| STT | Từ vựng • Âm Hán • Nghĩa | Câu Ví dụ & Dịch nghĩa |
|---|---|---|
| 1201 | 周期CHU KÌ 1. (N) Chu kỳ 一定の時間が経過するごとに同じ現象や動作が繰り返し現れる間隔やめぐり。 (N) cycle, period | この彗星は約七十六年の周期で地球に接近し、その姿を観測できることで知られている。 Sao chổi này nổi tiếng vì cứ khoảng chu kỳ bảy mươi sáu năm lại tiến gần Trái Đất một lần và có thể quan sát được hình dạng của nó. This comet is known for approaching Earth in a cycle of approximately 76 years, allowing its appearance to be observed. |
| 1202 | 修正TU CHÁNH 1. (N, ~する) Sự chỉnh sửa, sửa đổi, hiệu chỉnh 不十分な点や不適切な部分を手直しして、正しく整えること。 (N, Vt) modification, revision, correction | 初期の計画に無理があると判明したため、現場の意見を取り入れて大幅に修正を加えた。 Vì phát hiện kế hoạch ban đầu có chỗ bất hợp lý, họ đã tiếp thu ý kiến từ hiện trường và chỉnh sửa lại đáng kể. Because the initial plan was found to be impractical, major revisions were made by incorporating feedback from the field. |
| 1203 | 従来TÙNG LAI 1. (N, Adv) Từ trước đến nay, theo lối cũ, theo truyền thống これまで。以前から今まで続いてきたこと。 (N, Adv) conventional, past, existing, traditional | 新しい製法は、従来のものに比べて半分の時間で同じ品質の製品を生産できる。 Phương pháp chế tạo mới so với cách làm cũ có thể sản xuất ra sản phẩm cùng chất lượng chỉ trong nửa thời gian. The new manufacturing method can produce products of the same quality in half the time compared to conventional methods. |
| 1204 | 熟練THỤC LUYỆN 1. (N, ~する) Sự thành thạo, điêu luyện, lành nghề 経験を重ねて物ごとに慣れ、技術や技能が高度に上達していること。 (N, Vi) skill, mastery, proficiency, expert status | この精密部品の仕上げは、長年経験を積んだ熟練の職人にしかできない繊細な作業だ。 Khâu hoàn thiện linh kiện chính xác này là công việc tinh tế mà chỉ những người thợ lành nghề tích lũy kinh nghiệm nhiều năm mới làm được. Finishing this precision component is a delicate task that only a skilled artisan with years of accumulated experience can perform. |
| 1205 | 省エネルギーTỈNH 1. (N) Sự tiết kiệm năng lượng 電気や燃料などの消費を抑えて効率よく使うこと。 (N) energy conservation, saving energy | 地球温暖化を防ぐためにも、家庭や企業が日常的に省エネルギーに取り組むことが強く求められている。 Để ngăn chặn sự nóng lên toàn cầu, việc các hộ gia đình và doanh nghiệp thường xuyên thực hiện tiết kiệm năng lượng đang được đòi hỏi mạnh mẽ. To prevent global warming, households and businesses are strongly urged to practice energy conservation on a daily basis. |
| 1206 | 消去TIÊU KHỨ 1. (N, ~する) Sự xóa bỏ, loại bỏ (dữ liệu, dấu vết) 記憶や記録、データなどを消して無くすこと。 (N, Vt) erasure, deletion, clearing | 誤って重要なファイルを消去してしまったが、幸い自動的に保存されていたデータから復元できた。 Tôi đã lỡ tay xóa mất tập tin quan trọng, nhưng may mắn là khôi phục được từ dữ liệu đã tự động lưu lại. I accidentally erased an important file, but fortunately I was able to restore it from automatically saved data. |
| 1207 | 証拠CHỨNG CỨ 1. (N) Bằng chứng, chứng cứ 事実や真実を明らかにして証明するための材料や裏付け。 (N) evidence, proof | どれほど疑わしく見えても、確かな証拠がない限り、その人を犯人だと決めつけることはできない。 Dù trông có vẻ đáng ngờ đến đâu, chừng nào chưa có bằng chứng chắc chắn thì không thể quy kết người đó là thủ phạm. No matter how suspicious someone may appear, as long as there is no solid evidence, you cannot conclude that the person is the culprit. |
| 1208 | 照合CHIẾU HỢP 1. (N, ~する) Sự đối chiếu, so sánh để xác nhận 二つ以上のものを突き合わせて、違いがないか確かめること。 (N, Vt) verification, collation, cross-checking | システムは入力された指紋を登録済みのデータと瞬時に照合し、本人かどうかを判定する。 Hệ thống đối chiếu tức thì dấu vân tay được nhập vào với dữ liệu đã đăng ký để xác định có phải chính chủ hay không. The system instantly collates the entered fingerprint against registered data to determine if it is the person themselves. |
| 1209 | 情報TÌNH BÁO 1. (N) Thông tin ある物事や出来事についての知らせや内容。 (N) information, data, news | 情報が瞬時に世界中を駆け巡る現代では、その真偽を冷静に見分ける力がますます重要になっている。 Trong thời hiện đại khi thông tin tức khắc lan khắp thế giới, năng lực bình tĩnh phân biệt thật giả của nó ngày càng trở nên quan trọng. In the modern era where information spreads across the world in an instant, the ability to calmly judge its truth or falsehood is becoming increasingly important. |
| 1210 | 証明CHỨNG MINH 1. (N, ~する) Sự chứng minh, chứng tỏ 事実や命題が正しいことを筋道立てて明らかにすること。 (N, Vt) proof, verification, demonstration | この定理が正しいことを数学的に証明するまでに、何人もの数学者が数百年を費やした。 Để chứng minh định lý này là đúng về mặt toán học, biết bao nhà toán học đã phải mất hàng trăm năm. Multiple mathematicians spent several hundred years before mathematically proving that this theorem is correct. |
| 1211 | 処理XỬ LÍ 1. (N, ~する) Sự xử lý (dữ liệu, công việc, rác thải) 物事やデータ、問題などを適切に裁いたり始末したりすること。 (N, Vt) processing, handling, disposal | この新型のコンピューターは、従来機の数十倍の速度で膨大なデータを処理できる。 Loại máy tính mới này có thể xử lý lượng dữ liệu khổng lồ với tốc độ nhanh gấp hàng chục lần máy đời cũ. This new model computer can process vast amounts of data at tens of times the speed of conventional machines. |
| 1212 | 人工NHÂN CÔNG 1. (N) Nhân tạo 人の手や技術によって作られたこと。自然のままでないこと。 (N, Adj-no) artificial, man-made | 天然の宝石と見分けがつかないほど精巧な人工宝石が、技術の進歩によって作られるようになった。 Nhờ tiến bộ công nghệ, người ta đã chế tạo được loại đá quý nhân tạo tinh xảo đến mức khó phân biệt với đá quý tự nhiên. Due to advances in technology, artificial gemstones so exquisite that they are indistinguishable from natural gemstones have come to be produced. |
| 1213 | 人工知能NHÂN CÔNG TRI NĂNG 1. (N) Trí tuệ nhân tạo (AI) 人間のような学習や判断などの知的な振る舞いを模倣するコンピュータシステム。 (N) artificial intelligence (AI) | 人工知能は大量のデータから規則性を学び取り、人間では気づきにくい傾向を発見することができる。 Trí tuệ nhân tạo có thể học ra tính quy luật từ lượng dữ liệu khổng lồ và phát hiện những xu hướng mà con người khó nhận ra. Artificial intelligence can learn patterns from massive amounts of data and discover trends that humans find difficult to notice. |
| 1214 | 真実CHÂN THỰC 1. (N) Sự thật, chân lý うそや偽りのない本当のこと。 (N) truth, reality, fact | 報道に携わる者は、たとえ都合が悪くても真実を伝えるという使命を忘れてはならない。 Người làm báo không được quên sứ mệnh truyền tải sự thật, dù điều đó có bất lợi đến đâu. Those involved in journalism must not forget their mission to convey the truth, even if it is inconvenient. |
| 1215 | 進歩TIẾN BỘ 1. (N, ~する) Sự tiến bộ, phát triển 技術や能力、状態などがより良い方向へ向上発展すること。 (N, Vi) progress, advancement, improvement | 医療技術の目覚ましい進歩により、かつては治らないとされた病気も克服できるようになりつつある。 Nhờ sự tiến bộ vượt bậc của công nghệ y tế, ngay cả những căn bệnh từng bị cho là vô phương cứu chữa nay cũng đang dần được khắc phục. Due to remarkable progress in medical technology, diseases that were once considered incurable are gradually becoming overcomeable. |
| 1216 | 図ĐỒ 1. (N) Biểu đồ, sơ đồ, hình vẽ minh họa 物の形や位置、関係などを視覚的にわかりやすく表した絵や表。 (N) figure, diagram, chart, illustration | 複雑な装置の構造は、言葉で説明するより図を用いたほうがはるかに理解しやすい。 Cấu trúc của thiết bị phức tạp thì dùng sơ đồ sẽ dễ hiểu hơn nhiều so với giải thích bằng lời. The structure of a complex device is much easier to understand by using diagrams than by explaining it with words. |
| 1217 | 水蒸気THỦY CHƯNG KHÍ 1. (N) Hơi nước 水が熱せられて気体になったもの。 (N) water vapor, steam | 水は熱せられると水蒸気となって空気中に蒸発し、上空で冷やされると雲になる。 Nước khi bị đun nóng sẽ biến thành hơi nước bay vào không khí, rồi khi bị làm lạnh ở trên cao sẽ tạo thành mây. When water is heated, it turns into water vapor and evaporates into the air, and when cooled high in the atmosphere, it becomes clouds. |
| 1218 | 数字SỐ TỰ 1. (N) Con số, chữ số 数や数量を表すための記号。 (N) figure, number, digit | 売上の数字だけを見て判断するのではなく、その背後にある顧客の動向を読み取ることが大切だ。 Điều quan trọng là không chỉ nhìn con số doanh thu để phán đoán, mà phải đọc được động thái của khách hàng nằm phía sau con số đó. It is important not to judge solely by looking at sales figures, but to interpret customer trends behind those numbers. |
| 1219 | 正常CHÁNH THƯỜNG 1. (Na, N) Bình thường, trạng thái hoạt động đúng 障害や異常がなく、本来あるべき正しい状態であること。 (Na, N) normal, regularity, standard state | 各部の数値がすべて正常な範囲に収まっていることを確認してから、装置の運転を開始する。 Sau khi xác nhận toàn bộ chỉ số ở từng bộ phận đều nằm trong phạm vi bình thường, mới bắt đầu vận hành thiết bị. Start operating the equipment after confirming that all numerical values for each component fall within the normal range. |
| 1220 | 正確CHÁNH XÁC 1. (Na) Chính xác, đúng đắn 事実や基準にまったく狂いがなく、正しいこと。 (Na) accurate, precise, exact | 災害時には、うわさに惑わされず、公的機関が発表する正確な情報に基づいて行動すべきだ。 Khi xảy ra thảm họa, ta nên hành động dựa trên thông tin chính xác do cơ quan công quyền công bố, không để bị tin đồn dẫn dắt. In times of disaster, one should act based on accurate information released by public institutions, without being misled by rumors. |
| 1221 | 制御CHẾ NGỰ 1. (N, ~する) Sự kiểm soát, điều khiển (máy móc, hệ thống) 機械やシステムなどを目的通りに調節・管理すること。 Control, regulation (of machinery or systems) | 原子炉の出力をコンピューターで精密に制御することで、安全な運転が保たれている。 Bằng cách điều khiển chính xác công suất của lò phản ứng hạt nhân bằng máy tính, việc vận hành an toàn được duy trì. Safe operation is maintained by precisely controlling the output of the nuclear reactor using a computer. |
| 1222 | 精巧TINH XẢO 1. (Na) Tinh xảo, tinh vi, công phu 仕組みや作りが極めて細かく、見事につくられている様子。 Elaborate, exquisite, ingenious | 本物と見紛うほど精巧に作られた模型は、細部に至るまで職人の技が凝らされている。 Mô hình được làm tinh xảo đến mức dễ nhầm với hàng thật, gửi gắm kỹ nghệ của người thợ vào đến từng chi tiết. The model, crafted so elaborately that it could be mistaken for the real thing, exhibits artisan craftsmanship down to every detail. |
| 1223 | 製作CHẾ TÁC 1. (N, ~する) Sự chế tạo, sản xuất (phim, chương trình, tác phẩm, đồ vật) 道具・機械や映画・作品などを形にしてつくり出すこと。 Production, manufacture, creation (of films, programs, works, or items) | この記録映画の製作には五年もの歳月が費やされ、制作陣の執念が画面からも伝わってくる。 Việc sản xuất bộ phim tài liệu này đã tiêu tốn năm năm trời, và sự kiên trì của ê-kíp cũng truyền tải được qua từng khung hình. Five whole years were spent on the production of this documentary movie, and the tenacity of the production team is clearly conveyed through the screen. |
| 1224 | 性質TÍNH CHẤT 1. (N) Tính chất, bản chất, đặc tính その物が本来持っている固有の特徴や属性。 Nature, property, characteristic | 水は温度によって固体・液体・気体と姿を変えるが、その化学的な性質自体は変わらない。 Nước tùy theo nhiệt độ mà thay đổi hình thái thành rắn, lỏng, khí, nhưng bản thân tính chất hóa học của nó thì không đổi. Water changes its form into solid, liquid, or gas depending on temperature, but its chemical properties themselves do not change. |
| 1225 | 生成SINH THÀNH 1. (N, ~する) Sự tạo ra, hình thành, sinh ra (generate) 新しい物事やデータ・物質などが生じたり作られたりすること。 Generation, creation, formation | 人工知能が文章や画像を自動で生成する技術は、創作のあり方そのものを大きく変えつつある。 Công nghệ trí tuệ nhân tạo tự động tạo ra văn bản và hình ảnh đang làm thay đổi mạnh mẽ chính cách thức sáng tác. Technology where artificial intelligence automatically generates text and images is significantly changing the very nature of creative work. |
| 1226 | 性能TÍNH NĂNG 1. (N) Tính năng, hiệu năng, công suất 機械や道具などが発揮する機能や処理の能力。 Performance, capability, efficiency | 価格が安いだけでなく、処理速度などの性能面でも他社製品を上回っている点が評価されている。 Không chỉ rẻ về giá, sản phẩm còn được đánh giá cao ở điểm vượt trội hơn hàng của hãng khác cả về hiệu năng như tốc độ xử lý. It is highly rated not only for its low price, but also for surpassing competing products in performance aspects such as processing speed. |
| 1227 | 成分THÀNH PHẦN 1. (N) Thành phần 全体を構成している個々の要素や物質。 Ingredient, component, constituent | この飲料に含まれる成分を詳しく分析したところ、健康に良いとされる物質が多く検出された。 Khi phân tích kỹ các thành phần chứa trong loại đồ uống này, người ta đã phát hiện nhiều chất được cho là tốt cho sức khỏe. When the components contained in this beverage were analyzed in detail, many substances considered beneficial to health were detected. |
| 1228 | 接続TIẾP TỤC 1. (N, ~する) Sự kết nối, nối kết 二つのものや通信回線などを互いにつなぐこと。 Connection, connectivity, joining | 回線が不安定で接続が頻繁に途切れるため、オンライン会議の進行に支障が出てしまった。 Vì đường truyền không ổn định khiến kết nối thường xuyên bị ngắt, việc tiến hành cuộc họp trực tuyến đã gặp trở ngại. Because the line was unstable and the connection frequently cut out, the progress of the online meeting was disrupted. |
| 1229 | 設定THIẾT ĐỊNH 1. (N, ~する) Sự thiết lập, cài đặt; sự đặt ra (mục tiêu, bối cảnh) 条件・目標・環境などを新たに定めること。 Setting, configuration, establishment (of goals, conditions) | 自分の能力より少し高めの目標を設定することが、成長を促す効果的な方法だとされている。 Việc đặt ra mục tiêu cao hơn năng lực bản thân một chút được cho là phương pháp hiệu quả thúc đẩy sự trưởng thành. Setting goals slightly higher than one's current ability is considered an effective way to encourage growth. |
| 1230 | センサー— (gốc: sensor) 1. (N) Cảm biến 光・音・温度・人の動きなどを感知して信号に換える装置。 Sensor, detector | 部屋に人がいるかどうかをセンサーが感知し、誰もいなければ自動的に照明を消して節電する。 Cảm biến nhận biết trong phòng có người hay không, nếu không có ai thì tự động tắt đèn để tiết kiệm điện. The sensor detects whether anyone is in the room, and if no one is present, it automatically turns off the lights to save electricity. |
| 1231 | 鮮明TIÊN MINH 1. (Na) Rõ ràng, sắc nét (hình ảnh, ký ức) 形や色がはっきりとしていて、鮮やかで明瞭な様子。 Vivid, clear, sharp, distinct | 解像度の高いカメラで撮影したおかげで、遠くの被写体も驚くほど鮮明に写っていた。 Nhờ chụp bằng máy ảnh có độ phân giải cao, ngay cả vật thể ở xa cũng được ghi lại sắc nét đến kinh ngạc. Thanks to shooting with a high-resolution camera, even distant subjects appeared surprisingly vivid and clear. |
| 1232 | 相互作用TƯƠNG HỖ TÁC DỤNG 1. (N, ~する) Sự tương tác lẫn nhau 複数のものが互いに影響を及ぼし合う働き。 Interaction, reciprocal action, mutual effect | 生態系では、植物と動物、微生物が複雑な相互作用を保ちながら微妙な均衡を成り立たせている。 Trong hệ sinh thái, thực vật, động vật và vi sinh vật duy trì sự tương tác phức tạp lẫn nhau, qua đó tạo nên một thế cân bằng tinh tế. In an ecosystem, plants, animals, and microorganisms establish a delicate balance while maintaining complex mutual interactions. |
| 1233 | 操作THAO TÁC 1. (N, ~する) Thao tác, vận hành (máy móc, thiết bị) 機械や道具などを手で動かして機能させること。 Operation, handling, manipulation | この機器は画面に触れるだけで操作できるため、機械に不慣れな高齢者でも扱いやすい。 Thiết bị này chỉ cần chạm vào màn hình là có thể thao tác, nên ngay cả người cao tuổi không quen với máy móc cũng dễ sử dụng. Because this device can be operated simply by touching the screen, it is easy to handle even for elderly people who are unfamiliar with machinery. |
| 1234 | 増殖TĂNG THỰC 1. (N, ~する) Sự sinh sôi, nhân lên (vi khuẩn, tế bào) 生物の細胞や個体、数量などが増えて広がること。 Proliferation, multiplication, propagation | 細菌は温度と湿度が一定の条件を満たすと、爆発的な勢いで増殖することがある。 Vi khuẩn khi gặp điều kiện nhiệt độ và độ ẩm thỏa mãn một mức nhất định, có thể sinh sôi với tốc độ bùng nổ. When temperature and humidity satisfy certain conditions, bacteria can multiply at an explosive rate. |
| 1235 | 装置TRANG TRÍ 1. (N) Thiết bị, dụng cụ, máy móc 特定の目的のために組み立てられ設置された器具や機械。 Apparatus, device, equipment | この実験装置は極めて精密なため、わずかな振動でも測定結果に影響が出てしまう。 Thiết bị thí nghiệm này cực kỳ chính xác, nên chỉ một rung động nhỏ cũng làm ảnh hưởng đến kết quả đo. Because this experimental apparatus is extremely precise, even minor vibrations affect the measurement results. |
| 1236 | 測定TRẮC ĐỊNH 1. (N, ~する) Sự đo lường, đo đạc 器具を用いて長さ・重さ・温度などの数値をはかること。 Measurement, gauging | 気温や湿度を正確に測定し、その記録を長期間蓄積することが気候変動の研究には欠かせない。 Việc đo lường chính xác nhiệt độ, độ ẩm và tích lũy số liệu đó trong thời gian dài là điều không thể thiếu đối với nghiên cứu biến đổi khí hậu. Accurately measuring temperature and humidity and accumulating those records over a long period is essential for climate change research. |
| 1237 | 速度TỐC ĐỘ 1. (N) Tốc độ 物体の進む速さ。一定時間あたりの移動距離。 Speed, velocity | 光の速度は宇宙における最高速度とされ、いかなる物質もそれを超えることはできないと考えられている。 Tốc độ ánh sáng được xem là tốc độ cao nhất trong vũ trụ, và người ta cho rằng không vật chất nào có thể vượt qua được nó. The speed of light is considered the maximum speed in the universe, and it is believed that no matter can exceed it. |
| 1238 | ソフトウェア— (gốc: software) 1. (N) Phần mềm コンピューターを稼働させるためのプログラムやデータ全般。 Software, computer program | 最新のソフトウェアを導入しても、それを使いこなせる人材がいなければ宝の持ち腐れになってしまう。 Dù có đưa vào phần mềm mới nhất, nếu không có nhân lực sử dụng thành thạo nó thì cũng chỉ là của báu để mục. Even if the latest software is introduced, if there is no staff capable of using it effectively, it becomes a wasted asset. |
| 1239 | 対称ĐỐI XỨNG 1. (N, Na) Đối xứng 二つの部分が点・線・面などを挟んで均等に釣り合っている状態。 Symmetry, symmetrical balance | 多くの生物の体は左右対称にできており、これは効率よく運動するための合理的な構造だと言われる。 Cơ thể của nhiều sinh vật được cấu tạo đối xứng hai bên, và điều này được cho là một cấu trúc hợp lý để vận động hiệu quả. The bodies of many organisms are bilaterally symmetrical, which is said to be a rational structure for moving efficiently. |
| 1240 | 体積THỂ TÍCH 1. (N) Thể tích 物体が空間の中で占めている大きさや立体的な量。 Volume, spatial capacity | 気体は圧力を加えると体積が小さくなるが、圧力を抜けば元の大きさに戻る。 Chất khí khi bị nén áp suất thì thể tích nhỏ lại, nhưng khi giảm áp suất thì trở về kích thước ban đầu. When pressure is applied to a gas, its volume decreases, but when the pressure is released, it returns to its original size. |
| 1241 | 太陽THÁI DƯƠNG 1. (N) Mặt Trời 地球に光や熱を与える恒星 the Sun | 太陽から届く光を電気エネルギーに変える技術は、化石燃料に代わる有望な選択肢として注目されている。 Công nghệ chuyển ánh sáng từ Mặt Trời thành năng lượng điện đang được chú ý như một lựa chọn đầy triển vọng thay thế cho nhiên liệu hóa thạch. Technology that converts light arriving from the sun into electrical energy is drawing attention as a promising alternative to fossil fuels. |
| 1242 | ダウンロード— (gốc: download) 1. (N, ~する) Việc tải xuống ネットワークからデータを取り込んで保存すること download, downloading | 容量の大きいファイルをダウンロードする際は、通信量の制限に注意しなければならない。 Khi tải xuống tập tin có dung lượng lớn, phải chú ý đến giới hạn lưu lượng truyền dữ liệu. When downloading large-capacity files, you must pay attention to data usage limits. |
| 1243 | 試すTHÍ 1. (V) Thử, thử nghiệm, kiểm tra 実際にやってみて効果や性能などを確かめる to try, to test, to try out | 頭の中で考えているだけでは分からないことも多いので、まずは実際に自分の手で試してみることが大切だ。 Có nhiều điều chỉ nghĩ trong đầu thì không thể hiểu được, nên điều quan trọng trước tiên là tự tay mình thử thực tế. Since there are many things you cannot understand just by thinking about them in your head, it is important to first actually try them out with your own hands. |
| 1244 | 単位ĐƠN VỊ 1. (N) Đơn vị (đo lường); tín chỉ (đại học) 数値や量を測る基準、または履修状況を示す基準 unit (of measurement); credit (academic) | 長さや重さを表す単位を国際的に統一しておくことは、科学技術の発展に大きく貢献してきた。 Việc thống nhất các đơn vị biểu thị chiều dài và khối lượng trên phạm vi quốc tế đã đóng góp lớn cho sự phát triển của khoa học kỹ thuật. Internationally unifying the units representing length and weight has contributed greatly to the development of science and technology. |
| 1245 | 端末ĐOAN MẠT 1. (N) Thiết bị đầu cuối (máy tính, điện thoại) 通信回線の末端に接続してデータの送受信を行う機器 terminal, device | 一人が複数の情報端末を持つことが当たり前になり、いつでもどこでも情報にアクセスできる時代になった。 Việc một người sở hữu nhiều thiết bị đầu cuối thông tin đã trở thành chuyện đương nhiên, và thời đại có thể truy cập thông tin mọi lúc mọi nơi đã đến. It has become commonplace for one person to own multiple information terminals, bringing an era where information can be accessed anytime, anywhere. |
| 1246 | 蓄積SÚC TÍCH 1. (N, ~する) Sự tích lũy, tích trữ (dữ liệu, kiến thức, kinh nghiệm) 知識やデータなどを蓄えてためること accumulation, storing, stockpiling | 長年にわたって蓄積されてきた膨大な観測データが、今の精度の高い天気予報を支えている。 Lượng dữ liệu quan trắc khổng lồ được tích lũy qua nhiều năm chính là nền tảng cho những dự báo thời tiết có độ chính xác cao như hiện nay. Vast amounts of observational data accumulated over many years support today's highly accurate weather forecasts. |
| 1247 | 地点ĐỊA ĐIỂM 1. (N) Địa điểm, vị trí (cụ thể) 特定の場所や位置 point, spot, location | 複数の地点で同時に観測を行うことで、地震の震源の位置をより正確に特定できる。 Bằng cách quan trắc đồng thời tại nhiều địa điểm, có thể xác định vị trí tâm chấn của trận động đất một cách chính xác hơn. By conducting observations at multiple points simultaneously, the location of an earthquake's epicenter can be identified more accurately. |
| 1248 | 中傷TRUNG THƯƠNG 1. (N, ~する) Sự phỉ báng, vu khống, bôi nhọ (đặc biệt trên mạng) 根拠のない悪口を言って他人の名誉を傷つけること slander, defamation, vilification | 匿名性を隠れみのにした誹謗中傷が、他人の人生を深く傷つける深刻な社会問題になっている。 Việc phỉ báng, vu khống núp dưới tấm bình phong ẩn danh đang trở thành một vấn đề xã hội nghiêm trọng gây tổn thương sâu sắc đến cuộc đời người khác. Slander and defamation using anonymity as a cloak have become a serious social problem that deeply hurts other people's lives. |
| 1249 | 長所TRƯỜNG SỞ 1. (N) Sở trường, ưu điểm, điểm mạnh 性質や能力などのすぐれたところ strong point, advantage, merit | 他人の欠点ばかりに目を向けるのではなく、それぞれの長所を活かし合えるチームを作りたい。 Tôi muốn xây dựng một đội nhóm mà mọi người phát huy được sở trường của nhau, thay vì chỉ chăm chăm nhìn vào khuyết điểm của người khác. Rather than focusing only on others' flaws, I want to create a team where everyone can make good use of each other's strong points. |
| 1250 | 追究TRUY CỨU 1. (N, ~する) Sự theo đuổi, tìm tòi đến cùng (sự thật, chân lý) 学問や真理などをどこまでも深く調べること pursuit, investigation, inquiring into | 研究者にとって、目先の利益に惑わされず真理をひたすら追究する姿勢こそが何より尊い。 Đối với một nhà nghiên cứu, thái độ một mực truy cầu chân lý đến cùng mà không bị cái lợi trước mắt làm lung lay mới là điều đáng quý hơn cả. For researchers, the attitude of single-mindedly pursuing the truth without being distracted by immediate gains is noble above all else. |
Bộ nguồn của Trí Lữ có 3.069 mục, chia thành 62 bài. Câu ví dụ Nhật được đối chiếu và hiệu đính; đây là học liệu bổ trợ, không phải danh sách từ chính thức của JASSO.
Trí Lữの資料に基づく3,069語を62課に分けています。日本語の例文を照合し、必要な誤りを修正しています。JASSOの公式語彙表ではなく、補助教材です。
The Trí Lữ source contains 3,069 entries across 62 lessons. Japanese examples have been checked against the source and corrected where needed. This is supplementary study material, not an official JASSO vocabulary list.
Flashcard