| STT | Từ vựng • Âm Hán • Nghĩa | Câu Ví dụ & Dịch nghĩa |
|---|---|---|
| 1451 | 沈むTRẦM 1. (V) Chìm, lặn (xuống nước) 1. 水などの液体の中に落ちて下へ行くこと。 1. to sink, to go under (water) 2. (V) (Mặt trời) lặn 2. 太陽や月などが地平線や水平線の下へ隠れること。 2. to set, to sink (sun, moon) 3. (V) Chìm đắm trong đau buồn, u sầu 3. 気持ちや表情が暗く落ち込んだ状態になること。 3. to feel depressed, to be cast down | 大雨で増水した川に流された木は、あっという間に水底へと沈んでいった。 Cây bị cuốn trôi xuống dòng sông dâng cao vì mưa lớn đã chìm xuống đáy nước trong nháy mắt. The tree washed away in the river swollen by heavy rain sank to the water bottom in an instant. 水平線の向こうに夕日が静かに沈んでいく光景は、何度見ても心を打たれる。 Khung cảnh mặt trời chiều lặng lẽ lặn xuống phía sau đường chân trời, dù xem bao nhiêu lần vẫn khiến lòng người xao xuyến. The scene of the setting sun quietly sinking beyond the horizon touches the heart no matter how many times it is watched. 長年連れ添った相棒を失い、彼はしばらく悲しみに沈んだ表情を見せていた。 Mất đi người bạn đồng hành gắn bó nhiều năm, anh ấy mang vẻ mặt chìm trong đau buồn suốt một thời gian. Having lost his companion of many years, he showed an expression sunken in sadness for a while. |
| 1452 | 自然TỰ NHIÊN 1. (N) Tự nhiên, thiên nhiên 1. 山や海、植物など、人の手が加わっていない環境や状態。 1. nature, the natural world 2. (Na) Tự nhiên, không gò bó, không gượng ép 2. 無理や飾りがなく、あたりまえである様子。 2. natural, unforced, smooth | 都会の喧騒を離れ、手つかずの自然に囲まれて過ごす時間は、何にも代えがたい。 Khoảng thời gian rời xa sự ồn ào nơi đô thị, sống giữa thiên nhiên còn nguyên sơ là điều không gì sánh được. Leaving the bustle of the city behind, spending time surrounded by untouched nature is irreplaceable by anything. 彼女は初対面の人とでも自然に会話を続けられる、社交的な性格だ。 Cô ấy có tính cách hòa đồng, ngay cả với người mới gặp lần đầu cũng có thể trò chuyện một cách tự nhiên. She has a sociable personality, able to naturally continue a conversation even with someone she meets for the first time. |
| 1453 | 子孫TỬ TÔN 1. (N) Con cháu, hậu duệ ある血統からあとに生まれた世代の人々。 descendants, offspring, posterity | 豊かな自然環境を子孫に残すことは、現代を生きる私たちの責任である。 Để lại môi trường thiên nhiên trù phú cho con cháu là trách nhiệm của chúng ta, những người đang sống ở thời hiện đại. Leaving a rich natural environment to descendants is the responsibility of us living in modern times. |
| 1454 | 湿度THẤP ĐỘ 1. (N) Độ ẩm 空気中に含まれる水蒸気の割合。 humidity | 梅雨の時期は湿度が高く、洗濯物がなかなか乾かないので困ってしまう。 Vào mùa mưa, độ ẩm cao nên quần áo giặt mãi không khô, thật là phiền toái. During the rainy season, the humidity is high and laundry does not dry easily, which is troublesome. |
| 1455 | 地盤ĐỊA BÀN 1. (N) Nền đất, mặt bằng 1. 建物や構造物を支える大地の表面や土台。 1. ground, soil foundation 2. (N) Nền tảng (thế lực, ảnh hưởng) 2. 活動や勢力の基礎・拠点となるもの。 2. base, foothold, constituency, power base | 地震による被害を抑えるには、建物を建てる前に地盤の強さを調べることが欠かせない。 Để giảm thiểu thiệt hại do động đất, việc khảo sát độ vững của nền đất trước khi xây dựng công trình là không thể thiếu. To suppress damage from earthquakes, inspecting the strength of the ground before constructing a building is essential. その政治家は地元に強固な地盤を築いており、選挙でも安定した支持を得ている。 Vị chính trị gia ấy đã xây dựng được nền tảng vững chắc ở quê nhà, nên trong các cuộc bầu cử luôn nhận được sự ủng hộ ổn định. That politician has built a solid base in his home region and receives stable support even in elections. |
| 1456 | 地面ĐỊA DIỆN 1. (N) Mặt đất 陸地の表面。土や石でおおわれた地表。 ground, surface of the earth | 長く続いた日照りで地面はひび割れ、作物は今にも枯れそうだった。 Do hạn hán kéo dài, mặt đất nứt nẻ và mùa màng dường như sắp héo úa đến nơi. Due to the long-continued drought, the ground cracked and the crops were on the verge of withering. |
| 1457 | 周囲CHU VI 1. (N) Xung quanh, chung quanh 1. あるもののまわりの場所や範囲。 1. surroundings, circumference, vicinity 2. (N) Những người xung quanh 2. 自分の身のまわりにいる人々。 2. people around one, those around | 火山の周囲数キロにわたって立ち入りが禁止され、住民は避難を余儀なくされた。 Việc ra vào bị cấm trong phạm vi vài cây số xung quanh núi lửa, và cư dân buộc phải đi lánh nạn. Entry was prohibited across several kilometers surrounding the volcano, and residents were forced to evacuate. 彼は周囲の反対を押し切って、誰も挑んだことのない研究分野に足を踏み入れた。 Anh ấy gạt qua sự phản đối của những người xung quanh để dấn thân vào lĩnh vực nghiên cứu chưa ai từng thử thách. Overcoming opposition from those around him, he stepped into a research field that no one had ever challenged before. |
| 1458 | 習性TẬP TÍNH 1. (N) Tập tính, thói quen (của động vật) 動物などが生まれつき持っている行動の習わしや傾向。 habit, custom, behavioral trait (of animals) | 渡り鳥が季節ごとに長距離を移動するのは、長い年月をかけて身についた習性だ。 Việc chim di trú di chuyển quãng đường dài theo từng mùa là tập tính đã hình thành qua nhiều năm tháng. Migratory birds moving long distances every season is a habit acquired over many long years. |
| 1459 | 受精THỤ TINH 1. (N, ~する) Sự thụ tinh 精子と卵子が結合すること。 fertilization, insemination | 卵が受精してから孵化するまでの過程を、研究者たちは顕微鏡で詳しく観察した。 Các nhà nghiên cứu đã quan sát kỹ lưỡng quá trình từ khi trứng được thụ tinh đến khi nở bằng kính hiển vi. Researchers closely observed through a microscope the process from when an egg is fertilized until it hatches. |
| 1460 | 首都THỦ ĐÔ 1. (N) Thủ đô 中央政府が置かれ、国の政治の中心となっている都市。 capital, capital city | 人口が首都に集中しすぎた結果、地方の過疎化が深刻な問題となっている。 Hệ quả của việc dân số tập trung quá mức vào thủ đô là tình trạng thưa dân ở các vùng nông thôn đã trở thành vấn đề nghiêm trọng. As a result of the population being overly concentrated in the capital city, the depopulation of rural areas has become a serious problem. |
| 1461 | 受粉THỤ PHẤN 1. (N, ~する) Sự thụ phấn 花粉が雌しべにつくこと Pollination | 多くの植物は、ミツバチなどの昆虫に受粉を頼ることで実を結んでいる。 Nhiều loài thực vật kết trái nhờ dựa vào các loài côn trùng như ong mật để thụ phấn. Many plants bear fruit by relying on insects such as honeybees for pollination. |
| 1462 | 種類CHỦNG LOẠI 1. (N) Chủng loại, loài, loại 共通の性質や特徴によって分けられた区分や分類 Kind, type, species | この森には図鑑にも載っていないような珍しい昆虫が、数百種類も生息していると言われる。 Người ta nói trong khu rừng này có tới hàng trăm loài côn trùng quý hiếm sinh sống, đến mức không có cả trong sách tra cứu. It is said that hundreds of species of rare insects, which are not even listed in field guides, inhabit this forest. |
| 1463 | 瞬間THUẤN GIAN 1. (N) Khoảnh khắc, trong nháy mắt きわめて短い時間、またその時 Moment, instant | 頂上に立った瞬間、眼下に広がる雲海の美しさに言葉を失った。 Khoảnh khắc đứng trên đỉnh núi, tôi nghẹn lời trước vẻ đẹp của biển mây trải rộng dưới chân. The moment I stood on the summit, I was lost for words at the beauty of the sea of clouds spreading out below. |
| 1464 | 蒸発CHƯNG PHÁT 1. (N, ~する) Sự bay hơi 1. 液体が気体になって立ちのぼること 1. Evaporation 2. (N, ~する) (Khẩu ngữ) sự biến mất, mất tích không dấu vết 2. 行方が分からなくなること、姿を消すこと 2. Disappearance, vanishing without a trace | 気温が上がると海面からの水分の蒸発が盛んになり、雲が発生しやすくなる。 Khi nhiệt độ tăng, sự bay hơi của hơi nước từ mặt biển trở nên mạnh mẽ, khiến mây dễ hình thành hơn. As the temperature rises, evaporation of moisture from the sea surface becomes active, making it easier for clouds to form. 借金を抱えたまま、彼はある日突然蒸発し、家族とも連絡が取れなくなった。 Mang theo khoản nợ, một ngày nọ anh ta đột nhiên biến mất, đến gia đình cũng không liên lạc được. Carrying debts, he suddenly vanished one day, and even his family could no longer contact him. |
| 1465 | 上流THƯỢNG LƯU 1. (N) Thượng nguồn (sông) 1. 川の源に近い方の地域や流れ 1. Upstream, upper reaches (of a river) 2. (N) Tầng lớp thượng lưu 2. 社会的な地位や生活水準が高い層 2. Upper class, high social status | 川の上流にある工場が排水を垂れ流したことで、下流の水質が急激に悪化した。 Việc nhà máy ở thượng nguồn sông xả nước thải bừa bãi đã khiến chất lượng nước ở hạ lưu xấu đi nhanh chóng. Because a factory located upstream of the river discharged wastewater carelessly, the water quality downstream rapidly deteriorated. その一家は代々上流階級に属し、格式の高い暮らしを送ってきた。 Gia đình ấy đời đời thuộc tầng lớp thượng lưu, sống một cuộc sống đậm chất quyền quý. That family has belonged to the upper class for generations and has led a prestigious lifestyle. |
| 1466 | 植物THỰC VẬT 1. (N) Thực vật, cây cối 草木や苔など、光合成を行って自活する生物の総称 Plant, flora, vegetation | 砂漠に生きる植物は、わずかな水分を逃さないよう、葉を針のように細く進化させてきた。 Các loài thực vật sống ở sa mạc đã tiến hóa để lá mảnh như kim, nhằm không để mất đi chút hơi nước ít ỏi. Plants living in deserts have evolved their leaves to be as thin as needles so as not to lose even a tiny amount of moisture. |
| 1467 | 食物THỰC VẬT 1. (N) Thức ăn, lương thực 人が食べたり生物が栄養として摂取したりするもの Food, foodstuff, nourishment | 生態系の中では、それぞれの生物が食べたり食べられたりする食物連鎖でつながっている。 Trong hệ sinh thái, các sinh vật liên kết với nhau qua chuỗi thức ăn, trong đó sinh vật này ăn sinh vật khác hoặc bị sinh vật khác ăn. Within an ecosystem, individual organisms are connected through a food chain where they eat and are eaten by one another. |
| 1468 | 進化TIẾN HÓA 1. (N, ~する) Sự tiến hóa 生物が世代を経るにつれて変化し、複雑さや適応性を増していくこと Evolution, progress | 長い年月をかけて環境に適応してきた生物の進化の過程には、驚くべき多様性が見られる。 Trong quá trình tiến hóa của sinh vật thích nghi với môi trường qua nhiều năm tháng, ta có thể thấy sự đa dạng đáng kinh ngạc. In the evolutionary process of organisms that have adapted to their environment over long periods of time, astonishing diversity can be observed. |
| 1469 | 蜃気楼THẬN KHÍ LÂU 1. (N) Ảo ảnh (thường thấy ở sa mạc, trên biển) 大気の屈折によって遠くの景色が伸びたり反転したりして見える現象 Mirage | 真夏の灼熱の道路の先に水たまりのようなものが見えたが、それは蜃気楼にすぎなかった。 Phía cuối con đường nóng bỏng giữa mùa hè, tôi thấy như có vũng nước, nhưng đó chỉ là ảo ảnh mà thôi. I saw what looked like a puddle of water at the end of the scorching road in midsummer, but it was nothing more than a mirage. |
| 1470 | 人口NHÂN KHẨU 1. (N) Dân số ある地域や国に住む人の総数 Population | この国では少子高齢化が進み、総人口が年々減少し続けている。 Ở quốc gia này, tình trạng già hóa và tỷ lệ sinh thấp ngày càng gia tăng, khiến tổng dân số liên tục giảm qua từng năm. In this country, the declining birthrate and aging population are progressing, and the total population continues to decrease year after year. |
| 1471 | 震度CHẤN ĐỘ 1. (N) Độ mạnh của trận động đất (theo thang đo Nhật Bản) 地震によるある場所での揺れの強さを表す尺度 Seismic intensity, earthquake intensity scale | 昨夜、震度五強の地震が発生し、各地で家具が倒れるなどの被害が報告された。 Đêm qua đã xảy ra trận động đất cấp độ 5 mạnh, nhiều nơi báo cáo thiệt hại như đồ đạc bị đổ. Last night, an earthquake with a seismic intensity of upper 5 occurred, and damage such as falling furniture was reported in various places. |
| 1472 | 浸水TẨM THỦY 1. (N, ~する) Sự ngập nước, ngập úng 水が建物や敷地内に入り込んで浸入すること Inundation, flooding, submersion | 記録的な豪雨により川が氾濫し、駅前の商店街が床上まで浸水した。 Do trận mưa lớn kỷ lục, con sông tràn bờ và khu phố mua sắm trước ga bị ngập tới trên sàn nhà. Due to record-breaking heavy rain, the river overflowed, and the shopping street in front of the station was flooded above floor level. |
| 1473 | 森林SÂM LÂM 1. (N) Rừng rậm 樹木が広範囲にわたって密生している場所 Forest, woods | 無秩序な森林伐採は、土壌の流出や生物の減少など、深刻な影響を及ぼす。 Việc chặt phá rừng vô tổ chức gây ra những ảnh hưởng nghiêm trọng như xói mòn đất và suy giảm sinh vật. Disorderly deforestation brings about severe impacts, such as soil erosion and a decline in living organisms. |
| 1474 | 巣SÀO 1. (N) Tổ (chim), hang (côn trùng), mạng (nhện) 鳥や昆虫などが卵を産んだり生活したりするために作る場所 Nest, rookery, den, web | 軒下にツバメが巣を作り、親鳥が忙しそうに餌を運んでいる様子が微笑ましい。 Chim én làm tổ dưới mái hiên, và cảnh chim bố mẹ bận rộn tha mồi về trông thật đáng yêu. Swallows built a nest under the eaves, and it is heartwarming to watch the parent birds busily carrying food. |
| 1475 | 水質THỦY CHẤT 1. (N) Chất lượng nước 水に含まれる成分や清潔さなどの状態や性質 Water quality | 自治体は定期的に河川の水質を検査し、基準を超える汚染がないか監視している。 Chính quyền địa phương định kỳ kiểm tra chất lượng nước sông và giám sát xem có ô nhiễm vượt mức tiêu chuẩn hay không. Local governments periodically test the water quality of rivers and monitor whether there is pollution exceeding standards. |
| 1476 | 姿TƯ 1. (N) Dáng vẻ, hình bóng, tư thế 1. 人の体つきや外見、立ち振る舞いなどの様子 1. Figure, form, appearance, posture 2. (N) Hình ảnh, bộ dạng, hiện trạng 2. 物事の状態やありさま、現状 2. State, condition, appearance, present state | 朝靄の中から現れた鹿の姿は、まるで一枚の絵画のように幻想的だった。 Hình bóng con nai xuất hiện từ làn sương sớm trông huyền ảo như một bức tranh. The figure of the deer emerging from the morning mist was mystical, just like a single painting. かつて活気にあふれていた商店街も、今ではすっかり寂れた姿になってしまった。 Khu phố mua sắm từng tràn đầy sức sống, giờ đây đã mang một bộ dạng hoàn toàn tiêu điều. The shopping street that was once overflowing with vitality has now taken on a completely deserted appearance. |
| 1477 | 垂直THÙY TRỰC 1. (N, Na) Thẳng đứng, vuông góc với mặt đất 水平面や直線に対して直角に交わる状態 Vertical, perpendicular | その断崖は海面に対してほぼ垂直に切り立っており、近づくだけで足がすくむ。 Vách đá ấy dựng đứng gần như vuông góc với mặt biển, chỉ cần lại gần đã khiến chân run rẩy. That cliff stands almost vertically relative to the sea surface, making one's feet tremble just by getting close to it. |
| 1478 | 水面THỦY DIỆN 1. (N) Bề mặt nước, mặt nước 水の表面 Water surface, surface of the water | 風のない早朝、湖の水面は鏡のように穏やかで、山の姿をくっきりと映し出していた。 Vào sáng sớm lặng gió, mặt hồ phẳng lặng như gương, phản chiếu rõ nét hình bóng của ngọn núi. On a windless early morning, the water surface of the lake was calm like a mirror, clearly reflecting the figure of the mountain. |
| 1479 | 透き通るTHẤU THÔNG 1. (V) Trong suốt, trong vắt 光をよく通して、向こう側まで見通せる状態である To be transparent, to be see-through, to be crystal clear | 南の島の海は底まで透き通っており、泳ぐ魚の一匹一匹まではっきりと見える。 Biển ở hòn đảo phương Nam trong vắt tới tận đáy, đến từng con cá đang bơi cũng nhìn thấy rõ ràng. The sea of the southern island is crystal clear down to the bottom, and every single swimming fish can be seen clearly. |
| 1480 | 砂浜SA BANH 1. (N) Bãi cát 砂でおおわれている海岸や湖岸の浜 Sandy beach | 産卵期になると、ウミガメは生まれ故郷の砂浜を目指して何千キロもの距離を泳いでくる。 Vào mùa đẻ trứng, rùa biển bơi hàng nghìn cây số để hướng về bãi cát quê hương nơi chúng sinh ra. During the egg-laying season, sea turtles swim a distance of thousands of kilometers heading toward the sandy beach of their birthplace. |
| 1481 | 成熟THÀNH THỤC 1. (N, ~する) Sự trưởng thành, sự chín muồi 果実などが十分に熟することや、心身・能力などが高まること。 ripening, maturation, maturity | この品種の果実は成熟するまでに三年以上かかるため、栽培には根気が要る。 Quả của giống cây này phải mất hơn ba năm mới chín muồi, nên việc canh tác đòi hỏi sự kiên nhẫn. Because it takes more than three years for the fruit of this variety to mature, cultivation requires patience. |
| 1482 | 生息SINH TỨC 1. (N, ~する) Sự sinh sống, cư ngụ (của động thực vật) 動物や植物がある場所で生活し、繁殖すること。 inhabiting, living, dwelling (of animals and plants) | 開発によって湿地が失われ、そこに生息していた希少な鳥が姿を消しつつある。 Do phát triển, vùng đất ngập nước bị mất đi, và loài chim quý hiếm từng sinh sống ở đó đang dần biến mất. Due to development, wetlands were lost, and the rare birds that used to inhabit them are gradually disappearing. |
| 1483 | 生態SINH THÁI 1. (N) Sinh thái, tập tính sinh sống 生物が自然界で生きている様子や生活の様式。 ecology, mode of life, habits (of living things) | この深海魚の生態には未だ謎が多く、研究者たちの関心を集めている。 Sinh thái của loài cá biển sâu này vẫn còn nhiều điều bí ẩn, thu hút sự quan tâm của các nhà nghiên cứu. There are still many mysteries surrounding the ecology of this deep-sea fish, attracting the attention of researchers. |
| 1484 | 生物SINH VẬT 1. (N) Sinh vật 動物・植物・微生物など、生命をもっているものの総称。 living creature, organism, life form | 極寒の深海にも、過酷な環境に適応した独特な生物が数多く暮らしている。 Ngay cả ở vùng biển sâu giá lạnh, vẫn có rất nhiều sinh vật độc đáo đã thích nghi với môi trường khắc nghiệt sinh sống. Even in the freezing deep sea, many unique organisms adapted to the harsh environment are living. |
| 1485 | 赤道XÍCH ĐẠO 1. (N) Đường xích đạo 地球の自転軸に垂直で、北極と南極から等しい距離にある大円。 equator | 赤道付近の地域は一年を通じて気温が高く、湿度も非常に高い。 Các khu vực gần đường xích đạo có nhiệt độ cao quanh năm và độ ẩm cũng rất cao. Regions near the equator have high temperatures throughout the year, and humidity is also very high. |
| 1486 | 石油THẠCH DU 1. (N) Dầu mỏ 地下から産出する可燃性の油状液体で、燃料や化学製品の原料となる鉱物油。 petroleum, oil, kerosene | 石油などの化石燃料への依存から脱却し、再生可能エネルギーへ転換する動きが加速している。 Xu hướng thoát khỏi sự phụ thuộc vào nhiên liệu hóa thạch như dầu mỏ và chuyển sang năng lượng tái tạo đang được đẩy nhanh. The movement to break away from dependence on fossil fuels such as petroleum and switch to renewable energy is accelerating. |
| 1487 | 接近TIẾP CẬN 1. (N, ~する) Sự đến gần, tiếp cận 距離や関係が近くなること。近づくこと。 approaching, drawing near, getting close | 大型の台風が接近しているため、沿岸部の住民には早めの避難が呼びかけられた。 Do cơn bão lớn đang đến gần, cư dân vùng ven biển được kêu gọi sơ tán sớm. Because a large typhoon is approaching, residents in coastal areas were urged to evacuate early. |
| 1488 | 絶滅寸前TUYỆT DIỆT THỐN TIỀN 1. (N) Trên bờ vực tuyệt chủng 種や系統が完全に途絶えてしまいそうな、直前の状態。 on the brink of extinction, endangered | 乱獲と生息地の破壊によって、この動物は今や絶滅寸前にまで追い込まれている。 Do nạn săn bắt bừa bãi và sự tàn phá môi trường sống, loài vật này giờ đây đã bị đẩy đến bờ vực tuyệt chủng. Due to overhunting and habitat destruction, this animal has now been driven to the brink of extinction. |
| 1489 | 草原THẢO NGUYÊN 1. (N) Thảo nguyên, đồng cỏ 草が一面に生えそろっている広い原野。 grassland, prairie, meadow | 果てしなく広がる草原を、大群の野生動物が餌を求めて移動していく。 Trên thảo nguyên trải dài bất tận, bầy động vật hoang dã đông đảo di chuyển để tìm kiếm thức ăn. Across the endlessly stretching grassland, a large herd of wild animals moves in search of food. |
| 1490 | 遭難TAO NAN 1. (N, ~する) Gặp nạn (khi đi biển, leo núi) 登山や航海などの途中で、命にかかわる危険や事故に遭うこと。 distress, disaster, accident (e.g. while mountain climbing or at sea) | 天候の急変を甘く見て入山した登山者が遭難し、救助隊が出動した。 Người leo núi xem nhẹ sự thay đổi đột ngột của thời tiết mà vào núi đã gặp nạn, và đội cứu hộ đã được điều động. Climbers who entered the mountain underestimating the sudden change in weather met with disaster, and a rescue team was dispatched. |
| 1491 | 属するTHUỘC 1. (V) Thuộc về, thuộc vào (một nhóm, một loại) ある組織や分類、範囲の中に入っている。 to belong to, to come under, to be affiliated with | クジラは海に住んでいるが魚類ではなく、人間と同じ哺乳類に属している。 Cá voi sống dưới biển nhưng không phải là loài cá, mà thuộc lớp động vật có vú giống như con người. Whales live in the sea, but they are not fish; they belong to the mammal class just like humans. |
| 1492 | 底ĐỂ 1. (N) Đáy 容器や水域などの一番下の部分。 bottom, floor (of sea/lake), sole | 湖の底には長い年月をかけて堆積した泥が厚く積もっている。 Dưới đáy hồ, lớp bùn lắng đọng qua nhiều năm tháng đã chất dày lên. At the bottom of the lake, mud that accumulated over many years is thickly deposited. |
| 1493 | 代価ĐẠI GIÁ 1. (N) Cái giá phải trả, sự đánh đổi 品物の対価として支払う金銭。また、目的を達するために払う犠牲。 price, cost, compensation, sacrifice | 目先の利益を追い求めて自然を破壊すれば、いずれ大きな代価を払うことになるだろう。 Nếu chỉ chạy theo lợi ích trước mắt mà tàn phá thiên nhiên, sớm muộn gì cũng phải trả một cái giá đắt. If we destroy nature in pursuit of immediate profits, we will eventually pay a heavy price. |
| 1494 | 大気ĐẠI KHÍ 1. (N) Khí quyển, bầu không khí 地球や天体の表面を取り巻く気体。 atmosphere, air | 工場から排出される有害物質が大気を汚染し、人の健康に深刻な被害を与えている。 Các chất độc hại thải ra từ nhà máy làm ô nhiễm bầu khí quyển, gây thiệt hại nghiêm trọng cho sức khỏe con người. Harmful substances emitted from factories pollute the atmosphere and cause severe damage to human health. |
| 1495 | 大地ĐẠI ĐỊA 1. (N) Đất mẹ, mặt đất 広々とした大きな地面。土壌。 ground, earth, vast land | 長い乾季の後、ようやく降り出した雨が乾いた大地を潤し、草木が一斉に芽吹いた。 Sau mùa khô kéo dài, cơn mưa cuối cùng cũng đổ xuống làm ẩm mặt đất khô cằn, và cây cỏ đồng loạt đâm chồi. After a long dry season, the rain that finally started falling moistened the dry earth, and plants sprouted all at once. |
| 1496 | 平らBÌNH 1. (Na) Bằng phẳng 表面に凹凸や傾きがなく、平坦なさま。 flat, level, even, smooth | この辺り一帯は平らな土地が広がっているため、古くから稲作が盛んに行われてきた。 Cả vùng quanh đây trải dài những vùng đất bằng phẳng, nên nghề trồng lúa đã phát triển mạnh từ xa xưa. Because flat land stretches across this entire area, rice farming has been actively practiced since ancient times. |
| 1497 | 大陸ĐẠI LỤC 1. (N) Lục địa, đại lục 地球上の広大な陸地。 continent, mainland | 何億年もの昔、地球の大陸は一つにまとまっていたと考えられている。 Người ta cho rằng vào hàng trăm triệu năm trước, các lục địa trên Trái Đất từng hợp nhất thành một khối. Hundreds of millions of years ago, the Earth's continents are believed to have been united as one. |
| 1498 | 大群ĐẠI QUẦN 1. (N) Bầy đàn lớn, đám đông lớn 群がり集まった非常に多くの群れ。 large herd, flock, swarm, large crowd | 産卵のために遡上するサケの大群を狙い、クマが川辺に集まってくる。 Nhằm vào bầy cá hồi đông đảo bơi ngược dòng để đẻ trứng, lũ gấu kéo nhau tụ tập bên bờ sông. Targeting the large school of salmon swimming upstream to spawn, bears gather along the riverbank. |
| 1499 | 滝LANG 1. (N) Thác nước 河川の水が高低差のある崖から垂直に流れ落ちる場所。 waterfall, falls | 断崖から勢いよく流れ落ちる滝の轟音は、数キロ先からでも聞こえてくる。 Tiếng gầm của thác nước đổ ầm ầm từ vách đá xuống có thể nghe thấy từ cách xa vài cây số. The roaring sound of the waterfall cascading vigorously down from the cliff can be heard even from several kilometers away. |
| 1500 | 助けるTRỢ 1. (V) Cứu, giúp đỡ 危険や困難にある者に手を差し伸べて救ったり、手助けしたりする。 to save, to rescue, to help, to assist | 川で溺れかけていた子どもを助けるため、彼はためらうことなく激流に飛び込んだ。 Để cứu đứa trẻ suýt chết đuối dưới sông, anh ấy không chút do dự lao mình xuống dòng nước xiết. In order to save the child who was drowning in the river, he jumped into the raging current without hesitation. |
Bộ nguồn của Trí Lữ có 3.069 mục, chia thành 62 bài. Câu ví dụ Nhật được đối chiếu và hiệu đính; đây là học liệu bổ trợ, không phải danh sách từ chính thức của JASSO.
Trí Lữの資料に基づく3,069語を62課に分けています。日本語の例文を照合し、必要な誤りを修正しています。JASSOの公式語彙表ではなく、補助教材です。
The Trí Lữ source contains 3,069 entries across 62 lessons. Japanese examples have been checked against the source and corrected where needed. This is supplementary study material, not an official JASSO vocabulary list.
Flashcard