Trí Lữ Nihongo • EJU Từ Vựng

Bài 30 · Từ Vựng EJU

Phần học gồm 50 từ (STT 1451–1500). Mỗi từ có Furigana, Âm Hán Việt, nghĩa Tiếng Việt, câu ví dụ N2–N1 có dịch, và nút 🔊 nghe giọng Nhật.

Bài 30/62 STT 1451–1500 50 từ 🔊 Audio Neural2
STT Từ vựng • Âm Hán • Nghĩa Câu Ví dụ & Dịch nghĩa
1451
しず TRẦM
1. (V) Chìm, lặn (xuống nước)
2. (V) (Mặt trời) lặn
3. (V) Chìm đắm trong đau buồn, u sầu
大雨おおあめ増水ぞうすいしたかわながされたは、あっという水底みなそこへとしずんでいった。
Cây bị cuốn trôi xuống dòng sông dâng cao vì mưa lớn đã chìm xuống đáy nước trong nháy mắt.
水平すいへいせんこうに夕日ゆうひしずかにしずんでいく光景こうけいは、なんてもこころたれる。
Khung cảnh mặt trời chiều lặng lẽ lặn xuống phía sau đường chân trời, dù xem bao nhiêu lần vẫn khiến lòng người xao xuyến.
長年ながねん連れ添つれそった相棒あいぼううしない、かれはしばらくかなしみにしずんだ表情ひょうじょうせていた。
Mất đi người bạn đồng hành gắn bó nhiều năm, anh ấy mang vẻ mặt chìm trong đau buồn suốt một thời gian.
1452
自然しぜん TỰ NHIÊN
1. (N) Tự nhiên, thiên nhiên
2. (Na) Tự nhiên, không gò bó, không gượng ép
都会とかい喧騒けんそうはなれ、つかずの自然しぜんかこまれてごす時間じかんは、なんにもえがたい。
Khoảng thời gian rời xa sự ồn ào nơi đô thị, sống giữa thiên nhiên còn nguyên sơ là điều không gì sánh được.
彼女かのじょはつ対面たいめんひととでも自然しぜん会話かいわつづけられる、社交しゃこうてき性格せいかくだ。
Cô ấy có tính cách hòa đồng, ngay cả với người mới gặp lần đầu cũng có thể trò chuyện một cách tự nhiên.
1453
子孫しそん TỬ TÔN
1. (N) Con cháu, hậu duệ
ゆたかな自然しぜん環境かんきょう子孫しそんのこすことは、現代げんだいきるわたくしたちの責任せきにんである。
Để lại môi trường thiên nhiên trù phú cho con cháu là trách nhiệm của chúng ta, những người đang sống ở thời hiện đại.
1454
湿度しつど THẤP ĐỘ
1. (N) Độ ẩm
梅雨つゆ時期じき湿度しつどたかく、洗濯せんたくぶつがなかなかかわかないのでこまってしまう。
Vào mùa mưa, độ ẩm cao nên quần áo giặt mãi không khô, thật là phiền toái.
1455
地盤じばん ĐỊA BÀN
1. (N) Nền đất, mặt bằng
2. (N) Nền tảng (thế lực, ảnh hưởng)
地震じしんによる被害ひがいおさえるには、建物たてものてるまえ地盤じばんつよさを調しらべることがかせない。
Để giảm thiểu thiệt hại do động đất, việc khảo sát độ vững của nền đất trước khi xây dựng công trình là không thể thiếu.
その政治せいじ地元じもと強固きょうこ地盤じばんきずいており、選挙せんきょでも安定あんていした支持しじている。
Vị chính trị gia ấy đã xây dựng được nền tảng vững chắc ở quê nhà, nên trong các cuộc bầu cử luôn nhận được sự ủng hộ ổn định.
1456
地面じめん ĐỊA DIỆN
1. (N) Mặt đất
ながつづいた日照ひでりで地面じめんはひびれ、作物さくもついまにもれそうだった。
Do hạn hán kéo dài, mặt đất nứt nẻ và mùa màng dường như sắp héo úa đến nơi.
1457
周囲しゅうい CHU VI
1. (N) Xung quanh, chung quanh
2. (N) Những người xung quanh
火山かざん周囲しゅういすうキロにわたって立ち入たちいりが禁止きんしされ、住民じゅうみん避難ひなん余儀よぎなくされた。
Việc ra vào bị cấm trong phạm vi vài cây số xung quanh núi lửa, và cư dân buộc phải đi lánh nạn.
かれ周囲しゅうい反対はんたい押し切おしきって、だれいどんだことのない研究けんきゅう分野ぶんやあし踏み入ふみいれた。
Anh ấy gạt qua sự phản đối của những người xung quanh để dấn thân vào lĩnh vực nghiên cứu chưa ai từng thử thách.
1458
習性しゅうせい TẬP TÍNH
1. (N) Tập tính, thói quen (của động vật)
渡り鳥わたりどり季節きせつごとにちょう距離きょり移動いどうするのは、なが年月としつきをかけてについた習性しゅうせいだ。
Việc chim di trú di chuyển quãng đường dài theo từng mùa là tập tính đã hình thành qua nhiều năm tháng.
1459
受精じゅせい THỤ TINH
1. (N, ~する) Sự thụ tinh
たまご受精じゅせいしてから孵化ふかするまでの過程かていを、研究けんきゅうしゃたちは顕微けんびきょうくわしく観察かんさつした。
Các nhà nghiên cứu đã quan sát kỹ lưỡng quá trình từ khi trứng được thụ tinh đến khi nở bằng kính hiển vi.
1460
首都しゅと THỦ ĐÔ
1. (N) Thủ đô
人口じんこう首都しゅと集中しゅうちゅうしすぎた結果けっか地方ちほう過疎かそ深刻しんこく問題もんだいとなっている。
Hệ quả của việc dân số tập trung quá mức vào thủ đô là tình trạng thưa dân ở các vùng nông thôn đã trở thành vấn đề nghiêm trọng.
1461
受粉じゅふん THỤ PHẤN
1. (N, ~する) Sự thụ phấn
おおくの植物しょくぶつは、ミツバチなどの昆虫こんちゅう受粉じゅふんたよることでじつむすんでいる。
Nhiều loài thực vật kết trái nhờ dựa vào các loài côn trùng như ong mật để thụ phấn.
1462
種類しゅるい CHỦNG LOẠI
1. (N) Chủng loại, loài, loại
このもりには図鑑ずかんにもっていないようなめずらしい昆虫こんちゅうが、数百すうひゃく種類しゅるい生息せいそくしているとわれる。
Người ta nói trong khu rừng này có tới hàng trăm loài côn trùng quý hiếm sinh sống, đến mức không có cả trong sách tra cứu.
1463
瞬間しゅんかん THUẤN GIAN
1. (N) Khoảnh khắc, trong nháy mắt
頂上ちょうじょうった瞬間しゅんかん眼下がんかひろがる雲海うんかいうつくしさに言葉ことばうしなった。
Khoảnh khắc đứng trên đỉnh núi, tôi nghẹn lời trước vẻ đẹp của biển mây trải rộng dưới chân.
1464
蒸発じょうはつ CHƯNG PHÁT
1. (N, ~する) Sự bay hơi
2. (N, ~する) (Khẩu ngữ) sự biến mất, mất tích không dấu vết
気温きおんがると海面かいめんからの水分すいぶん蒸発じょうはつさかんになり、くも発生はっせいしやすくなる。
Khi nhiệt độ tăng, sự bay hơi của hơi nước từ mặt biển trở nên mạnh mẽ, khiến mây dễ hình thành hơn.
借金しゃっきんかかえたまま、かれはある突然とつぜん蒸発じょうはつし、家族かぞくとも連絡れんらくれなくなった。
Mang theo khoản nợ, một ngày nọ anh ta đột nhiên biến mất, đến gia đình cũng không liên lạc được.
1465
上流じょうりゅう THƯỢNG LƯU
1. (N) Thượng nguồn (sông)
2. (N) Tầng lớp thượng lưu
かわ上流じょうりゅうにある工場こうじょう排水はいすい垂れ流たれながしたことで、下流かりゅう水質すいしつ急激きゅうげき悪化あっかした。
Việc nhà máy ở thượng nguồn sông xả nước thải bừa bãi đã khiến chất lượng nước ở hạ lưu xấu đi nhanh chóng.
その一家いっか代々だいだい上流じょうりゅう階級かいきゅうぞくし、格式かくしきたからしをおくってきた。
Gia đình ấy đời đời thuộc tầng lớp thượng lưu, sống một cuộc sống đậm chất quyền quý.
1466
植物しょくぶつ THỰC VẬT
1. (N) Thực vật, cây cối
砂漠さばくきる植物しょくぶつは、わずかな水分すいぶんのがさないよう、はりのようにほそ進化しんかさせてきた。
Các loài thực vật sống ở sa mạc đã tiến hóa để lá mảnh như kim, nhằm không để mất đi chút hơi nước ít ỏi.
1467
食物しょくもつ THỰC VẬT
1. (N) Thức ăn, lương thực
生態せいたいけいなかでは、それぞれの生物せいぶつべたりべられたりする食物しょくもつ連鎖れんさでつながっている。
Trong hệ sinh thái, mỗi sinh vật được kết nối với nhau qua chuỗi thức ăn ăn và bị ăn lẫn nhau.
1468
進化しんか TIẾN HÓA
1. (N, ~する) Sự tiến hóa
なが年月としつきをかけて環境かんきょう適応てきおうしてきた生物せいぶつ進化しんか過程かていには、おどろくべき多様たようせいられる。
Trong quá trình tiến hóa của sinh vật thích nghi với môi trường qua nhiều năm tháng, ta có thể thấy sự đa dạng đáng kinh ngạc.
1469
蜃気しんきろう THẬN KHÍ LÂU
1. (N) Ảo ảnh (thường thấy ở sa mạc, trên biển)
真夏まなつ灼熱しゃくねつ道路どうろさきみずたまりのようなものがえたが、それは蜃気しんきろうにすぎなかった。
Phía cuối con đường nóng bỏng giữa mùa hè, tôi thấy như có vũng nước, nhưng đó chỉ là ảo ảnh mà thôi.
1470
人口じんこう NHÂN KHẨU
1. (N) Dân số
このくにでは少子しょうし高齢こうれいすすみ、そう人口じんこう年々ねんねん減少げんしょうつづけている。
Ở quốc gia này, tình trạng già hóa và tỷ lệ sinh thấp ngày càng gia tăng, khiến tổng dân số liên tục giảm qua từng năm.
1471
震度しんど CHẤN ĐỘ
1. (N) Độ mạnh của trận động đất (theo thang đo Nhật Bản)
昨夜さくや震度しんどきょう地震じしん発生はっせいし、各地かくち家具かぐたおれるなどの被害ひがい報告ほうこくされた。
Đêm qua đã xảy ra trận động đất cấp độ 5 mạnh, nhiều nơi báo cáo thiệt hại như đồ đạc bị đổ.
1472
浸水しんすい TẨM THỦY
1. (N, ~する) Sự ngập nước, ngập úng
記録きろくてき豪雨ごううによりかわ氾濫はんらんし、駅前えきまえ商店しょうてんがい床上ゆかうえまで浸水しんすいした。
Do trận mưa lớn kỷ lục, con sông tràn bờ và khu phố mua sắm trước ga bị ngập tới trên sàn nhà.
1473
森林しんりん SÂM LÂM
1. (N) Rừng rậm
秩序ちつじょ森林しんりん伐採ばっさいは、土壌どじょう流出りゅうしゅつ生物せいぶつ減少げんしょうなど、深刻しんこく影響えいきょうおよぼす。
Việc chặt phá rừng vô tổ chức gây ra những ảnh hưởng nghiêm trọng như xói mòn đất và suy giảm sinh vật.
1474
SÀO
1. (N) Tổ (chim), hang (côn trùng), mạng (nhện)
軒下のきしたにツバメがつくり、親鳥おやどりいそがしそうにえさはこんでいる様子ようす微笑ほほえましい。
Chim én làm tổ dưới mái hiên, và cảnh chim bố mẹ bận rộn tha mồi về trông thật đáng yêu.
1475
水質すいしつ THỦY CHẤT
1. (N) Chất lượng nước
自治じちたい定期ていきてき河川かせん水質すいしつ検査けんさし、基準きじゅんえる汚染おせんがないか監視かんししている。
Chính quyền địa phương định kỳ kiểm tra chất lượng nước sông và giám sát xem có ô nhiễm vượt mức tiêu chuẩn hay không.
1476
姿すがた
1. (N) Dáng vẻ, hình bóng, tư thế
2. (N) Hình ảnh, bộ dạng, hiện trạng
朝靄あさもやなかからあらわれた鹿しか姿すがたは、まるでいちまい絵画かいがのように幻想げんそうてきだった。
Hình bóng con nai xuất hiện từ làn sương sớm trông huyền ảo như một bức tranh.
かつて活気かっきにあふれていた商店しょうてんがいも、いまではすっかりさびれた姿すがたになってしまった。
Khu phố mua sắm từng tràn đầy sức sống, giờ đây đã mang một bộ dạng hoàn toàn tiêu điều.
1477
垂直すいちょく THÙY TRỰC
1. (N, Na) Thẳng đứng, vuông góc với mặt đất
その断崖だんがい海面かいめんたいしてほぼ垂直すいちょく切り立きりたっており、ちかづくだけであしがすくむ。
Vách đá ấy dựng đứng gần như vuông góc với mặt biển, chỉ cần lại gần đã khiến chân run rẩy.
1478
水面すいめん THỦY DIỆN
1. (N) Bề mặt nước, mặt nước
かぜのない早朝そうちょうみずうみ水面すいめんかがみのようにおだやかで、やま姿すがたをくっきりと映し出うつしだしていた。
Vào sáng sớm lặng gió, mặt hồ phẳng lặng như gương, phản chiếu rõ nét hình bóng của ngọn núi.
1479
透き通すきとお THẤU THÔNG
1. (V) Trong suốt, trong vắt
みなみしまうみそこまで透き通すきとおっており、およさかないちひきいちひきまではっきりとえる。
Biển ở hòn đảo phương Nam trong vắt tới tận đáy, đến từng con cá đang bơi cũng nhìn thấy rõ ràng.
1480
砂浜すなはま SA BANH
1. (N) Bãi cát
産卵さんらんになると、ウミガメはまれ故郷こきょう砂浜すなはま目指めざして何千なんぜんキロもの距離きょりおよいでくる。
Vào mùa đẻ trứng, rùa biển bơi hàng nghìn cây số để hướng về bãi cát quê hương nơi chúng sinh ra.
1481
成熟せいじゅく THÀNH THỤC
1. (N, ~する) Sự trưởng thành, sự chín muồi
この品種ひんしゅ果実かじつ成熟せいじゅくするまでにさんねん以上いじょうかかるため、栽培さいばいには根気こんきる。
Quả của giống cây này phải mất hơn ba năm mới chín muồi, nên việc canh tác đòi hỏi sự kiên nhẫn.
1482
生息せいそく SINH TỨC
1. (N, ~する) Sự sinh sống, cư ngụ (của động thực vật)
開発かいはつによって湿地しっちうしなわれ、そこに生息せいそくしていた希少きしょうとり姿すがたしつつある。
Do phát triển, vùng đất ngập nước bị mất đi, và loài chim quý hiếm từng sinh sống ở đó đang dần biến mất.
1483
生態せいたい SINH THÁI
1. (N) Sinh thái, tập tính sinh sống
この深海しんかいぎょ生態せいたいにはいまなぞおおく、研究けんきゅうしゃたちの関心かんしんあつめている。
Sinh thái của loài cá biển sâu này vẫn còn nhiều điều bí ẩn, thu hút sự quan tâm của các nhà nghiên cứu.
1484
生物せいぶつ SINH VẬT
1. (N) Sinh vật
極寒ごっかん深海しんかいにも、過酷かこく環境かんきょう適応てきおうした独特どくとく生物せいぶつ数多かずおおらしている。
Ngay cả ở vùng biển sâu giá lạnh, vẫn có rất nhiều sinh vật độc đáo đã thích nghi với môi trường khắc nghiệt sinh sống.
1485
赤道せきどう XÍCH ĐẠO
1. (N) Đường xích đạo
赤道せきどう付近ふきん地域ちいきいちねんつうじて気温きおんたかく、湿度しつど非常ひじょうたかい。
Các khu vực gần đường xích đạo có nhiệt độ cao quanh năm và độ ẩm cũng rất cao.
1486
石油せきゆ THẠCH DU
1. (N) Dầu mỏ
石油せきゆなどの化石かせき燃料ねんりょうへの依存いぞんから脱却だっきゃくし、再生さいせい可能かのうエネルギーへ転換てんかんするうごきが加速かそくしている。
Xu hướng thoát khỏi sự phụ thuộc vào nhiên liệu hóa thạch như dầu mỏ và chuyển sang năng lượng tái tạo đang được đẩy nhanh.
1487
接近せっきん TIẾP CẬN
1. (N, ~する) Sự đến gần, tiếp cận
大型おおがた台風たいふう接近せっきんしているため、沿岸えんがん住民じゅうみんにははやめの避難ひなんびかけられた。
Do cơn bão lớn đang đến gần, cư dân vùng ven biển được kêu gọi sơ tán sớm.
1488
絶滅ぜつめつ寸前すんぜん TUYỆT DIỆT THỐN TIỀN
1. (N) Trên bờ vực tuyệt chủng
乱獲らんかく生息せいそく破壊はかいによって、この動物どうぶついま絶滅ぜつめつ寸前すんぜんにまで追い込おいこまれている。
Do nạn săn bắt bừa bãi và sự tàn phá môi trường sống, loài vật này giờ đây đã bị đẩy đến bờ vực tuyệt chủng.
1489
草原そうげん THẢO NGUYÊN
1. (N) Thảo nguyên, đồng cỏ
てしなくひろがる草原そうげんを、大群たいぐん野生やせい動物どうぶつえさもとめて移動いどうしていく。
Trên thảo nguyên trải dài bất tận, bầy động vật hoang dã đông đảo di chuyển để tìm kiếm thức ăn.
1490
遭難そうなん TAO NAN
1. (N, ~する) Gặp nạn (khi đi biển, leo núi)
天候てんこう急変きゅうへんあま入山にゅうざんした登山とざんしゃ遭難そうなんし、救助きゅうじょたい出動しゅつどうした。
Người leo núi xem nhẹ sự thay đổi đột ngột của thời tiết mà vào núi đã gặp nạn, và đội cứu hộ đã được điều động.
1491
ぞくする THUỘC
1. (V) Thuộc về, thuộc vào (một nhóm, một loại)
クジラはうみんでいるが魚類ぎょるいではなく、人間にんげんおな哺乳ほにゅうるいぞくしている。
Cá voi sống dưới biển nhưng không phải là loài cá, mà thuộc lớp động vật có vú giống như con người.
1492
そこ ĐỂ
1. (N) Đáy
みずうみそこにはなが年月としつきをかけて堆積たいせきしたどろあつもっている。
Dưới đáy hồ, lớp bùn lắng đọng qua nhiều năm tháng đã chất dày lên.
1493
代価だいか ĐẠI GIÁ
1. (N) Cái giá phải trả, sự đánh đổi
目先めさき利益りえき追い求おいもとめて自然しぜん破壊はかいすれば、いずれおおきな代価だいかはらうことになるだろう。
Nếu chỉ chạy theo lợi ích trước mắt mà tàn phá thiên nhiên, sớm muộn gì cũng phải trả một cái giá đắt.
1494
大気たいき ĐẠI KHÍ
1. (N) Khí quyển, bầu không khí
工場こうじょうから排出はいしゅつされる有害ゆうがい物質ぶっしつ大気たいき汚染おせんし、ひと健康けんこう深刻しんこく被害ひがいあたえている。
Các chất độc hại thải ra từ nhà máy làm ô nhiễm bầu khí quyển, gây thiệt hại nghiêm trọng cho sức khỏe con người.
1495
大地だいち ĐẠI ĐỊA
1. (N) Đất mẹ, mặt đất
なが乾季かんきあと、ようやくしたあめかわいた大地だいちうるおし、草木くさき一斉いっせい芽吹めぶいた。
Sau mùa khô kéo dài, cơn mưa cuối cùng cũng đổ xuống làm ẩm mặt đất khô cằn, và cây cỏ đồng loạt đâm chồi.
1496
たい BÌNH
1. (Na) Bằng phẳng
このあた一帯いったいたいらな土地とちひろがっているため、ふるくから稲作いなさくさかんにおこなわれてきた。
Cả vùng quanh đây trải dài những vùng đất bằng phẳng, nên nghề trồng lúa đã phát triển mạnh từ xa xưa.
1497
大陸たいりく ĐẠI LỤC
1. (N) Lục địa, đại lục
なんおくねんものむかし地球ちきゅう大陸たいりくひとつにまとまっていたとかんがえられている。
Người ta cho rằng vào hàng trăm triệu năm trước, các lục địa trên Trái Đất từng hợp nhất thành một khối.
1498
大群たいぐん ĐẠI QUẦN
1. (N) Bầy đàn lớn, đám đông lớn
産卵さんらんのために遡上そじょうするサケの大群たいぐんねらい、クマが川辺かわべあつまってくる。
Nhằm vào bầy cá hồi đông đảo bơi ngược dòng để đẻ trứng, lũ gấu kéo nhau tụ tập bên bờ sông.
1499
たき LANG
1. (N) Thác nước
断崖だんがいからいきおいよく流れ落ながれおちるたき轟音ごうおんは、すうキロさきからでもこえてくる。
Tiếng gầm của thác nước đổ ầm ầm từ vách đá xuống có thể nghe thấy từ cách xa vài cây số.
1500
たすける TRỢ
1. (V) Cứu, giúp đỡ
かわおぼれかけていたどもをたすけるため、かれはためらうことなく激流げきりゅう飛び込とびこんだ。
Để cứu đứa trẻ suýt chết đuối dưới sông, anh ấy không chút do dự lao mình xuống dòng nước xiết.