| STT | Từ vựng • Âm Hán • Nghĩa | Câu Ví dụ & Dịch nghĩa |
|---|---|---|
| 1751 | 検診KIỂM CHẨN 1. (N, ~する) Việc khám sức khỏe (để tầm soát bệnh) 病気の有無を早期に調べるために診察や検査を行うこと。 (N, V) medical checkup, screening | 早期発見のため、年に一度はがん検診を受けるよう心がけている。 Để phát hiện sớm, tôi luôn chú ý đi khám tầm soát ung thư mỗi năm một lần. For early detection, I make a point of undergoing a cancer screening once a year. |
| 1752 | 見当KIẾN ĐƯƠNG 1. (N) Sự ước lượng, phỏng đoán; phương hướng 大体の予測や方向のめやす。 (N) estimate, guess, direction | 初めて訪れた街で道に迷い、駅がどの方向にあるのか見当もつかなかった。 Lạc đường ở thành phố lần đầu đặt chân tới, tôi chẳng thể phỏng đoán nổi nhà ga nằm ở hướng nào. Getting lost in a city visited for the first time, I had no idea which direction the station was in. |
| 1753 | 倹約KIỆM ƯỚC 1. (N, ~する) Sự tiết kiệm, tằn tiện 無駄遣いを減らし、費用を節約すること。 (N, V) thrift, frugality | 将来の留学資金を貯めるため、彼は無駄な出費を抑え、倹約に努めている。 Để dành tiền du học trong tương lai, anh ấy hạn chế các khoản chi lãng phí và cố gắng tằn tiện. In order to save funds for studying abroad in the future, he suppresses wasteful spending and strives to be thrifty. |
| 1754 | 公演CÔNG DIỄN 1. (N, ~する) Buổi công diễn 劇や演奏などを大衆の前で公開して演じること。 (N, V) public performance | 有名なバレエ団の来日公演は、チケットが発売直後に完売してしまった。 Buổi công diễn tại Nhật của đoàn ballet nổi tiếng đã bán hết vé ngay sau khi mở bán. Tickets for the famous ballet company's performance in Japan sold out immediately after going on sale. |
| 1755 | 効果HIỆU QUẢ 1. (N) Hiệu quả 働きかけたことによって得られるよい結果。 (N) effect, result, efficacy | 新しい広告戦略を導入したところ、売上が大幅に伸び、その効果は予想以上だった。 Khi áp dụng chiến lược quảng cáo mới, doanh số tăng mạnh, hiệu quả vượt cả mong đợi. When a new advertising strategy was introduced, sales grew significantly, and its effect was beyond expectation. |
| 1756 | 豪華HÀO HOA 1. (Na) Rực rỡ, lộng lẫy, xa hoa 華やかで非常にぜいたくなさま。 (Na) luxurious, magnificent, grand | 創立百周年を記念して、ホテルの大広間で豪華なパーティーが盛大に開かれた。 Nhân kỷ niệm 100 năm thành lập, một bữa tiệc xa hoa đã được tổ chức linh đình tại đại sảnh khách sạn. Commemorating the 100th anniversary of its founding, a luxurious party was grandly held in the hotel's grand hall. |
| 1757 | 郊外GIAO NGOẠI 1. (N) Vùng ngoại ô 都市の中心から離れた周辺の地域。 (N) suburbs, outskirts | 都心の家賃の高さに耐えかね、彼らは自然の多い郊外へ引っ越すことにした。 Không chịu nổi giá thuê nhà đắt đỏ ở trung tâm, họ quyết định chuyển ra vùng ngoại ô nhiều cây xanh. Unable to bear the high rent in the city center, they decided to move to the suburbs rich in nature. |
| 1758 | 交換GIAO HOÁN 1. (N, ~する) Sự trao đổi 互いのものを取り替えたり引き換えたりすること。 (N, V) exchange, replacement | 購入した商品に不具合があったので、店に持って行き新品と交換してもらった。 Sản phẩm đã mua bị lỗi nên tôi mang đến cửa hàng để đổi lấy hàng mới. Since there was a defect in the purchased product, I took it to the store and had it exchanged for a new one. |
| 1759 | 構成CẤU THÀNH 1. (N, ~する) Cấu trúc, sự cấu thành, tổ chức いくつかの要素を組み合わせて全体を作り上げること。 (N, V) composition, structure | この論文は序論、本論、結論の三つの部分から構成されている。 Bài luận này được cấu thành từ ba phần: mở đầu, nội dung chính và kết luận. This paper is composed of three parts: introduction, main body, and conclusion. |
| 1760 | 高層住宅CAO TẦNG TRÚ TRẠCH 1. (N) Khu chung cư cao tầng 多くの階数を持つ高い建物の集合住宅。 (N) high-rise housing | 駅周辺の再開発が進み、かつての商店街は次々と高層住宅へと姿を変えていった。 Việc tái phát triển quanh ga tiến triển, khu phố buôn bán ngày xưa lần lượt biến thành các chung cư cao tầng. As redevelopment around the station progressed, the former shopping street transformed one after another into high-rise housing buildings. |
| 1761 | 購入CẤU NHẬP 1. (N, ~する) Việc mua 代金を払って品物を手に入れること purchase, buying | 高額な商品を購入する際は、複数の店で価格を比較してから決めるべきだ。 Khi mua món hàng đắt tiền, nên so sánh giá ở nhiều cửa hàng rồi mới quyết định. When purchasing expensive products, you should compare prices at multiple stores before deciding. |
| 1762 | 効能HIỆU NĂNG 1. (N) Công dụng, hiệu quả (của thuốc) 薬や温泉などのすぐれた効き目や効果 efficacy, benefit, medicinal effect | この温泉は神経痛や冷え性に効能があるとされ、古くから多くの湯治客に親しまれてきた。 Suối nước nóng này được cho là có công dụng với chứng đau dây thần kinh và chứng lạnh người, từ xưa đã được nhiều khách dưỡng bệnh yêu thích. This hot spring is said to be effective against neuralgia and sensitivity to cold, and has long been popular with many health-seeking visitors. |
| 1763 | 合理的HỢP LÍ ĐÍCH 1. (Na) Hợp lý, có logic 道理や論理にかなっているさま rational, logical, reasonable | 感情に流されず、限られた予算の中で最も合理的な選択をすることが求められる。 Cần phải không bị cảm xúc chi phối mà đưa ra lựa chọn hợp lý nhất trong phạm vi ngân sách có hạn. Rather than being swayed by emotion, one is required to make the most rational choice within a limited budget. |
| 1764 | 呼吸HÔ HẤP 1. (N, ~する) Sự hô hấp, hít thở 息を吸ったり吐いたりすること breathing, respiration | 緊張で頭が真っ白になったときは、深く呼吸を整えると気持ちが落ち着く。 Khi căng thẳng đến mức đầu óc trống rỗng, hít thở sâu để điều hòa nhịp thở sẽ giúp tâm trạng bình tĩnh lại. When your mind goes blank due to nervousness, adjusting your breath deeply will calm your feelings. |
| 1765 | 故郷CỐ HƯƠNG 1. (N) Cố hương, quê nhà 自分が生まれ育った土地 hometown, birthplace | 都会で長年働いてきたが、年を取るにつれて生まれ育った故郷が懐かしく感じられる。 Đã làm việc nhiều năm ở thành phố, nhưng càng có tuổi tôi càng thấy nhớ quê nhà nơi mình sinh ra và lớn lên. Having worked in the city for many years, as I grow older, I feel a nostalgic longing for the hometown where I was born and raised. |
| 1766 | 焦げるTIÊU 1. (V) Bị cháy, bị khét 火が通りすぎて黒く焼ける to burn, to get charred | 電話に出ているうちに、フライパンの魚が真っ黒に焦げてしまった。 Trong lúc nghe điện thoại, con cá trong chảo đã cháy đen. While I was answering the phone, the fish in the frying pan ended up completely burned black. |
| 1767 | 心掛けるTÂM QUẢI 1. (V) Cố gắng, tâm niệm, chú tâm 常に意識して行うように努める to keep in mind, to try to, to aim for | 健康のため、毎日できるだけ階段を使い、こまめに体を動かすよう心掛けている。 Vì sức khỏe, tôi luôn tâm niệm mỗi ngày cố gắng dùng cầu thang bộ và vận động cơ thể thường xuyên. For my health, I keep in mind to use the stairs whenever possible every day and move my body frequently. |
| 1768 | 個性的CÁ TÍNH ĐÍCH 1. (Na) Có cá tính, độc đáo その人や物ならではの独特の持ち味があるさま unique, distinctive, full of personality | あの店は個性的なデザインの家具ばかりを扱っており、見ているだけでも楽しい。 Cửa hàng đó chỉ bán những món nội thất có thiết kế độc đáo, chỉ ngắm thôi cũng thấy vui. That store carries only furniture with unique designs, so just looking around is enjoyable. |
| 1769 | 子育てTỬ DỤC 1. (N, ~する) Việc nuôi dạy con cái 子供の世話をして成長させること child-rearing, parenting | 仕事と子育てを両立させるのは想像以上に大変で、家族の協力が欠かせない。 Vừa đi làm vừa nuôi con vất vả hơn tưởng tượng, không thể thiếu sự hỗ trợ của gia đình. Balancing work and child-rearing is harder than imagined, and the cooperation of one's family is essential. |
| 1770 | コツ 1. (N) Mẹo, bí quyết 物事をうまく行うための要領や秘密 knack, trick, secret | 何度も失敗を重ねるうちに、ようやく美味しいだしを取るコツがつかめてきた。 Sau bao lần thất bại, cuối cùng tôi cũng nắm được bí quyết nấu nước dùng ngon. As I repeatedly made mistakes, I finally managed to get the knack of making delicious broth. |
| 1771 | 断るĐOẠN 1. (V) Từ chối 相手の申し出や要求を受け入れないで辞退する to refuse, to decline | 急な誘いだったが、先約があったため申し訳ないと思いつつ丁寧に断った。 Lời mời khá đột ngột, nhưng vì đã có hẹn trước nên tôi áy náy mà từ chối một cách lịch sự. It was a sudden invitation, but because I had a prior commitment, I politely declined while feeling sorry. |
| 1772 | こもる 1. (V) Tự nhốt mình, ở lì trong phòng 1. 部屋などの特定の場所から外へ出ずにとどまる 1. to stay indoors, to shut oneself in 2. (V) Đong đầy, chứa đựng (cảm xúc, nhiệt) 2. 感情や熱気などが内部に満ちる 2. to be filled with, to be imbued with | 試験前になると、彼は一日中部屋にこもって勉強に没頭する。 Cứ đến trước kỳ thi là anh ấy lại nhốt mình cả ngày trong phòng để dồn sức học. When exams approach, he stays in his room all day and immerses himself in studying. 一つ一つ手作りされたこの作品には、職人の深い愛情がこもっている。 Tác phẩm được làm thủ công từng chiếc một này chứa đựng tình cảm sâu sắc của người thợ. This work, crafted by hand one by one, is imbued with the artisan's deep affection. |
| 1773 | 娯楽NGỘ LẠC 1. (N) Sự giải trí, thú vui 気分転換や楽しみのために行う遊びや活動。 entertainment, amusement, pastime | テレビもインターネットもなかった時代、読書は人々の大切な娯楽の一つだった。 Vào thời chưa có TV lẫn Internet, đọc sách là một trong những thú giải trí quan trọng của con người. In an era when there was neither television nor the internet, reading was one of people's important entertainments. |
| 1774 | 財産TÀI SẢN 1. (N) Tài sản 個人や企業が所有する金銭や土地などの価値あるもの property, assets, fortune | 彼は莫大な財産を相続したが、決して贅沢をせず質素な生活を続けている。 Anh ấy thừa kế một khối tài sản khổng lồ nhưng không hề xa hoa mà vẫn sống giản dị. He inherited a vast fortune, but he never indulges in luxury and continues to live a frugal life. |
| 1775 | サイズ— (gốc: size) 1. (N) Kích cỡ 衣服や靴などの大きさや寸法 size, dimensions | ネットで買った靴のサイズが合わず、返品して一つ大きいものに交換した。 Đôi giày mua trên mạng không vừa kích cỡ nên tôi trả lại và đổi sang đôi lớn hơn một cỡ. The size of the shoes bought online did not fit, so I returned them and exchanged for a size larger. |
| 1776 | 災難TAI NẠN 1. (N) Tai họa, tai ương, điều không may 思いがけず降りかかる不幸な出来事 disaster, misfortune, calamity | 旅行先で財布を盗まれた上に体調まで崩すとは、とんだ災難に見舞われたものだ。 Vừa bị trộm ví ở nơi du lịch lại còn đổ bệnh, quả là gặp phải tai họa không nhỏ. To have my wallet stolen at the travel destination and even fall ill on top of that was suffering quite a misfortune. |
| 1777 | 栽培TÀI BỒI 1. (N, ~する) Việc trồng trọt 植物を植えて育てること cultivation, growing | 父は定年後、畑を借りて無農薬の野菜を栽培することに夢中になっている。 Sau khi nghỉ hưu, bố tôi thuê một mảnh ruộng và mê mải trồng rau không thuốc trừ sâu. After retirement, my father rented a field and became absorbed in cultivating pesticide-free vegetables. |
| 1778 | サイン— (gốc: sign) 1. (N) Chữ ký 1. 自筆で氏名を書くこと 1. signature, autograph 2. (N) Dấu hiệu 2. 合図や兆候 2. sign, signal, indication | 契約書の内容をよく確認したうえで、最後のページにサインをしてください。 Sau khi xác nhận kỹ nội dung hợp đồng, xin hãy ký tên vào trang cuối. After carefully verifying the content of the contract, please put your signature on the last page. 体が発する疲労のサインを見逃すと、大きな病気につながることもある。 Nếu bỏ qua những dấu hiệu mệt mỏi mà cơ thể phát ra, đôi khi có thể dẫn đến bệnh nặng. If you overlook the signs of fatigue emitted by your body, it can sometimes lead to serious illness. |
| 1779 | 遮るGIÀ 1. (V) Chắn ngang, che khuất 途中で邪魔をして立ちふさがったり見えなくしたりする to block, to obstruct, to cut off | 高層ビルが次々と建ち、以前は見えていた山々の眺めが遮られてしまった。 Các tòa nhà cao tầng mọc lên liên tục, cảnh núi non trước đây nhìn thấy được giờ đã bị che khuất. High-rise buildings were built one after another, and the view of the mountains that was visible before ended up blocked. |
| 1780 | 逆らうNGHỊCH 1. (V) Chống lại, đi ngược lại 流れや方針に反した行動をとる to go against, to oppose, to defy | 強い向かい風に逆らって自転車をこぐのは、想像以上に体力を消耗する。 Đạp xe ngược chiều cơn gió mạnh tiêu hao thể lực nhiều hơn tưởng tượng. Pedaling a bicycle against a strong headwind consumes physical strength more than imagined. |
| 1781 | 冷ますLÃNH 1. (V) Làm nguội 熱いものの温度を低くすること to cool down, to let cool | 揚げたての天ぷらは、少し冷ましてから食べたほうが油っぽさが気にならない。 Món tempura vừa chiên xong nên để nguội một chút rồi hãy ăn thì sẽ không thấy ngấy dầu. Freshly fried tempura is better eaten after letting it cool down a bit, so the greasiness isn't as noticeable. |
| 1782 | 妨げるPHƯƠNG 1. (V) Gây cản trở, ngăn cản 物事の進行や発達の邪魔をすること to hinder, to obstruct, to impede | 寝る直前のスマートフォンの使用は、質の良い睡眠を妨げると言われている。 Người ta nói rằng dùng điện thoại ngay trước khi ngủ sẽ cản trở giấc ngủ chất lượng. Using a smartphone right before going to bed is said to hinder good-quality sleep. |
| 1783 | 覚めるGIÁC 1. (V) Tỉnh giấc; tỉnh táo lại 睡眠状態から意識がはっきりした状態に戻ること to wake up, to awaken | 大きな物音で夜中に目が覚めてしまい、それから朝までなかなか寝付けなかった。 Tôi tỉnh giấc giữa đêm vì tiếng động lớn, sau đó mãi đến sáng vẫn khó ngủ lại. I woke up in the middle of the night due to a loud noise, and after that, I had trouble falling asleep until morning. |
| 1784 | 参加THAM GIA 1. (N, ~する) Sự tham gia 集まりや行事などに加わること participation, joining | 地域の清掃活動には、子どもから高齢者まで多くの住民が参加した。 Nhiều cư dân từ trẻ em đến người cao tuổi đã tham gia hoạt động dọn vệ sinh của khu phố. Many residents, from children to the elderly, participated in the local cleanup activity. |
| 1785 | 残高TÀN CAO 1. (N) Số dư tài khoản 金銭などの引き去り・差引きの残りの額 account balance, remainder | 月末に口座の残高を確認したところ、思っていたよりも少なくて青ざめた。 Khi kiểm tra số dư tài khoản vào cuối tháng, tôi tái mặt vì ít hơn mình nghĩ. When I checked my account balance at the end of the month, I turned pale because it was less than I expected. |
| 1786 | 産地SẢN ĐỊA 1. (N) Nơi sản xuất, vùng trồng 物品や農作物が生産される地域 place of origin, producing area | この店では、野菜や果物の産地を一つ一つ表示し、安全性をアピールしている。 Cửa hàng này ghi rõ nơi sản xuất của từng loại rau quả để quảng bá về độ an toàn. This store displays the place of origin for each vegetable and fruit to promote their safety. |
| 1787 | シーズン— (gốc: season) 1. (N) Mùa (thể thao, du lịch) 特定の活動が行われる時期や季節 season (sports, tourism, etc.) | 紅葉のシーズンになると、この観光地は全国から訪れる人で大変な賑わいを見せる。 Vào mùa lá đỏ, khu du lịch này nhộn nhịp đông đảo du khách từ khắp cả nước. When the autumn foliage season arrives, this tourist spot becomes extremely crowded with visitors from all over the country. |
| 1788 | 紫外線TỬ NGOẠI TUYẾN 1. (N) Tia cực tím, tia tử ngoại (UV) 太陽光に含まれる紫色より波長が短い光線 ultraviolet rays, UV light | 夏場は紫外線が特に強いので、日焼け止めをこまめに塗ることが欠かせない。 Mùa hè tia cực tím đặc biệt mạnh nên không thể thiếu việc bôi kem chống nắng thường xuyên. In the summer, ultraviolet rays are particularly strong, so applying sunscreen frequently is essential. |
| 1789 | 自覚TỰ GIÁC 1. (N, ~する) Sự tự nhận thức, tự giác 自分の立場や役割を自分で強く認識すること self-awareness, awareness of one's role | 社会人としての自覚を持ち、自分の言動に責任を持つことが大切だ。 Điều quan trọng là phải có ý thức tự giác của một người trưởng thành và chịu trách nhiệm về lời nói, hành động của mình. It is important to have awareness of one's role as a working adult and take responsibility for one's words and actions. |
| 1790 | 刺激THỨ KÍCH 1. (N, ~する) Sự kích thích 感情や感性に働きかけて心を奮い立たせること stimulation, stimulus, inspiration | 旅先で異なる文化に触れることは、新たな発想を生む大きな刺激となる。 Việc tiếp xúc với nền văn hóa khác biệt ở nơi du lịch là một sự kích thích lớn làm nảy sinh những ý tưởng mới. Experiencing a different culture while traveling serves as a great stimulus to generate new ideas. |
| 1791 | 志向CHÍ HƯỚNG 1. (N, ~する) Chí hướng, xu hướng, ý hướng 特定の目的や方向へ心が向かうこと orientation, aim, preference | 近年、健康志向の高まりとともに、糖分や塩分を抑えた商品の人気が高まっている。 Những năm gần đây, cùng với xu hướng chú trọng sức khỏe, các sản phẩm ít đường và ít muối ngày càng được ưa chuộng. In recent years, along with the growing health consciousness, products low in sugar and salt have gained popularity. |
| 1792 | 嗜好THỊ HẢO 1. (N) Sở thích, thị hiếu (thường về khẩu vị, nghệ thuật) 食べ物や趣味などに対する好み taste, preference, liking | 人々の嗜好が多様化したことで、企業はより細かな顧客のニーズに応える必要に迫られている。 Do thị hiếu của con người trở nên đa dạng, các doanh nghiệp buộc phải đáp ứng nhu cầu chi tiết hơn của khách hàng. As people's preferences have diversified, companies are pressed to meet more specific customer needs. |
| 1793 | 自炊TỰ XUY 1. (N, ~する) Việc tự nấu ăn 自分の食事を自分で調理して作ること cooking for oneself, self-catering | 一人暮らしを始めてから、節約のためにできるだけ自炊するようにしている。 Từ khi bắt đầu sống một mình, tôi cố gắng tự nấu ăn càng nhiều càng tốt để tiết kiệm. Since I started living alone, I try to cook for myself as much as possible to save money. |
| 1794 | 支出CHI XUẤT 1. (N, ~する) Sự chi tiêu, khoản chi ra 目的のために金銭を支払うこと expenditure, expenses, spending | 家計を見直す際は、まず毎月の支出を項目ごとに細かく書き出してみるとよい。 Khi xem lại chi tiêu gia đình, trước hết nên liệt kê chi tiết các khoản chi hằng tháng theo từng hạng mục. When reviewing household finances, it is helpful to start by writing down monthly expenses in detail by item. |
| 1795 | 自治TỰ TRỊ 1. (N) Sự tự quản, tự trị 地域や団体の課題を自分たちの手で管理・解決すること self-government, autonomy, local self-governance | この町では、住民が主体となって地域の課題を解決する自治の精神が根付いている。 Ở thị trấn này, tinh thần tự quản trong đó cư dân chủ động giải quyết các vấn đề của địa phương đã bén rễ. In this town, the spirit of self-governance, where residents take the lead in solving local issues, is deeply rooted. |
| 1796 | 姿勢TƯ THẾ 1. (N) Tư thế, dáng điệu 1. 体を維持する構えや格好 1. posture, physical stance 2. (N) Thái độ, quan điểm 2. 物事に対する態度や心構え 2. attitude, stance, approach | 長時間パソコンに向かうときは、姿勢が悪くならないよう椅子の高さを調整する。 Khi ngồi trước máy tính lâu, tôi điều chỉnh độ cao của ghế để tư thế không bị xấu. When spending a long time at a computer, I adjust the chair height so my posture doesn't become poor. 困難な状況でも決して諦めない彼の前向きな姿勢は、周囲の人々を勇気づけた。 Thái độ tích cực không bao giờ bỏ cuộc của anh ấy dù trong hoàn cảnh khó khăn đã tiếp thêm dũng khí cho mọi người xung quanh. His positive attitude of never giving up, even in difficult situations, encouraged the people around him. |
| 1797 | 従うTÙNG 1. (V) Tuân theo, vâng lời, đi theo 規則や指示の通りに行動すること to obey, to follow, to comply with | 現地の文化を尊重し、その土地の習慣に従って行動することが旅行者には求められる。 Du khách cần tôn trọng văn hóa bản địa và hành động tuân theo phong tục của vùng đất đó. Travelers are expected to respect the local culture and act in accordance with the customs of the area. |
| 1798 | 支度CHI ĐỘ 1. (N, ~する) Sự chuẩn bị, sửa soạn (bữa ăn, đi ra ngoài) 出かけたり食事をしたりする準備を整えること preparation, getting ready | 朝は出かける支度に追われ、ゆっくり朝食をとる時間さえないことが多い。 Buổi sáng tôi thường bị cuốn vào việc chuẩn bị ra ngoài, đến mức nhiều khi không có cả thời gian thong thả ăn sáng. In the morning, I am often rushed getting ready to go out, to the point where I don't even have time to enjoy breakfast. |
| 1799 | 親しむTHÂN 1. (V) Trở nên thân thiết, gần gũi, yêu thích 身近に感じて好意を持つこと to become familiar with, to feel close to, to enjoy | 幼い頃から自然に親しんで育った彼は、環境保護の仕事に強い使命感を抱いている。 Lớn lên gần gũi với thiên nhiên từ nhỏ, anh ấy mang trong mình sứ mệnh mạnh mẽ với công việc bảo vệ môi trường. Having grown up familiar with nature since childhood, he holds a strong sense of mission toward environmental protection work. |
| 1800 | しつけ 1. (N) Việc giáo dục con cái về lễ nghi, phép tắc 子供に礼儀作法や社会の決まりを身につけさせること discipline, upbringing, teaching manners | 子どもへのしつけは厳しさだけでなく、なぜいけないのかを丁寧に教えることが大切だ。 Việc dạy dỗ con cái về lễ nghi không chỉ là nghiêm khắc mà còn cần kiên nhẫn giải thích vì sao điều đó không được phép. Disciplining children is not just about strictness; it is important to carefully teach them why certain behaviors are not allowed. |
Bộ nguồn của Trí Lữ có 3.069 mục, chia thành 62 bài. Câu ví dụ Nhật được đối chiếu và hiệu đính; đây là học liệu bổ trợ, không phải danh sách từ chính thức của JASSO.
Trí Lữの資料に基づく3,069語を62課に分けています。日本語の例文を照合し、必要な誤りを修正しています。JASSOの公式語彙表ではなく、補助教材です。
The Trí Lữ source contains 3,069 entries across 62 lessons. Japanese examples have been checked against the source and corrected where needed. This is supplementary study material, not an official JASSO vocabulary list.
Flashcard