| STT | Từ vựng • Âm Hán • Nghĩa | Câu Ví dụ & Dịch nghĩa |
|---|---|---|
| 1851 | 催促THÔI XÚC 1. (N, ~する) Sự hối thúc, thúc giục, đòi (nợ, hồi âm) 約束の履行や返答などを早くするように促すこと。 urging, pressing, demand for reply or payment | 支払いが遅れている取引先に、何度も催促のメールを送ってようやく返事をもらった。 Tôi đã gửi mail thúc giục nhiều lần đến đối tác chậm thanh toán, cuối cùng mới nhận được hồi âm. I sent reminder emails multiple times to the client whose payment was delayed and finally got a reply. |
| 1852 | 増進TĂNG TIẾN 1. (N, ~する) Sự tăng cường, thúc đẩy (sức khỏe, năng suất) 能力や健康などをいっそう高め、すすめること。 promotion, enhancement, improvement | 適度な運動とバランスのよい食事は、健康の増進に欠かせない要素だ。 Vận động vừa phải và ăn uống cân bằng là những yếu tố không thể thiếu để tăng cường sức khỏe. Moderate exercise and a well-balanced diet are essential elements for promoting health. |
| 1853 | 相当TƯƠNG ĐƯƠNG 1. (N, ~する) Tương đương, tương xứng 1. ある物事が他の物事と同等であること、またはそれに見合うこと。 1. corresponding to, being equivalent to 2. (Na, Adv) Khá, đáng kể, kha khá 2. 程度が甚だしい様、またはかなりの割合を占める様。 2. considerable, substantial, fairly | この仕事を一人でやり遂げるには、相当な覚悟と努力が必要だろう。 Để hoàn thành một mình công việc này, hẳn cần một quyết tâm và nỗ lực đáng kể. To accomplish this work alone, considerable resolve and effort will likely be required. 彼の給料は課長クラスに相当する額だと聞いて驚いた。 Tôi ngạc nhiên khi nghe rằng lương của anh ấy tương đương với mức của cấp trưởng phòng. I was surprised to hear that his salary is an amount equivalent to that of a section manager. |
| 1854 | 添えるTHIÊM 1. (V) Đính kèm, thêm vào, kèm theo (cho trang trí hoặc bổ sung) 主となるものに合わせて補ったり、付け加えたりすること。 to attach, to accompany, to add | 贈り物には、感謝の気持ちを記した手紙を一通添えて渡した。 Tôi đã kèm theo một lá thư bày tỏ lòng biết ơn vào món quà rồi trao đi. I handed over the gift accompanied by a letter expressing my gratitude. |
| 1855 | 素材TỐ TÀI 1. (N) Nguyên liệu, vật liệu, chất liệu; đề tài (sáng tác) 製品や作品を作るための元の材料や題材。 ingredient, raw material, material | この店の料理は、地元で採れた新鮮な素材の味を生かしたものばかりだ。 Các món ăn của quán này đều phát huy hương vị của nguyên liệu tươi ngon thu hoạch ở địa phương. The dishes at this restaurant all make the most of the flavor of fresh ingredients harvested locally. |
| 1856 | 備え付けるBỊ PHÓ 1. (V) Lắp đặt, trang bị (cố định, lâu dài) 器具や設備などを必要な場所に前もって設置しておくこと。 to equip, to install, to furnish | この賃貸マンションには、冷蔵庫や洗濯機があらかじめ備え付けられている。 Căn hộ cho thuê này đã được trang bị sẵn tủ lạnh và máy giặt từ trước. This rental apartment comes pre-equipped with a refrigerator and a washing machine. |
| 1857 | 備えるBỊ 1. (V) Chuẩn bị, phòng bị (cho việc gì) 1. 今後の事態や危険に対処できるよう、あらかじめ準備を整えること。 1. to prepare for, to provide against 2. (V) Có sẵn, được trang bị, mang sẵn (phẩm chất) 2. 必要な機能や性質、設備などを身に付けたり持ったりしていること。 2. to be equipped with, to possess, to have | 地震に備えて、水や食料を最低でも三日分は用意しておくべきだ。 Để phòng động đất, nên chuẩn bị sẵn nước và lương thực ít nhất đủ dùng cho ba ngày. In preparation for earthquakes, one should prepare at least three days' worth of water and food in advance. 彼女は若いながら、冷静な判断力を備えた頼もしい人物だ。 Tuy còn trẻ, cô ấy là người đáng tin cậy, có sẵn khả năng phán đoán điềm tĩnh. Although she is young, she is a reliable person equipped with calm judgment. |
| 1858 | 素朴TỐ PHÁC 1. (Na) Mộc mạc, giản dị, chân chất, ngây thơ 飾り気がなく、自然のままで素直な様。 simple, rustic, unsophisticated | 都会の暮らしに疲れた彼は、故郷の素朴な人の温かさが恋しくなった。 Mệt mỏi với cuộc sống thành thị, anh ấy đâm ra nhớ sự ấm áp của những con người chân chất nơi quê nhà. Tired of city life, he missed the warmth of the simple people of his hometown. |
| 1859 | 揃うTIỄN 1. (V) Sẵn sàng, được tập hợp/thu thập đầy đủ; đồng đều, đồng bộ 必要なものや人がすべて一箇所に集まること、または全体が均一になること。 to be complete, to be all gathered, to be uniform | 出席者が全員揃ったところで、会議を予定どおり始めることにした。 Khi toàn bộ người tham dự đã có mặt đầy đủ, chúng tôi quyết định bắt đầu cuộc họp đúng giờ như dự kiến. Once all the attendees were present, we decided to start the meeting as scheduled. |
| 1860 | 揃えるTIỄN 1. (V) Sắp xếp cho đồng đều/ngay ngắn; chuẩn bị sẵn, thu thập đủ 散らばっているものを一つにまとめたり、同等に整えたりして準備すること。 to collect, to put in order, to prepare together | 新生活を始めるにあたり、必要な家具や家電を一通り揃えた。 Khi bắt đầu cuộc sống mới, tôi đã sắm đủ một lượt các đồ nội thất và đồ điện gia dụng cần thiết. Upon starting a new life, I gathered a full set of necessary furniture and home appliances. |
| 1861 | 代金ĐẠI KIM 1. (N) Tiền hàng, phí phải trả (cho hàng hóa/dịch vụ) 品物やサービスの購入に対して支払うお金。 payment; charge; price; cost (for goods or services) | 注文した商品の代金は、届いた後にコンビニで支払うこともできる。 Tiền hàng của sản phẩm đã đặt cũng có thể thanh toán tại cửa hàng tiện lợi sau khi hàng được giao đến. The payment for ordered items can also be made at a convenience store after they arrive. |
| 1862 | 退屈THOÁI QUẬT 1. (N, Na, ~する) Buồn chán, tẻ nhạt, nhàm chán やる特段のことがなく、面白くないと感じる状態。 boredom; dullness; feeling bored; tedious | 雨で外出できない休日は、家で退屈を持て余してしまうことが多い。 Những ngày nghỉ mưa không ra ngoài được, tôi thường chẳng biết làm gì cho hết cái buồn chán ở nhà. On holidays when I cannot go out due to rain, I often find myself at a loss with boredom at home. |
| 1863 | 体験THỂ NGHIỆM 1. (N, ~する) Sự trải nghiệm thực tế (tự mình làm) 自分自身で実際に経験すること。 hands-on experience; personal experience; experiencing firsthand | 農業体験を通して、毎日食べている米がいかに苦労して作られるかを知った。 Qua trải nghiệm làm nông, tôi đã biết được gạo mình ăn mỗi ngày được làm ra vất vả đến nhường nào. Through a farming experience, I learned how much hard work goes into producing the rice we eat every day. |
| 1864 | 滞在TRỆ TẠI 1. (N, ~する) Việc ở lại, lưu lại, tạm trú ある場所に一定の期間とどまること。 stay; sojourn; temporary residence | 留学中はホームステイ先に滞在し、現地の家庭の習慣を肌で学んだ。 Trong thời gian du học, tôi lưu lại nhà người bản xứ và tự mình học hỏi tập quán của gia đình địa phương. While studying abroad, I stayed with a host family and learned the customs of a local household firsthand. |
| 1865 | 体質THỂ CHẤT 1. (N) Thể chất, cơ địa (đặc tính bẩm sinh của cơ thể) 生まれつき持っている体の性質や状態。 physical constitution; predisposition; body type | 私は生まれつき太りやすい体質なので、食事には人一倍気をつけている。 Tôi có cơ địa dễ tăng cân bẩm sinh, nên để ý đến chuyện ăn uống hơn người khác gấp bội. Since I naturally have a constitution prone to gaining weight, I am twice as careful as others about my diet. |
| 1866 | 代謝ĐẠI TẠ 1. (N, ~する) Sự trao đổi chất 体内での物質の化学変化やエネルギーの入れ替わり。 metabolism | 年を取ると代謝が落ちるため、若い頃と同じ量を食べると太りやすくなる。 Khi có tuổi, quá trình trao đổi chất chậm lại, nên ăn cùng lượng như thời trẻ sẽ dễ tăng cân hơn. As you get older, your metabolism slows down, so eating the same amount as when you were young makes it easier to gain weight. |
| 1867 | 体操THỂ THAO 1. (N, ~する) Thể dục, bài tập thể dục 身体を鍛えたり健康を保つために行う運動。 gymnastics; calisthenics; physical exercises | 祖父は毎朝、ラジオから流れる音楽に合わせて体操をするのが日課だ。 Việc thường ngày của ông tôi là tập thể dục theo nhạc phát từ radio vào mỗi sáng. Doing calisthenics every morning to music playing from the radio is my grandfather's daily routine. |
| 1868 | 体調THỂ ĐIỀU 1. (N) Tình trạng cơ thể, tình trạng sức khỏe 身体の健康状態やコンディション。 physical condition; state of health | 連日の残業で体調を崩してしまい、昨日は会社を休まざるを得なかった。 Vì tăng ca liên tục nhiều ngày nên sức khỏe tôi giảm sút, hôm qua đành phải nghỉ làm. I ruined my health due to consecutive days of overtime and had no choice but to take time off work yesterday. |
| 1869 | 体内THỂ NỘI 1. (N) Bên trong cơ thể, trong người 身体の内部。 inside the body; internal body | 水分を十分に取らないと、体内の老廃物がうまく排出されなくなる。 Nếu không nạp đủ nước, các chất cặn bã trong cơ thể sẽ không được đào thải tốt. If you do not drink enough fluids, waste products inside the body will not be properly excreted. |
| 1870 | 退会THOÁI HỘI 1. (N, ~する) Việc rút khỏi, rời khỏi một tổ chức/hội viên 所属していた会や組織から抜けること。 withdrawal (from a club/gym/organization); canceling membership | 利用頻度が減ったので、毎月会費のかかるジムを退会することにした。 Vì tần suất sử dụng giảm, tôi quyết định rút khỏi phòng gym vốn phải đóng hội phí hàng tháng. Since my usage frequency decreased, I decided to cancel my membership at the gym that requires a monthly fee. |
| 1871 | 代用ĐẠI DỤNG 1. (N, ~する) Việc dùng thay thế, vật dùng thay 他のもので代わりにまかなうこと。 substitution; substitute; using as a substitute | バターが切れていたので、今回はサラダ油で代用してお菓子を焼いた。 Vì hết bơ nên lần này tôi dùng dầu salad thay thế để nướng bánh. Since we were out of butter, this time I substituted salad oil to bake sweets. |
| 1872 | 体力THỂ LỰC 1. (N) Thể lực, sức khỏe thể chất 身体運動を行うための筋力や持久力。 physical strength; stamina; physical endurance | 年齢とともに体力の衰えを感じ、無理のない範囲で運動を続けている。 Cùng với tuổi tác, tôi cảm nhận được thể lực suy giảm nên duy trì vận động trong giới hạn không gắng sức. Feeling a decline in my physical strength with age, I continue to exercise within reasonable limits. |
| 1873 | 炊くXUY 1. (V) Nấu (cơm) 米などの穀物を水とともに加熱して食べられる状態にする。 to cook (rice); to boil (grains) | 朝忙しい家庭では、タイマーをセットして夜のうちに米を炊いておくと便利だ。 Với những gia đình bận rộn buổi sáng, cài hẹn giờ để nấu cơm sẵn từ đêm hôm trước rất tiện. For households busy in the morning, setting a timer to cook rice overnight in advance is convenient. |
| 1874 | 蓄えるSÚC 1. (V) Tích trữ, dự trữ, để dành (tiền, kiến thức, sức lực) 将来のために金銭・物品・知識などを貯めておく。 to store up; to save; to accumulate (money, knowledge, energy) | 将来の独立に備えて、今のうちに資金と経験を蓄えておきたい。 Để chuẩn bị cho việc tự lập trong tương lai, tôi muốn tích lũy vốn và kinh nghiệm ngay từ bây giờ. In preparation for future independence, I want to accumulate funds and experience now. |
| 1875 | 確かめるXÁC 1. (V) Xác nhận, kiểm tra lại cho chắc chắn 間違いや問題がないかをもう一度確認する。 to confirm; to check; to make sure | 出発前には、火の元と戸締まりをもう一度確かめる習慣をつけている。 Trước khi đi, tôi tập thói quen kiểm tra lại bếp lửa và việc khóa cửa thêm một lần nữa cho chắc. Before leaving, I make it a habit to check the fire sources and door locks once more. |
| 1876 | 訪ねるPHÓNG 1. (V) Ghé thăm, viếng thăm (người, nơi chốn) 人に会ったり場所を見たりするために出向く。 to visit; to pay a visit to (someone or a place) | 久しぶりに恩師のお宅を訪ね、学生時代の思い出話に花を咲かせた。 Lâu ngày tôi ghé thăm nhà người thầy cũ, rồi say sưa ôn lại những kỷ niệm thời sinh viên. I visited my former teacher's home after a long time, and we had a lively chat reminiscing about our student days. |
| 1877 | 尋ねるTẦM 1. (V) Hỏi, hỏi thăm (điều chưa biết) わからないことを人に質問して聞く。 to ask; to inquire | 道に迷ったので、近くの交番で駅までの行き方を尋ねた。 Vì bị lạc đường nên tôi đã hỏi đường đến nhà ga tại bốt cảnh sát gần đó. Because I got lost, I asked for directions to the station at a nearby police box. |
| 1878 | 保つBẢO 1. (V) Giữ, duy trì (trạng thái, mức độ) ある状態や条件をそのまま維持する。 to keep; to maintain; to preserve | どんなに忙しくても、心の余裕を保つことが良い仕事につながると思う。 Dù bận đến đâu, tôi nghĩ việc giữ được sự thư thái trong lòng sẽ dẫn đến công việc tốt. No matter how busy you are, I believe maintaining composure leads to doing good work. |
| 1879 | 立て替えるLẬP THẾ 1. (V) Trả tiền thay, trả hộ, ứng trước 他人が支払うべきお金を一時的に代わりに払う。 to pay for someone else; to advance money for another | 昼食代を立て替えてもらったので、後できちんと返しておかなければならない。 Vì được trả hộ tiền ăn trưa nên sau đó tôi nhất định phải hoàn lại đàng hoàng. Since someone covered my lunch money for me, I must properly pay them back later. |
| 1880 | 旅LỮ 1. (N) Chuyến đi, chuyến du lịch, cuộc hành trình 住んでいる場所を離れて他の土地へ行くこと。 travel; journey; trip | 慌ただしい日常を離れ、あてのない一人旅に出て自分を見つめ直したい。 Tôi muốn rời xa cuộc sống thường ngày vội vã, lên đường một chuyến đi một mình không định hướng để nhìn lại chính mình. I want to leave busy daily life behind, go on an aimless solo journey, and reflect on myself. |
| 1881 | 貯まるTRỮ 1. (V) Được tích trữ, dồn lại, tiết kiệm được (tự động) 自然にお金や物が集まって多くなる。 to accumulate, to save up (intransitive) | 毎日少しずつ小銭を貯金箱に入れていたら、いつの間にかかなりの額が貯まっていた。 Mỗi ngày bỏ một ít tiền lẻ vào con heo đất, lúc nào không hay đã dành dụm được một khoản kha khá. As I put small change into the piggy bank little by little every day, before I knew it, a considerable amount of money had accumulated. |
| 1882 | 貯めるTRỮ 1. (V) Để dành, tiết kiệm, tích trữ (chủ động) お金や物を使わずに蓄える。 to save up, to accumulate (transitive) | 留学資金を貯めるため、アルバイトを掛け持ちして節約生活を送っている。 Để dành tiền du học, tôi làm thêm cùng lúc nhiều việc và sống tằn tiện. In order to save money for studying abroad, I am working multiple part-time jobs and living frugally. |
| 1883 | だるい 1. (A) Uể oải, mệt mỏi, rã rời (cơ thể) 体に力が入らず、疲れを感じて重苦しい。 sluggish, languid, feeling heavy or fatigued | 風邪の引き始めなのか、今朝から体がだるくて何もする気が起きない。 Không biết có phải chớm cảm không mà từ sáng nay người tôi rã rời, chẳng muốn làm gì cả. Perhaps because I am coming down with a cold, my body has felt sluggish since this morning, and I don't feel like doing anything. |
| 1884 | 炭水化物THÁN THỦY HÓA VẬT 1. (N) Tinh bột, chất bột đường (carbohydrate) 糖質と食物繊維からなる体のエネルギー源。 carbohydrates | 極端に炭水化物を抜くダイエットは、かえって健康を害するおそれがある。 Chế độ ăn kiêng cắt giảm tinh bột một cách cực đoan ngược lại có nguy cơ gây hại cho sức khỏe. A diet that extremely cuts out carbohydrates may instead risk harming one's health. |
| 1885 | 団体ĐOÀN THỂ 1. (N) Đoàn thể, tập thể, nhóm 同じ目的のために集まった人々の集まり。 group, organization, party | この美術館では、二十名以上の団体で訪れると入場料が割引きになる。 Tại bảo tàng mỹ thuật này, nếu đến theo đoàn từ hai mươi người trở lên thì phí vào cửa được giảm. At this art museum, if you visit as a group of 20 or more people, the admission fee is discounted. |
| 1886 | 単調ĐƠN ĐIỆU 1. (Na) Đơn điệu, tẻ nhạt, thiếu biến hóa 変化がなくて飽きやすく、面白みがない様子。 monotonous, dull, repetitive | 毎日同じ作業の繰り返しで、この仕事は単調でやりがいを感じにくい。 Cứ lặp đi lặp lại cùng một công việc mỗi ngày, công việc này đơn điệu và khó cảm thấy đáng làm. With the same task repeated every day, this job is monotonous and it is hard to feel a sense of fulfillment. |
| 1887 | 段取りĐOẠN THỦ 1. (N, ~する) Việc sắp xếp, chuẩn bị theo trình tự, lên kế hoạch tiến hành 物事を進めるための順番や準備の計画。 arrangements, setup, planning steps | 大きな催し物を成功させるには、事前の段取りをいかに丁寧に組むかが鍵となる。 Để một sự kiện lớn thành công, mấu chốt nằm ở việc sắp xếp trình tự trước đó tỉ mỉ đến đâu. To make a large event successful, the key lies in how meticulously advance arrangements are planned. |
| 1888 | 堪能KHAM NĂNG 1. (Na) Giỏi, thành thạo (ngôn ngữ, kỹ năng) 1. 学問や語学などの技術にすぐれて熟達していること。 1. proficient, fluent, skilled 2. (N, ~する) Thưởng thức trọn vẹn, no nê 2. 十分満足するまで味わい楽しむこと。 2. enjoying thoroughly, relishing to one's heart's content | 彼は英語とフランス語に堪能で、国際会議では通訳を任されている。 Anh ấy thành thạo tiếng Anh và tiếng Pháp, được giao làm phiên dịch tại các hội nghị quốc tế. He is proficient in English and French, and is entrusted with interpreting at international conferences. 旅先では土地ならではの新鮮な海の幸を心ゆくまで堪能した。 Ở nơi du lịch, tôi đã thưởng thức trọn vẹn hải sản tươi ngon đặc trưng của vùng đất ấy. At my travel destination, I thoroughly enjoyed the fresh seafood unique to the area to my heart's content. |
| 1889 | たんぱく質— (gốc: たんぱく + CHẤT) 1. (N) Chất đạm, protein 生物の体を構成する重要な栄養素の一つ。 protein | 筋肉をつけるには、運動だけでなく良質なたんぱく質を十分に摂取することが大切だ。 Để tăng cơ, không chỉ vận động mà việc nạp đủ chất đạm chất lượng tốt cũng rất quan trọng. To build muscle, it is important not only to exercise, but also to consume a sufficient amount of high-quality protein. |
| 1890 | 知恵TRI HUỆ 1. (N) Trí tuệ, sự khôn ngoan, mưu trí 物事を適切に処理したり解決したりする賢い考え。 wisdom, intelligence, practical wit | 昔の人の生活の知恵には、現代でも十分に役立つものが数多くある。 Trong trí tuệ sống của người xưa có rất nhiều điều cho đến ngày nay vẫn còn hữu ích. In the practical wisdom for daily life of people in the past, there are many things that are still very useful today. |
| 1891 | 地下ĐỊA HẠ 1. (N) Dưới lòng đất, tầng hầm 地表より下の部分。また、建物で地面より下にある階。 underground, basement | このデパートの地下には、全国の有名な菓子や総菜を扱う食品売り場がある。 Dưới tầng hầm của trung tâm thương mại này có khu bán thực phẩm chuyên các loại bánh kẹo và món ăn nổi tiếng cả nước. In the basement of this department store, there is a food section selling famous sweets and prepared dishes from around the country. |
| 1892 | 忠告TRUNG CÁO 1. (N, ~する) Lời khuyên, lời cảnh báo (chân thành) 相手の欠点や過ちを反省させるため、心をこめていさめること。 advice, warning, admonition | 経験豊富な先輩の忠告に素直に従っていれば、あんな失敗はしなかっただろう。 Nếu ngoan ngoãn nghe theo lời khuyên của người tiền bối giàu kinh nghiệm, hẳn tôi đã không mắc sai lầm như vậy. If I had obediently followed the advice of my experienced senior, I probably wouldn't have made such a mistake. |
| 1893 | チャージ— (gốc: charge) 1. (N, ~する) Nạp tiền (vào thẻ), sạc 電子マネーやカードに金額を入金して補充すること。 topping up, charging, adding money to a card | 改札を通ろうとしたら残高が足りず、券売機で急いで千円チャージした。 Khi định qua cửa soát vé thì số dư không đủ, tôi vội nạp một nghìn yên ở máy bán vé. When I tried to go through the ticket gate, the balance was insufficient, so I hurriedly topped up 1,000 yen at the ticket vending machine. |
| 1894 | チャリティー— (gốc: charity) 1. (N) Hoạt động từ thiện 困っている人々の援助を目的とした慈善活動。 charity, charitable activity | その有名な歌手は、被災地を支援するためのチャリティーコンサートを開いた。 Ca sĩ nổi tiếng đó đã tổ chức một buổi hòa nhạc từ thiện nhằm hỗ trợ vùng bị thiên tai. That famous singer held a charity concert to support the disaster-stricken area. |
| 1895 | 抽選TRỪU TUYỂN 1. (N, ~する) Việc rút thăm, bốc thăm (chọn ngẫu nhiên) くじを引いて当選者や順番などを決めること。 lottery, drawing, raffle | 人気公演のチケットは応募が殺到したため、抽選で当選者を決めることになった。 Vé buổi biểu diễn ăn khách có quá nhiều người đăng ký, nên đã phải bốc thăm để chọn ra người trúng. Because applications flooded in for tickets to the popular performance, it was decided to select the winners by lottery. |
| 1896 | 調節ĐIỀU TIẾT 1. (N, ~する) Sự điều chỉnh (cho phù hợp, cân bằng) 具合や状態をちょうどいい具合に合わせること。 adjustment, regulation, tuning | この椅子は背もたれの角度や高さを自由に調節できるので、長時間座っても疲れにくい。 Chiếc ghế này có thể điều chỉnh tự do góc nghiêng và độ cao của lưng tựa, nên ngồi lâu cũng ít mỏi. Since this chair allows you to freely adjust the height and backrest angle, it is less tiring even when sitting for long periods. |
| 1897 | 調理ĐIỀU LÍ 1. (N, ~する) Việc nấu nướng, chế biến món ăn 食品に手を加えて料理を作ること。 cooking, food preparation | 食材本来の味を生かすため、できるだけシンプルな方法で調理するよう心がけている。 Để phát huy hương vị vốn có của nguyên liệu, tôi luôn cố gắng chế biến bằng phương pháp đơn giản nhất có thể. In order to bring out the natural flavor of the ingredients, I try to cook using as simple a method as possible. |
| 1898 | 貯金TRỮ KIM 1. (N, ~する) Việc tiết kiệm tiền; tiền tiết kiệm お金をためること。また、ためたお金。 saving money, savings | 毎月給料の一部を自動的に別の口座に移し、無理なく貯金を続けている。 Mỗi tháng tôi tự động chuyển một phần lương sang tài khoản khác, duy trì tiết kiệm mà không gò ép. Every month I automatically transfer a portion of my salary to a separate account, continuing to save money without difficulty. |
| 1899 | チラシ 1. (N) Tờ rơi quảng cáo 宣伝のために配ったり挟んだりする印刷物。 flyer, leaflet, circular | 新聞に挟まれていたスーパーのチラシを見て、今日の特売品を確かめた。 Tôi xem tờ rơi quảng cáo của siêu thị kẹp trong tờ báo để nắm các mặt hàng giảm giá đặc biệt hôm nay. I looked at the supermarket flyer inserted in the newspaper to check today's bargain items. |
| 1900 | 賃貸NHẪM THẢI 1. (N, ~する) Việc cho thuê, nhà/đồ cho thuê 有料で物や不動産を貸し出すこと。 lease, rental, renting out | 転勤が多い仕事なので、家を買うより賃貸住宅に住むほうが自分には合っている。 Vì công việc hay phải thuyên chuyển, sống ở nhà thuê hợp với tôi hơn là mua nhà. Since my job involves frequent transfers, living in rental housing suits me better than buying a house. |
Bộ nguồn của Trí Lữ có 3.069 mục, chia thành 62 bài. Câu ví dụ Nhật được đối chiếu và hiệu đính; đây là học liệu bổ trợ, không phải danh sách từ chính thức của JASSO.
Trí Lữの資料に基づく3,069語を62課に分けています。日本語の例文を照合し、必要な誤りを修正しています。JASSOの公式語彙表ではなく、補助教材です。
The Trí Lữ source contains 3,069 entries across 62 lessons. Japanese examples have been checked against the source and corrected where needed. This is supplementary study material, not an official JASSO vocabulary list.
Flashcard