÁ TRÌNH 1. (N) Quá trình, giai đoạn 物事が変化・進行して変化していく途中の段階。 process, course | 結果だけを評価するのではなく、そこに至るまでの試行錯誤の過程こそ大切にすべきだ。 Không nên chỉ đánh giá kết quả, mà chính quá trình thử nghiệm và sai sót để đi đến đó mới là điều cần coi trọng. Rather than evaluating only the results, we should value the process of trial and error leading up to them. |
| 1135 | 仮定GIẢ ĐỊNH 1. (N, ~する) Sự giả định, giả thiết 事実とは関係なく、ある条件を仮に設定すること。 assumption, hypothesis | 需要が今後も現在のペースで伸び続けると仮定した場合、五年後には生産が追いつかなくなる。 Trong trường hợp giả định nhu cầu vẫn tiếp tục tăng với tốc độ như hiện nay, thì năm năm sau sản xuất sẽ không theo kịp. If we assume that demand will continue to grow at the current pace, production will not be able to keep up in five years. |
| 1136 | カテゴリー— (gốc: category) 1. (N) Thể loại, hạng mục, phạm trù 共通する性質によって分類されたグループや範囲。類別。 category, classification | 商品数が膨大になったため、利用者が目的の品を探しやすいようカテゴリーごとに整理し直した。 Vì số lượng sản phẩm trở nên khổng lồ, chúng tôi đã sắp xếp lại theo từng hạng mục để người dùng dễ tìm món mình cần. Because the number of products became enormous, we reorganized them by category so that users could easily find the items they were looking for. |
| 1137 | 加熱GIA NHIỆT 1. (N, ~する) Sự đun nóng, gia nhiệt 熱を加えて温度を上げること。 heating, warming | この食材は十分に加熱しないと食中毒を引き起こす恐れがあるので、調理には注意が必要だ。 Nguyên liệu này nếu không được đun nóng kỹ thì có nguy cơ gây ngộ độc thực phẩm, nên cần cẩn thận khi chế biến. If this ingredient is not heated sufficiently, it may cause food poisoning, so care is needed during cooking. |
| 1138 | 可能KHẢ NĂNG 1. (Na) Có thể, khả thi 物事ができる状態であること。実現できること。 possible, feasible | 技術の進歩により、かつては不可能とされていた精密な手術も今では可能になっている。 Nhờ sự tiến bộ của công nghệ, những ca phẫu thuật tinh vi từng được coi là bất khả thi nay đã trở nên khả thi. Thanks to advances in technology, precise operations that were once considered impossible have now become possible. |
| 1139 | 画面HỌA DIỆN 1. (N) Màn hình テレビやパソコンなどの映像が表示される平面。 screen, display | 長時間にわたって画面を凝視し続けると、目の疲れだけでなく肩や首の凝りも招きやすい。 Việc liên tục nhìn chăm chú vào màn hình trong thời gian dài không chỉ gây mỏi mắt mà còn dễ dẫn đến mỏi vai và cổ. Staring at a screen continuously for long periods can easily cause not only eye fatigue but also shoulder and neck stiffness. |
| 1140 | 監視GIÁM THỊ 1. (N, ~する) Sự giám sát, theo dõi 不正アクセスや事故が起きないよう、注意して見張ること。 monitoring, surveillance | 不正アクセスを未然に防ぐため、システムの稼働状況は二十四時間体制で監視されている。 Để ngăn chặn truy cập trái phép từ trước, tình trạng vận hành của hệ thống được giám sát theo chế độ hai mươi tư trên hai mươi tư giờ. To prevent unauthorized access in advance, the operating status of the system is monitored 24 hours a day. |
| 1141 | 観測QUAN TRẮC 1. (N, ~する) Sự quan sát, đo đạc, dự báo (thiên văn, thời tiết) 自然現象や天体などを視覚や器具で調べて観察・測定すること。 Observation, measurement, forecasting (astronomical, meteorological) | 今夜は空気が澄んでいて視界も良好なので、天体観測には絶好の条件が整っている。 Đêm nay không khí trong lành và tầm nhìn tốt, nên điều kiện cho việc quan trắc thiên thể đã hội tụ một cách lý tưởng. Tonight the air is clear and visibility is good, so perfect conditions are in place for astronomical observation. |
| 1142 | 感知CẢM TRI 1. (N, ~する) Sự cảm nhận, phát hiện (bằng giác quan, máy móc) 変化や刺激を感覚や機械で感じ取って気づくこと。 Sensing, detection, perception (by senses or machines) | この装置は、わずかな煙や温度の上昇を瞬時に感知して警報を鳴らす仕組みになっている。 Thiết bị này được thiết kế để phát hiện tức thời lượng khói nhỏ hay sự tăng nhiệt độ và phát ra tín hiệu báo động. This device is designed to instantly detect slight smoke or a rise in temperature and sound an alarm. |
| 1143 | 機械CƠ GIỚI 1. (N) Máy móc 動力を受けて一定の運動を行い、所定の仕事をする装置や道具。 Machine, machinery, mechanism | 単純作業を機械に任せることで、従業員はより創造的な業務に専念できるようになった。 Bằng cách giao việc đơn giản cho máy móc, nhân viên đã có thể tập trung vào những công việc mang tính sáng tạo hơn. By entrusting simple routine tasks to machines, employees have become able to concentrate on more creative work. |
| 1144 | 記号KÍ HIỆU 1. (N) Ký hiệu, biểu tượng 事柄や情報を表すために用いられる符号や文字・マーク。 Symbol, sign, mark, code | 地図上の記号の意味をあらかじめ把握しておけば、初めて訪れる土地でも迷わずに済む。 Nếu nắm trước ý nghĩa các ký hiệu trên bản đồ thì dù đến vùng đất lần đầu cũng không bị lạc. If you understand the meaning of the symbols on the map in advance, you can avoid getting lost even in a place you are visiting for the first time. |
| 1145 | 疑似NGHI TỰ 1. (Na, N) Giả, mô phỏng, tương tự (như thật) 本物ではないが、それにとてもよく似せて作られていること。 Simulated, pseudo, mock, artificial | 宇宙飛行士は、無重力状態を疑似的に再現した施設で過酷な訓練を重ねる。 Các phi hành gia luyện tập gian khổ nhiều lần tại cơ sở tái hiện trạng thái không trọng lực một cách mô phỏng. Astronauts undergo repeated rigorous training at a facility that simulates a weightless state. |
| 1146 | 技術KỸ THUẬT 1. (N) Kỹ thuật, công nghệ, tay nghề 物事をあつかい行なうための手法や手腕、科学理論を応用した専門技。 Technology, skill, technique, craft | 熟練の職人が長年培ってきた技術を、いかにして次の世代に継承していくかが課題だ。 Vấn đề đặt ra là làm sao truyền lại cho thế hệ sau tay nghề mà những người thợ lành nghề đã dày công vun đắp suốt nhiều năm. The challenge is how to pass down to the next generation the skills that experienced craftsmen have cultivated over many years. |
| 1147 | 基準CƠ CHUẨN 1. (N) Tiêu chuẩn, chuẩn mực, mức quy chiếu 物事の判断や比較を行うときのよりどころとなる標準や目安。 Standard, criterion, benchmark, reference level | 安全基準を一つでも満たさない製品は、たとえ他の性能が優れていても出荷が認められない。 Sản phẩm dù chỉ không đáp ứng một tiêu chuẩn an toàn cũng không được phép xuất xưởng, cho dù các tính năng khác có vượt trội. A product that fails to meet even a single safety standard is not permitted for shipment, even if its other performance capabilities are superior. |
| 1148 | 気体KHÍ THỂ 1. (N) Thể khí, chất khí 物質の三態の一つで、形や体積が決まっておらず自由に広がる状態。 Gas, gaseous state | 水は百度に達すると沸騰し、液体から気体である水蒸気へと姿を変える。 Nước khi đạt một trăm độ thì sôi và biến đổi từ thể lỏng sang hơi nước ở thể khí. When water reaches 100 degrees, it boils and changes form from a liquid into water vapor, which is a gas. |
| 1149 | 軌道QUỸ ĐẠO 1. (N) Quỹ đạo; đường ray; tiến trình đúng hướng 天体や人工物体が空間を通る筋道、または列車などが走る線路。 Orbit, trajectory; track, rail; proper path | 打ち上げられた探査機は、計算通りの軌道に乗り、予定地点を目指して順調に飛行を続けている。 Tàu thăm dò được phóng lên đã đi vào quỹ đạo đúng như tính toán và tiếp tục bay thuận lợi hướng đến điểm dự định. The launched probe entered the orbit exactly as calculated and continues to fly smoothly toward its target destination. |
| 1150 | 起動KHỞI ĐỘNG 1. (N, ~する) Sự khởi động (máy tính, thiết bị, phần mềm) 機械やコンピュータシステムなどを動かし始めること。 Startup, booting, activation (computer, device, software) | パソコンを起動するたびに動作が重く感じる場合は、不要な常駐ソフトを見直すとよい。 Trong trường hợp mỗi lần khởi động máy tính lại thấy hoạt động chậm chạp, nên rà soát lại các phần mềm chạy nền không cần thiết. If your computer feels sluggish every time you start it up, it is good to review unnecessary background applications. |
Bộ nguồn của Trí Lữ có 3.069 mục, chia thành 62 bài. Câu ví dụ Nhật được đối chiếu và hiệu đính; đây là học liệu bổ trợ, không phải danh sách từ chính thức của JASSO.
Trí Lữの資料に基づく3,069語を62課に分けています。日本語の例文を照合し、必要な誤りを修正しています。JASSOの公式語彙表ではなく、補助教材です。
The Trí Lữ source contains 3,069 entries across 62 lessons. Japanese examples have been checked against the source and corrected where needed. This is supplementary study material, not an official JASSO vocabulary list.
Flashcard