Phần học gồm 50 từ (STT 1701–1750). Mỗi từ có Furigana, Âm Hán Việt, nghĩa Tiếng Việt, câu ví dụ N2–N1 có dịch, và nút 🔊 nghe giọng Nhật.
| STT | Từ vựng • Âm Hán • Nghĩa | Câu Ví dụ & Dịch nghĩa |
|---|---|---|
| 1701 |
感覚
CẢM GIÁC
1. (N) Cảm giác, giác quan
|
長い時間正座をしていたら、足の感覚がなくなって、しばらく立ち上がれなかった。
Ngồi quỳ lâu khiến chân mất cảm giác, một lúc tôi không đứng dậy nổi.
|
| 1702 |
間隔
GIAN CÁCH
1. (N) Khoảng cách, cự ly (thời gian, không gian)
|
都心の電車は、朝のラッシュ時には数分間隔で次々とホームに到着する。
Tàu điện ở trung tâm thành phố vào giờ cao điểm buổi sáng cứ vài phút lại lần lượt cập sân ga một chuyến.
|
| 1703 |
鑑賞
GIÁM THƯỞNG
1. (N, ~する) Sự thưởng thức (âm nhạc, nghệ thuật)
|
休日には美術館を訪れ、静かな空間で名画を鑑賞するのが私の何よりの楽しみだ。
Vào ngày nghỉ, ghé bảo tàng mỹ thuật và thưởng thức những bức danh họa trong không gian tĩnh lặng là niềm vui hơn cả của tôi.
|
| 1704 |
看病
KHÁN BỆNH
1. (N, ~する) Việc chăm sóc người bệnh
|
母が入院している間、姉と交代で毎日病院に通い、付きっきりで看病した。
Trong thời gian mẹ nằm viện, tôi thay phiên với chị gái đến bệnh viện mỗi ngày, túc trực chăm sóc không rời.
|
| 1705 |
勘定
KHÁM ĐỊNH
1. (N, ~する) Việc tính tiền, thanh toán
|
飲み会の後で勘定を済ませようとしたら、思っていたよりずいぶん高くて驚いた。
Sau buổi nhậu, khi định thanh toán tiền thì tôi giật mình vì đắt hơn nhiều so với tưởng tượng.
|
| 1706 |
完成
HOÀN THÀNH
1. (N, ~する) Sự hoàn thành
|
何年もの歳月をかけて建設が進められてきた大きな橋が、ようやく来月完成する。
Cây cầu lớn được xây dựng suốt bao năm trời cuối cùng sẽ hoàn thành vào tháng sau.
|
| 1707 |
感謝
CẢM TẠ
1. (N, ~する) Lòng biết ơn, sự cảm tạ
|
困っていたときに手を差し伸べてくれた人々には、言葉では言い尽くせないほど感謝している。
Tôi biết ơn đến mức không lời nào nói hết với những người đã chìa tay giúp đỡ lúc tôi gặp khó khăn.
|
| 1708 |
キープ
— (gốc: keep)
1. (N, ~する) Giữ, duy trì
|
試合で一度得たリードを最後までキープするのは、思った以上に難しいことだ。
Giữ vững lợi thế dẫn trước đã giành được trong trận đấu cho đến phút cuối khó hơn nhiều so với tưởng tượng.
|
| 1709 |
記憶
KÍ ỨC
1. (N, ~する) Ký ức, trí nhớ
|
年を取るにつれて新しいことの記憶は苦手になるが、昔の思い出は不思議とよく覚えている。
Càng có tuổi, việc ghi nhớ điều mới càng khó, nhưng kỳ lạ là những kỷ niệm xưa lại nhớ rất rõ.
|
| 1710 |
機会
CƠ HỘI
1. (N) Cơ hội, dịp
|
せっかく海外で働く機会に恵まれたのだから、現地の文化を積極的に学びたい。
Đã may mắn có được cơ hội làm việc ở nước ngoài, tôi muốn tích cực học hỏi văn hóa bản địa.
|
| 1711 |
規則正しい
QUY TẮC CHÁNH
1. (A) Đúng quy tắc, có nề nếp, đều đặn
|
健康を維持するには、規則正しい生活を送り、十分な睡眠をとることが基本だ。
Để duy trì sức khỏe, điều cơ bản là sống nề nếp đều đặn và ngủ đủ giấc.
|
| 1712 |
帰宅
QUY TRẠCH
1. (N, ~する) Việc về nhà
|
残業が続いて帰宅が毎晩遅くなり、家族とゆっくり話す時間もなかなか取れない。
Tăng ca liên miên khiến tối nào cũng về nhà muộn, khó mà có thời gian trò chuyện thong thả với gia đình.
|
| 1713 |
喫煙
KHIẾT YÊN
1. (N, ~する) Việc hút thuốc
|
最近は健康志向の高まりから、喫煙できる場所が年々減り続けている。
Gần đây, do xu hướng quan tâm sức khỏe tăng lên, những nơi được phép hút thuốc cứ giảm dần qua từng năm.
|
| 1714 |
きっかけ
1. (N) Cơ duyên, cớ, lý do, động lực (để bắt đầu một việc gì)
|
一冊の本との出会いが、彼が医者を目指すようになった大きなきっかけだった。
Cuộc gặp gỡ với một cuốn sách chính là cơ duyên lớn khiến anh ấy bắt đầu hướng tới nghề bác sĩ.
|
| 1715 |
気に入る
KHÍ NHẬP
1. (V) Yêu thích, hài lòng, vừa ý
|
店員に勧められて試着したコートがとても気に入ったので、迷わず購入することにした。
Chiếc áo khoác được nhân viên gợi ý mặc thử khiến tôi rất ưng ý nên quyết định mua ngay không do dự.
|
| 1716 |
気分転換
KHÍ PHÂN CHUYỂN HOÁN
1. (N, ~する) Việc thay đổi không khí, giải khuây, xả stress
|
勉強に行き詰まったときは、少し外を散歩して気分転換すると、頭がすっきりする。
Khi học đến bế tắc, đi dạo bên ngoài một chút để thay đổi không khí thì đầu óc trở nên thư thái.
|
| 1717 |
基本
CƠ BẢN
1. (N) Cơ bản, nền tảng
|
どんなに高度な技術も、地道な基本練習の積み重ねの上に成り立っている。
Dù kỹ thuật cao siêu đến đâu cũng được xây dựng trên sự tích lũy của những bài luyện tập cơ bản miệt mài.
|
| 1718 |
逆
NGHỊCH
1. (N, Na) Ngược lại, trái lại
|
良かれと思ってした助言が、逆に相手を怒らせてしまう結果になった。
Lời khuyên tôi đưa ra với thiện chí lại dẫn đến kết quả ngược lại là khiến đối phương nổi giận.
|
| 1719 |
キャッシュカード
— (gốc: cash card)
1. (N) Thẻ ngân hàng, thẻ ATM
|
暗証番号を何度も間違えると、安全のためキャッシュカードが使えなくなることがある。
Nếu nhập sai mã PIN nhiều lần, vì lý do an toàn, thẻ ngân hàng có thể bị khóa không dùng được.
|
| 1720 |
窮屈
CÙNG KHUẤT
1. (Na) Chật chội; gò bó, không thoải mái
|
満員電車の中は身動きも取れないほど窮屈で、毎朝の通勤が苦痛でならない。
Bên trong toa tàu chật cứng đến mức không cựa quậy nổi, việc đi làm mỗi sáng thật là cực hình.
|
| 1721 |
休日
HƯU NHẬT
1. (N) Ngày nghỉ
|
平日は忙しくて読めない本を、休日に喫茶店でゆっくり読むのが私のささやかな楽しみだ。
Đọc thong thả những cuốn sách ngày thường bận không đọc được, tại quán cà phê vào ngày nghỉ, là niềm vui nho nhỏ của tôi.
|
| 1722 |
休息
HƯU TỨC
1. (N, ~する) Sự nghỉ ngơi
|
長距離を運転するときは、二時間ごとに適度な休息を取り、居眠り運転を防ぐべきだ。
Khi lái xe đường dài, nên nghỉ ngơi điều độ sau mỗi hai tiếng để tránh ngủ gật khi lái.
|
| 1723 |
休養
HƯU DƯỠNG
1. (N, ~する) Sự nghỉ dưỡng, tĩnh dưỡng
|
過労で倒れた彼は、医者の勧めでしばらく仕事を休んで十分に休養をとることになった。
Anh ấy gục ngã vì làm việc quá sức nên theo lời khuyên của bác sĩ phải nghỉ làm một thời gian để tĩnh dưỡng đầy đủ.
|
| 1724 |
行儀
HÀNH NGHI
1. (N) Tác phong, cách cư xử, lễ nghi
|
食事中に肘をつくのは行儀が悪いと、子どもの頃から親に厳しく言われてきた。
Chống khuỷu tay lên bàn khi ăn là thiếu lễ phép, điều đó tôi bị bố mẹ nhắc nghiêm khắc từ nhỏ.
|
| 1725 |
行列
HÀNH LIỆT
1. (N, ~する) Hàng dài người xếp hàng, đám rước
|
話題の新しいラーメン店の前には、開店前から長い行列ができていた。
Trước quán mì ramen mới đang được bàn tán, một hàng dài người xếp hàng đã hình thành từ trước giờ mở cửa.
|
| 1726 |
禁煙
CẤM YÊN
1. (N, ~する) Việc cấm hút thuốc; việc cai thuốc
|
健康診断で医者に注意されたのをきっかけに、彼は長年続けてきたタバコの禁煙を決意した。
Nhân việc bị bác sĩ cảnh báo trong đợt khám sức khỏe, anh ấy quyết tâm cai thuốc lá đã hút nhiều năm.
|
| 1727 |
金額
KIM NGẠCH
1. (N) Số tiền, khoản tiền
|
契約書に記載された金額に誤りがないか、サインをする前に必ず確認してください。
Trước khi ký, hãy nhất định kiểm tra xem số tiền ghi trong hợp đồng có sai sót gì không.
|
| 1728 |
筋肉
CÂN NHỤC
1. (N) Cơ bắp
|
毎日トレーニングを続けた結果、以前より筋肉がつき、体つきがすっかり変わった。
Nhờ duy trì tập luyện mỗi ngày, cơ bắp phát triển hơn trước và vóc dáng đã thay đổi hoàn toàn.
|
| 1729 |
禁物
CẤM VẬT
1. (N) Điều cấm kỵ, điều tối kỵ
|
試験前だからといって徹夜は禁物で、しっかり睡眠をとったほうが良い結果につながる。
Dù sắp thi cũng tối kỵ thức trắng đêm, ngủ đủ giấc mới dẫn đến kết quả tốt hơn.
|
| 1730 |
具合
CỤ HỢP
1. (N) Tình trạng, trạng thái (sức khỏe, máy móc)
|
今朝から体の具合がすぐれないので、無理をせずに今日は早めに帰らせてもらった。
Từ sáng nay tình trạng sức khỏe không được tốt nên tôi không gắng sức mà xin về sớm hôm nay.
|
| 1731 |
空間
KHÔNG GIAN
1. (N) Không gian
|
この店は家具の配置を工夫することで、狭い部屋でも広々とした空間に見せている。
Quán này nhờ khéo léo bố trí nội thất nên dù phòng hẹp vẫn trông như một không gian rộng rãi.
|
| 1732 |
空腹
KHÔNG PHÚC
1. (N) Bụng đói, đói bụng
|
朝食を抜いて出かけたので、昼前にはもう空腹で仕事に集中できなくなった。
Bỏ bữa sáng rồi ra ngoài nên chưa đến trưa tôi đã đói bụng đến mức không tập trung làm việc được.
|
| 1733 |
ぐっすり
1. (Adv) (Ngủ) ngon, say giấc
|
昨夜は久しぶりに何も考えずにぐっすり眠れたので、今朝は気分が爽やかだ。
Đêm qua lần đầu sau bao lâu tôi ngủ say không nghĩ ngợi gì nên sáng nay tinh thần sảng khoái.
|
| 1734 |
暮らす
MỘ
1. (V) Sinh sống, sống qua ngày
|
都会の喧騒を離れ、自然に囲まれた田舎でのんびり暮らすのが老後の夢だ。
Rời xa sự ồn ào của thành phố, sống thong dong ở vùng quê được thiên nhiên bao quanh là giấc mơ tuổi già của tôi.
|
| 1735 |
工夫
CÔNG PHU
1. (N, ~する) Việc dày công nghĩ cách, sáng kiến, phương pháp hay
|
限られた予算の中で少しでも良いものを作ろうと、彼はさまざまな工夫を凝らした。
Trong khoản ngân sách hạn hẹp, anh ấy đã dày công tìm tòi đủ cách để làm ra thứ tốt nhất có thể.
|
| 1736 |
苦しい
KHỔ
1. (A) Khó khăn, khổ sở, đau đớn, vất vả
|
ゴール直前の苦しい場面でも歯を食いしばって走り続け、彼はついに完走を果たした。
Ngay cả ở khoảnh khắc khổ sở trước vạch đích, anh vẫn nghiến răng tiếp tục chạy và cuối cùng đã hoàn thành đường đua.
|
| 1737 |
クレジットカード
— (gốc: credit card)
1. (N) Thẻ tín dụng
|
最近は現金を持ち歩かず、買い物のほとんどをクレジットカードで済ませる人が増えている。
Gần đây ngày càng nhiều người không mang theo tiền mặt mà thanh toán hầu hết việc mua sắm bằng thẻ tín dụng.
|
| 1738 |
暮れる
MỘ
1. (V) Lặn (mặt trời), hết, tàn (ngày, năm)
|
秋も深まり、日が暮れるのがずいぶん早くなって、夕方五時にはもう暗くなる。
Thu đã sâu, mặt trời lặn sớm hơn hẳn, mới năm giờ chiều trời đã tối.
|
| 1739 |
苦労
KHỔ LAO
1. (N, ~する) Sự gian khổ, vất vả, lao tâm
|
両親が苦労して育ててくれたおかげで、今の自分があるのだと彼は深く感謝している。
Anh ấy biết ơn sâu sắc rằng nhờ bố mẹ vất vả nuôi nấng mới có được bản thân như ngày nay.
|
| 1740 |
加える
GIA
1. (V) Thêm vào, cộng vào
|
鍋が煮立ったら火を弱め、そこに調味料を少しずつ加えて味を調える。
Khi nồi sôi thì hạ lửa, rồi cho gia vị vào từng chút một để nêm nếm cho vừa miệng.
|
| 1741 |
景観
CẢNH QUAN
1. (N) Cảnh quan
|
歴史的な町並みの美しい景観を守るため、この地域では建物の高さが厳しく制限されている。
Để gìn giữ cảnh quan tươi đẹp của khu phố cổ mang tính lịch sử, ở khu vực này chiều cao công trình bị hạn chế nghiêm ngặt.
|
| 1742 |
形成
HÌNH THÀNH
1. (N, ~する) Sự hình thành, tạo nên
|
幼少期の経験は、その人の性格や価値観の形成に大きな影響を与える。
Trải nghiệm thời thơ ấu có ảnh hưởng lớn đến sự hình thành tính cách và quan niệm sống của một người.
|
| 1743 |
継続
KẾ TỤC
1. (N, ~する) Sự tiếp tục, duy trì
|
語学の上達に近道はなく、毎日少しずつでも学習を継続することが何より大切だ。
Không có đường tắt để giỏi ngoại ngữ, việc duy trì học tập dù chỉ một chút mỗi ngày là quan trọng hơn cả.
|
| 1744 |
傾倒
KHUYNH ĐẢO
1. (N, ~する) Sự ngưỡng mộ, say mê, hết lòng vì
|
学生時代の彼は、ある哲学者の思想に深く傾倒し、関連書籍を次々と読みあさった。
Thời sinh viên, anh ấy say mê sâu sắc tư tưởng của một triết gia nọ và đọc ngấu nghiến hết cuốn sách liên quan này đến cuốn khác.
|
| 1745 |
景色
CẢNH SẮC
1. (N) Phong cảnh, cảnh sắc
|
山頂にたどり着くと、眼下に街を一望できる素晴らしい景色が広がっていた。
Khi lên tới đỉnh núi, trước mắt mở ra khung cảnh tuyệt đẹp có thể bao quát toàn bộ thành phố bên dưới.
|
| 1746 |
化粧
HÓA TRANG
1. (N, ~する) Việc trang điểm
|
彼女は朝急いでいたのか、化粧もせずにすっぴんのまま家を飛び出してきた。
Có lẽ sáng vội nên cô ấy chẳng trang điểm, để mặt mộc lao ra khỏi nhà.
|
| 1747 |
血圧
HUYẾT ÁP
1. (N) Huyết áp
|
塩分の多い食事を続けていると、血圧が上がり、さまざまな病気を引き起こすおそれがある。
Nếu cứ ăn những bữa nhiều muối, huyết áp sẽ tăng và có nguy cơ gây ra nhiều loại bệnh khác nhau.
|
| 1748 |
気配
KHÍ PHỐI
1. (N) Cảm giác, linh cảm, dấu hiệu sắp xảy ra
|
夜中に台所で物音がして、誰かがいる気配を感じ、思わず身がすくんだ。
Nửa đêm có tiếng động ở bếp, cảm thấy dấu hiệu như có ai đó, tôi bất giác sởn người.
|
| 1749 |
煙
YÊN
1. (N) Khói
|
遠くの山から白い煙が立ち上っているのが見え、近くの住民は山火事を心配した。
Thấy khói trắng bốc lên từ ngọn núi xa, cư dân gần đó lo lắng về cháy rừng.
|
| 1750 |
限界
HẠN GIỚI
1. (N) Giới hạn, ngưỡng
|
彼は体力の限界を超えてまで練習に打ち込み、ついに倒れてしまった。
Anh ấy lao vào tập luyện đến mức vượt quá giới hạn thể lực, cuối cùng đã gục ngã.
|