Trí Lữ Nihongo • EJU Từ Vựng

Bài 35 · Từ Vựng EJU

Phần học gồm 50 từ (STT 1701–1750). Mỗi từ có Furigana, Âm Hán Việt, nghĩa Tiếng Việt, câu ví dụ N2–N1 có dịch, và nút 🔊 nghe giọng Nhật.

Bài 35/62 STT 1701–1750 50 từ 🔊 Audio Neural2
STT Từ vựng • Âm Hán • Nghĩa Câu Ví dụ & Dịch nghĩa
1701
感覚かんかく CẢM GIÁC
1. (N) Cảm giác, giác quan
なが時間じかん正座せいざをしていたら、あし感覚かんかくがなくなって、しばらく立ち上たちあがれなかった。
Ngồi quỳ lâu khiến chân mất cảm giác, một lúc tôi không đứng dậy nổi.
1702
間隔かんかく GIAN CÁCH
1. (N) Khoảng cách, cự ly (thời gian, không gian)
都心としん電車でんしゃは、あさのラッシュにはすうふん間隔かんかく次々つぎつぎとホームに到着とうちゃくする。
Tàu điện ở trung tâm thành phố vào giờ cao điểm buổi sáng cứ vài phút lại lần lượt cập sân ga một chuyến.
1703
鑑賞かんしょう GIÁM THƯỞNG
1. (N, ~する) Sự thưởng thức (âm nhạc, nghệ thuật)
休日きゅうじつには美術びじゅつかんおとずれ、しずかな空間くうかん名画めいが鑑賞かんしょうするのがわたくしなんよりのたのしみだ。
Vào ngày nghỉ, ghé bảo tàng mỹ thuật và thưởng thức những bức danh họa trong không gian tĩnh lặng là niềm vui hơn cả của tôi.
1704
看病かんびょう KHÁN BỆNH
1. (N, ~する) Việc chăm sóc người bệnh
はは入院にゅういんしているあいだあね交代こうたい毎日まいにち病院びょういんかよい、きっきりで看病かんびょうした。
Trong thời gian mẹ nằm viện, tôi thay phiên với chị gái đến bệnh viện mỗi ngày, túc trực chăm sóc không rời.
1705
勘定かんじょう KHÁM ĐỊNH
1. (N, ~する) Việc tính tiền, thanh toán
飲み会のみかいあと勘定かんじょうませようとしたら、おもっていたよりずいぶんたかくておどろいた。
Sau buổi nhậu, khi định thanh toán tiền thì tôi giật mình vì đắt hơn nhiều so với tưởng tượng.
1706
完成かんせい HOÀN THÀNH
1. (N, ~する) Sự hoàn thành
なんねんもの歳月さいげつをかけて建設けんせつすすめられてきたおおきなはしが、ようやく来月らいげつ完成かんせいする。
Cây cầu lớn được xây dựng suốt bao năm trời cuối cùng sẽ hoàn thành vào tháng sau.
1707
感謝かんしゃ CẢM TẠ
1. (N, ~する) Lòng biết ơn, sự cảm tạ
こまっていたときに差し伸さしのべてくれた人々ひとびとには、言葉ことばではくせないほど感謝かんしゃしている。
Tôi biết ơn đến mức không lời nào nói hết với những người đã chìa tay giúp đỡ lúc tôi gặp khó khăn.
1708
キープ — (gốc: keep)
1. (N, ~する) Giữ, duy trì
試合しあいいちたリードを最後さいごまでキープするのは、おもった以上いじょうむずかしいことだ。
Giữ vững lợi thế dẫn trước đã giành được trong trận đấu cho đến phút cuối khó hơn nhiều so với tưởng tượng.
1709
記憶きおく KÍ ỨC
1. (N, ~する) Ký ức, trí nhớ
としるにつれてあたらしいことの記憶きおく苦手にがてになるが、むかし思い出おもいで不思議ふしぎとよくおぼえている。
Càng có tuổi, việc ghi nhớ điều mới càng khó, nhưng kỳ lạ là những kỷ niệm xưa lại nhớ rất rõ.
1710
機会きかい CƠ HỘI
1. (N) Cơ hội, dịp
せっかく海外かいがいはたら機会きかいめぐまれたのだから、現地げんち文化ぶんか積極せっきょくてきまなびたい。
Đã may mắn có được cơ hội làm việc ở nước ngoài, tôi muốn tích cực học hỏi văn hóa bản địa.
1711
規則きそくただしい QUY TẮC CHÁNH
1. (A) Đúng quy tắc, có nề nếp, đều đặn
健康けんこう維持いじするには、規則きそくただしい生活せいかつおくり、十分じゅうぶん睡眠すいみんをとることが基本きほんだ。
Để duy trì sức khỏe, điều cơ bản là sống nề nếp đều đặn và ngủ đủ giấc.
1712
帰宅きたく QUY TRẠCH
1. (N, ~する) Việc về nhà
残業ざんぎょうつづいて帰宅きたく毎晩まいばんおそくなり、家族かぞくとゆっくりはな時間じかんもなかなかれない。
Tăng ca liên miên khiến tối nào cũng về nhà muộn, khó mà có thời gian trò chuyện thong thả với gia đình.
1713
喫煙きつえん KHIẾT YÊN
1. (N, ~する) Việc hút thuốc
最近さいきん健康けんこう志向しこうたかまりから、喫煙きつえんできる場所ばしょ年々ねんねんつづけている。
Gần đây, do xu hướng quan tâm sức khỏe tăng lên, những nơi được phép hút thuốc cứ giảm dần qua từng năm.
1714
きっかけ
1. (N) Cơ duyên, cớ, lý do, động lực (để bắt đầu một việc gì)
いちさつほんとの出会であいが、かれ医者いしゃ目指めざすようになったおおきなきっかけだった。
Cuộc gặp gỡ với một cuốn sách chính là cơ duyên lớn khiến anh ấy bắt đầu hướng tới nghề bác sĩ.
1715
はい KHÍ NHẬP
1. (V) Yêu thích, hài lòng, vừa ý
店員てんいんすすめられて試着しちゃくしたコートがとてもはいったので、まよわず購入こうにゅうすることにした。
Chiếc áo khoác được nhân viên gợi ý mặc thử khiến tôi rất ưng ý nên quyết định mua ngay không do dự.
1716
気分きぶん転換てんかん KHÍ PHÂN CHUYỂN HOÁN
1. (N, ~する) Việc thay đổi không khí, giải khuây, xả stress
勉強べんきょう行き詰いきづまったときは、すこそと散歩さんぽして気分きぶん転換てんかんすると、あたまがすっきりする。
Khi học đến bế tắc, đi dạo bên ngoài một chút để thay đổi không khí thì đầu óc trở nên thư thái.
1717
基本きほん CƠ BẢN
1. (N) Cơ bản, nền tảng
どんなに高度こうど技術ぎじゅつも、地道じみち基本きほん練習れんしゅう積み重つみかさねのうえ成り立なりたっている。
Dù kỹ thuật cao siêu đến đâu cũng được xây dựng trên sự tích lũy của những bài luyện tập cơ bản miệt mài.
1718
ぎゃく NGHỊCH
1. (N, Na) Ngược lại, trái lại
かれとおもってした助言じょげんが、ぎゃく相手あいておこらせてしまう結果けっかになった。
Lời khuyên tôi đưa ra với thiện chí lại dẫn đến kết quả ngược lại là khiến đối phương nổi giận.
1719
キャッシュカード — (gốc: cash card)
1. (N) Thẻ ngân hàng, thẻ ATM
暗証あんしょう番号ばんごうなん間違まちがえると、安全あんぜんのためキャッシュカードが使つかえなくなることがある。
Nếu nhập sai mã PIN nhiều lần, vì lý do an toàn, thẻ ngân hàng có thể bị khóa không dùng được.
1720
窮屈きゅうくつ CÙNG KHUẤT
1. (Na) Chật chội; gò bó, không thoải mái
満員まんいん電車でんしゃなか身動みうごきもれないほど窮屈きゅうくつで、毎朝まいあさ通勤つうきん苦痛くつうでならない。
Bên trong toa tàu chật cứng đến mức không cựa quậy nổi, việc đi làm mỗi sáng thật là cực hình.
1721
休日きゅうじつ HƯU NHẬT
1. (N) Ngày nghỉ
平日へいじついそがしくてめないほんを、休日きゅうじつ喫茶きっさてんでゆっくりむのがわたくしのささやかなたのしみだ。
Đọc thong thả những cuốn sách ngày thường bận không đọc được, tại quán cà phê vào ngày nghỉ, là niềm vui nho nhỏ của tôi.
1722
休息きゅうそく HƯU TỨC
1. (N, ~する) Sự nghỉ ngơi
ちょう距離きょり運転うんてんするときは、時間じかんごとに適度てきど休息きゅうそくり、居眠いねむ運転うんてんふせぐべきだ。
Khi lái xe đường dài, nên nghỉ ngơi điều độ sau mỗi hai tiếng để tránh ngủ gật khi lái.
1723
休養きゅうよう HƯU DƯỠNG
1. (N, ~する) Sự nghỉ dưỡng, tĩnh dưỡng
過労かろうたおれたかれは、医者いしゃすすめでしばらく仕事しごとやすんで十分じゅうぶん休養きゅうようをとることになった。
Anh ấy gục ngã vì làm việc quá sức nên theo lời khuyên của bác sĩ phải nghỉ làm một thời gian để tĩnh dưỡng đầy đủ.
1724
行儀ぎょうぎ HÀNH NGHI
1. (N) Tác phong, cách cư xử, lễ nghi
食事しょくじちゅうひじをつくのは行儀ぎょうぎわるいと、どものころからおやきびしくわれてきた。
Chống khuỷu tay lên bàn khi ăn là thiếu lễ phép, điều đó tôi bị bố mẹ nhắc nghiêm khắc từ nhỏ.
1725
行列ぎょうれつ HÀNH LIỆT
1. (N, ~する) Hàng dài người xếp hàng, đám rước
話題わだいあたらしいラーメンてんまえには、開店かいてんまえからなが行列ぎょうれつができていた。
Trước quán mì ramen mới đang được bàn tán, một hàng dài người xếp hàng đã hình thành từ trước giờ mở cửa.
1726
禁煙きんえん CẤM YÊN
1. (N, ~する) Việc cấm hút thuốc; việc cai thuốc
健康けんこう診断しんだん医者いしゃ注意ちゅういされたのをきっかけに、かれ長年ながねんつづけてきたタバコの禁煙きんえん決意けついした。
Nhân việc bị bác sĩ cảnh báo trong đợt khám sức khỏe, anh ấy quyết tâm cai thuốc lá đã hút nhiều năm.
1727
金額きんがく KIM NGẠCH
1. (N) Số tiền, khoản tiền
契約けいやくしょ記載きさいされた金額きんがくあやまりがないか、サインをするまえかなら確認かくにんしてください。
Trước khi ký, hãy nhất định kiểm tra xem số tiền ghi trong hợp đồng có sai sót gì không.
1728
筋肉きんにく CÂN NHỤC
1. (N) Cơ bắp
毎日まいにちトレーニングをつづけた結果けっか以前いぜんより筋肉きんにくがつき、からだつきがすっかりわった。
Nhờ duy trì tập luyện mỗi ngày, cơ bắp phát triển hơn trước và vóc dáng đã thay đổi hoàn toàn.
1729
禁物きんもつ CẤM VẬT
1. (N) Điều cấm kỵ, điều tối kỵ
試験しけんまえだからといって徹夜てつや禁物きんもつで、しっかり睡眠すいみんをとったほうが結果けっかにつながる。
Dù sắp thi cũng tối kỵ thức trắng đêm, ngủ đủ giấc mới dẫn đến kết quả tốt hơn.
1730
具合ぐあい CỤ HỢP
1. (N) Tình trạng, trạng thái (sức khỏe, máy móc)
今朝けさからからだ具合ぐあいがすぐれないので、無理むりをせずに今日きょうはやめにかえらせてもらった。
Từ sáng nay tình trạng sức khỏe không được tốt nên tôi không gắng sức mà xin về sớm hôm nay.
1731
空間くうかん KHÔNG GIAN
1. (N) Không gian
このみせ家具かぐ配置はいち工夫くふうすることで、せま部屋へやでも広々ひろびろとした空間くうかんせている。
Quán này nhờ khéo léo bố trí nội thất nên dù phòng hẹp vẫn trông như một không gian rộng rãi.
1732
空腹くうふく KHÔNG PHÚC
1. (N) Bụng đói, đói bụng
朝食ちょうしょくいてかけたので、昼前ひるまえにはもう空腹くうふく仕事しごと集中しゅうちゅうできなくなった。
Bỏ bữa sáng rồi ra ngoài nên chưa đến trưa tôi đã đói bụng đến mức không tập trung làm việc được.
1733
ぐっすり
1. (Adv) (Ngủ) ngon, say giấc
昨夜さくやひさしぶりになんかんがえずにぐっすりねむれたので、今朝けさ気分きぶんさわやかだ。
Đêm qua lần đầu sau bao lâu tôi ngủ say không nghĩ ngợi gì nên sáng nay tinh thần sảng khoái.
1734
らす MỘ
1. (V) Sinh sống, sống qua ngày
都会とかい喧騒けんそうはなれ、自然しぜんかこまれた田舎いなかでのんびりらすのが老後ろうごゆめだ。
Rời xa sự ồn ào của thành phố, sống thong dong ở vùng quê được thiên nhiên bao quanh là giấc mơ tuổi già của tôi.
1735
工夫くふう CÔNG PHU
1. (N, ~する) Việc dày công nghĩ cách, sáng kiến, phương pháp hay
かぎられた予算よさんなかすこしでもいものをつくろうと、かれはさまざまな工夫くふうらした。
Trong khoản ngân sách hạn hẹp, anh ấy đã dày công tìm tòi đủ cách để làm ra thứ tốt nhất có thể.
1736
くるしい KHỔ
1. (A) Khó khăn, khổ sở, đau đớn, vất vả
ゴール直前ちょくぜんくるしい場面ばめんでもいしばってはしつづけ、かれはついに完走かんそうたした。
Ngay cả ở khoảnh khắc khổ sở trước vạch đích, anh vẫn nghiến răng tiếp tục chạy và cuối cùng đã hoàn thành đường đua.
1737
クレジットカード — (gốc: credit card)
1. (N) Thẻ tín dụng
最近さいきん現金げんきん持ち歩もちあるかず、買い物かいもののほとんどをクレジットカードでませるひとえている。
Gần đây ngày càng nhiều người không mang theo tiền mặt mà thanh toán hầu hết việc mua sắm bằng thẻ tín dụng.
1738
れる MỘ
1. (V) Lặn (mặt trời), hết, tàn (ngày, năm)
あきふかまり、れるのがずいぶんはやくなって、夕方ゆうがたにはもうくらくなる。
Thu đã sâu, mặt trời lặn sớm hơn hẳn, mới năm giờ chiều trời đã tối.
1739
苦労くろう KHỔ LAO
1. (N, ~する) Sự gian khổ, vất vả, lao tâm
両親りょうしん苦労くろうしてそだててくれたおかげで、いま自分じぶんがあるのだとかれふか感謝かんしゃしている。
Anh ấy biết ơn sâu sắc rằng nhờ bố mẹ vất vả nuôi nấng mới có được bản thân như ngày nay.
1740
くわえる GIA
1. (V) Thêm vào, cộng vào
なべ煮立にたったらよわめ、そこに調味ちょうみりょうすこしずつくわえてあじ調ととのえる。
Khi nồi sôi thì hạ lửa, rồi cho gia vị vào từng chút một để nêm nếm cho vừa miệng.
1741
景観けいかん CẢNH QUAN
1. (N) Cảnh quan
歴史れきしてき町並まちなみのうつくしい景観けいかんまもるため、この地域ちいきでは建物たてものたかさがきびしく制限せいげんされている。
Để gìn giữ cảnh quan tươi đẹp của khu phố cổ mang tính lịch sử, ở khu vực này chiều cao công trình bị hạn chế nghiêm ngặt.
1742
形成けいせい HÌNH THÀNH
1. (N, ~する) Sự hình thành, tạo nên
幼少ようしょう経験けいけんは、そのひと性格せいかく価値かちかん形成けいせいおおきな影響えいきょうあたえる。
Trải nghiệm thời thơ ấu có ảnh hưởng lớn đến sự hình thành tính cách và quan niệm sống của một người.
1743
継続けいぞく KẾ TỤC
1. (N, ~する) Sự tiếp tục, duy trì
語学ごがく上達じょうたつ近道ちかみちはなく、毎日まいにちすこしずつでも学習がくしゅう継続けいぞくすることがなんより大切たいせつだ。
Không có đường tắt để giỏi ngoại ngữ, việc duy trì học tập dù chỉ một chút mỗi ngày là quan trọng hơn cả.
1744
傾倒けいとう KHUYNH ĐẢO
1. (N, ~する) Sự ngưỡng mộ, say mê, hết lòng vì
学生がくせい時代じだいかれは、ある哲学てつがくしゃ思想しそうふか傾倒けいとうし、関連かんれん書籍しょせき次々つぎつぎみあさった。
Thời sinh viên, anh ấy say mê sâu sắc tư tưởng của một triết gia nọ và đọc ngấu nghiến hết cuốn sách liên quan này đến cuốn khác.
1745
景色けしき CẢNH SẮC
1. (N) Phong cảnh, cảnh sắc
山頂さんちょうにたどりくと、眼下がんかまち一望いちぼうできる素晴すばらしい景色けしきひろがっていた。
Khi lên tới đỉnh núi, trước mắt mở ra khung cảnh tuyệt đẹp có thể bao quát toàn bộ thành phố bên dưới.
1746
化粧けしょう HÓA TRANG
1. (N, ~する) Việc trang điểm
彼女かのじょあさいそいでいたのか、化粧けしょうもせずにすっぴんのままいえ飛び出とびだしてきた。
Có lẽ sáng vội nên cô ấy chẳng trang điểm, để mặt mộc lao ra khỏi nhà.
1747
血圧けつあつ HUYẾT ÁP
1. (N) Huyết áp
塩分えんぶんおお食事しょくじつづけていると、血圧けつあつがり、さまざまな病気びょうき引き起ひきおこすおそれがある。
Nếu cứ ăn những bữa nhiều muối, huyết áp sẽ tăng và có nguy cơ gây ra nhiều loại bệnh khác nhau.
1748
気配けはい KHÍ PHỐI
1. (N) Cảm giác, linh cảm, dấu hiệu sắp xảy ra
夜中よなか台所だいどころ物音ものおとがして、だれかがいる気配けはいかんじ、おもわずがすくんだ。
Nửa đêm có tiếng động ở bếp, cảm thấy dấu hiệu như có ai đó, tôi bất giác sởn người.
1749
けむり YÊN
1. (N) Khói
とおくのやまからしろけむり立ち上たちのぼっているのがえ、ちかくの住民じゅうみんやま火事かじ心配しんぱいした。
Thấy khói trắng bốc lên từ ngọn núi xa, cư dân gần đó lo lắng về cháy rừng.
1750
限界げんかい HẠN GIỚI
1. (N) Giới hạn, ngưỡng
かれ体力たいりょく限界げんかいえてまで練習れんしゅう打ち込うちこみ、ついにたおれてしまった。
Anh ấy lao vào tập luyện đến mức vượt quá giới hạn thể lực, cuối cùng đã gục ngã.