Phần học gồm 50 từ (STT 1451–1500). Mỗi từ có Furigana, Âm Hán Việt, nghĩa Tiếng Việt, câu ví dụ N2–N1 có dịch, và nút 🔊 nghe giọng Nhật.
| STT | Từ vựng • Âm Hán • Nghĩa | Câu Ví dụ & Dịch nghĩa |
|---|---|---|
| 1451 |
沈む
TRẦM
1. (V) Chìm, lặn (xuống nước)
2. (V) (Mặt trời) lặn
3. (V) Chìm đắm trong đau buồn, u sầu
|
大雨で増水した川に流された木は、あっという間に水底へと沈んでいった。
Cây bị cuốn trôi xuống dòng sông dâng cao vì mưa lớn đã chìm xuống đáy nước trong nháy mắt.
水平線の向こうに夕日が静かに沈んでいく光景は、何度見ても心を打たれる。
Khung cảnh mặt trời chiều lặng lẽ lặn xuống phía sau đường chân trời, dù xem bao nhiêu lần vẫn khiến lòng người xao xuyến.
長年連れ添った相棒を失い、彼はしばらく悲しみに沈んだ表情を見せていた。
Mất đi người bạn đồng hành gắn bó nhiều năm, anh ấy mang vẻ mặt chìm trong đau buồn suốt một thời gian.
|
| 1452 |
自然
TỰ NHIÊN
1. (N) Tự nhiên, thiên nhiên
2. (Na) Tự nhiên, không gò bó, không gượng ép
|
都会の喧騒を離れ、手つかずの自然に囲まれて過ごす時間は、何にも代えがたい。
Khoảng thời gian rời xa sự ồn ào nơi đô thị, sống giữa thiên nhiên còn nguyên sơ là điều không gì sánh được.
彼女は初対面の人とでも自然に会話を続けられる、社交的な性格だ。
Cô ấy có tính cách hòa đồng, ngay cả với người mới gặp lần đầu cũng có thể trò chuyện một cách tự nhiên.
|
| 1453 |
子孫
TỬ TÔN
1. (N) Con cháu, hậu duệ
|
豊かな自然環境を子孫に残すことは、現代を生きる私たちの責任である。
Để lại môi trường thiên nhiên trù phú cho con cháu là trách nhiệm của chúng ta, những người đang sống ở thời hiện đại.
|
| 1454 |
湿度
THẤP ĐỘ
1. (N) Độ ẩm
|
梅雨の時期は湿度が高く、洗濯物がなかなか乾かないので困ってしまう。
Vào mùa mưa, độ ẩm cao nên quần áo giặt mãi không khô, thật là phiền toái.
|
| 1455 |
地盤
ĐỊA BÀN
1. (N) Nền đất, mặt bằng
2. (N) Nền tảng (thế lực, ảnh hưởng)
|
地震による被害を抑えるには、建物を建てる前に地盤の強さを調べることが欠かせない。
Để giảm thiểu thiệt hại do động đất, việc khảo sát độ vững của nền đất trước khi xây dựng công trình là không thể thiếu.
その政治家は地元に強固な地盤を築いており、選挙でも安定した支持を得ている。
Vị chính trị gia ấy đã xây dựng được nền tảng vững chắc ở quê nhà, nên trong các cuộc bầu cử luôn nhận được sự ủng hộ ổn định.
|
| 1456 |
地面
ĐỊA DIỆN
1. (N) Mặt đất
|
長く続いた日照りで地面はひび割れ、作物は今にも枯れそうだった。
Do hạn hán kéo dài, mặt đất nứt nẻ và mùa màng dường như sắp héo úa đến nơi.
|
| 1457 |
周囲
CHU VI
1. (N) Xung quanh, chung quanh
2. (N) Những người xung quanh
|
火山の周囲数キロにわたって立ち入りが禁止され、住民は避難を余儀なくされた。
Việc ra vào bị cấm trong phạm vi vài cây số xung quanh núi lửa, và cư dân buộc phải đi lánh nạn.
彼は周囲の反対を押し切って、誰も挑んだことのない研究分野に足を踏み入れた。
Anh ấy gạt qua sự phản đối của những người xung quanh để dấn thân vào lĩnh vực nghiên cứu chưa ai từng thử thách.
|
| 1458 |
習性
TẬP TÍNH
1. (N) Tập tính, thói quen (của động vật)
|
渡り鳥が季節ごとに長距離を移動するのは、長い年月をかけて身についた習性だ。
Việc chim di trú di chuyển quãng đường dài theo từng mùa là tập tính đã hình thành qua nhiều năm tháng.
|
| 1459 |
受精
THỤ TINH
1. (N, ~する) Sự thụ tinh
|
卵が受精してから孵化するまでの過程を、研究者たちは顕微鏡で詳しく観察した。
Các nhà nghiên cứu đã quan sát kỹ lưỡng quá trình từ khi trứng được thụ tinh đến khi nở bằng kính hiển vi.
|
| 1460 |
首都
THỦ ĐÔ
1. (N) Thủ đô
|
人口が首都に集中しすぎた結果、地方の過疎化が深刻な問題となっている。
Hệ quả của việc dân số tập trung quá mức vào thủ đô là tình trạng thưa dân ở các vùng nông thôn đã trở thành vấn đề nghiêm trọng.
|
| 1461 |
受粉
THỤ PHẤN
1. (N, ~する) Sự thụ phấn
|
多くの植物は、ミツバチなどの昆虫に受粉を頼ることで実を結んでいる。
Nhiều loài thực vật kết trái nhờ dựa vào các loài côn trùng như ong mật để thụ phấn.
|
| 1462 |
種類
CHỦNG LOẠI
1. (N) Chủng loại, loài, loại
|
この森には図鑑にも載っていないような珍しい昆虫が、数百種類も生息していると言われる。
Người ta nói trong khu rừng này có tới hàng trăm loài côn trùng quý hiếm sinh sống, đến mức không có cả trong sách tra cứu.
|
| 1463 |
瞬間
THUẤN GIAN
1. (N) Khoảnh khắc, trong nháy mắt
|
頂上に立った瞬間、眼下に広がる雲海の美しさに言葉を失った。
Khoảnh khắc đứng trên đỉnh núi, tôi nghẹn lời trước vẻ đẹp của biển mây trải rộng dưới chân.
|
| 1464 |
蒸発
CHƯNG PHÁT
1. (N, ~する) Sự bay hơi
2. (N, ~する) (Khẩu ngữ) sự biến mất, mất tích không dấu vết
|
気温が上がると海面からの水分の蒸発が盛んになり、雲が発生しやすくなる。
Khi nhiệt độ tăng, sự bay hơi của hơi nước từ mặt biển trở nên mạnh mẽ, khiến mây dễ hình thành hơn.
借金を抱えたまま、彼はある日突然蒸発し、家族とも連絡が取れなくなった。
Mang theo khoản nợ, một ngày nọ anh ta đột nhiên biến mất, đến gia đình cũng không liên lạc được.
|
| 1465 |
上流
THƯỢNG LƯU
1. (N) Thượng nguồn (sông)
2. (N) Tầng lớp thượng lưu
|
川の上流にある工場が排水を垂れ流したことで、下流の水質が急激に悪化した。
Việc nhà máy ở thượng nguồn sông xả nước thải bừa bãi đã khiến chất lượng nước ở hạ lưu xấu đi nhanh chóng.
その一家は代々上流階級に属し、格式の高い暮らしを送ってきた。
Gia đình ấy đời đời thuộc tầng lớp thượng lưu, sống một cuộc sống đậm chất quyền quý.
|
| 1466 |
植物
THỰC VẬT
1. (N) Thực vật, cây cối
|
砂漠に生きる植物は、わずかな水分を逃さないよう、葉を針のように細く進化させてきた。
Các loài thực vật sống ở sa mạc đã tiến hóa để lá mảnh như kim, nhằm không để mất đi chút hơi nước ít ỏi.
|
| 1467 |
食物
THỰC VẬT
1. (N) Thức ăn, lương thực
|
生態系の中では、それぞれの生物が食べたり食べられたりする食物連鎖でつながっている。
Trong hệ sinh thái, mỗi sinh vật được kết nối với nhau qua chuỗi thức ăn ăn và bị ăn lẫn nhau.
|
| 1468 |
進化
TIẾN HÓA
1. (N, ~する) Sự tiến hóa
|
長い年月をかけて環境に適応してきた生物の進化の過程には、驚くべき多様性が見られる。
Trong quá trình tiến hóa của sinh vật thích nghi với môi trường qua nhiều năm tháng, ta có thể thấy sự đa dạng đáng kinh ngạc.
|
| 1469 |
蜃気楼
THẬN KHÍ LÂU
1. (N) Ảo ảnh (thường thấy ở sa mạc, trên biển)
|
真夏の灼熱の道路の先に水たまりのようなものが見えたが、それは蜃気楼にすぎなかった。
Phía cuối con đường nóng bỏng giữa mùa hè, tôi thấy như có vũng nước, nhưng đó chỉ là ảo ảnh mà thôi.
|
| 1470 |
人口
NHÂN KHẨU
1. (N) Dân số
|
この国では少子高齢化が進み、総人口が年々減少し続けている。
Ở quốc gia này, tình trạng già hóa và tỷ lệ sinh thấp ngày càng gia tăng, khiến tổng dân số liên tục giảm qua từng năm.
|
| 1471 |
震度
CHẤN ĐỘ
1. (N) Độ mạnh của trận động đất (theo thang đo Nhật Bản)
|
昨夜、震度五強の地震が発生し、各地で家具が倒れるなどの被害が報告された。
Đêm qua đã xảy ra trận động đất cấp độ 5 mạnh, nhiều nơi báo cáo thiệt hại như đồ đạc bị đổ.
|
| 1472 |
浸水
TẨM THỦY
1. (N, ~する) Sự ngập nước, ngập úng
|
記録的な豪雨により川が氾濫し、駅前の商店街が床上まで浸水した。
Do trận mưa lớn kỷ lục, con sông tràn bờ và khu phố mua sắm trước ga bị ngập tới trên sàn nhà.
|
| 1473 |
森林
SÂM LÂM
1. (N) Rừng rậm
|
無秩序な森林伐採は、土壌の流出や生物の減少など、深刻な影響を及ぼす。
Việc chặt phá rừng vô tổ chức gây ra những ảnh hưởng nghiêm trọng như xói mòn đất và suy giảm sinh vật.
|
| 1474 |
巣
SÀO
1. (N) Tổ (chim), hang (côn trùng), mạng (nhện)
|
軒下にツバメが巣を作り、親鳥が忙しそうに餌を運んでいる様子が微笑ましい。
Chim én làm tổ dưới mái hiên, và cảnh chim bố mẹ bận rộn tha mồi về trông thật đáng yêu.
|
| 1475 |
水質
THỦY CHẤT
1. (N) Chất lượng nước
|
自治体は定期的に河川の水質を検査し、基準を超える汚染がないか監視している。
Chính quyền địa phương định kỳ kiểm tra chất lượng nước sông và giám sát xem có ô nhiễm vượt mức tiêu chuẩn hay không.
|
| 1476 |
姿
TƯ
1. (N) Dáng vẻ, hình bóng, tư thế
2. (N) Hình ảnh, bộ dạng, hiện trạng
|
朝靄の中から現れた鹿の姿は、まるで一枚の絵画のように幻想的だった。
Hình bóng con nai xuất hiện từ làn sương sớm trông huyền ảo như một bức tranh.
かつて活気にあふれていた商店街も、今ではすっかり寂れた姿になってしまった。
Khu phố mua sắm từng tràn đầy sức sống, giờ đây đã mang một bộ dạng hoàn toàn tiêu điều.
|
| 1477 |
垂直
THÙY TRỰC
1. (N, Na) Thẳng đứng, vuông góc với mặt đất
|
その断崖は海面に対してほぼ垂直に切り立っており、近づくだけで足がすくむ。
Vách đá ấy dựng đứng gần như vuông góc với mặt biển, chỉ cần lại gần đã khiến chân run rẩy.
|
| 1478 |
水面
THỦY DIỆN
1. (N) Bề mặt nước, mặt nước
|
風のない早朝、湖の水面は鏡のように穏やかで、山の姿をくっきりと映し出していた。
Vào sáng sớm lặng gió, mặt hồ phẳng lặng như gương, phản chiếu rõ nét hình bóng của ngọn núi.
|
| 1479 |
透き通る
THẤU THÔNG
1. (V) Trong suốt, trong vắt
|
南の島の海は底まで透き通っており、泳ぐ魚の一匹一匹まではっきりと見える。
Biển ở hòn đảo phương Nam trong vắt tới tận đáy, đến từng con cá đang bơi cũng nhìn thấy rõ ràng.
|
| 1480 |
砂浜
SA BANH
1. (N) Bãi cát
|
産卵期になると、ウミガメは生まれ故郷の砂浜を目指して何千キロもの距離を泳いでくる。
Vào mùa đẻ trứng, rùa biển bơi hàng nghìn cây số để hướng về bãi cát quê hương nơi chúng sinh ra.
|
| 1481 |
成熟
THÀNH THỤC
1. (N, ~する) Sự trưởng thành, sự chín muồi
|
この品種の果実は成熟するまでに三年以上かかるため、栽培には根気が要る。
Quả của giống cây này phải mất hơn ba năm mới chín muồi, nên việc canh tác đòi hỏi sự kiên nhẫn.
|
| 1482 |
生息
SINH TỨC
1. (N, ~する) Sự sinh sống, cư ngụ (của động thực vật)
|
開発によって湿地が失われ、そこに生息していた希少な鳥が姿を消しつつある。
Do phát triển, vùng đất ngập nước bị mất đi, và loài chim quý hiếm từng sinh sống ở đó đang dần biến mất.
|
| 1483 |
生態
SINH THÁI
1. (N) Sinh thái, tập tính sinh sống
|
この深海魚の生態には未だ謎が多く、研究者たちの関心を集めている。
Sinh thái của loài cá biển sâu này vẫn còn nhiều điều bí ẩn, thu hút sự quan tâm của các nhà nghiên cứu.
|
| 1484 |
生物
SINH VẬT
1. (N) Sinh vật
|
極寒の深海にも、過酷な環境に適応した独特な生物が数多く暮らしている。
Ngay cả ở vùng biển sâu giá lạnh, vẫn có rất nhiều sinh vật độc đáo đã thích nghi với môi trường khắc nghiệt sinh sống.
|
| 1485 |
赤道
XÍCH ĐẠO
1. (N) Đường xích đạo
|
赤道付近の地域は一年を通じて気温が高く、湿度も非常に高い。
Các khu vực gần đường xích đạo có nhiệt độ cao quanh năm và độ ẩm cũng rất cao.
|
| 1486 |
石油
THẠCH DU
1. (N) Dầu mỏ
|
石油などの化石燃料への依存から脱却し、再生可能エネルギーへ転換する動きが加速している。
Xu hướng thoát khỏi sự phụ thuộc vào nhiên liệu hóa thạch như dầu mỏ và chuyển sang năng lượng tái tạo đang được đẩy nhanh.
|
| 1487 |
接近
TIẾP CẬN
1. (N, ~する) Sự đến gần, tiếp cận
|
大型の台風が接近しているため、沿岸部の住民には早めの避難が呼びかけられた。
Do cơn bão lớn đang đến gần, cư dân vùng ven biển được kêu gọi sơ tán sớm.
|
| 1488 |
絶滅寸前
TUYỆT DIỆT THỐN TIỀN
1. (N) Trên bờ vực tuyệt chủng
|
乱獲と生息地の破壊によって、この動物は今や絶滅寸前にまで追い込まれている。
Do nạn săn bắt bừa bãi và sự tàn phá môi trường sống, loài vật này giờ đây đã bị đẩy đến bờ vực tuyệt chủng.
|
| 1489 |
草原
THẢO NGUYÊN
1. (N) Thảo nguyên, đồng cỏ
|
果てしなく広がる草原を、大群の野生動物が餌を求めて移動していく。
Trên thảo nguyên trải dài bất tận, bầy động vật hoang dã đông đảo di chuyển để tìm kiếm thức ăn.
|
| 1490 |
遭難
TAO NAN
1. (N, ~する) Gặp nạn (khi đi biển, leo núi)
|
天候の急変を甘く見て入山した登山者が遭難し、救助隊が出動した。
Người leo núi xem nhẹ sự thay đổi đột ngột của thời tiết mà vào núi đã gặp nạn, và đội cứu hộ đã được điều động.
|
| 1491 |
属する
THUỘC
1. (V) Thuộc về, thuộc vào (một nhóm, một loại)
|
クジラは海に住んでいるが魚類ではなく、人間と同じ哺乳類に属している。
Cá voi sống dưới biển nhưng không phải là loài cá, mà thuộc lớp động vật có vú giống như con người.
|
| 1492 |
底
ĐỂ
1. (N) Đáy
|
湖の底には長い年月をかけて堆積した泥が厚く積もっている。
Dưới đáy hồ, lớp bùn lắng đọng qua nhiều năm tháng đã chất dày lên.
|
| 1493 |
代価
ĐẠI GIÁ
1. (N) Cái giá phải trả, sự đánh đổi
|
目先の利益を追い求めて自然を破壊すれば、いずれ大きな代価を払うことになるだろう。
Nếu chỉ chạy theo lợi ích trước mắt mà tàn phá thiên nhiên, sớm muộn gì cũng phải trả một cái giá đắt.
|
| 1494 |
大気
ĐẠI KHÍ
1. (N) Khí quyển, bầu không khí
|
工場から排出される有害物質が大気を汚染し、人の健康に深刻な被害を与えている。
Các chất độc hại thải ra từ nhà máy làm ô nhiễm bầu khí quyển, gây thiệt hại nghiêm trọng cho sức khỏe con người.
|
| 1495 |
大地
ĐẠI ĐỊA
1. (N) Đất mẹ, mặt đất
|
長い乾季の後、ようやく降り出した雨が乾いた大地を潤し、草木が一斉に芽吹いた。
Sau mùa khô kéo dài, cơn mưa cuối cùng cũng đổ xuống làm ẩm mặt đất khô cằn, và cây cỏ đồng loạt đâm chồi.
|
| 1496 |
平ら
BÌNH
1. (Na) Bằng phẳng
|
この辺り一帯は平らな土地が広がっているため、古くから稲作が盛んに行われてきた。
Cả vùng quanh đây trải dài những vùng đất bằng phẳng, nên nghề trồng lúa đã phát triển mạnh từ xa xưa.
|
| 1497 |
大陸
ĐẠI LỤC
1. (N) Lục địa, đại lục
|
何億年もの昔、地球の大陸は一つにまとまっていたと考えられている。
Người ta cho rằng vào hàng trăm triệu năm trước, các lục địa trên Trái Đất từng hợp nhất thành một khối.
|
| 1498 |
大群
ĐẠI QUẦN
1. (N) Bầy đàn lớn, đám đông lớn
|
産卵のために遡上するサケの大群を狙い、クマが川辺に集まってくる。
Nhằm vào bầy cá hồi đông đảo bơi ngược dòng để đẻ trứng, lũ gấu kéo nhau tụ tập bên bờ sông.
|
| 1499 |
滝
LANG
1. (N) Thác nước
|
断崖から勢いよく流れ落ちる滝の轟音は、数キロ先からでも聞こえてくる。
Tiếng gầm của thác nước đổ ầm ầm từ vách đá xuống có thể nghe thấy từ cách xa vài cây số.
|
| 1500 |
助ける
TRỢ
1. (V) Cứu, giúp đỡ
|
川で溺れかけていた子どもを助けるため、彼はためらうことなく激流に飛び込んだ。
Để cứu đứa trẻ suýt chết đuối dưới sông, anh ấy không chút do dự lao mình xuống dòng nước xiết.
|