Phần học gồm 50 từ (STT 1601–1650). Mỗi từ có Furigana, Âm Hán Việt, nghĩa Tiếng Việt, câu ví dụ N2–N1 có dịch, và nút 🔊 nghe giọng Nhật.
| STT | Từ vựng • Âm Hán • Nghĩa | Câu Ví dụ & Dịch nghĩa |
|---|---|---|
| 1601 |
無力
VÔ LỰC
1. (Na, N) Bất lực, không có sức lực
|
大自然の猛威を前にすると、人間がいかに無力な存在であるかを思い知らされる。
Trước sự cuồng nộ của thiên nhiên, con người buộc phải thấm thía rằng mình là một tồn tại bất lực đến nhường nào.
|
| 1602 |
群れ
QUẦN
1. (N) Bầy, đàn
|
夕暮れの空を、数百羽もの鳥の群れが隊列を組んで南へと渡っていった。
Trên bầu trời hoàng hôn, một đàn chim đến hàng trăm con xếp thành đội hình bay về phương nam.
|
| 1603 |
恵み
HUỆ
1. (N) Ân huệ, phước lành, ơn phước
|
豊かな海の恵みを未来へとつなぐため、漁師たちは乱獲を避け、資源を大切に守っている。
Để gìn giữ ân huệ trù phú của biển cả cho tương lai, các ngư dân tránh đánh bắt bừa bãi và bảo vệ nguồn lợi một cách cẩn trọng.
|
| 1604 |
面する
DIỆN
1. (V) Hướng ra, đối diện với, giáp với
|
海に面したこの町は、美しい景色に恵まれる一方で、常に津波の危険と隣り合わせだ。
Thị trấn giáp biển này tuy được hưởng cảnh sắc tươi đẹp, nhưng mặt khác luôn kề cận với nguy cơ sóng thần.
|
| 1605 |
面積
DIỆN TÍCH
1. (N) Diện tích
|
開発が進んだ結果、この半世紀で森林の面積は半分近くまで減少してしまった。
Hệ quả của việc khai phá phát triển là trong nửa thế kỷ qua, diện tích rừng đã giảm xuống còn gần một nửa.
|
| 1606 |
木材
MỘC TÀI
1. (N) Gỗ, vật liệu gỗ
|
計画的に植林と伐採を繰り返せば、木材は枯渇しない貴重な再生可能資源となる。
Nếu lặp lại việc trồng và khai thác rừng một cách có kế hoạch, gỗ sẽ trở thành nguồn tài nguyên tái tạo quý giá không bao giờ cạn kiệt.
|
| 1607 |
野生動物
DÃ SINH ĐỘNG VẬT
1. (N) Động vật hoang dã
|
餌を求めて人里に下りてくる野生動物が増え、農作物への被害が深刻化している。
Số động vật hoang dã xuống khu dân cư để tìm thức ăn ngày càng nhiều, khiến thiệt hại đối với nông sản trở nên nghiêm trọng.
|
| 1608 |
止む
CHỈ
1. (V) Dừng, tạnh (mưa, tuyết, gió)
|
一晩中降り続いた雨がようやく止むと、雲の切れ間から澄んだ青空がのぞいた。
Khi cơn mưa trút xuống suốt cả đêm cuối cùng cũng tạnh, bầu trời xanh trong hé ra từ khoảng hở giữa những đám mây.
|
| 1609 |
誘導
DỤ ĐẠO
1. (N, ~する) Sự hướng dẫn, dẫn dắt
|
非常時には、係員の誘導に従って落ち着いて避難経路を進むことが何より大切だ。
Trong tình huống khẩn cấp, việc bình tĩnh đi theo lối thoát hiểm dưới sự hướng dẫn của nhân viên là điều quan trọng hơn cả.
|
| 1610 |
豊か
PHONG
1. (Na) Giàu có, phong phú, sung túc
|
自然が豊かなこの村では、四季折々の恵みを活かした暮らしが今も大切に守られている。
Tại ngôi làng có thiên nhiên trù phú này, lối sống tận dụng ân huệ của bốn mùa đến nay vẫn được gìn giữ trân trọng.
|
| 1611 |
揺れる
DAO
1. (V) Rung, lắc, dao động
|
大きな地震で建物が激しく揺れ、棚の上の物が次々と床に落ちて割れた。
Tòa nhà rung lắc dữ dội vì trận động đất lớn, đồ vật trên kệ lần lượt rơi xuống sàn và vỡ tan.
|
| 1612 |
予報
DỰ BÁO
1. (N, ~する) Dự báo
|
天気予報では晴れると言っていたのに、出かけた途端に雨が降り出して困ってしまった。
Dự báo thời tiết bảo trời sẽ nắng, vậy mà vừa ra khỏi nhà thì mưa đổ xuống khiến tôi lúng túng.
|
| 1613 |
乱獲
LOẠN HOẠCH
1. (N, ~する) Việc săn bắt bừa bãi
|
長年にわたる乱獲によって、かつて豊富だったこの海域の魚は激減してしまった。
Do việc đánh bắt bừa bãi kéo dài nhiều năm, lượng cá ở vùng biển từng dồi dào này đã suy giảm nghiêm trọng.
|
| 1614 |
陸
LỤC
1. (N) Đất liền
|
長い航海を終えて陸に上がった船員たちは、足元が揺れるような感覚にしばらく戸惑った。
Những thủy thủ kết thúc chuyến hải hành dài và lên đất liền đã bối rối một lúc với cảm giác như mặt đất dưới chân vẫn đang chao đảo.
|
| 1615 |
緑化
LỤC HÓA
1. (N, ~する) Việc trồng cây xanh, phủ xanh
|
砂漠化の進行を食い止めるため、現地の人々と協力して大規模な緑化事業が進められている。
Để ngăn chặn quá trình sa mạc hóa, một dự án phủ xanh quy mô lớn đang được tiến hành với sự hợp tác của người dân địa phương.
|
| 1616 |
合間
HỢP GIAN
1. (N) Khoảng thời gian trống, lúc rảnh rỗi
|
彼女は忙しい仕事の合間を縫って、被災地の支援活動に足繁く通っている。
Cô ấy tranh thủ những lúc rảnh giữa công việc bận rộn để thường xuyên lui tới hỗ trợ vùng bị thiên tai.
|
| 1617 |
飽きる
BÃO
1. (V) Chán, ngán, không còn hứng thú
|
どんなに好物でも毎日続けて食べていれば、さすがに飽きてしまうものだ。
Dù là món khoái khẩu đến đâu, nếu ngày nào cũng ăn liên tục thì rốt cuộc cũng sẽ phát ngán.
|
| 1618 |
空く
KHÔNG
1. (V) Trống ra, có chỗ trống; rảnh rỗi
|
昼の時間帯を過ぎると店内の席が空き、ゆっくり食事を楽しめるようになる。
Sau khung giờ trưa, ghế trong quán trống ra và ta có thể thong thả thưởng thức bữa ăn.
|
| 1619 |
明ける
MINH
1. (V) Rạng sáng, trời sáng
2. (V) Bắt đầu, mở ra (một thời kỳ mới)
3. (V) Kết thúc (mùa mưa, kỳ nghỉ)
|
夜が明けるとともに空が白み始め、鳥のさえずりがあちこちから聞こえてきた。
Khi trời rạng sáng, bầu trời bắt đầu hửng trắng và tiếng chim hót vang lên từ khắp nơi.
年が明けると、人々は新たな気持ちでそれぞれの目標に向かって歩み始める。
Khi năm mới bắt đầu, mọi người lại bước đi hướng tới mục tiêu của riêng mình với một tâm thế mới.
梅雨が明けると一気に気温が上がり、本格的な夏が訪れる。
Khi mùa mưa kết thúc, nhiệt độ tăng vọt và mùa hè thực thụ ghé đến.
|
| 1620 |
揚げる
DƯƠNG
1. (V) Rán, chiên (trong dầu)
|
衣をつけた白身魚を高温の油でからりと揚げると、外はサクサク、中はふっくらと仕上がる。
Đem cá thịt trắng đã tẩm bột chiên giòn trong dầu nóng, sẽ được món bên ngoài giòn rụm, bên trong mềm mọng.
|
| 1621 |
味わう
VỊ
1. (V) Nếm, thưởng thức; trải nghiệm, nếm trải
|
旬の食材を使った料理を、その土地の酒とともにゆっくり味わうのは旅の醍醐味だ。
Thong thả thưởng thức món ăn làm từ nguyên liệu đúng mùa cùng với rượu của vùng đất ấy chính là thú vị nhất của chuyến đi.
|
| 1622 |
温める
ÔN
1. (V) Hâm nóng, làm ấm
|
冷たくなったスープを弱火でゆっくり温め直すと、風味を損なわずにおいしくいただける。
Đem hâm nóng lại từ từ phần súp đã nguội bằng lửa nhỏ thì có thể thưởng thức ngon lành mà không làm mất hương vị.
|
| 1623 |
当たる
ĐƯƠNG
1. (V) Trúng (đích, xổ số)
2. (V) Tương ứng, ứng với
3. (V) Chiếu vào, dọi vào (ánh nắng)
|
何度応募してもなかなか当たらなかった懸賞に、ついに当選の知らせが届いた。
Cuộc xổ số dù ứng tuyển bao lần vẫn mãi không trúng, cuối cùng tin trúng giải cũng đã đến.
来年は創立百周年に当たるため、記念行事が盛大に催される予定だ。
Năm sau ứng với dịp kỷ niệm một trăm năm thành lập, nên dự kiến sẽ tổ chức lễ kỷ niệm long trọng.
南に面したこの部屋は一日中よく日が当たり、冬でも暖かく過ごせる。
Căn phòng quay về hướng nam này được nắng chiếu vào suốt cả ngày, nên dù mùa đông vẫn ấm áp.
|
| 1624 |
穴場
HUYỆT TRƯỜNG
1. (N) Nơi hay nhưng ít người biết đến
|
観光客でにぎわう名所もいいが、地元の人しか知らない穴場の温泉で静かに過ごすのも格別だ。
Danh thắng đông đúc khách du lịch cũng hay, nhưng nghỉ ngơi yên tĩnh ở suối nước nóng ít người biết mà chỉ dân địa phương rõ cũng đặc biệt không kém.
|
| 1625 |
油っこい
DU
1. (A) Béo, nhiều dầu mỡ, ngấy
|
年を重ねるにつれ、若い頃は平気だった油っこい料理が胃にもたれるようになってきた。
Càng có tuổi, những món nhiều dầu mỡ mà hồi trẻ ăn chẳng sao nay lại khiến tôi thấy đầy bụng khó tiêu.
|
| 1626 |
甘える
CAM
1. (V) Nũng nịu, làm nũng; ỷ lại vào lòng tốt
|
ふだんは大人びている子でも、母親の前では甘えた声を出して抱きついてくる。
Ngay cả đứa trẻ thường ngày ra dáng người lớn, trước mặt mẹ vẫn cất giọng nũng nịu rồi sà vào lòng.
|
| 1627 |
余る
DƯ
1. (V) Dư thừa, còn lại
|
パーティーで用意した料理がずいぶん余ってしまったので、参加者に持ち帰ってもらうことにした。
Vì món ăn chuẩn bị cho bữa tiệc còn dư khá nhiều, chúng tôi đã quyết định để khách mời mang về.
|
| 1628 |
編む
BIÊN
1. (V) Đan, bện
|
祖母は冬が来るたびに、孫のために毛糸で温かいマフラーや手袋を編んでくれる。
Cứ mỗi khi mùa đông đến, bà lại đan cho cháu những chiếc khăn quàng và găng tay ấm áp bằng len.
|
| 1629 |
あふれる
1. (V) Tràn, ngập, đầy ắp
|
大雨で用水路の水があふれ、道路との境目が分からなくなって大変危険だった。
Do mưa lớn, nước ở kênh dẫn nước tràn ra khiến không còn phân biệt được ranh giới với mặt đường, rất nguy hiểm.
|
| 1630 |
アルコール
— (gốc: alcohol)
1. (N) Cồn; rượu
|
消毒用のアルコールは、手指を清潔に保ち、感染症の予防に役立つ。
Cồn dùng để khử trùng giúp giữ bàn tay sạch sẽ và có ích cho việc phòng ngừa bệnh truyền nhiễm.
|
| 1631 |
アレルギー
— (gốc: allergy)
1. (N) Dị ứng
|
食物アレルギーを持つ人のために、最近は原材料を細かく表示する店が増えてきた。
Vì những người bị dị ứng thực phẩm, gần đây ngày càng nhiều cửa hàng ghi rõ chi tiết nguyên liệu.
|
| 1632 |
合わせる
HỢP
1. (V) Hợp nhất, kết hợp
2. (V) Điều chỉnh cho khớp, cho phù hợp
|
みんなで力を合わせて取り組めば、一人では到底無理だと思えた課題も乗り越えられる。
Nếu mọi người chung sức cùng nhau giải quyết, thì ngay cả vấn đề tưởng chừng một mình không thể nào làm nổi cũng vượt qua được.
相手の話すペースに合わせてゆっくり説明すると、内容がぐっと伝わりやすくなる。
Khi điều chỉnh giải thích chậm rãi cho khớp với nhịp nói của đối phương, nội dung sẽ dễ truyền đạt hơn hẳn.
|
| 1633 |
生きがい
SINH
1. (N) Lẽ sống, niềm vui sống, mục đích sống
|
退職後、彼は家庭菜園で野菜を育てることに新たな生きがいを見いだした。
Sau khi nghỉ hưu, ông ấy đã tìm thấy một lẽ sống mới trong việc trồng rau ở vườn nhà.
|
| 1634 |
育児
DỤC NHI
1. (N, ~する) Việc chăm sóc, nuôi dạy con cái
|
夫婦で家事と育児を分担することで、互いの負担が軽くなり、心にも余裕が生まれる。
Khi vợ chồng chia sẻ việc nhà và việc nuôi con, gánh nặng của cả hai sẽ nhẹ đi và tâm trí cũng thư thái hơn.
|
| 1635 |
居心地
CƯ TÂM ĐỊA
1. (N) Cảm giác thoải mái, dễ chịu khi ở một nơi nào đó
|
この喫茶店は照明が柔らかく音楽も静かで、何時間いても居心地がいい。
Quán cà phê này ánh đèn dịu nhẹ, nhạc cũng êm, ngồi bao nhiêu tiếng cũng thấy thoải mái.
|
| 1636 |
遺産
DI SẢN
1. (N) Di sản
|
先人が残してくれた貴重な文化遺産を、傷つけることなく次の世代へと受け継いでいかねばならない。
Chúng ta phải kế thừa di sản văn hóa quý báu mà người xưa để lại, trao cho thế hệ sau mà không làm tổn hại đến nó.
|
| 1637 |
維持
DUY TRÌ
1. (N, ~する) Sự duy trì, giữ nguyên
|
健康を維持するには、適度な運動とバランスの取れた食事を毎日続けることが欠かせない。
Để duy trì sức khỏe, việc kiên trì mỗi ngày vận động điều độ và ăn uống cân bằng là điều không thể thiếu.
|
| 1638 |
依存
Y TỒN
1. (N, ~する) Sự phụ thuộc; sự nghiện
|
スマートフォンへの依存が進むと、知らず知らずのうちに睡眠や人間関係にも悪影響が及ぶ。
Khi sự phụ thuộc vào điện thoại thông minh tăng lên, nó sẽ âm thầm gây ảnh hưởng xấu đến cả giấc ngủ lẫn các mối quan hệ.
|
| 1639 |
傷む
THƯƠNG
1. (V) Bị hỏng, hư hại (thực phẩm, đồ vật, tóc...)
|
夏場は食品が傷みやすいので、買ってきたらすぐに冷蔵庫にしまうよう心がけている。
Mùa hè thực phẩm dễ hỏng, nên tôi luôn lưu ý mua về là cất ngay vào tủ lạnh.
|
| 1640 |
胃腸
VỊ TRÀNG
1. (N) Dạ dày và ruột, đường tiêu hóa
|
暴飲暴食が続くと胃腸に負担がかかるので、時には消化の良いものを食べて休ませるとよい。
Ăn uống vô độ kéo dài sẽ gây gánh nặng cho dạ dày và ruột, nên thỉnh thoảng hãy ăn đồ dễ tiêu để cho chúng nghỉ ngơi.
|
| 1641 |
一括
NHẤT QUÁT
1. (N, ~する) Gộp lại làm một lần
|
分割払いにすると手数料がかかるので、今回は思い切って一括で支払うことにした。
Trả góp thì mất phí, nên lần này tôi đã mạnh dạn quyết định thanh toán một lần.
|
| 1642 |
一戸建て
NHẤT HỘ KIẾN
1. (N) Nhà riêng, nhà nguyên căn
|
マンションも便利だが、庭つきの一戸建てを持つことが長年の夢だったと彼は語った。
Chung cư cũng tiện, nhưng anh ấy kể rằng có được một căn nhà riêng có vườn là ước mơ bấy lâu của mình.
|
| 1643 |
遺跡
DI TÍCH
1. (N) Di tích
|
偶然発見された古代の遺跡からは、当時の人々の暮らしぶりを物語る品々が次々と出土した。
Từ di tích cổ đại được phát hiện tình cờ, nhiều hiện vật kể lại đời sống của người xưa lần lượt được khai quật.
|
| 1644 |
衣類
Y LOẠI
1. (N) Quần áo, y phục
|
衣替えの季節になると、季節外れの衣類をきれいに洗ってからしまうのが我が家の習慣だ。
Cứ đến mùa thay áo, giặt sạch quần áo trái mùa rồi mới cất đi là thói quen của nhà tôi.
|
| 1645 |
イベント
— (gốc: event)
1. (N) Sự kiện
|
地域の交流を深めようと、毎年夏には住民参加型のイベントが盛大に開かれている。
Nhằm thắt chặt giao lưu trong khu vực, mỗi năm vào mùa hè lại có một sự kiện cho cư dân tham gia được tổ chức long trọng.
|
| 1646 |
慰める
ÚY
1. (V) An ủi, dỗ dành
|
試合に負けて落ち込んでいるチームメイトを、彼は優しい言葉で慰め励ました。
Anh ấy đã an ủi và động viên người đồng đội đang suy sụp vì thua trận bằng những lời lẽ dịu dàng.
|
| 1647 |
インスタント食品
— (gốc: instant food)
1. (N) Thực phẩm ăn liền
|
忙しいときに便利なインスタント食品も、頼りすぎると栄養が偏りがちになるので注意が必要だ。
Thực phẩm ăn liền tuy tiện lợi khi bận rộn, nhưng nếu lệ thuộc quá mức thì dễ mất cân bằng dinh dưỡng nên cần lưu ý.
|
| 1648 |
受け取る
THỤ THỦ
1. (V) Nhận, tiếp nhận
|
留守の間に届いた荷物は、近くのコンビニで受け取ることもできて便利になった。
Bưu kiện gửi đến lúc vắng nhà giờ cũng có thể nhận tại cửa hàng tiện lợi gần đó, thật thuận tiện.
|
| 1649 |
薄める
BẠC
1. (V) Pha loãng, làm cho nhạt đi
|
この調味料は味が濃いので、水で少し薄めてから使うとちょうどよい加減になる。
Loại gia vị này vị đậm, nên pha loãng một chút với nước rồi mới dùng thì sẽ vừa miệng.
|
| 1650 |
生まれつき
SINH
1. (N) Bẩm sinh, từ lúc sinh ra
|
彼は生まれつき好奇心が旺盛で、子どもの頃から身の回りのあらゆることに疑問を抱いていた。
Anh ấy bẩm sinh đã có tính tò mò mạnh mẽ, từ nhỏ đã ôm thắc mắc về mọi điều xung quanh mình.
|