Trí Lữ Nihongo • EJU Từ Vựng

Bài 34 · Từ Vựng EJU

Phần học gồm 50 từ (STT 1651–1700). Mỗi từ có Furigana, Âm Hán Việt, nghĩa Tiếng Việt, câu ví dụ N2–N1 có dịch, và nút 🔊 nghe giọng Nhật.

Bài 34/62 STT 1651–1700 50 từ 🔊 Audio Neural2
STT Từ vựng • Âm Hán • Nghĩa Câu Ví dụ & Dịch nghĩa
1651
まれる SINH
1. (V) Được sinh ra, ra đời
都会とかい生まれ育うまれそだった彼女かのじょは、祖父母そふぼ田舎いなか自然しぜんゆたかならしにつよいあこがれをいだいている。
Cô ấy sinh ra và lớn lên ở thành phố nên rất khao khát cuộc sống chan hòa thiên nhiên ở vùng quê nơi ông bà sinh sống.
1652
うらな CHIÊM
1. (V) Bói toán, xem bói, đoán vận mệnh
新年しんねんむかえると、おおくのひと神社じんじゃおとずれ、そのとし運勢うんせいうらなってもらう。
Mỗi khi năm mới đến, nhiều người ghé đền thần để được xem bói vận mệnh của năm đó.
1653
運動うんどう不足ふそく VẬN ĐỘNG BẤT TÚC
1. (N) Tình trạng thiếu vận động
在宅ざいたく勤務きんむえてから運動うんどう不足ふそくになりがちなので、毎朝まいあさ近所きんじょ散歩さんぽするようにしている。
Từ khi làm việc tại nhà nhiều hơn, tôi dễ rơi vào tình trạng thiếu vận động nên cố gắng đi dạo quanh khu phố mỗi sáng.
1654
永住えいじゅう VĨNH TRÚ
1. (N, ~する) Việc định cư vĩnh viễn, thường trú
長年ながねん海外かいがい生活せいかつて、かれはついにこのくにへの永住えいじゅう決意けついした。
Sau nhiều năm sống ở nước ngoài, cuối cùng anh ấy đã quyết tâm định cư vĩnh viễn tại đất nước này.
1655
栄養えいよう VINH DƯỠNG
1. (N) Dinh dưỡng
健康けんこうたもつためには、かたよらずにバランスよく栄養えいよう摂取せっしゅすることがなんより大切たいせつだ。
Để giữ gìn sức khỏe, điều quan trọng hơn cả là hấp thu dinh dưỡng một cách cân bằng, không thiên lệch.
1656
延期えんき DIÊN KÌ
1. (N, ~する) Sự hoãn lại, trì hoãn
台風たいふう接近せっきんにともない、たのしみにしていた屋外おくがいコンサートは来週らいしゅう延期えんきされた。
Do bão tiến lại gần, buổi hòa nhạc ngoài trời mà tôi mong chờ đã bị hoãn sang tuần sau.
1657
エンターテインメント — (gốc: entertainment)
1. (N) Giải trí
近年きんねん動画どうが配信はいしんサービスの普及ふきゅうによって、家庭かていたのしめるエンターテインメントのはばおおきくひろがった。
Những năm gần đây, nhờ sự phổ biến của dịch vụ phát video trực tuyến, phạm vi giải trí có thể thưởng thức tại nhà đã mở rộng đáng kể.
1658
延長えんちょう DIÊN TRƯỜNG
1. (N, ~する) Sự kéo dài (thời gian, khoảng cách)
議論ぎろんがまとまらなかったため、会議かいぎ時間じかん予定よていよりいち時間じかん延長えんちょうされることになった。
Vì cuộc thảo luận không đi đến thống nhất, thời gian họp đã được kéo dài thêm một tiếng so với dự kiến.
1659
塩分えんぶん DIÊM PHÂN
1. (N) Lượng muối
医者いしゃ血圧けつあつたかいと指摘してきされ、毎日まいにち食事しょくじ塩分えんぶんひかえるようこころがけている。
Bị bác sĩ chỉ ra rằng huyết áp cao, tôi luôn chú ý hạn chế lượng muối trong bữa ăn hằng ngày.
1660
往復おうふく VÃNG PHỤC
1. (N, ~する) Khứ hồi, cả đi lẫn về
自宅じたくから会社かいしゃまでの往復おうふく毎日まいにち時間じかん以上いじょうもかかるので、引っ越ひっこしを検討けんとうしている。
Việc đi về giữa nhà và công ty mỗi ngày mất hơn hai tiếng nên tôi đang cân nhắc chuyển nhà.
1661
おお PHÚC
1. (V) Che, phủ, bao bọc
あさきてカーテンをけると、一面いちめんゆきおおわれたぎん世界せかいひろがっていた。
Sáng thức dậy mở rèm ra, trước mắt là cả một thế giới trắng xóa được tuyết phủ kín.
1662
オークション — (gốc: auction)
1. (N) Cuộc đấu giá
使つかわなくなった家具かぐてるのはもったいないので、ネットオークションに出品しゅっぴんすることにした。
Vứt bỏ những món đồ nội thất không còn dùng thì phí nên tôi quyết định đăng bán trên sàn đấu giá trực tuyến.
1663
オープン — (gốc: open)
1. (N, Na, ~する) Mở, khai trương
駅前えきまえあたらしいショッピングモールがオープンし、週末しゅうまつおおくの買い物かいものきゃくでにぎわっている。
Một trung tâm mua sắm mới đã khai trương trước nhà ga, cuối tuần nhộn nhịp đông đảo khách mua sắm.
1664
大家おおや ĐẠI GIA
1. (N) Chủ nhà trọ, chủ cho thuê nhà
部屋へや水道すいどう故障こしょうしたので、すぐに大家おおやさんに連絡れんらくして修理しゅうりたのんだ。
Đường nước trong phòng bị hỏng nên tôi liên lạc ngay với chủ nhà để nhờ sửa chữa.
1665
おぎな BỔ
1. (V) Bổ sung, bù đắp
経験けいけん不足ふそくは、ひといちばい努力どりょく熱意ねついおぎなうしかないとかれかんがえている。
Anh ấy nghĩ rằng sự thiếu kinh nghiệm chỉ có thể bù đắp bằng nỗ lực và nhiệt huyết gấp đôi người khác.
1666
おさな ẤU
1. (A) Non nớt, thơ ngây, còn nhỏ
おさなころ祖母そぼからいた昔話むかしばなしは、いまでも鮮明せんめい記憶きおくのこっている。
Những câu chuyện cổ tích nghe bà kể hồi còn nhỏ đến giờ vẫn in đậm rõ ràng trong ký ức tôi.
1667
おすすめ
1. (N) Lời gợi ý, đề xuất
はじめてこのみせたのなら、季節きせつ食材しょくざい使つかったシェフのおすすめ料理りょうりをぜひためしてほしい。
Nếu lần đầu đến quán này, nhất định bạn nên thử món đầu bếp đề xuất được làm từ nguyên liệu theo mùa.
1668
おとろえる SUY
1. (V) Yếu đi, sa sút, suy tàn
としると足腰あしこし筋力きんりょくおとろえやすいので、適度てきど運動うんどうつづけることが大切たいせつだ。
Khi có tuổi, sức cơ ở chân và lưng dễ suy giảm nên việc duy trì vận động vừa phải rất quan trọng.
1669
オフ — (gốc: off)
1. (N) Tắt (điện)
2. (N) Ngày nghỉ, lúc rảnh rỗi
外出がいしゅつするときは、節電せつでんのために部屋へや電気でんきをすべてオフにする習慣しゅうかんをつけている。
Khi ra ngoài, tôi tập thói quen tắt hết đèn điện trong phòng để tiết kiệm điện.
平日へいじついそがしいので、オフのにはなん予定よていれずにゆっくりごしたい。
Ngày thường bận rộn nên vào ngày nghỉ tôi muốn không sắp xếp việc gì mà thong thả nghỉ ngơi.
1670
面影おもかげ DIỆN ẢNH
1. (N) Dáng dấp, hình bóng (của người hoặc vật trong quá khứ)
ひさしぶりに再会さいかいした友人ゆうじんかおには、学生がくせい時代じだい面影おもかげがはっきりとのこっていた。
Gương mặt người bạn gặp lại sau bao lâu vẫn còn lưu giữ rõ nét dáng dấp thời còn đi học.
1671
おや孝行こうこう THÂN HIẾU HÀNH
1. (N, Na) Lòng hiếu thảo với cha mẹ
社会しゃかいにんになってはじめての給料きゅうりょう両親りょうしん旅行りょこうれてき、おや孝行こうこうができて満足まんぞくしている。
Bằng tháng lương đầu tiên khi đi làm, tôi đưa bố mẹ đi du lịch và hài lòng vì đã làm tròn chữ hiếu.
1672
がい HẠI
1. (N) Tác hại, điều có hại
タバコは本人ほんにんだけでなく、周囲しゅういひと健康けんこうにもがいおよぼすことがられている。
Người ta biết rằng thuốc lá không chỉ gây hại cho người hút mà còn ảnh hưởng đến sức khỏe người xung quanh.
1673
買い換かいかえる MÃI HOÁN
1. (V) Mua đồ mới thay đồ cũ
長年ながねん使つかってきた冷蔵れいぞう調子ちょうしわるくなったので、省エネしょうえねがたあたらしいものに買い換かいかえた。
Chiếc tủ lạnh dùng nhiều năm bắt đầu trục trặc nên tôi đã mua đổi sang loại mới tiết kiệm năng lượng.
1674
会計かいけい HỘI KẾ
1. (N) Kế toán
2. (N, ~する) Việc thanh toán tiền
彼女かのじょ大学だいがく会計かいけい専攻せんこうし、卒業そつぎょう監査かんさ法人ほうじんはたらいている。
Cô ấy học chuyên ngành kế toán ở đại học, sau khi tốt nghiệp làm việc tại công ty kiểm toán.
食事しょくじえて会計かいけいをしようとレジにかうと、すでに友人ゆうじん支払しはらいをませてくれていた。
Ăn xong, khi tôi ra quầy định thanh toán thì người bạn đã trả tiền hộ từ trước rồi.
1675
開催かいさい KHAI THÔI
1. (N, ~する) Việc tổ chức (sự kiện, hội nghị)
ねんいち開催かいさいされるこの国際こくさい会議かいぎには、世界せかいちゅうから研究けんきゅうしゃあつまる。
Hội nghị quốc tế được tổ chức hai năm một lần này quy tụ các nhà nghiên cứu từ khắp nơi trên thế giới.
1676
外出がいしゅつ NGOẠI XUẤT
1. (N, ~する) Việc đi ra ngoài
風邪かぜ気味きみのときは無理むり外出がいしゅつせず、いえでゆっくりやすむのが回復かいふくへの近道ちかみちだ。
Khi có dấu hiệu cảm, đừng cố ra ngoài mà nghỉ ngơi thong thả ở nhà mới là con đường nhanh nhất để hồi phục.
1677
改善かいぜん CẢI THIỆN
1. (N, ~する) Sự cải thiện
社員しゃいんからの意見いけん取り入とりいれ、職場しょくば労働ろうどう環境かんきょうすこしずつ改善かいぜんしていく方針ほうしんだ。
Công ty có chủ trương tiếp thu ý kiến của nhân viên để dần cải thiện môi trường làm việc.
1678
改築かいちく CẢI TRÚC
1. (N, ~する) Việc xây sửa lại, cải tạo (công trình)
ちく五十ごじゅうねんふるいえ取り壊とりこわさず、現代げんだいふう改築かいちくしてつづけることにした。
Thay vì phá bỏ ngôi nhà cũ năm mươi năm tuổi, chúng tôi quyết định cải tạo theo phong cách hiện đại để tiếp tục ở.
1679
快適かいてき KHOÁI THÍCH
1. (Na) Dễ chịu, sảng khoái, thoải mái
最新さいしんがたのエアコンを導入どうにゅうしたおかげで、真夏まなつでも室内しつない快適かいてき温度おんどたもたれている。
Nhờ lắp điều hòa đời mới nhất, ngay giữa mùa hè trong nhà vẫn được giữ ở nhiệt độ dễ chịu.
1680
回答かいとう HỒI ĐÁP
1. (N, ~する) Câu trả lời, lời giải đáp
アンケートにご協力きょうりょくいただいたほうには、いただいた回答かいとう今後こんごのサービス改善かいぜん役立やくだてます。
Với những ai đã hợp tác trả lời khảo sát, chúng tôi sẽ tận dụng câu trả lời nhận được để cải thiện dịch vụ trong tương lai.
1681
解凍かいとう GIẢI ĐÔNG
1. (N, ~する) Việc rã đông
冷凍れいとうしたにくは、電子でんしレンジできゅう解凍かいとうするより、冷蔵れいぞうでゆっくり解凍かいとうしたほうがあじちにくい。
Thịt đông lạnh nếu rã đông từ từ trong tủ lạnh thay vì rã nhanh bằng lò vi sóng thì ít bị giảm hương vị hơn.
1682
かえりみる TỈNH
1. (V) Nhìn lại, xem xét lại, kiểm điểm (bản thân)
失敗しっぱいしたときこそ、他人たにんめるまえに、まず自分じぶん行動こうどうかえりみる姿勢しせいもとめられる。
Chính những lúc thất bại, điều cần thiết là thái độ trước hết xem xét lại hành động của bản thân thay vì đổ lỗi cho người khác.
1683
かえりみる CỐ
1. (V) Hồi tưởng lại, ngoảnh lại nhìn (quá khứ); để tâm đến
定年ていねんむかえたかれは、家族かぞくかえりみずにはたらつづけてきたこれまでの人生じんせいしずかに振り返ふりかえった。
Đến tuổi nghỉ hưu, ông lặng lẽ nhìn lại quãng đời đã qua, những năm tháng mải miết làm việc mà chẳng đoái hoài đến gia đình.
1684
顔色かおいろ NHAN SẮC
1. (N) Sắc mặt
かれ顔色かおいろ真っ青まっさおだったので、まわりのひとはみな体調たいちょう心配しんぱいしてこえをかけた。
Sắc mặt anh ấy trắng bệch nên mọi người xung quanh đều lo lắng cho sức khỏe mà lên tiếng hỏi han.
1685
かす KHIẾM
1. (V) Thiếu, bỏ sót (một thứ không thể thiếu)
一流いちりゅう選手せんしゅになるためには、毎日まいにち地道じみち練習れんしゅういちにちかすことはできない。
Để trở thành tuyển thủ hàng đầu, không thể bỏ sót dù chỉ một ngày luyện tập miệt mài hằng ngày.
1686
書き込かきこ THƯ VÀO
1. (V) Viết vào, điền vào; đăng bình luận
授業じゅぎょうちゅうづいたことは、その教科きょうかしょ余白よはく書き込かきこんでおくとあと復習ふくしゅう役立やくだつ。
Những điều nhận ra trong giờ học, nếu ghi ngay vào lề sách giáo khoa thì sau này rất hữu ích cho việc ôn tập.
1687
家計かけい GIA KẾ
1. (N) Kinh tế gia đình, việc thu chi trong nhà
物価ぶっか上昇じょうしょうつづき、おおくの家庭かてい家計かけいのやりくりが年々ねんねんきびしくなっている。
Giá cả tiếp tục leo thang khiến nhiều gia đình ngày càng chật vật trong việc xoay xở chi tiêu gia đình.
1688
ける ĐỔ
1. (V) Đặt cược, cá cược
かれてる保証ほしょうもないのに、ぜん財産ざいさんけてまであたらしい事業じぎょういどもうとしている。
Dù chẳng có gì đảm bảo sẽ thắng, anh ấy vẫn định đặt cược cả gia tài để dấn thân vào công việc kinh doanh mới.
1689
かさなる TRỌNG
1. (V) Chồng lên nhau, trùng lặp
今年ことし祝日しゅくじつ日曜にちようかさなってしまい、連休れんきゅう一日いちにちみじかくなって残念ざんねんだ。
Năm nay ngày lễ trùng vào chủ nhật nên kỳ nghỉ liên tiếp bị ngắn đi một ngày, thật đáng tiếc.
1690
家事かじ GIA SỰ
1. (N) Việc nhà
共働ともばたらきの家庭かていでは、夫婦ふうふ協力きょうりょくして家事かじ分担ぶんたんすることが円満えんまん秘訣ひけつだ。
Trong gia đình cả hai vợ chồng đều đi làm, việc cùng nhau chia sẻ việc nhà là bí quyết để hòa thuận.
1691
カジュアル — (gốc: casual)
1. (Na) Thông thường, bình dị, không trang trọng
その会社かいしゃでは服装ふくそう規定きていがなく、社員しゃいんだれもがカジュアルな格好かっこう出勤しゅっきんしている。
Công ty đó không có quy định về trang phục nên nhân viên ai cũng ăn mặc giản dị, thoải mái đi làm.
1692
かたよ THIÊN
1. (V) Nghiêng về một phía, không cân bằng, thiên vị
きなものばかりべて栄養えいようかたよると、体調たいちょうくず原因げんいんにもなりかねない。
Chỉ ăn toàn món mình thích khiến dinh dưỡng mất cân bằng, điều đó có thể trở thành nguyên nhân làm hỏng sức khỏe.
1693
カタログ — (gốc: catalog)
1. (N) Ca-ta-lô, danh mục sản phẩm
しん製品せいひんくわしい仕様しようについては、お手元てもとのカタログをごらんいただくか、当社とうしゃのサイトをご確認かくにんください。
Về thông số chi tiết của sản phẩm mới, xin quý khách xem catalog có sẵn trong tay hoặc kiểm tra trên trang web của công ty chúng tôi.
1694
格好かっこう CÁCH HẢO
1. (N) Vẻ ngoài, diện mạo, kiểu dáng
面接めんせつには、派手はですぎず地味じみすぎない、清潔せいけつかんのある格好かっこうくのが無難ぶなんだ。
Đi phỏng vấn thì nên ăn mặc gọn gàng sạch sẽ, không quá lòe loẹt cũng không quá xuề xòa, là an toàn nhất.
1695
活動かつどう HOẠT ĐỘNG
1. (N, ~する) Hoạt động
彼女かのじょ仕事しごとのかたわら、環境かんきょう保護ほごのボランティア活動かつどうにも積極せっきょくてき参加さんかしている。
Bên cạnh công việc, cô ấy còn tích cực tham gia hoạt động tình nguyện bảo vệ môi trường.
1696
家庭かてい GIA ĐÌNH
1. (N) Gia đình
どものすこやかな成長せいちょうには、あたたかく安心あんしんできる家庭かてい環境かんきょうかせない。
Sự phát triển khỏe mạnh của trẻ không thể thiếu một môi trường gia đình ấm áp và an tâm.
1697
過度かど QUÁ ĐỘ
1. (Na, N) Quá mức, quá độ
過度かど期待きたいは、かえって相手あいておおきなプレッシャーをあたえてしまうことがある。
Kỳ vọng quá mức đôi khi lại tạo áp lực lớn cho đối phương.
1698
がら BÍNH
1. (N) Họa tiết, hoa văn
2. (N) Tầm vóc, tính cách, con người
彼女かのじょ派手はでがらのワンピースより、無地むじのシンプルなふくこのんでている。
Cô ấy thích mặc trang phục trơn giản dị hơn là váy liền có họa tiết sặc sỡ.
かれからだおおきいが、大声おおごえすのが苦手にがてな、がらにもなくちいさいところがある。
Anh ấy tuy vóc người to lớn nhưng lại có nét nhút nhát chẳng hợp với tầm vóc, ngại lớn tiếng.
1699
からだこわ
1. (V) Làm hại sức khỏe, bị suy nhược cơ thể
無理むり残業ざんぎょうつづけてからだこわしてはもともないので、適度てきどやすむことも大切たいせつだ。
Cứ tăng ca quá sức đến mức hại sức khỏe thì chẳng còn ý nghĩa gì, nên nghỉ ngơi điều độ cũng rất quan trọng.
1700
カロリー — (gốc: calorie)
1. (N) Calo
ダイエットを成功せいこうさせたいなら、いちにち摂取せっしゅするカロリーが消費しょうひするカロリーをえないように管理かんりする必要ひつようがある。
Nếu muốn giảm cân thành công, cần kiểm soát sao cho lượng calo nạp vào trong ngày không vượt quá lượng calo tiêu hao.