Trí Lữ Nihongo • EJU Từ Vựng

Bài 31 · Từ Vựng EJU

Phần học gồm 50 từ (STT 1501–1550). Mỗi từ có Furigana, Âm Hán Việt, nghĩa Tiếng Việt, câu ví dụ N2–N1 có dịch, và nút 🔊 nghe giọng Nhật.

Bài 31/62 STT 1501–1550 50 từ 🔊 Audio Neural2
STT Từ vựng • Âm Hán • Nghĩa Câu Ví dụ & Dịch nghĩa
1501
ただよ PHIÊU
1. (V) Trôi nổi, lềnh bềnh
2. (V) Lan tỏa trong không khí (mùi hương, không khí)
遭難そうなんしたふね乗組のりくみいんは、救命きゅうめいボートでなんにちおお海原うなばらただよっていた。
Các thuyền viên của con tàu gặp nạn đã trôi dạt nhiều ngày trên đại dương mênh mông bằng xuồng cứu sinh.
もりなかあし踏み入ふみいれると、湿しめったつち若葉わかばかおりがただよってきた。
Khi đặt chân vào trong rừng, hương của đất ẩm và lá non lan tỏa trong không khí.
1502
たに CỐC
1. (N) Thung lũng
両側りょうがわ切り立きりたったやまはさまれたふかたにを、一筋ひとすじかわ蛇行だこうしながらながれている。
Trong thung lũng sâu bị kẹp giữa hai dãy núi dựng đứng, một dòng sông uốn lượn chảy qua.
1503
ダム — (gốc: dam)
1. (N) Đập nước
下流かりゅう洪水こうずいふせぐとともに発電はつでんおこなえるよう、巨大きょだいなダムが建設けんせつされた。
Một con đập khổng lồ đã được xây dựng để vừa ngăn lũ ở hạ lưu vừa có thể phát điện.
1504
多様たようせい ĐA DẠNG TÍNH
1. (N) Tính đa dạng
熱帯ねったい雨林うりん地球ちきゅうじょうもっと生物せいぶつ多様たようせいんだ地域ちいきひとつだとされている。
Rừng mưa nhiệt đới được coi là một trong những khu vực giàu tính đa dạng sinh học nhất trên Trái Đất.
1505
探索たんさく THÁM TÁC
1. (N, ~する) Sự tìm kiếm, thám hiểm, thăm dò
未知みち洞窟どうくつ探索たんさくには危険きけんともなうため、専門せんもん装備そうび経験けいけんかせない。
Việc thám hiểm hang động chưa biết đến tiềm ẩn nguy hiểm, nên trang bị chuyên dụng và kinh nghiệm là không thể thiếu.
1506
断層だんそう ĐOẠN TẦNG
1. (N) Đứt gãy địa chất
この地域ちいき地下ちかにはかつ断層だんそうはしっており、おおきな地震じしんきる可能かのうせい指摘してきされている。
Dưới lòng đất khu vực này có một đứt gãy hoạt động chạy qua, và khả năng xảy ra động đất lớn đã được chỉ ra.
1507
地形ちけい ĐỊA HÌNH
1. (N) Địa hình
複雑ふくざつ地形ちけい独特どくとく気候きこう生み出うみだし、この地方ちほう特有とくゆう動植物どうしょくぶつはぐくんできた。
Địa hình phức tạp tạo nên khí hậu độc đáo, nuôi dưỡng các loài động thực vật đặc trưng của vùng này.
1508
地質ちしつ ĐỊA CHẤT
1. (N) Địa chất
建設けんせつ予定よてい地質ちしつ調査ちょうさ結果けっか軟弱なんじゃく地盤じばんであることが判明はんめいした。
Kết quả khảo sát địa chất khu đất dự kiến xây dựng cho thấy đây là nền đất yếu.
1509
地層ちそう ĐỊA TẦNG
1. (N) Tầng đất đá, địa tầng
がけ露出ろしゅつした地層ちそう調しらべることで、なんまんねんまえ気候きこう変動へんどう読み解よみとくことができる。
Bằng cách khảo sát địa tầng lộ ra ở vách đá, ta có thể giải mã được biến đổi khí hậu của hàng vạn năm trước.
1510
知能ちのう TRI NĂNG
1. (N) Trí thông minh, trí tuệ
イルカはたか知能ちのうち、仲間なかま同士どうし複雑ふくざつ合図あいずわすことがられている。
Cá heo có trí thông minh cao và được biết đến là có thể trao đổi những tín hiệu phức tạp giữa các đồng loại.
1511
中央ちゅうおう TRUNG ƯƠNG
1. (N) Trung tâm, ở giữa
2. (N) Trung ương
みずうみ中央ちゅうおうにはちいさなしまかんでおり、そこだけ鬱蒼うっそうとしたもりおおわれている。
Ở giữa hồ nổi lên một hòn đảo nhỏ, và chỉ riêng nơi đó được bao phủ bởi một khu rừng rậm rạp.
地方ちほう問題もんだい中央ちゅうおう政府せいふにばかりたよるのではなく、地域ちいきみずからが解決かいけつ取り組とりく姿勢しせいもとめられる。
Người ta đòi hỏi thái độ tự địa phương bắt tay giải quyết vấn đề của mình, thay vì chỉ trông cậy vào chính quyền trung ương.
1512
兆候ちょうこう TRIỆU HẬU
1. (N) Dấu hiệu, điềm báo, triệu chứng
動物どうぶつたちの異常いじょう行動こうどうは、おおきな地震じしんちかづいている兆候ちょうこうではないかとひともいる。
Có người cho rằng hành vi bất thường của các loài động vật là dấu hiệu báo trước một trận động đất lớn sắp đến.
1513
頂上ちょうじょう ĐỈNH THƯỢNG
1. (N) Đỉnh núi, đỉnh cao
なん時間じかんものけわしいのぼりを乗り越のりこえて頂上ちょうじょうにたどりいたときの達成たっせいかん格別かくべつだ。
Cảm giác chinh phục khi đặt chân tới đỉnh sau nhiều giờ leo dốc hiểm trở thật là đặc biệt.
1514
調和ちょうわ ĐIỀU HÒA
1. (N, ~する) Sự hài hòa, hòa hợp
ふるくからこのむら人々ひとびとは、自然しぜん調和ちょうわしながららす知恵ちえ受け継うけついできた。
Từ xa xưa, người dân ngôi làng này đã kế thừa trí tuệ sống hòa hợp với thiên nhiên.
1515
地理ちり ĐỊA LÍ
1. (N) Địa lý
この土地とち地理ちりくわしい案内あんないにんがいなければ、広大こうだい湿原しつげん歩き抜あるきぬけるのはむずかしい。
Nếu không có người dẫn đường rành rẽ địa lý vùng này, việc đi xuyên qua đầm lầy rộng lớn sẽ rất khó khăn.
1516
つかまえる BỘ
1. (V) Bắt, tóm được
どもたちはあみかわはいり、素早すばや泳ぎ回およぎまわ小魚こざかな夢中むちゅうつかまえていた。
Bọn trẻ cầm vợt lội xuống sông, mải mê bắt những con cá nhỏ bơi loanh quanh nhanh thoăn thoắt.
1517
つち THỔ
1. (N) Đất
雨上あめあがりのつちやわらかく湿しめっており、えたばかりのなえがしっかりとっていく。
Đất sau cơn mưa mềm và ẩm, cây mạ vừa trồng bám rễ chắc chắn vào đó.
1518
津波つなみ TÂN BA
1. (N) Sóng thần
巨大きょだい地震じしん直後ちょくご沿岸えんがんにはおおきな津波つなみ押し寄おしよせ、まち全体ぜんたいをのみんだ。
Ngay sau trận động đất khổng lồ, một cơn sóng thần lớn ập vào vùng ven biển và nhấn chìm cả thị trấn.
1519
つの MỘ
1. (V) Chiêu mộ, kêu gọi (sự tham gia, đóng góp)
2. (V) Ngày càng mạnh lên (cảm giác, tâm trạng)
被災ひさい復興ふっこう支援しえんするため、全国ぜんこくからボランティアをつの活動かつどうはじまった。
Để hỗ trợ tái thiết vùng bị thiên tai, hoạt động kêu gọi tình nguyện viên từ khắp cả nước đã bắt đầu.
連絡れんらく途絶とだえたままなんにちぎ、家族かぞく不安ふあんつのっていった。
Đã nhiều ngày trôi qua mà vẫn bặt tin, nỗi bất an của gia đình ngày một dâng cao.
1520
つぶ LẠP
1. (N) Hạt, viên
まどガラスにたるあめつぶ次第しだいおおきくなり、やがて土砂降どしゃぶりへとわった。
Những hạt mưa đập vào cửa kính dần to lên, rồi chẳng mấy chốc chuyển thành cơn mưa xối xả.
1521
梅雨つゆ MAI VŨ
1. (N) Mùa mưa ở Nhật (tháng 6, 7)
梅雨つゆはいると連日れんじつどんよりとした天気てんきつづき、気分きぶんまでれないというひとすくなくない。
Khi bước vào mùa mưa, thời tiết âm u kéo dài ngày qua ngày, không ít người cảm thấy ngay cả tâm trạng cũng chẳng được sáng sủa.
1522
つめ TRẢO
1. (N) Móng tay, móng chân, móng vuốt
ワシはするどつめ獲物えものをしっかりとつかみ、一気いっき大空おおぞらへと舞い上まいあがった。
Đại bàng dùng móng vuốt sắc nhọn quặp chặt con mồi rồi vút thẳng lên bầu trời cao.
1523
堤防ていぼう ĐÊ PHÒNG
1. (N) Đê, kè
老朽ろうきゅうした堤防ていぼう豪雨ごううえきれず決壊けっかいし、周辺しゅうへん住宅じゅうたくひろ浸水しんすいした。
Con đê đã xuống cấp không chịu nổi mưa lớn và bị vỡ, khiến khu dân cư xung quanh bị ngập trên diện rộng.
1524
天候てんこう THIÊN HẬU
1. (N) Thời tiết, khí trời
やま天候てんこうわりやすく、れていたかとおもえばきゅうきりつつまれることもある。
Thời tiết trên núi rất hay thay đổi, vừa mới nắng đó mà có khi đột nhiên bị màn sương dày bao phủ.
1525
天然てんねん THIÊN NHIÊN
1. (N) Thiên nhiên, tự nhiên (không nhân tạo)
この温泉おんせん化学かがく物質ぶっしつ一切いっさいくわえていない天然てんねん源泉げんせんかけながしが自慢じまんだ。
Suối nước nóng này tự hào vì là nguồn nước thiên nhiên chảy trực tiếp, không pha thêm bất kỳ hóa chất nào.
1526
天然てんねんガス THIÊN NHIÊN
1. (N) Khí thiên nhiên
天然てんねんガスは石炭せきたん石油せきゆくらべて酸化さんか炭素たんそ排出はいしゅつりょうすくないとされている。
Khí thiên nhiên được cho là có lượng khí thải cacbonic ít hơn so với than đá và dầu mỏ.
1527
透明とうめい THẤU MINH
1. (N, Na) Trong suốt
氷河ひょうがけてできたみずうみみずおどろくほど透明とうめいで、そこ小石こいしまで見通みとおせる。
Nước hồ hình thành từ băng tan trong suốt đến kinh ngạc, có thể nhìn thấu tận những viên sỏi dưới đáy.
1528
土砂どしゃくず THỔ SA BĂNG
1. (N) Sạt lở đất đá
連日れんじつ大雨おおあめ地盤じばんゆるみ、山道さんどう各所かくしょ土砂どしゃくずれが発生はっせいした。
Do mưa lớn nhiều ngày liền, nền đất bị mềm đi và xảy ra sạt lở đất đá ở nhiều nơi trên đường núi.
1529
土砂降どしゃぶ THỔ SA GIÁNG
1. (N) Mưa như trút nước, mưa xối xả
出掛でかけようとした矢先やさきそら真っ暗まっくらになり、かさやくたないほどの土砂降どしゃぶりになった。
Vừa định ra ngoài thì bầu trời tối sầm lại, rồi đổ một cơn mưa xối xả đến mức ô cũng chẳng ăn thua.
1530
土壌どじょう THỔ NHƯỠNG
1. (N) Đất canh tác, thổ nhưỡng
2. (N) Môi trường, mảnh đất (nuôi dưỡng điều gì đó)
化学かがく肥料ひりょうたよりすぎると、長期ちょうきてきには土壌どじょうがやせ、作物さくもつそだちにくくなる。
Nếu phụ thuộc quá mức vào phân bón hóa học, về lâu dài đất sẽ bạc màu và cây trồng khó phát triển.
自由じゆう議論ぎろんゆる土壌どじょうがあってこそ、あたらしい発想はっそうまれてくるものだ。
Chính nhờ có một mảnh đất cho phép tranh luận tự do thì những ý tưởng mới mới có thể nảy sinh.
1531
とぼしい PHẠP
1. (A) Nghèo nàn, thiếu thốn, ít ỏi
資源しげんとぼしいこのくには、技術ぎじゅつりょくみがくことで経済けいざい成長せいちょうげてきた。
Quốc gia nghèo tài nguyên này đã đạt được tăng trưởng kinh tế bằng cách mài giũa năng lực công nghệ.
1532
PHÚ
1. (V) Giàu có, phong phú, dồi dào
この一帯いったい変化へんかんだ地形ちけい特徴とくちょうで、登山とざんしゃきさせない。
Khu vực này nổi bật với địa hình phong phú biến đổi, không khiến người leo núi cảm thấy nhàm chán.
1533
どろ
1. (N) Bùn
洪水こうずいいたあといえなかどろまみれで、片付かたづけにはなんにちもかかった。
Bên trong căn nhà sau khi lũ rút đầy bùn lầy, việc dọn dẹp phải mất đến mấy ngày.
1534
ながめる THIẾU
1. (V) Nhìn, ngắm cảnh
おかうえから夕日ゆうひまる町並まちなみをながめていると、いちにちつかれが自然しぜんやされていく。
Khi đứng trên đồi ngắm phố xá nhuộm màu hoàng hôn, sự mệt mỏi cả ngày tự nhiên được xoa dịu.
1535
ながれる LƯU
1. (V) Chảy, trôi
2. (V) Lan truyền (tin tức, âm nhạc)
雪解ゆきどみずいきおいよくたに流れ下ながれおり、やがて大河たいがとなってうみそそぐ。
Nước tuyết tan chảy mạnh xuống thung lũng, rồi dần trở thành dòng sông lớn đổ ra biển.
被害ひがい様子ようすつたえるニュースがながれると、全国ぜんこくから支援しえん申し出もうしであいいだ。
Khi tin tức truyền đi về tình hình thiệt hại, lời đề nghị hỗ trợ từ khắp cả nước liên tục đổ về.
1536
MINH
1. (V) Kêu, hót, gáy (động vật)
夜明よあまえとりたちが一斉いっせいはじめるこえで、もりきゅうにぎやかになる。
Trước lúc bình minh, khu rừng bỗng trở nên rộn ràng bởi tiếng chim đồng loạt cất tiếng hót.
1537
なだらか
1. (Na) Thoai thoải, dốc nhẹ; êm ả, suôn sẻ
なだらかな斜面しゃめんには一面いちめん牧草ぼくそうひろがり、ひつじたちがのんびりとくさんでいた。
Trên sườn dốc thoai thoải, cỏ chăn nuôi trải rộng khắp một vùng, và đàn cừu thong thả gặm cỏ.
1538
雪崩なだれ TUYẾT BĂNG
1. (N) Tuyết lở
気温きおんきゅう上昇じょうしょうによって斜面しゃめんゆきゆるみ、だい規模きぼ雪崩なだれ発生はっせいするおそれがある。
Do nhiệt độ tăng đột ngột, tuyết trên sườn dốc mềm ra và có nguy cơ xảy ra tuyết lở quy mô lớn.
1539
なみ BA
1. (N) Sóng biển
台風たいふうちかづくにつれてなみ次第しだいたかくなり、漁船ぎょせん次々つぎつぎみなともどっていった。
Khi cơn bão lại gần, sóng dần dâng cao và các thuyền đánh cá lần lượt quay về cảng.
1540
縄張なわば THẰNG TRƯƠNG
1. (N) Lãnh thổ (của động vật), khu vực ảnh hưởng
おおくの肉食にくしょく動物どうぶつ自分じぶん縄張なわばりをち、ほか個体こたい侵入しんにゅうするとはげしく威嚇いかくする。
Nhiều loài thú ăn thịt có lãnh thổ riêng của mình, và khi cá thể khác xâm nhập, chúng sẽ đe dọa dữ dội.
1541
におい
1. (N) Mùi, hương
あめはじめる直前ちょくぜんつち湿しめったときにただよ独特どくとくのにおいがわたくしきだ。
Tôi thích cái mùi đặc trưng tỏa ra khi đất ẩm, ngay trước lúc cơn mưa bắt đầu rơi.
1542
にご TRỌC
1. (V) Bị đục, vẩn đục
上流じょうりゅう工事こうじはじまってから、んでいたはずのかわみず茶色ちゃいろにごるようになった。
Kể từ khi công trình bắt đầu ở thượng nguồn, nước sông vốn trong veo đã trở nên vẩn đục màu nâu.
1543
酸化さんか炭素たんそ NHỊ TOAN HÓA THÁN TỐ
1. (N) Khí cacbonic, CO2
大気たいきちゅう酸化さんか炭素たんそ濃度のうど増加ぞうかつづけることが、地球ちきゅう温暖おんだんおも原因げんいんとされている。
Việc nồng độ khí cacbonic trong khí quyển tiếp tục tăng được coi là nguyên nhân chính của hiện tượng nóng lên toàn cầu.
1544
日光にっこう NHẬT QUANG
1. (N) Ánh nắng mặt trời
植物しょくぶつ十分じゅうぶん日光にっこうびることでひかり合成ごうせいおこない、成長せいちょう必要ひつよう養分ようぶん作り出つくりだす。
Thực vật quang hợp nhờ hấp thụ đủ ánh nắng mặt trời, tạo ra dưỡng chất cần thiết cho sự sinh trưởng.
1545
ぬま CHIỂU
1. (N) Đầm lầy, ao
このぬまには絶滅ぜつめつ危惧きぐしゅ指定していされているめずらしいトンボが生息せいそくしている。
Trong đầm lầy này có loài chuồn chuồn quý hiếm được xếp vào diện nguy cấp sinh sống.
1546
れる NHU
1. (V) Bị ướt
かさたずに出掛でかけたところ、きゅう夕立ゆうだちい、全身ぜんしんびしょびしょにれてしまった。
Tôi ra ngoài mà không mang ô thì gặp cơn mưa rào bất chợt, ướt sũng cả người.
1547
のがれる ĐÀO
1. (V) Trốn thoát, thoát khỏi
噴火ふんか危険きけんたかまったため、住民じゅうみんのままで危険きけん地帯ちたいからのがれた。
Do nguy cơ phun trào tăng cao, cư dân chỉ kịp mặc nguyên bộ đồ trên người mà thoát khỏi vùng nguy hiểm.
1548
のぞ LÂM
1. (V) Hướng ra, nhìn ra (vị trí)
2. (V) Tham dự, đối mặt (với sự kiện, tình huống)
うみのぞ高台たかだいてられたこのホテルからは、水平すいへいせんしず夕日ゆうひ一望いちぼうできる。
Từ khách sạn được xây trên gò cao nhìn ra biển này, có thể ngắm toàn cảnh mặt trời lặn xuống đường chân trời.
万全ばんぜん準備じゅんびをして試合しあいのぞんだものの、相手あいていきおいにされ惜敗せきはいした。
Dù đã chuẩn bị chu toàn để bước vào trận đấu, đội vẫn bị khí thế của đối thủ áp đảo và thua sít sao.
1549
のどか
1. (Na) Yên bình, thanh tĩnh, êm ả
都会とかいはなれてこのむらしてきてからは、とりのさえずりで目覚めざめるのどかな毎日まいにちおくっている。
Từ khi rời thành phố chuyển về ngôi làng này, tôi sống những ngày yên bình, thức giấc bằng tiếng chim hót.
1550
びる THÂN
1. (V) Dài ra, cao lên, vươn dài
2. (V) Phát triển, tăng lên, được mở rộng
はるあたたかい日差ひざしをびて、にわくさ見違みちがえるほどぐんぐんとびた。
Tắm trong nắng ấm mùa xuân, cỏ trong vườn vươn lên mơn mởn đến không nhận ra.
環境かんきょう配慮はいりょした製品せいひんへの関心かんしんたかまり、その売上うりあげ年々ねんねんつづけている。
Sự quan tâm tới các sản phẩm thân thiện với môi trường tăng lên, và doanh số của chúng tiếp tục tăng trưởng qua từng năm.