Trí Lữ Nihongo • EJU Từ Vựng

Bài 25 · Từ Vựng EJU

Phần học gồm 50 từ (STT 1201–1250). Mỗi từ có Furigana, Âm Hán Việt, nghĩa Tiếng Việt, câu ví dụ N2–N1 có dịch, và nút 🔊 nghe giọng Nhật.

Bài 25/62 STT 1201–1250 50 từ 🔊 Audio Neural2
STT Từ vựng • Âm Hán • Nghĩa Câu Ví dụ & Dịch nghĩa
1201
周期しゅうき CHU KÌ
1. (N) Chu kỳ
この彗星すいせいやく七十ななじゅうろくねん周期しゅうき地球ちきゅう接近せっきんし、その姿すがた観測かんそくできることでられている。
Sao chổi này nổi tiếng vì cứ khoảng chu kỳ bảy mươi sáu năm lại tiến gần Trái Đất một lần và có thể quan sát được hình dạng của nó.
1202
修正しゅうせい TU CHÁNH
1. (N, ~する) Sự chỉnh sửa, sửa đổi, hiệu chỉnh
初期しょき計画けいかく無理むりがあると判明はんめいしたため、現場げんば意見いけん取り入とりいれて大幅おおはば修正しゅうせいくわえた。
Vì phát hiện kế hoạch ban đầu có chỗ bất hợp lý, họ đã tiếp thu ý kiến từ hiện trường và chỉnh sửa lại đáng kể.
1203
従来じゅうらい TÙNG LAI
1. (N, Adv) Từ trước đến nay, theo lối cũ, theo truyền thống
あたらしい製法せいほうは、従来じゅうらいのものにくらべて半分はんぶん時間じかんおな品質ひんしつ製品せいひん生産せいさんできる。
Phương pháp chế tạo mới so với cách làm cũ có thể sản xuất ra sản phẩm cùng chất lượng chỉ trong nửa thời gian.
1204
熟練じゅくれん THỤC LUYỆN
1. (N, ~する) Sự thành thạo, điêu luyện, lành nghề
この精密せいみつ部品ぶひん仕上しあげは、長年ながねん経験けいけんんだ熟練じゅくれん職人しょくにんにしかできない繊細せんさい作業さぎょうだ。
Khâu hoàn thiện linh kiện chính xác này là công việc tinh tế mà chỉ những người thợ lành nghề tích lũy kinh nghiệm nhiều năm mới làm được.
1205
しょうエネルギー TỈNH
1. (N) Sự tiết kiệm năng lượng
地球ちきゅう温暖おんだんふせぐためにも、家庭かてい企業きぎょう日常にちじょうてきしょうエネルギーに取り組とりくむことがつよもとめられている。
Để ngăn chặn sự nóng lên toàn cầu, việc các hộ gia đình và doanh nghiệp thường xuyên thực hiện tiết kiệm năng lượng đang được đòi hỏi mạnh mẽ.
1206
消去しょうきょ TIÊU KHỨ
1. (N, ~する) Sự xóa bỏ, loại bỏ (dữ liệu, dấu vết)
あやまって重要じゅうようなファイルを消去しょうきょしてしまったが、さいわ自動じどうてき保存ほぞんされていたデータから復元ふくげんできた。
Tôi đã lỡ tay xóa mất tập tin quan trọng, nhưng may mắn là khôi phục được từ dữ liệu đã tự động lưu lại.
1207
証拠しょうこ CHỨNG CỨ
1. (N) Bằng chứng, chứng cứ
どれほどうたがわしくえても、たしかな証拠しょうこがないかぎり、そのひと犯人はんにんだとめつけることはできない。
Dù trông có vẻ đáng ngờ đến đâu, chừng nào chưa có bằng chứng chắc chắn thì không thể quy kết người đó là thủ phạm.
1208
照合しょうごう CHIẾU HỢP
1. (N, ~する) Sự đối chiếu, so sánh để xác nhận
システムは入力にゅうりょくされた指紋しもん登録とうろくみのデータと瞬時しゅんじ照合しょうごうし、本人ほんにんかどうかを判定はんていする。
Hệ thống đối chiếu tức thì dấu vân tay được nhập vào với dữ liệu đã đăng ký để xác định có phải chính chủ hay không.
1209
情報じょうほう TÌNH BÁO
1. (N) Thông tin
情報じょうほう瞬時しゅんじ世界せかいちゅう駆け巡かけめぐ現代げんだいでは、その真偽しんぎ冷静れいせい見分みわけるちからがますます重要じゅうようになっている。
Trong thời hiện đại khi thông tin tức khắc lan khắp thế giới, năng lực bình tĩnh phân biệt thật giả của nó ngày càng trở nên quan trọng.
1210
証明しょうめい CHỨNG MINH
1. (N, ~する) Sự chứng minh, chứng tỏ
この定理ていりただしいことを数学すうがくてき証明しょうめいするまでに、なんにんもの数学すうがくしゃ数百すうひゃくねんついやした。
Để chứng minh định lý này là đúng về mặt toán học, biết bao nhà toán học đã phải mất hàng trăm năm.
1211
処理しょり XỬ LÍ
1. (N, ~する) Sự xử lý (dữ liệu, công việc, rác thải)
この新型しんがたのコンピューターは、従来じゅうらい数十すうじゅうばい速度そくど膨大ぼうだいなデータを処理しょりできる。
Loại máy tính mới này có thể xử lý lượng dữ liệu khổng lồ với tốc độ nhanh gấp hàng chục lần máy đời cũ.
1212
人工じんこう NHÂN CÔNG
1. (N) Nhân tạo
天然てんねん宝石ほうせき見分みわけがつかないほど精巧せいこう人工じんこう宝石ほうせきが、技術ぎじゅつ進歩しんぽによってつくられるようになった。
Nhờ tiến bộ công nghệ, người ta đã chế tạo được loại đá quý nhân tạo tinh xảo đến mức khó phân biệt với đá quý tự nhiên.
1213
人工じんこう知能ちのう NHÂN CÔNG TRI NĂNG
1. (N) Trí tuệ nhân tạo (AI)
人工じんこう知能ちのう大量たいりょうのデータから規則きそくせい学び取まなびとり、人間にんげんではづきにくい傾向けいこう発見はっけんすることができる。
Trí tuệ nhân tạo có thể học ra tính quy luật từ lượng dữ liệu khổng lồ và phát hiện những xu hướng mà con người khó nhận ra.
1214
真実しんじつ CHÂN THỰC
1. (N) Sự thật, chân lý
報道ほうどうたずさわるものは、たとえ都合つごうわるくても真実しんじつつたえるという使命しめいわすれてはならない。
Người làm báo không được quên sứ mệnh truyền tải sự thật, dù điều đó có bất lợi đến đâu.
1215
進歩しんぽ TIẾN BỘ
1. (N, ~する) Sự tiến bộ, phát triển
医療いりょう技術ぎじゅつ目覚めざましい進歩しんぽにより、かつてはなおらないとされた病気びょうき克服こくふくできるようになりつつある。
Nhờ sự tiến bộ vượt bậc của công nghệ y tế, ngay cả những căn bệnh từng bị cho là vô phương cứu chữa nay cũng đang dần được khắc phục.
1216
ĐỒ
1. (N) Biểu đồ, sơ đồ, hình vẽ minh họa
複雑ふくざつ装置そうち構造こうぞうは、言葉ことば説明せつめいするよりもちいたほうがはるかに理解りかいしやすい。
Cấu trúc của thiết bị phức tạp thì dùng sơ đồ sẽ dễ hiểu hơn nhiều so với giải thích bằng lời.
1217
みず蒸気じょうき THỦY CHƯNG KHÍ
1. (N) Hơi nước
みずねっせられるとみず蒸気じょうきとなって空気くうきちゅう蒸発じょうはつし、上空じょうくうやされるとくもになる。
Nước khi bị đun nóng sẽ biến thành hơi nước bay vào không khí, rồi khi bị làm lạnh ở trên cao sẽ tạo thành mây.
1218
数字すうじ SỐ TỰ
1. (N) Con số, chữ số
売上うりあげ数字すうじだけを判断はんだんするのではなく、その背後はいごにある顧客こきゃく動向どうこう読み取よみとることが大切たいせつだ。
Điều quan trọng là không chỉ nhìn con số doanh thu để phán đoán, mà phải đọc được động thái của khách hàng nằm phía sau con số đó.
1219
正常せいじょう CHÁNH THƯỜNG
1. (Na, N) Bình thường, trạng thái hoạt động đúng
各部かくぶ数値すうちがすべて正常せいじょう範囲はんいおさまっていることを確認かくにんしてから、装置そうち運転うんてん開始かいしする。
Sau khi xác nhận toàn bộ chỉ số ở từng bộ phận đều nằm trong phạm vi bình thường, mới bắt đầu vận hành thiết bị.
1220
正確せいかく CHÁNH XÁC
1. (Na) Chính xác, đúng đắn
災害さいがいには、うわさにまどわされず、公的こうてき機関きかん発表はっぴょうする正確せいかく情報じょうほうもとづいて行動こうどうすべきだ。
Khi xảy ra thảm họa, ta nên hành động dựa trên thông tin chính xác do cơ quan công quyền công bố, không để bị tin đồn dẫn dắt.
1221
制御せいぎょ CHẾ NGỰ
1. (N, ~する) Sự kiểm soát, điều khiển (máy móc, hệ thống)
原子げんし出力しゅつりょくをコンピューターで精密せいみつ制御せいぎょすることで、安全あんぜん運転うんてんたもたれている。
Bằng cách điều khiển chính xác công suất của lò phản ứng hạt nhân bằng máy tính, việc vận hành an toàn được duy trì.
1222
精巧せいこう TINH XẢO
1. (Na) Tinh xảo, tinh vi, công phu
本物ほんもの見紛みまがうほど精巧せいこうつくられた模型もけいは、細部さいぶいたるまで職人しょくにんわざらされている。
Mô hình được làm tinh xảo đến mức dễ nhầm với hàng thật, gửi gắm kỹ nghệ của người thợ vào đến từng chi tiết.
1223
製作せいさく CHẾ TÁC
1. (N, ~する) Sự chế tạo, sản xuất (phim, chương trình, tác phẩm, đồ vật)
この記録きろく映画えいが製作せいさくにはねんもの歳月さいげつついやされ、制作せいさくじん執念しゅうねん画面がめんからもつたわってくる。
Việc sản xuất bộ phim tài liệu này đã tiêu tốn năm năm trời, và sự kiên trì của ê-kíp cũng truyền tải được qua từng khung hình.
1224
性質せいしつ TÍNH CHẤT
1. (N) Tính chất, bản chất, đặc tính
みず温度おんどによって固体こたい液体えきたい気体きたい姿すがたえるが、その化学かがくてき性質せいしつ自体じたいわらない。
Nước tùy theo nhiệt độ mà thay đổi hình thái thành rắn, lỏng, khí, nhưng bản thân tính chất hóa học của nó thì không đổi.
1225
生成せいせい SINH THÀNH
1. (N, ~する) Sự tạo ra, hình thành, sinh ra (generate)
人工じんこう知能ちのう文章ぶんしょう画像がぞう自動じどう生成せいせいする技術ぎじゅつは、創作そうさくのありかたそのものをおおきくえつつある。
Công nghệ trí tuệ nhân tạo tự động tạo ra văn bản và hình ảnh đang làm thay đổi mạnh mẽ chính cách thức sáng tác.
1226
性能せいのう TÍNH NĂNG
1. (N) Tính năng, hiệu năng, công suất
価格かかくやすいだけでなく、処理しょり速度そくどなどの性能せいのうめんでも他社たしゃ製品せいひん上回うわまわっているてん評価ひょうかされている。
Không chỉ rẻ về giá, sản phẩm còn được đánh giá cao ở điểm vượt trội hơn hàng của hãng khác cả về hiệu năng như tốc độ xử lý.
1227
成分せいぶん THÀNH PHẦN
1. (N) Thành phần
この飲料いんりょうふくまれる成分せいぶんくわしく分析ぶんせきしたところ、健康けんこういとされる物質ぶっしつおお検出けんしゅつされた。
Khi phân tích kỹ các thành phần chứa trong loại đồ uống này, người ta đã phát hiện nhiều chất được cho là tốt cho sức khỏe.
1228
接続せつぞく TIẾP TỤC
1. (N, ~する) Sự kết nối, nối kết
回線かいせん安定あんてい接続せつぞく頻繁ひんぱん途切とぎれるため、オンライン会議かいぎ進行しんこう支障ししょうてしまった。
Vì đường truyền không ổn định khiến kết nối thường xuyên bị ngắt, việc tiến hành cuộc họp trực tuyến đã gặp trở ngại.
1229
設定せってい THIẾT ĐỊNH
1. (N, ~する) Sự thiết lập, cài đặt; sự đặt ra (mục tiêu, bối cảnh)
自分じぶん能力のうりょくよりすこたかめの目標もくひょう設定せっていすることが、成長せいちょううなが効果こうかてき方法ほうほうだとされている。
Việc đặt ra mục tiêu cao hơn năng lực bản thân một chút được cho là phương pháp hiệu quả thúc đẩy sự trưởng thành.
1230
センサー — (gốc: sensor)
1. (N) Cảm biến
部屋へやひとがいるかどうかをセンサーが感知かんちし、だれもいなければ自動じどうてき照明しょうめいして節電せつでんする。
Cảm biến nhận biết trong phòng có người hay không, nếu không có ai thì tự động tắt đèn để tiết kiệm điện.
1231
鮮明せんめい TIÊN MINH
1. (Na) Rõ ràng, sắc nét (hình ảnh, ký ức)
解像かいぞうたかいカメラで撮影さつえいしたおかげで、とおくの被写ひしゃたいおどろくほど鮮明せんめいうつっていた。
Nhờ chụp bằng máy ảnh có độ phân giải cao, ngay cả vật thể ở xa cũng được ghi lại sắc nét đến kinh ngạc.
1232
相互そうご作用さよう TƯƠNG HỖ TÁC DỤNG
1. (N, ~する) Sự tương tác lẫn nhau
生態せいたいけいでは、植物しょくぶつ動物どうぶつ生物せいぶつ複雑ふくざつ相互そうご作用さようたもちながら微妙びみょう均衡きんこう成り立なりたたせている。
Trong hệ sinh thái, thực vật, động vật và vi sinh vật duy trì sự tương tác phức tạp lẫn nhau, qua đó tạo nên một thế cân bằng tinh tế.
1233
操作そうさ THAO TÁC
1. (N, ~する) Thao tác, vận hành (máy móc, thiết bị)
この機器きき画面がめんれるだけで操作そうさできるため、機械きかい不慣ふなれな高齢こうれいしゃでもあつかいやすい。
Thiết bị này chỉ cần chạm vào màn hình là có thể thao tác, nên ngay cả người cao tuổi không quen với máy móc cũng dễ sử dụng.
1234
増殖ぞうしょく TĂNG THỰC
1. (N, ~する) Sự sinh sôi, nhân lên (vi khuẩn, tế bào)
細菌さいきん温度おんど湿度しつど一定いってい条件じょうけんたすと、爆発ばくはつてきいきおいで増殖ぞうしょくすることがある。
Vi khuẩn khi gặp điều kiện nhiệt độ và độ ẩm thỏa mãn một mức nhất định, có thể sinh sôi với tốc độ bùng nổ.
1235
装置そうち TRANG TRÍ
1. (N) Thiết bị, dụng cụ, máy móc
この実験じっけん装置そうちきわめて精密せいみつなため、わずかな振動しんどうでも測定そくてい結果けっか影響えいきょうてしまう。
Thiết bị thí nghiệm này cực kỳ chính xác, nên chỉ một rung động nhỏ cũng làm ảnh hưởng đến kết quả đo.
1236
測定そくてい TRẮC ĐỊNH
1. (N, ~する) Sự đo lường, đo đạc
気温きおん湿度しつど正確せいかく測定そくていし、その記録きろくちょう期間きかん蓄積ちくせきすることが気候きこう変動へんどう研究けんきゅうにはかせない。
Việc đo lường chính xác nhiệt độ, độ ẩm và tích lũy số liệu đó trong thời gian dài là điều không thể thiếu đối với nghiên cứu biến đổi khí hậu.
1237
速度そくど TỐC ĐỘ
1. (N) Tốc độ
ひかり速度そくど宇宙うちゅうにおける最高さいこう速度そくどとされ、いかなる物質ぶっしつもそれをえることはできないとかんがえられている。
Tốc độ ánh sáng được xem là tốc độ cao nhất trong vũ trụ, và người ta cho rằng không vật chất nào có thể vượt qua được nó.
1238
ソフトウェア — (gốc: software)
1. (N) Phần mềm
最新さいしんのソフトウェアを導入どうにゅうしても、それを使つかいこなせる人材じんざいがいなければたから持ち腐もちぐされになってしまう。
Dù có đưa vào phần mềm mới nhất, nếu không có nhân lực sử dụng thành thạo nó thì cũng chỉ là của báu để mục.
1239
対称たいしょう ĐỐI XỨNG
1. (N, Na) Đối xứng
おおくの生物せいぶつからだ左右さゆう対称たいしょうにできており、これは効率こうりつよく運動うんどうするための合理ごうりてき構造こうぞうだとわれる。
Cơ thể của nhiều sinh vật được cấu tạo đối xứng hai bên, và điều này được cho là một cấu trúc hợp lý để vận động hiệu quả.
1240
体積たいせき THỂ TÍCH
1. (N) Thể tích
気体きたい圧力あつりょくくわえると体積たいせきちいさくなるが、圧力あつりょくけばもとおおきさにもどる。
Chất khí khi bị nén áp suất thì thể tích nhỏ lại, nhưng khi giảm áp suất thì trở về kích thước ban đầu.
1241
太陽たいよう THÁI DƯƠNG
1. (N) Mặt Trời
太陽たいようからとどひかり電気でんきエネルギーにえる技術ぎじゅつは、化石かせき燃料ねんりょうわる有望ゆうぼう選択せんたくとして注目ちゅうもくされている。
Công nghệ chuyển ánh sáng từ Mặt Trời thành năng lượng điện đang được chú ý như một lựa chọn đầy triển vọng thay thế cho nhiên liệu hóa thạch.
1242
ダウンロード — (gốc: download)
1. (N, ~する) Việc tải xuống
容量ようりょうおおきいファイルをダウンロードするさいは、通信つうしんりょう制限せいげん注意ちゅういしなければならない。
Khi tải xuống tập tin có dung lượng lớn, phải chú ý đến giới hạn lưu lượng truyền dữ liệu.
1243
ため THÍ
1. (V) Thử, thử nghiệm, kiểm tra
あたまなかかんがえているだけではからないこともおおいので、まずは実際じっさい自分じぶんためしてみることが大切たいせつだ。
Có nhiều điều chỉ nghĩ trong đầu thì không thể hiểu được, nên điều quan trọng trước tiên là tự tay mình thử thực tế.
1244
単位たんい ĐƠN VỊ
1. (N) Đơn vị (đo lường); tín chỉ (đại học)
ながさやおもさをあらわ単位たんい国際こくさいてき統一とういつしておくことは、科学かがく技術ぎじゅつ発展はってんおおきく貢献こうけんしてきた。
Việc thống nhất các đơn vị biểu thị chiều dài và khối lượng trên phạm vi quốc tế đã đóng góp lớn cho sự phát triển của khoa học kỹ thuật.
1245
端末たんまつ ĐOAN MẠT
1. (N) Thiết bị đầu cuối (máy tính, điện thoại)
一人ひとり複数ふくすう情報じょうほう端末たんまつつことが当たり前あたりまえになり、いつでもどこでも情報じょうほうにアクセスできる時代じだいになった。
Việc một người sở hữu nhiều thiết bị đầu cuối thông tin đã trở thành chuyện đương nhiên, và thời đại có thể truy cập thông tin mọi lúc mọi nơi đã đến.
1246
蓄積ちくせき SÚC TÍCH
1. (N, ~する) Sự tích lũy, tích trữ (dữ liệu, kiến thức, kinh nghiệm)
長年ながねんにわたって蓄積ちくせきされてきた膨大ぼうだい観測かんそくデータが、いま精度せいどたか天気てんき予報よほうささえている。
Lượng dữ liệu quan trắc khổng lồ được tích lũy qua nhiều năm chính là nền tảng cho những dự báo thời tiết có độ chính xác cao như hiện nay.
1247
地点ちてん ĐỊA ĐIỂM
1. (N) Địa điểm, vị trí (cụ thể)
複数ふくすう地点ちてん同時どうじ観測かんそくおこなうことで、地震じしん震源しんげん位置いちをより正確せいかく特定とくていできる。
Bằng cách quan trắc đồng thời tại nhiều địa điểm, có thể xác định vị trí tâm chấn của trận động đất một cách chính xác hơn.
1248
中傷ちゅうしょう TRUNG THƯƠNG
1. (N, ~する) Sự phỉ báng, vu khống, bôi nhọ (đặc biệt trên mạng)
匿名とくめいせいかくれみのにした誹謗ひぼう中傷ちゅうしょうが、他人たにん人生じんせいふかきずつける深刻しんこく社会しゃかい問題もんだいになっている。
Việc phỉ báng, vu khống núp dưới tấm bình phong ẩn danh đang trở thành một vấn đề xã hội nghiêm trọng gây tổn thương sâu sắc đến cuộc đời người khác.
1249
長所ちょうしょ TRƯỜNG SỞ
1. (N) Sở trường, ưu điểm, điểm mạnh
他人たにん欠点けってんばかりにけるのではなく、それぞれの長所ちょうしょかしえるチームをつくりたい。
Tôi muốn xây dựng một đội nhóm mà mọi người phát huy được sở trường của nhau, thay vì chỉ chăm chăm nhìn vào khuyết điểm của người khác.
1250
追究ついきゅう TRUY CỨU
1. (N, ~する) Sự theo đuổi, tìm tòi đến cùng (sự thật, chân lý)
研究けんきゅうしゃにとって、目先めさき利益りえきまどわされず真理しんりをひたすら追究ついきゅうする姿勢しせいこそがなんよりとうとい。
Đối với một nhà nghiên cứu, thái độ một mực truy cầu chân lý đến cùng mà không bị cái lợi trước mắt làm lung lay mới là điều đáng quý hơn cả.