Trí Lữ Nihongo • EJU Từ Vựng

Bài 24 · Từ Vựng EJU

Phần học gồm 50 từ (STT 1151–1200). Mỗi từ có Furigana, Âm Hán Việt, nghĩa Tiếng Việt, câu ví dụ N2–N1 có dịch, và nút 🔊 nghe giọng Nhật.

Bài 24/62 STT 1151–1200 50 từ 🔊 Audio Neural2
STT Từ vựng • Âm Hán • Nghĩa Câu Ví dụ & Dịch nghĩa
1151
機能きのう CƠ NĂNG
1. (N, ~する) Chức năng, tính năng; hoạt động (đúng chức năng)
この装置そうちには、異常いじょう検知けんちすると自動じどうてき電源でんげん遮断しゃだんする安全あんぜん機能きのうそなわっている。
Thiết bị này được trang bị chức năng an toàn tự động ngắt nguồn điện khi phát hiện bất thường.
1152
疑問ぎもん NGHI VẤN
1. (N) Câu hỏi, sự nghi vấn, thắc mắc, điều đáng ngờ
おおくの研究けんきゅうしゃ当然とうぜんかんがえてきた前提ぜんていそのものに、かれ根本こんぽんてき疑問ぎもんげかけた。
Ông ấy đã đặt ra nghi vấn mang tính căn bản đối với chính cái tiền đề mà nhiều nhà nghiên cứu vẫn coi là hiển nhiên.
1153
吸収きゅうしゅう HẤP THU
1. (N, ~する) Sự hấp thụ, hấp thu, thu nạp
植物しょくぶつから水分すいぶん養分ようぶん吸収きゅうしゅうし、ひかり合成ごうせいおこなって成長せいちょうしていく。
Thực vật hấp thụ nước và dưỡng chất từ rễ, rồi quang hợp ở lá để sinh trưởng.
1154
共有きょうゆう CỘNG HỮU
1. (N, ~する) Sự chia sẻ, dùng chung, sở hữu chung
社内しゃない情報じょうほう部署ぶしょかん円滑えんかつ共有きょうゆうできる仕組しくみをととのえれば、業務ぎょうむ効率こうりつおおきく向上こうじょうする。
Nếu xây dựng được cơ chế chia sẻ thông tin trơn tru giữa các bộ phận trong công ty, hiệu suất công việc sẽ được nâng cao đáng kể.
1155
金属きんぞく KIM THUỘC
1. (N) Kim loại
おおくの金属きんぞくねつ電気でんきをよくつたえる性質せいしつつため、電線でんせん調理ちょうり器具きぐひろ利用りようされている。
Phần lớn kim loại có tính chất dẫn nhiệt và dẫn điện tốt, nên được sử dụng rộng rãi trong dây điện và dụng cụ nấu nướng.
1156
区別くべつ KHU BIỆT
1. (N, ~する) Sự phân biệt, sự khác biệt
客観きゃっかんてき事実じじつ個人こじん主観しゅかんてき意見いけん明確めいかく区別くべつしてろんじることが、議論ぎろん出発しゅっぱつてんとなる。
Việc phân biệt rõ ràng giữa sự thật khách quan và ý kiến chủ quan của cá nhân khi lập luận chính là điểm xuất phát của một cuộc tranh luận.
1157
グラフ — (gốc: graph)
1. (N) Biểu đồ, đồ thị
調査ちょうさ結果けっかぼうグラフにまとめると、年代ねんだいごとの傾向けいこうちがいがひと把握はあくできる。
Khi tổng hợp kết quả khảo sát thành biểu đồ cột, ta có thể nắm bắt sự khác biệt về xu hướng theo từng thời kỳ chỉ trong nháy mắt.
1158
くわしい TƯỜNG
1. (A) Chi tiết, tường tận
2. (A) Am hiểu, rành (về lĩnh vực nào đó)
報告ほうこくしょには結論けつろんだけでなく、その結論けつろんいたった経緯けいいくわしくしるされていた。
Trong bản báo cáo không chỉ có kết luận mà còn ghi chép tường tận cả quá trình dẫn đến kết luận đó.
かれ最新さいしんのIT技術ぎじゅつ動向どうこうくわしく、社内しゃない研修けんしゅう講師こうしまかされている。
Anh ấy rất am hiểu xu hướng công nghệ IT mới nhất, nên được giao làm giảng viên cho khóa đào tạo nội bộ.
1159
掲載けいさい YẾT TÁI
1. (N, ~する) Sự đăng tải (lên báo, tạp chí, website)
彼女かのじょ論文ろんぶん権威けんいある国際こくさい学術がくじゅつ掲載けいさいされたことは、研究けんきゅうしゃとしておおきな名誉めいよである。
Việc bài luận văn của cô được đăng trên một tạp chí học thuật quốc tế uy tín là một vinh dự lớn đối với một nhà nghiên cứu.
1160
計算けいさん KẾ TOÁN
1. (N, ~する) Sự tính toán; sự tính trước, dự tính
コンピューターは膨大ぼうだいりょう計算けいさん一瞬いっしゅんでこなすが、その結果けっかただしいかどうかは人間にんげん検証けんしょうする必要ひつようがある。
Máy tính xử lý lượng tính toán khổng lồ chỉ trong nháy mắt, nhưng kết quả đó đúng hay không thì con người vẫn cần phải kiểm chứng.
1161
形状けいじょう HÌNH TRẠNG
1. (N) Hình dạng, hình thù
このしん素材そざいねつくわえるともと形状けいじょうもどるという特異とくい性質せいしつっている。
Vật liệu mới này có tính chất đặc biệt là khi gia nhiệt sẽ trở về hình dạng ban đầu.
1162
欠点けってん KHIẾM ĐIỂM
1. (N) Khuyết điểm, nhược điểm, điểm yếu
どんなにすぐれた技術ぎじゅつにも欠点けってん存在そんざいするため、用途ようとおうじて長所ちょうしょ短所たんしょ見極みきわめる必要ひつようがある。
Dù công nghệ có ưu việt đến đâu cũng tồn tại khuyết điểm, nên cần phải nhận định rõ điểm mạnh và điểm yếu tùy theo mục đích sử dụng.
1163
権威けんい QUYỀN UY
1. (N) Quyền uy, uy quyền
2. (N) Chuyên gia đầu ngành, người có uy tín
法律ほうりつ権威けんいたもつためには、それがだれたいしても公平こうへい適用てきようされることが不可欠ふかけつである。
Để duy trì quyền uy của pháp luật, việc nó được áp dụng công bằng với bất kỳ ai là điều không thể thiếu.
この分野ぶんや世界せかいてき権威けんいとされる教授きょうじゅが、今回こんかい学会がっかい基調きちょう講演こうえんおこなう。
Vị giáo sư được xem là chuyên gia đầu ngành tầm cỡ thế giới trong lĩnh vực này sẽ có bài thuyết trình chính tại hội thảo lần này.
1164
検索けんさく KIỂM TÁC
1. (N, ~する) Sự tìm kiếm (thông tin)
インターネットで検索けんさくすれば大量たいりょう情報じょうほうられるが、その信頼しんらいせい見分みわけるちからいままさにもとめられている。
Tìm kiếm trên Internet thì thu được lượng lớn thông tin, nhưng năng lực phân biệt độ tin cậy của chúng mới chính là thứ đang được đòi hỏi.
1165
検証けんしょう KIỂM CHỨNG
1. (N, ~する) Sự kiểm chứng, thẩm tra, xác minh
ある仮説かせつ科学かがくてきただしいとみとめられるには、だれってもおな結果けっかになるかをなん検証けんしょうしなければならない。
Để một giả thuyết được công nhận là đúng về mặt khoa học, phải kiểm chứng nhiều lần xem ai thực hiện cũng cho ra cùng một kết quả hay không.
1166
厳密げんみつ NGHIÊM MẬT
1. (Na) Chặt chẽ, nghiêm ngặt, chính xác (đến từng chi tiết)
厳密げんみつえば、このふたつの用語ようご意味いみ微妙びみょうことなるため、論文ろんぶんでは区別くべつして使つか必要ひつようがある。
Nói một cách chặt chẽ, hai thuật ngữ này có ý nghĩa hơi khác nhau, nên trong luận văn cần phải phân biệt khi sử dụng.
1167
原理げんり NGUYÊN LÍ
1. (N) Nguyên lý
この機械きかいうご原理げんり自体じたい単純たんじゅんだが、それを実際じっさい製品せいひんとしてかたちにするには高度こうど技術ぎじゅつる。
Bản thân nguyên lý vận hành của cỗ máy này thì đơn giản, nhưng để hiện thực hóa nó thành sản phẩm thực tế lại cần đến công nghệ cao.
1168
考案こうあん KHẢO ÁN
1. (N, ~する) Sự nghĩ ra, sáng chế ra (phương pháp, ý tưởng)
かれ考案こうあんしたあたらしい学習がくしゅうほうは、たん期間きかん語彙ごいりょくばせると評判ひょうばんになっている。
Phương pháp học tập mới mà anh ấy nghĩ ra đang được đánh giá cao vì có thể nâng cao vốn từ vựng trong thời gian ngắn.
1169
公開こうかい CÔNG KHAI
1. (N, ~する) Sự công khai, công bố, mở ra cho công chúng
研究けんきゅう透明とうめいせいたかめるため、実験じっけんもちいたデータをすべてインターネットじょう公開こうかいすることにした。
Để nâng cao tính minh bạch của nghiên cứu, họ đã quyết định công khai toàn bộ dữ liệu dùng trong thí nghiệm trên Internet.
1170
更新こうしん CANH TÂN
1. (N, ~する) Sự cập nhật, làm mới (dữ liệu, kỷ lục, hợp đồng)
ソフトウェアを最新さいしん状態じょうたい更新こうしんしておかないと、おもわぬセキュリティじょう欠陥けっかんかれるおそれがある。
Nếu không cập nhật phần mềm lên trạng thái mới nhất, có nguy cơ bị khai thác những lỗ hổng bảo mật bất ngờ.
1171
交信こうしん GIAO TÍN
1. (N, ~する) Sự liên lạc vô tuyến, truyền tin (qua sóng)
探査たんさ地球ちきゅうからとおはなれているため、電波でんぱとどくまでに時間じかんがかかり、交信こうしんにはおおきなおくれがしょうじる。
Vì tàu thăm dò ở rất xa Trái Đất nên sóng vô tuyến mất thời gian mới tới được, khiến việc liên lạc bị trễ đáng kể.
1172
合成ごうせい HỢP THÀNH
1. (N, ~する) Sự tổng hợp, ghép lại (hình ảnh, âm thanh, chất)
複数ふくすう写真しゃしんをコンピューターで合成ごうせいすることで、実際じっさいには存在そんざいしない風景ふうけい作り出つくりだすことができる。
Bằng cách ghép nhiều bức ảnh lại bằng máy tính, ta có thể tạo ra một khung cảnh vốn không hề tồn tại trong thực tế.
1173
構造こうぞう CẤU TẠO
1. (N) Cấu trúc, cấu tạo, kết cấu
この建物たてものおおきな地震じしんれにもえられるよう、柔軟じゅうなんにしなる構造こうぞう設計せっけいされている。
Tòa nhà này được thiết kế với kết cấu uốn dẻo linh hoạt để có thể chịu được cả những rung lắc của trận động đất lớn.
1174
小型こがた TIỂU HÌNH HÓA
1. (N, ~する) Sự thu nhỏ kích thước, làm cho nhỏ gọn
部品ぶひん小型こがたすすんだおかげで、かつては部屋へやひとつをめていた装置そうちのひらにるほどになった。
Nhờ việc thu nhỏ linh kiện được đẩy mạnh, thiết bị mà ngày xưa chiếm cả một căn phòng nay đã nhỏ gọn đến mức nằm gọn trong lòng bàn tay.
1175
個体こたい CÁ THỂ
1. (N) Cá thể (một sinh vật riêng lẻ)
2. (N) Thể rắn, chất rắn (đồng âm với 固体こたい)
おなたねであっても、個体こたいによっておおきさや模様もようちがいがられることはめずらしくない。
Dù là cùng một loài, việc thấy có sự khác biệt về kích thước và hoa văn tùy theo từng cá thể là điều không hiếm gặp.
物質ぶっしつ固体こたいから液体えきたいへとわる温度おんど融点ゆうてんぶ。
Nhiệt độ mà tại đó vật chất chuyển từ thể rắn sang thể lỏng được gọi là điểm nóng chảy.
1176
根拠こんきょ CĂN CỨ
1. (N) Căn cứ, cơ sở, lý lẽ
主張しゅちょう他人たにん納得なっとくさせるには、客観きゃっかんてきなデータというたしかな根拠こんきょしめすことがかせない。
Để thuyết phục người khác chấp nhận luận điểm của mình, việc đưa ra căn cứ chắc chắn là dữ liệu khách quan là điều không thể thiếu.
1177
コンテンツ — (gốc: content)
1. (N) Nội dung (số), nội dung kỹ thuật số
動画どうが配信はいしんサービスの普及ふきゅうにより、良質りょうしつなコンテンツをいかに安定あんていして供給きょうきゅうつづけるかが競争きょうそうかぎとなっている。
Với sự phổ biến của dịch vụ phát video, việc làm thế nào để liên tục cung cấp ổn định nội dung chất lượng tốt đã trở thành chìa khóa của cuộc cạnh tranh.
1178
コントロール — (gốc: control)
1. (N, ~する) Sự điều khiển, kiểm soát, chế ngự
機械きかいたよりすぎず、最終さいしゅうてき判断はんだん人間にんげんみずからコントロールできる状態じょうたいたもつべきだという意見いけん根強ねづよい。
Cũng có nhiều ý kiến cho rằng không nên quá phụ thuộc vào máy móc, mà nên giữ trạng thái để con người tự mình kiểm soát được phán đoán cuối cùng.
1179
さい先端せんたん TỐI TIÊN ĐOAN
1. (N) Tiên tiến nhất, hàng đầu, mũi nhọn
この研究けんきゅうしょでは、世界せかいさい先端せんたん科学かがくしゃたちが日夜にちやあたらしい材料ざいりょう開発かいはつ取り組とりくんでいる。
Tại viện nghiên cứu này, những nhà khoa học đi đầu thế giới ngày đêm miệt mài phát triển các vật liệu mới.
1180
最大さいだい TỐI ĐẠI
1. (N) Lớn nhất, tối đa, lớn nhất có thể
かぎられた資源しげんから最大さいだい効果こうか引き出ひきだすには、無駄むだ徹底てっていてきはぶ工夫くふうもとめられる。
Để khai thác được hiệu quả tối đa từ nguồn tài nguyên hạn chế, cần phải có những sáng kiến triệt để loại bỏ lãng phí.
1181
サイト — (gốc: site)
1. (N) Trang web, website
公式こうしきサイトに掲載けいさいされている情報じょうほう随時ずいじ更新こうしんされるので、最新さいしん内容ないようをその都度つど確認かくにんしてほしい。
Thông tin đăng trên trang web chính thức được cập nhật bất cứ lúc nào, nên hãy kiểm tra nội dung mới nhất mỗi lần truy cập.
1182
材料ざいりょう TÀI LIỆU
1. (N) Vật liệu, nguyên liệu
2. (N) Tư liệu, dữ liệu (để phán đoán)
どんなにうでのいい職人しょくにんでも、しつわる材料ざいりょうからはすぐれた製品せいひんつくることはできない。
Dù người thợ có tay nghề giỏi đến đâu, cũng không thể tạo ra sản phẩm ưu việt từ nguyên liệu chất lượng kém.
げん時点じてんでは、そのうわさ事実じじつかどうかを判断はんだんする材料ざいりょうそろっていない。
Ở thời điểm hiện tại, chưa đủ cơ sở để phán đoán xem tin đồn đó có phải sự thật hay không.
1183
削除さくじょ TƯỚC TRỪ
1. (N, ~する) Sự xóa bỏ, gỡ bỏ (dữ liệu, nội dung)
いちネットじょう公開こうかいした情報じょうほうは、たとえあと削除さくじょしても完全かんぜん消し去けしさることはむずかしい。
Thông tin một khi đã công khai trên mạng thì dù sau đó có xóa đi cũng rất khó xóa bỏ hoàn toàn.
1184
作成さくせい TÁC THÀNH
1. (N, ~する) Sự tạo ra, soạn thảo, lập (văn bản, tài liệu)
会議かいぎ先立さきだち、議論ぎろん要点ようてん整理せいりした資料しりょう事前じぜん作成さくせいして配布はいふしておいた。
Trước cuộc họp, tôi đã soạn thảo sẵn tài liệu tóm tắt các điểm chính của cuộc thảo luận và phát cho mọi người.
1185
作動さどう TÁC ĐỘNG
1. (N, ~する) Sự vận hành, hoạt động (của máy móc)
センサーがけむり感知かんちすると、警報けいほう装置そうち自動じどうてき作動さどうして建物たてものちゅう危険きけんらせる。
Khi cảm biến phát hiện khói, thiết bị báo động sẽ tự động vận hành để báo nguy hiểm khắp tòa nhà.
1186
びる
1. (V) Bị gỉ, bị rỉ sét
てつ湿気しっけおお場所ばしょながいておくと、表面ひょうめん酸化さんかしてあかびてしまう。
Sắt nếu để lâu ở nơi nhiều ẩm thì bề mặt sẽ bị ôxy hóa và rỉ sét chuyển sang màu đỏ.
1187
様々さまざま DẠNG
1. (Na) Đa dạng, muôn hình vạn trạng, đủ loại
ひとつの問題もんだいたいしても、立場たちば価値かちかんによって様々さまざま解決かいけつさくかんがえられる。
Đối với cùng một vấn đề, tùy theo lập trường và giá trị quan mà có thể nghĩ ra đủ loại giải pháp khác nhau.
1188
作用さよう TÁC DỤNG
1. (N, ~する) Tác dụng, tác động (lý hóa, sinh học)
このくすりいたみをおさえる作用さようつよ反面はんめん負担ふたんをかけるというふく作用さようもある。
Loại thuốc này có tác dụng giảm đau mạnh, nhưng mặt khác cũng có tác dụng phụ là gây gánh nặng cho dạ dày.
1189
酸化さんか TOAN HÓA
1. (N, ~する) Sự ôxy hóa
ったリンゴの表面ひょうめん茶色ちゃいろわるのは、空気くうきちゅう酸素さんそむすびついて酸化さんかすすむためである。
Bề mặt quả táo đã cắt chuyển sang màu nâu là do nó kết hợp với ôxy trong không khí và quá trình ôxy hóa diễn ra.
1190
酸性さんせい TOAN TÍNH
1. (N) Tính a-xít
工場こうじょう排煙はいえんふくまれる物質ぶっしつあめ溶け込とけこむと、森林しんりんらす酸性さんせい原因げんいんとなる。
Khi các chất chứa trong khói thải nhà máy hòa tan vào mưa, chúng trở thành nguyên nhân của mưa a-xít làm chết cây rừng.
1191
仕組しく SĨ TỔ
1. (N) Cơ cấu, cơ chế, cách thức hoạt động
身近みぢか家電かでん製品せいひんがどのような仕組しくみでうごいているのかをると、科学かがくへの興味きょうみ自然しぜんいてくる。
Khi hiểu được các đồ điện gia dụng quen thuộc vận hành theo cơ chế như thế nào, hứng thú với khoa học sẽ tự nhiên nảy sinh.
1192
試行しこう錯誤さくご THÍ HÀNH THÁC NGỘ
1. (N, ~する) Quá trình thử và sai, vừa làm vừa rút kinh nghiệm
完璧かんぺき方法ほうほう最初さいしょからかることはまれで、おおくの発明はつめい長年ながねん試行しこう錯誤さくごすえまれている。
Hiếm khi biết được phương pháp hoàn hảo ngay từ đầu, phần lớn các phát minh đều ra đời sau quá trình thử và sai nhiều năm.
1193
システム — (gốc: system)
1. (N) Hệ thống
どんなにすぐれたシステムでも、それを運用うんようする人間にんげん使つかかたあやまれば十分じゅうぶん効果こうか発揮はっきできない。
Dù hệ thống có ưu việt đến đâu, nếu con người vận hành nó dùng sai cách thì cũng không thể phát huy được hiệu quả đầy đủ.
1194
次代じだい THỨ ĐẠI
1. (N) Thời đại tiếp theo, thế hệ sau
次代じだいになわか研究けんきゅうしゃそだてることは、そのくに科学かがく技術ぎじゅつ将来しょうらい左右さゆうする重要じゅうよう課題かだいだ。
Việc đào tạo những nhà nghiên cứu trẻ gánh vác thời đại tiếp theo là một nhiệm vụ quan trọng quyết định tương lai khoa học kỹ thuật của quốc gia đó.
1195
実験じっけん THỰC NGHIỆM
1. (N, ~する) Thí nghiệm, thực nghiệm
仮説かせつただしいことを証明しょうめいするため、条件じょうけんすこしずつえながらなん実験じっけん繰り返くりかえした。
Để chứng minh giả thuyết là đúng, họ đã lặp đi lặp lại thí nghiệm nhiều lần trong khi thay đổi từng chút một các điều kiện.
1196
実現じつげん THỰC HIỆN
1. (N, ~する) Sự hiện thực hóa, biến thành sự thật
かつてはSFの世界せかいはなしだとおもわれていた技術ぎじゅつが、いま次々つぎつぎ現実げんじつのものとして実現じつげんしつつある。
Những công nghệ mà ngày xưa từng bị cho là chuyện của thế giới khoa học viễn tưởng, nay đang lần lượt được hiện thực hóa thành điều có thật.
1197
実用じつよう THỰC DỤNG HÓA
1. (N, ~する) Sự ứng dụng vào thực tế, đưa vào sử dụng thực tiễn
研究けんきゅう段階だんかいでは成功せいこうしても、コストや安全あんぜんせい問題もんだい解決かいけつしなければ実用じつようにはいたらない。
Dù thành công ở giai đoạn nghiên cứu, nếu không giải quyết được vấn đề chi phí và độ an toàn thì cũng không thể đưa vào ứng dụng thực tế.
1198
自動じどう TỰ ĐỘNG
1. (N) Tự động
最近さいきん自動じどうしゃには、障害しょうがいぶつ感知かんちすると自動じどうてきにブレーキがかかる安全あんぜん装置そうち搭載とうさいされている。
Ô tô gần đây được trang bị thiết bị an toàn tự động phanh khi phát hiện chướng ngại vật.
1199
しめ THỊ
1. (V) Chỉ ra, cho thấy, biểu thị, thể hiện
今回こんかい調査ちょうさ結果けっかは、若年じゃくねんそう価値かちかんおおきく変化へんかしつつあることを明確めいかくしめしている。
Kết quả khảo sát lần này cho thấy rõ ràng rằng giá trị quan của tầng lớp thanh niên đang thay đổi mạnh mẽ.
1200
遮断しゃだん GIÀ ĐOẠN
1. (N, ~する) Sự ngắt, chắn, cách ly, chặn lại
外部がいぶからの不正ふせいなアクセスを遮断しゃだんするため、社内しゃないのネットワークにはなんもの防御ぼうぎょほどこされている。
Để chặn các truy cập trái phép từ bên ngoài, mạng nội bộ công ty được trang bị nhiều lớp phòng vệ.