| STT | Từ vựng • Âm Hán • Nghĩa | Câu Ví dụ & Dịch nghĩa |
|---|---|---|
| 1701 | 感覚CẢM GIÁC 1. (N) Cảm giác, giác quan (N) 刺激を感じ取る身体の働きや感じ。 (N) Sense, sensation, feeling | 長い時間正座をしていたら、足の感覚がなくなって、しばらく立ち上がれなかった。 Ngồi quỳ lâu khiến chân mất cảm giác, một lúc tôi không đứng dậy nổi. After sitting in the seiza position for a long time, I lost all feeling in my feet and couldn't stand up for a while. |
| 1702 | 間隔GIAN CÁCH 1. (N) Khoảng cách, cự ly (thời gian, không gian) (N) 物と物、または出来事と出来事のあいだの距離や時間。 (N) Interval, gap, distance | 都心の電車は、朝のラッシュ時には数分間隔で次々とホームに到着する。 Tàu điện ở trung tâm thành phố vào giờ cao điểm buổi sáng cứ vài phút lại lần lượt cập sân ga một chuyến. In the city center, trains arrive at the platform one after another at intervals of a few minutes during the morning rush hour. |
| 1703 | 鑑賞GIÁM THƯỞNG 1. (N, ~する) Sự thưởng thức (âm nhạc, nghệ thuật) (N, ~する) 芸術作品などの良さを味わい、楽しむこと。 (N, ~する) Appreciation, enjoying (art, music) | 休日には美術館を訪れ、静かな空間で名画を鑑賞するのが私の何よりの楽しみだ。 Vào ngày nghỉ, ghé bảo tàng mỹ thuật và thưởng thức những bức danh họa trong không gian tĩnh lặng là niềm vui hơn cả của tôi. Visiting an art museum on my days off and appreciating famous paintings in a quiet space is my greatest pleasure. |
| 1704 | 看病KHÁN BỆNH 1. (N, ~する) Việc chăm sóc người bệnh (N, ~する) 病人の世話をして手当てをすること。 (N, ~する) Nursing, caring for a sick person | 母が入院している間、姉と交代で毎日病院に通い、付きっきりで看病した。 Trong thời gian mẹ nằm viện, tôi thay phiên với chị gái đến bệnh viện mỗi ngày, túc trực chăm sóc không rời. While my mother was hospitalized, my sister and I took turns going to the hospital every day to nurse her constantly. |
| 1705 | 勘定KHÁM ĐỊNH 1. (N, ~する) Việc tính tiền, thanh toán (N, ~する) 代金や金額を計算して支払うこと。 (N, ~する) Bill, check, payment, calculation | 飲み会の後で勘定を済ませようとしたら、思っていたよりずいぶん高くて驚いた。 Sau buổi nhậu, khi định thanh toán tiền thì tôi giật mình vì đắt hơn nhiều so với tưởng tượng. When I tried to settle the bill after the drinking party, I was surprised to find it was much more expensive than I had expected. |
| 1706 | 完成HOÀN THÀNH 1. (N, ~する) Sự hoàn thành (N, ~する) すべて作り終えること。完全な形にでき上がること。 (N, ~する) Completion, accomplishment | 何年もの歳月をかけて建設が進められてきた大きな橋が、ようやく来月完成する。 Cây cầu lớn được xây dựng suốt bao năm trời cuối cùng sẽ hoàn thành vào tháng sau. The large bridge, whose construction has been underway over many years, will finally be completed next month. |
| 1707 | 感謝CẢM TẠ 1. (N, ~する) Lòng biết ơn, sự cảm tạ (N, ~する) ありがたいと思う気持ちを表すこと。 (N, ~する) Gratitude, thanks, appreciation | 困っていたときに手を差し伸べてくれた人々には、言葉では言い尽くせないほど感謝している。 Tôi biết ơn đến mức không lời nào nói hết với những người đã chìa tay giúp đỡ lúc tôi gặp khó khăn. I am grateful beyond words to the people who extended a helping hand when I was in trouble. |
| 1708 | キープ— (gốc: keep) 1. (N, ~する) Giữ, duy trì (N, ~する) 状態や位置をそのまま保ち続けること。 (N, ~する) Keep, maintain, hold | 試合で一度得たリードを最後までキープするのは、思った以上に難しいことだ。 Giữ vững lợi thế dẫn trước đã giành được trong trận đấu cho đến phút cuối khó hơn nhiều so với tưởng tượng. Maintaining the lead gained once in a match until the very end is harder than expected. |
| 1709 | 記憶KÍ ỨC 1. (N, ~する) Ký ức, trí nhớ (N, ~する) 過去の出来事や知識を頭にとどめておくこと、またその内容。 (N, ~する) Memory, remembrance, recollection | 年を取るにつれて新しいことの記憶は苦手になるが、昔の思い出は不思議とよく覚えている。 Càng có tuổi, việc ghi nhớ điều mới càng khó, nhưng kỳ lạ là những kỷ niệm xưa lại nhớ rất rõ. As I get older, remembering new things becomes difficult, but strangely, I remember old memories very well. |
| 1710 | 機会CƠ HỘI 1. (N) Cơ hội, dịp (N) 何かをするのに都合の良いタイミングやきっかけ。チャンス。 (N) Opportunity, chance | せっかく海外で働く機会に恵まれたのだから、現地の文化を積極的に学びたい。 Đã may mắn có được cơ hội làm việc ở nước ngoài, tôi muốn tích cực học hỏi văn hóa bản địa. Since I have been blessed with the rare opportunity to work abroad, I want to actively learn the local culture. |
| 1711 | 規則正しいQUY TẮC CHÁNH 1. (A) Đúng quy tắc, có nề nếp, đều đặn (A) 決まりや秩序に従っていて、乱れがない様子。 (A) Regular, orderly, well-regulated | 健康を維持するには、規則正しい生活を送り、十分な睡眠をとることが基本だ。 Để duy trì sức khỏe, điều cơ bản là sống nề nếp đều đặn và ngủ đủ giấc. To maintain good health, leading a regular life and getting sufficient sleep are fundamental. |
| 1712 | 帰宅QUY TRẠCH 1. (N, ~する) Việc về nhà (N, ~する) 自分の家に帰ること。 (N, ~する) Returning home, coming home | 残業が続いて帰宅が毎晩遅くなり、家族とゆっくり話す時間もなかなか取れない。 Tăng ca liên miên khiến tối nào cũng về nhà muộn, khó mà có thời gian trò chuyện thong thả với gia đình. With continuous overtime, coming home late every night makes it difficult to find time to talk leisurely with my family. |
| 1713 | 喫煙KHIẾT YÊN 1. (N, ~する) Việc hút thuốc (N, ~する) たばこを吸うこと。 (N, ~する) Smoking (tobacco) | 最近は健康志向の高まりから、喫煙できる場所が年々減り続けている。 Gần đây, do xu hướng quan tâm sức khỏe tăng lên, những nơi được phép hút thuốc cứ giảm dần qua từng năm. Recently, due to growing health consciousness, places where smoking is allowed continue to decrease year by year. |
| 1714 | きっかけ 1. (N) Cơ duyên, cớ, lý do, động lực (để bắt đầu một việc gì) (N) 物事が始まる直接の動機や機会。 (N) Trigger, catalyst, motivation, chance | 一冊の本との出会いが、彼が医者を目指すようになった大きなきっかけだった。 Cuộc gặp gỡ với một cuốn sách chính là cơ duyên lớn khiến anh ấy bắt đầu hướng tới nghề bác sĩ. Encountering a single book was the major catalyst for him to start aiming to become a doctor. |
| 1715 | 気に入るKHÍ NHẬP 1. (V) Yêu thích, hài lòng, vừa ý (V) 自分の好みや希望に合って、心から喜ばしく思われる。 (V) To like, to take a liking to, to be pleased with | 店員に勧められて試着したコートがとても気に入ったので、迷わず購入することにした。 Chiếc áo khoác được nhân viên gợi ý mặc thử khiến tôi rất ưng ý nên quyết định mua ngay không do dự. I really liked the coat that the store clerk recommended and I tried on, so I decided to purchase it without hesitation. |
| 1716 | 気分転換KHÍ PHÂN CHUYỂN HOÁN 1. (N, ~する) Việc thay đổi không khí, giải khuây, xả stress (N, ~する) 別のことをして、重苦しい気持ちや疲労感をリフレッシュすること。 (N, ~する) Change of pace, refreshment, mental break | 勉強に行き詰まったときは、少し外を散歩して気分転換すると、頭がすっきりする。 Khi học đến bế tắc, đi dạo bên ngoài một chút để thay đổi không khí thì đầu óc trở nên thư thái. When reaching a dead end in studies, taking a short walk outside for a change of pace clears one's head. |
| 1717 | 基本CƠ BẢN 1. (N) Cơ bản, nền tảng (N) 物事を成り立たせる中心となる土台や根底。 (N) Foundation, basis, fundamentals | どんなに高度な技術も、地道な基本練習の積み重ねの上に成り立っている。 Dù kỹ thuật cao siêu đến đâu cũng được xây dựng trên sự tích lũy của những bài luyện tập cơ bản miệt mài. No matter how advanced the technique, it is built upon the accumulation of steady basic practice. |
| 1718 | 逆NGHỊCH 1. (N, Na) Ngược lại, trái lại (N, Na) 位置・方向・順序・性質などが反対であること。 (N, Na) Reverse, opposite, converse | 良かれと思ってした助言が、逆に相手を怒らせてしまう結果になった。 Lời khuyên tôi đưa ra với thiện chí lại dẫn đến kết quả ngược lại là khiến đối phương nổi giận. The advice given with good intentions resulted in doing the opposite and making the other person angry. |
| 1719 | キャッシュカード— (gốc: cash card) 1. (N) Thẻ ngân hàng, thẻ ATM (N) 銀行などの口座から現金を出し入れするための専用カード。 (N) Bank card, ATM card, cash card | 暗証番号を何度も間違えると、安全のためキャッシュカードが使えなくなることがある。 Nếu nhập sai mã PIN nhiều lần, vì lý do an toàn, thẻ ngân hàng có thể bị khóa không dùng được. If you enter the wrong PIN multiple times, your cash card may become unusable for security reasons. |
| 1720 | 窮屈CÙNG KHUẤT 1. (Na) Chật chội; gò bó, không thoải mái (Na) 空間が狭くて身体を自由に動かせない様子。また、規則などが厳しくて気詰まりな様子。 (Na) Tight, cramped, uncomfortable, rigid | 満員電車の中は身動きも取れないほど窮屈で、毎朝の通勤が苦痛でならない。 Bên trong toa tàu chật cứng đến mức không cựa quậy nổi, việc đi làm mỗi sáng thật là cực hình. Inside the crowded train was so cramped that I could barely move, making my morning commute unbearable. |
| 1721 | 休日HƯU NHẬT 1. (N) Ngày nghỉ 仕事や学校などの務めがなく、心身を休める日。 day off; holiday | 平日は忙しくて読めない本を、休日に喫茶店でゆっくり読むのが私のささやかな楽しみだ。 Đọc thong thả những cuốn sách ngày thường bận không đọc được, tại quán cà phê vào ngày nghỉ, là niềm vui nho nhỏ của tôi. Reading books at a coffee shop at a leisurely pace on my days off—books that I am too busy to read on weekdays—is my modest pleasure. |
| 1722 | 休息HƯU TỨC 1. (N, ~する) Sự nghỉ ngơi 仕事や活動を一時的にやめて、体を休めること。 rest; break; relaxation | 長距離を運転するときは、二時間ごとに適度な休息を取り、居眠り運転を防ぐべきだ。 Khi lái xe đường dài, nên nghỉ ngơi điều độ sau mỗi hai tiếng để tránh ngủ gật khi lái. When driving long distances, one should take appropriate rest every two hours to prevent dozing off while driving. |
| 1723 | 休養HƯU DƯỠNG 1. (N, ~する) Sự nghỉ dưỡng, tĩnh dưỡng 仕事や運動をやめ、心身の疲労を回復させること。 rest; recuperation; rest and relaxation | 過労で倒れた彼は、医者の勧めでしばらく仕事を休んで十分に休養をとることになった。 Anh ấy gục ngã vì làm việc quá sức nên theo lời khuyên của bác sĩ phải nghỉ làm một thời gian để tĩnh dưỡng đầy đủ. After collapsing from overwork, it was decided that he would take time off work for a while and get sufficient rest on his doctor's recommendation. |
| 1724 | 行儀HÀNH NGHI 1. (N) Tác phong, cách cư xử, lễ nghi 立ち振る舞いや作法、礼儀に関する行い。 manners; behavior; etiquette | 食事中に肘をつくのは行儀が悪いと、子どもの頃から親に厳しく言われてきた。 Chống khuỷu tay lên bàn khi ăn là thiếu lễ phép, điều đó tôi bị bố mẹ nhắc nghiêm khắc từ nhỏ. Ever since I was a child, my parents have strictly told me that resting one's elbows on the table during meals is bad manners. |
| 1725 | 行列HÀNH LIỆT 1. (N, ~する) Hàng dài người xếp hàng, đám rước 順番を待つ人や車などが長く一列に並ぶこと。またはその列。 line; queue; procession | 話題の新しいラーメン店の前には、開店前から長い行列ができていた。 Trước quán mì ramen mới đang được bàn tán, một hàng dài người xếp hàng đã hình thành từ trước giờ mở cửa. In front of the talked-about new ramen shop, a long line had formed even before opening hours. |
| 1726 | 禁煙CẤM YÊN 1. (N, ~する) Việc cấm hút thuốc; việc cai thuốc タバコを吸うのをやめること。または喫煙を禁止すること。 quitting smoking; prohibition of smoking | 健康診断で医者に注意されたのをきっかけに、彼は長年続けてきたタバコの禁煙を決意した。 Nhân việc bị bác sĩ cảnh báo trong đợt khám sức khỏe, anh ấy quyết tâm cai thuốc lá đã hút nhiều năm. Triggered by a warning from his doctor during a health checkup, he resolved to quit smoking cigarettes, a habit he had continued for many years. |
| 1727 | 金額KIM NGẠCH 1. (N) Số tiền, khoản tiền 金銭の額。お金の数量。 amount of money; sum | 契約書に記載された金額に誤りがないか、サインをする前に必ず確認してください。 Trước khi ký, hãy nhất định kiểm tra xem số tiền ghi trong hợp đồng có sai sót gì không. Please be sure to check whether there are any errors in the amount stated on the contract before signing. |
| 1728 | 筋肉CÂN NHỤC 1. (N) Cơ bắp 体を動かす働きをする組織。すじ。 muscle | 毎日トレーニングを続けた結果、以前より筋肉がつき、体つきがすっかり変わった。 Nhờ duy trì tập luyện mỗi ngày, cơ bắp phát triển hơn trước và vóc dáng đã thay đổi hoàn toàn. As a result of continuing to train every day, I gained more muscle than before, and my physique completely changed. |
| 1729 | 禁物CẤM VẬT 1. (N) Điều cấm kỵ, điều tối kỵ してはならないこと。絶対に避けるべき事柄。 taboo; forbidden thing; thing to be avoided | 試験前だからといって徹夜は禁物で、しっかり睡眠をとったほうが良い結果につながる。 Dù sắp thi cũng tối kỵ thức trắng đêm, ngủ đủ giấc mới dẫn đến kết quả tốt hơn. Just because an exam is approaching, staying up all night is taboo, and getting proper sleep will lead to better results. |
| 1730 | 具合CỤ HỢP 1. (N) Tình trạng, trạng thái (sức khỏe, máy móc) 物事の状態や調子。体の健康状態。 condition; state; health | 今朝から体の具合がすぐれないので、無理をせずに今日は早めに帰らせてもらった。 Từ sáng nay tình trạng sức khỏe không được tốt nên tôi không gắng sức mà xin về sớm hôm nay. Because my physical condition has not been good since this morning, I did not push myself and was allowed to leave early today. |
| 1731 | 空間KHÔNG GIAN 1. (N) Không gian 何もない場所。広がりを持つ場所。 space; room | この店は家具の配置を工夫することで、狭い部屋でも広々とした空間に見せている。 Quán này nhờ khéo léo bố trí nội thất nên dù phòng hẹp vẫn trông như một không gian rộng rãi. By being clever with the arrangement of furniture, this shop makes even a small room look like a spacious space. |
| 1732 | 空腹KHÔNG PHÚC 1. (N) Bụng đói, đói bụng 腹がへっていること。お腹が空いた状態。 empty stomach; hunger | 朝食を抜いて出かけたので、昼前にはもう空腹で仕事に集中できなくなった。 Bỏ bữa sáng rồi ra ngoài nên chưa đến trưa tôi đã đói bụng đến mức không tập trung làm việc được. Because I skipped breakfast and went out, I was already hungry before noon and became unable to concentrate on my work. |
| 1733 | ぐっすり 1. (Adv) (Ngủ) ngon, say giấc 深く気持ちよく眠るさま。 soundly; deeply (sleeping) | 昨夜は久しぶりに何も考えずにぐっすり眠れたので、今朝は気分が爽やかだ。 Đêm qua lần đầu sau bao lâu tôi ngủ say không nghĩ ngợi gì nên sáng nay tinh thần sảng khoái. Because I was able to sleep soundly last night for the first time in a long time without thinking about anything, I feel refreshed this morning. |
| 1734 | 暮らすMỘ 1. (V) Sinh sống, sống qua ngày 月日を過ごす。生活する。 to live; to reside; to spend time | 都会の喧騒を離れ、自然に囲まれた田舎でのんびり暮らすのが老後の夢だ。 Rời xa sự ồn ào của thành phố, sống thong dong ở vùng quê được thiên nhiên bao quanh là giấc mơ tuổi già của tôi. Leaving the hustle and bustle of the city to live leisurely in the countryside surrounded by nature is my dream for my old age. |
| 1735 | 工夫CÔNG PHU 1. (N, ~する) Việc dày công nghĩ cách, sáng kiến, phương pháp hay 良い方法や仕組みをあれこれ考えること。 device; scheme; creative idea; ingenuity | 限られた予算の中で少しでも良いものを作ろうと、彼はさまざまな工夫を凝らした。 Trong khoản ngân sách hạn hẹp, anh ấy đã dày công tìm tòi đủ cách để làm ra thứ tốt nhất có thể. Aiming to make something as good as possible within a limited budget, he came up with various clever methods. |
| 1736 | 苦しいKHỔ 1. (A) Khó khăn, khổ sở, đau đớn, vất vả 肉体的・精神的に痛痛しく、耐えがたい状態。 painful; agonizing; tough; difficult | ゴール直前の苦しい場面でも歯を食いしばって走り続け、彼はついに完走を果たした。 Ngay cả ở khoảnh khắc khổ sở trước vạch đích, anh vẫn nghiến răng tiếp tục chạy và cuối cùng đã hoàn thành đường đua. Even in the grueling situation right before the finish line, he gritted his teeth, kept running, and finally achieved finishing the race. |
| 1737 | クレジットカード— (gốc: credit card) 1. (N) Thẻ tín dụng 代金を後払いで決済するための信用カード。 credit card | 最近は現金を持ち歩かず、買い物のほとんどをクレジットカードで済ませる人が増えている。 Gần đây ngày càng nhiều người không mang theo tiền mặt mà thanh toán hầu hết việc mua sắm bằng thẻ tín dụng. Recently, the number of people who do not carry cash around and pay for most of their shopping with a credit card is increasing. |
| 1738 | 暮れるMỘ 1. (V) Lặn (mặt trời), hết, tàn (ngày, năm) 日が沈んで暗くなる。季節や一年が終わろうとする。 to get dark; to come to an end (day, season, year) | 秋も深まり、日が暮れるのがずいぶん早くなって、夕方五時にはもう暗くなる。 Thu đã sâu, mặt trời lặn sớm hơn hẳn, mới năm giờ chiều trời đã tối. As autumn deepens, sunset becomes considerably earlier, and it already gets dark by five in the evening. |
| 1739 | 苦労KHỔ LAO 1. (N, ~する) Sự gian khổ, vất vả, lao tâm 精神的・肉体的な辛い経験や骨折り。 hardship; hard work; trouble; labor | 両親が苦労して育ててくれたおかげで、今の自分があるのだと彼は深く感謝している。 Anh ấy biết ơn sâu sắc rằng nhờ bố mẹ vất vả nuôi nấng mới có được bản thân như ngày nay. He is deeply grateful, feeling that he is who he is today thanks to his parents working hard to raise him. |
| 1740 | 加えるGIA 1. (V) Thêm vào, cộng vào あるものにさらに足し合わせる。添える。 to add; to append; to include | 鍋が煮立ったら火を弱め、そこに調味料を少しずつ加えて味を調える。 Khi nồi sôi thì hạ lửa, rồi cho gia vị vào từng chút một để nêm nếm cho vừa miệng. When the pot comes to a boil, turn down the heat, add seasonings to it little by little, and adjust the flavor. |
| 1741 | 景観CẢNH QUAN 1. (N) Cảnh quan 自然や街並みなどの美しい眺め。 (N) landscape, scenery | 歴史的な町並みの美しい景観を守るため、この地域では建物の高さが厳しく制限されている。 Để gìn giữ cảnh quan tươi đẹp của khu phố cổ mang tính lịch sử, ở khu vực này chiều cao công trình bị hạn chế nghiêm ngặt. In order to protect the beautiful landscape of the historic townscape, building heights are strictly restricted in this area. |
| 1742 | 形成HÌNH THÀNH 1. (N, ~する) Sự hình thành, tạo nên 一つの形や状態を作り上げること。 (N, V) formation, shaping | 幼少期の経験は、その人の性格や価値観の形成に大きな影響を与える。 Trải nghiệm thời thơ ấu có ảnh hưởng lớn đến sự hình thành tính cách và quan niệm sống của một người. Childhood experiences have a major influence on the formation of a person's character and values. |
| 1743 | 継続KẾ TỤC 1. (N, ~する) Sự tiếp tục, duy trì 前から行っていることをそのまま続けて行うこと。 (N, V) continuation, persistence | 語学の上達に近道はなく、毎日少しずつでも学習を継続することが何より大切だ。 Không có đường tắt để giỏi ngoại ngữ, việc duy trì học tập dù chỉ một chút mỗi ngày là quan trọng hơn cả. There are no shortcuts to improving language skills; continuing to study every day, even if just a little, is more important than anything else. |
| 1744 | 傾倒KHUYNH ĐẢO 1. (N, ~する) Sự ngưỡng mộ, say mê, hết lòng vì 特定の人や思想に深く心を奪われ、夢中になること。 (N, V) devotion, immersion | 学生時代の彼は、ある哲学者の思想に深く傾倒し、関連書籍を次々と読みあさった。 Thời sinh viên, anh ấy say mê sâu sắc tư tưởng của một triết gia nọ và đọc ngấu nghiến hết cuốn sách liên quan này đến cuốn khác. During his student days, he was deeply devoted to the thoughts of a certain philosopher and devoured related books one after another. |
| 1745 | 景色CẢNH SẮC 1. (N) Phong cảnh, cảnh sắc 目に見える自然や街の眺め。 (N) scenery, landscape, view | 山頂にたどり着くと、眼下に街を一望できる素晴らしい景色が広がっていた。 Khi lên tới đỉnh núi, trước mắt mở ra khung cảnh tuyệt đẹp có thể bao quát toàn bộ thành phố bên dưới. When reaching the summit, a wonderful view overlooking the city spread out below. |
| 1746 | 化粧HÓA TRANG 1. (N, ~する) Việc trang điểm 顔などに紅や白粉を塗って美しく整えること。 (N, V) makeup, cosmetics | 彼女は朝急いでいたのか、化粧もせずにすっぴんのまま家を飛び出してきた。 Có lẽ sáng vội nên cô ấy chẳng trang điểm, để mặt mộc lao ra khỏi nhà. Perhaps because she was in a hurry in the morning, she rushed out of the house without wearing makeup, with a bare face. |
| 1747 | 血圧HUYẾT ÁP 1. (N) Huyết áp 心臓から送り出された血液が血管壁を押す圧力。 (N) blood pressure | 塩分の多い食事を続けていると、血圧が上がり、さまざまな病気を引き起こすおそれがある。 Nếu cứ ăn những bữa nhiều muối, huyết áp sẽ tăng và có nguy cơ gây ra nhiều loại bệnh khác nhau. If you continue to eat meals high in salt, your blood pressure will rise, and there is a risk of causing various diseases. |
| 1748 | 気配KHÍ PHỐI 1. (N) Cảm giác, linh cảm, dấu hiệu sắp xảy ra 何かがある、または起きそうな感じや様子。 (N) sign, indication, presence | 夜中に台所で物音がして、誰かがいる気配を感じ、思わず身がすくんだ。 Nửa đêm có tiếng động ở bếp, cảm thấy dấu hiệu như có ai đó, tôi bất giác sởn người. Hearing a noise in the kitchen in the middle of the night and sensing the presence of someone, I instinctively cringed. |
| 1749 | 煙YÊN 1. (N) Khói 物が燃えるときに発生する白や黒の気体。 (N) smoke | 遠くの山から白い煙が立ち上っているのが見え、近くの住民は山火事を心配した。 Thấy khói trắng bốc lên từ ngọn núi xa, cư dân gần đó lo lắng về cháy rừng. White smoke was seen rising from a distant mountain, and nearby residents worried about a forest fire. |
| 1750 | 限界HẠN GIỚI 1. (N) Giới hạn, ngưỡng それ以上は超えられない限度や境目。 (N) limit, bound | 彼は体力の限界を超えてまで練習に打ち込み、ついに倒れてしまった。 Anh ấy lao vào tập luyện đến mức vượt quá giới hạn thể lực, cuối cùng đã gục ngã. He devoted himself to practice even beyond the limits of his physical strength and finally collapsed. |
Bộ nguồn của Trí Lữ có 3.069 mục, chia thành 62 bài. Câu ví dụ Nhật được đối chiếu và hiệu đính; đây là học liệu bổ trợ, không phải danh sách từ chính thức của JASSO.
Trí Lữの資料に基づく3,069語を62課に分けています。日本語の例文を照合し、必要な誤りを修正しています。JASSOの公式語彙表ではなく、補助教材です。
The Trí Lữ source contains 3,069 entries across 62 lessons. Japanese examples have been checked against the source and corrected where needed. This is supplementary study material, not an official JASSO vocabulary list.
Flashcard