Trí Lữ Nihongo • EJU Từ Vựng

Bài 33 · Từ Vựng EJU

Phần học gồm 50 từ (STT 1601–1650). Mỗi từ có Furigana, Âm Hán Việt, nghĩa Tiếng Việt, câu ví dụ N2–N1 có dịch, và nút 🔊 nghe giọng Nhật.

Bài 33/62 STT 1601–1650 50 từ 🔊 Audio Neural2
STT Từ vựng • Âm Hán • Nghĩa Câu Ví dụ & Dịch nghĩa
1601
無力むりょく VÔ LỰC
1. (Na, N) Bất lực, không có sức lực
だい自然しぜん猛威もういまえにすると、人間にんげんがいかに無力むりょく存在そんざいであるかを思い知おもいしらされる。
Trước sự cuồng nộ của thiên nhiên, con người buộc phải thấm thía rằng mình là một tồn tại bất lực đến nhường nào.
1602
QUẦN
1. (N) Bầy, đàn
夕暮ゆうぐれのそらを、数百すうひゃくものとりれが隊列たいれつんでみなみへとわたっていった。
Trên bầu trời hoàng hôn, một đàn chim đến hàng trăm con xếp thành đội hình bay về phương nam.
1603
めぐ HUỆ
1. (N) Ân huệ, phước lành, ơn phước
ゆたかなうみめぐみを未来みらいへとつなぐため、漁師りょうしたちは乱獲らんかくけ、資源しげん大切たいせつまもっている。
Để gìn giữ ân huệ trù phú của biển cả cho tương lai, các ngư dân tránh đánh bắt bừa bãi và bảo vệ nguồn lợi một cách cẩn trọng.
1604
めんする DIỆN
1. (V) Hướng ra, đối diện với, giáp với
うみめんしたこのまちは、うつくしい景色けしきめぐまれる一方いっぽうで、つね津波つなみ危険きけん隣り合となりあわせだ。
Thị trấn giáp biển này tuy được hưởng cảnh sắc tươi đẹp, nhưng mặt khác luôn kề cận với nguy cơ sóng thần.
1605
面積めんせき DIỆN TÍCH
1. (N) Diện tích
開発かいはつすすんだ結果けっか、このはん世紀せいき森林しんりん面積めんせき半分はんぶんちかくまで減少げんしょうしてしまった。
Hệ quả của việc khai phá phát triển là trong nửa thế kỷ qua, diện tích rừng đã giảm xuống còn gần một nửa.
1606
木材もくざい MỘC TÀI
1. (N) Gỗ, vật liệu gỗ
計画けいかくてき植林しょくりん伐採ばっさい繰り返くりかえせば、木材もくざい枯渇こかつしない貴重きちょう再生さいせい可能かのう資源しげんとなる。
Nếu lặp lại việc trồng và khai thác rừng một cách có kế hoạch, gỗ sẽ trở thành nguồn tài nguyên tái tạo quý giá không bao giờ cạn kiệt.
1607
野生やせい動物どうぶつ DÃ SINH ĐỘNG VẬT
1. (N) Động vật hoang dã
えさもとめて人里ひとざとりてくる野生やせい動物どうぶつえ、農作のうさくぶつへの被害ひがい深刻しんこくしている。
Số động vật hoang dã xuống khu dân cư để tìm thức ăn ngày càng nhiều, khiến thiệt hại đối với nông sản trở nên nghiêm trọng.
1608
CHỈ
1. (V) Dừng, tạnh (mưa, tuyết, gió)
いちばんちゅうつづいたあめがようやくむと、くも切れ間きれまからんだ青空あおぞらがのぞいた。
Khi cơn mưa trút xuống suốt cả đêm cuối cùng cũng tạnh, bầu trời xanh trong hé ra từ khoảng hở giữa những đám mây.
1609
誘導ゆうどう DỤ ĐẠO
1. (N, ~する) Sự hướng dẫn, dẫn dắt
非常ひじょうには、係員かかりいん誘導ゆうどうしたがって落ち着おちついて避難ひなん経路けいろすすむことがなんより大切たいせつだ。
Trong tình huống khẩn cấp, việc bình tĩnh đi theo lối thoát hiểm dưới sự hướng dẫn của nhân viên là điều quan trọng hơn cả.
1610
ゆた PHONG
1. (Na) Giàu có, phong phú, sung túc
自然しぜんゆたかなこのむらでは、四季しき折々おりおりめぐみをかしたらしがいま大切たいせつまもられている。
Tại ngôi làng có thiên nhiên trù phú này, lối sống tận dụng ân huệ của bốn mùa đến nay vẫn được gìn giữ trân trọng.
1611
れる DAO
1. (V) Rung, lắc, dao động
おおきな地震じしん建物たてものはげしくれ、たなうえもの次々つぎつぎゆかちてれた。
Tòa nhà rung lắc dữ dội vì trận động đất lớn, đồ vật trên kệ lần lượt rơi xuống sàn và vỡ tan.
1612
予報よほう DỰ BÁO
1. (N, ~する) Dự báo
天気てんき予報よほうではれるとっていたのに、かけた途端とたんあめしてこまってしまった。
Dự báo thời tiết bảo trời sẽ nắng, vậy mà vừa ra khỏi nhà thì mưa đổ xuống khiến tôi lúng túng.
1613
乱獲らんかく LOẠN HOẠCH
1. (N, ~する) Việc săn bắt bừa bãi
長年ながねんにわたる乱獲らんかくによって、かつて豊富ほうふだったこの海域かいいきさかな激減げきげんしてしまった。
Do việc đánh bắt bừa bãi kéo dài nhiều năm, lượng cá ở vùng biển từng dồi dào này đã suy giảm nghiêm trọng.
1614
りく LỤC
1. (N) Đất liền
なが航海こうかいえてりくがった船員せんいんたちは、足元あしもとれるような感覚かんかくにしばらく戸惑とまどった。
Những thủy thủ kết thúc chuyến hải hành dài và lên đất liền đã bối rối một lúc với cảm giác như mặt đất dưới chân vẫn đang chao đảo.
1615
緑化りょっか LỤC HÓA
1. (N, ~する) Việc trồng cây xanh, phủ xanh
砂漠さばく進行しんこう食い止くいとめるため、現地げんち人々ひとびと協力きょうりょくしてだい規模きぼ緑化りょっか事業じぎょうすすめられている。
Để ngăn chặn quá trình sa mạc hóa, một dự án phủ xanh quy mô lớn đang được tiến hành với sự hợp tác của người dân địa phương.
1616
合間あいま HỢP GIAN
1. (N) Khoảng thời gian trống, lúc rảnh rỗi
彼女かのじょいそがしい仕事しごと合間あいまって、被災ひさい支援しえん活動かつどうあししげかよっている。
Cô ấy tranh thủ những lúc rảnh giữa công việc bận rộn để thường xuyên lui tới hỗ trợ vùng bị thiên tai.
1617
きる BÃO
1. (V) Chán, ngán, không còn hứng thú
どんなに好物こうぶつでも毎日まいにちつづけてべていれば、さすがにきてしまうものだ。
Dù là món khoái khẩu đến đâu, nếu ngày nào cũng ăn liên tục thì rốt cuộc cũng sẽ phát ngán.
1618
KHÔNG
1. (V) Trống ra, có chỗ trống; rảnh rỗi
ひる時間じかんたいぎると店内てんないせきき、ゆっくり食事しょくじたのしめるようになる。
Sau khung giờ trưa, ghế trong quán trống ra và ta có thể thong thả thưởng thức bữa ăn.
1619
ける MINH
1. (V) Rạng sáng, trời sáng
2. (V) Bắt đầu, mở ra (một thời kỳ mới)
3. (V) Kết thúc (mùa mưa, kỳ nghỉ)
よるけるとともにそらしらはじめ、とりのさえずりがあちこちからこえてきた。
Khi trời rạng sáng, bầu trời bắt đầu hửng trắng và tiếng chim hót vang lên từ khắp nơi.
ねんけると、人々ひとびとあらたな気持きもちでそれぞれの目標もくひょうかってあゆはじめる。
Khi năm mới bắt đầu, mọi người lại bước đi hướng tới mục tiêu của riêng mình với một tâm thế mới.
梅雨つゆけると一気いっき気温きおんがり、本格ほんかくてきなつおとずれる。
Khi mùa mưa kết thúc, nhiệt độ tăng vọt và mùa hè thực thụ ghé đến.
1620
げる DƯƠNG
1. (V) Rán, chiên (trong dầu)
ころもをつけた白身しろみさかな高温こうおんあぶらでからりとげると、そとはサクサク、なかはふっくらと仕上しあがる。
Đem cá thịt trắng đã tẩm bột chiên giòn trong dầu nóng, sẽ được món bên ngoài giòn rụm, bên trong mềm mọng.
1621
あじわう VỊ
1. (V) Nếm, thưởng thức; trải nghiệm, nếm trải
しゅん食材しょくざい使つかった料理りょうりを、その土地とちさけとともにゆっくりあじわうのはたび醍醐だいごだ。
Thong thả thưởng thức món ăn làm từ nguyên liệu đúng mùa cùng với rượu của vùng đất ấy chính là thú vị nhất của chuyến đi.
1622
あたためる ÔN
1. (V) Hâm nóng, làm ấm
つめたくなったスープを弱火よわびでゆっくり温め直あたためなおすと、風味ふうみそこなわずにおいしくいただける。
Đem hâm nóng lại từ từ phần súp đã nguội bằng lửa nhỏ thì có thể thưởng thức ngon lành mà không làm mất hương vị.
1623
たる ĐƯƠNG
1. (V) Trúng (đích, xổ số)
2. (V) Tương ứng, ứng với
3. (V) Chiếu vào, dọi vào (ánh nắng)
なん応募おうぼしてもなかなかたらなかった懸賞けんしょうに、ついに当選とうせんらせがとどいた。
Cuộc xổ số dù ứng tuyển bao lần vẫn mãi không trúng, cuối cùng tin trúng giải cũng đã đến.
来年らいねん創立そうりつひゃく周年しゅうねんたるため、記念きねん行事ぎょうじ盛大せいだいもよおされる予定よていだ。
Năm sau ứng với dịp kỷ niệm một trăm năm thành lập, nên dự kiến sẽ tổ chức lễ kỷ niệm long trọng.
みなみめんしたこの部屋へやいちにちちゅうよくたり、ふゆでもあたたかくごせる。
Căn phòng quay về hướng nam này được nắng chiếu vào suốt cả ngày, nên dù mùa đông vẫn ấm áp.
1624
穴場あなば HUYỆT TRƯỜNG
1. (N) Nơi hay nhưng ít người biết đến
観光かんこうきゃくでにぎわう名所めいしょもいいが、地元じもとひとしからない穴場あなば温泉おんせんしずかにごすのも格別かくべつだ。
Danh thắng đông đúc khách du lịch cũng hay, nhưng nghỉ ngơi yên tĩnh ở suối nước nóng ít người biết mà chỉ dân địa phương rõ cũng đặc biệt không kém.
1625
あぶらっこい DU
1. (A) Béo, nhiều dầu mỡ, ngấy
としかさねるにつれ、わかころ平気へいきだったあぶらっこい料理りょうりにもたれるようになってきた。
Càng có tuổi, những món nhiều dầu mỡ mà hồi trẻ ăn chẳng sao nay lại khiến tôi thấy đầy bụng khó tiêu.
1626
あまえる CAM
1. (V) Nũng nịu, làm nũng; ỷ lại vào lòng tốt
ふだんは大人おとなびているでも、母親ははおやまえではあまえたこえしてきついてくる。
Ngay cả đứa trẻ thường ngày ra dáng người lớn, trước mặt mẹ vẫn cất giọng nũng nịu rồi sà vào lòng.
1627
あま
1. (V) Dư thừa, còn lại
パーティーで用意よういした料理りょうりがずいぶんあまってしまったので、参加さんかしゃ持ち帰もちかえってもらうことにした。
Vì món ăn chuẩn bị cho bữa tiệc còn dư khá nhiều, chúng tôi đã quyết định để khách mời mang về.
1628
BIÊN
1. (V) Đan, bện
祖母そぼふゆるたびに、まごのために毛糸けいとあたたかいマフラーや手袋てぶくろんでくれる。
Cứ mỗi khi mùa đông đến, bà lại đan cho cháu những chiếc khăn quàng và găng tay ấm áp bằng len.
1629
あふれる
1. (V) Tràn, ngập, đầy ắp
大雨おおあめ用水ようすいみずがあふれ、道路どうろとの境目さかいめからなくなって大変たいへん危険きけんだった。
Do mưa lớn, nước ở kênh dẫn nước tràn ra khiến không còn phân biệt được ranh giới với mặt đường, rất nguy hiểm.
1630
アルコール — (gốc: alcohol)
1. (N) Cồn; rượu
消毒しょうどくようのアルコールは、手指しゅし清潔せいけつたもち、感染かんせんしょう予防よぼう役立やくだつ。
Cồn dùng để khử trùng giúp giữ bàn tay sạch sẽ và có ích cho việc phòng ngừa bệnh truyền nhiễm.
1631
アレルギー — (gốc: allergy)
1. (N) Dị ứng
食物しょくもつアレルギーをひとのために、最近さいきんげん材料ざいりょうこまかく表示ひょうじするみせえてきた。
Vì những người bị dị ứng thực phẩm, gần đây ngày càng nhiều cửa hàng ghi rõ chi tiết nguyên liệu.
1632
わせる HỢP
1. (V) Hợp nhất, kết hợp
2. (V) Điều chỉnh cho khớp, cho phù hợp
みんなでちからわせて取り組とりくめば、一人ひとりでは到底とうてい無理むりだとおもえた課題かだい乗り越のりこえられる。
Nếu mọi người chung sức cùng nhau giải quyết, thì ngay cả vấn đề tưởng chừng một mình không thể nào làm nổi cũng vượt qua được.
相手あいてはなすペースにわせてゆっくり説明せつめいすると、内容ないようがぐっとつたわりやすくなる。
Khi điều chỉnh giải thích chậm rãi cho khớp với nhịp nói của đối phương, nội dung sẽ dễ truyền đạt hơn hẳn.
1633
きがい SINH
1. (N) Lẽ sống, niềm vui sống, mục đích sống
退職たいしょくかれ家庭かてい菜園さいえん野菜やさいそだてることにあらたなきがいをいだした。
Sau khi nghỉ hưu, ông ấy đã tìm thấy một lẽ sống mới trong việc trồng rau ở vườn nhà.
1634
育児いくじ DỤC NHI
1. (N, ~する) Việc chăm sóc, nuôi dạy con cái
夫婦ふうふ家事かじ育児いくじ分担ぶんたんすることで、たがいの負担ふたんかるくなり、こころにも余裕よゆうまれる。
Khi vợ chồng chia sẻ việc nhà và việc nuôi con, gánh nặng của cả hai sẽ nhẹ đi và tâm trí cũng thư thái hơn.
1635
居心地いごこち CƯ TÂM ĐỊA
1. (N) Cảm giác thoải mái, dễ chịu khi ở một nơi nào đó
この喫茶きっさてん照明しょうめいやわらかく音楽おんがくしずかで、なん時間じかんいても居心地いごこちがいい。
Quán cà phê này ánh đèn dịu nhẹ, nhạc cũng êm, ngồi bao nhiêu tiếng cũng thấy thoải mái.
1636
遺産いさん DI SẢN
1. (N) Di sản
先人せんじんのこしてくれた貴重きちょう文化ぶんか遺産いさんを、きずつけることなくつぎ世代せだいへと受け継うけついでいかねばならない。
Chúng ta phải kế thừa di sản văn hóa quý báu mà người xưa để lại, trao cho thế hệ sau mà không làm tổn hại đến nó.
1637
維持いじ DUY TRÌ
1. (N, ~する) Sự duy trì, giữ nguyên
健康けんこう維持いじするには、適度てきど運動うんどうとバランスのれた食事しょくじ毎日まいにちつづけることがかせない。
Để duy trì sức khỏe, việc kiên trì mỗi ngày vận động điều độ và ăn uống cân bằng là điều không thể thiếu.
1638
依存いぞん Y TỒN
1. (N, ~する) Sự phụ thuộc; sự nghiện
スマートフォンへの依存いぞんすすむと、らずらずのうちに睡眠すいみん人間にんげん関係かんけいにもあく影響えいきょうおよぶ。
Khi sự phụ thuộc vào điện thoại thông minh tăng lên, nó sẽ âm thầm gây ảnh hưởng xấu đến cả giấc ngủ lẫn các mối quan hệ.
1639
いた THƯƠNG
1. (V) Bị hỏng, hư hại (thực phẩm, đồ vật, tóc...)
夏場なつば食品しょくひんいたみやすいので、ってきたらすぐに冷蔵れいぞうにしまうようこころがけている。
Mùa hè thực phẩm dễ hỏng, nên tôi luôn lưu ý mua về là cất ngay vào tủ lạnh.
1640
胃腸いちょう VỊ TRÀNG
1. (N) Dạ dày và ruột, đường tiêu hóa
暴飲ぼういん暴食ぼうしょくつづくと胃腸いちょう負担ふたんがかかるので、ときには消化しょうかいものをべてやすませるとよい。
Ăn uống vô độ kéo dài sẽ gây gánh nặng cho dạ dày và ruột, nên thỉnh thoảng hãy ăn đồ dễ tiêu để cho chúng nghỉ ngơi.
1641
一括いっかつ NHẤT QUÁT
1. (N, ~する) Gộp lại làm một lần
分割ぶんかつはらいにすると手数てすうりょうがかかるので、今回こんかい思い切おもいきって一括いっかつ支払しはらうことにした。
Trả góp thì mất phí, nên lần này tôi đã mạnh dạn quyết định thanh toán một lần.
1642
いち NHẤT HỘ KIẾN
1. (N) Nhà riêng, nhà nguyên căn
マンションも便利べんりだが、にわつきのいちてをつことが長年ながねんゆめだったとかれかたった。
Chung cư cũng tiện, nhưng anh ấy kể rằng có được một căn nhà riêng có vườn là ước mơ bấy lâu của mình.
1643
遺跡いせき DI TÍCH
1. (N) Di tích
偶然ぐうぜん発見はっけんされた古代こだい遺跡いせきからは、当時とうじ人々ひとびとらしぶりを物語ものがた品々しなじな次々つぎつぎ出土しゅつどした。
Từ di tích cổ đại được phát hiện tình cờ, nhiều hiện vật kể lại đời sống của người xưa lần lượt được khai quật.
1644
衣類いるい Y LOẠI
1. (N) Quần áo, y phục
衣替ころもがえの季節きせつになると、季節きせつはずれの衣類いるいをきれいにあらってからしまうのが我が家わがや習慣しゅうかんだ。
Cứ đến mùa thay áo, giặt sạch quần áo trái mùa rồi mới cất đi là thói quen của nhà tôi.
1645
イベント — (gốc: event)
1. (N) Sự kiện
地域ちいき交流こうりゅうふかめようと、毎年まいとしなつには住民じゅうみん参加さんかがたのイベントが盛大せいだいひらかれている。
Nhằm thắt chặt giao lưu trong khu vực, mỗi năm vào mùa hè lại có một sự kiện cho cư dân tham gia được tổ chức long trọng.
1646
なぐさめる ÚY
1. (V) An ủi, dỗ dành
試合しあいけて落ち込おちこんでいるチームメイトを、かれやさしい言葉ことば慰め励なぐさめはげました。
Anh ấy đã an ủi và động viên người đồng đội đang suy sụp vì thua trận bằng những lời lẽ dịu dàng.
1647
インスタント食品しょくひん — (gốc: instant food)
1. (N) Thực phẩm ăn liền
いそがしいときに便利べんりなインスタント食品しょくひんも、たよりすぎると栄養えいようかたよりがちになるので注意ちゅうい必要ひつようだ。
Thực phẩm ăn liền tuy tiện lợi khi bận rộn, nhưng nếu lệ thuộc quá mức thì dễ mất cân bằng dinh dưỡng nên cần lưu ý.
1648
受け取うけと THỤ THỦ
1. (V) Nhận, tiếp nhận
留守るすあいだとどいた荷物にもつは、ちかくのコンビニで受け取うけとることもできて便利べんりになった。
Bưu kiện gửi đến lúc vắng nhà giờ cũng có thể nhận tại cửa hàng tiện lợi gần đó, thật thuận tiện.
1649
うすめる BẠC
1. (V) Pha loãng, làm cho nhạt đi
この調味ちょうみりょうあじいので、みずすこうすめてから使つかうとちょうどよい加減かげんになる。
Loại gia vị này vị đậm, nên pha loãng một chút với nước rồi mới dùng thì sẽ vừa miệng.
1650
まれつき SINH
1. (N) Bẩm sinh, từ lúc sinh ra
かれまれつき好奇こうきしん旺盛おうせいで、どものころから身の回みのまわりのあらゆることに疑問ぎもんいだいていた。
Anh ấy bẩm sinh đã có tính tò mò mạnh mẽ, từ nhỏ đã ôm thắc mắc về mọi điều xung quanh mình.