Trí Lữ Nihongo • EJU Từ Vựng

Bài 32 · Từ Vựng EJU

Phần học gồm 50 từ (STT 1551–1600). Mỗi từ có Furigana, Âm Hán Việt, nghĩa Tiếng Việt, câu ví dụ N2–N1 có dịch, và nút 🔊 nghe giọng Nhật.

Bài 32/62 STT 1551–1600 50 từ 🔊 Audio Neural2
STT Từ vựng • Âm Hán • Nghĩa Câu Ví dụ & Dịch nghĩa
1551
のぼ THĂNG
1. (V) Mọc lên (mặt trời), lên cao
水平すいへいせんから朝日あさひのぼ瞬間しゅんかんようと、大勢おおぜいひとくらいうちから海岸かいがんあつまっていた。
Để được ngắm khoảnh khắc mặt trời mọc lên từ đường chân trời, rất nhiều người đã tụ tập ở bờ biển từ khi trời còn tối.
1552
える SINH
1. (V) Mọc (cây, cỏ, râu, tóc)
ながあいだ放置ほうちされていたにわには雑草ざっそう放題ほうだいで、あし踏み場ふみばもないほどだった。
Khu vườn bị bỏ mặc suốt một thời gian dài cỏ dại mọc um tùm, đến mức không còn chỗ đặt chân.
1553
破壊はかい PHÁ HOẠI
1. (N, ~する) Sự phá hoại, tàn phá
度重たびかさなる森林しんりん破壊はかいは、そこにらす生き物いきものたちの生態せいたいけい根本こんぽんからくずしてしまう。
Việc tàn phá rừng liên tiếp sẽ phá vỡ tận gốc hệ sinh thái của những sinh vật đang sinh sống tại đó.
1554
バクテリア — (gốc: bacteria)
1. (N) Vi khuẩn
土壌どじょうちゅうのバクテリアは有機ゆうきぶつ分解ぶんかいし、植物しょくぶつ成長せいちょうかせない役割やくわりたしている。
Vi khuẩn trong đất phân giải chất hữu cơ, đảm nhận vai trò không thể thiếu đối với sự sinh trưởng của thực vật.
1555
はげしい KÍCH
1. (A) Dữ dội, mãnh liệt, ác liệt
台風たいふう接近せっきんにともない、よるからはげしいあめかぜつづき、各地かくち被害ひがい報告ほうこくされた。
Khi bão tiến lại gần, mưa và gió dữ dội kéo dài từ ban đêm, và thiệt hại đã được báo cáo ở nhiều nơi.
1556
パターン — (gốc: pattern)
1. (N) Mẫu, kiểu, khuôn mẫu
大量たいりょう気象きしょうデータを分析ぶんせきすると、災害さいがいこりやすい一定いっていのパターンが浮かび上うかびあがってきた。
Khi phân tích lượng lớn dữ liệu khí tượng, một khuôn mẫu nhất định dễ xảy ra thiên tai đã dần lộ rõ.
1557
はな PHÓNG
1. (V) Thả ra, buông ra, phóng thích
保護ほごした野鳥やちょう十分じゅうぶん回復かいふくしたのを確認かくにんしてから、職員しょくいん大空おおぞらへとそれをはなした。
Sau khi xác nhận con chim hoang được cứu hộ đã hồi phục hoàn toàn, nhân viên mới thả nó về với bầu trời rộng lớn.
1558
氾濫はんらん PHIẾM LẠM
1. (N, ~する) Sự tràn lan; sự ngập lụt (của sông)
記録きろくてき大雨おおあめによってかわ氾濫はんらんし、流域りゅういき住宅じゅうたく床上ゆかうえまで浸水しんすいしてしまった。
Do trận mưa lớn kỷ lục, con sông đã tràn bờ và nhà cửa ở lưu vực bị ngập nước lên trên cả mặt sàn.
1559
被害ひがい BỊ HẠI
1. (N) Thiệt hại
地震じしんによる被害ひがい全容ぜんようあきらかになるにつれ、復興ふっこうにはなが年月としつきがかかることが予想よそうされた。
Khi toàn bộ thiệt hại do động đất dần được làm rõ, người ta dự đoán rằng việc tái thiết sẽ mất nhiều năm tháng.
1560
被災ひさい BỊ TAI
1. (N, ~する) Gặp thảm họa, bị thiên tai
被災ひさいした地域ちいきには全国ぜんこくから支援しえん物資ぶっしとどけられ、おおくのボランティアがけつけた。
Tại khu vực gặp thiên tai, vật phẩm cứu trợ được gửi đến từ khắp cả nước và rất nhiều tình nguyện viên đã đổ về.
1561
生物せいぶつ VI SINH VẬT
1. (N) Vi sinh vật
発酵はっこう食品しょくひん独特どくとく風味ふうみつのは、えない生物せいぶつのはたらきによるものだ。
Việc thực phẩm lên men có hương vị đặc trưng là nhờ hoạt động của những vi sinh vật mà mắt thường không nhìn thấy được.
1562
ひそ TIỀM
1. (V) Ẩn náu, tiềm ẩn
一見いっけんおだやかにえるうみにも、しおながれにはおもわぬ危険きけんひそんでいることがある。
Ngay cả vùng biển thoạt nhìn có vẻ êm ả, trong dòng chảy của thủy triều đôi khi vẫn ẩn chứa những nguy hiểm khó lường.
1563
密着みっちゃく MẬT TRƯỚC
1. (N, ~する) Dính chặt; bám sát, gắn bó
そのテレビ番組ばんぐみは、災害さいがい救助きゅうじょたい活動かつどういちねんにわたって密着みっちゃくし、その実態じったい記録きろくした。
Chương trình truyền hình đó đã bám sát hoạt động của đội cứu hộ thảm họa suốt một năm và ghi lại thực trạng của họ.
1564
なた NHẬT
1. (N) Chỗ nắng, nơi có nắng chiếu vào
さむふゆねこ縁側えんがわなたで気持きもちよさそうにまるくなってねむっていた。
Vào một ngày đông giá lạnh, con mèo cuộn tròn ngủ một cách khoan khoái ở chỗ nắng nơi hiên nhà.
1565
避難ひなん TỊ NẠN
1. (N, ~する) Sự lánh nạn, sơ tán
津波つなみ警報けいほう発令はつれいされると、住民じゅうみんたちはただちに高台たかだい避難ひなん場所ばしょへと移動いどうはじめた。
Khi cảnh báo sóng thần được phát đi, cư dân lập tức bắt đầu di chuyển đến nơi lánh nạn trên vùng đất cao.
1566
氷河ひょうが BĂNG HÀ
1. (N) Sông băng
地球ちきゅう温暖おんだん影響えいきょうで、世界せかいちゅう氷河ひょうががかつてないはやさで後退こうたいしつつある。
Do tác động của hiện tượng nóng lên toàn cầu, các sông băng trên khắp thế giới đang lùi dần với tốc độ chưa từng có.
1567
標高ひょうこう TIÊU CAO
1. (N) Độ cao (so với mực nước biển)
標高ひょうこうひゃくメートルがるごとに気温きおんはおよそ0.6がるとわれている。
Người ta nói rằng cứ mỗi khi độ cao tăng thêm một trăm mét thì nhiệt độ lại giảm khoảng 0,6 độ.
1568
安定あんてい BẤT AN ĐỊNH
1. (Na) Không ổn định, bấp bênh
大気たいき状態じょうたい安定あんていになっているため、各地かくちきゅう雷雨らいう注意ちゅういするようびかけられている。
Do trạng thái khí quyển đang trở nên không ổn định, người dân được kêu gọi đề phòng những cơn mưa giông bất chợt ở nhiều nơi.
1569
風向ふうこう PHONG HƯỚNG
1. (N) Hướng gió
火事かじ現場げんばでは、風向ふうこうきゅうわったことでほのおとなり建物たてものにまで燃え広もえひろがった。
Tại hiện trường vụ cháy, do hướng gió đột ngột thay đổi, ngọn lửa đã lan rộng sang cả tòa nhà bên cạnh.
1570
風景ふうけい PHONG CẢNH
1. (N) Phong cảnh
とうげえた途端とたん眼下がんかひろがる田園でんえん風景ふうけいうつくしさに、おもわずいきをのんだ。
Vừa vượt qua đèo, tôi bất giác nín thở trước vẻ đẹp của phong cảnh đồng quê trải rộng ngay bên dưới.
1571
風土ふうど PHONG THỔ
1. (N) Phong thổ (khí hậu, đất đai và văn hóa của một vùng)
その土地とち独特どくとく風土ふうどが、ほかではあじわえないゆたかなしょく文化ぶんかはぐくんできたのだ。
Chính phong thổ đặc trưng của vùng đất ấy đã nuôi dưỡng nên một nền văn hóa ẩm thực phong phú mà nơi khác không thể có được.
1572
復旧ふっきゅう PHỤC CỰU
1. (N, ~する) Sự khôi phục, phục hồi (cơ sở hạ tầng sau thảm họa)
土砂どしゃくずれで寸断すんだんされた道路どうろ復旧ふっきゅう作業さぎょうは、昼夜ちゅうやわずきゅうピッチですすめられた。
Công tác khôi phục con đường bị chia cắt do sạt lở đất đã được tiến hành gấp rút không kể ngày đêm.
1573
噴火ふんか PHÚN HỎA
1. (N, ~する) Sự phun trào (của núi lửa)
火山かざん噴火ふんかするおそれがたかまったため、周辺しゅうへん登山とざんどうはすべて閉鎖へいさされた。
Do nguy cơ núi lửa phun trào tăng cao, toàn bộ các đường leo núi quanh đó đã bị đóng cửa.
1574
分化ぶんか PHÂN HÓA
1. (N, ~する) Sự phân hóa, chuyên biệt hóa
受精じゅせいらん細胞さいぼう分裂ぶんれつ繰り返くりかえしながら、やがてさまざまな器官きかんへと分化ぶんかしていく。
Trứng được thụ tinh vừa lặp đi lặp lại sự phân bào, vừa dần phân hóa thành nhiều cơ quan khác nhau.
1575
分布ぶんぷ PHÂN BỐ
1. (N, ~する) Sự phân bố
この植物しょくぶつ標高ひょうこうたか寒冷かんれい地域ちいきにのみ分布ぶんぷしており、平地へいちではられない。
Loài thực vật này chỉ phân bố ở những vùng lạnh có độ cao lớn, không thể thấy được ở vùng đồng bằng.
1576
分類ぶんるい PHÂN LOẠI
1. (N, ~する) Sự phân loại
採集さいしゅうした昆虫こんちゅう特徴とくちょうごとに分類ぶんるいしていく作業さぎょう根気こんきがいるが、とても興味きょうみぶかい。
Công việc phân loại các loài côn trùng đã thu thập theo từng đặc điểm đòi hỏi sự kiên nhẫn nhưng vô cùng thú vị.
1577
分裂ぶんれつ PHÂN LIỆT
1. (N, ~する) Sự phân chia, chia rẽ; sự phân bào
意見いけん対立たいりつから組織そしきふたつに分裂ぶんれつし、長年ながねんきずいてきた結束けっそくくずれてしまった。
Vì mâu thuẫn quan điểm, tổ chức đã chia rẽ làm hai, và sự đoàn kết gây dựng bao năm đã tan vỡ.
1578
変遷へんせん BIẾN THIÊN
1. (N, ~する) Sự biến thiên, thay đổi theo thời gian
この博物はくぶつかんでは、まちらしが時代じだいとともにどう変遷へんせんしてきたかを、豊富ほうふ資料しりょう紹介しょうかいしている。
Bảo tàng này giới thiệu bằng nguồn tư liệu phong phú về việc đời sống của thị trấn đã biến đổi như thế nào cùng với thời đại.
1579
変動へんどう BIẾN ĐỘNG
1. (N, ~する) Sự biến động, dao động
気候きこう変動へんどう影響えいきょうで、これまで安定あんていしていた農作のうさくぶつ収穫しゅうかくりょうおおきくらいでいる。
Do tác động của biến đổi khí hậu, sản lượng nông sản vốn ổn định trước nay đang dao động mạnh.
1580
崩壊ほうかい BĂNG HOẠI
1. (N, ~する) Sự sụp đổ, tan rã
はげしいれによって老朽ろうきゅうした建物たてもの崩壊ほうかいし、周辺しゅうへん道路どうろ瓦礫がれきでふさがれた。
Do rung lắc dữ dội, tòa nhà cũ nát đã sụp đổ và con đường xung quanh bị bít kín bởi đống đổ nát.
1581
方角ほうがく PHƯƠNG GIÁC
1. (N) Phương hướng
ふかきりつつまれてすすむべき方角ほうがく見失みうしない、登山とざんしゃたちはそのにとどまる判断はんだんをした。
Bị màn sương dày bao phủ và mất phương hướng cần đi, những người leo núi đã quyết định ở nguyên tại chỗ.
1582
防災ぼうさい PHÒNG TAI
1. (N) Việc phòng chống thiên tai
いざというとき落ち着おちついて行動こうどうできるよう、地域ちいき全体ぜんたい定期ていきてき防災ぼうさい訓練くんれん実施じっししている。
Để có thể hành động bình tĩnh khi hữu sự, cả khu vực định kỳ tổ chức diễn tập phòng chống thiên tai.
1583
豊富ほうふ PHONG PHÚ
1. (Na) Phong phú, dồi dào, giàu có
この地方ちほう雪解ゆきどみずという豊富ほうふみず資源しげんめぐまれ、ふるくから稲作いなさくさかんだ。
Vùng này được thiên nhiên ưu đãi nguồn nước dồi dào là nước tan từ tuyết, nên nghề trồng lúa đã hưng thịnh từ xa xưa.
1584
捕獲ほかく BỘ HOẠCH
1. (N, ~する) Sự bắt giữ (động vật)
市街しがい出没しゅつぼつするクマを捕獲ほかくするため、専門せんもん慎重しんちょうにわなを仕掛しかけた。
Để bắt giữ con gấu xuất hiện ở khu dân cư, các chuyên gia đã đặt bẫy một cách thận trọng.
1585
保護ほご BẢO HỘ
1. (N, ~する) Sự bảo hộ, bảo vệ
絶滅ぜつめつ危機ききひんしている動物どうぶつ保護ほごするため、その生息せいそくくに保護ほご区域くいき指定していされた。
Để bảo vệ loài động vật đang đứng trước nguy cơ tuyệt chủng, môi trường sống của chúng đã được chỉ định là khu bảo tồn quốc gia.
1586
補償ほしょう BỔ THƯỜNG
1. (N, ~する) Sự bồi thường, đền bù
災害さいがい農地のうち被害ひがいけた農家のうかたいし、くに一定いってい補償ほしょうおこなうことを決定けっていした。
Đối với những nông hộ bị thiệt hại đất canh tác do thiên tai, nhà nước đã quyết định tiến hành bồi thường ở một mức nhất định.
1587
保全ほぜん BẢO TOÀN
1. (N, ~する) Sự bảo toàn, giữ gìn nguyên vẹn
貴重きちょう湿地しっち自然しぜん保全ほぜんするため、周辺しゅうへんでの開発かいはつきびしく制限せいげんされている。
Để bảo toàn thiên nhiên của vùng đầm lầy quý giá, việc khai phá ở khu vực xung quanh bị hạn chế nghiêm ngặt.
1588
北極ほっきょく BẮC CỰC
1. (N) Bắc Cực
北極ほっきょくこおりけることで海面かいめん上昇じょうしょうし、低地ていち島国しまぐに深刻しんこく脅威きょういにさらされている。
Việc băng ở Bắc Cực tan chảy khiến mực nước biển dâng lên, và các đảo quốc vùng trũng đang đối mặt với mối đe dọa nghiêm trọng.
1589
哺乳ほにゅうるい BỘ NHŨ LOẠI
1. (N) Động vật có vú
クジラはうみなからしているが、はい呼吸こきゅうをする立派りっぱ哺乳ほにゅうるいである。
Cá voi tuy sống trong biển nhưng lại là một loài động vật có vú đích thực, hô hấp bằng phổi.
1590
ボランティア — (gốc: volunteer)
1. (N) Tình nguyện viên; hoạt động tình nguyện
週末しゅうまつになると、かれ海岸かいがんのごみをひろうボランティアに参加さんかし、環境かんきょう保護ほごちからそそいでいる。
Cứ đến cuối tuần, anh ấy lại tham gia hoạt động tình nguyện nhặt rác ở bờ biển và dồn sức cho việc bảo vệ môi trường.
1591
QUẬT
1. (V) Đào, bới, khai quật
遺跡いせき調査ちょうさたいは、つち慎重しんちょう掘り進ほりすすめ、せんねん以上いじょうまえ土器どき掘り当ほりあてた。
Đội khảo sát di tích đã cẩn thận đào sâu vào lòng đất và tìm thấy đồ gốm có niên đại hơn một nghìn năm.
1592
本能ほんのう BẢN NĂNG
1. (N) Bản năng
まれたばかりのウミガメのが、だれおそわるでもなくうみ目指めざすのは本能ほんのうによるものだ。
Việc rùa biển con vừa mới nở, chẳng được ai dạy bảo, lại hướng về phía biển là do bản năng mách bảo.
1593
マグニチュード — (gốc: magnitude)
1. (N) Độ lớn (thang đo năng lượng động đất)
マグニチュードが1おおきくなると、地震じしん放出ほうしゅつするエネルギーはおよそ32ばいにもなるという。
Người ta nói rằng cứ mỗi khi độ lớn tăng thêm 1, năng lượng mà trận động đất giải phóng lại tăng lên khoảng 32 lần.
1594
TĂNG
1. (V) Tăng lên, làm tăng lên
雪解ゆきどけの季節きせつになると、上流じょうりゅうから流れ込ながれこ水量すいりょう一気いっきし、かわながれははやくなる。
Khi đến mùa tuyết tan, lượng nước đổ về từ thượng nguồn tăng vọt và dòng chảy của con sông trở nên xiết hơn.
1595
まぶしい HUYỄN
1. (A) Chói mắt, sáng chói; rạng rỡ
ながいトンネルをけた瞬間しゅんかんゆき反射はんしゃした日差ひざしがあまりにまぶしくておもわずほそめた。
Khoảnh khắc vừa ra khỏi đường hầm dài, ánh nắng phản chiếu trên tuyết chói lóa đến mức tôi bất giác nheo mắt lại.
1596
じつ THỰC
1. (N) Quả, hạt (của cây)
あきふかまると、にわ柿の木かきのきにはあかじゅくしたじつがたわわにみのり、とりたちがあつまってきた。
Khi mùa thu đậm dần, cây hồng trong vườn trĩu những quả chín đỏ và lũ chim kéo đến.
1597
みつ MẬT
1. (N) Mật (ong, hoa)
ミツバチははなからはなへと飛び回とびまわってみつあつめると同時どうじに、受粉じゅふんという大切たいせつ役目やくめたしている。
Ong mật bay từ bông hoa này sang bông hoa khác để thu mật, đồng thời cũng đảm nhận vai trò quan trọng là thụ phấn.
1598
みどり LỤC
1. (N) Màu xanh lá cây; cây xanh
コンクリートにかこまれた都市としにも、屋上おくじょう緑化りょっかなどによってすこしずつみどり取り戻とりもどそうとするうごきがひろがっている。
Ngay cả ở những đô thị bị bao quanh bởi bê tông, phong trào dần khôi phục cây xanh thông qua việc phủ xanh mái nhà đang lan rộng.
1599
見渡みわた KIẾN ĐỘ
1. (V) Nhìn bao quát, phóng tầm mắt ra xa
山頂さんちょうって見渡みわたすと、眼下がんかには雲海うんかいひろがり、とおくの峰々みねみねしまのようにかんでえた。
Đứng trên đỉnh núi phóng tầm mắt ra, biển mây trải rộng bên dưới và những đỉnh núi xa trông như những hòn đảo nổi lên.
1600
無限むげん VÔ HẠN
1. (Na, N) Vô hạn, vô tận
宇宙うちゅうひろがりは無限むげんともえるほどで、人類じんるいたのはそのほんの一部いちぶにすぎない。
Sự bao la của vũ trụ có thể gọi là vô hạn, và những gì nhân loại biết được chỉ là một phần vô cùng nhỏ bé.