Trí Lữ Nihongo • EJU Từ Vựng

Bài 26 · Từ Vựng EJU

Phần học gồm 50 từ (STT 1251–1300). Mỗi từ có Furigana, Âm Hán Việt, nghĩa Tiếng Việt, câu ví dụ N2–N1 có dịch, và nút 🔊 nghe giọng Nhật.

Bài 26/62 STT 1251–1300 50 từ 🔊 Audio Neural2
STT Từ vựng • Âm Hán • Nghĩa Câu Ví dụ & Dịch nghĩa
1251
通信つうしん THÔNG TÍN
1. (N, ~する) Thông tin liên lạc, truyền thông, sự liên lạc
災害さいがい発生はっせいすると基地きちきょく被害ひがいけ、携帯けいたい電話でんわ通信つうしんこう範囲はんい途絶とだえてしまうことがある。
Khi xảy ra thiên tai, trạm phát sóng bị hư hại, khiến liên lạc của điện thoại di động có thể bị gián đoạn trên phạm vi rộng.
1252
通知つうち THÔNG TRI
1. (N, ~する) Sự thông báo, sự thông tri
審査しんさ結果けっか後日ごじつ郵送ゆうそうにて通知つうちいたしますので、それまでしばらくおちください。
Kết quả xét duyệt sẽ được thông báo qua đường bưu điện vào một ngày sau, vì vậy xin vui lòng chờ đợi trong giây lát.
1253
使つかいこなす SỬ
1. (V) Sử dụng thành thạo, làm chủ (công cụ, kỹ năng)
最新さいしん機能きのう使つかいこなすには相当そうとう時間じかんれが必要ひつようで、説明せつめいしょんだだけではにつかない。
Để sử dụng thành thạo những tính năng mới nhất thì cần khá nhiều thời gian và sự làm quen, chỉ đọc sách hướng dẫn thôi thì không thể nắm được.
1254
つたわる TRUYỀN
1. (V) Được truyền đi, lan truyền; được thấu hiểu, được cảm nhận
言葉ことばつうじなくても、相手あいておもいやる気持きもちは表情ひょうじょう態度たいどつうじて自然しぜんつたわるものだ。
Dù ngôn ngữ không thông nhau, tấm lòng quan tâm đến đối phương vẫn tự nhiên được truyền tải qua nét mặt và thái độ.
1255
つながる
1. (V) Được kết nối, được nối liền; có liên quan
日々ひびちいさな努力どりょく積み重つみかさねが、やがておおきな成果せいかにつながるとしんじて練習れんしゅうつづけている。
Tôi vẫn tiếp tục luyện tập với niềm tin rằng việc tích lũy những nỗ lực nhỏ mỗi ngày rồi sẽ dẫn đến thành quả lớn.
1256
つなぐ
1. (V) Kết nối, nối liền, gắn kết
このはし長年ながねん交流こうりゅうとぼしかったふたつの地域ちいきをつなぎ、経済けいざい活性かっせいおおきく貢献こうけんしている。
Cây cầu này nối liền hai vùng vốn ít qua lại trong nhiều năm, đóng góp lớn vào việc thúc đẩy kinh tế.
1257
つぶやく
1. (V) Lẩm bẩm, thì thầm
2. (V) Đăng tweet, đăng dòng trạng thái ngắn
かれだれうともなく「もう無理むりだ」とちいさくつぶやき、ふかいためいきをついた。
Anh ấy không nói với riêng ai mà chỉ khẽ lẩm bẩm “không chịu nổi nữa rồi”, rồi thở dài một hơi.
有名ゆうめいにんなんなくつぶやいた一言ひとことしばたたあいだ拡散かくさんし、おおきな反響はんきょうんだ。
Một câu nói vô tình mà người nổi tiếng đăng lên đã lan truyền trong nháy mắt và gây tiếng vang lớn.
1258
提唱ていしょう ĐỀ XƯỚNG
1. (N, ~する) Sự đề xướng, sự khởi xướng
その学者がくしゃ提唱ていしょうしたあたらしい理論りろんは、当初とうしょはげしい批判ひはんびたが、のちにひろ受け入うけいれられた。
Lý thuyết mới mà học giả đó đề xướng ban đầu đã hứng chịu nhiều chỉ trích gay gắt, nhưng về sau được chấp nhận rộng rãi.
1259
出来上できあがる XUẤT LAI THƯỢNG
1. (V) Được hoàn thành, làm xong, hoàn tất
なん修正しゅうせいかさねたすえに、ようやく満足まんぞくのいく作品さくひん出来上できあがった。
Sau khi chỉnh sửa nhiều lần, cuối cùng tác phẩm ưng ý cũng đã được hoàn thành.
1260
テクノロジー — (gốc: technology)
1. (N) Công nghệ, kỹ thuật
先端せんたんテクノロジーの進歩しんぽわたくしたちの生活せいかつゆたかにする一方いっぽうで、あらたな倫理りんりてき課題かだい生み出うみだしている。
Sự tiến bộ của công nghệ tiên tiến một mặt làm cho cuộc sống của chúng ta phong phú hơn, mặt khác cũng sinh ra những vấn đề đạo đức mới.
1261
電気でんき回路かいろ ĐIỆN KHÍ HỒI LỘ
1. (N) Mạch điện
電気でんき回路かいろのどこかいち箇所かしょでも断線だんせんがあると、装置そうち全体ぜんたい作動さどうしなくなってしまう。
Chỉ cần một chỗ nào đó trong mạch điện bị đứt dây thì toàn bộ thiết bị sẽ ngừng hoạt động.
1262
転送てんそう CHUYỂN TỐNG
1. (N, ~する) Sự chuyển tiếp, sự truyền tiếp (dữ liệu, thư)
担当たんとうしゃ不在ふざい場合ばあいは、いただいたメールを自動じどうてき上司じょうし転送てんそうする設定せっていになっている。
Trong trường hợp người phụ trách vắng mặt, hệ thống được cài đặt để tự động chuyển tiếp email nhận được cho cấp trên.
1263
天体てんたい THIÊN THỂ
1. (N) Thiên thể
大気たいきんだ高原こうげんでは、肉眼にくがんでも無数むすう天体てんたいがはっきりと観測かんそくできる。
Ở vùng cao nguyên có bầu không khí trong lành, bằng mắt thường cũng có thể quan sát rõ vô số thiên thể.
1264
伝達でんたつ TRUYỀN ĐẠT
1. (N, ~する) Sự truyền đạt, sự truyền tải (thông tin, mệnh lệnh)
組織そしきおおきくなるほど、上層じょうそう意思いし現場げんばまで正確せいかく伝達でんたつされにくくなる傾向けいこうがある。
Tổ chức càng lớn thì càng có xu hướng khó truyền đạt chính xác ý chí của cấp lãnh đạo xuống đến hiện trường.
1265
電波でんぱ ĐIỆN BA
1. (N) Sóng điện từ, sóng vô tuyến
山間さんかんでは電波でんぱとどきにくく、場所ばしょによっては携帯けいたい電話でんわがまったく使つかえないこともある。
Ở vùng núi, sóng vô tuyến khó tới được, tùy nơi mà có khi điện thoại di động hoàn toàn không dùng được.
1266
投影とうえい ĐẦU ẢNH
1. (N, ~する) Sự trình chiếu (hình ảnh); sự phản chiếu, phóng chiếu (tâm lý)
資料しりょうをスクリーンに投影とうえいしながら説明せつめいすると、聴衆ちょうしゅう理解りかい格段かくだんふかまる。
Khi vừa trình chiếu tài liệu lên màn hình vừa giải thích, sự hiểu biết của khán giả sẽ sâu sắc hơn rõ rệt.
1267
投稿とうこう ĐẦU CẢO
1. (N, ~する) Sự đăng bài, việc gửi bài đăng
個人こじん情報じょうほう特定とくていされるおそれがあるため、安易あんい写真しゃしんをSNSに投稿とうこうするのはひかえたほうがよい。
Vì có nguy cơ thông tin cá nhân bị truy ra, nên tránh việc tùy tiện đăng ảnh lên mạng xã hội.
1268
搭載とうさい ĐÁP TẢI
1. (N, ~する) Việc trang bị, sự tích hợp (chức năng, bộ phận)
最新さいしん車種しゃしゅには衝突しょうとつ未然みぜんふせ自動じどうブレーキが標準ひょうじゅん搭載とうさいされている。
Mẫu xe mới nhất được trang bị tiêu chuẩn hệ thống phanh tự động ngăn ngừa va chạm từ trước.
1269
独自どくじ ĐỘC TỰ
1. (Na) Độc đáo, riêng có, độc nhất
他社たしゃ容易ようい真似まねできない独自どくじ技術ぎじゅつっていることが、この企業きぎょう最大さいだいつよみである。
Việc sở hữu công nghệ độc đáo mà các công ty khác khó lòng bắt chước chính là thế mạnh lớn nhất của doanh nghiệp này.
1270
特殊とくしゅ ĐẶC THÙ
1. (Na) Đặc biệt, đặc thù
この作業さぎょうには特殊とくしゅ訓練くんれんけた技術ぎじゅつしゃでなければあつかえない器具きぐ必要ひつようとなる。
Công việc này cần đến dụng cụ mà chỉ kỹ thuật viên đã qua đào tạo đặc biệt mới có thể sử dụng.
1271
特性とくせい ĐẶC TÍNH
1. (N) Đặc tính, thuộc tính
素材そざいそれぞれの特性とくせい十分じゅうぶん理解りかいしたうえ設計せっけいしなければ、耐久たいきゅうせいたか製品せいひんつくれない。
Nếu không thiết kế sau khi hiểu rõ đặc tính của từng loại vật liệu thì không thể làm ra sản phẩm có độ bền cao.
1272
特定とくてい ĐẶC ĐỊNH
1. (N, ~する) Sự xác định cụ thể, sự chỉ định rõ
防犯ぼうはんカメラの映像えいぞう詳細しょうさい分析ぶんせきした結果けっか容疑ようぎしゃ身元みもと特定とくていすることができた。
Nhờ phân tích kỹ hình ảnh camera an ninh, người ta đã xác định được danh tính của nghi phạm.
1273
ける DUNG
1. (V) Tan chảy, hòa tan
砂糖さとうつめたいみずよりもあたたかいみずのほうがはるかにはやける性質せいしつっている。
Đường có tính chất tan nhanh hơn nhiều trong nước ấm so với nước lạnh.
1274
となえる XƯỚNG
1. (V) Nêu lên, đề xướng; hô, đọc to (chú, khẩu hiệu)
おおくの研究けんきゅうしゃ長年ながねん支持しじしてきた定説ていせつたいし、かれ真っ向まっこうから異論いろんとなえた。
Đối với học thuyết được nhiều nhà nghiên cứu ủng hộ suốt nhiều năm, ông đã thẳng thừng nêu lên ý kiến phản bác.
1275
取り入とりいれる THỦ NHẬP
1. (V) Áp dụng, tiếp thu, đưa vào
海外かいがい先進せんしんてき経営けいえい手法しゅほう積極せっきょくてき取り入とりいれたことで、業績ぎょうせき急速きゅうそく回復かいふくした。
Nhờ tích cực áp dụng các phương pháp quản trị tiên tiến của nước ngoài, kết quả kinh doanh đã phục hồi nhanh chóng.
1276
取り込とりこ THỦ VÀO
1. (V) Nhập, đưa vào (dữ liệu)
2. (V) Lấy vào, thu vào (đồ phơi)
スキャナーでかみ書類しょるいをデータとして取り込とりこめば、保管ほかん場所ばしょこまることもなくなる。
Nếu dùng máy quét để nhập tài liệu giấy thành dữ liệu, thì sẽ không còn phải lo về chỗ lưu trữ nữa.
あめりそうだったので、ははあわてて洗濯せんたくぶついえなか取り込とりこんだ。
Vì trời sắp mưa, mẹ vội vàng thu đồ giặt vào trong nhà.
1277
ナビゲーション — (gốc: navigation)
1. (N) Hệ thống điều hướng, dẫn đường
カーナビゲーションの案内あんないたよりすぎると、いざというとき自分じぶんみち判断はんだんするちからおとろえてしまう。
Nếu quá phụ thuộc vào sự dẫn đường của hệ thống định vị trên xe, thì khi cần thiết khả năng tự phán đoán đường đi sẽ bị mai một.
1278
偽物にせもの NGỤY VẬT
1. (N) Đồ giả, hàng giả, hàng nhái
専門せんもんでも一見いっけんしただけでは見分みわけがつかないほど、近年きんねん偽物にせもの精巧せいこうつくられている。
Hàng giả những năm gần đây được làm tinh xảo đến mức ngay cả chuyên gia thoạt nhìn cũng khó phân biệt.
1279
入手にゅうしゅ NHẬP THỦ
1. (N, ~する) Việc có được, việc thu thập được
その資料しりょう一般いっぱんには公開こうかいされておらず、入手にゅうしゅするには特別とくべつ許可きょか必要ひつようだ。
Tài liệu đó không được công khai cho công chúng, để có được nó cần phải có sự cho phép đặc biệt.
1280
入力にゅうりょく NHẬP LỰC
1. (N, ~する) Sự nhập liệu, việc gõ vào
個人こじん情報じょうほう入力にゅうりょくするさいは、通信つうしん暗号あんごうされている安全あんぜん画面がめんかどうかをかなら確認かくにんすること。
Khi nhập thông tin cá nhân, hãy nhất định kiểm tra xem màn hình có an toàn với đường truyền được mã hóa hay không.
1281
認証にんしょう NHẬN CHỨNG
1. (N, ~する) Sự chứng thực, sự xác thực danh tính
セキュリティを強化きょうかするため、パスワードにくわえて指紋しもんによる認証にんしょう導入どうにゅうする企業きぎょうえている。
Để tăng cường bảo mật, ngày càng nhiều doanh nghiệp đưa vào sử dụng xác thực bằng vân tay bên cạnh mật khẩu.
1282
ネットワーク — (gốc: network)
1. (N) Mạng lưới, mạng (máy tính, quan hệ)
全国ぜんこく支店してんひとつのネットワークでむすぶことで、情報じょうほう共有きょうゆう飛躍ひやくてき効率こうりつされた。
Việc kết nối các chi nhánh trên toàn quốc bằng một mạng lưới đã giúp việc chia sẻ thông tin trở nên hiệu quả vượt bậc.
1283
燃焼ねんしょう NHIÊN THIÊU
1. (N, ~する) Sự đốt cháy, sự cháy
酸素さんそ不足ふそくした状態じょうたい燃料ねんりょう燃焼ねんしょうすると、人体じんたい有害ゆうがいいち酸化さんか炭素たんそ発生はっせいする。
Khi nhiên liệu cháy trong tình trạng thiếu oxy, khí carbon monoxide có hại cho cơ thể người sẽ sinh ra.
1284
燃料ねんりょう NHIÊN LIỆU
1. (N) Nhiên liệu
化石かせき燃料ねんりょうへの依存いぞんから脱却だっきゃくし、再生さいせい可能かのうエネルギーへ移行いこうすることが急務きゅうむとされている。
Việc thoát khỏi sự phụ thuộc vào nhiên liệu hóa thạch và chuyển sang năng lượng tái tạo được xem là nhiệm vụ cấp bách.
1285
濃度のうど NÙNG ĐỘ
1. (N) Nồng độ
大気たいきちゅう酸化さんか炭素たんそ濃度のうどは、産業さんぎょう革命かくめい以降いこう上昇じょうしょうつづけている。
Nồng độ carbon dioxide trong khí quyển vẫn tiếp tục tăng lên kể từ sau cuộc cách mạng công nghiệp.
1286
せる TÁI
1. (V) Đặt lên, chất lên
2. (V) Đăng tải (lên báo, tạp chí)
荷物にもつたなうえせるさいは、落下らっかしないようにおもものしたくこと。
Khi đặt hành lý lên kệ, hãy để đồ nặng ở dưới để tránh rơi xuống.
その記事きじ全国ぜんこく一面いちめんせられたことで、事件じけん一気いっき世間せけん注目ちゅうもくあつめた。
Việc bài báo đó được đăng trên trang nhất của tờ báo phát hành toàn quốc đã khiến vụ việc lập tức thu hút sự chú ý của dư luận.
1287
乗っ取のっと THỪA THỦ
1. (V) Chiếm quyền điều khiển, thâu tóm, chiếm đoạt (hack)
アカウントを乗っ取のっとられた被害ひがいしゃになりすまし、知人ちじん金銭きんせん要求ようきゅうする手口てぐち横行おうこうしている。
Thủ đoạn chiếm đoạt tài khoản rồi giả danh nạn nhân để đòi tiền người quen đang hoành hành.
1288
QUAN
1. (V) Xem, thưởng thức, quan sát (phim, kịch, thể thao)
画面がめんしではなく劇場げきじょうなま舞台ぶたいると、役者やくしゃ息遣いきづかいまでつたわってくる。
Khi xem một vở diễn trực tiếp ở nhà hát thay vì qua màn hình, ngay cả hơi thở của diễn viên cũng được cảm nhận.
1289
配信はいしん PHỐI TÍN
1. (N, ~する) Sự phát sóng, sự truyền tải nội dung (streaming)
人気にんき歌手かしゅのコンサートが世界せかいちゅう同時どうじ配信はいしんされ、数百すうひゃくまんにん視聴しちょうした。
Buổi hòa nhạc của ca sĩ nổi tiếng được phát sóng đồng thời ra khắp thế giới, và hàng triệu người đã theo dõi.
1290
媒体ばいたい MÔI THỂ
1. (N) Phương tiện truyền thông; môi trường trung gian, vật trung gian
おな情報じょうほうでも、それをつたえる媒体ばいたいによって受け手うけてあたえる印象いんしょうおおきくことなる。
Cùng một thông tin, nhưng tùy theo phương tiện truyền tải mà ấn tượng để lại cho người tiếp nhận sẽ khác nhau rất nhiều.
1291
はか TRẮC
1. (V) Đo (chiều dài, chiều cao, diện tích, độ sâu)
建物たてものてるまえに、土地とちひろさを正確せいかくはかっておかなければあとおおきな問題もんだいになる。
Trước khi xây nhà, nếu không đo chính xác diện tích đất thì về sau sẽ thành vấn đề lớn.
1292
はか KẾ
1. (V) Đo, đếm (thời gian, số lượng); cân nhắc, tính toán
ストップウォッチで正確せいかく時間じかんはかりながら、選手せんしゅたちはなん全力ぜんりょく疾走しっそう繰り返くりかえした。
Vừa dùng đồng hồ bấm giờ để đo thời gian chính xác, các vận động viên lặp đi lặp lại nhiều lần việc chạy nước rút hết sức.
1293
ハッキング — (gốc: hacking)
1. (N, ~する) Hành vi xâm nhập máy tính trái phép
企業きぎょう機密きみつ情報じょうほうがハッキングによって流出りゅうしゅつし、多大ただい損害そんがい信用しんよう失墜しっついまねいた。
Thông tin mật của doanh nghiệp bị rò rỉ do hành vi xâm nhập trái phép, gây ra thiệt hại lớn và đánh mất uy tín.
1294
発信はっしん PHÁT TÍN
1. (N, ~する) Sự phát đi (tín hiệu, thông tin)
地方ちほう自治じちたい独自どくじ魅力みりょく積極せっきょくてき発信はっしんしたことで、観光かんこうきゃく大幅おおはば増加ぞうかした。
Việc chính quyền địa phương tích cực phát đi những nét hấp dẫn riêng của mình đã làm lượng khách du lịch tăng mạnh.
1295
発達はったつ PHÁT ĐẠT
1. (N, ~する) Sự phát triển
交通こうつうもう発達はったつしたことで、これまでなん時間じかんもかかっていた地域ちいきへもたん時間じかんけるようになった。
Nhờ mạng lưới giao thông phát triển, những vùng trước đây phải mất hàng giờ mới tới giờ đã có thể đến trong thời gian ngắn.
1296
発電はつでん PHÁT ĐIỆN
1. (N, ~する) Sự phát điện
太陽たいようこう風力ふうりょくによる発電はつでん天候てんこう左右さゆうされやすく、安定あんていした供給きょうきゅう課題かだいとなっている。
Phát điện bằng năng lượng mặt trời hay sức gió dễ bị thời tiết chi phối, nên việc cung cấp ổn định đang là một bài toán.
1297
反射はんしゃ PHẢN XẠ
1. (N, ~する) Sự phản xạ, sự phản chiếu
ゆき太陽たいようこうつよ反射はんしゃするため、れた雪山ゆきやまでは保護ほごするサングラスがかせない。
Vì tuyết phản xạ mạnh ánh nắng mặt trời, nên ở núi tuyết những ngày nắng không thể thiếu kính râm để bảo vệ mắt.
1298
反応はんのう PHẢN ỨNG
1. (N, ~する) Phản ứng (hóa học); sự phản ứng, hồi đáp
しん製品せいひんたいする消費しょうひしゃ反応はんのう見極みきわめてから、量産りょうさんするかどうかを判断はんだんする予定よていだ。
Dự kiến sẽ phán đoán có sản xuất hàng loạt hay không sau khi nắm rõ phản ứng của người tiêu dùng đối với sản phẩm mới.
1299
反発はんぱつ PHẢN PHÁT
1. (N, ~する) Sự phản đối, sự chống lại
2. (N, ~する) Sự đẩy nhau (lực, từ trường)
一方いっぽうてきめられた方針ほうしんたいし、現場げんば社員しゃいんからつよ反発はんぱつこえがった。
Trước phương châm bị quyết định một chiều, từ phía nhân viên hiện trường đã vang lên tiếng phản đối mạnh mẽ.
磁石じしゃくおなきょく同士どうしちかづけると、たがいに反発はんぱつってはなれようとする。
Khi đưa hai cực cùng dấu của nam châm lại gần nhau, chúng sẽ đẩy nhau và có xu hướng tách ra.
1300
ひかり QUANG
1. (N) Ánh sáng
どんなにふか絶望ぜつぼうなかにいても、わずかな希望きぼうひかりさええればひとまえすすめる。
Dù đang ở trong tuyệt vọng sâu thẳm đến đâu, chỉ cần thấy được một tia sáng hy vọng nhỏ nhoi là con người có thể bước tiếp.