Phần học gồm 50 từ (STT 1501–1550). Mỗi từ có Furigana, Âm Hán Việt, nghĩa Tiếng Việt, câu ví dụ N2–N1 có dịch, và nút 🔊 nghe giọng Nhật.
| STT | Từ vựng • Âm Hán • Nghĩa | Câu Ví dụ & Dịch nghĩa |
|---|---|---|
| 1501 |
漂う
PHIÊU
1. (V) Trôi nổi, lềnh bềnh
2. (V) Lan tỏa trong không khí (mùi hương, không khí)
|
遭難した船の乗組員は、救命ボートで何日も大海原を漂っていた。
Các thuyền viên của con tàu gặp nạn đã trôi dạt nhiều ngày trên đại dương mênh mông bằng xuồng cứu sinh.
森の中に足を踏み入れると、湿った土と若葉の香りが漂ってきた。
Khi đặt chân vào trong rừng, hương của đất ẩm và lá non lan tỏa trong không khí.
|
| 1502 |
谷
CỐC
1. (N) Thung lũng
|
両側を切り立った山に挟まれた深い谷を、一筋の川が蛇行しながら流れている。
Trong thung lũng sâu bị kẹp giữa hai dãy núi dựng đứng, một dòng sông uốn lượn chảy qua.
|
| 1503 |
ダム
— (gốc: dam)
1. (N) Đập nước
|
下流の洪水を防ぐとともに発電も行えるよう、巨大なダムが建設された。
Một con đập khổng lồ đã được xây dựng để vừa ngăn lũ ở hạ lưu vừa có thể phát điện.
|
| 1504 |
多様性
ĐA DẠNG TÍNH
1. (N) Tính đa dạng
|
熱帯雨林は地球上で最も生物多様性に富んだ地域の一つだとされている。
Rừng mưa nhiệt đới được coi là một trong những khu vực giàu tính đa dạng sinh học nhất trên Trái Đất.
|
| 1505 |
探索
THÁM TÁC
1. (N, ~する) Sự tìm kiếm, thám hiểm, thăm dò
|
未知の洞窟の探索には危険が伴うため、専門の装備と経験が欠かせない。
Việc thám hiểm hang động chưa biết đến tiềm ẩn nguy hiểm, nên trang bị chuyên dụng và kinh nghiệm là không thể thiếu.
|
| 1506 |
断層
ĐOẠN TẦNG
1. (N) Đứt gãy địa chất
|
この地域の地下には活断層が走っており、大きな地震が起きる可能性が指摘されている。
Dưới lòng đất khu vực này có một đứt gãy hoạt động chạy qua, và khả năng xảy ra động đất lớn đã được chỉ ra.
|
| 1507 |
地形
ĐỊA HÌNH
1. (N) Địa hình
|
複雑な地形が独特の気候を生み出し、この地方特有の動植物を育んできた。
Địa hình phức tạp tạo nên khí hậu độc đáo, nuôi dưỡng các loài động thực vật đặc trưng của vùng này.
|
| 1508 |
地質
ĐỊA CHẤT
1. (N) Địa chất
|
建設予定地の地質調査の結果、軟弱な地盤であることが判明した。
Kết quả khảo sát địa chất khu đất dự kiến xây dựng cho thấy đây là nền đất yếu.
|
| 1509 |
地層
ĐỊA TẦNG
1. (N) Tầng đất đá, địa tầng
|
崖に露出した地層を調べることで、何万年も前の気候変動を読み解くことができる。
Bằng cách khảo sát địa tầng lộ ra ở vách đá, ta có thể giải mã được biến đổi khí hậu của hàng vạn năm trước.
|
| 1510 |
知能
TRI NĂNG
1. (N) Trí thông minh, trí tuệ
|
イルカは高い知能を持ち、仲間同士で複雑な合図を交わすことが知られている。
Cá heo có trí thông minh cao và được biết đến là có thể trao đổi những tín hiệu phức tạp giữa các đồng loại.
|
| 1511 |
中央
TRUNG ƯƠNG
1. (N) Trung tâm, ở giữa
2. (N) Trung ương
|
湖の中央には小さな島が浮かんでおり、そこだけ鬱蒼とした森に覆われている。
Ở giữa hồ nổi lên một hòn đảo nhỏ, và chỉ riêng nơi đó được bao phủ bởi một khu rừng rậm rạp.
地方の問題を中央政府にばかり頼るのではなく、地域自らが解決に取り組む姿勢が求められる。
Người ta đòi hỏi thái độ tự địa phương bắt tay giải quyết vấn đề của mình, thay vì chỉ trông cậy vào chính quyền trung ương.
|
| 1512 |
兆候
TRIỆU HẬU
1. (N) Dấu hiệu, điềm báo, triệu chứng
|
動物たちの異常な行動は、大きな地震が近づいている兆候ではないかと言う人もいる。
Có người cho rằng hành vi bất thường của các loài động vật là dấu hiệu báo trước một trận động đất lớn sắp đến.
|
| 1513 |
頂上
ĐỈNH THƯỢNG
1. (N) Đỉnh núi, đỉnh cao
|
何時間もの険しい登りを乗り越えて頂上にたどり着いたときの達成感は格別だ。
Cảm giác chinh phục khi đặt chân tới đỉnh sau nhiều giờ leo dốc hiểm trở thật là đặc biệt.
|
| 1514 |
調和
ĐIỀU HÒA
1. (N, ~する) Sự hài hòa, hòa hợp
|
古くからこの村の人々は、自然と調和しながら暮らす知恵を受け継いできた。
Từ xa xưa, người dân ngôi làng này đã kế thừa trí tuệ sống hòa hợp với thiên nhiên.
|
| 1515 |
地理
ĐỊA LÍ
1. (N) Địa lý
|
この土地の地理に詳しい案内人がいなければ、広大な湿原を歩き抜けるのは難しい。
Nếu không có người dẫn đường rành rẽ địa lý vùng này, việc đi xuyên qua đầm lầy rộng lớn sẽ rất khó khăn.
|
| 1516 |
捕まえる
BỘ
1. (V) Bắt, tóm được
|
子どもたちは網を手に川に入り、素早く泳ぎ回る小魚を夢中で捕まえていた。
Bọn trẻ cầm vợt lội xuống sông, mải mê bắt những con cá nhỏ bơi loanh quanh nhanh thoăn thoắt.
|
| 1517 |
土
THỔ
1. (N) Đất
|
雨上がりの土は柔らかく湿っており、植えたばかりの苗がしっかりと根を張っていく。
Đất sau cơn mưa mềm và ẩm, cây mạ vừa trồng bám rễ chắc chắn vào đó.
|
| 1518 |
津波
TÂN BA
1. (N) Sóng thần
|
巨大な地震の直後、沿岸部には大きな津波が押し寄せ、町全体をのみ込んだ。
Ngay sau trận động đất khổng lồ, một cơn sóng thần lớn ập vào vùng ven biển và nhấn chìm cả thị trấn.
|
| 1519 |
募る
MỘ
1. (V) Chiêu mộ, kêu gọi (sự tham gia, đóng góp)
2. (V) Ngày càng mạnh lên (cảm giác, tâm trạng)
|
被災地の復興を支援するため、全国からボランティアを募る活動が始まった。
Để hỗ trợ tái thiết vùng bị thiên tai, hoạt động kêu gọi tình nguyện viên từ khắp cả nước đã bắt đầu.
連絡が途絶えたまま何日も過ぎ、家族の不安は日に日に募っていった。
Đã nhiều ngày trôi qua mà vẫn bặt tin, nỗi bất an của gia đình ngày một dâng cao.
|
| 1520 |
粒
LẠP
1. (N) Hạt, viên
|
窓ガラスに当たる雨の粒が次第に大きくなり、やがて土砂降りへと変わった。
Những hạt mưa đập vào cửa kính dần to lên, rồi chẳng mấy chốc chuyển thành cơn mưa xối xả.
|
| 1521 |
梅雨
MAI VŨ
1. (N) Mùa mưa ở Nhật (tháng 6, 7)
|
梅雨に入ると連日どんよりとした天気が続き、気分まで晴れないという人も少なくない。
Khi bước vào mùa mưa, thời tiết âm u kéo dài ngày qua ngày, không ít người cảm thấy ngay cả tâm trạng cũng chẳng được sáng sủa.
|
| 1522 |
爪
TRẢO
1. (N) Móng tay, móng chân, móng vuốt
|
ワシは鋭い爪で獲物をしっかりと掴み、一気に大空へと舞い上がった。
Đại bàng dùng móng vuốt sắc nhọn quặp chặt con mồi rồi vút thẳng lên bầu trời cao.
|
| 1523 |
堤防
ĐÊ PHÒNG
1. (N) Đê, kè
|
老朽化した堤防が豪雨に耐えきれず決壊し、周辺の住宅地が広く浸水した。
Con đê đã xuống cấp không chịu nổi mưa lớn và bị vỡ, khiến khu dân cư xung quanh bị ngập trên diện rộng.
|
| 1524 |
天候
THIÊN HẬU
1. (N) Thời tiết, khí trời
|
山の天候は変わりやすく、晴れていたかと思えば急に濃い霧に包まれることもある。
Thời tiết trên núi rất hay thay đổi, vừa mới nắng đó mà có khi đột nhiên bị màn sương dày bao phủ.
|
| 1525 |
天然
THIÊN NHIÊN
1. (N) Thiên nhiên, tự nhiên (không nhân tạo)
|
この温泉は化学物質を一切加えていない天然の源泉かけ流しが自慢だ。
Suối nước nóng này tự hào vì là nguồn nước thiên nhiên chảy trực tiếp, không pha thêm bất kỳ hóa chất nào.
|
| 1526 |
天然ガス
THIÊN NHIÊN
1. (N) Khí thiên nhiên
|
天然ガスは石炭や石油に比べて二酸化炭素の排出量が少ないとされている。
Khí thiên nhiên được cho là có lượng khí thải cacbonic ít hơn so với than đá và dầu mỏ.
|
| 1527 |
透明
THẤU MINH
1. (N, Na) Trong suốt
|
氷河が溶けてできた湖の水は驚くほど透明で、底の小石まで見通せる。
Nước hồ hình thành từ băng tan trong suốt đến kinh ngạc, có thể nhìn thấu tận những viên sỏi dưới đáy.
|
| 1528 |
土砂崩れ
THỔ SA BĂNG
1. (N) Sạt lở đất đá
|
連日の大雨で地盤が緩み、山道の各所で土砂崩れが発生した。
Do mưa lớn nhiều ngày liền, nền đất bị mềm đi và xảy ra sạt lở đất đá ở nhiều nơi trên đường núi.
|
| 1529 |
土砂降り
THỔ SA GIÁNG
1. (N) Mưa như trút nước, mưa xối xả
|
出掛けようとした矢先に空が真っ暗になり、傘も役に立たないほどの土砂降りになった。
Vừa định ra ngoài thì bầu trời tối sầm lại, rồi đổ một cơn mưa xối xả đến mức ô cũng chẳng ăn thua.
|
| 1530 |
土壌
THỔ NHƯỠNG
1. (N) Đất canh tác, thổ nhưỡng
2. (N) Môi trường, mảnh đất (nuôi dưỡng điều gì đó)
|
化学肥料に頼りすぎると、長期的には土壌がやせ、作物が育ちにくくなる。
Nếu phụ thuộc quá mức vào phân bón hóa học, về lâu dài đất sẽ bạc màu và cây trồng khó phát triển.
自由な議論を許す土壌があってこそ、新しい発想が生まれてくるものだ。
Chính nhờ có một mảnh đất cho phép tranh luận tự do thì những ý tưởng mới mới có thể nảy sinh.
|
| 1531 |
乏しい
PHẠP
1. (A) Nghèo nàn, thiếu thốn, ít ỏi
|
資源に乏しいこの国は、技術力を磨くことで経済成長を遂げてきた。
Quốc gia nghèo tài nguyên này đã đạt được tăng trưởng kinh tế bằng cách mài giũa năng lực công nghệ.
|
| 1532 |
富む
PHÚ
1. (V) Giàu có, phong phú, dồi dào
|
この一帯は変化に富んだ地形が特徴で、登山者を飽きさせない。
Khu vực này nổi bật với địa hình phong phú biến đổi, không khiến người leo núi cảm thấy nhàm chán.
|
| 1533 |
泥
NÊ
1. (N) Bùn
|
洪水が引いた後の家の中は泥まみれで、片付けには何日もかかった。
Bên trong căn nhà sau khi lũ rút đầy bùn lầy, việc dọn dẹp phải mất đến mấy ngày.
|
| 1534 |
眺める
THIẾU
1. (V) Nhìn, ngắm cảnh
|
丘の上から夕日に染まる町並みを眺めていると、一日の疲れが自然と癒やされていく。
Khi đứng trên đồi ngắm phố xá nhuộm màu hoàng hôn, sự mệt mỏi cả ngày tự nhiên được xoa dịu.
|
| 1535 |
流れる
LƯU
1. (V) Chảy, trôi
2. (V) Lan truyền (tin tức, âm nhạc)
|
雪解け水が勢いよく谷を流れ下り、やがて大河となって海へ注ぐ。
Nước tuyết tan chảy mạnh xuống thung lũng, rồi dần trở thành dòng sông lớn đổ ra biển.
被害の様子を伝えるニュースが流れると、全国から支援の申し出が相次いだ。
Khi tin tức truyền đi về tình hình thiệt hại, lời đề nghị hỗ trợ từ khắp cả nước liên tục đổ về.
|
| 1536 |
鳴く
MINH
1. (V) Kêu, hót, gáy (động vật)
|
夜明け前、鳥たちが一斉に鳴き始める声で、森は急に賑やかになる。
Trước lúc bình minh, khu rừng bỗng trở nên rộn ràng bởi tiếng chim đồng loạt cất tiếng hót.
|
| 1537 |
なだらか
1. (Na) Thoai thoải, dốc nhẹ; êm ả, suôn sẻ
|
なだらかな斜面には一面に牧草が広がり、羊たちがのんびりと草を食んでいた。
Trên sườn dốc thoai thoải, cỏ chăn nuôi trải rộng khắp một vùng, và đàn cừu thong thả gặm cỏ.
|
| 1538 |
雪崩
TUYẾT BĂNG
1. (N) Tuyết lở
|
気温の急上昇によって斜面の雪が緩み、大規模な雪崩が発生する恐れがある。
Do nhiệt độ tăng đột ngột, tuyết trên sườn dốc mềm ra và có nguy cơ xảy ra tuyết lở quy mô lớn.
|
| 1539 |
波
BA
1. (N) Sóng biển
|
台風が近づくにつれて波は次第に高くなり、漁船は次々と港へ戻っていった。
Khi cơn bão lại gần, sóng dần dâng cao và các thuyền đánh cá lần lượt quay về cảng.
|
| 1540 |
縄張り
THẰNG TRƯƠNG
1. (N) Lãnh thổ (của động vật), khu vực ảnh hưởng
|
多くの肉食動物は自分の縄張りを持ち、他の個体が侵入すると激しく威嚇する。
Nhiều loài thú ăn thịt có lãnh thổ riêng của mình, và khi cá thể khác xâm nhập, chúng sẽ đe dọa dữ dội.
|
| 1541 |
におい
1. (N) Mùi, hương
|
雨が降り始める直前、土が湿ったときに漂う独特のにおいが私は好きだ。
Tôi thích cái mùi đặc trưng tỏa ra khi đất ẩm, ngay trước lúc cơn mưa bắt đầu rơi.
|
| 1542 |
濁る
TRỌC
1. (V) Bị đục, vẩn đục
|
上流で工事が始まってから、澄んでいたはずの川の水が茶色く濁るようになった。
Kể từ khi công trình bắt đầu ở thượng nguồn, nước sông vốn trong veo đã trở nên vẩn đục màu nâu.
|
| 1543 |
二酸化炭素
NHỊ TOAN HÓA THÁN TỐ
1. (N) Khí cacbonic, CO2
|
大気中の二酸化炭素の濃度が増加し続けることが、地球温暖化の主な原因とされている。
Việc nồng độ khí cacbonic trong khí quyển tiếp tục tăng được coi là nguyên nhân chính của hiện tượng nóng lên toàn cầu.
|
| 1544 |
日光
NHẬT QUANG
1. (N) Ánh nắng mặt trời
|
植物は十分な日光を浴びることで光合成を行い、成長に必要な養分を作り出す。
Thực vật quang hợp nhờ hấp thụ đủ ánh nắng mặt trời, tạo ra dưỡng chất cần thiết cho sự sinh trưởng.
|
| 1545 |
沼
CHIỂU
1. (N) Đầm lầy, ao
|
この沼には絶滅危惧種に指定されている珍しいトンボが生息している。
Trong đầm lầy này có loài chuồn chuồn quý hiếm được xếp vào diện nguy cấp sinh sống.
|
| 1546 |
濡れる
NHU
1. (V) Bị ướt
|
傘を持たずに出掛けたところ、急な夕立に遭い、全身びしょびしょに濡れてしまった。
Tôi ra ngoài mà không mang ô thì gặp cơn mưa rào bất chợt, ướt sũng cả người.
|
| 1547 |
逃れる
ĐÀO
1. (V) Trốn thoát, thoát khỏi
|
噴火の危険が高まったため、住民は着の身着のままで危険地帯から逃れた。
Do nguy cơ phun trào tăng cao, cư dân chỉ kịp mặc nguyên bộ đồ trên người mà thoát khỏi vùng nguy hiểm.
|
| 1548 |
臨む
LÂM
1. (V) Hướng ra, nhìn ra (vị trí)
2. (V) Tham dự, đối mặt (với sự kiện, tình huống)
|
海に臨む高台に建てられたこのホテルからは、水平線に沈む夕日を一望できる。
Từ khách sạn được xây trên gò cao nhìn ra biển này, có thể ngắm toàn cảnh mặt trời lặn xuống đường chân trời.
万全の準備をして試合に臨んだものの、相手の勢いに押され惜敗した。
Dù đã chuẩn bị chu toàn để bước vào trận đấu, đội vẫn bị khí thế của đối thủ áp đảo và thua sít sao.
|
| 1549 |
のどか
1. (Na) Yên bình, thanh tĩnh, êm ả
|
都会を離れてこの村に越してきてからは、鳥のさえずりで目覚めるのどかな毎日を送っている。
Từ khi rời thành phố chuyển về ngôi làng này, tôi sống những ngày yên bình, thức giấc bằng tiếng chim hót.
|
| 1550 |
伸びる
THÂN
1. (V) Dài ra, cao lên, vươn dài
2. (V) Phát triển, tăng lên, được mở rộng
|
春の暖かい日差しを浴びて、庭の草は見違えるほどぐんぐんと伸びた。
Tắm trong nắng ấm mùa xuân, cỏ trong vườn vươn lên mơn mởn đến không nhận ra.
環境に配慮した製品への関心が高まり、その売上は年々伸び続けている。
Sự quan tâm tới các sản phẩm thân thiện với môi trường tăng lên, và doanh số của chúng tiếp tục tăng trưởng qua từng năm.
|