| STT | Từ vựng • Âm Hán • Nghĩa | Câu Ví dụ & Dịch nghĩa |
|---|---|---|
| 1151 | 機能CƠ NĂNG 1. (N, ~する) Chức năng, tính năng; hoạt động (đúng chức năng) ある物が本来果たすべき働きや役割、またはその作用。 Function, feature, capability; functioning properly | この装置には、異常を検知すると自動的に電源を遮断する安全機能が備わっている。 Thiết bị này được trang bị chức năng an toàn tự động ngắt nguồn điện khi phát hiện bất thường. This device is equipped with a safety feature that automatically shuts off the power when an abnormality is detected. |
| 1152 | 疑問NGHI VẤN 1. (N) Câu hỏi, sự nghi vấn, thắc mắc, điều đáng ngờ 本当かどうか確かでないこと、または確かめたいと思う問いの気持ち。 Question, doubt, query, suspicion | 多くの研究者が当然と考えてきた前提そのものに、彼は根本的な疑問を投げかけた。 Ông ấy đã đặt ra nghi vấn mang tính căn bản đối với chính cái tiền đề mà nhiều nhà nghiên cứu vẫn coi là hiển nhiên. He raised a fundamental question about the very premise that many researchers had taken for granted. |
| 1153 | 吸収HẤP THU 1. (N, ~する) Sự hấp thụ, hấp thu, thu nạp 外にある水分・栄養・知識などを吸い取って取り入れること。 Absorption, suction, assimilation, intake | 植物は根から水分や養分を吸収し、葉で光合成を行って成長していく。 Thực vật hấp thụ nước và dưỡng chất từ rễ, rồi quang hợp ở lá để sinh trưởng. Plants absorb water and nutrients through their roots and grow by carrying out photosynthesis in their leaves. |
| 1154 | 共有CỘNG HỮU 1. (N, ~する) Sự chia sẻ, dùng chung, sở hữu chung 一つの物を複数の人で一緒に所持したり、情報を分け合ったりすること。 Sharing, joint ownership, co-ownership | 社内の情報を部署間で円滑に共有できる仕組みを整えれば、業務の効率は大きく向上する。 Nếu xây dựng được cơ chế chia sẻ thông tin trơn tru giữa các bộ phận trong công ty, hiệu suất công việc sẽ được nâng cao đáng kể. If a mechanism is established to smoothly share company information between departments, work efficiency will improve significantly. |
| 1155 | 金属KIM THUỘC 1. (N) Kim loại 鉄や銅・金などのように、光沢があり熱や電気をよく伝える物質の総称。 Metal, metallic element | 多くの金属は熱や電気をよく伝える性質を持つため、電線や調理器具に広く利用されている。 Phần lớn kim loại có tính chất dẫn nhiệt và dẫn điện tốt, nên được sử dụng rộng rãi trong dây điện và dụng cụ nấu nướng. Because many metals have the property of conducting heat and electricity well, they are widely used in electric wires and cooking utensils. |
| 1156 | 区別KHU BIỆT 1. (N, ~する) Sự phân biệt, sự khác biệt 違いによって物事を分けること、またはその差。 Distinction, differentiation, discrimination | 客観的な事実と個人の主観的な意見を明確に区別して論じることが、議論の出発点となる。 Việc phân biệt rõ ràng giữa sự thật khách quan và ý kiến chủ quan của cá nhân khi lập luận chính là điểm xuất phát của một cuộc tranh luận. Clearly distinguishing between objective facts and individual subjective opinions when arguing serves as the starting point of a debate. |
| 1157 | グラフ— (gốc: graph) 1. (N) Biểu đồ, đồ thị 数値や統計データを視覚的に表した図表。 Graph, chart, diagram | 調査結果を棒グラフにまとめると、年代ごとの傾向の違いがひと目で把握できる。 Khi tổng hợp kết quả khảo sát thành biểu đồ cột, ta có thể nắm bắt sự khác biệt về xu hướng theo từng nhóm tuổi chỉ trong nháy mắt. When survey results are summarized in a bar graph, differences in trends across age groups can be understood at a glance. |
| 1158 | 詳しいTƯỜNG 1. (A) Chi tiết, tường tận 1. 細かいところまで省略せずに表されている様子。 1. Detailed, full, minute, precise 2. (A) Am hiểu, rành (về lĩnh vực nào đó) 2. ある分野について知識が豊富である様子。 2. Knowledgeable, well-informed, familiar with | 報告書には結論だけでなく、その結論に至った経緯も詳しく記されていた。 Trong bản báo cáo không chỉ có kết luận mà còn ghi chép tường tận cả quá trình dẫn đến kết luận đó. In the report, not only the conclusion but also the background process leading up to that conclusion was written in detail. 彼は最新のIT技術の動向に詳しく、社内研修の講師を任されている。 Anh ấy rất am hiểu xu hướng công nghệ IT mới nhất, nên được giao làm giảng viên cho khóa đào tạo nội bộ. He is knowledgeable about trends in the latest IT technology and has been entrusted as an instructor for in-house training. |
| 1159 | 掲載YẾT TÁI 1. (N, ~する) Sự đăng tải (lên báo, tạp chí, website) 新聞や雑誌・ウェブサイトなどに文章や写真を載せること。 Publication, running (an article), posting, insertion (in newspapers, magazines, websites) | 彼女の論文が権威ある国際学術誌に掲載されたことは、研究者として大きな名誉である。 Việc bài luận văn của cô được đăng trên một tạp chí học thuật quốc tế uy tín là một vinh dự lớn đối với một nhà nghiên cứu. The publication of her paper in a prestigious international academic journal is a great honor as a researcher. |
| 1160 | 計算KẾ TOÁN 1. (N, ~する) Sự tính toán; sự tính trước, dự tính 数学的な処理を行って答えを出すこと、または将来の予測を立てること。 Calculation, computation; reckoning, forecast | コンピューターは膨大な量の計算を一瞬でこなすが、その結果が正しいかどうかは人間が検証する必要がある。 Máy tính xử lý lượng tính toán khổng lồ chỉ trong nháy mắt, nhưng kết quả đó đúng hay không thì con người vẫn cần phải kiểm chứng. Computers handle a vast amount of calculations in an instant, but humans still need to verify whether the results are correct. |
| 1161 | 形状HÌNH TRẠNG 1. (N) Hình dạng, hình thù 物体の形や姿、ありさま。 Shape, form, figure | この新素材は熱を加えると元の形状に戻るという特異な性質を持っている。 Vật liệu mới này có tính chất đặc biệt là khi gia nhiệt sẽ trở về hình dạng ban đầu. This new material has the peculiar property of returning to its original shape when heat is applied. |
| 1162 | 欠点KHIẾM ĐIỂM 1. (N) Khuyết điểm, nhược điểm, điểm yếu 不十分なところや短所、難点。 Fault, defect, shortcoming, flaw | どんなに優れた技術にも欠点は存在するため、用途に応じて長所と短所を見極める必要がある。 Dù công nghệ có ưu việt đến đâu cũng tồn tại khuyết điểm, nên cần phải nhận định rõ điểm mạnh và điểm yếu tùy theo mục đích sử dụng. Because flaws exist in even the most excellent technology, it is necessary to assess the pros and cons depending on the application. |
| 1163 | 権威QUYỀN UY 1. (N) Quyền uy, uy quyền 1. 他を服従させる力や威厳。 1. Authority, power, prestige 2. (N) Chuyên gia đầu ngành, người có uy tín 2. ある分野で優れた知識や技術を持ち第一人者と認められている人。 2. Leading authority, expert, prominent figure | 法律の権威を保つためには、それが誰に対しても公平に適用されることが不可欠である。 Để duy trì quyền uy của pháp luật, việc nó được áp dụng công bằng với bất kỳ ai là điều không thể thiếu. In order to maintain the authority of the law, it is essential that it be applied fairly to everyone. この分野の世界的な権威とされる教授が、今回の学会で基調講演を行う。 Vị giáo sư được xem là chuyên gia đầu ngành tầm cỡ thế giới trong lĩnh vực này sẽ có bài thuyết trình chính tại hội thảo lần này. A professor considered a leading global authority in this field will deliver the keynote address at this academic conference. |
| 1164 | 検索KIỂM TÁC 1. (N, ~する) Sự tìm kiếm (thông tin) データや書物の中から目的の情報を取り出すこと。 Search, retrieval (of information) | インターネットで検索すれば大量の情報が得られるが、その信頼性を見分ける力が今まさに求められている。 Tìm kiếm trên Internet thì thu được lượng lớn thông tin, nhưng năng lực phân biệt độ tin cậy của chúng mới chính là thứ đang được đòi hỏi. Searching on the internet yields a vast amount of information, but the ability to discern its reliability is precisely what is required right now. |
| 1165 | 検証KIỂM CHỨNG 1. (N, ~する) Sự kiểm chứng, thẩm tra, xác minh 事実や説が正しいかどうかを実際に確かめること。 Verification, inspection, testing | ある仮説が科学的に正しいと認められるには、誰が行っても同じ結果になるかを何度も検証しなければならない。 Để một giả thuyết được công nhận là đúng về mặt khoa học, phải kiểm chứng nhiều lần xem ai thực hiện cũng cho ra cùng một kết quả hay không. For a hypothesis to be recognized as scientifically correct, it must be verified repeatedly to see if it yields the same results regardless of who performs it. |
| 1166 | 厳密NGHIÊM MẬT 1. (Na) Chặt chẽ, nghiêm ngặt, chính xác (đến từng chi tiết) 細かい点まで手抜きせず正確なさま。 Strict, precise, rigorous | 厳密に言えば、この二つの用語は意味が微妙に異なるため、論文では区別して使う必要がある。 Nói một cách chặt chẽ, hai thuật ngữ này có ý nghĩa hơi khác nhau, nên trong luận văn cần phải phân biệt khi sử dụng. Strictly speaking, these two terms have subtly different meanings, so it is necessary to distinguish between them in academic papers. |
| 1167 | 原理NGUYÊN LÍ 1. (N) Nguyên lý 物事や現象が成り立っている根本の仕組み。 Principle, fundamental mechanism | この機械が動く原理自体は単純だが、それを実際に製品として形にするには高度な技術が要る。 Bản thân nguyên lý vận hành của cỗ máy này thì đơn giản, nhưng để hiện thực hóa nó thành sản phẩm thực tế lại cần đến công nghệ cao. The operating principle of this machine is simple itself, but actualizing it as a commercial product requires advanced technology. |
| 1168 | 考案KHẢO ÁN 1. (N, ~する) Sự nghĩ ra, sáng chế ra (phương pháp, ý tưởng) 新しい工夫や方法などを考え出すこと。 Devising, invention, conception (of a method/idea) | 彼が考案した新しい学習法は、短期間で語彙力を伸ばせると評判になっている。 Phương pháp học tập mới mà anh ấy nghĩ ra đang được đánh giá cao vì có thể nâng cao vốn từ vựng trong thời gian ngắn. The new learning method he devised has earned a reputation for boosting vocabulary skills in a short period of time. |
| 1169 | 公開CÔNG KHAI 1. (N, ~する) Sự công khai, công bố, mở ra cho công chúng 一般の人々に広く開放したり公表したりすること。 Making public, disclosure, release, publication | 研究の透明性を高めるため、実験に用いたデータをすべてインターネット上で公開することにした。 Để nâng cao tính minh bạch của nghiên cứu, họ đã quyết định công khai toàn bộ dữ liệu dùng trong thí nghiệm trên Internet. To increase research transparency, it was decided to make all data used in the experiment publicly available on the internet. |
| 1170 | 更新CANH TÂN 1. (N, ~する) Sự cập nhật, làm mới (dữ liệu, kỷ lục, hợp đồng) 古いものを改めて新しい状態にすること。 Update, renewal, refresh | ソフトウェアを最新の状態に更新しておかないと、思わぬセキュリティ上の欠陥を突かれる恐れがある。 Nếu không cập nhật phần mềm lên trạng thái mới nhất, có nguy cơ bị khai thác những lỗ hổng bảo mật bất ngờ. Unless you update the software to the latest state, there is a risk that unexpected security flaws could be exploited. |
| 1171 | 交信GIAO TÍN 1. (N, ~する) Sự liên lạc vô tuyến, truyền tin (qua sóng) 通信機器などを使って互いに連絡を取り合うこと。 Communication, radio contact, signal transmission | 探査機は地球から遠く離れているため、電波が届くまでに時間がかかり、交信には大きな遅れが生じる。 Vì tàu thăm dò ở rất xa Trái Đất nên sóng vô tuyến mất thời gian mới tới được, khiến việc liên lạc bị trễ đáng kể. Because the probe is far away from Earth, radio waves take time to arrive, causing significant delays in communication. |
| 1172 | 合成HỢP THÀNH 1. (N, ~する) Sự tổng hợp, ghép lại (hình ảnh, âm thanh, chất) 二つ以上のものを合わせて一つのものにすること。 Synthesis, composition, combining | 複数の写真をコンピューターで合成することで、実際には存在しない風景を作り出すことができる。 Bằng cách ghép nhiều bức ảnh lại bằng máy tính, ta có thể tạo ra một khung cảnh vốn không hề tồn tại trong thực tế. By combining multiple photographs using a computer, it is possible to create landscapes that do not actually exist. |
| 1173 | 構造CẤU TẠO 1. (N) Cấu trúc, cấu tạo, kết cấu さまざまな部分が組み合わさって出来上がっている仕組み。 Structure, construction, framework | この建物は大きな地震の揺れにも耐えられるよう、柔軟にしなる構造で設計されている。 Tòa nhà này được thiết kế với kết cấu uốn dẻo linh hoạt để có thể chịu được cả những rung lắc của trận động đất lớn. This building is designed with a flexible, bending structure so that it can withstand the shaking of major earthquakes. |
| 1174 | 小型化TIỂU HÌNH HÓA 1. (N, ~する) Sự thu nhỏ kích thước, làm cho nhỏ gọn 製品や部品などの大きさや形を小さくすること。 Miniaturization, downsizing, making compact | 部品の小型化が進んだおかげで、かつては部屋一つを占めていた装置が手のひらに載るほどになった。 Nhờ việc thu nhỏ linh kiện được đẩy mạnh, thiết bị mà ngày xưa chiếm cả một căn phòng nay đã nhỏ gọn đến mức nằm gọn trong lòng bàn tay. Thanks to advances in the miniaturization of components, a device that once occupied an entire room has become small enough to fit in the palm of your hand. |
| 1175 | 個体CÁ THỂ 1. (N) Cá thể (một sinh vật riêng lẻ) 1. 一つの独立した生物体。 1. Individual (organism), single specimen Phân biệt từ đồng âm: 固体 nghĩa là thể rắn; đây không phải nghĩa của 個体. 2. 同音異義語「固体」(気体や液体に対する固い状態の物質)の説明。 2. Homophone distinction: Solid (state of matter; not the meaning of 個体) | 同じ種であっても、個体によって大きさや模様に違いが見られることは珍しくない。 Dù là cùng một loài, việc thấy có sự khác biệt về kích thước và hoa văn tùy theo từng cá thể là điều không hiếm gặp. Even within the same species, it is not uncommon to see differences in size and patterns depending on the individual. 物質が固体から液体へと変わる温度を融点と呼ぶ。 Nhiệt độ mà tại đó vật chất chuyển từ thể rắn sang thể lỏng được gọi là điểm nóng chảy. The temperature at which a substance changes from a solid state to a liquid state is called the melting point. |
| 1176 | 根拠CĂN CỨ 1. (N) Căn cứ, cơ sở, lý lẽ 考えや主張の元となる理由や土台。 Basis, ground, foundation, evidence | 主張を他人に納得させるには、客観的なデータという確かな根拠を示すことが欠かせない。 Để thuyết phục người khác chấp nhận luận điểm của mình, việc đưa ra căn cứ chắc chắn là dữ liệu khách quan là điều không thể thiếu. To convince others of your claim, it is essential to present solid evidence in the form of objective data. |
| 1177 | コンテンツ— (gốc: content) 1. (N) Nội dung (số), nội dung kỹ thuật số メディアを通して提供される情報や制作物の内容。 Content, digital content | 動画配信サービスの普及により、良質なコンテンツをいかに安定して供給し続けるかが競争の鍵となっている。 Với sự phổ biến của dịch vụ phát video, việc làm thế nào để liên tục cung cấp ổn định nội dung chất lượng tốt đã trở thành chìa khóa của cuộc cạnh tranh. With the spread of video streaming services, how to stably continue supplying high-quality content has become the key to competition. |
| 1178 | コントロール— (gốc: control) 1. (N, ~する) Sự điều khiển, kiểm soát, chế ngự 自分の思い通りに管理・調節すること。 Control, management, regulation | 機械に頼りすぎず、最終的な判断は人間が自らコントロールできる状態を保つべきだという意見も根強い。 Cũng có nhiều ý kiến cho rằng không nên quá phụ thuộc vào máy móc, mà nên giữ trạng thái để con người tự mình kiểm soát được phán đoán cuối cùng. There is also a strong opinion that rather than relying too much on machines, humans should maintain a state where they can control the final decision themselves. |
| 1179 | 最先端TỐI TIÊN ĐOAN 1. (N) Tiên tiến nhất, hàng đầu, mũi nhọn 時代や技術などの最も進んでいるところ。 Cutting edge, state-of-the-art, leading edge | この研究所では、世界の最先端を行く科学者たちが日夜新しい材料の開発に取り組んでいる。 Tại viện nghiên cứu này, những nhà khoa học đi đầu thế giới ngày đêm miệt mài phát triển các vật liệu mới. At this research institute, world-leading scientists are working day and night on developing new materials. |
| 1180 | 最大TỐI ĐẠI 1. (N) Lớn nhất, tối đa, lớn nhất có thể 形や数や程度などが最も大きいこと。 Maximum, greatest, largest | 限られた資源から最大の効果を引き出すには、無駄を徹底的に省く工夫が求められる。 Để khai thác được hiệu quả tối đa từ nguồn tài nguyên hạn chế, cần phải có những sáng kiến triệt để loại bỏ lãng phí. To derive the maximum effect from limited resources, ingenuity to thoroughly eliminate waste is required. |
| 1181 | サイト— (gốc: site) 1. (N) Trang web, website インターネット上の情報ページやウェブ上の場所 website, web page | 公式サイトに掲載されている情報は随時更新されるので、最新の内容をその都度確認してほしい。 Thông tin đăng trên trang web chính thức được cập nhật bất cứ lúc nào, nên hãy kiểm tra nội dung mới nhất mỗi lần truy cập. Because the information posted on the official website is updated from time to time, please check the latest content each time. |
| 1182 | 材料TÀI LIỆU 1. (N) Vật liệu, nguyên liệu 1. 物を調製したり作ったりするための原料や資材 1. material, ingredients, raw materials 2. (N) Tư liệu, dữ liệu (để phán đoán) 2. 判断や推測を行うための根拠やデータ 2. data, basis for judgment, material for decision | どんなに腕のいい職人でも、質の悪い材料からは優れた製品を作ることはできない。 Dù người thợ có tay nghề giỏi đến đâu, cũng không thể tạo ra sản phẩm ưu việt từ nguyên liệu chất lượng kém. No matter how skilled a craftsperson is, they cannot make excellent products from poor-quality materials. 現時点では、その噂が事実かどうかを判断する材料が揃っていない。 Ở thời điểm hiện tại, chưa đủ cơ sở để phán đoán xem tin đồn đó có phải sự thật hay không. At the present moment, we do not have all the material to judge whether that rumor is true. |
| 1183 | 削除TƯỚC TRỪ 1. (N, ~する) Sự xóa bỏ, gỡ bỏ (dữ liệu, nội dung) 不要な部分や記載を取り除いて消すこと deletion, removal, erasing | 一度ネット上に公開した情報は、たとえ後で削除しても完全に消し去ることは難しい。 Thông tin một khi đã công khai trên mạng thì dù sau đó có xóa đi cũng rất khó xóa bỏ hoàn toàn. Once information is published on the internet, even if it is deleted later, it is difficult to completely erase. |
| 1184 | 作成TÁC THÀNH 1. (N, ~する) Sự tạo ra, soạn thảo, lập (văn bản, tài liệu) 計画や文章、資料などを考えて作り上げること creation, preparation, drawing up (documents, plans) | 会議に先立ち、議論の要点を整理した資料を事前に作成して配布しておいた。 Trước cuộc họp, tôi đã soạn thảo sẵn tài liệu tóm tắt các điểm chính của cuộc thảo luận và phát cho mọi người. Prior to the meeting, I prepared and distributed in advance materials that summarized the key points of the discussion. |
| 1185 | 作動TÁC ĐỘNG 1. (N, ~する) Sự vận hành, hoạt động (của máy móc) 機械や装置が動き機能すること operation, functioning, activation (of machinery/devices) | センサーが煙を感知すると、警報装置が自動的に作動して建物中に危険を知らせる。 Khi cảm biến phát hiện khói, thiết bị báo động sẽ tự động vận hành để báo nguy hiểm khắp tòa nhà. When the sensor detects smoke, the alarm system automatically operates to notify the whole building of danger. |
| 1186 | 錆びる 1. (V) Bị gỉ, bị rỉ sét 金属が空気中の酸素や水分と反応して変質し表面が痛むこと to rust, to become rusty | 鉄は湿気の多い場所に長く置いておくと、表面が酸化して赤く錆びてしまう。 Sắt nếu để lâu ở nơi nhiều ẩm thì bề mặt sẽ bị ôxy hóa và rỉ sét chuyển sang màu đỏ. If iron is left in a humid place for a long time, its surface oxidizes and rusts red. |
| 1187 | 様々DẠNG 1. (Na) Đa dạng, muôn hình vạn trạng, đủ loại 種類や形がいくつもあって異なっているさま various, diverse, variety of | 一つの問題に対しても、立場や価値観によって様々な解決策が考えられる。 Đối với cùng một vấn đề, tùy theo lập trường và giá trị quan mà có thể nghĩ ra đủ loại giải pháp khác nhau. Even for a single problem, various solutions can be thought of depending on one's standpoint and values. |
| 1188 | 作用TÁC DỤNG 1. (N, ~する) Tác dụng, tác động (lý hóa, sinh học) ある物が他に働きかけて影響や変化を及ぼすこと action, effect, function, operation | この薬は痛みを抑える作用が強い反面、胃に負担をかけるという副作用もある。 Loại thuốc này có tác dụng giảm đau mạnh, nhưng mặt khác cũng có tác dụng phụ là gây gánh nặng cho dạ dày. While this medicine has a strong effect in suppressing pain, on the other hand, it also has a side effect of putting a strain on the stomach. |
| 1189 | 酸化TOAN HÓA 1. (N, ~する) Sự ôxy hóa 物質が酸素と結合したり電子を失ったりする化学反応 oxidation | 切ったリンゴの表面が茶色く変わるのは、空気中の酸素と結びついて酸化が進むためである。 Bề mặt quả táo đã cắt chuyển sang màu nâu là do nó kết hợp với ôxy trong không khí và quá trình ôxy hóa diễn ra. The reason the surface of a cut apple turns brown is that oxidation progresses by combining with oxygen in the air. |
| 1190 | 酸性TOAN TÍNH 1. (N) Tính a-xít 水溶液中で水素イオンを生じる性質でpHが7未満の状態 acidity, acid property | 工場の排煙に含まれる物質が雨に溶け込むと、森林を枯らす酸性雨の原因となる。 Khi các chất chứa trong khói thải nhà máy hòa tan vào mưa, chúng trở thành nguyên nhân của mưa a-xít làm chết cây rừng. When substances contained in factory smoke dissolve into rain, they become the cause of acid rain that kills forests. |
| 1191 | 仕組みSĨ TỔ 1. (N) Cơ cấu, cơ chế, cách thức hoạt động 物事の構造や、機械などが動く仕掛け・システム mechanism, structure, how something works | 身近な家電製品がどのような仕組みで動いているのかを知ると、科学への興味が自然と湧いてくる。 Khi hiểu được các đồ điện gia dụng quen thuộc vận hành theo cơ chế như thế nào, hứng thú với khoa học sẽ tự nhiên nảy sinh. When you learn by what mechanism familiar home appliances operate, an interest in science naturally springs up. |
| 1192 | 試行錯誤THÍ HÀNH THÁC NGỘ 1. (N, ~する) Quá trình thử và sai, vừa làm vừa rút kinh nghiệm 失敗を重ねながら適切な方法や解決策を模索していくこと trial and error | 完璧な方法が最初から分かることは稀で、多くの発明は長年の試行錯誤の末に生まれている。 Hiếm khi biết được phương pháp hoàn hảo ngay từ đầu, phần lớn các phát minh đều ra đời sau quá trình thử và sai nhiều năm. It is rare to know a perfect method from the start, and many inventions are born after long years of trial and error. |
| 1193 | システム— (gốc: system) 1. (N) Hệ thống 個々の要素が互いに影響し合って全体として機能する構造や体系 system, structure, setup | どんなに優れたシステムでも、それを運用する人間が使い方を誤れば十分な効果は発揮できない。 Dù hệ thống có ưu việt đến đâu, nếu con người vận hành nó dùng sai cách thì cũng không thể phát huy được hiệu quả đầy đủ. No matter how excellent a system is, if the person operating it makes a mistake in how to use it, it cannot demonstrate sufficient effectiveness. |
| 1194 | 次代THỨ ĐẠI 1. (N) Thời đại tiếp theo, thế hệ sau 次の時代、または次の世代 next era, next generation | 次代を担う若い研究者を育てることは、その国の科学技術の将来を左右する重要な課題だ。 Việc đào tạo những nhà nghiên cứu trẻ gánh vác thời đại tiếp theo là một nhiệm vụ quan trọng quyết định tương lai khoa học kỹ thuật của quốc gia đó. Nurturing young researchers who will bear the next generation is an important task that affects the future of that country's science and technology. |
| 1195 | 実験THỰC NGHIỆM 1. (N, ~する) Thí nghiệm, thực nghiệm 理論や仮説を確かめるために実際に試してみること experiment, test | 仮説が正しいことを証明するため、条件を少しずつ変えながら何度も実験を繰り返した。 Để chứng minh giả thuyết là đúng, họ đã lặp đi lặp lại thí nghiệm nhiều lần trong khi thay đổi từng chút một các điều kiện. In order to prove that the hypothesis was correct, the experiment was repeated many times while changing the conditions little by little. |
| 1196 | 実現THỰC HIỆN 1. (N, ~する) Sự hiện thực hóa, biến thành sự thật 計画や夢、希望などが実際の形となって現れること realization, materialization, fulfillment | かつてはSFの世界の話だと思われていた技術が、今や次々と現実のものとして実現しつつある。 Những công nghệ mà ngày xưa từng bị cho là chuyện của thế giới khoa học viễn tưởng, nay đang lần lượt được hiện thực hóa thành điều có thật. Technologies that were once thought to be stories of the sci-fi world are now being realized one after another as reality. |
| 1197 | 実用化THỰC DỤNG HÓA 1. (N, ~する) Sự ứng dụng vào thực tế, đưa vào sử dụng thực tiễn 技術や研究結果を実際の生活や産業で使える状態にすること commercialization, practical application, putting into practical use | 研究段階では成功しても、コストや安全性の問題を解決しなければ実用化には至らない。 Dù thành công ở giai đoạn nghiên cứu, nếu không giải quyết được vấn đề chi phí và độ an toàn thì cũng không thể đưa vào ứng dụng thực tế. Even if successful at the research stage, it will not reach practical application unless issues of cost and safety are resolved. |
| 1198 | 自動TỰ ĐỘNG 1. (N) Tự động 人の手を借りずに機械などが自ら動くこと automatic, self-acting | 最近の自動車には、障害物を感知すると自動的にブレーキがかかる安全装置が搭載されている。 Ô tô gần đây được trang bị thiết bị an toàn tự động phanh khi phát hiện chướng ngại vật. Recent automobiles are equipped with a safety device that automatically applies the brakes when an obstacle is detected. |
| 1199 | 示すTHỊ 1. (V) Chỉ ra, cho thấy, biểu thị, thể hiện 相手に見えるように出したり、意味や状態を明らかに表したりすること to show, to indicate, to demonstrate | 今回の調査結果は、若年層の価値観が大きく変化しつつあることを明確に示している。 Kết quả khảo sát lần này cho thấy rõ ràng rằng giá trị quan của tầng lớp thanh niên đang thay đổi mạnh mẽ. The results of this survey clearly show that the values of the younger generation are changing significantly. |
| 1200 | 遮断GIÀ ĐOẠN 1. (N, ~する) Sự ngắt, chắn, cách ly, chặn lại 流れや通路、通信などを途中で妨げて立ち切ること isolation, cutoff, blocking, interception | 外部からの不正なアクセスを遮断するため、社内のネットワークには何重もの防御が施されている。 Để chặn các truy cập trái phép từ bên ngoài, mạng nội bộ công ty được trang bị nhiều lớp phòng vệ. In order to block unauthorized access from the outside, multiple layers of defense are applied to the internal network. |
Bộ nguồn của Trí Lữ có 3.069 mục, chia thành 62 bài. Câu ví dụ Nhật được đối chiếu và hiệu đính; đây là học liệu bổ trợ, không phải danh sách từ chính thức của JASSO.
Trí Lữの資料に基づく3,069語を62課に分けています。日本語の例文を照合し、必要な誤りを修正しています。JASSOの公式語彙表ではなく、補助教材です。
The Trí Lữ source contains 3,069 entries across 62 lessons. Japanese examples have been checked against the source and corrected where needed. This is supplementary study material, not an official JASSO vocabulary list.
Flashcard