| STT | Từ vựng • Âm Hán • Nghĩa | Câu Ví dụ & Dịch nghĩa |
|---|---|---|
| 1601 | 無力VÔ LỰC 1. (Na, N) Bất lực, không có sức lực 力や能力がなく、どうすることもできない様子。 helpless; powerless; incompetent | 大自然の猛威を前にすると、人間がいかに無力な存在であるかを思い知らされる。 Trước sự cuồng nộ của thiên nhiên, con người buộc phải thấm thía rằng mình là một tồn tại bất lực đến nhường nào. When brought face to face with the fury of nature, one is forced to realize what helpless beings humans are. |
| 1602 | 群れQUẦN 1. (N) Bầy, đàn 同種の動物や人が集まった集団。 flock; herd; swarm; group | 夕暮れの空を、数百羽もの鳥の群れが隊列を組んで南へと渡っていった。 Trên bầu trời hoàng hôn, một đàn chim đến hàng trăm con xếp thành đội hình bay về phương nam. Across the evening sky, a flock of hundreds of birds formed a formation and migrated to the south. |
| 1603 | 恵みHUỆ 1. (N) Ân huệ, phước lành, ơn phước 自然や神などから与えられる恩恵やおかげ。 blessing; grace; bounty | 豊かな海の恵みを未来へとつなぐため、漁師たちは乱獲を避け、資源を大切に守っている。 Để gìn giữ ân huệ trù phú của biển cả cho tương lai, các ngư dân tránh đánh bắt bừa bãi và bảo vệ nguồn lợi một cách cẩn trọng. In order to pass down the rich bounty of the sea to the future, fishermen avoid overfishing and carefully protect resources. |
| 1604 | 面するDIỆN 1. (V) Hướng ra, đối diện với, giáp với 特定の方向や場所に向き合っている。 to face; to look out on; to border | 海に面したこの町は、美しい景色に恵まれる一方で、常に津波の危険と隣り合わせだ。 Thị trấn giáp biển này tuy được hưởng cảnh sắc tươi đẹp, nhưng mặt khác luôn kề cận với nguy cơ sóng thần. This town facing the sea is blessed with beautiful scenery, but on the other hand, it is always side by side with the danger of tsunamis. |
| 1605 | 面積DIỆN TÍCH 1. (N) Diện tích 平面や曲面の広がりの広さ。 area; surface area | 開発が進んだ結果、この半世紀で森林の面積は半分近くまで減少してしまった。 Hệ quả của việc khai phá phát triển là trong nửa thế kỷ qua, diện tích rừng đã giảm xuống còn gần một nửa. As a result of advancing development, the area of forests has decreased to nearly half over this past half century. |
| 1606 | 木材MỘC TÀI 1. (N) Gỗ, vật liệu gỗ 建築や道具の材料として使う樹木の材木。 lumber; timber; wood | 計画的に植林と伐採を繰り返せば、木材は枯渇しない貴重な再生可能資源となる。 Nếu lặp lại việc trồng và khai thác rừng một cách có kế hoạch, gỗ sẽ trở thành nguồn tài nguyên tái tạo quý giá không bao giờ cạn kiệt. If afforestation and logging are repeatedly carried out in a planned manner, timber becomes a valuable renewable resource that will not be depleted. |
| 1607 | 野生動物DÃ SINH ĐỘNG VẬT 1. (N) Động vật hoang dã 人間が飼育せず自然の中で生活している動物。 wild animal; wildlife | 餌を求めて人里に下りてくる野生動物が増え、農作物への被害が深刻化している。 Số động vật hoang dã xuống khu dân cư để tìm thức ăn ngày càng nhiều, khiến thiệt hại đối với nông sản trở nên nghiêm trọng. The number of wild animals coming down to human settlements in search of food is increasing, and damage to agricultural crops is becoming severe. |
| 1608 | 止むCHỈ 1. (V) Dừng, tạnh (mưa, tuyết, gió) 雨や風などの自然現象や状態が継続しなくなる。 to stop; to cease; to abate (of rain, wind, etc.) | 一晩中降り続いた雨がようやく止むと、雲の切れ間から澄んだ青空がのぞいた。 Khi cơn mưa trút xuống suốt cả đêm cuối cùng cũng tạnh, bầu trời xanh trong hé ra từ khoảng hở giữa những đám mây. When the rain that had been falling all night finally stopped, a clear blue sky peeked through the gaps in the clouds. |
| 1609 | 誘導DỤ ĐẠO 1. (N, ~する) Sự hướng dẫn, dẫn dắt 人や物を目的の場所や方向へ導くこと。 guidance; direction; leading | 非常時には、係員の誘導に従って落ち着いて避難経路を進むことが何より大切だ。 Trong tình huống khẩn cấp, việc bình tĩnh đi theo lối thoát hiểm dưới sự hướng dẫn của nhân viên là điều quan trọng hơn cả. In an emergency, following the instructions of staff and calmly proceeding along the evacuation route is more important than anything else. |
| 1610 | 豊かPHONG 1. (Na) Giàu có, phong phú, sung túc 満ち足りていて不足がない様子。 abundant; rich; plentiful | 自然が豊かなこの村では、四季折々の恵みを活かした暮らしが今も大切に守られている。 Tại ngôi làng có thiên nhiên trù phú này, lối sống tận dụng ân huệ của bốn mùa đến nay vẫn được gìn giữ trân trọng. In this village with rich nature, a way of life that makes use of the bounties of the four seasons is still carefully preserved today. |
| 1611 | 揺れるDAO 1. (V) Rung, lắc, dao động 物体や状態が左右や前後に動いて安定しない。 to shake; to sway; to rock; to fluctuate | 大きな地震で建物が激しく揺れ、棚の上の物が次々と床に落ちて割れた。 Tòa nhà rung lắc dữ dội vì trận động đất lớn, đồ vật trên kệ lần lượt rơi xuống sàn và vỡ tan. The building shook violently due to a large earthquake, and items on the shelves fell to the floor one after another and broke. |
| 1612 | 予報DỰ BÁO 1. (N, ~する) Dự báo 今後の出来事や天気などを事前に予測して知らせること。 forecast; prediction | 天気予報では晴れると言っていたのに、出かけた途端に雨が降り出して困ってしまった。 Dự báo thời tiết bảo trời sẽ nắng, vậy mà vừa ra khỏi nhà thì mưa đổ xuống khiến tôi lúng túng. Even though the weather forecast said it would be sunny, it started raining as soon as I went out, leaving me in a fix. |
| 1613 | 乱獲LOẠN HOẠCH 1. (N, ~する) Việc săn bắt bừa bãi 水産物や野生動物を度を越して捕獲すること。 overfishing; overhunting; reckless catching | 長年にわたる乱獲によって、かつて豊富だったこの海域の魚は激減してしまった。 Do việc đánh bắt bừa bãi kéo dài nhiều năm, lượng cá ở vùng biển từng dồi dào này đã suy giảm nghiêm trọng. Due to overfishing over many years, the fish in this sea area, which were once abundant, have sharply decreased. |
| 1614 | 陸LỤC 1. (N) Đất liền 海や湖などの水面に対して、水の覆っていない土地。 land; shore | 長い航海を終えて陸に上がった船員たちは、足元が揺れるような感覚にしばらく戸惑った。 Những thủy thủ kết thúc chuyến hải hành dài và lên đất liền đã bối rối một lúc với cảm giác như mặt đất dưới chân vẫn đang chao đảo. The sailors who went ashore on land after finishing a long voyage were bewildered for a while by the sensation that their feet were swaying. |
| 1615 | 緑化LỤC HÓA 1. (N, ~する) Việc trồng cây xanh, phủ xanh 樹木や植物を植えて緑の地帯を増やすこと。 greening; tree planting; afforestation | 砂漠化の進行を食い止めるため、現地の人々と協力して大規模な緑化事業が進められている。 Để ngăn chặn quá trình sa mạc hóa, một dự án phủ xanh quy mô lớn đang được tiến hành với sự hợp tác của người dân địa phương. To halt the progression of desertification, a large-scale greening project is being carried out in cooperation with local people. |
| 1616 | 合間HỢP GIAN 1. (N) Khoảng thời gian trống, lúc rảnh rỗi 物事と物事の間の短い時間。 interval; spare moment; break | 彼女は忙しい仕事の合間を縫って、被災地の支援活動に足繁く通っている。 Cô ấy tranh thủ những lúc rảnh giữa công việc bận rộn để thường xuyên lui tới hỗ trợ vùng bị thiên tai. She weaves through the breaks in her busy work to frequently visit and support the disaster-stricken area. |
| 1617 | 飽きるBÃO 1. (V) Chán, ngán, không còn hứng thú 同じ状態が続いて嫌になり、関心がなくなる。 to get tired of; to lose interest in; to become weary of | どんなに好物でも毎日続けて食べていれば、さすがに飽きてしまうものだ。 Dù là món khoái khẩu đến đâu, nếu ngày nào cũng ăn liên tục thì rốt cuộc cũng sẽ phát ngán. No matter how much it is your favorite food, if you keep eating it every day, as expected, you will eventually get tired of it. |
| 1618 | 空くKHÔNG 1. (V) Trống ra, có chỗ trống; rảnh rỗi 使われていた場所や時間に隙間や余裕ができる。 to become vacant; to become empty; to be free | 昼の時間帯を過ぎると店内の席が空き、ゆっくり食事を楽しめるようになる。 Sau khung giờ trưa, ghế trong quán trống ra và ta có thể thong thả thưởng thức bữa ăn. Past the lunchtime period, seats inside the restaurant become vacant, allowing customers to enjoy their meal at a relaxed pace. |
| 1619 | 明けるMINH 1. (V) Rạng sáng, trời sáng 1. 夜が終わって朝になり明るくなる。 1. to dawn; to grow light 2. (V) Bắt đầu, mở ra (một thời kỳ mới) 2. 新しい年や期間が始まる。 2. to begin (of a new year or period) 3. (V) Kết thúc (mùa mưa, kỳ nghỉ) 3. 一定の期間や季節が終了する。 3. to end; to be over (of a season, period, etc.) | 夜が明けるとともに空が白み始め、鳥のさえずりがあちこちから聞こえてきた。 Khi trời rạng sáng, bầu trời bắt đầu hửng trắng và tiếng chim hót vang lên từ khắp nơi. As day broke, the sky began to turn white, and the chirping of birds could be heard from all around. 年が明けると、人々は新たな気持ちでそれぞれの目標に向かって歩み始める。 Khi năm mới bắt đầu, mọi người lại bước đi hướng tới mục tiêu của riêng mình với một tâm thế mới. When the new year begins, people start walking toward their respective goals with a renewed feeling. 梅雨が明けると一気に気温が上がり、本格的な夏が訪れる。 Khi mùa mưa kết thúc, nhiệt độ tăng vọt và mùa hè thực thụ ghé đến. When the rainy season ends, the temperature rises sharply and full-fledged summer arrives. |
| 1620 | 揚げるDƯƠNG 1. (V) Rán, chiên (trong dầu) 食材を油で加熱して調味・調理する。 to deep-fry | 衣をつけた白身魚を高温の油でからりと揚げると、外はサクサク、中はふっくらと仕上がる。 Đem cá thịt trắng đã tẩm bột chiên giòn trong dầu nóng, sẽ được món bên ngoài giòn rụm, bên trong mềm mọng. Deep-frying battered white-fleshed fish crisply in high-temperature oil results in a crispy outside and fluffy inside. |
| 1621 | 味わうVỊ 1. (V) Nếm, thưởng thức; trải nghiệm, nếm trải 食べ物や経験のおいしさ・趣を十分に楽しむ to savor; to taste; to appreciate; to experience | 旬の食材を使った料理を、その土地の酒とともにゆっくり味わうのは旅の醍醐味だ。 Thong thả thưởng thức món ăn làm từ nguyên liệu đúng mùa cùng với rượu của vùng đất ấy chính là thú vị nhất của chuyến đi. Slowly savoring dishes made with seasonal ingredients alongside the local sake is the real delight of traveling. |
| 1622 | 温めるÔN 1. (V) Hâm nóng, làm ấm 冷めたものや冷たいものの温度を高くする to warm up; to reheat; to heat | 冷たくなったスープを弱火でゆっくり温め直すと、風味を損なわずにおいしくいただける。 Đem hâm nóng lại từ từ phần súp đã nguội bằng lửa nhỏ thì có thể thưởng thức ngon lành mà không làm mất hương vị. If you slowly reheat cold soup over low heat, you can enjoy it deliciously without spoiling its flavor. |
| 1623 | 当たるĐƯƠNG 1. (V) Trúng (đích, xổ số) 1. くじや的に中たる・当せんする 1. to win (a prize/lottery); to hit the mark 2. (V) Tương ứng, ứng với 2. ある条件や数値・時期に相当する 2. to correspond to; to fall on; to be equivalent to 3. (V) Chiếu vào, dọi vào (ánh nắng) 3. 光や風などが身や物にふれる 3. to shine on; to strike (sunlight, wind) | 何度応募してもなかなか当たらなかった懸賞に、ついに当選の知らせが届いた。 Sau nhiều lần đăng ký dự thưởng mà không trúng, cuối cùng tôi cũng nhận được thông báo trúng thưởng. The notification of winning finally arrived for the prize contest that I had failed to win no matter how many times I entered. 来年は創立百周年に当たるため、記念行事が盛大に催される予定だ。 Năm sau ứng với dịp kỷ niệm một trăm năm thành lập, nên dự kiến sẽ tổ chức lễ kỷ niệm long trọng. Since next year marks the 100th anniversary of the founding, commemorative events are scheduled to be held grandly. 南に面したこの部屋は一日中よく日が当たり、冬でも暖かく過ごせる。 Căn phòng quay về hướng nam này được nắng chiếu vào suốt cả ngày, nên dù mùa đông vẫn ấm áp. This room facing south gets plenty of sunlight all day long, so you can stay warm even in winter. |
| 1624 | 穴場HUYỆT TRƯỜNG 1. (N) Nơi hay nhưng ít người biết đến 一般にはあまり知られていないが、よい場所 little-known good place; hidden gem; secret spot | 観光客でにぎわう名所もいいが、地元の人しか知らない穴場の温泉で静かに過ごすのも格別だ。 Danh thắng đông đúc khách du lịch cũng hay, nhưng nghỉ ngơi yên tĩnh ở suối nước nóng ít người biết mà chỉ dân địa phương rõ cũng đặc biệt không kém. Famous tourist spots crowded with visitors are fine, but spending time quietly at a hidden-gem hot spring known only to locals is also exceptional. |
| 1625 | 油っこいDU 1. (A) Béo, nhiều dầu mỡ, ngấy 油分が多くてしつこい感じがする oily; greasy; rich (food) | 年を重ねるにつれ、若い頃は平気だった油っこい料理が胃にもたれるようになってきた。 Càng có tuổi, những món nhiều dầu mỡ mà hồi trẻ ăn chẳng sao nay lại khiến tôi thấy đầy bụng khó tiêu. As I get older, greasy food that didn't bother me when I was young has started to feel heavy on my stomach. |
| 1626 | 甘えるCAM 1. (V) Nũng nịu, làm nũng; ỷ lại vào lòng tốt 人の好意や優しさに頼って、わがままに振る舞ったり可愛らしくねだったりする to behave like a spoiled child; to fawn on; to take advantage of someone's kindness | ふだんは大人びている子でも、母親の前では甘えた声を出して抱きついてくる。 Ngay cả đứa trẻ thường ngày ra dáng người lớn, trước mặt mẹ vẫn cất giọng nũng nịu rồi sà vào lòng. Even a child who usually acts mature will speak in a coaxing voice and come hug their mother when in front of her. |
| 1627 | 余るDƯ 1. (V) Dư thừa, còn lại 必要な量を超えて残る to remain; to be left over; to be in excess | パーティーで用意した料理がずいぶん余ってしまったので、参加者に持ち帰ってもらうことにした。 Vì món ăn chuẩn bị cho bữa tiệc còn dư khá nhiều, chúng tôi đã quyết định để khách mời mang về. Since a considerable amount of the food prepared for the party was left over, we decided to have the participants take it home. |
| 1628 | 編むBIÊN 1. (V) Đan, bện 糸や竹などを交差させて布や器物を作る to knit; to braid; to weave | 祖母は冬が来るたびに、孫のために毛糸で温かいマフラーや手袋を編んでくれる。 Cứ mỗi khi mùa đông đến, bà lại đan cho cháu những chiếc khăn quàng và găng tay ấm áp bằng len. Every time winter comes, my grandmother knits warm scarves and gloves out of yarn for her grandchild. |
| 1629 | あふれる 1. (V) Tràn, ngập, đầy ắp 液体や物・感情などが入りきらなくなって外にこぼれる to overflow; to brim over; to flood | 大雨で用水路の水があふれ、道路との境目が分からなくなって大変危険だった。 Do mưa lớn, nước ở kênh dẫn nước tràn ra khiến không còn phân biệt được ranh giới với mặt đường, rất nguy hiểm. Due to heavy rain, water overflowed from the irrigation canal, making the boundary with the road unidentifiable and extremely dangerous. |
| 1630 | アルコール— (gốc: alcohol) 1. (N) Cồn; rượu 消毒や飲用に用いられるエタノールや酒類 alcohol; rubbing alcohol; liquor | 消毒用のアルコールは、手指を清潔に保ち、感染症の予防に役立つ。 Cồn dùng để khử trùng giúp giữ bàn tay sạch sẽ và có ích cho việc phòng ngừa bệnh truyền nhiễm. Disinfecting alcohol keeps hands and fingers clean and is useful for preventing infectious diseases. |
| 1631 | アレルギー— (gốc: allergy) 1. (N) Dị ứng 特定物質に対する免疫系の過剰反応 allergy | 食物アレルギーを持つ人のために、最近は原材料を細かく表示する店が増えてきた。 Vì những người bị dị ứng thực phẩm, gần đây ngày càng nhiều cửa hàng ghi rõ chi tiết nguyên liệu. For the sake of people with food allergies, shops that display ingredients in detail have recently been increasing. |
| 1632 | 合わせるHỢP 1. (V) Hợp nhất, kết hợp 1. 二つ以上のものを一つにまとめる・協力する 1. to combine; to join together; to unite 2. (V) Điều chỉnh cho khớp, cho phù hợp 2. 基準や相手の状態に合うように調子を整える 2. to adjust; to match; to adapt | みんなで力を合わせて取り組めば、一人では到底無理だと思えた課題も乗り越えられる。 Nếu mọi người chung sức cùng nhau giải quyết, thì ngay cả vấn đề tưởng chừng một mình không thể nào làm nổi cũng vượt qua được. If everyone joins forces and works together, even tasks that seemed utterly impossible for one person alone can be overcome. 相手の話すペースに合わせてゆっくり説明すると、内容がぐっと伝わりやすくなる。 Khi điều chỉnh giải thích chậm rãi cho khớp với nhịp nói của đối phương, nội dung sẽ dễ truyền đạt hơn hẳn. When you explain slowly to match the other person's speaking pace, the content becomes much easier to convey. |
| 1633 | 生きがいSINH 1. (N) Lẽ sống, niềm vui sống, mục đích sống 生きていることの価値や喜び reason for living; purpose in life; worth living for | 退職後、彼は家庭菜園で野菜を育てることに新たな生きがいを見いだした。 Sau khi nghỉ hưu, ông ấy đã tìm thấy một lẽ sống mới trong việc trồng rau ở vườn nhà. After retirement, he found a new purpose in life in growing vegetables in his home garden. |
| 1634 | 育児DỤC NHI 1. (N, ~する) Việc chăm sóc, nuôi dạy con cái 乳幼児を育てること childcare; child-rearing; raising children | 夫婦で家事と育児を分担することで、互いの負担が軽くなり、心にも余裕が生まれる。 Khi vợ chồng chia sẻ việc nhà và việc nuôi con, gánh nặng của cả hai sẽ nhẹ đi và tâm trí cũng thư thái hơn. By sharing housework and childcare as a couple, each other's burden becomes lighter, creating peace of mind. |
| 1635 | 居心地CƯ TÂM ĐỊA 1. (N) Cảm giác thoải mái, dễ chịu khi ở một nơi nào đó ある場所にいるときに感じる気持ちのよさや快適さ comfort; feeling (of being in a place) | この喫茶店は照明が柔らかく音楽も静かで、何時間いても居心地がいい。 Quán cà phê này ánh đèn dịu nhẹ, nhạc cũng êm, ngồi bao nhiêu tiếng cũng thấy thoải mái. This coffee shop has soft lighting and quiet music, making it comfortable no matter how many hours you stay. |
| 1636 | 遺産DI SẢN 1. (N) Di sản 死後に残された財産や、前代から受け継いだ文化・価値 heritage; legacy; inheritance | 先人が残してくれた貴重な文化遺産を、傷つけることなく次の世代へと受け継いでいかねばならない。 Chúng ta phải kế thừa di sản văn hóa quý báu mà người xưa để lại, trao cho thế hệ sau mà không làm tổn hại đến nó. We must pass down the precious cultural heritage left behind by our predecessors to the next generation without damaging it. |
| 1637 | 維持DUY TRÌ 1. (N, ~する) Sự duy trì, giữ nguyên 状態や規模などを崩さずに保ち続けること maintenance; preservation; keeping up | 健康を維持するには、適度な運動とバランスの取れた食事を毎日続けることが欠かせない。 Để duy trì sức khỏe, việc kiên trì mỗi ngày vận động điều độ và ăn uống cân bằng là điều không thể thiếu. To maintain good health, it is essential to continue moderate exercise and a balanced diet every day. |
| 1638 | 依存Y TỒN 1. (N, ~する) Sự phụ thuộc; sự nghiện 他者や特定の物に頼って成り立つこと・抜け出せなくなること dependence; reliance; addiction | スマートフォンへの依存が進むと、知らず知らずのうちに睡眠や人間関係にも悪影響が及ぶ。 Khi sự phụ thuộc vào điện thoại thông minh tăng lên, nó sẽ âm thầm gây ảnh hưởng xấu đến cả giấc ngủ lẫn các mối quan hệ. As dependence on smartphones progresses, it will unconsciously have a negative impact on sleep and human relationships. |
| 1639 | 傷むTHƯƠNG 1. (V) Bị hỏng, hư hại (thực phẩm, đồ vật, tóc...) 食べ物が腐ったり、物や体が損なわれたりする to spoil; to go bad; to get damaged | 夏場は食品が傷みやすいので、買ってきたらすぐに冷蔵庫にしまうよう心がけている。 Mùa hè thực phẩm dễ hỏng, nên tôi luôn lưu ý mua về là cất ngay vào tủ lạnh. Since food spoils easily in the summertime, I keep in mind to put it in the refrigerator as soon as I buy it. |
| 1640 | 胃腸VỊ TRÀNG 1. (N) Dạ dày và ruột, đường tiêu hóa 胃と腸の総称 stomach and intestines; gastrointestinal tract | 暴飲暴食が続くと胃腸に負担がかかるので、時には消化の良いものを食べて休ませるとよい。 Ăn uống vô độ kéo dài sẽ gây gánh nặng cho dạ dày và ruột, nên thỉnh thoảng hãy ăn đồ dễ tiêu để cho chúng nghỉ ngơi. Continued overeating and excessive drinking puts a strain on the stomach and intestines, so it is good to sometimes eat easily digestible food to give them a rest. |
| 1641 | 一括NHẤT QUÁT 1. (N, ~する) Gộp lại làm một lần 複数のものを一つにまとめて扱うこと。 lump-sum payment, batch processing, paying in full | 分割払いにすると手数料がかかるので、今回は思い切って一括で支払うことにした。 Trả góp thì mất phí, nên lần này tôi đã mạnh dạn quyết định thanh toán một lần. Since paying in installments incurs a fee, I decided to take the plunge and pay in full this time. |
| 1642 | 一戸建てNHẤT HỘ KIẾN 1. (N) Nhà riêng, nhà nguyên căn 独立した一棟の住宅。 detached house, single-family home | マンションも便利だが、庭つきの一戸建てを持つことが長年の夢だったと彼は語った。 Chung cư cũng tiện, nhưng anh ấy kể rằng có được một căn nhà riêng có vườn là ước mơ bấy lâu của mình. He said that while apartments are convenient, owning a detached house with a garden had been his long-held dream. |
| 1643 | 遺跡DI TÍCH 1. (N) Di tích 過去の人間の活動の跡が残っている場所。 historic ruins, archaeological site, remains | 偶然発見された古代の遺跡からは、当時の人々の暮らしぶりを物語る品々が次々と出土した。 Từ di tích cổ đại được phát hiện tình cờ, nhiều hiện vật kể lại đời sống của người xưa lần lượt được khai quật. Artifacts portraying the lifestyle of people at that time were excavated one after another from the ancient ruins discovered by chance. |
| 1644 | 衣類Y LOẠI 1. (N) Quần áo, y phục 身につける衣服全般。 clothing, garments, apparel | 衣替えの季節になると、季節外れの衣類をきれいに洗ってからしまうのが我が家の習慣だ。 Cứ đến mùa thay áo, giặt sạch quần áo trái mùa rồi mới cất đi là thói quen của nhà tôi. When the season for changing clothes arrives, it is our family's habit to thoroughly wash out-of-season clothing before storing it away. |
| 1645 | イベント— (gốc: event) 1. (N) Sự kiện 催し物や行事。 event, function, public event | 地域の交流を深めようと、毎年夏には住民参加型のイベントが盛大に開かれている。 Nhằm thắt chặt giao lưu trong khu vực, mỗi năm vào mùa hè lại có một sự kiện cho cư dân tham gia được tổ chức long trọng. To deepen community interaction, a resident-participation event is grandly held every summer. |
| 1646 | 慰めるÚY 1. (V) An ủi, dỗ dành 気持ちを落ち着かせ、元気づける。 to comfort, to console, to soothe | 試合に負けて落ち込んでいるチームメイトを、彼は優しい言葉で慰め励ました。 Anh ấy đã an ủi và động viên người đồng đội đang suy sụp vì thua trận bằng những lời lẽ dịu dàng. He comforted and encouraged his teammate, who was feeling down after losing the match, with kind words. |
| 1647 | インスタント食品— (gốc: instant food) 1. (N) Thực phẩm ăn liền 調理の手間がかからず、すぐに食べられる食品。 instant food, convenience food | 忙しいときに便利なインスタント食品も、頼りすぎると栄養が偏りがちになるので注意が必要だ。 Thực phẩm ăn liền tuy tiện lợi khi bận rộn, nhưng nếu lệ thuộc quá mức thì dễ mất cân bằng dinh dưỡng nên cần lưu ý. Instant food is convenient when you are busy, but relying on it too much tends to cause unbalanced nutrition, so caution is required. |
| 1648 | 受け取るTHỤ THỦ 1. (V) Nhận, tiếp nhận 渡された物を取り納める。 to receive, to accept, to pick up | 留守の間に届いた荷物は、近くのコンビニで受け取ることもできて便利になった。 Bưu kiện gửi đến lúc vắng nhà giờ cũng có thể nhận tại cửa hàng tiện lợi gần đó, thật thuận tiện. It has become convenient that packages delivered while away from home can also be picked up at a nearby convenience store. |
| 1649 | 薄めるBẠC 1. (V) Pha loãng, làm cho nhạt đi 水などを加えて濃度を低くする。 to dilute, to water down | この調味料は味が濃いので、水で少し薄めてから使うとちょうどよい加減になる。 Loại gia vị này vị đậm, nên pha loãng một chút với nước rồi mới dùng thì sẽ vừa miệng. Since this seasoning has a strong taste, diluting it slightly with water before use makes it just the right level. |
| 1650 | 生まれつきSINH 1. (N) Bẩm sinh, từ lúc sinh ra 生まれながらに備わっている性質や状態。 by nature, innate, naturally, from birth | 彼は生まれつき好奇心が旺盛で、子どもの頃から身の回りのあらゆることに疑問を抱いていた。 Anh ấy bẩm sinh đã có tính tò mò mạnh mẽ, từ nhỏ đã ôm thắc mắc về mọi điều xung quanh mình. He is naturally full of curiosity, and since childhood he held questions about everything around him. |
Bộ nguồn của Trí Lữ có 3.069 mục, chia thành 62 bài. Câu ví dụ Nhật được đối chiếu và hiệu đính; đây là học liệu bổ trợ, không phải danh sách từ chính thức của JASSO.
Trí Lữの資料に基づく3,069語を62課に分けています。日本語の例文を照合し、必要な誤りを修正しています。JASSOの公式語彙表ではなく、補助教材です。
The Trí Lữ source contains 3,069 entries across 62 lessons. Japanese examples have been checked against the source and corrected where needed. This is supplementary study material, not an official JASSO vocabulary list.
Flashcard