| STT | Từ vựng • Âm Hán • Nghĩa | Câu Ví dụ & Dịch nghĩa |
|---|---|---|
| 1251 | 通信THÔNG TÍN 1. (N, ~する) Thông tin liên lạc, truyền thông, sự liên lạc 電話やインターネットなどで離れた場所へ情報を伝えること communication, telecommunications, correspondence | 災害が発生すると基地局が被害を受け、携帯電話の通信が広範囲で途絶えてしまうことがある。 Khi xảy ra thiên tai, trạm phát sóng bị hư hại, khiến liên lạc của điện thoại di động có thể bị gián đoạn trên phạm vi rộng. When a disaster strikes, base stations can be damaged, causing mobile phone communications to be cut off over a wide area. |
| 1252 | 通知THÔNG TRI 1. (N, ~する) Sự thông báo, sự thông tri 必要な事柄を知らせること、またはその知らせ notification, notice, inform | 審査の結果は後日郵送にて通知いたしますので、それまでしばらくお待ちください。 Chúng tôi sẽ gửi kết quả xét duyệt qua đường bưu điện sau; xin vui lòng chờ đến khi nhận được thông báo. We will notify you of the examination results by mail at a later date, so please wait for a while until then. |
| 1253 | 使いこなすSỬ 1. (V) Sử dụng thành thạo, làm chủ (công cụ, kỹ năng) 道具や技術を思い通りに上手に扱う to master, to use skillfully, to handle with ease | 最新の機能を使いこなすには相当な時間と慣れが必要で、説明書を読んだだけでは身につかない。 Để sử dụng thành thạo những tính năng mới nhất thì cần khá nhiều thời gian và sự làm quen, chỉ đọc sách hướng dẫn thôi thì không thể nắm được. Mastering the latest features requires a considerable amount of time and practice, and cannot be acquired merely by reading the manual. |
| 1254 | 伝わるTRUYỀN 1. (V) Được truyền đi, lan truyền; được thấu hiểu, được cảm nhận 気持ちや情報などが相手に届いて理解される to be transmitted, to be conveyed, to be communicated | 言葉が通じなくても、相手を思いやる気持ちは表情や態度を通じて自然と伝わるものだ。 Dù ngôn ngữ không thông nhau, tấm lòng quan tâm đến đối phương vẫn tự nhiên được truyền tải qua nét mặt và thái độ. Even if you do not speak the same language, feelings of caring for others are naturally conveyed through facial expressions and attitudes. |
| 1255 | つながる 1. (V) Được kết nối, được nối liền; có liên quan 関係が結ばれる、または続いて結果に及ぶ to be connected, to lead to, to be linked | 日々の小さな努力の積み重ねが、やがて大きな成果につながると信じて練習を続けている。 Tôi vẫn tiếp tục luyện tập với niềm tin rằng việc tích lũy những nỗ lực nhỏ mỗi ngày rồi sẽ dẫn đến thành quả lớn. I continue practicing in the belief that the accumulation of small daily efforts will eventually lead to great results. |
| 1256 | つなぐ 1. (V) Kết nối, nối liền, gắn kết 離れているものを結び合わせて一つにする to connect, to link, to join | この橋は長年交流の乏しかった二つの地域をつなぎ、経済の活性化に大きく貢献している。 Cây cầu này nối liền hai vùng vốn ít qua lại trong nhiều năm, đóng góp lớn vào việc thúc đẩy kinh tế. This bridge connects two regions that had little exchange for many years, contributing greatly to economic revitalization. |
| 1257 | つぶやく 1. (V) Lẩm bẩm, thì thầm 1. 小声でひとりごとを言う 1. to mutter, to murmur 2. (V) Đăng tweet, đăng dòng trạng thái ngắn 2. SNSなどに短文を投稿する 2. to tweet, to post a short status update | 彼は誰に言うともなく「もう無理だ」と小さくつぶやき、深いため息をついた。 Anh ấy không nói với riêng ai mà chỉ khẽ lẩm bẩm “không chịu nổi nữa rồi”, rồi thở dài một hơi. He muttered softly "I can't take it anymore" to no one in particular and let out a deep sigh. 有名人が何気なくつぶやいた一言が瞬く間に拡散し、大きな反響を呼んだ。 Một câu nói vô tình mà người nổi tiếng đăng lên đã lan truyền trong nháy mắt và gây tiếng vang lớn. A casual phrase posted by a celebrity spread in an instant and evoked a huge response. |
| 1258 | 提唱ĐỀ XƯỚNG 1. (N, ~する) Sự đề xướng, sự khởi xướng 新しい主張や考えを社会に提案すること advocacy, proposal, suggestion | その学者が提唱した新しい理論は、当初激しい批判を浴びたが、のちに広く受け入れられた。 Lý thuyết mới mà học giả đó đề xướng ban đầu đã hứng chịu nhiều chỉ trích gay gắt, nhưng về sau được chấp nhận rộng rãi. The new theory advocated by that scholar was initially met with severe criticism, but was later widely accepted. |
| 1259 | 出来上がるXUẤT LAI THƯỢNG 1. (V) Được hoàn thành, làm xong, hoàn tất 作っていたものが完成する to be finished, to be completed, to be ready | 何度も修正を重ねた末に、ようやく満足のいく作品が出来上がった。 Sau khi chỉnh sửa nhiều lần, cuối cùng tác phẩm ưng ý cũng đã được hoàn thành. After making repeated revisions, a satisfying work was finally completed. |
| 1260 | テクノロジー— (gốc: technology) 1. (N) Công nghệ, kỹ thuật 科学知識を応用した現代の技術 technology | 先端テクノロジーの進歩は私たちの生活を豊かにする一方で、新たな倫理的課題も生み出している。 Sự tiến bộ của công nghệ tiên tiến một mặt làm cho cuộc sống của chúng ta phong phú hơn, mặt khác cũng sinh ra những vấn đề đạo đức mới. While the advancement of cutting-edge technology enriches our lives, it also creates new ethical issues. |
| 1261 | 電気回路ĐIỆN KHÍ HỒI LỘ 1. (N) Mạch điện 電流が流れる連続した導体の経路 electrical circuit | 電気回路のどこか一箇所でも断線があると、装置全体が作動しなくなってしまう。 Chỉ cần một chỗ nào đó trong mạch điện bị đứt dây thì toàn bộ thiết bị sẽ ngừng hoạt động. If there is a disconnection even at a single point in the electrical circuit, the entire device will stop operating. |
| 1262 | 転送CHUYỂN TỐNG 1. (N, ~する) Sự chuyển tiếp, sự truyền tiếp (dữ liệu, thư) 受け取った情報や荷物を別の場所に送り届けること forwarding, transfer (of data, email, etc.) | 担当者が不在の場合は、いただいたメールを自動的に上司へ転送する設定になっている。 Trong trường hợp người phụ trách vắng mặt, hệ thống được cài đặt để tự động chuyển tiếp email nhận được cho cấp trên. When the person in charge is absent, the system is set to automatically forward received emails to their supervisor. |
| 1263 | 天体THIÊN THỂ 1. (N) Thiên thể 宇宙空間に存在する星や岩石などの物体 celestial body, astronomical object | 大気の澄んだ高原では、肉眼でも無数の天体がはっきりと観測できる。 Ở vùng cao nguyên có bầu không khí trong lành, bằng mắt thường cũng có thể quan sát rõ vô số thiên thể. On a plateau with clear air, countless celestial bodies can be clearly observed even with the naked eye. |
| 1264 | 伝達TRUYỀN ĐẠT 1. (N, ~する) Sự truyền đạt, sự truyền tải (thông tin, mệnh lệnh) 命令や情報などを他人に伝えること transmission, communication, conveyance (of information, orders) | 組織が大きくなるほど、上層部の意思が現場まで正確に伝達されにくくなる傾向がある。 Tổ chức càng lớn thì càng có xu hướng khó truyền đạt chính xác ý chí của cấp lãnh đạo xuống đến hiện trường. The larger an organization becomes, the more difficult it tends to be for the intentions of top management to be accurately conveyed down to the workplace. |
| 1265 | 電波ĐIỆN BA 1. (N) Sóng điện từ, sóng vô tuyến 空間を伝わる電磁波のうち周波数の低いもの radio wave, signal | 山間部では電波が届きにくく、場所によっては携帯電話がまったく使えないこともある。 Ở vùng núi, sóng vô tuyến khó tới được, tùy nơi mà có khi điện thoại di động hoàn toàn không dùng được. In mountainous areas, radio signals have difficulty reaching, and depending on the location, mobile phones may not be usable at all. |
| 1266 | 投影ĐẦU ẢNH 1. (N, ~する) Sự trình chiếu (hình ảnh); sự phản chiếu, phóng chiếu (tâm lý) 物の影や画像をスクリーンなどに映し出すこと projection (of images); reflection, psychological projection | 資料をスクリーンに投影しながら説明すると、聴衆の理解が格段に深まる。 Khi vừa trình chiếu tài liệu lên màn hình vừa giải thích, sự hiểu biết của khán giả sẽ sâu sắc hơn rõ rệt. When explaining while projecting materials onto a screen, the audience's understanding deepens significantly. |
| 1267 | 投稿ĐẦU CẢO 1. (N, ~する) Sự đăng bài, việc gửi bài đăng 雑誌やウェブサイトなどに文章や写真を寄稿・掲載すること posting, submitting a post (on social media, websites, etc.) | 個人情報が特定される恐れがあるため、安易に写真をSNSに投稿するのは控えたほうがよい。 Vì có nguy cơ thông tin cá nhân bị truy ra, nên tránh việc tùy tiện đăng ảnh lên mạng xã hội. Because there is a risk that personal information could be identified, it is better to refrain from thoughtlessly posting photos to social media. |
| 1268 | 搭載ĐÁP TẢI 1. (N, ~する) Việc trang bị, sự tích hợp (chức năng, bộ phận) 機器や車両などに機能や装置を組み込んで載せること equipping, loading, built-in inclusion (of functions or parts) | 最新の車種には衝突を未然に防ぐ自動ブレーキが標準で搭載されている。 Mẫu xe mới nhất được trang bị tiêu chuẩn hệ thống phanh tự động ngăn ngừa va chạm từ trước. The latest car models are equipped as standard with automatic braking that prevents collisions in advance. |
| 1269 | 独自ĐỘC TỰ 1. (Na) Độc đáo, riêng có, độc nhất 他にはなく、そのものだけにあること original, unique, distinctive | 他社が容易に真似できない独自の技術を持っていることが、この企業の最大の強みである。 Việc sở hữu công nghệ độc đáo mà các công ty khác khó lòng bắt chước chính là thế mạnh lớn nhất của doanh nghiệp này. Possessing unique technology that other companies cannot easily imitate is this company's greatest strength. |
| 1270 | 特殊ĐẶC THÙ 1. (Na) Đặc biệt, đặc thù 普通のものとは異なっていて、限られた範囲にだけ当てはまること special, specific, peculiar | この作業には特殊な訓練を受けた技術者でなければ扱えない器具が必要となる。 Công việc này cần đến dụng cụ mà chỉ kỹ thuật viên đã qua đào tạo đặc biệt mới có thể sử dụng. This work requires equipment that cannot be handled unless by a technician who has received special training. |
| 1271 | 特性ĐẶC TÍNH 1. (N) Đặc tính, thuộc tính そのものが持っている特別の性質や特質 characteristic, property, attribute | 素材それぞれの特性を十分に理解した上で設計しなければ、耐久性の高い製品は作れない。 Nếu không thiết kế sau khi hiểu rõ đặc tính của từng loại vật liệu thì không thể làm ra sản phẩm có độ bền cao. Unless you design after fully understanding the characteristics of each material, you cannot make products with high durability. |
| 1272 | 特定ĐẶC ĐỊNH 1. (N, ~する) Sự xác định cụ thể, sự chỉ định rõ 対象を一つに定めること、あるいははっきりと割り出すこと identification, specifying, pinpointing | 防犯カメラの映像を詳細に分析した結果、容疑者の身元を特定することができた。 Nhờ phân tích kỹ hình ảnh camera an ninh, người ta đã xác định được danh tính của nghi phạm. As a result of analyzing the security camera footage in detail, it was possible to identify the suspect's identity. |
| 1273 | 溶けるDUNG 1. (V) Tan chảy, hòa tan 固体が液体の中に混ざり合ったり、熱で液体状になったりすること to melt, to dissolve | 砂糖は冷たい水よりも温かい水のほうがはるかに速く溶ける性質を持っている。 Đường có tính chất tan nhanh hơn nhiều trong nước ấm so với nước lạnh. Sugar has the property of dissolving far more quickly in warm water than in cold water. |
| 1274 | 唱えるXƯỚNG 1. (V) Nêu lên, đề xướng; hô, đọc to (chú, khẩu hiệu) 主張や意見を大声で述べたり、呪文や唱え文句を声に出して言ったりすること to advocate, to raise (an objection); to chant, to recite | 多くの研究者が長年支持してきた定説に対し、彼は真っ向から異論を唱えた。 Đối với học thuyết được nhiều nhà nghiên cứu ủng hộ suốt nhiều năm, ông đã thẳng thừng nêu lên ý kiến phản bác. He directly raised an objection against the established theory that many researchers had supported for many years. |
| 1275 | 取り入れるTHỦ NHẬP 1. (V) Áp dụng, tiếp thu, đưa vào 良いところや新しい考えを採用して自分のものにすること to adopt, to incorporate, to take in | 海外の先進的な経営手法を積極的に取り入れたことで、業績は急速に回復した。 Nhờ tích cực áp dụng các phương pháp quản trị tiên tiến của nước ngoài, kết quả kinh doanh đã phục hồi nhanh chóng. By actively adopting advanced management methods from overseas, business performance recovered rapidly. |
| 1276 | 取り込むTHỦ VÀO 1. (V) Nhập, đưa vào (dữ liệu) 1. データや情報を内部に取り入れて保存すること 1. to import, to capture, to ingest (data) 2. (V) Lấy vào, thu vào (đồ phơi) 2. 外に出してあった物を部屋の中に運び入れること 2. to take in, to bring inside (laundry, items outside) | スキャナーで紙の書類をデータとして取り込めば、保管場所に困ることもなくなる。 Nếu dùng máy quét để nhập tài liệu giấy thành dữ liệu, thì sẽ không còn phải lo về chỗ lưu trữ nữa. If you import paper documents as digital data using a scanner, you will no longer have trouble with storage space. 雨が降りそうだったので、母は慌てて洗濯物を家の中に取り込んだ。 Vì trời sắp mưa, mẹ vội vàng thu đồ giặt vào trong nhà. Because it looked like it was going to rain, my mother hurriedly brought the laundry inside the house. |
| 1277 | ナビゲーション— (gốc: navigation) 1. (N) Hệ thống điều hướng, dẫn đường 目的地までの経路を案内・誘導する仕組みや機能 navigation, route guidance system | カーナビゲーションの案内に頼りすぎると、いざという時に自分で道を判断する力が衰えてしまう。 Nếu quá phụ thuộc vào sự dẫn đường của hệ thống định vị trên xe, thì khi cần thiết khả năng tự phán đoán đường đi sẽ bị mai một. If you rely too much on the guidance of car navigation, your ability to judge the route yourself when necessary will decline. |
| 1278 | 偽物NGỤY VẬT 1. (N) Đồ giả, hàng giả, hàng nhái 本物に見せかけて作られた偽りの品物 fake, counterfeit, imitation | 専門家でも一見しただけでは見分けがつかないほど、近年の偽物は精巧に作られている。 Hàng giả những năm gần đây được làm tinh xảo đến mức ngay cả chuyên gia thoạt nhìn cũng khó phân biệt. Counterfeits in recent years are made so elaborately that even experts cannot tell them apart at a glance. |
| 1279 | 入手NHẬP THỦ 1. (N, ~する) Việc có được, việc thu thập được 手に入れること、手元に収めること acquisition, obtaining, getting | その資料は一般には公開されておらず、入手するには特別な許可が必要だ。 Tài liệu đó không được công khai cho công chúng, để có được nó cần phải có sự cho phép đặc biệt. That document is not open to the public, and special permission is required to obtain it. |
| 1280 | 入力NHẬP LỰC 1. (N, ~する) Sự nhập liệu, việc gõ vào データや情報をシステムや機器に送り込むこと input, data entry, typing in | 個人情報を入力する際は、通信が暗号化されている安全な画面かどうかを必ず確認すること。 Khi nhập thông tin cá nhân, hãy nhất định kiểm tra xem màn hình có an toàn với đường truyền được mã hóa hay không. When entering personal information, be sure to confirm whether the screen is secure with encrypted communication. |
| 1281 | 認証NHẬN CHỨNG 1. (N, ~する) Sự chứng thực, sự xác thực danh tính 本人であることを確かめて証明すること authentication, identity verification, certification | セキュリティを強化するため、パスワードに加えて指紋による認証を導入する企業が増えている。 Để tăng cường bảo mật, ngày càng nhiều doanh nghiệp đưa vào sử dụng xác thực bằng vân tay bên cạnh mật khẩu. To strengthen security, an increasing number of companies are introducing fingerprint authentication in addition to passwords. |
| 1282 | ネットワーク— (gốc: network) 1. (N) Mạng lưới, mạng (máy tính, quan hệ) コンピューターや通信回線、人間関係などの網状の接続網 network, interconnected system | 全国の支店を一つのネットワークで結ぶことで、情報の共有が飛躍的に効率化された。 Việc kết nối các chi nhánh trên toàn quốc bằng một mạng lưới đã giúp việc chia sẻ thông tin trở nên hiệu quả vượt bậc. By connecting branch offices across the country into a single network, information sharing became dramatically more efficient. |
| 1283 | 燃焼NHIÊN THIÊU 1. (N, ~する) Sự đốt cháy, sự cháy 物質が酸素と結合して熱や光を発しながら燃えること combustion, burning | 酸素が不足した状態で燃料が燃焼すると、人体に有害な一酸化炭素が発生する。 Khi nhiên liệu cháy trong tình trạng thiếu oxy, khí carbon monoxide có hại cho cơ thể người sẽ sinh ra. When fuel combusts in an oxygen-deficient condition, carbon monoxide that is harmful to the human body is generated. |
| 1284 | 燃料NHIÊN LIỆU 1. (N) Nhiên liệu 燃やして熱エネルギーや動力を得るための材料 fuel | 化石燃料への依存から脱却し、再生可能エネルギーへ移行することが急務とされている。 Việc thoát khỏi sự phụ thuộc vào nhiên liệu hóa thạch và chuyển sang năng lượng tái tạo được xem là nhiệm vụ cấp bách. Breaking away from dependence on fossil fuels and transitioning to renewable energy is considered an urgent priority. |
| 1285 | 濃度NÙNG ĐỘ 1. (N) Nồng độ 液体や気体に含まれる成分の割合や濃さ concentration, density | 大気中の二酸化炭素の濃度は、産業革命以降上昇し続けている。 Nồng độ carbon dioxide trong khí quyển vẫn tiếp tục tăng lên kể từ sau cuộc cách mạng công nghiệp. The concentration of carbon dioxide in the atmosphere has continued to rise since the Industrial Revolution. |
| 1286 | 載せるTÁI 1. (V) Đặt lên, chất lên 1. 物の上に置くこと 1. to place on, to load onto 2. (V) Đăng tải (lên báo, tạp chí) 2. 新聞や雑誌などの媒体に記事や写真を掲載すること 2. to publish, to feature, to carry (in a newspaper or magazine) | 荷物を棚の上に載せる際は、落下しないように重い物を下に置くこと。 Khi đặt hành lý lên kệ, hãy để đồ nặng ở dưới để tránh rơi xuống. When placing luggage on a shelf, put heavy items underneath so that they do not fall. その記事が全国紙の一面に載せられたことで、事件は一気に世間の注目を集めた。 Việc bài báo đó được đăng trên trang nhất của tờ báo phát hành toàn quốc đã khiến vụ việc lập tức thu hút sự chú ý của dư luận. Because that article was published on the front page of a national newspaper, the incident instantly attracted public attention. |
| 1287 | 乗っ取るTHỪA THỦ 1. (V) Chiếm quyền điều khiển, thâu tóm, chiếm đoạt (hack) 他人の権限やアカウント、組織などを不正に奪い自分の支配下に置くこと to take over, to hijack, to hijack an account | アカウントを乗っ取られた被害者になりすまし、知人に金銭を要求する手口が横行している。 Thủ đoạn chiếm đoạt tài khoản rồi giả danh nạn nhân để đòi tiền người quen đang hoành hành. The tactic of impersonating a victim whose account was hijacked and demanding money from their acquaintances is rampant. |
| 1288 | 観るQUAN 1. (V) Xem, thưởng thức, quan sát (phim, kịch, thể thao) 映画や演劇、スポーツなどを鑑賞すること to watch, to view, to appreciate (a movie, play, sports, etc.) | 画面越しではなく劇場で生の舞台を観ると、役者の息遣いまで伝わってくる。 Khi xem một vở diễn trực tiếp ở nhà hát thay vì qua màn hình, ngay cả hơi thở của diễn viên cũng được cảm nhận. When you watch a live stage performance in a theater rather than through a screen, even the breathing of the actors comes through to you. |
| 1289 | 配信PHỐI TÍN 1. (N, ~する) Sự phát sóng, sự truyền tải nội dung (streaming) 情報や映像、音声などをネットワークを通じて広く送信・公開すること streaming, distribution, broadcasting (of content, media, data) | 人気歌手のコンサートが世界中に同時に配信され、数百万人が視聴した。 Buổi hòa nhạc của ca sĩ nổi tiếng được phát sóng đồng thời ra khắp thế giới, và hàng triệu người đã theo dõi. A popular singer's concert was streamed worldwide simultaneously, and millions of people watched it. |
| 1290 | 媒体MÔI THỂ 1. (N) Phương tiện truyền thông; môi trường trung gian, vật trung gian 情報を伝達する手段や媒介となるもの medium, media, vehicle, intermediate agent | 同じ情報でも、それを伝える媒体によって受け手に与える印象は大きく異なる。 Cùng một thông tin, nhưng tùy theo phương tiện truyền tải mà ấn tượng để lại cho người tiếp nhận sẽ khác nhau rất nhiều. Even with the exact same information, the impression given to the recipient varies greatly depending on the medium conveying it. |
| 1291 | 測るTRẮC 1. (V) Đo (chiều dài, chiều cao, diện tích, độ sâu) 長さ、高さ、面積、深さなどを計測すること to measure (length, height, area, depth) | 建物を建てる前に、土地の広さを正確に測っておかなければ後で大きな問題になる。 Trước khi xây nhà, nếu không đo chính xác diện tích đất thì về sau sẽ thành vấn đề lớn. Before constructing a building, if you do not accurately measure the area of the land in advance, it will cause a major problem later. |
| 1292 | 計るKẾ 1. (V) Đo, đếm (thời gian, số lượng); cân nhắc, tính toán 時間や数量などを数えたり測定したりすること to measure, to time, to gauge (time, numbers, quantity) | ストップウォッチで正確に時間を計りながら、選手たちは何度も全力疾走を繰り返した。 Vừa dùng đồng hồ bấm giờ để đo thời gian chính xác, các vận động viên lặp đi lặp lại nhiều lần việc chạy nước rút hết sức. While accurately timing themselves with a stopwatch, the athletes repeatedly performed full-speed sprints. |
| 1293 | ハッキング— (gốc: hacking) 1. (N, ~する) Hành vi xâm nhập máy tính trái phép コンピューターシステムに不正に侵入してデータを操作・破壊すること hacking, unauthorized computer system intrusion | 企業の機密情報がハッキングによって流出し、多大な損害と信用の失墜を招いた。 Thông tin mật của doanh nghiệp bị rò rỉ do hành vi xâm nhập trái phép, gây ra thiệt hại lớn và đánh mất uy tín. A company's confidential information was leaked due to hacking, leading to massive damage and a loss of credibility. |
| 1294 | 発信PHÁT TÍN 1. (N, ~する) Sự phát đi (tín hiệu, thông tin) 情報や信号、メッセージなどを外部へ送り出すこと transmission, sending, broadcasting (signals, information, messages) | 地方自治体が独自の魅力を積極的に発信したことで、観光客が大幅に増加した。 Việc chính quyền địa phương tích cực phát đi những nét hấp dẫn riêng của mình đã làm lượng khách du lịch tăng mạnh. Because the local government actively promoted its unique appeal, the number of tourists increased significantly. |
| 1295 | 発達PHÁT ĐẠT 1. (N, ~する) Sự phát triển 体の機能や社会の仕組みなどが成長・進歩して高度になること development, growth, advancement | 交通網が発達したことで、これまで何時間もかかっていた地域へも短時間で行けるようになった。 Nhờ mạng lưới giao thông phát triển, những vùng trước đây phải mất hàng giờ mới tới giờ đã có thể đến trong thời gian ngắn. With the development of the transportation network, it became possible to reach areas in a short time that previously took hours to get to. |
| 1296 | 発電PHÁT ĐIỆN 1. (N, ~する) Sự phát điện 光・風・熱などのエネルギーから電気を作り出すこと power generation, generating electricity | 太陽光や風力による発電は天候に左右されやすく、安定した供給が課題となっている。 Phát điện bằng năng lượng mặt trời hay sức gió dễ bị thời tiết chi phối, nên việc cung cấp ổn định đang là một bài toán. Power generation using solar or wind energy is easily affected by the weather, making a stable supply an ongoing challenge. |
| 1297 | 反射PHẢN XẠ 1. (N, ~する) Sự phản xạ, sự phản chiếu 光や波などが物に当たって跳ね返ること reflection, reflex | 雪が太陽光を強く反射するため、晴れた雪山では目を保護するサングラスが欠かせない。 Vì tuyết phản xạ mạnh ánh nắng mặt trời, nên ở núi tuyết những ngày nắng không thể thiếu kính râm để bảo vệ mắt. Because snow strongly reflects sunlight, sunglasses to protect the eyes are essential on a sunny snowy mountain. |
| 1298 | 反応PHẢN ỨNG 1. (N, ~する) Phản ứng (hóa học); sự phản ứng, hồi đáp 刺激や働きかけに対して起こる変化や応答 reaction, response | 新製品に対する消費者の反応を見極めてから、量産するかどうかを判断する予定だ。 Dự kiến sẽ phán đoán có sản xuất hàng loạt hay không sau khi nắm rõ phản ứng của người tiêu dùng đối với sản phẩm mới. We plan to decide whether to enter mass production after carefully assessing consumer reaction to the new product. |
| 1299 | 反発PHẢN PHÁT 1. (N, ~する) Sự phản đối, sự chống lại 1. 方針や意見に強く逆らい抵抗すること 1. rebellion, pushback, opposition, backlash 2. (N, ~する) Sự đẩy nhau (lực, từ trường) 2. 磁極や電荷などが互いに退け合うこと 2. repulsion (of magnetic poles or forces) | 一方的に決められた方針に対し、現場の社員から強い反発の声が上がった。 Trước phương châm bị quyết định một chiều, từ phía nhân viên hiện trường đã vang lên tiếng phản đối mạnh mẽ. Strong voices of opposition arose from frontline employees against the policy that was decided unilaterally. 磁石の同じ極同士を近づけると、互いに反発し合って離れようとする。 Khi đưa hai cực cùng dấu của nam châm lại gần nhau, chúng sẽ đẩy nhau và có xu hướng tách ra. When bringing the same poles of a magnet close together, they repel each other and try to push apart. |
| 1300 | 光QUANG 1. (N) Ánh sáng 物体を明るく照らす視覚的なエネルギー light, ray, gleam (also metaphorically: hope) | どんなに深い絶望の中にいても、わずかな希望の光さえ見えれば人は前に進める。 Dù đang ở trong tuyệt vọng sâu thẳm đến đâu, chỉ cần thấy được một tia sáng hy vọng nhỏ nhoi là con người có thể bước tiếp. No matter how deep in despair a person is, as long as they can see even a faint ray of hope, they can move forward. |
Bộ nguồn của Trí Lữ có 3.069 mục, chia thành 62 bài. Câu ví dụ Nhật được đối chiếu và hiệu đính; đây là học liệu bổ trợ, không phải danh sách từ chính thức của JASSO.
Trí Lữの資料に基づく3,069語を62課に分けています。日本語の例文を照合し、必要な誤りを修正しています。JASSOの公式語彙表ではなく、補助教材です。
The Trí Lữ source contains 3,069 entries across 62 lessons. Japanese examples have been checked against the source and corrected where needed. This is supplementary study material, not an official JASSO vocabulary list.
Flashcard