Trí Lữ Nihongo • EJU Từ Vựng

Bài 36 · Từ Vựng EJU

Phần học gồm 50 từ (STT 1751–1800). Mỗi từ có Furigana, Âm Hán Việt, nghĩa Tiếng Việt, câu ví dụ N2–N1 có dịch, và nút 🔊 nghe giọng Nhật.

Bài 36/62 STT 1751–1800 50 từ 🔊 Audio Neural2
STT Từ vựng • Âm Hán • Nghĩa Câu Ví dụ & Dịch nghĩa
1751
検診けんしん KIỂM CHẨN
1. (N, ~する) Việc khám sức khỏe (để tầm soát bệnh)
早期そうき発見はっけんのため、ねんいちはがん検診けんしんけるようこころがけている。
Để phát hiện sớm, tôi luôn chú ý đi khám tầm soát ung thư mỗi năm một lần.
1752
見当けんとう KIẾN ĐƯƠNG
1. (N) Sự ước lượng, phỏng đoán; phương hướng
はじめておとずれたまちみちまよい、えきがどの方向ほうこうにあるのか見当けんとうもつかなかった。
Lạc đường ở thành phố lần đầu đặt chân tới, tôi chẳng thể phỏng đoán nổi nhà ga nằm ở hướng nào.
1753
倹約けんやく KIỆM ƯỚC
1. (N, ~する) Sự tiết kiệm, tằn tiện
将来しょうらい留学りゅうがく資金しきんめるため、かれ無駄むだ出費しゅっぴおさえ、倹約けんやくつとめている。
Để dành tiền du học trong tương lai, anh ấy hạn chế các khoản chi lãng phí và cố gắng tằn tiện.
1754
公演こうえん CÔNG DIỄN
1. (N, ~する) Buổi công diễn
有名ゆうめいなバレエだん来日らいにち公演こうえんは、チケットが発売はつばい直後ちょくご完売かんばいしてしまった。
Buổi công diễn tại Nhật của đoàn ballet nổi tiếng đã bán hết vé ngay sau khi mở bán.
1755
効果こうか HIỆU QUẢ
1. (N) Hiệu quả
あたらしい広告こうこく戦略せんりゃく導入どうにゅうしたところ、売上うりあげ大幅おおはばび、その効果こうか予想よそう以上いじょうだった。
Khi áp dụng chiến lược quảng cáo mới, doanh số tăng mạnh, hiệu quả vượt cả mong đợi.
1756
豪華ごうか HÀO HOA
1. (Na) Rực rỡ, lộng lẫy, xa hoa
創立そうりつひゃく周年しゅうねん記念きねんして、ホテルのおお広間ひろま豪華ごうかなパーティーが盛大せいだいひらかれた。
Nhân kỷ niệm 100 năm thành lập, một bữa tiệc xa hoa đã được tổ chức linh đình tại đại sảnh khách sạn.
1757
郊外こうがい GIAO NGOẠI
1. (N) Vùng ngoại ô
都心としん家賃やちんたかさにえかね、かれらは自然しぜんおお郊外こうがい引っ越ひっこすことにした。
Không chịu nổi giá thuê nhà đắt đỏ ở trung tâm, họ quyết định chuyển ra vùng ngoại ô nhiều cây xanh.
1758
交換こうかん GIAO HOÁN
1. (N, ~する) Sự trao đổi
購入こうにゅうした商品しょうひん具合ぐあいがあったので、みせって新品しんぴん交換こうかんしてもらった。
Sản phẩm đã mua bị lỗi nên tôi mang đến cửa hàng để đổi lấy hàng mới.
1759
構成こうせい CẤU THÀNH
1. (N, ~する) Cấu trúc, sự cấu thành, tổ chức
この論文ろんぶん序論じょろん本論ほんろん結論けつろんみっつの部分ぶぶんから構成こうせいされている。
Bài luận này được cấu thành từ ba phần: mở đầu, nội dung chính và kết luận.
1760
高層こうそう住宅じゅうたく CAO TẦNG TRÚ TRẠCH
1. (N) Khu chung cư cao tầng
えき周辺しゅうへんさい開発かいはつすすみ、かつての商店しょうてんがい次々つぎつぎ高層こうそう住宅じゅうたくへと姿すがたえていった。
Việc tái phát triển quanh ga tiến triển, khu phố buôn bán ngày xưa lần lượt biến thành các chung cư cao tầng.
1761
購入こうにゅう CẤU NHẬP
1. (N, ~する) Việc mua
高額こうがく商品しょうひん購入こうにゅうするさいは、複数ふくすうみせ価格かかく比較ひかくしてからめるべきだ。
Khi mua món hàng đắt tiền, nên so sánh giá ở nhiều cửa hàng rồi mới quyết định.
1762
効能こうのう HIỆU NĂNG
1. (N) Công dụng, hiệu quả (của thuốc)
この温泉おんせん神経しんけいつう冷え性ひえしょう効能こうのうがあるとされ、ふるくからおおくの湯治とうじきゃくしたしまれてきた。
Suối nước nóng này được cho là có công dụng với chứng đau dây thần kinh và chứng lạnh người, từ xưa đã được nhiều khách dưỡng bệnh yêu thích.
1763
合理ごうりてき HỢP LÍ ĐÍCH
1. (Na) Hợp lý, có logic
感情かんじょうながされず、かぎられた予算よさんなかもっと合理ごうりてき選択せんたくをすることがもとめられる。
Cần phải không bị cảm xúc chi phối mà đưa ra lựa chọn hợp lý nhất trong phạm vi ngân sách có hạn.
1764
呼吸こきゅう HÔ HẤP
1. (N, ~する) Sự hô hấp, hít thở
緊張きんちょうあたま真っ白まっしろになったときは、ふか呼吸こきゅうととのえると気持きもちが落ち着おちつく。
Khi căng thẳng đến mức đầu óc trống rỗng, hít thở sâu để điều hòa nhịp thở sẽ giúp tâm trạng bình tĩnh lại.
1765
故郷こきょう CỐ HƯƠNG
1. (N) Cố hương, quê nhà
都会とかい長年ながねんはたらいてきたが、としるにつれて生まれ育うまれそだった故郷こきょうなつかしくかんじられる。
Đã làm việc nhiều năm ở thành phố, nhưng càng có tuổi tôi càng thấy nhớ quê nhà nơi mình sinh ra và lớn lên.
1766
げる TIÊU
1. (V) Bị cháy, bị khét
電話でんわているうちに、フライパンのさかな真っ黒まっくろげてしまった。
Trong lúc nghe điện thoại, con cá trong chảo đã cháy đen.
1767
心掛こころがける TÂM QUẢI
1. (V) Cố gắng, tâm niệm, chú tâm
健康けんこうのため、毎日まいにちできるだけ階段かいだん使つかい、こまめにからだうごかすよう心掛こころがけている。
Vì sức khỏe, tôi luôn tâm niệm mỗi ngày cố gắng dùng cầu thang bộ và vận động cơ thể thường xuyên.
1768
個性こせいてき CÁ TÍNH ĐÍCH
1. (Na) Có cá tính, độc đáo
あのみせ個性こせいてきなデザインの家具かぐばかりをあつかっており、ているだけでもたのしい。
Cửa hàng đó chỉ bán những món nội thất có thiết kế độc đáo, chỉ ngắm thôi cũng thấy vui.
1769
子育こそだ TỬ DỤC
1. (N, ~する) Việc nuôi dạy con cái
仕事しごと子育こそだてを両立りょうりつさせるのは想像そうぞう以上いじょう大変たいへんで、家族かぞく協力きょうりょくかせない。
Vừa đi làm vừa nuôi con vất vả hơn tưởng tượng, không thể thiếu sự hỗ trợ của gia đình.
1770
コツ
1. (N) Mẹo, bí quyết
なん失敗しっぱいかさねるうちに、ようやく美味おいしいだしをるコツがつかめてきた。
Sau bao lần thất bại, cuối cùng tôi cũng nắm được bí quyết nấu nước dùng ngon.
1771
ことわ ĐOẠN
1. (V) Từ chối
きゅうさそいだったが、先約せんやくがあったため申し訳もうしわけないとおもいつつ丁寧ていねいことわった。
Lời mời khá đột ngột, nhưng vì đã có hẹn trước nên tôi áy náy mà từ chối một cách lịch sự.
1772
こもる
1. (V) Tự nhốt mình, ở lì trong phòng
2. (V) Đong đầy, chứa đựng (cảm xúc, nhiệt)
試験しけんまえになると、かれいちにちちゅう部屋へやにこもって勉強べんきょう没頭ぼっとうする。
Cứ đến trước kỳ thi là anh ấy lại nhốt mình cả ngày trong phòng để dồn sức học.
ひとひと手作てづくりされたこの作品さくひんには、職人しょくにんふか愛情あいじょうがこもっている。
Tác phẩm được làm thủ công từng chiếc một này chứa đựng tình cảm sâu sắc của người thợ.
1773
娯楽ごらく NGỘ LẠC
1. (N) Sự giải trí, thú vui
テレビもインターネットもなかった時代じだい読書どくしょ人々ひとびと大切たいせつ娯楽ごらくひとつだった。
Vào thời chưa có TV lẫn Internet, đọc sách là một trong những thú giải trí quan trọng của con người.
1774
財産ざいさん TÀI SẢN
1. (N) Tài sản
かれ莫大ばくだい財産ざいさん相続そうぞくしたが、けっして贅沢ぜいたくをせず質素しっそ生活せいかつつづけている。
Anh ấy thừa kế một khối tài sản khổng lồ nhưng không hề xa hoa mà vẫn sống giản dị.
1775
サイズ — (gốc: size)
1. (N) Kích cỡ
ネットでったくつのサイズがわず、返品へんぴんしてひとおおきいものに交換こうかんした。
Đôi giày mua trên mạng không vừa kích cỡ nên tôi trả lại và đổi sang đôi lớn hơn một cỡ.
1776
災難さいなん TAI NẠN
1. (N) Tai họa, tai ương, điều không may
旅行りょこうさき財布さいふぬすまれたうえ体調たいちょうまでくずすとは、とんだ災難さいなん見舞みまわれたものだ。
Vừa bị trộm ví ở nơi du lịch lại còn đổ bệnh, quả là gặp phải tai họa không nhỏ.
1777
栽培さいばい TÀI BỒI
1. (N, ~する) Việc trồng trọt
ちち定年ていねんはたけりて農薬のうやく野菜やさい栽培さいばいすることに夢中むちゅうになっている。
Sau khi nghỉ hưu, bố tôi thuê một mảnh ruộng và mê mải trồng rau không thuốc trừ sâu.
1778
サイン — (gốc: sign)
1. (N) Chữ ký
2. (N) Dấu hiệu
契約けいやくしょ内容ないようをよく確認かくにんしたうえで、最後さいごのページにサインをしてください。
Sau khi xác nhận kỹ nội dung hợp đồng, xin hãy ký tên vào trang cuối.
からだはっする疲労ひろうのサインを見逃みのがすと、おおきな病気びょうきにつながることもある。
Nếu bỏ qua những dấu hiệu mệt mỏi mà cơ thể phát ra, đôi khi có thể dẫn đến bệnh nặng.
1779
さえぎ GIÀ
1. (V) Chắn ngang, che khuất
高層こうそうビルが次々つぎつぎち、以前いぜんえていた山々やまやまながめがさえぎられてしまった。
Các tòa nhà cao tầng mọc lên liên tục, cảnh núi non trước đây nhìn thấy được giờ đã bị che khuất.
1780
さからう NGHỊCH
1. (V) Chống lại, đi ngược lại
つよ向かい風むかいかぜさからって自転じてんしゃをこぐのは、想像そうぞう以上いじょう体力たいりょく消耗しょうもうする。
Đạp xe ngược chiều cơn gió mạnh tiêu hao thể lực nhiều hơn tưởng tượng.
1781
ます LÃNH
1. (V) Làm nguội
げたてのてんぷらは、すこましてからべたほうがあぶらっぽさがにならない。
Món tempura vừa chiên xong nên để nguội một chút rồi hãy ăn thì sẽ không thấy ngấy dầu.
1782
さまたげる PHƯƠNG
1. (V) Gây cản trở, ngăn cản
直前ちょくぜんのスマートフォンの使用しようは、しつ睡眠すいみんさまたげるとわれている。
Người ta nói rằng dùng điện thoại ngay trước khi ngủ sẽ cản trở giấc ngủ chất lượng.
1783
める GIÁC
1. (V) Tỉnh giấc; tỉnh táo lại
おおきな物音ものおと夜中よなかめてしまい、それからあさまでなかなか寝付ねつけなかった。
Tôi tỉnh giấc giữa đêm vì tiếng động lớn, sau đó mãi đến sáng vẫn khó ngủ lại.
1784
参加さんか THAM GIA
1. (N, ~する) Sự tham gia
地域ちいき清掃せいそう活動かつどうには、どもから高齢こうれいしゃまでおおくの住民じゅうみん参加さんかした。
Nhiều cư dân từ trẻ em đến người cao tuổi đã tham gia hoạt động dọn vệ sinh của khu phố.
1785
残高ざんだか TÀN CAO
1. (N) Số dư tài khoản
月末げつまつ口座こうざ残高ざんだか確認かくにんしたところ、おもっていたよりもすくなくてあおざめた。
Khi kiểm tra số dư tài khoản vào cuối tháng, tôi tái mặt vì ít hơn mình nghĩ.
1786
産地さんち SẢN ĐỊA
1. (N) Nơi sản xuất, vùng trồng
このみせでは、野菜やさい果物くだもの産地さんちひとひと表示ひょうじし、安全あんぜんせいをアピールしている。
Cửa hàng này ghi rõ nơi sản xuất của từng loại rau quả để quảng bá về độ an toàn.
1787
シーズン — (gốc: season)
1. (N) Mùa (thể thao, du lịch)
紅葉こうようのシーズンになると、この観光かんこう全国ぜんこくからおとずれるひと大変たいへんにぎわいをせる。
Vào mùa lá đỏ, khu du lịch này nhộn nhịp đông đảo du khách từ khắp cả nước.
1788
紫外しがいせん TỬ NGOẠI TUYẾN
1. (N) Tia cực tím, tia tử ngoại (UV)
夏場なつば紫外しがいせんとくつよいので、日焼ひやめをこまめにることがかせない。
Mùa hè tia cực tím đặc biệt mạnh nên không thể thiếu việc bôi kem chống nắng thường xuyên.
1789
自覚じかく TỰ GIÁC
1. (N, ~する) Sự tự nhận thức, tự giác
社会しゃかいにんとしての自覚じかくち、自分じぶん言動げんどう責任せきにんつことが大切たいせつだ。
Điều quan trọng là phải có ý thức tự giác của một người trưởng thành và chịu trách nhiệm về lời nói, hành động của mình.
1790
刺激しげき THỨ KÍCH
1. (N, ~する) Sự kích thích
旅先たびさきことなる文化ぶんかれることは、あらたな発想はっそうおおきな刺激しげきとなる。
Việc tiếp xúc với nền văn hóa khác biệt ở nơi du lịch là một sự kích thích lớn làm nảy sinh những ý tưởng mới.
1791
志向しこう CHÍ HƯỚNG
1. (N, ~する) Chí hướng, xu hướng, ý hướng
近年きんねん健康けんこう志向しこうたかまりとともに、糖分とうぶん塩分えんぶんおさえた商品しょうひん人気にんきたかまっている。
Những năm gần đây, cùng với xu hướng chú trọng sức khỏe, các sản phẩm ít đường và ít muối ngày càng được ưa chuộng.
1792
嗜好しこう THỊ HẢO
1. (N) Sở thích, thị hiếu (thường về khẩu vị, nghệ thuật)
人々ひとびと嗜好しこう多様たようしたことで、企業きぎょうはよりこまかな顧客こきゃくのニーズにこたえる必要ひつようせまられている。
Do thị hiếu của con người trở nên đa dạng, các doanh nghiệp buộc phải đáp ứng nhu cầu chi tiết hơn của khách hàng.
1793
自炊じすい TỰ XUY
1. (N, ~する) Việc tự nấu ăn
一人暮ひとりぐらしをはじめてから、節約せつやくのためにできるだけ自炊じすいするようにしている。
Từ khi bắt đầu sống một mình, tôi cố gắng tự nấu ăn càng nhiều càng tốt để tiết kiệm.
1794
支出ししゅつ CHI XUẤT
1. (N, ~する) Sự chi tiêu, khoản chi ra
家計かけい見直みなおさいは、まず毎月まいつき支出ししゅつ項目こうもくごとにこまかく書き出かきだしてみるとよい。
Khi xem lại chi tiêu gia đình, trước hết nên liệt kê chi tiết các khoản chi hằng tháng theo từng hạng mục.
1795
自治じち TỰ TRỊ
1. (N) Sự tự quản, tự trị
このまちでは、住民じゅうみん主体しゅたいとなって地域ちいき課題かだい解決かいけつする自治じち精神せいしん根付ねづいている。
Ở thị trấn này, tinh thần tự quản trong đó cư dân chủ động giải quyết các vấn đề của địa phương đã bén rễ.
1796
姿勢しせい TƯ THẾ
1. (N) Tư thế, dáng điệu
2. (N) Thái độ, quan điểm
ちょう時間じかんパソコンにかうときは、姿勢しせいわるくならないよう椅子いすたかさを調整ちょうせいする。
Khi ngồi trước máy tính lâu, tôi điều chỉnh độ cao của ghế để tư thế không bị xấu.
困難こんなん状況じょうきょうでもけっしてあきらめないかれ前向まえむきな姿勢しせいは、周囲しゅうい人々ひとびと勇気ゆうきづけた。
Thái độ tích cực không bao giờ bỏ cuộc của anh ấy dù trong hoàn cảnh khó khăn đã tiếp thêm dũng khí cho mọi người xung quanh.
1797
したが TÙNG
1. (V) Tuân theo, vâng lời, đi theo
現地げんち文化ぶんか尊重そんちょうし、その土地とち習慣しゅうかんしたがって行動こうどうすることが旅行りょこうしゃにはもとめられる。
Du khách cần tôn trọng văn hóa bản địa và hành động tuân theo phong tục của vùng đất đó.
1798
支度したく CHI ĐỘ
1. (N, ~する) Sự chuẩn bị, sửa soạn (bữa ăn, đi ra ngoài)
あさかける支度したくわれ、ゆっくり朝食ちょうしょくをとる時間じかんさえないことがおおい。
Buổi sáng tôi thường bị cuốn vào việc chuẩn bị ra ngoài, đến mức nhiều khi không có cả thời gian thong thả ăn sáng.
1799
したしむ THÂN
1. (V) Trở nên thân thiết, gần gũi, yêu thích
おさなころから自然しぜんしたしんでそだったかれは、環境かんきょう保護ほご仕事しごとつよ使命しめいかんいだいている。
Lớn lên gần gũi với thiên nhiên từ nhỏ, anh ấy mang trong mình sứ mệnh mạnh mẽ với công việc bảo vệ môi trường.
1800
しつけ
1. (N) Việc giáo dục con cái về lễ nghi, phép tắc
どもへのしつけはきびしさだけでなく、なぜいけないのかを丁寧ていねいおしえることが大切たいせつだ。
Việc dạy dỗ con cái về lễ nghi không chỉ là nghiêm khắc mà còn cần kiên nhẫn giải thích vì sao điều đó không được phép.