Trí Lữ Nihongo • EJU Từ Vựng

Bài 37 · Từ Vựng EJU

Phần học gồm 50 từ (STT 1801–1850). Mỗi từ có Furigana, Âm Hán Việt, nghĩa Tiếng Việt, câu ví dụ N2–N1 có dịch, và nút 🔊 nghe giọng Nhật.

Bài 37/62 STT 1801–1850 50 từ 🔊 Audio Neural2
STT Từ vựng • Âm Hán • Nghĩa Câu Ví dụ & Dịch nghĩa
1801
実用じつようてき THỰC DỤNG ĐÍCH
1. (Na) Có tính thực dụng, thiết thực
うつくしさよりも、毎日まいにち使つかえる実用じつようてき道具どうぐこそなが愛用あいようされるものだ。
Hơn cả vẻ đẹp bề ngoài, chính những dụng cụ thực dụng dùng được hằng ngày mới là thứ được yêu dùng lâu dài.
1802
支払しはら CHI PHẤT
1. (V) Chi trả, thanh toán
このみせでは、現金げんきんのほかにクレジットカードや電子でんしマネーでも代金だいきん支払しはらうことができる。
Ở cửa hàng này, ngoài tiền mặt còn có thể thanh toán bằng thẻ tín dụng hoặc ví điện tử.
1803
勧誘かんゆう KHUYẾN DỤ
1. (N, ~する) Sự mời gọi, rủ rê, lôi kéo (tham gia)
駅前えきまえあやしい投資とうしはなし勧誘かんゆうけたが、きっぱりとことわって立ち去たちさった。
Tôi bị mời chào một thương vụ đầu tư đáng ngờ trước nhà ga, nhưng đã dứt khoát từ chối rồi bỏ đi.
1804
給仕きゅうじ CẤP SĨ
1. (N, ~する) Việc phục vụ, hầu bàn
その高級こうきゅうレストランでは、訓練くんれんけた給仕きゅうじきゃく一人一人ひとりひとり丁寧ていねい対応たいおうしていた。
Tại nhà hàng cao cấp đó, những người phục vụ được đào tạo bài bản tiếp đãi từng vị khách một cách chu đáo.
1805
地味じみ ĐỊA VỊ
1. (Na) Giản dị, đơn giản, không nổi bật, trầm
派手はで服装ふくそうこのまず、彼女かのじょはいつも地味じみ落ち着おちついた色合いろあいのふくえらんでている。
Không thích trang phục lòe loẹt, cô ấy luôn chọn mặc những bộ đồ giản dị với gam màu trầm nhã nhặn.
1806
地元じもと ĐỊA NGUYÊN
1. (N) Địa phương, bản địa, quê nhà
大学だいがく進学しんがく都会とかいたが、卒業そつぎょう地元じもともどって家業かぎょうぐつもりだ。
Tôi lên thành phố để học đại học, nhưng sau khi tốt nghiệp dự định về quê nối nghiệp gia đình.
1807
邪魔じゃま TÀ MA
1. (N, Na, ~する) Sự cản trở, làm phiền
集中しゅうちゅうして作業さぎょうをしているときにはなしかけられると、どうしても邪魔じゃまだとかんじてしまう。
Khi đang tập trung làm việc mà bị bắt chuyện, tôi không khỏi cảm thấy bị làm phiền.
1808
ジャンル — (gốc: genre)
1. (N) Thể loại
かれ小説しょうせつから専門せんもんしょまで、ジャンルをわずあらゆるほん読書どくしょだ。
Anh ấy là người mê đọc, đọc đủ loại sách từ tiểu thuyết đến sách chuyên môn, không phân biệt thể loại.
1809
習慣しゅうかん TẬP QUÁN
1. (N) Thói quen, tập quán
早寝はやね早起はやおきの習慣しゅうかんにつけてから、日中にっちゅう集中しゅうちゅうりょく格段かくだんがった。
Từ khi rèn được thói quen ngủ sớm dậy sớm, khả năng tập trung ban ngày của tôi tăng lên rõ rệt.
1810
住居じゅうきょ TRÚ CƯ
1. (N) Chỗ ở, nơi ở, nhà cửa
都市としでは地価ちか高騰こうとうし、わか世代せだいにとって住居じゅうきょ確保かくほおおきな問題もんだいとなっている。
Ở khu vực đô thị, giá đất tăng vọt, việc tìm được chỗ ở trở thành vấn đề lớn với thế hệ trẻ.
1811
充実じゅうじつ SUNG THỰC
1. (N, Na, ~する) Sự đầy đủ, sung túc, trọn vẹn (cuộc sống, công việc)
趣味しゅみのサークルにはいってから、毎日まいにちがとても充実じゅうじつしているとかんじるようになった。
Từ khi tham gia câu lạc bộ sở thích, tôi bắt đầu cảm thấy mỗi ngày đều rất trọn vẹn.
1812
収集しゅうしゅう THU TẬP
1. (N, ~する) Sự thu thập, sưu tầm
祖父そふわかころから世界せかいちゅうめずらしい切手きって収集しゅうしゅうするのを趣味しゅみとしてきた。
Ông tôi từ khi còn trẻ đã lấy việc sưu tầm những con tem quý hiếm khắp thế giới làm sở thích.
1813
収納しゅうのう THU NẠP
1. (N, ~する) Việc cất giữ, lưu trữ (đồ đạc)
部屋へやせまいので、ベッドのした空間くうかん収納しゅうのうスペースとして有効ゆうこう活用かつようしている。
Vì phòng chật nên tôi tận dụng cả khoảng không dưới gầm giường làm nơi cất đồ.
1814
出産しゅっさん XUẤT SẢN
1. (N, ~する) Việc sinh đẻ
いもうと無事ぶじ元気げんき女の子おんなのこ出産しゅっさんしたといて、家族かぞくみんながよろこびにつつまれた。
Nghe tin em gái đã sinh hạ một bé gái khỏe mạnh bình an, cả nhà ngập tràn niềm vui.
1815
出費しゅっぴ XUẤT PHÍ
1. (N) Chi phí, khoản chi tiêu
引っ越ひっこしには、敷金しききん礼金れいきんなど予想よそう以上いじょうおおくの出費しゅっぴがかさむものだ。
Khi chuyển nhà, các khoản chi như tiền đặt cọc hay tiền lễ thường chồng chất nhiều hơn dự tính.
1816
主婦しゅふ CHỦ PHỤ
1. (N) Bà nội trợ
おおくの主婦しゅふが、家事かじ育児いくじ合間あいまって在宅ざいたくでできる仕事しごとさがしている。
Nhiều bà nội trợ tranh thủ khoảng thời gian giữa việc nhà và chăm con để tìm công việc làm tại nhà.
1817
趣味しゅみ THÚ VỊ
1. (N) Sở thích, thú vui
仕事しごと一筋ひとすじだったちちも、退職たいしょく登山とざんというあたらしい趣味しゅみつけた。
Bố tôi vốn chỉ chú tâm vào công việc, nhưng nhân dịp nghỉ hưu cũng đã tìm được sở thích mới là leo núi.
1818
消化しょうか TIÊU HÓA
1. (N, ~する) Sự tiêu hóa
2. (N, ~する) Sự tiếp thu, hiểu rõ
あぶらっこいものをぎると消化しょうか時間じかんがかかり、がもたれてしまう。
Ăn quá nhiều đồ nhiều dầu mỡ thì việc tiêu hóa mất thời gian và bị đầy bụng.
いち大量たいりょう知識ちしき詰め込つめこんでも、きちんと消化しょうかできなければ意味いみがない。
Dù có nhồi nhét một lượng lớn kiến thức cùng lúc, nếu không tiếp thu được đến nơi đến chốn thì cũng vô nghĩa.
1819
小遣こづか TIỂU KHIỂN
1. (N) Tiền tiêu vặt
どものころは、つきいちもらうわずかな小遣こづかいを大切たいせつめてきなほんった。
Hồi nhỏ, tôi nâng niu dành dụm khoản tiền tiêu vặt ít ỏi nhận mỗi tháng một lần để mua cuốn sách mình thích.
1820
招待しょうたい CHIÊU ĐÃI
1. (N, ~する) Lời mời, sự chiêu đãi
友人ゆうじん結婚けっこんしき招待しょうたいされ、おいわいの言葉ことばべるスピーチをまかされた。
Được mời đến đám cưới của bạn, tôi được giao nhiệm vụ phát biểu lời chúc mừng.
1821
上達じょうたつ THƯỢNG ĐẠT
1. (N, ~する) Sự tiến bộ, giỏi lên
語学ごがく毎日まいにちすこしずつでもつづけることが、上達じょうたつへのいちばん近道ちかみちだ。
Với ngoại ngữ, việc duy trì mỗi ngày dù chỉ một chút chính là con đường nhanh nhất để tiến bộ.
1822
照明しょうめい CHIẾU MINH
1. (N) Ánh sáng, hệ thống chiếu sáng, đèn
落ち着おちついた雰囲気ふんいきすため、この喫茶きっさてんはあえて照明しょうめいすこくらめに設定せっていしている。
Để tạo bầu không khí trầm lắng, quán cà phê này cố ý chỉnh ánh sáng hơi tối một chút.
1823
食事しょくじ THỰC SỰ
1. (N, ~する) Bữa ăn, việc ăn uống
規則きそくただしい時間じかんにバランスのとれた食事しょくじをとることが、健康けんこう維持いじ基本きほんだ。
Ăn uống cân bằng vào những giờ giấc đều đặn là điều cơ bản để duy trì sức khỏe.
1824
食欲しょくよく THỰC DỤC
1. (N) Cảm giác thèm ăn
なつあつさがきびしいと食欲しょくよくち、さっぱりした麺類めんるいばかりべてしまいがちだ。
Khi cái nóng mùa hè gay gắt, tôi mất cảm giác thèm ăn và hay chỉ ăn mỗi mì cho thanh đạm.
1825
書籍しょせき THƯ TỊCH
1. (N) Sách báo nói chung
近年きんねん電子でんし書籍しょせき普及ふきゅうにより、かみ書籍しょせき売り上うりあげが年々ねんねん減少げんしょうしている。
Những năm gần đây, do sách điện tử phổ biến, doanh số sách giấy giảm dần theo từng năm.
1826
ショッピングサイト — (gốc: shopping site)
1. (N) Trang web mua sắm
最近さいきんじつ店舗てんぽかず、ショッピングサイトで日用にちようひんをまとめてひとえている。
Gần đây ngày càng nhiều người không đến cửa hàng thực tế mà mua gộp đồ dùng hằng ngày trên trang web mua sắm.
1827
所在しょざい SỞ TẠI
1. (N) Nơi ở, địa điểm
警察けいさつ逃走とうそうした容疑ようぎしゃ所在しょざい突き止つきとめるため、懸命けんめい捜査そうさつづけている。
Cảnh sát đang nỗ lực tiếp tục điều tra để xác định nơi ẩn náu của nghi phạm đã bỏ trốn.
1828
自立じりつ TỰ LẬP
1. (N, ~する) Sự tự lập
親元おやもとはなれてはたらはじめてはじめて、経済けいざいてき自立じりつすることのきびしさを実感じっかんした。
Mãi đến khi rời nhà cha mẹ và bắt đầu đi làm, tôi mới thấm thía sự khắc nghiệt của việc tự lập về kinh tế.
1829
人格じんかく NHÂN CÁCH
1. (N) Nhân cách
知識ちしきりょうよりも、相手あいておもいやるゆたかな人格じんかくこそがしん尊敬そんけいされる。
Hơn cả lượng kiến thức, chính nhân cách phong phú biết quan tâm đến người khác mới thực sự được kính trọng.
1830
人生じんせい NHÂN SINH
1. (N) Cuộc đời, đời người
失敗しっぱいおそれてなん挑戦ちょうせんしないより、いのない人生じんせいおくりたいと彼女かのじょかたった。
Cô ấy nói rằng thay vì sợ thất bại mà chẳng dám thử thách gì, cô muốn sống một cuộc đời không hối tiếc.
1831
新鮮しんせん TÂN TIÊN
1. (Na) Tươi mới
この港町みなとまちでは、そのあさ水揚みずあげされた新鮮しんせんさかなをそのあじわうことができる。
Ở thị trấn cảng này, bạn có thể thưởng thức ngay tại chỗ những con cá tươi rói được đánh bắt vào sáng cùng ngày.
1832
シンプル — (gốc: simple)
1. (Na) Đơn giản
かざりのすくないシンプルなデザインは、流行りゅうこう左右さゆうされずなが使つかえるのが魅力みりょくだ。
Thiết kế đơn giản ít chi tiết trang trí có sức hút ở chỗ không bị xu hướng chi phối, dùng được lâu dài.
1833
水分すいぶん THỦY PHÂN
1. (N) Lượng nước, thành phần nước
運動うんどうちゅうあせ大量たいりょうにかくので、こまめに水分すいぶん補給ほきゅうすることが大切たいせつだ。
Trong lúc vận động cơ thể ra nhiều mồ hôi nên việc bổ sung nước thường xuyên rất quan trọng.
1834
睡眠すいみん THỤY MIÊN
1. (N) Giấc ngủ
しつ睡眠すいみん十分じゅうぶんにとることは、心身しんしん健康けんこうたもつうえでかせない。
Ngủ đủ giấc với chất lượng tốt là điều không thể thiếu để giữ gìn sức khỏe cả thể chất lẫn tinh thần.
1835
隙間すきま KHÍCH GIAN
1. (N) Khe hở, khoảng trống; thời gian rảnh
ふるいえなので、ふゆになるとまど隙間すきまからつめたいかぜはいってきてさむくてたまらない。
Vì là nhà cũ nên mỗi khi đông đến, gió lạnh lùa vào qua khe cửa sổ khiến lạnh không chịu nổi.
1836
スタイル — (gốc: style)
1. (N) Phong cách, kiểu dáng
彼女かのじょ流行りゅうこううのではなく、自分じぶんらしいスタイルを大切たいせつにしてふくえらんでいる。
Cô ấy không chạy theo xu hướng mà chọn quần áo dựa trên phong cách riêng của mình.
1837
スペース — (gốc: space)
1. (N) Không gian, khoảng trống
この部屋へやにはもうひと本棚ほんだなくスペースがないので、不要ふようほん処分しょぶんするしかない。
Phòng này không còn chỗ để đặt thêm một kệ sách nữa nên tôi đành phải xử lý bớt sách không cần thiết.
1838
生活せいかつ SINH HOẠT
1. (N, ~する) Cuộc sống, sinh hoạt
物価ぶっか上昇じょうしょうつづき、おおくの家庭かてい日々ひび生活せいかつ一段いちだんくるしくなっている。
Giá cả tiếp tục leo thang, cuộc sống hằng ngày của nhiều gia đình ngày càng khó khăn hơn.
1839
請求せいきゅう THỈNH CẦU
1. (N, ~する) Sự yêu cầu; hóa đơn yêu cầu thanh toán
おぼえのない高額こうがく料金りょうきん請求せいきゅうするメールがとどいたが、詐欺さぎだとおも無視むしした。
Tôi nhận được email đòi một khoản phí lớn mà mình không hề hay biết, nhưng nghĩ là lừa đảo nên đã phớt lờ.
1840
清潔せいけつ THANH KHIẾT
1. (Na) Sạch sẽ
飲食いんしょくてんでは、調理ちょうりじょうつね清潔せいけつたもつことがなんよりも重要じゅうようされる。
Ở các quán ăn, việc luôn giữ khu vực bếp sạch sẽ được coi trọng hơn bất cứ điều gì.
1841
制限せいげん CHẾ HẠN
1. (N, ~する) Sự hạn chế, giới hạn
この道路どうろ事故じこ多発たはつしたため、最高さいこう速度そくど時速じそく四十よんじゅうキロに制限せいげんされた。
Do tai nạn xảy ra liên tục, tuyến đường này đã bị giới hạn tốc độ tối đa ở mức 40km/h.
1842
整理せいり CHỈNH LÍ
1. (N, ~する) Việc sắp xếp, dọn dẹp, chỉnh lý
引き出ひきだしのなからかってきたので、週末しゅうまつにまとめて書類しょるい整理せいりすることにした。
Trong ngăn kéo đã bừa bộn nên tôi quyết định cuối tuần sẽ dọn dẹp sắp xếp giấy tờ một thể.
1843
セール — (gốc: sale)
1. (N) Đợt giảm giá, khuyến mãi
季節きせつ変わり目かわりめには、かく店舗てんぽ在庫ざいこ一掃いっそうするためのだい規模きぼなセールがおこなわれる。
Vào thời điểm giao mùa, các cửa hàng tổ chức những đợt giảm giá quy mô lớn để xả hết hàng tồn kho.
1844
世界せかい遺産いさん THẾ GIỚI DI SẢN
1. (N) Di sản thế giới
その歴史れきしある寺院じいんは、貴重きちょう文化ぶんかざいとして世界せかい遺産いさん登録とうろくされている。
Ngôi chùa có bề dày lịch sử đó đã được công nhận là di sản thế giới với tư cách một di sản văn hóa quý giá.
1845
洗剤せんざい TẨY TỄ
1. (N) Chất tẩy rửa, xà phòng, bột giặt
環境かんきょうへの負荷ふからすため、自然しぜん分解ぶんかいされやすい成分せいぶん洗剤せんざいえらんでいる。
Để giảm gánh nặng cho môi trường, tôi chọn loại chất tẩy rửa có thành phần dễ phân hủy tự nhiên.
1846
節約せつやく TIẾT ƯỚC
1. (N, ~する) Sự tiết kiệm
電気でんきだい節約せつやくするため、使つかっていない部屋へや電気でんきはこまめにすようにしている。
Để tiết kiệm tiền điện, tôi luôn cố gắng tắt đèn ở những phòng không dùng đến.
1847
繊維せんい TIÊM DUY
1. (N) Sợi, thớ, chất xơ
野菜やさい海藻かいそうには食物しょくもつ繊維せんい豊富ほうふふくまれ、ちょうはたらきをととのえる効果こうかがある。
Rau và rong biển chứa nhiều chất xơ, có tác dụng điều hòa hoạt động của đường ruột.
1848
センス — (gốc: sense)
1. (N) Khiếu, gu thẩm mỹ
彼女かのじょいろ組み合くみあわせのセンスが抜群ばつぐんで、いつもおしゃれだとめられている。
Cô ấy có gu phối màu cực kỳ tốt, lúc nào cũng được khen là sành điệu.
1849
相違そうい TƯƠNG VI
1. (N, ~する) Sự khác biệt, điểm khác nhau
両者りょうしゃ主張しゅちょうには根本こんぽんてき相違そういがあり、議論ぎろんはなかなか平行へいこうせんをたどった。
Lập luận của hai bên có sự khác biệt căn bản, cuộc tranh luận cứ mãi song song không gặp nhau.
1850
騒音そうおん TAO ÂM
1. (N) Tiếng ồn
近所きんじょ工事こうじ騒音そうおんがひどく、まどめていても会話かいわ聞き取ききとりにくいほどだ。
Tiếng ồn từ công trình thi công gần nhà quá lớn, đến mức dù đóng cửa sổ vẫn khó nghe rõ cuộc trò chuyện.