Trí Lữ Nihongo • EJU Từ Vựng

Bài 29 · Từ Vựng EJU

Phần học gồm 50 từ (STT 1401–1450). Mỗi từ có Furigana, Âm Hán Việt, nghĩa Tiếng Việt, câu ví dụ N2–N1 có dịch, và nút 🔊 nghe giọng Nhật.

Bài 29/62 STT 1401–1450 50 từ 🔊 Audio Neural2
STT Từ vựng • Âm Hán • Nghĩa Câu Ví dụ & Dịch nghĩa
1401
希少きしょう HI THIỂU
1. (Na) Quý hiếm, hiếm có
このもりには絶滅ぜつめつ危惧きぐされる希少きしょう動植物どうしょくぶつ数多かずおお生息せいそくしている。
Trong khu rừng này sinh sống nhiều loài động thực vật quý hiếm đang bị đe dọa tuyệt chủng.
1402
気象きしょう KHÍ TƯỢNG
1. (N) Khí tượng
気象きしょうちょう今後こんご台風たいふう進路しんろについて、最新さいしん情報じょうほう注意ちゅういするようびかけた。
Cơ quan khí tượng kêu gọi chú ý đến thông tin mới nhất về đường đi sắp tới của cơn bão.
1403
季節きせつ QUÝ TIẾT
1. (N) Mùa trong năm
季節きせつ移り変うつりかわりとともにはなわっていく様子ようすは、四季しきのあるくにならではのたのしみだ。
Cảnh những loài hoa nở thay đổi theo sự chuyển mùa là niềm vui chỉ có ở những nước có bốn mùa.
1404
きた半球はんきゅう BẮC BÁN CẦU
1. (N) Bắc bán cầu
きた半球はんきゅうなつむかえるとき、みなみ半球はんきゅうではちょうどふゆ季節きせつとなる。
Khi bắc bán cầu đón mùa hè thì ở nam bán cầu lại đúng vào mùa đông.
1405
寄付きふ KÍ PHÓ
1. (N, ~する) Sự quyên góp, ủng hộ
被災ひさい復興ふっこう支援しえんするため、おおくの企業きぎょう個人こじんから多額たがく寄付きふせられた。
Để hỗ trợ tái thiết vùng bị thiên tai, nhiều khoản quyên góp lớn đã được gửi đến từ các doanh nghiệp và cá nhân.
1406
絶滅ぜつめつ TUYỆT DIỆT
1. (N, ~する) Sự tuyệt chủng
乱獲らんかく環境かんきょう破壊はかいによって、おおくの野生やせい生物せいぶつ絶滅ぜつめつ危機ききひんしている。
Do săn bắt bừa bãi và phá hoại môi trường, nhiều sinh vật hoang dã đang đứng trước nguy cơ tuyệt chủng.
1407
救助きゅうじょ CỨU TRỢ
1. (N, ~する) Sự cứu trợ, cứu hộ
大雨おおあめ孤立こりつした集落しゅうらく住民じゅうみんは、ヘリコプターによって無事ぶじ救助きゅうじょされた。
Cư dân của ngôi làng bị cô lập vì mưa lớn đã được cứu hộ an toàn bằng trực thăng.
1408
共存きょうぞん CỘNG TỒN
1. (N, ~する) Sự cùng tồn tại, chung sống hòa bình
人間にんげん自然しぜん共存きょうぞんしていくためには、資源しげん使つかいすぎない持続じぞく可能かのうらしかたもとめられる。
Để con người chung sống cùng thiên nhiên, cần một lối sống bền vững không sử dụng quá mức tài nguyên.
1409
魚介ぎょかいるい NGƯ GIỚI LOẠI
1. (N) Hải sản, đồ biển
この港町みなとまちでは、あされたばかりの新鮮しんせん魚介ぎょかいるいやすあじわうことができる。
Ở thị trấn cảng này, có thể thưởng thức hải sản tươi vừa đánh bắt buổi sáng với giá rẻ.
1410
きり VỤ
1. (N) Sương mù
ふかきりつつまれた山道さんどうでは視界しかいがきかず、運転うんてんには細心さいしん注意ちゅうい必要ひつようだ。
Trên con đường núi bị sương mù dày bao phủ, tầm nhìn bị hạn chế nên lái xe cần hết sức thận trọng.
1411
緊急きんきゅう KHẨN CẤP
1. (N, Na) Khẩn cấp, cấp bách
地震じしん発生はっせい直後ちょくご政府せいふ緊急きんきゅう対策たいさく本部ほんぶ設置せっちし、被害ひがい状況じょうきょう把握はあくわれた。
Ngay sau khi động đất xảy ra, chính phủ đã lập ban chỉ huy ứng phó khẩn cấp và gấp rút nắm bắt tình hình thiệt hại.
1412
区域くいき KHU VỰC
1. (N) Khu vực, phạm vi được phân định
この区域くいき貴重きちょう生態せいたいけいまもるため、一般いっぱん立ち入たちいりがきびしく制限せいげんされている。
Khu vực này bị hạn chế nghiêm ngặt việc người thường ra vào nhằm bảo vệ hệ sinh thái quý giá.
1413
空洞くうどう KHÔNG ĐỘNG
1. (N) Hang hốc, lỗ hổng, khoảng rỗng
長年ながねん浸食しんしょくによって、岩盤がんばん内部ないぶにはおおきな空洞くうどうができていた。
Do sự xói mòn trong nhiều năm, bên trong lớp đá nền đã hình thành một khoảng rỗng lớn.
1414
くずれる BĂNG
1. (V) Sụp đổ, sạt lở; (thời tiết) trở xấu
大雨おおあめ地盤じばんゆるみ、斜面しゃめんくずれて道路どうろ寸断すんだんされてしまった。
Mưa lớn làm nền đất mềm đi, sườn dốc sạt lở khiến con đường bị chia cắt.
1415
くだ TOÁI
1. (V) Đập vỡ, nghiền nát
2. (V) Làm cho dễ hiểu, diễn giải đơn giản
なみいわ打ち付うちつけ、しろ飛沫しぶきこまかくくだきながら砂浜すなはまへと押し寄おしよせてきた。
Sóng đập vào đá, vỡ tan thành những bọt nước trắng xóa nhỏ li ti rồi ào ạt xô vào bãi cát.
専門せんもんてき内容ないよう初心しょしんしゃにもわかるようくだいて説明せつめいするのは、おもいのほかむずかしい。
Việc diễn giải nội dung chuyên môn cho dễ hiểu để cả người mới cũng nắm được hóa ra lại khó hơn tưởng tượng.
1416
クラゲ
1. (N) Con sứa
なつわりになるとうみにクラゲがえるため、遊泳ゆうえいには十分じゅうぶんをつけたほうがよい。
Khi cuối hè đến, sứa ở biển tăng lên nhiều, nên khi bơi cần hết sức cẩn thận.
1417
経度けいど KINH ĐỘ
1. (N) Kinh độ
経度けいどじゅうちがうごとに、おおよそいち時間じかん時差じさしょうじる計算けいさんになる。
Theo cách tính, cứ kinh độ chênh nhau mười lăm độ thì phát sinh chênh lệch khoảng một tiếng đồng hồ.
1418
系統けいとう HỆ THỐNG
1. (N) Hệ thống, dòng dõi, phả hệ; trật tự
この研究けんきゅうでは、さまざまな生物せいぶつ遺伝いでん情報じょうほう比較ひかくし、進化しんか系統けいとうあきらかにしようとしている。
Nghiên cứu này so sánh thông tin di truyền của nhiều sinh vật, nhằm làm sáng tỏ phả hệ tiến hóa.
1419
警報けいほう CẢNH BÁO
1. (N) Cảnh báo (bão, sóng thần, lũ lụt...)
大津おおつ警報けいほう発令はつれいされると、住民じゅうみんはただちに高台たかだい避難ひなんしなければならない。
Khi cảnh báo sóng thần lớn được ban bố, cư dân phải lập tức sơ tán lên vùng cao.
1420
けわしい HIỂM
1. (A) Dựng đứng, hiểm trở (địa hình)
2. (A) Nghiêm khắc, cau có (nét mặt, tình thế)
けわしい山道さんどうなん時間じかんのぼつづけて、ようやく頂上ちょうじょうにたどりいた。
Sau khi leo con đường núi hiểm trở suốt mấy tiếng đồng hồ, cuối cùng cũng đến được đỉnh.
交渉こうしょう行き詰いきづまり、出席しゅっせきしゃたちの表情ひょうじょうはしだいにけわしくなっていった。
Cuộc đàm phán đi vào bế tắc, nét mặt của những người tham dự dần trở nên căng thẳng.
1421
現象げんしょう HIỆN TƯỢNG
1. (N) Hiện tượng
これまで説明せつめいのつかなかった自然しぜん現象げんしょうが、科学かがく進歩しんぽによって次々つぎつぎ解明かいめいされている。
Những hiện tượng tự nhiên trước đây chưa giải thích được, nhờ sự tiến bộ của khoa học, đang lần lượt được làm sáng tỏ.
1422
豪雨ごうう HÀO VŨ
1. (N) Mưa rất to, mưa như trút nước
記録きろくてき豪雨ごううによって各地かくち河川かせん氾濫はんらんし、こう範囲はんい浸水しんすいする被害ひがいた。
Do trận mưa lớn kỷ lục, sông ngòi nhiều nơi tràn bờ, gây thiệt hại ngập lụt trên phạm vi rộng.
1423
光景こうけい QUANG CẢNH
1. (N) Quang cảnh, cảnh tượng
夕日ゆうひまったうみ一面いちめん金色きんいろかがや光景こうけいは、言葉ことばにできないほどうつくしかった。
Cảnh tượng mặt biển nhuộm ánh hoàng hôn lấp lánh một màu vàng kim đẹp đến mức không thể diễn tả thành lời.
1424
洪水こうずい HỒNG THỦY
1. (N) Lũ lụt
堤防ていぼう決壊けっかいしたことでだい規模きぼ洪水こうずい発生はっせいし、市街しがい大半たいはんみずかった。
Việc đê bị vỡ đã gây ra trận lũ lớn, phần lớn khu phố bị ngập trong nước.
1425
降水こうすいりょう GIÁNG THỦY LƯỢNG
1. (N) Lượng mưa
今年ことし梅雨つゆ例年れいねんくらべて降水こうすいりょう極端きょくたんすくなく、各地かくちみず不足ふそく心配しんぱいされている。
Mùa mưa năm nay có lượng mưa cực kỳ ít so với mọi năm, tình trạng thiếu nước đang được lo ngại ở khắp nơi.
1426
広大こうだい QUẢNG ĐẠI
1. (Na) Rộng lớn, bao la
地平ちへいせんまでつづ広大こうだい草原そうげんには、無数むすう野生やせい動物どうぶつれをなしてらしている。
Trên thảo nguyên bao la trải dài đến tận chân trời, vô số động vật hoang dã sống thành từng đàn.
1427
行動こうどう HÀNH ĐỘNG
1. (N, ~する) Hành động
気候きこう変動へんどう食い止くいとめるためには、議論ぎろんだけでなく一人一人ひとりひとり具体ぐたいてき行動こうどうかせない。
Để ngăn chặn biến đổi khí hậu, không chỉ tranh luận mà hành động cụ thể của từng người là không thể thiếu.
1428
交配こうはい GIAO PHỐI
1. (N, ~する) Sự giao phối, lai tạo giống
研究けんきゅうしょでは、病気びょうきつよ品種ひんしゅ作り出つくりだすため、ことなる系統けいとう植物しょくぶつ交配こうはいさせている。
Tại viện nghiên cứu, để tạo ra giống có sức kháng bệnh cao, người ta cho lai tạo các dòng thực vật khác nhau.
1429
合流ごうりゅう HỢP LƯU
1. (N, ~する) Sự hợp lưu, nơi hợp dòng sông; sự nhập lại
ふたつのかわ合流ごうりゅうする地点ちてん水量すいりょうおおく、むかしから水運すいうん要所ようしょとしてさかえてきた。
Điểm hợp lưu của hai con sông có lưu lượng nước lớn, từ xưa đã phồn thịnh như một trọng điểm giao thông đường thủy.
1430
国土こくど QUỐC THỔ
1. (N) Lãnh thổ quốc gia
このくに国土こくど大半たいはん山地さんちめられており、平野へいやはごくかぎられた地域ちいきにしかない。
Phần lớn lãnh thổ nước này bị núi non chiếm giữ, đồng bằng chỉ có ở những khu vực rất hạn chế.
1431
骨格こっかく CỐT CÁCH
1. (N) Bộ xương, khung xương; cấu trúc cơ bản
発掘はっくつされた恐竜きょうりゅう骨格こっかくから、当時とうじ生態せいたいおおきさがくわしく推定すいていできる。
Từ bộ xương khủng long được khai quật, có thể suy đoán chi tiết về tập tính và kích thước thời bấy giờ.
1432
痕跡こんせき NGÂN TÍCH
1. (N) Dấu vết, vết tích
この地層ちそうからは、かつてこの一帯いったいうみであったことをしめ痕跡こんせき数多かずおおつかっている。
Từ tầng địa chất này, người ta tìm thấy nhiều dấu vết cho thấy cả vùng này trước đây từng là biển.
1433
昆虫こんちゅう CÔN TRÙNG
1. (N) Côn trùng
多様たよう昆虫こんちゅう生息せいそくしていることは、そのもり健全けんぜん生態せいたいけいたもっているあかしでもある。
Việc có nhiều loài côn trùng đa dạng sinh sống cũng là minh chứng cho thấy khu rừng đó đang duy trì một hệ sinh thái lành mạnh.
1434
災害さいがい TAI HẠI
1. (N) Thảm họa, tai họa, thiên tai
自然しぜん災害さいがいはいつこるか予測よそくむずかしいため、日頃ひごろからのそなえがなんより重要じゅうようである。
Vì thiên tai khó dự đoán được khi nào xảy ra, nên sự chuẩn bị từ thường ngày là quan trọng hơn cả.
1435
採集さいしゅう THÁI TẬP
1. (N, ~する) Sự sưu tầm, thu thập (mẫu vật)
夏休なつやすみの自由じゆう研究けんきゅうで、ちかくの雑木ぞうきりん昆虫こんちゅう採集さいしゅうかけた。
Trong bài nghiên cứu tự chọn dịp nghỉ hè, tôi đã đi đến khu rừng tạp gần nhà để thu thập côn trùng.
1436
再生さいせい TÁI SINH
1. (N, ~する) Sự tái sinh, hồi sinh
2. (N, ~する) Sự tái chế
3. (N, ~する) Phát lại, mở lại (âm thanh, video)
トカゲはてきおそわれて切り離きりはなしても、しばらくすると再生さいせいする能力のうりょくっている。
Thằn lằn có khả năng khi bị kẻ thù tấn công, dù phải đứt đuôi thì sau một thời gian đuôi sẽ tái sinh.
かぎりある資源しげん大切たいせつにするため、古紙こし回収かいしゅうして再生さいせいつく取り組とりくみがひろがっている。
Để trân trọng nguồn tài nguyên có hạn, hoạt động thu gom giấy cũ để làm giấy tái chế đang lan rộng.
講演こうえん録音ろくおんあとからなん再生さいせいして、内容ないようをしっかり復習ふくしゅうした。
Tôi đã phát lại bản ghi âm buổi diễn thuyết nhiều lần về sau để ôn tập kỹ nội dung.
1437
さい利用りよう TÁI LỢI DỤNG
1. (N, ~する) Sự tái sử dụng
雨水あまみずをためてにわみずやりにさい利用りようすれば、水道すいどうだい節約せつやくにもつながる。
Nếu tích nước mưa để tái sử dụng cho việc tưới vườn thì cũng giúp tiết kiệm tiền nước.
1438
さか PHẢN
1. (N) Con dốc
きゅうさか自転じてんしゃのぼるのは大変たいへんだが、くだるときの爽快そうかいかん格別かくべつだ。
Đạp xe lên con dốc cao thì vất vả, nhưng cảm giác sảng khoái khi đổ dốc thì thật đặc biệt.
1439
作物さくもつ TÁC VẬT
1. (N) Hoa màu, cây trồng, nông sản
異常いじょう気象きしょう影響えいきょう作物さくもつ生育せいいくおくれ、今年ことし収穫しゅうかくりょう大幅おおはば落ち込おちこんだ。
Do ảnh hưởng của thời tiết bất thường, cây trồng phát triển chậm, sản lượng thu hoạch năm nay giảm sút mạnh.
1440
THỨ
1. (V) Đâm, chích, đốt (côn trùng)
くさむらに用意よういはいるとはちされることがあるので、長袖ながそでたほうがよい。
Nếu bất cẩn đi vào bụi cỏ, có thể bị muỗi hoặc ong đốt, nên mặc áo dài tay thì hơn.
1441
錯覚さっかく THÁC GIÁC
1. (N, ~する) Ảo giác, sự nhầm tưởng
おなながさのせんでも、両端りょうたんかたちによってながさがちがってえる錯覚さっかくはよくられている。
Ảo giác về việc hai đường thẳng cùng độ dài nhưng trông khác nhau tùy theo hình dạng hai đầu là điều khá nổi tiếng.
1442
砂漠さばく SA MẠC
1. (N) Sa mạc
砂漠さばくではひるよる寒暖かんだんはげしく、生き物いきもの過酷かこく環境かんきょう適応てきおうしてきている。
Ở sa mạc, chênh lệch nóng lạnh giữa ngày và đêm rất lớn, các sinh vật sống bằng cách thích nghi với môi trường khắc nghiệt.
1443
サンゴしょう — (gốc: san hô)
1. (N) Rạn san hô
海水かいすいおん上昇じょうしょうによって、色鮮いろあざやかだったサンゴしょうしろ変色へんしょくしてしまう現象げんしょう各地かくち報告ほうこくされている。
Hiện tượng rạn san hô vốn rực rỡ sắc màu bị bạc trắng do nhiệt độ nước biển tăng đang được báo cáo ở khắp nơi.
1444
酸素さんそ TOAN TỐ
1. (N) Khí oxy
森林しんりん酸化さんか炭素たんそ吸収きゅうしゅうして酸素さんそ生み出うみだすため、「地球ちきゅうはい」ともばれている。
Rừng hấp thụ khí cacbonic và tạo ra oxy, nên còn được gọi là “lá phổi của Trái Đất”.
1445
産卵さんらん SẢN NOÃN
1. (N, ~する) Sự đẻ trứng
さけ産卵さんらんのために、まれ故郷こきょうかわ何百なんびゃくキロもさかのぼってくる。
Cá hồi ngược dòng con sông quê hương nơi chúng sinh ra hàng trăm cây số để đẻ trứng.
1446
しお TRIỀU
1. (N) Thủy triều; nước biển
しお満ち引みちひきはつき引力いんりょくふか関係かんけいしており、いちにちかいずつ繰り返くりかえされる。
Sự lên xuống của thủy triều liên quan sâu sắc đến lực hút của mặt trăng, lặp lại hai lần mỗi ngày.
1447
識別しきべつ THỨC BIỆT
1. (N, ~する) Sự nhận dạng, phân biệt
最新さいしんのカメラは動物どうぶつ種類しゅるい自動じどう識別しきべつし、生態せいたい調査ちょうさ活用かつようされている。
Máy quay đời mới tự động nhận dạng chủng loại động vật và được tận dụng trong điều tra sinh thái.
1448
資源しげん TƯ NGUYÊN
1. (N) Tài nguyên
かぎりある資源しげん未来みらい世代せだいのこすため、無駄遣むだづかいをらす努力どりょくもとめられている。
Để giữ lại nguồn tài nguyên có hạn cho thế hệ tương lai, người ta cần nỗ lực giảm bớt sự lãng phí.
1449
時差じさ THỜI SAI
1. (N) Sự chênh lệch múi giờ
日本にっぽんとヨーロッパではおおきな時差じさがあるため、到着とうちゃくしばらくは体調たいちょうくずしやすい。
Giữa Nhật Bản và châu Âu có chênh lệch múi giờ lớn, nên sau khi đến nơi một thời gian dễ bị mệt mỏi.
1450
地震じしん ĐỊA CHẤN
1. (N) Động đất
おおきな地震じしんきたときは、まず安全あんぜん確保かくほし、あわててそと飛び出とびださないことが大切たいせつだ。
Khi xảy ra động đất lớn, điều quan trọng trước tiên là đảm bảo an toàn cho bản thân và không hoảng loạn lao ra ngoài.