Trí Lữ Nihongo • EJU Từ Vựng

Bài 27 · Từ Vựng EJU

Phần học gồm 50 từ (STT 1301–1350). Mỗi từ có Furigana, Âm Hán Việt, nghĩa Tiếng Việt, câu ví dụ N2–N1 có dịch, và nút 🔊 nghe giọng Nhật.

Bài 27/62 STT 1301–1350 50 từ 🔊 Audio Neural2
STT Từ vựng • Âm Hán • Nghĩa Câu Ví dụ & Dịch nghĩa
1301
ひとしい ĐẲNG
1. (A) Bằng nhau, tương đương
ふたつの三角さんかくけいは、対応たいおうするへんながさと角度かくどがすべてひとしい場合ばあい合同ごうどうであるといえる。
Hai tam giác được gọi là bằng nhau khi độ dài và góc của các cạnh tương ứng đều bằng nhau.
1302
ひび HƯỞNG
1. (V) Vang vọng, dội lại
2. (V) Gây rung động, có ảnh hưởng đến
だれもいない講堂こうどうに、自分じぶん足音あしおとだけがおおきくひびいていた。
Trong giảng đường không một bóng người, chỉ có tiếng bước chân của tôi vang vọng to lớn.
げん材料ざいりょう高騰こうとう経営けいえい深刻しんこくひびき、やむを値上ねあげに踏み切ふみきった。
Việc giá nguyên vật liệu tăng vọt ảnh hưởng nghiêm trọng đến hoạt động kinh doanh, nên buộc phải quyết định tăng giá.
1303
粒子りゅうし VI LẠP TỬ
1. (N) Hạt siêu nhỏ, hạt vi mô, hạt mịn
大気たいきちゅうただよ微粒びりゅうはいおくまで入り込はいりこみやすく、健康けんこうへの影響えいきょう懸念けねんされている。
Các hạt mịn lơ lửng trong không khí dễ xâm nhập sâu vào phổi, nên ảnh hưởng tới sức khỏe đang được lo ngại.
1304
比例ひれい TỈ LỆ
1. (N, ~する) Tỉ lệ thuận
努力どりょくした時間じかん比例ひれいして結果けっかるとはかぎらないが、努力どりょくきに成功せいこうはありない。
Không hẳn kết quả sẽ tỉ lệ thuận với thời gian đã nỗ lực, nhưng không có nỗ lực thì cũng không thể có thành công.
1305
ファイル — (gốc: file)
1. (N) Tệp, tập tin
重要じゅうようなファイルはひとつの場所ばしょだけでなく、複数ふくすう媒体ばいたい保存ほぞんしておくと安心あんしんだ。
Những tập tin quan trọng nên lưu không chỉ ở một nơi mà ở nhiều phương tiện khác nhau thì sẽ yên tâm hơn.
1306
普及ふきゅう PHỔ CẬP
1. (N, ~する) Sự phổ biến, sự phổ cập
スマートフォンが急速きゅうそく普及ふきゅうしたことで、人々ひとびと情報じょうほうかたそのものが根本こんぽんてきわった。
Việc điện thoại thông minh nhanh chóng phổ biến đã thay đổi tận gốc chính cách con người tiếp cận thông tin.
1307
復元ふくげん PHỤC NGUYÊN
1. (N, ~する) Sự khôi phục lại trạng thái ban đầu
あやまって削除さくじょしてしまったデータも、専用せんようのソフトを使つかえば復元ふくげんできる場合ばあいがある。
Ngay cả dữ liệu lỡ tay xóa nhầm, nếu dùng phần mềm chuyên dụng thì cũng có trường hợp khôi phục lại được.
1308
物質ぶっしつ VẬT CHẤT
1. (N) Vật chất, chất
この植物しょくぶつには炎症えんしょうおさえる物質ぶっしつふくまれており、ふるくからくすりとして利用りようされてきた。
Loại cây này chứa chất có tác dụng kháng viêm, từ xưa đã được sử dụng làm thuốc.
1309
物体ぶったい VẬT THỂ
1. (N) Vật thể
夜空よぞら正体しょうたい不明ふめいひか物体ぶったいあらわれたという目撃もくげき情報じょうほうあいいだ。
Liên tiếp có những thông tin nhân chứng cho rằng đã xuất hiện một vật thể phát sáng không rõ lai lịch trên bầu trời đêm.
1310
沸騰ふっとう PHÍ ĐẰNG
1. (N, ~する) Sự sôi, sự đun sôi
標高ひょうこうたかやまうえでは気圧きあつひくいため、みずひゃくよりもひく温度おんど沸騰ふっとうする。
Trên những ngọn núi cao, vì áp suất không khí thấp nên nước sôi ở nhiệt độ thấp hơn một trăm độ.
1311
部品ぶひん BỘ PHẨM
1. (N) Linh kiện, phụ tùng
わずかひとつの部品ぶひん不足ふそくしただけで生産せいさん全体ぜんたい停止ていしし、納期のうきおおきなおくれがしょうじた。
Chỉ vì thiếu một linh kiện duy nhất mà toàn bộ dây chuyền sản xuất phải dừng lại, gây chậm trễ lớn cho thời hạn giao hàng.
1312
プログラム — (gốc: program)
1. (N) Chương trình (máy tính); chương trình (sự kiện)
専門せんもんでなくてもあつかえるよう、だれにでもかりやすいプログラムを開発かいはつすることがもとめられている。
Người ta đòi hỏi phải phát triển những chương trình dễ hiểu với bất kỳ ai, để cả người không phải chuyên gia cũng có thể sử dụng.
1313
分解ぶんかい PHÂN GIẢI
1. (N, ~する) Sự phân giải, sự tháo rời, sự phân hủy
つちなか生物せいぶつ落ち葉おちば分解ぶんかいし、やがて植物しょくぶつ栄養えいようとなる土壌どじょう作り出つくりだす。
Vi sinh vật trong đất phân hủy lá rụng, rồi dần tạo ra lớp đất trở thành dinh dưỡng cho thực vật.
1314
分析ぶんせき PHÂN TÍCH
1. (N, ~する) Sự phân tích
失敗しっぱい原因げんいん感情かんじょうてきとらえるのではなく、客観きゃっかんてき視点してんから冷静れいせい分析ぶんせきすることが大切たいせつだ。
Điều quan trọng là phân tích nguyên nhân thất bại một cách bình tĩnh từ góc nhìn khách quan, chứ không phải nhìn nhận bằng cảm tính.
1315
分離ぶんり PHÂN LI
1. (N, ~する) Sự phân ly, sự tách rời
この装置そうち混合こんごうぶつ成分せいぶんごとに分離ぶんりし、それぞれの純度じゅんどたかめる役割やくわりたす。
Thiết bị này có chức năng tách hỗn hợp ra theo từng thành phần và làm tăng độ tinh khiết của mỗi loại.
1316
変換へんかん BIẾN HOÁN
1. (N, ~する) Sự chuyển đổi, sự biến đổi
このソフトを使つかえば、ふる形式けいしきのファイルでも一瞬いっしゅん最新さいしん形式けいしき変換へんかんできる。
Nếu dùng phần mềm này, ngay cả tập tin định dạng cũ cũng có thể chuyển đổi sang định dạng mới nhất trong chớp mắt.
1317
編集へんしゅう BIÊN TẬP
1. (N, ~する) Sự biên tập, sự chỉnh sửa
撮影さつえいした大量たいりょう映像えいぞう丁寧ていねい編集へんしゅうし、じゅう分間ふんかん作品さくひんにまとめげた。
Tôi đã chỉnh sửa cẩn thận lượng lớn hình ảnh đã quay và gom lại thành một tác phẩm dài mười phút.
1318
法則ほうそく PHÁP TẮC
1. (N) Quy luật, định luật
自然しぜんかいのあらゆる現象げんしょうは、いくつかの単純たんじゅん物理ぶつり法則ほうそくによって説明せつめいできるとかんがえられている。
Người ta cho rằng mọi hiện tượng trong tự nhiên đều có thể giải thích bằng một vài định luật vật lý đơn giản.
1319
保存ほぞん BẢO TỒN
1. (N, ~する) Sự bảo quản, sự lưu trữ, việc lưu (dữ liệu)
作業さぎょうちゅう停電ていでんしてデータがえてしまったので、こまめに保存ほぞんする習慣しゅうかん大切たいせつさを痛感つうかんした。
Đang làm việc thì mất điện làm dữ liệu biến mất, nên tôi thấm thía tầm quan trọng của thói quen lưu liên tục.
1320
ホルモン — (gốc: hormone)
1. (N) Hóc-môn, nội tiết tố
睡眠すいみん不足ふそくつづくとホルモンの分泌ぶんぴつのバランスがくずれ、心身しんしんにさまざまな不調ふちょうあらわれる。
Nếu thiếu ngủ kéo dài, sự cân bằng tiết nội tiết tố sẽ bị phá vỡ, kéo theo nhiều rối loạn về cả thể chất lẫn tinh thần.
1321
本質ほんしつ BẢN CHẤT
1. (N) Bản chất
目先めさき現象げんしょうにとらわれず、問題もんだい本質ほんしつ見抜みぬちからこそがしん洞察どうさつりょくである。
Không bị cuốn vào hiện tượng trước mắt, mà khả năng nhìn thấu bản chất của vấn đề mới chính là năng lực thấu hiểu thực sự.
1322
本物ほんもの BẢN VẬT
1. (N) Đồ thật, hàng thật
長年ながねん経験けいけんんだ鑑定かんていは、細部さいぶ質感しつかんだけで本物ほんもの偽物にせものかを瞬時しゅんじ見分みわける。
Người thẩm định đã tích lũy kinh nghiệm nhiều năm có thể phân biệt tức thì hàng thật hay giả chỉ qua chất cảm ở các chi tiết nhỏ.
1323
まとめる
1. (V) Thu thập, tổng hợp, tóm tắt; sắp xếp gọn lại
会議かいぎたさまざまな意見いけんひとつの文書ぶんしょにまとめ、後日ごじつ参加さんかしゃ全員ぜんいん配布はいふした。
Tôi đã tổng hợp nhiều ý kiến khác nhau nêu ra trong cuộc họp thành một văn bản, và sau đó phát cho toàn bộ người tham dự.
1324
まり HOÀN
1. (A) Tròn
満月まんげつよるくもひとつないそらまるつきがくっきりとかんでいた。
Vào đêm trăng tròn, mặt trăng tròn vành vạnh hiện rõ trên bầu trời không một gợn mây.
1325
まわ HỒI
1. (V) Quay, xoay; đi vòng quanh, ghé qua nhiều nơi
風車かざぐるま羽根はねよわかぜでもよくまわるように、かる素材そざい丁寧ていねい設計せっけいされている。
Cánh của cối xay gió được thiết kế tỉ mỉ bằng vật liệu nhẹ để có thể quay tốt ngay cả khi gió yếu.
1326
未知みち VỊ TRI
1. (N, Na) Chưa biết, chưa được khám phá
深海しんかいには、いまだ人類じんるいあし踏み入ふみいれたことのない未知みち世界せかいひろがっている。
Dưới biển sâu vẫn còn trải rộng một thế giới chưa được biết đến mà loài người chưa từng đặt chân tới.
1327
メディア — (gốc: media)
1. (N) Phương tiện truyền thông
特定とくていのメディアの報道ほうどうだけを鵜呑うのみにせず、複数ふくすう情報じょうほうげん比較ひかくする姿勢しせいもとめられる。
Người ta đòi hỏi thái độ so sánh nhiều nguồn thông tin chứ không chỉ tin sái cổ vào tin tức của một phương tiện truyền thông nhất định.
1328
える NHIÊN
1. (V) Cháy, bốc cháy
乾燥かんそうした空気くうきつづくこの季節きせつは、わずかな火種ひだねでも一気いっき燃え広もえひろがる危険きけんせいたかい。
Vào mùa này khi không khí khô hanh kéo dài, nguy cơ chỉ một mồi lửa nhỏ cũng bùng cháy lan rộng là rất cao.
1329
もたらす
1. (V) Đem lại, mang đến, gây ra
技術ぎじゅつ革新かくしん社会しゃかいおおきな恩恵おんけいをもたらす一方いっぽうで、予期よきせぬ弊害へいがいむこともある。
Đổi mới công nghệ một mặt mang lại lợi ích to lớn cho xã hội, mặt khác cũng có thể sinh ra những tác hại không lường trước.
1330
モデル — (gốc: model)
1. (N) Người mẫu
2. (N) Mô hình, kiểu mẫu, hình mẫu
無名むめいだった彼女かのじょは、いちまい写真しゃしんをきっかけに一流いちりゅうのモデルとして活躍かつやくするようになった。
Cô ấy vốn vô danh, nhưng nhờ một tấm ảnh đã bắt đầu hoạt động sôi nổi với tư cách là người mẫu hàng đầu.
この都市とし再生さいせい計画けいかくは、ほか地域ちいき参考さんこうにすべき成功せいこうモデルとして注目ちゅうもくされている。
Kế hoạch tái thiết đô thị này đang được chú ý như một hình mẫu thành công mà các vùng khác nên tham khảo.
1331
モバイル — (gốc: mobile)
1. (N) Di động, thiết bị di động
モバイル端末たんまつ普及ふきゅうにより、場所ばしょえらばずに仕事しごとができる環境かんきょうととのいつつある。
Nhờ sự phổ biến của thiết bị di động, môi trường có thể làm việc bất kể ở đâu đang dần được hình thành.
1332
融合ゆうごう DUNG HỢP
1. (N, ~する) Sự dung hợp, sự hòa quyện, sự kết hợp
伝統でんとうてき技法ぎほう最新さいしん技術ぎじゅつたくみに融合ゆうごうさせた作品さくひんが、国内外こくないがいたか評価ひょうかされている。
Tác phẩm kết hợp khéo léo giữa kỹ pháp truyền thống và công nghệ mới nhất đang được đánh giá cao cả trong lẫn ngoài nước.
1333
容量ようりょう DUNG LƯỢNG
1. (N) Dung lượng, sức chứa
写真しゃしん動画どうが大量たいりょう保存ほぞんするうちに、気付きづけば記憶きおく装置そうち容量ようりょうがほとんどのこっていなかった。
Trong lúc lưu trữ một lượng lớn ảnh và video, để ý lại thì dung lượng của thiết bị lưu trữ gần như chẳng còn chút nào.
1334
読み取よみと ĐỘC THỦ
1. (V) Đọc hiểu, nắm bắt được ý
2. (V) Quét, đọc dữ liệu (mã vạch, mã QR)
筆者ひっしゃ文章ぶんしょううらめたしん意図いと読み取よみとるには、相応そうおう読解どっかいりょく要求ようきゅうされる。
Để nắm bắt được ý đồ thật sự mà tác giả gửi gắm sau câu chữ, người đọc cần có năng lực đọc hiểu tương xứng.
レジでは商品しょうひんのバーコードを機械きかい読み取よみとるだけで、瞬時しゅんじ価格かかく表示ひょうじされる。
Ở quầy thu ngân, chỉ cần dùng máy quét mã vạch của hàng hóa là giá tiền lập tức hiển thị.
1335
ランダム — (gốc: random)
1. (Na) Ngẫu nhiên
公平こうへいすため、当選とうせんしゃはコンピューターによってランダムに選び出えらびだされる仕組しくみになっている。
Để đảm bảo công bằng, người trúng giải được thiết kế là sẽ do máy tính chọn ra một cách ngẫu nhiên.
1336
利点りてん LỢI ĐIỂM
1. (N) Ưu điểm, điểm có lợi
在宅ざいたく勤務きんむには通勤つうきん負担ふたんがないという利点りてんがある反面はんめん仕事しごと生活せいかつ区別くべつがつきにくいという欠点けってんもある。
Làm việc tại nhà có ưu điểm là không bị gánh nặng đi lại, nhưng ngược lại cũng có nhược điểm là khó phân định giữa công việc và đời sống riêng.
1337
領域りょういき LĨNH VỰC
1. (N) Lĩnh vực, khu vực, phạm vi
人工じんこう知能ちのうは、これまで人間にんげんにしかできないとされてきた領域りょういきにまで急速きゅうそく進出しんしゅつしている。
Trí tuệ nhân tạo đang nhanh chóng tiến vào cả những lĩnh vực vốn được cho là chỉ con người mới làm được.
1338
理論りろん LÍ LUẬN
1. (N) Lý thuyết, lý luận
どれほどすぐれた理論りろんであっても、現実げんじつ場面ばめん応用おうようできなければ実用じつようてき価値かちとぼしい。
Dù là lý thuyết xuất sắc đến đâu, nếu không thể ứng dụng vào tình huống thực tế thì giá trị thực dụng cũng rất ít.
1339
ロケット — (gốc: rocket)
1. (N) Tên lửa
長年ながねんにわたる研究けんきゅう度重たびかさなる失敗しっぱいて、国産こくさんロケットの打ち上うちあげがついに成功せいこうした。
Sau nhiều năm nghiên cứu và những thất bại liên tiếp, việc phóng tên lửa sản xuất trong nước cuối cùng đã thành công.
1340
ロボット — (gốc: robot)
1. (N) Rô-bốt
単純たんじゅん危険きけん作業さぎょうをロボットにまかせることで、労働ろうどうしゃはより創造そうぞうてき仕事しごと専念せんねんできる。
Bằng việc giao các công việc đơn giản và nguy hiểm cho rô-bốt, người lao động có thể chuyên tâm vào những công việc sáng tạo hơn.
1341
惑星わくせい HOẶC TINH
1. (N) Hành tinh
生命せいめい存在そんざい条件じょうけんそなえた惑星わくせいが、太陽たいようけいそとにも数多かずおお発見はっけんされつつある。
Những hành tinh hội đủ điều kiện cho sự sống tồn tại đang dần được phát hiện với số lượng lớn cả ở ngoài hệ Mặt Trời.
1342
あつまる TẬP
1. (V) Tập trung, tụ tập, quy tụ
その講演こうえんかいには予想よそうをはるかに上回うわまわひとあつまり、会場かいじょう立ち見たちみるほどだった。
Buổi diễn thuyết đó đã quy tụ số người vượt xa dự đoán, hội trường đông đến mức có người phải đứng xem.
1343
あく影響えいきょう ÁC ẢNH HƯỞNG
1. (N) Ảnh hưởng xấu, tác động tiêu cực
ちょう時間じかん画面がめん視聴しちょう子供こども視力しりょく集中しゅうちゅうりょくあく影響えいきょうおよぼすことが指摘してきされている。
Việc xem màn hình trong thời gian dài được chỉ ra là gây ảnh hưởng xấu đến thị lực và khả năng tập trung của trẻ em.
1344
あな HUYỆT
1. (N) Lỗ, hố, hang
靴下くつしたあないているのに気付きづかずくついでしまい、ずかしいおもいをした。
Không để ý vớ bị thủng lỗ mà cứ thế cởi giày ra, tôi đã có một phen ngượng ngùng.
1345
あばれる BẠO
1. (V) Nổi loạn, quậy phá, làm ầm lên
つかまえられた動物どうぶつ必死ひっしあばれたが、頑丈がんじょうおりからは逃げ出にげだせなかった。
Con vật bị bắt đã vùng vẫy quẫy đạp một cách tuyệt vọng, nhưng không thể thoát ra khỏi chiếc lồng chắc chắn.
1346
あふれる DẬT
1. (V) Tràn, ngập; đầy ắp, tràn ngập (cảm xúc)
記録きろくてき大雨おおあめかわみず堤防ていぼうえてあふれ、周辺しゅうへん住宅じゅうたく浸水しんすいした。
Do trận mưa lớn kỷ lục, nước sông dâng tràn qua đê, khiến nhà cửa quanh đó bị ngập.
1347
らす HOANG
1. (V) Phá hoại, tàn phá, lục lọi bừa bãi
留守るすあいだ部屋へやちゅうらされ、金目かねめものがことごとく持ち去もちさられていた。
Trong lúc vắng nhà, cả căn phòng bị lục tung, mọi thứ có giá trị đều đã bị mang đi sạch.
1348
かす SINH
1. (V) Phát huy, tận dụng tối đa (kinh nghiệm, năng lực)
留学りゅうがくつちかった学力がくりょくかして、かれ国際こくさいてき舞台ぶたい活躍かつやくしている。
Phát huy năng lực ngoại ngữ trau dồi được khi đi du học, anh ấy đang hoạt động sôi nổi trên trường quốc tế.
1349
いきお THẾ
1. (N) Khí thế, sức mạnh, đà
序盤じょばん得点とくてんかさねたチームはいきおいにり、そのまま相手あいて圧倒あっとうして勝利しょうりおさめた。
Đội ghi liên tiếp các bàn thắng ở đầu trận đã lên đà, cứ thế áp đảo đối thủ và giành chiến thắng.
1350
異常いじょう DỊ THƯỜNG
1. (N, Na) Sự bất thường, không bình thường
機械きかいから普段ふだんとはちが異常いじょうおとがしたため、ただちに運転うんてん停止ていしして点検てんけんおこなった。
Vì máy phát ra âm thanh bất thường khác với mọi khi, người ta đã lập tức ngừng vận hành và tiến hành kiểm tra.