| STT | Từ vựng • Âm Hán • Nghĩa | Câu Ví dụ & Dịch nghĩa |
|---|---|---|
| 1501 | 漂うPHIÊU 1. (V) Trôi nổi, lềnh bềnh 1. 水面などに浮かんで揺れ動くこと。 1. to float; to drift 2. (V) Lan tỏa trong không khí (mùi hương, không khí) 2. 香気や雰囲気が空間に広がる様子。 2. to hang in the air; to waft | 遭難した船の乗組員は、救命ボートで何日も大海原を漂っていた。 Các thuyền viên của con tàu gặp nạn đã trôi dạt nhiều ngày trên đại dương mênh mông bằng xuồng cứu sinh. The crew of the wrecked ship drifted on the open sea in a lifeboat for days. 森の中に足を踏み入れると、湿った土と若葉の香りが漂ってきた。 Khi đặt chân vào trong rừng, hương của đất ẩm và lá non lan tỏa trong không khí. Stepping into the forest, the scent of damp soil and young leaves wafted through the air. |
| 1502 | 谷CỐC 1. (N) Thung lũng 山と山に挟まれた細長い低地。 valley | 両側を切り立った山に挟まれた深い谷を、一筋の川が蛇行しながら流れている。 Trong thung lũng sâu bị kẹp giữa hai dãy núi dựng đứng, một dòng sông uốn lượn chảy qua. A single river meanders through a deep valley sandwiched between steep mountains on both sides. |
| 1503 | ダム— (gốc: dam) 1. (N) Đập nước 治水や発電のために河川を遮って水を取りためる人工の構造物。 dam | 下流の洪水を防ぐとともに発電も行えるよう、巨大なダムが建設された。 Một con đập khổng lồ đã được xây dựng để vừa ngăn lũ ở hạ lưu vừa có thể phát điện. A huge dam was built to prevent downstream flooding and also generate electricity. |
| 1504 | 多様性ĐA DẠNG TÍNH 1. (N) Tính đa dạng 様々な種類や性質のものが存在する状態。 diversity | 熱帯雨林は地球上で最も生物多様性に富んだ地域の一つだとされている。 Rừng mưa nhiệt đới được coi là một trong những khu vực giàu tính đa dạng sinh học nhất trên Trái Đất. Tropical rainforests are considered to be among the areas richest in biodiversity on Earth. |
| 1505 | 探索THÁM TÁC 1. (N, ~する) Sự tìm kiếm, thám hiểm, thăm dò 未知の場所や物事を探し求めて調べること。 exploration; search; investigation | 未知の洞窟の探索には危険が伴うため、専門の装備と経験が欠かせない。 Việc thám hiểm hang động chưa biết đến tiềm ẩn nguy hiểm, nên trang bị chuyên dụng và kinh nghiệm là không thể thiếu. Because exploring unknown caves involves danger, specialized equipment and experience are essential. |
| 1506 | 断層ĐOẠN TẦNG 1. (N) Đứt gãy địa chất 地殻変動により地層や岩盤が切れてずれた構造。 geological fault; fault | この地域の地下には活断層が走っており、大きな地震が起きる可能性が指摘されている。 Dưới lòng đất khu vực này có một đứt gãy hoạt động chạy qua, và khả năng xảy ra động đất lớn đã được chỉ ra. An active fault runs beneath this area, and the possibility of a major earthquake occurring has been pointed out. |
| 1507 | 地形ĐỊA HÌNH 1. (N) Địa hình 地表の起伏や形。 terrain; landform; topography | 複雑な地形が独特の気候を生み出し、この地方特有の動植物を育んできた。 Địa hình phức tạp tạo nên khí hậu độc đáo, nuôi dưỡng các loài động thực vật đặc trưng của vùng này. Complex terrain has created a unique climate, nurturing flora and fauna specific to this region. |
| 1508 | 地質ĐỊA CHẤT 1. (N) Địa chất 大地を構成している岩石や土壌の種類と性質。 geology; soil/rock conditions | 建設予定地の地質調査の結果、軟弱な地盤であることが判明した。 Kết quả khảo sát địa chất khu đất dự kiến xây dựng cho thấy đây là nền đất yếu. As a result of the geological survey of the planned construction site, the ground was found to be soft. |
| 1509 | 地層ĐỊA TẦNG 1. (N) Tầng đất đá, địa tầng 堆積物が積もって層状になったもの。 stratum; geological layer | 崖に露出した地層を調べることで、何万年も前の気候変動を読み解くことができる。 Bằng cách khảo sát địa tầng lộ ra ở vách đá, ta có thể giải mã được biến đổi khí hậu của hàng vạn năm trước. By examining the strata exposed on the cliff, one can decipher climate changes from tens of thousands of years ago. |
| 1510 | 知能TRI NĂNG 1. (N) Trí thông minh, trí tuệ 物事を理解し、思考や判断を適切に行う能力。 intelligence; intellect | イルカは高い知能を持ち、仲間同士で複雑な合図を交わすことが知られている。 Cá heo có trí thông minh cao và được biết đến là có thể trao đổi những tín hiệu phức tạp giữa các đồng loại. Dolphins possess high intelligence and are known to exchange complex signals among themselves. |
| 1511 | 中央TRUNG ƯƠNG 1. (N) Trung tâm, ở giữa 1. 真ん中の位置。 1. center; middle 2. (N) Trung ương 2. 国家や組織において決定権を持つ中心的な機関。 2. central government; central authority | 湖の中央には小さな島が浮かんでおり、そこだけ鬱蒼とした森に覆われている。 Ở giữa hồ nổi lên một hòn đảo nhỏ, và chỉ riêng nơi đó được bao phủ bởi một khu rừng rậm rạp. A small island floats in the center of the lake, and only that part is covered in a dense forest. 地方の問題を中央政府にばかり頼るのではなく、地域自らが解決に取り組む姿勢が求められる。 Người ta đòi hỏi thái độ tự địa phương bắt tay giải quyết vấn đề của mình, thay vì chỉ trông cậy vào chính quyền trung ương. Rather than relying solely on the central government for local issues, regional communities are expected to take initiative in solving them. |
| 1512 | 兆候TRIỆU HẬU 1. (N) Dấu hiệu, điềm báo, triệu chứng 物事が起ころうとする前触れや兆し。 sign; indication; symptom; omen | 動物たちの異常な行動は、大きな地震が近づいている兆候ではないかと言う人もいる。 Có người cho rằng hành vi bất thường của các loài động vật là dấu hiệu báo trước một trận động đất lớn sắp đến. Some people say that the unusual behavior of animals might be a sign that a major earthquake is approaching. |
| 1513 | 頂上ĐỈNH THƯỢNG 1. (N) Đỉnh núi, đỉnh cao 山などの一番高いところ。 summit; peak; top | 何時間もの険しい登りを乗り越えて頂上にたどり着いたときの達成感は格別だ。 Cảm giác chinh phục khi đặt chân tới đỉnh sau nhiều giờ leo dốc hiểm trở thật là đặc biệt. The sense of achievement when reaching the summit after overcoming hours of steep climbing is exceptional. |
| 1514 | 調和ĐIỀU HÒA 1. (N, ~する) Sự hài hòa, hòa hợp 全体の釣り合いが取れてよくまとまっていること。 harmony; balance; accord | 古くからこの村の人々は、自然と調和しながら暮らす知恵を受け継いできた。 Từ xa xưa, người dân ngôi làng này đã kế thừa trí tuệ sống hòa hợp với thiên nhiên. Since ancient times, the people of this village have inherited the wisdom of living in harmony with nature. |
| 1515 | 地理ĐỊA LÍ 1. (N) Địa lý 土地の位置や地形、周辺の状況などの特徴。 geography; terrain | この土地の地理に詳しい案内人がいなければ、広大な湿原を歩き抜けるのは難しい。 Nếu không có người dẫn đường rành rẽ địa lý vùng này, việc đi xuyên qua đầm lầy rộng lớn sẽ rất khó khăn. Without a guide familiar with the geography of this land, it is difficult to walk through the vast marshland. |
| 1516 | 捕まえるBỘ 1. (V) Bắt, tóm được 逃げようとするものをしっかり捉える。 to catch; to seize; to capture | 子どもたちは網を手に川に入り、素早く泳ぎ回る小魚を夢中で捕まえていた。 Bọn trẻ cầm vợt lội xuống sông, mải mê bắt những con cá nhỏ bơi loanh quanh nhanh thoăn thoắt. Holding nets, the children entered the river and were absorbed in catching small fish swimming swiftly around. |
| 1517 | 土THỔ 1. (N) Đất 地球の表面を構成する物質や泥。 soil; earth; dirt | 雨上がりの土は柔らかく湿っており、植えたばかりの苗がしっかりと根を張っていく。 Đất sau cơn mưa mềm và ẩm, cây mạ vừa trồng bám rễ chắc chắn vào đó. The soil after the rain was soft and moist, and the newly planted seedlings took firm root. |
| 1518 | 津波TÂN BA 1. (N) Sóng thần 海底の地震等により発生する非常に大きな波。 tsunami; seismic sea wave | 巨大な地震の直後、沿岸部には大きな津波が押し寄せ、町全体をのみ込んだ。 Ngay sau trận động đất khổng lồ, một cơn sóng thần lớn ập vào vùng ven biển và nhấn chìm cả thị trấn. Immediately after the massive earthquake, a huge tsunami washed over the coastal area and engulfed the entire town. |
| 1519 | 募るMỘ 1. (V) Chiêu mộ, kêu gọi (sự tham gia, đóng góp) 1. 広く呼びかけて金品や参加者を求めること。 1. to recruit; to invite; to solicit 2. (V) Ngày càng mạnh lên (cảm giác, tâm trạng) 2. 感情や気配が次第に強くなること。 2. to intensify; to grow stronger (emotions, feelings) | 被災地の復興を支援するため、全国からボランティアを募る活動が始まった。 Để hỗ trợ tái thiết vùng bị thiên tai, hoạt động kêu gọi tình nguyện viên từ khắp cả nước đã bắt đầu. To support the reconstruction of the disaster area, activities to recruit volunteers from all over the country have begun. 連絡が途絶えたまま何日も過ぎ、家族の不安は日に日に募っていった。 Đã nhiều ngày trôi qua mà vẫn bặt tin, nỗi bất an của gia đình ngày một dâng cao. As days passed with contact remaining cut off, the family's anxiety intensified day by day. |
| 1520 | 粒LẠP 1. (N) Hạt, viên 米や水滴のような、小さく丸い固形物や液滴。 grain; drop; particle | 窓ガラスに当たる雨の粒が次第に大きくなり、やがて土砂降りへと変わった。 Những hạt mưa đập vào cửa kính dần to lên, rồi chẳng mấy chốc chuyển thành cơn mưa xối xả. The raindrops hitting the window glass gradually grew larger, eventually turning into a heavy downpour. |
| 1521 | 梅雨MAI VŨ 1. (N) Mùa mưa ở Nhật (tháng 6, 7) 6月から7月頃にかけて雨が降り続く季節 Rainy season in Japan (June-July) | 梅雨に入ると連日どんよりとした天気が続き、気分まで晴れないという人も少なくない。 Khi bước vào mùa mưa, thời tiết âm u kéo dài ngày qua ngày, không ít người cảm thấy ngay cả tâm trạng cũng chẳng được sáng sủa. When the rainy season sets in, gloomy weather continues day after day, and quite a few people feel that even their mood fails to brighten. |
| 1522 | 爪TRẢO 1. (N) Móng tay, móng chân, móng vuốt 手足の指の先を覆っている硬い部分 Nail, claw, talon | ワシは鋭い爪で獲物をしっかりと掴み、一気に大空へと舞い上がった。 Đại bàng dùng móng vuốt sắc nhọn quặp chặt con mồi rồi vút thẳng lên bầu trời cao. The eagle firmly grabbed its prey with its sharp claws and instantly soared high into the sky. |
| 1523 | 堤防ĐÊ PHÒNG 1. (N) Đê, kè 増水による氾濫を防ぐために川や海岸に築かれた土手 Dike, levee, embankment | 老朽化した堤防が豪雨に耐えきれず決壊し、周辺の住宅地が広く浸水した。 Con đê đã xuống cấp không chịu nổi mưa lớn và bị vỡ, khiến khu dân cư xung quanh bị ngập trên diện rộng. The aging embankment could not withstand the heavy rain and burst, causing widespread flooding in the surrounding residential area. |
| 1524 | 天候THIÊN HẬU 1. (N) Thời tiết, khí trời 数日間における空の状態や気象の変化 Weather conditions, weather | 山の天候は変わりやすく、晴れていたかと思えば急に濃い霧に包まれることもある。 Thời tiết trên núi rất hay thay đổi, vừa mới nắng đó mà có khi đột nhiên bị màn sương dày bao phủ. Mountain weather is changeable, and just when it seems sunny, it can suddenly be shrouded in thick fog. |
| 1525 | 天然THIÊN NHIÊN 1. (N) Thiên nhiên, tự nhiên (không nhân tạo) 人の手が加わっていない自然そのままの状態 Natural, non-artificial | この温泉は化学物質を一切加えていない天然の源泉かけ流しが自慢だ。 Suối nước nóng này tự hào vì là nguồn nước thiên nhiên chảy trực tiếp, không pha thêm bất kỳ hóa chất nào. This hot spring boasts natural, free-flowing water directly from the source without any added chemicals. |
| 1526 | 天然ガスTHIÊN NHIÊN 1. (N) Khí thiên nhiên 地下から採取される可燃性の気体燃料 Natural gas | 天然ガスは石炭や石油に比べて二酸化炭素の排出量が少ないとされている。 Khí thiên nhiên được cho là có lượng khí thải cacbonic ít hơn so với than đá và dầu mỏ. Natural gas is said to emit less carbon dioxide compared to coal or oil. |
| 1527 | 透明THẤU MINH 1. (N, Na) Trong suốt 光を通して向こう側がよく見える様子 Transparent, clear | 氷河が溶けてできた湖の水は驚くほど透明で、底の小石まで見通せる。 Nước hồ hình thành từ băng tan trong suốt đến kinh ngạc, có thể nhìn thấu tận những viên sỏi dưới đáy. The water of the lake formed by melting glaciers is surprisingly transparent, allowing you to see all the way to the pebbles at the bottom. |
| 1528 | 土砂崩れTHỔ SA BĂNG 1. (N) Sạt lở đất đá 大雨などで山や斜面の土や石が崩れ落ちること Landslide, mudslide | 連日の大雨で地盤が緩み、山道の各所で土砂崩れが発生した。 Do mưa lớn nhiều ngày liền, nền đất bị mềm đi và xảy ra sạt lở đất đá ở nhiều nơi trên đường núi. Due to days of heavy rain, the ground loosened, and landslides occurred in various places along the mountain path. |
| 1529 | 土砂降りTHỔ SA GIÁNG 1. (N) Mưa như trút nước, mưa xối xả 雨が非常に激しく降り注ぐ様子 Downpour, torrential rain | 出掛けようとした矢先に空が真っ暗になり、傘も役に立たないほどの土砂降りになった。 Vừa định ra ngoài thì bầu trời tối sầm lại, rồi đổ một cơn mưa xối xả đến mức ô cũng chẳng ăn thua. Just as I was about to go out, the sky turned pitch black and it became such a downpour that even an umbrella was of no use. |
| 1530 | 土壌THỔ NHƯỠNG 1. (N) Đất canh tác, thổ nhưỡng 1. 植物が育つ基礎となる地球の表面の土 1. Soil, cultivated land 2. (N) Môi trường, mảnh đất (nuôi dưỡng điều gì đó) 2. 物事が発生し発展するための環境や素地 2. Environment, breeding ground, fertile ground | 化学肥料に頼りすぎると、長期的には土壌がやせ、作物が育ちにくくなる。 Nếu phụ thuộc quá mức vào phân bón hóa học, về lâu dài đất sẽ bạc màu và cây trồng khó phát triển. If you rely too much on chemical fertilizers, in the long run the soil becomes depleted and crops become difficult to grow. 自由な議論を許す土壌があってこそ、新しい発想が生まれてくるものだ。 Chính nhờ có một mảnh đất cho phép tranh luận tự do thì những ý tưởng mới mới có thể nảy sinh. It is precisely when there is a fertile ground that allows free discussion that new ideas emerge. |
| 1531 | 乏しいPHẠP 1. (A) Nghèo nàn, thiếu thốn, ít ỏi 必要な物や数量が少なくて足りない状態 Scarce, lacking, meager, poor in | 資源に乏しいこの国は、技術力を磨くことで経済成長を遂げてきた。 Quốc gia nghèo tài nguyên này đã đạt được tăng trưởng kinh tế bằng cách mài giũa năng lực công nghệ. This country, poor in resources, has achieved economic growth by honing its technological capabilities. |
| 1532 | 富むPHÚ 1. (V) Giàu có, phong phú, dồi dào 財産や内容などが豊富に備わっている To be rich in, to abound in, to be wealthy | この一帯は変化に富んだ地形が特徴で、登山者を飽きさせない。 Khu vực này nổi bật với địa hình phong phú biến đổi, không khiến người leo núi cảm thấy nhàm chán. This entire area features terrain rich in variety, which never bores hikers. |
| 1533 | 泥NÊ 1. (N) Bùn 水を含んで柔らかくなった土 Mud, mire | 洪水が引いた後の家の中は泥まみれで、片付けには何日もかかった。 Bên trong căn nhà sau khi lũ rút đầy bùn lầy, việc dọn dẹp phải mất đến mấy ngày. After the flood receded, the inside of the house was covered in mud, and it took several days to clean up. |
| 1534 | 眺めるTHIẾU 1. (V) Nhìn, ngắm cảnh 風景などを全体的に遠くからじっと見る To gaze at, to look out over, to admire (a view) | 丘の上から夕日に染まる町並みを眺めていると、一日の疲れが自然と癒やされていく。 Khi đứng trên đồi ngắm phố xá nhuộm màu hoàng hôn, sự mệt mỏi cả ngày tự nhiên được xoa dịu. As I gaze at the cityscape dyed in the setting sun from atop the hill, the day's fatigue is naturally soothed. |
| 1535 | 流れるLƯU 1. (V) Chảy, trôi 1. 水などの液体が一方向へ移動していく 1. To flow, to run, to stream 2. (V) Lan truyền (tin tức, âm nhạc) 2. 音や情報が周りに放送されたり伝わったりする 2. To be broadcast, to play (music), to spread (news) | 雪解け水が勢いよく谷を流れ下り、やがて大河となって海へ注ぐ。 Nước tuyết tan chảy mạnh xuống thung lũng, rồi dần trở thành dòng sông lớn đổ ra biển. Melted snow water flows forcefully down the valley, eventually becoming a large river and pouring into the sea. 被害の様子を伝えるニュースが流れると、全国から支援の申し出が相次いだ。 Khi tin tức truyền đi về tình hình thiệt hại, lời đề nghị hỗ trợ từ khắp cả nước liên tục đổ về. When news conveying the extent of the damage was broadcast, offers of support came one after another from across the country. |
| 1536 | 鳴くMINH 1. (V) Kêu, hót, gáy (động vật) 動物や鳥、虫などが声を出す To sing, to chirp, to cry, to make animal sounds | 夜明け前、鳥たちが一斉に鳴き始める声で、森は急に賑やかになる。 Trước lúc bình minh, khu rừng bỗng trở nên rộn ràng bởi tiếng chim đồng loạt cất tiếng hót. Before dawn, the forest suddenly becomes lively with the sound of birds starting to sing all at once. |
| 1537 | なだらか 1. (Na) Thoai thoải, dốc nhẹ; êm ả, suôn sẻ 傾斜が急でなく緩やかである様子 Gentle, sloping, gradual | なだらかな斜面には一面に牧草が広がり、羊たちがのんびりと草を食んでいた。 Trên sườn dốc thoai thoải, cỏ chăn nuôi trải rộng khắp một vùng, và đàn cừu thong thả gặm cỏ. Pasture grass spread across the gentle slope, where sheep were peacefully grazing on the grass. |
| 1538 | 雪崩TUYẾT BĂNG 1. (N) Tuyết lở 山などの斜面から大量の雪が崩れ落ちること Avalanche, snowslide | 気温の急上昇によって斜面の雪が緩み、大規模な雪崩が発生する恐れがある。 Do nhiệt độ tăng đột ngột, tuyết trên sườn dốc mềm ra và có nguy cơ xảy ra tuyết lở quy mô lớn. Due to the sudden rise in temperature, snow on the slope loosens, creating a risk of a large-scale avalanche. |
| 1539 | 波BA 1. (N) Sóng biển 風などによって水面が上下に動く現象 Wave, ocean wave | 台風が近づくにつれて波は次第に高くなり、漁船は次々と港へ戻っていった。 Khi cơn bão lại gần, sóng dần dâng cao và các thuyền đánh cá lần lượt quay về cảng. As the typhoon approached, the waves gradually became higher, and fishing vessels returned to the port one after another. |
| 1540 | 縄張りTHẰNG TRƯƠNG 1. (N) Lãnh thổ (của động vật), khu vực ảnh hưởng 動物などが自分の占有領域として主張し侵入を防ぐ範囲 Territory, domain, turf | 多くの肉食動物は自分の縄張りを持ち、他の個体が侵入すると激しく威嚇する。 Nhiều loài thú ăn thịt có lãnh thổ riêng của mình, và khi cá thể khác xâm nhập, chúng sẽ đe dọa dữ dội. Many carnivores have their own territory and fiercely threaten other individuals if they intrude. |
| 1541 | におい 1. (N) Mùi, hương 鼻で感じられる気配や香り、臭気。 (N) smell, scent, odor | 雨が降り始める直前、土が湿ったときに漂う独特のにおいが私は好きだ。 Tôi thích cái mùi đặc trưng tỏa ra khi đất ẩm, ngay trước lúc cơn mưa bắt đầu rơi. I like the unique scent that wafts when the soil becomes damp, just before it starts raining. |
| 1542 | 濁るTRỌC 1. (V) Bị đục, vẩn đục 液体や空気などの透明度が失われて不透明になる。 (V) to become muddy, to become cloudy, to become impure | 上流で工事が始まってから、澄んでいたはずの川の水が茶色く濁るようになった。 Kể từ khi công trình bắt đầu ở thượng nguồn, nước sông vốn trong veo đã trở nên vẩn đục màu nâu. Since construction started upstream, the river water that was supposed to be clear has become muddy brown. |
| 1543 | 二酸化炭素NHỊ TOAN HÓA THÁN TỐ 1. (N) Khí cacbonic, CO2 炭素と酸素の化合物で、炭素1原子に酸素2原子が結合した無色の気体(CO2)。 (N) carbon dioxide, CO2 | 大気中の二酸化炭素の濃度が増加し続けることが、地球温暖化の主な原因とされている。 Việc nồng độ khí cacbonic trong khí quyển tiếp tục tăng được coi là nguyên nhân chính của hiện tượng nóng lên toàn cầu. The continued increase in the concentration of carbon dioxide in the atmosphere is considered the main cause of global warming. |
| 1544 | 日光NHẬT QUANG 1. (N) Ánh nắng mặt trời 太陽からさす光。日ざし。 (N) sunlight, sunshine | 植物は十分な日光を浴びることで光合成を行い、成長に必要な養分を作り出す。 Thực vật quang hợp nhờ hấp thụ đủ ánh nắng mặt trời, tạo ra dưỡng chất cần thiết cho sự sinh trưởng. By absorbing sufficient sunlight, plants carry out photosynthesis and produce the nutrients necessary for growth. |
| 1545 | 沼CHIỂU 1. (N) Đầm lầy, ao 水深が浅く、底に泥がたまっている池や湖。 (N) swamp, marsh, pond | この沼には絶滅危惧種に指定されている珍しいトンボが生息している。 Trong đầm lầy này có loài chuồn chuồn quý hiếm được xếp vào diện nguy cấp sinh sống. Rare dragonflies designated as an endangered species live in this swamp. |
| 1546 | 濡れるNHU 1. (V) Bị ướt 水分が表面や内部について、湿った状態になる。 (V) to get wet, to become soaked | 傘を持たずに出掛けたところ、急な夕立に遭い、全身びしょびしょに濡れてしまった。 Tôi ra ngoài mà không mang ô thì gặp cơn mưa rào bất chợt, ướt sũng cả người. When I went out without an umbrella, I got caught in a sudden evening rainstorm and got soaked to the skin. |
| 1547 | 逃れるĐÀO 1. (V) Trốn thoát, thoát khỏi 危険や困難な状況から離れて無事になる。避ける。 (V) to escape, to evade, to flee from | 噴火の危険が高まったため、住民は着の身着のままで危険地帯から逃れた。 Do nguy cơ phun trào tăng cao, cư dân chỉ kịp mặc nguyên bộ đồ trên người mà thoát khỏi vùng nguy hiểm. As the risk of an eruption increased, residents fled the danger zone with only the clothes on their backs. |
| 1548 | 臨むLÂM 1. (V) Hướng ra, nhìn ra (vị trí) 1. 場所に向かい合う。海や川などに面する。 1. (V) to overlook, to face, to front on 2. (V) Tham dự, đối mặt (với sự kiện, tình huống) 2. 試合や試験などの場面に向かい合う。参加・対処する。 2. (V) to attend, to face, to approach (an event/situation) | 海に臨む高台に建てられたこのホテルからは、水平線に沈む夕日を一望できる。 Từ khách sạn được xây trên gò cao nhìn ra biển này, có thể ngắm toàn cảnh mặt trời lặn xuống đường chân trời. From this hotel built on a hill overlooking the ocean, you can take in a panoramic view of the setting sun sinking into the horizon. 万全の準備をして試合に臨んだものの、相手の勢いに押され惜敗した。 Dù đã chuẩn bị chu toàn để bước vào trận đấu, đội vẫn bị khí thế của đối thủ áp đảo và thua sít sao. Although we entered the match fully prepared, we were overwhelmed by the opponent's momentum and suffered a narrow defeat. |
| 1549 | のどか 1. (Na) Yên bình, thanh tĩnh, êm ả 静かで落ち着いており、のんびりとしたさま。 (Na) tranquil, peaceful, serene, calm | 都会を離れてこの村に越してきてからは、鳥のさえずりで目覚めるのどかな毎日を送っている。 Từ khi rời thành phố chuyển về ngôi làng này, tôi sống những ngày yên bình, thức giấc bằng tiếng chim hót. Since leaving the city and moving to this village, I have been spending peaceful days waking up to the chirping of birds. |
| 1550 | 伸びるTHÂN 1. (V) Dài ra, cao lên, vươn dài 1. 長さや高さが増す。伸長する。 1. (V) to grow long, to lengthen, to grow tall 2. (V) Phát triển, tăng lên, được mở rộng 2. 数値や規模が大きくなる。発展する。 2. (V) to increase, to grow, to expand (sales, capacity, etc.) | 春の暖かい日差しを浴びて、庭の草は見違えるほどぐんぐんと伸びた。 Tắm trong nắng ấm mùa xuân, cỏ trong vườn vươn lên mơn mởn đến không nhận ra. Basking in the warm spring sunlight, the grass in the garden grew rapidly beyond recognition. 環境に配慮した製品への関心が高まり、その売上は年々伸び続けている。 Sự quan tâm tới các sản phẩm thân thiện với môi trường tăng lên, và doanh số của chúng tiếp tục tăng trưởng qua từng năm. With growing interest in environmentally friendly products, their sales continue to expand year after year. |
Bộ nguồn của Trí Lữ có 3.069 mục, chia thành 62 bài. Câu ví dụ Nhật được đối chiếu và hiệu đính; đây là học liệu bổ trợ, không phải danh sách từ chính thức của JASSO.
Trí Lữの資料に基づく3,069語を62課に分けています。日本語の例文を照合し、必要な誤りを修正しています。JASSOの公式語彙表ではなく、補助教材です。
The Trí Lữ source contains 3,069 entries across 62 lessons. Japanese examples have been checked against the source and corrected where needed. This is supplementary study material, not an official JASSO vocabulary list.
Flashcard