Phần học gồm 50 từ (STT 1351–1400). Mỗi từ có Furigana, Âm Hán Việt, nghĩa Tiếng Việt, câu ví dụ N2–N1 có dịch, và nút 🔊 nghe giọng Nhật.
| STT | Từ vựng • Âm Hán • Nghĩa | Câu Ví dụ & Dịch nghĩa |
|---|---|---|
| 1351 |
位置
VỊ TRÍ
1. (N, ~する) Vị trí, địa điểm; sự định vị, nằm ở
|
避難所の正確な位置を事前に確認しておかないと、災害が起きたときに慌ててしまう。
Nếu không xác nhận trước vị trí chính xác của nơi lánh nạn, khi thảm họa xảy ra ta sẽ trở nên luống cuống.
|
| 1352 |
一種
NHẤT CHỦNG
1. (N) Một loại, một dạng; có phần nào đó (như một kiểu)
|
彼の皮肉まじりの言い方は、一種の照れ隠しのようなものだと周りは理解している。
Cách nói pha chút mỉa mai của anh ấy được mọi người xung quanh hiểu như một kiểu che giấu sự ngượng ngùng.
|
| 1353 |
一帯
NHẤT ĐỚI
1. (N) Cả một vùng, toàn vùng
|
大型の台風が接近し、沿岸一帯に暴風警報が発令された。
Cơn bão lớn đến gần, cảnh báo gió mạnh đã được ban bố trên toàn vùng ven biển.
|
| 1354 |
一変
NHẤT BIẾN
1. (N, ~する) Sự thay đổi hoàn toàn, biến đổi hẳn
|
一晩降り続いた大雪で、見慣れた街の風景は一変してしまった。
Sau trận tuyết lớn rơi suốt một đêm, khung cảnh quen thuộc của thành phố đã thay đổi hoàn toàn.
|
| 1355 |
遺伝
DI TRUYỀN
1. (N, ~する) Sự di truyền
|
体質や病気のかかりやすさには遺伝が関係していると言われるが、生活習慣の影響も無視できない。
Người ta nói thể chất và mức độ dễ mắc bệnh có liên quan đến di truyền, nhưng cũng không thể bỏ qua ảnh hưởng của thói quen sinh hoạt.
|
| 1356 |
営み
DOANH
1. (N) Hoạt động (sinh sống), công việc, sinh hoạt thường nhật
|
自然の中で季節とともに変化する人々の営みは、何世紀にもわたって受け継がれてきた。
Hoạt động sinh sống của con người, biến đổi theo mùa trong lòng tự nhiên, đã được kế thừa qua nhiều thế kỷ.
|
| 1357 |
異変
DỊ BIẾN
1. (N) Sự cố, tai biến, sự kiện bất thường
|
海水温の上昇にともない、各地の生態系に深刻な異変が現れ始めている。
Cùng với sự gia tăng nhiệt độ nước biển, những biến đổi bất thường nghiêm trọng đã bắt đầu xuất hiện trong các hệ sinh thái khắp nơi.
|
| 1358 |
植える
THỰC
1. (V) Trồng cây
|
砂漠化を食い止めるため、現地の住民と協力して何万本もの苗木を植える活動が続けられている。
Để ngăn chặn sa mạc hóa, hoạt động trồng hàng vạn cây con phối hợp với cư dân địa phương vẫn đang được tiếp tục.
|
| 1359 |
失う
THẤT
1. (V) Đánh mất, mất đi
|
度重なる森林伐採によって、多くの野生動物が生息地を失いつつある。
Do nạn chặt phá rừng liên tiếp, nhiều loài động vật hoang dã đang dần mất đi nơi sinh sống.
|
| 1360 |
産む
SẢN
1. (V) Sinh, đẻ
|
ウミガメは長い旅を経て生まれた砂浜に戻り、そこで卵を産むと言われている。
Người ta nói rùa biển sau hành trình dài sẽ quay về bãi cát nơi chúng được sinh ra và đẻ trứng tại đó.
|
| 1361 |
エコ
— (gốc: eco)
1. (N, Na) Sinh thái, thân thiện với môi trường
|
電気の無駄遣いを減らすといった身近なエコの取り組みが、積み重なれば大きな効果を生む。
Những hành động thân thiện với môi trường gần gũi như giảm lãng phí điện, nếu tích lũy lại sẽ tạo ra hiệu quả lớn.
|
| 1362 |
沿岸
DUYÊN NGẠN
1. (N) Bờ biển, ven biển; vùng duyên hải
|
この沿岸地域は豊かな漁場に恵まれ、古くから漁業で栄えてきた。
Vùng ven biển này được ban tặng ngư trường trù phú, từ xưa đã phồn thịnh nhờ nghề cá.
|
| 1363 |
生い茂る
SINH MẬU
1. (V) Mọc um tùm, mọc rậm rạp
|
手入れを怠った庭には雑草が生い茂り、もとの面影はすっかり失われていた。
Khu vườn bị bỏ bê chăm sóc đã mọc đầy cỏ dại um tùm, dáng vẻ ban đầu đã hoàn toàn biến mất.
|
| 1364 |
沖
TRÙNG
1. (N) Ngoài khơi
|
漁船は夜明け前に港を出て、はるか沖まで漁に出かけていった。
Tàu cá rời cảng trước lúc bình minh và ra tận ngoài khơi xa để đánh bắt.
|
| 1365 |
起きる
KHỞI
1. (V) Thức dậy, ngủ dậy
2. (V) Xảy ra, phát sinh
|
毎朝決まった時間に起きる習慣を身につけると、一日を有効に使えるようになる。
Khi tạo được thói quen thức dậy vào một giờ cố định mỗi sáng, ta sẽ tận dụng được một ngày một cách hiệu quả.
予期せぬ事故が起きたときに冷静に対応できるよう、日頃から訓練を重ねておく必要がある。
Cần thường xuyên rèn luyện để có thể ứng phó bình tĩnh khi xảy ra tai nạn ngoài dự kiến.
|
| 1366 |
雄
HÙNG
1. (N) Giống đực, con đực
|
この種の鳥は、雄が鮮やかな羽の色で雌の気を引くという習性を持っている。
Loài chim này có tập tính con đực dùng màu lông rực rỡ để thu hút sự chú ý của con cái.
|
| 1367 |
汚染
Ô NHIỄM
1. (N, ~する) Sự ô nhiễm
|
工場から排出される有害物質が河川を汚染し、下流の生態系に大きな打撃を与えた。
Các chất độc hại thải ra từ nhà máy đã làm ô nhiễm sông ngòi, gây tổn hại lớn cho hệ sinh thái vùng hạ lưu.
|
| 1368 |
襲う
TẬP
1. (V) Tấn công, ập đến, tập kích
|
巨大な津波が沿岸の町を襲い、一瞬にして多くの家屋を飲み込んだ。
Cơn sóng thần khổng lồ ập vào thị trấn ven biển, trong nháy mắt đã nhấn chìm nhiều ngôi nhà.
|
| 1369 |
オゾン層
— (gốc: ozone)
1. (N) Tầng ô-zôn
|
オゾン層は太陽からの有害な紫外線を吸収し、地上の生命を守る重要な役割を果たしている。
Tầng ô-zôn hấp thụ tia tử ngoại có hại từ mặt trời và đóng vai trò quan trọng trong việc bảo vệ sự sống trên mặt đất.
|
| 1370 |
及ぶ
CẬP
1. (V) Đạt đến, kéo dài, lan ra (mức độ, phạm vi)
|
長雨による被害は農作物のみならず、観光業全体にまで及んだ。
Thiệt hại do mưa kéo dài không chỉ với nông sản mà còn lan rộng đến toàn bộ ngành du lịch.
|
| 1371 |
及ぼす
CẬP
1. (V) Gây ra, có ảnh hưởng đến (cho cái gì đó)
|
地球温暖化は農業や漁業など、さまざまな産業に深刻な影響を及ぼしている。
Sự ấm lên toàn cầu đang gây ra ảnh hưởng nghiêm trọng đến nhiều ngành như nông nghiệp và ngư nghiệp.
|
| 1372 |
恩恵
ÂN HUỆ
1. (N) Ân huệ, lợi ích, ơn
|
私たちは豊かな自然の恩恵を受けて暮らしている以上、それを次の世代に残す責任がある。
Vì chúng ta đang sống nhờ ân huệ của thiên nhiên trù phú, nên có trách nhiệm để lại điều đó cho thế hệ sau.
|
| 1373 |
温室効果
ÔN THẤT HIỆU QUẢ
1. (N) Hiệu ứng nhà kính
|
二酸化炭素などの温室効果ガスの増加が、地球の平均気温を押し上げる原因とされている。
Sự gia tăng các khí gây hiệu ứng nhà kính như cacbonic được cho là nguyên nhân đẩy nhiệt độ trung bình của Trái Đất lên cao.
|
| 1374 |
温帯
ÔN ĐỚI
1. (N) Vùng ôn đới
|
温帯に属するこの地域は四季の変化がはっきりしており、農業に適した気候を備えている。
Vùng này thuộc đới ôn hòa có sự thay đổi bốn mùa rõ rệt, sở hữu khí hậu thích hợp cho nông nghiệp.
|
| 1375 |
温暖化
ÔN NOÃN HÓA
1. (N, ~する) Hiện tượng ấm lên (toàn cầu)
|
温暖化の進行を抑えるためには、各国が協調して排出量の削減に取り組む必要がある。
Để kìm hãm tiến trình ấm lên toàn cầu, các nước cần phối hợp với nhau để cắt giảm lượng khí thải.
|
| 1376 |
温和
ÔN HÒA
1. (Na) Ôn hòa, dịu dàng (khí hậu, tính cách)
|
この島は一年を通じて温和な気候に恵まれ、多くの観光客が訪れる。
Hòn đảo này được ban cho khí hậu ôn hòa suốt cả năm, thu hút nhiều khách du lịch ghé thăm.
|
| 1377 |
貝
BỐI
1. (N) Con sò, vỏ sò, loài có vỏ
|
干潮の時間になると、多くの家族が浅瀬で貝を採る光景が見られる。
Vào lúc thủy triều rút, có thể thấy cảnh nhiều gia đình bắt sò ở vùng nước nông.
|
| 1378 |
海岸
HẢI NGẠN
1. (N) Bờ biển
|
台風の接近にともない、海岸付近では高波に十分注意するよう呼びかけられている。
Cùng với việc bão đến gần, người ta kêu gọi hết sức chú ý đến sóng lớn ở khu vực gần bờ biển.
|
| 1379 |
解消
GIẢI TIÊU
1. (N, ~する) Sự giải quyết, xóa bỏ; giải tỏa (căng thẳng, mâu thuẫn)
|
適度な運動は日頃たまったストレスを解消し、心身の健康を保つのに役立つ。
Vận động vừa phải giúp giải tỏa căng thẳng tích tụ thường ngày, có ích cho việc giữ gìn sức khỏe thể chất và tinh thần.
|
| 1380 |
海面
HẢI DIỆN
1. (N) Bề mặt biển, mặt nước biển
|
極地の氷が溶け続ければ、海面が上昇し、低地の都市が水没する恐れがある。
Nếu băng ở vùng cực tiếp tục tan, mực nước biển sẽ dâng lên, có nguy cơ nhấn chìm các thành phố vùng trũng.
|
| 1381 |
海洋
HẢI DƯƠNG
1. (N) Biển, đại dương
|
海洋に流れ込むプラスチックごみは、魚や海鳥の体内に蓄積し、深刻な問題となっている。
Rác nhựa trôi ra đại dương tích tụ trong cơ thể cá và chim biển, đã trở thành vấn đề nghiêm trọng.
|
| 1382 |
海流
HẢI LƯU
1. (N) Hải lưu, dòng biển
|
暖かい海流と冷たい海流がぶつかる海域は、豊富な魚介類が集まる好漁場となる。
Vùng biển nơi hải lưu nóng và hải lưu lạnh gặp nhau trở thành ngư trường dồi dào tập trung nhiều hải sản.
|
| 1383 |
輝く
HUY
1. (V) Tỏa sáng, lấp lánh, rực rỡ
|
雲ひとつない夜空に無数の星が輝く様子は、都会ではめったに見られない。
Cảnh vô số ngôi sao lấp lánh trên bầu trời đêm không một gợn mây là điều hiếm khi thấy được ở thành phố.
|
| 1384 |
確率
XÁC SUẤT
1. (N) Xác suất
|
天気予報では、明日雨が降る確率は七十パーセントと伝えられている。
Theo dự báo thời tiết, xác suất ngày mai trời mưa được thông báo là bảy mươi phần trăm.
|
| 1385 |
囲む
VI
1. (V) Vây quanh, bao quanh
|
四方を険しい山に囲まれたこの村は、長い間外部との交流が乏しかった。
Ngôi làng này bị núi non hiểm trở bao quanh bốn phía, trong thời gian dài rất ít giao lưu với bên ngoài.
|
| 1386 |
火山
HỎA SƠN
1. (N) Núi lửa
|
火山の噴火によって噴出した火山灰は、広範囲にわたって農作物に被害をもたらした。
Tro núi lửa phun ra do sự phun trào đã gây thiệt hại cho nông sản trên một phạm vi rộng.
|
| 1387 |
果実
QUẢ THỰC
1. (N) Trái cây, quả
|
日当たりと水はけのよい斜面では、甘みの強い果実がよく育つと言われている。
Người ta nói trên những sườn dốc nhiều nắng và thoát nước tốt, trái cây có vị ngọt đậm sẽ phát triển tốt.
|
| 1388 |
河川
HÀ XUYÊN
1. (N) Sông ngòi
|
豪雨によって河川の水位が急激に上昇し、周辺の住民に避難勧告が出された。
Do mưa lớn, mực nước sông dâng lên đột ngột, lệnh khuyến cáo sơ tán đã được ban cho cư dân khu vực xung quanh.
|
| 1389 |
傾く
KHUYNH
1. (V) Nghiêng, xiêu vẹo
2. (V) Có khuynh hướng, ngả về phía
|
地盤が緩んだせいで、長年建っていた古い家が少しずつ傾き始めた。
Do nền đất bị mềm đi, ngôi nhà cũ đứng vững nhiều năm đã bắt đầu nghiêng dần.
議論を重ねるうちに、委員会の意見はしだいに計画の見直しへと傾いていった。
Trong quá trình thảo luận nhiều lần, ý kiến của ủy ban dần ngả về phía xem xét lại kế hoạch.
|
| 1390 |
花粉
HOA PHẤN
1. (N) Phấn hoa
|
春先になると大量の花粉が飛散し、多くの人がくしゃみや鼻水に悩まされる。
Khi đầu xuân đến, một lượng lớn phấn hoa phát tán, khiến nhiều người khổ sở vì hắt hơi và sổ mũi.
|
| 1391 |
雷
LÔI
1. (N) Sấm sét
|
遠くの空で雷が鳴り始めたので、選手たちは急いで屋内へ避難した。
Vì sấm bắt đầu nổ ở bầu trời xa, các vận động viên vội vã lánh vào trong nhà.
|
| 1392 |
枯れる
KHÔ
1. (V) Héo úa, khô héo (cây cỏ)
|
長く雨が降らない日が続いたため、庭の花も畑の作物もすっかり枯れてしまった。
Vì nhiều ngày liền không có mưa, cả hoa trong vườn lẫn cây trồng ngoài ruộng đều héo khô hoàn toàn.
|
| 1393 |
環境
HOÀN CẢNH
1. (N) Môi trường
|
経済の発展と環境の保全をどう両立させるかが、現代社会の大きな課題である。
Làm thế nào để dung hòa giữa phát triển kinh tế và bảo vệ môi trường là một bài toán lớn của xã hội hiện đại.
|
| 1394 |
観察
QUAN SÁT
1. (N, ~する) Sự quan sát
|
研究者たちは何年もかけて渡り鳥の行動を観察し、貴重なデータを蓄積してきた。
Các nhà nghiên cứu đã bỏ ra nhiều năm để quan sát hành vi của các loài chim di cư và tích lũy được dữ liệu quý giá.
|
| 1395 |
乾燥
CAN TÁO
1. (N, ~する) Sự khô hạn, sự làm khô; tình trạng khô
|
冬は空気が乾燥しやすく、火の取り扱いには普段以上の注意が必要だ。
Mùa đông không khí dễ khô, nên việc sử dụng lửa cần chú ý hơn bình thường.
|
| 1396 |
干ばつ
CAN BẠT
1. (N) Hạn hán
|
記録的な干ばつにより各地で水不足が深刻化し、農作物の収穫が大幅に減少した。
Do hạn hán kỷ lục, tình trạng thiếu nước trầm trọng ở khắp nơi, khiến thu hoạch nông sản giảm sút mạnh.
|
| 1397 |
寒冷前線
HÀN LÃNH TIỀN TUYẾN
1. (N) Frông lạnh (khối không khí lạnh)
|
寒冷前線の通過にともない、気温が急激に下がり、激しい雨が降る見込みだ。
Cùng với sự đi qua của frông lạnh, nhiệt độ dự kiến sẽ giảm đột ngột và có mưa to.
|
| 1398 |
気圧
KHÍ ÁP
1. (N) Áp suất không khí, khí áp
|
気圧が急に低くなると頭痛を感じる人も多く、天候の変化と体調には密接な関係がある。
Nhiều người cảm thấy đau đầu khi khí áp giảm đột ngột, sự thay đổi thời tiết và tình trạng cơ thể có mối liên hệ mật thiết.
|
| 1399 |
気温
KHÍ ÔN
1. (N) Nhiệt độ không khí
|
都市部では建物やアスファルトの影響で、周辺より気温が高くなる現象が見られる。
Ở khu vực đô thị, do ảnh hưởng của các tòa nhà và nhựa đường, xuất hiện hiện tượng nhiệt độ cao hơn vùng xung quanh.
|
| 1400 |
気候
KHÍ HẬU
1. (N) Khí hậu
|
近年の急激な気候変動は、世界各地に異常気象をもたらしていると指摘されている。
Người ta chỉ ra rằng biến đổi khí hậu đột ngột những năm gần đây đang gây ra thời tiết bất thường ở khắp nơi trên thế giới.
|