Trí Lữ Nihongo • EJU Từ Vựng

Bài 38 · Từ Vựng EJU

Phần học gồm 50 từ (STT 1851–1900). Mỗi từ có Furigana, Âm Hán Việt, nghĩa Tiếng Việt, câu ví dụ N2–N1 có dịch, và nút 🔊 nghe giọng Nhật.

Bài 38/62 STT 1851–1900 50 từ 🔊 Audio Neural2
STT Từ vựng • Âm Hán • Nghĩa Câu Ví dụ & Dịch nghĩa
1851
催促さいそく THÔI XÚC
1. (N, ~する) Sự hối thúc, thúc giục, đòi (nợ, hồi âm)
支払しはらいがおくれている取引とりひきさきに、なん催促さいそくのメールをおくってようやく返事へんじをもらった。
Tôi đã gửi mail thúc giục nhiều lần đến đối tác chậm thanh toán, cuối cùng mới nhận được hồi âm.
1852
増進ぞうしん TĂNG TIẾN
1. (N, ~する) Sự tăng cường, thúc đẩy (sức khỏe, năng suất)
適度てきど運動うんどうとバランスのよい食事しょくじは、健康けんこう増進ぞうしんかせない要素ようそだ。
Vận động vừa phải và ăn uống cân bằng là những yếu tố không thể thiếu để tăng cường sức khỏe.
1853
相当そうとう TƯƠNG ĐƯƠNG
1. (N, ~する) Tương đương, tương xứng
2. (Na, Adv) Khá, đáng kể, kha khá
この仕事しごと一人ひとりでやりげるには、相当そうとう覚悟かくご努力どりょく必要ひつようだろう。
Để hoàn thành một mình công việc này, hẳn cần một quyết tâm và nỗ lực đáng kể.
かれ給料きゅうりょう課長かちょうクラスに相当そうとうするひたいだといておどろいた。
Tôi ngạc nhiên khi nghe rằng lương của anh ấy tương đương với mức của cấp trưởng phòng.
1854
える THIÊM
1. (V) Đính kèm, thêm vào, kèm theo (cho trang trí hoặc bổ sung)
贈り物おくりものには、感謝かんしゃ気持きもちをしるした手紙てがみいちつうえてわたした。
Tôi đã kèm theo một lá thư bày tỏ lòng biết ơn vào món quà rồi trao đi.
1855
素材そざい TỐ TÀI
1. (N) Nguyên liệu, vật liệu, chất liệu; đề tài (sáng tác)
このみせ料理りょうりは、地元じもとれた新鮮しんせん素材そざいあじかしたものばかりだ。
Các món ăn của quán này đều phát huy hương vị của nguyên liệu tươi ngon thu hoạch ở địa phương.
1856
備え付そなえつける BỊ PHÓ
1. (V) Lắp đặt, trang bị (cố định, lâu dài)
この賃貸ちんたいマンションには、冷蔵れいぞう洗濯せんたくがあらかじめ備え付そなえつけられている。
Căn hộ cho thuê này đã được trang bị sẵn tủ lạnh và máy giặt từ trước.
1857
そなえる BỊ
1. (V) Chuẩn bị, phòng bị (cho việc gì)
2. (V) Có sẵn, được trang bị, mang sẵn (phẩm chất)
地震じしんそなえて、みず食料しょくりょう最低さいていでもみっぶん用意よういしておくべきだ。
Để phòng động đất, nên chuẩn bị sẵn nước và lương thực ít nhất đủ dùng cho ba ngày.
彼女かのじょわかいながら、冷静れいせい判断はんだんりょくそなえたたのもしい人物じんぶつだ。
Tuy còn trẻ, cô ấy là người đáng tin cậy, có sẵn khả năng phán đoán điềm tĩnh.
1858
素朴そぼく TỐ PHÁC
1. (Na) Mộc mạc, giản dị, chân chất, ngây thơ
都会とかいらしにつかれたかれは、故郷こきょう素朴そぼくひとあたたかさがこいしくなった。
Mệt mỏi với cuộc sống thành thị, anh ấy đâm ra nhớ sự ấm áp của những con người chân chất nơi quê nhà.
1859
そろ TIỄN
1. (V) Sẵn sàng, được tập hợp/thu thập đầy đủ; đồng đều, đồng bộ
出席しゅっせきしゃ全員ぜんいんそろったところで、会議かいぎ予定よていどおりはじめることにした。
Khi toàn bộ người tham dự đã có mặt đầy đủ, chúng tôi quyết định bắt đầu cuộc họp đúng giờ như dự kiến.
1860
そろえる TIỄN
1. (V) Sắp xếp cho đồng đều/ngay ngắn; chuẩn bị sẵn, thu thập đủ
しん生活せいかつはじめるにあたり、必要ひつよう家具かぐ家電かでん一通ひととおそろえた。
Khi bắt đầu cuộc sống mới, tôi đã sắm đủ một lượt các đồ nội thất và đồ điện gia dụng cần thiết.
1861
代金だいきん ĐẠI KIM
1. (N) Tiền hàng, phí phải trả (cho hàng hóa/dịch vụ)
注文ちゅうもんした商品しょうひん代金だいきんは、とどいたあとにコンビニで支払しはらうこともできる。
Tiền hàng của sản phẩm đã đặt cũng có thể thanh toán tại cửa hàng tiện lợi sau khi hàng được giao đến.
1862
退屈たいくつ THOÁI QUẬT
1. (N, Na, ~する) Buồn chán, tẻ nhạt, nhàm chán
あめ外出がいしゅつできない休日きゅうじつは、いえ退屈たいくつ持て余もてあましてしまうことがおおい。
Những ngày nghỉ mưa không ra ngoài được, tôi thường chẳng biết làm gì cho hết cái buồn chán ở nhà.
1863
体験たいけん THỂ NGHIỆM
1. (N, ~する) Sự trải nghiệm thực tế (tự mình làm)
農業のうぎょう体験たいけんとおして、毎日まいにちべているこめがいかに苦労くろうしてつくられるかをった。
Qua trải nghiệm làm nông, tôi đã biết được gạo mình ăn mỗi ngày được làm ra vất vả đến nhường nào.
1864
滞在たいざい TRỆ TẠI
1. (N, ~する) Việc ở lại, lưu lại, tạm trú
留学りゅうがくちゅうはホームステイさき滞在たいざいし、現地げんち家庭かてい習慣しゅうかんはだまなんだ。
Trong thời gian du học, tôi lưu lại nhà người bản xứ và tự mình học hỏi tập quán của gia đình địa phương.
1865
体質たいしつ THỂ CHẤT
1. (N) Thể chất, cơ địa (đặc tính bẩm sinh của cơ thể)
わたくしまれつきふとりやすい体質たいしつなので、食事しょくじにはひと一倍いちばいをつけている。
Tôi có cơ địa dễ tăng cân bẩm sinh, nên để ý đến chuyện ăn uống hơn người khác gấp bội.
1866
代謝たいしゃ ĐẠI TẠ
1. (N, ~する) Sự trao đổi chất
としると代謝たいしゃちるため、わかころおなりょうべるとふとりやすくなる。
Khi có tuổi, quá trình trao đổi chất chậm lại, nên ăn cùng lượng như thời trẻ sẽ dễ tăng cân hơn.
1867
体操たいそう THỂ THAO
1. (N, ~する) Thể dục, bài tập thể dục
祖父そふ毎朝まいあさ、ラジオからながれる音楽おんがくわせて体操たいそうをするのが日課にっかだ。
Việc thường ngày của ông tôi là tập thể dục theo nhạc phát từ radio vào mỗi sáng.
1868
体調たいちょう THỂ ĐIỀU
1. (N) Tình trạng cơ thể, tình trạng sức khỏe
連日れんじつ残業ざんぎょう体調たいちょうくずしてしまい、昨日きのう会社かいしゃやすまざるをなかった。
Vì tăng ca liên tục nhiều ngày nên sức khỏe tôi giảm sút, hôm qua đành phải nghỉ làm.
1869
体内たいない THỂ NỘI
1. (N) Bên trong cơ thể, trong người
水分すいぶん十分じゅうぶんらないと、体内たいない老廃ろうはいぶつがうまく排出はいしゅつされなくなる。
Nếu không nạp đủ nước, các chất cặn bã trong cơ thể sẽ không được đào thải tốt.
1870
退会たいかい THOÁI HỘI
1. (N, ~する) Việc rút khỏi, rời khỏi một tổ chức/hội viên
利用りよう頻度ひんどったので、毎月まいつき会費かいひのかかるジムを退会たいかいすることにした。
Vì tần suất sử dụng giảm, tôi quyết định rút khỏi phòng gym vốn phải đóng hội phí hàng tháng.
1871
代用だいよう ĐẠI DỤNG
1. (N, ~する) Việc dùng thay thế, vật dùng thay
バターがれていたので、今回こんかいはサラダ代用だいようしてお菓子かしいた。
Vì hết bơ nên lần này tôi dùng dầu salad thay thế để nướng bánh.
1872
体力たいりょく THỂ LỰC
1. (N) Thể lực, sức khỏe thể chất
年齢ねんれいとともに体力たいりょくおとろえをかんじ、無理むりのない範囲はんい運動うんどうつづけている。
Cùng với tuổi tác, tôi cảm nhận được thể lực suy giảm nên duy trì vận động trong giới hạn không gắng sức.
1873
XUY
1. (V) Nấu (cơm)
あさいそがしい家庭かていでは、タイマーをセットしてよるのうちにべいいておくと便利べんりだ。
Với những gia đình bận rộn buổi sáng, cài hẹn giờ để nấu cơm sẵn từ đêm hôm trước rất tiện.
1874
たくわえる SÚC
1. (V) Tích trữ, dự trữ, để dành (tiền, kiến thức, sức lực)
将来しょうらい独立どくりつそなえて、いまのうちに資金しきん経験けいけんたくわえておきたい。
Để chuẩn bị cho việc tự lập trong tương lai, tôi muốn tích lũy vốn và kinh nghiệm ngay từ bây giờ.
1875
たしかめる XÁC
1. (V) Xác nhận, kiểm tra lại cho chắc chắn
出発しゅっぱつまえには、火の元ひのもと戸締とじまりをもういちたしかめる習慣しゅうかんをつけている。
Trước khi đi, tôi tập thói quen kiểm tra lại bếp lửa và việc khóa cửa thêm một lần nữa cho chắc.
1876
たずねる PHÓNG
1. (V) Ghé thăm, viếng thăm (người, nơi chốn)
ひさしぶりに恩師おんしのおたくたずね、学生がくせい時代じだい思い出おもいではなしはなかせた。
Lâu ngày tôi ghé thăm nhà người thầy cũ, rồi say sưa ôn lại những kỷ niệm thời sinh viên.
1877
たずねる TẦM
1. (V) Hỏi, hỏi thăm (điều chưa biết)
みちまよったので、ちかくの交番こうばんえきまでのかたたずねた。
Vì bị lạc đường nên tôi đã hỏi đường đến nhà ga tại bốt cảnh sát gần đó.
1878
たも BẢO
1. (V) Giữ, duy trì (trạng thái, mức độ)
どんなにいそがしくても、こころ余裕よゆうたもつことが仕事しごとにつながるとおもう。
Dù bận đến đâu, tôi nghĩ việc giữ được sự thư thái trong lòng sẽ dẫn đến công việc tốt.
1879
立て替たてかえる LẬP THẾ
1. (V) Trả tiền thay, trả hộ, ứng trước
昼食ちゅうしょくだい立て替たてかえてもらったので、あとできちんとかえしておかなければならない。
Vì được trả hộ tiền ăn trưa nên sau đó tôi nhất định phải hoàn lại đàng hoàng.
1880
たび LỮ
1. (N) Chuyến đi, chuyến du lịch, cuộc hành trình
あわただしい日常にちじょうはなれ、あてのない一人ひとりたび自分じぶんつめなおしたい。
Tôi muốn rời xa cuộc sống thường ngày vội vã, lên đường một chuyến đi một mình không định hướng để nhìn lại chính mình.
1881
まる TRỮ
1. (V) Được tích trữ, dồn lại, tiết kiệm được (tự động)
毎日まいにちすこしずつ小銭こぜに貯金ちょきんばこれていたら、いつのあいだにかかなりのがくまっていた。
Mỗi ngày bỏ một ít tiền lẻ vào con heo đất, lúc nào không hay đã dành dụm được một khoản kha khá.
1882
める TRỮ
1. (V) Để dành, tiết kiệm, tích trữ (chủ động)
留学りゅうがく資金しきんめるため、アルバイトを掛け持かけもちして節約せつやく生活せいかつおくっている。
Để dành tiền du học, tôi làm thêm cùng lúc nhiều việc và sống tằn tiện.
1883
だるい
1. (A) Uể oải, mệt mỏi, rã rời (cơ thể)
風邪かぜはじめなのか、今朝けさからからだがだるくてなんもするきない。
Không biết có phải chớm cảm không mà từ sáng nay người tôi rã rời, chẳng muốn làm gì cả.
1884
炭水たんすいぶつ THÁN THỦY HÓA VẬT
1. (N) Tinh bột, chất bột đường (carbohydrate)
極端きょくたん炭水たんすいぶつくダイエットは、かえって健康けんこうがいするおそれがある。
Chế độ ăn kiêng cắt giảm tinh bột một cách cực đoan ngược lại có nguy cơ gây hại cho sức khỏe.
1885
団体だんたい ĐOÀN THỂ
1. (N) Đoàn thể, tập thể, nhóm
この美術びじゅつかんでは、二十にじゅうめい以上いじょう団体だんたいおとずれると入場にゅうじょうりょう割引わりびきになる。
Tại bảo tàng mỹ thuật này, nếu đến theo đoàn từ hai mươi người trở lên thì phí vào cửa được giảm.
1886
単調たんちょう ĐƠN ĐIỆU
1. (Na) Đơn điệu, tẻ nhạt, thiếu biến hóa
毎日まいにちおな作業さぎょう繰り返くりかえしで、この仕事しごと単調たんちょうでやりがいをかんじにくい。
Cứ lặp đi lặp lại cùng một công việc mỗi ngày, công việc này đơn điệu và khó cảm thấy đáng làm.
1887
段取だんど ĐOẠN THỦ
1. (N, ~する) Việc sắp xếp, chuẩn bị theo trình tự, lên kế hoạch tiến hành
おおきな催し物もよおしもの成功せいこうさせるには、事前じぜん段取だんどりをいかに丁寧ていねいむかがかぎとなる。
Để một sự kiện lớn thành công, mấu chốt nằm ở việc sắp xếp trình tự trước đó tỉ mỉ đến đâu.
1888
堪能たんのう KHAM NĂNG
1. (Na) Giỏi, thành thạo (ngôn ngữ, kỹ năng)
2. (N, ~する) Thưởng thức trọn vẹn, no nê
かれ英語えいごとフランス堪能たんのうで、国際こくさい会議かいぎでは通訳つうやくまかされている。
Anh ấy thành thạo tiếng Anh và tiếng Pháp, được giao làm phiên dịch tại các hội nghị quốc tế.
旅先たびさきでは土地とちならではの新鮮しんせんうみさちこころゆくまで堪能たんのうした。
Ở nơi du lịch, tôi đã thưởng thức trọn vẹn hải sản tươi ngon đặc trưng của vùng đất ấy.
1889
たんぱくしつ — (gốc: たんぱく + CHẤT)
1. (N) Chất đạm, protein
筋肉きんにくをつけるには、運動うんどうだけでなく良質りょうしつなたんぱくしつ十分じゅうぶん摂取せっしゅすることが大切たいせつだ。
Để tăng cơ, không chỉ vận động mà việc nạp đủ chất đạm chất lượng tốt cũng rất quan trọng.
1890
知恵ちえ TRI HUỆ
1. (N) Trí tuệ, sự khôn ngoan, mưu trí
むかしひと生活せいかつ知恵ちえには、現代げんだいでも十分じゅうぶん役立やくだつものが数多かずおおくある。
Trong trí tuệ sống của người xưa có rất nhiều điều cho đến ngày nay vẫn còn hữu ích.
1891
地下ちか ĐỊA HẠ
1. (N) Dưới lòng đất, tầng hầm
このデパートの地下ちかには、全国ぜんこく有名ゆうめい菓子かし総菜そうざいあつか食品しょくひん売り場うりばがある。
Dưới tầng hầm của trung tâm thương mại này có khu bán thực phẩm chuyên các loại bánh kẹo và món ăn nổi tiếng cả nước.
1892
忠告ちゅうこく TRUNG CÁO
1. (N, ~する) Lời khuyên, lời cảnh báo (chân thành)
経験けいけん豊富ほうふ先輩せんぱい忠告ちゅうこく素直すなおしたがっていれば、あんな失敗しっぱいはしなかっただろう。
Nếu ngoan ngoãn nghe theo lời khuyên của người tiền bối giàu kinh nghiệm, hẳn tôi đã không mắc sai lầm như vậy.
1893
チャージ — (gốc: charge)
1. (N, ~する) Nạp tiền (vào thẻ), sạc
改札かいさつとおろうとしたら残高ざんだかりず、券売けんばいいそいでせんえんチャージした。
Khi định qua cửa soát vé thì số dư không đủ, tôi vội nạp một nghìn yên ở máy bán vé.
1894
チャリティー — (gốc: charity)
1. (N) Hoạt động từ thiện
その有名ゆうめい歌手かしゅは、被災ひさい支援しえんするためのチャリティーコンサートをひらいた。
Ca sĩ nổi tiếng đó đã tổ chức một buổi hòa nhạc từ thiện nhằm hỗ trợ vùng bị thiên tai.
1895
抽選ちゅうせん TRỪU TUYỂN
1. (N, ~する) Việc rút thăm, bốc thăm (chọn ngẫu nhiên)
人気にんき公演こうえんのチケットは応募おうぼ殺到さっとうしたため、抽選ちゅうせん当選とうせんしゃめることになった。
Vé buổi biểu diễn ăn khách có quá nhiều người đăng ký, nên đã phải bốc thăm để chọn ra người trúng.
1896
調節ちょうせつ ĐIỀU TIẾT
1. (N, ~する) Sự điều chỉnh (cho phù hợp, cân bằng)
この椅子いすもたれの角度かくどたかさを自由じゆう調節ちょうせつできるので、ちょう時間じかんすわってもつかれにくい。
Chiếc ghế này có thể điều chỉnh tự do góc nghiêng và độ cao của lưng tựa, nên ngồi lâu cũng ít mỏi.
1897
調理ちょうり ĐIỀU LÍ
1. (N, ~する) Việc nấu nướng, chế biến món ăn
食材しょくざい本来ほんらいあじかすため、できるだけシンプルな方法ほうほう調理ちょうりするようこころがけている。
Để phát huy hương vị vốn có của nguyên liệu, tôi luôn cố gắng chế biến bằng phương pháp đơn giản nhất có thể.
1898
貯金ちょきん TRỮ KIM
1. (N, ~する) Việc tiết kiệm tiền; tiền tiết kiệm
毎月まいつき給料きゅうりょう一部いちぶ自動じどうてきべつ口座こうざうつし、無理むりなく貯金ちょきんつづけている。
Mỗi tháng tôi tự động chuyển một phần lương sang tài khoản khác, duy trì tiết kiệm mà không gò ép.
1899
チラシ
1. (N) Tờ rơi quảng cáo
新聞しんぶんはさまれていたスーパーのチラシをて、今日きょう特売とくばいひんたしかめた。
Tôi xem tờ rơi quảng cáo của siêu thị kẹp trong tờ báo để nắm các mặt hàng giảm giá đặc biệt hôm nay.
1900
賃貸ちんたい NHẪM THẢI
1. (N, ~する) Việc cho thuê, nhà/đồ cho thuê
転勤てんきんおお仕事しごとなので、いえうより賃貸ちんたい住宅じゅうたくむほうが自分じぶんにはっている。
Vì công việc hay phải thuyên chuyển, sống ở nhà thuê hợp với tôi hơn là mua nhà.