Phần học gồm 50 từ (STT 1851–1900). Mỗi từ có Furigana, Âm Hán Việt, nghĩa Tiếng Việt, câu ví dụ N2–N1 có dịch, và nút 🔊 nghe giọng Nhật.
| STT | Từ vựng • Âm Hán • Nghĩa | Câu Ví dụ & Dịch nghĩa |
|---|---|---|
| 1851 |
催促
THÔI XÚC
1. (N, ~する) Sự hối thúc, thúc giục, đòi (nợ, hồi âm)
|
支払いが遅れている取引先に、何度も催促のメールを送ってようやく返事をもらった。
Tôi đã gửi mail thúc giục nhiều lần đến đối tác chậm thanh toán, cuối cùng mới nhận được hồi âm.
|
| 1852 |
増進
TĂNG TIẾN
1. (N, ~する) Sự tăng cường, thúc đẩy (sức khỏe, năng suất)
|
適度な運動とバランスのよい食事は、健康の増進に欠かせない要素だ。
Vận động vừa phải và ăn uống cân bằng là những yếu tố không thể thiếu để tăng cường sức khỏe.
|
| 1853 |
相当
TƯƠNG ĐƯƠNG
1. (N, ~する) Tương đương, tương xứng
2. (Na, Adv) Khá, đáng kể, kha khá
|
この仕事を一人でやり遂げるには、相当な覚悟と努力が必要だろう。
Để hoàn thành một mình công việc này, hẳn cần một quyết tâm và nỗ lực đáng kể.
彼の給料は課長クラスに相当する額だと聞いて驚いた。
Tôi ngạc nhiên khi nghe rằng lương của anh ấy tương đương với mức của cấp trưởng phòng.
|
| 1854 |
添える
THIÊM
1. (V) Đính kèm, thêm vào, kèm theo (cho trang trí hoặc bổ sung)
|
贈り物には、感謝の気持ちを記した手紙を一通添えて渡した。
Tôi đã kèm theo một lá thư bày tỏ lòng biết ơn vào món quà rồi trao đi.
|
| 1855 |
素材
TỐ TÀI
1. (N) Nguyên liệu, vật liệu, chất liệu; đề tài (sáng tác)
|
この店の料理は、地元で採れた新鮮な素材の味を生かしたものばかりだ。
Các món ăn của quán này đều phát huy hương vị của nguyên liệu tươi ngon thu hoạch ở địa phương.
|
| 1856 |
備え付ける
BỊ PHÓ
1. (V) Lắp đặt, trang bị (cố định, lâu dài)
|
この賃貸マンションには、冷蔵庫や洗濯機があらかじめ備え付けられている。
Căn hộ cho thuê này đã được trang bị sẵn tủ lạnh và máy giặt từ trước.
|
| 1857 |
備える
BỊ
1. (V) Chuẩn bị, phòng bị (cho việc gì)
2. (V) Có sẵn, được trang bị, mang sẵn (phẩm chất)
|
地震に備えて、水や食料を最低でも三日分は用意しておくべきだ。
Để phòng động đất, nên chuẩn bị sẵn nước và lương thực ít nhất đủ dùng cho ba ngày.
彼女は若いながら、冷静な判断力を備えた頼もしい人物だ。
Tuy còn trẻ, cô ấy là người đáng tin cậy, có sẵn khả năng phán đoán điềm tĩnh.
|
| 1858 |
素朴
TỐ PHÁC
1. (Na) Mộc mạc, giản dị, chân chất, ngây thơ
|
都会の暮らしに疲れた彼は、故郷の素朴な人の温かさが恋しくなった。
Mệt mỏi với cuộc sống thành thị, anh ấy đâm ra nhớ sự ấm áp của những con người chân chất nơi quê nhà.
|
| 1859 |
揃う
TIỄN
1. (V) Sẵn sàng, được tập hợp/thu thập đầy đủ; đồng đều, đồng bộ
|
出席者が全員揃ったところで、会議を予定どおり始めることにした。
Khi toàn bộ người tham dự đã có mặt đầy đủ, chúng tôi quyết định bắt đầu cuộc họp đúng giờ như dự kiến.
|
| 1860 |
揃える
TIỄN
1. (V) Sắp xếp cho đồng đều/ngay ngắn; chuẩn bị sẵn, thu thập đủ
|
新生活を始めるにあたり、必要な家具や家電を一通り揃えた。
Khi bắt đầu cuộc sống mới, tôi đã sắm đủ một lượt các đồ nội thất và đồ điện gia dụng cần thiết.
|
| 1861 |
代金
ĐẠI KIM
1. (N) Tiền hàng, phí phải trả (cho hàng hóa/dịch vụ)
|
注文した商品の代金は、届いた後にコンビニで支払うこともできる。
Tiền hàng của sản phẩm đã đặt cũng có thể thanh toán tại cửa hàng tiện lợi sau khi hàng được giao đến.
|
| 1862 |
退屈
THOÁI QUẬT
1. (N, Na, ~する) Buồn chán, tẻ nhạt, nhàm chán
|
雨で外出できない休日は、家で退屈を持て余してしまうことが多い。
Những ngày nghỉ mưa không ra ngoài được, tôi thường chẳng biết làm gì cho hết cái buồn chán ở nhà.
|
| 1863 |
体験
THỂ NGHIỆM
1. (N, ~する) Sự trải nghiệm thực tế (tự mình làm)
|
農業体験を通して、毎日食べている米がいかに苦労して作られるかを知った。
Qua trải nghiệm làm nông, tôi đã biết được gạo mình ăn mỗi ngày được làm ra vất vả đến nhường nào.
|
| 1864 |
滞在
TRỆ TẠI
1. (N, ~する) Việc ở lại, lưu lại, tạm trú
|
留学中はホームステイ先に滞在し、現地の家庭の習慣を肌で学んだ。
Trong thời gian du học, tôi lưu lại nhà người bản xứ và tự mình học hỏi tập quán của gia đình địa phương.
|
| 1865 |
体質
THỂ CHẤT
1. (N) Thể chất, cơ địa (đặc tính bẩm sinh của cơ thể)
|
私は生まれつき太りやすい体質なので、食事には人一倍気をつけている。
Tôi có cơ địa dễ tăng cân bẩm sinh, nên để ý đến chuyện ăn uống hơn người khác gấp bội.
|
| 1866 |
代謝
ĐẠI TẠ
1. (N, ~する) Sự trao đổi chất
|
年を取ると代謝が落ちるため、若い頃と同じ量を食べると太りやすくなる。
Khi có tuổi, quá trình trao đổi chất chậm lại, nên ăn cùng lượng như thời trẻ sẽ dễ tăng cân hơn.
|
| 1867 |
体操
THỂ THAO
1. (N, ~する) Thể dục, bài tập thể dục
|
祖父は毎朝、ラジオから流れる音楽に合わせて体操をするのが日課だ。
Việc thường ngày của ông tôi là tập thể dục theo nhạc phát từ radio vào mỗi sáng.
|
| 1868 |
体調
THỂ ĐIỀU
1. (N) Tình trạng cơ thể, tình trạng sức khỏe
|
連日の残業で体調を崩してしまい、昨日は会社を休まざるを得なかった。
Vì tăng ca liên tục nhiều ngày nên sức khỏe tôi giảm sút, hôm qua đành phải nghỉ làm.
|
| 1869 |
体内
THỂ NỘI
1. (N) Bên trong cơ thể, trong người
|
水分を十分に取らないと、体内の老廃物がうまく排出されなくなる。
Nếu không nạp đủ nước, các chất cặn bã trong cơ thể sẽ không được đào thải tốt.
|
| 1870 |
退会
THOÁI HỘI
1. (N, ~する) Việc rút khỏi, rời khỏi một tổ chức/hội viên
|
利用頻度が減ったので、毎月会費のかかるジムを退会することにした。
Vì tần suất sử dụng giảm, tôi quyết định rút khỏi phòng gym vốn phải đóng hội phí hàng tháng.
|
| 1871 |
代用
ĐẠI DỤNG
1. (N, ~する) Việc dùng thay thế, vật dùng thay
|
バターが切れていたので、今回はサラダ油で代用してお菓子を焼いた。
Vì hết bơ nên lần này tôi dùng dầu salad thay thế để nướng bánh.
|
| 1872 |
体力
THỂ LỰC
1. (N) Thể lực, sức khỏe thể chất
|
年齢とともに体力の衰えを感じ、無理のない範囲で運動を続けている。
Cùng với tuổi tác, tôi cảm nhận được thể lực suy giảm nên duy trì vận động trong giới hạn không gắng sức.
|
| 1873 |
炊く
XUY
1. (V) Nấu (cơm)
|
朝忙しい家庭では、タイマーをセットして夜のうちに米を炊いておくと便利だ。
Với những gia đình bận rộn buổi sáng, cài hẹn giờ để nấu cơm sẵn từ đêm hôm trước rất tiện.
|
| 1874 |
蓄える
SÚC
1. (V) Tích trữ, dự trữ, để dành (tiền, kiến thức, sức lực)
|
将来の独立に備えて、今のうちに資金と経験を蓄えておきたい。
Để chuẩn bị cho việc tự lập trong tương lai, tôi muốn tích lũy vốn và kinh nghiệm ngay từ bây giờ.
|
| 1875 |
確かめる
XÁC
1. (V) Xác nhận, kiểm tra lại cho chắc chắn
|
出発前には、火の元と戸締まりをもう一度確かめる習慣をつけている。
Trước khi đi, tôi tập thói quen kiểm tra lại bếp lửa và việc khóa cửa thêm một lần nữa cho chắc.
|
| 1876 |
訪ねる
PHÓNG
1. (V) Ghé thăm, viếng thăm (người, nơi chốn)
|
久しぶりに恩師のお宅を訪ね、学生時代の思い出話に花を咲かせた。
Lâu ngày tôi ghé thăm nhà người thầy cũ, rồi say sưa ôn lại những kỷ niệm thời sinh viên.
|
| 1877 |
尋ねる
TẦM
1. (V) Hỏi, hỏi thăm (điều chưa biết)
|
道に迷ったので、近くの交番で駅までの行き方を尋ねた。
Vì bị lạc đường nên tôi đã hỏi đường đến nhà ga tại bốt cảnh sát gần đó.
|
| 1878 |
保つ
BẢO
1. (V) Giữ, duy trì (trạng thái, mức độ)
|
どんなに忙しくても、心の余裕を保つことが良い仕事につながると思う。
Dù bận đến đâu, tôi nghĩ việc giữ được sự thư thái trong lòng sẽ dẫn đến công việc tốt.
|
| 1879 |
立て替える
LẬP THẾ
1. (V) Trả tiền thay, trả hộ, ứng trước
|
昼食代を立て替えてもらったので、後できちんと返しておかなければならない。
Vì được trả hộ tiền ăn trưa nên sau đó tôi nhất định phải hoàn lại đàng hoàng.
|
| 1880 |
旅
LỮ
1. (N) Chuyến đi, chuyến du lịch, cuộc hành trình
|
慌ただしい日常を離れ、あてのない一人旅に出て自分を見つめ直したい。
Tôi muốn rời xa cuộc sống thường ngày vội vã, lên đường một chuyến đi một mình không định hướng để nhìn lại chính mình.
|
| 1881 |
貯まる
TRỮ
1. (V) Được tích trữ, dồn lại, tiết kiệm được (tự động)
|
毎日少しずつ小銭を貯金箱に入れていたら、いつの間にかかなりの額が貯まっていた。
Mỗi ngày bỏ một ít tiền lẻ vào con heo đất, lúc nào không hay đã dành dụm được một khoản kha khá.
|
| 1882 |
貯める
TRỮ
1. (V) Để dành, tiết kiệm, tích trữ (chủ động)
|
留学資金を貯めるため、アルバイトを掛け持ちして節約生活を送っている。
Để dành tiền du học, tôi làm thêm cùng lúc nhiều việc và sống tằn tiện.
|
| 1883 |
だるい
1. (A) Uể oải, mệt mỏi, rã rời (cơ thể)
|
風邪の引き始めなのか、今朝から体がだるくて何もする気が起きない。
Không biết có phải chớm cảm không mà từ sáng nay người tôi rã rời, chẳng muốn làm gì cả.
|
| 1884 |
炭水化物
THÁN THỦY HÓA VẬT
1. (N) Tinh bột, chất bột đường (carbohydrate)
|
極端に炭水化物を抜くダイエットは、かえって健康を害するおそれがある。
Chế độ ăn kiêng cắt giảm tinh bột một cách cực đoan ngược lại có nguy cơ gây hại cho sức khỏe.
|
| 1885 |
団体
ĐOÀN THỂ
1. (N) Đoàn thể, tập thể, nhóm
|
この美術館では、二十名以上の団体で訪れると入場料が割引きになる。
Tại bảo tàng mỹ thuật này, nếu đến theo đoàn từ hai mươi người trở lên thì phí vào cửa được giảm.
|
| 1886 |
単調
ĐƠN ĐIỆU
1. (Na) Đơn điệu, tẻ nhạt, thiếu biến hóa
|
毎日同じ作業の繰り返しで、この仕事は単調でやりがいを感じにくい。
Cứ lặp đi lặp lại cùng một công việc mỗi ngày, công việc này đơn điệu và khó cảm thấy đáng làm.
|
| 1887 |
段取り
ĐOẠN THỦ
1. (N, ~する) Việc sắp xếp, chuẩn bị theo trình tự, lên kế hoạch tiến hành
|
大きな催し物を成功させるには、事前の段取りをいかに丁寧に組むかが鍵となる。
Để một sự kiện lớn thành công, mấu chốt nằm ở việc sắp xếp trình tự trước đó tỉ mỉ đến đâu.
|
| 1888 |
堪能
KHAM NĂNG
1. (Na) Giỏi, thành thạo (ngôn ngữ, kỹ năng)
2. (N, ~する) Thưởng thức trọn vẹn, no nê
|
彼は英語とフランス語に堪能で、国際会議では通訳を任されている。
Anh ấy thành thạo tiếng Anh và tiếng Pháp, được giao làm phiên dịch tại các hội nghị quốc tế.
旅先では土地ならではの新鮮な海の幸を心ゆくまで堪能した。
Ở nơi du lịch, tôi đã thưởng thức trọn vẹn hải sản tươi ngon đặc trưng của vùng đất ấy.
|
| 1889 |
たんぱく質
— (gốc: たんぱく + CHẤT)
1. (N) Chất đạm, protein
|
筋肉をつけるには、運動だけでなく良質なたんぱく質を十分に摂取することが大切だ。
Để tăng cơ, không chỉ vận động mà việc nạp đủ chất đạm chất lượng tốt cũng rất quan trọng.
|
| 1890 |
知恵
TRI HUỆ
1. (N) Trí tuệ, sự khôn ngoan, mưu trí
|
昔の人の生活の知恵には、現代でも十分に役立つものが数多くある。
Trong trí tuệ sống của người xưa có rất nhiều điều cho đến ngày nay vẫn còn hữu ích.
|
| 1891 |
地下
ĐỊA HẠ
1. (N) Dưới lòng đất, tầng hầm
|
このデパートの地下には、全国の有名な菓子や総菜を扱う食品売り場がある。
Dưới tầng hầm của trung tâm thương mại này có khu bán thực phẩm chuyên các loại bánh kẹo và món ăn nổi tiếng cả nước.
|
| 1892 |
忠告
TRUNG CÁO
1. (N, ~する) Lời khuyên, lời cảnh báo (chân thành)
|
経験豊富な先輩の忠告に素直に従っていれば、あんな失敗はしなかっただろう。
Nếu ngoan ngoãn nghe theo lời khuyên của người tiền bối giàu kinh nghiệm, hẳn tôi đã không mắc sai lầm như vậy.
|
| 1893 |
チャージ
— (gốc: charge)
1. (N, ~する) Nạp tiền (vào thẻ), sạc
|
改札を通ろうとしたら残高が足りず、券売機で急いで千円チャージした。
Khi định qua cửa soát vé thì số dư không đủ, tôi vội nạp một nghìn yên ở máy bán vé.
|
| 1894 |
チャリティー
— (gốc: charity)
1. (N) Hoạt động từ thiện
|
その有名な歌手は、被災地を支援するためのチャリティーコンサートを開いた。
Ca sĩ nổi tiếng đó đã tổ chức một buổi hòa nhạc từ thiện nhằm hỗ trợ vùng bị thiên tai.
|
| 1895 |
抽選
TRỪU TUYỂN
1. (N, ~する) Việc rút thăm, bốc thăm (chọn ngẫu nhiên)
|
人気公演のチケットは応募が殺到したため、抽選で当選者を決めることになった。
Vé buổi biểu diễn ăn khách có quá nhiều người đăng ký, nên đã phải bốc thăm để chọn ra người trúng.
|
| 1896 |
調節
ĐIỀU TIẾT
1. (N, ~する) Sự điều chỉnh (cho phù hợp, cân bằng)
|
この椅子は背もたれの角度や高さを自由に調節できるので、長時間座っても疲れにくい。
Chiếc ghế này có thể điều chỉnh tự do góc nghiêng và độ cao của lưng tựa, nên ngồi lâu cũng ít mỏi.
|
| 1897 |
調理
ĐIỀU LÍ
1. (N, ~する) Việc nấu nướng, chế biến món ăn
|
食材本来の味を生かすため、できるだけシンプルな方法で調理するよう心がけている。
Để phát huy hương vị vốn có của nguyên liệu, tôi luôn cố gắng chế biến bằng phương pháp đơn giản nhất có thể.
|
| 1898 |
貯金
TRỮ KIM
1. (N, ~する) Việc tiết kiệm tiền; tiền tiết kiệm
|
毎月給料の一部を自動的に別の口座に移し、無理なく貯金を続けている。
Mỗi tháng tôi tự động chuyển một phần lương sang tài khoản khác, duy trì tiết kiệm mà không gò ép.
|
| 1899 |
チラシ
1. (N) Tờ rơi quảng cáo
|
新聞に挟まれていたスーパーのチラシを見て、今日の特売品を確かめた。
Tôi xem tờ rơi quảng cáo của siêu thị kẹp trong tờ báo để nắm các mặt hàng giảm giá đặc biệt hôm nay.
|
| 1900 |
賃貸
NHẪM THẢI
1. (N, ~する) Việc cho thuê, nhà/đồ cho thuê
|
転勤が多い仕事なので、家を買うより賃貸住宅に住むほうが自分には合っている。
Vì công việc hay phải thuyên chuyển, sống ở nhà thuê hợp với tôi hơn là mua nhà.
|